Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3502233451 | Liên danh Nhà thầu TВА 220КV Quận 7 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẤN HƯNG |
869.265.096.000 VND | 980 | 815.000.000.000 VND | 450 ngày | |
| 2 | vn0100100745 | Liên danh Nhà thầu TВА 220КV Quận 7 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PC1 |
869.265.096.000 VND | 980 | 815.000.000.000 VND | 450 ngày | |
| 3 | vn0100100953 | Liên danh Nhà thầu TВА 220КV Quận 7 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 1 |
869.265.096.000 VND | 980 | 815.000.000.000 VND | 450 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẤN HƯNG | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PC1 | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 1 | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0303942659 | Liên danh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Điện Số Năm và Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 và Công Ty Cổ phần sản xuất Máy biến áp truyền tải MEE. Tên viết tắt là: Liên danh PCC5 - PECC3 - MEE | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY LẮP ĐIỆN SỐ NĂM | Nhà thầu không phải là nhà thầu có giá thấp nhất |
| 2 | vn0301475102 | Liên danh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Điện Số Năm và Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 và Công Ty Cổ phần sản xuất Máy biến áp truyền tải MEE. Tên viết tắt là: Liên danh PCC5 - PECC3 - MEE | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 3 | Nhà thầu không phải là nhà thầu có giá thấp nhất |
| 3 | vn0106061404 | Liên danh Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Lắp Điện Số Năm và Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 và Công Ty Cổ phần sản xuất Máy biến áp truyền tải MEE. Tên viết tắt là: Liên danh PCC5 - PECC3 - MEE | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI MEE | Nhà thầu không phải là nhà thầu có giá thấp nhất |
| 1 | Máy biến áp 220kV (đồng bộ với hệ thống giám sát trực tuyến kèm theo) | 1 | lô | 86.958.509.000 | 86.958.509.000 | |||
| 2 | Máy biến áp 110kV (đồng bộ với hệ thống giám sát trực tuyến kèm theo) | 1 | lô | 31.075.946.000 | 31.075.946.000 | |||
| 3 | Hệ thống GIS 220kV | 1 | lô | 189.198.783.400 | 189.198.783.400 | |||
| 4 | Hệ thống GIS 110kV | 1 | lô | 199.380.995.000 | 199.380.995.000 | |||
| 5 | Hệ thống GIS 24kV | 1 | lô | 44.945.188.200 | 44.945.188.200 | |||
| 6 | Hệ thống 220kV | 1 | lô | 6.528.251.400 | 6.528.251.400 | |||
| 7 | Hệ thống 110kV | 1 | lô | 5.831.332.100 | 5.831.332.100 | |||
| 8 | Hệ thống 22kV | 1 | lô | 4.353.774.700 | 4.353.774.700 | |||
| 9 | Kháng hạn dòng | 1 | lô | 26.163.838.800 | 26.163.838.800 | |||
| 10 | Chống sét van 220kV, 110kV, 24kV | 1 | lô | 1.368.760.800 | 1.368.760.800 | |||
| 11 | Thép kết cấu (trụ cổng, đường dây, thanh cái,v.v) | 1 | lô | 5.437.240.600 | 5.437.240.600 | |||
| 12 | Dây dẫn | 1 | lô | 2.265.655.700 | 2.265.655.700 | |||
| 13 | Cáp lực, cáp điện áp và điều khiển | 1 | lô | 27.058.623.900 | 27.058.623.900 | |||
| 14 | Thang máng cáp | 1 | lô | 483.441.200 | 483.441.200 | |||
| 15 | Ống luồn cáp và phụ kiện | 1 | lô | 1.743.234.900 | 1.743.234.900 | |||
| 16 | Thiết bị điều khiển bảo vệ | 1 | lô | 23.740.244.000 | 23.740.244.000 | |||
| 17 | Hệ thống điều khiển | 1 | lô | 7.899.958.000 | 7.899.958.000 | |||
| 18 | Hệ thống Rơ le bảo vệ | 1 | lô | 4.674.764.600 | 4.674.764.600 | |||
| 19 | Hệ thống đo lường, đo đếm | 1 | lô | 3.605.784.600 | 3.605.784.600 | |||
| 20 | Hệ thống điện tự dùng | 1 | lô | 8.344.070.900 | 8.344.070.900 | |||
| 21 | Hệ thống chống sét | 1 | lô | 1.725.407.200 | 1.725.407.200 | |||
| 22 | Hệ thống nối đất | 1 | lô | 2.840.171.400 | 2.840.171.400 | |||
| 23 | Hệ thống chiếu sáng | 1 | lô | 3.194.381.300 | 3.194.381.300 | |||
| 24 | Hệ thống giám sát | 1 | lô | 553.818.100 | 553.818.100 | |||
| 25 | Hệ thống thông tin liên lạc và Scada | 1 | lô | 8.458.402.700 | 8.458.402.700 | |||
| 26 | Hệ thống phòng cháy, chống cháy nổ | 1 | lô | 3.673.945.660 | 3.673.945.660 | |||
| 27 | Hệ thống cấp điện bằng năng lượng mặt trời | 1 | lô | 505.651.300 | 505.651.300 | |||
| 28 | Hệ thống thiết bị văn phòng | 1 | lô | 846.088.100 | 846.088.100 |