Gói thầu FE.BE-BLLT: Thuê hệ thống Front-End và Back-End cho tuyến đường cao tốc Bến Lức – Long Thành

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
57
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu FE.BE-BLLT: Thuê hệ thống Front-End và Back-End cho tuyến đường cao tốc Bến Lức – Long Thành
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
178.195.040.000 VND
Giá dự toán
171.095.389.000 VND
Ngày đăng tải
15:55 30/05/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500093448_2505301545
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên
Ngày phê duyệt
30/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0102679221 LIÊN DANH VVT - VDTC

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VVT

109.789.205.900 VND 109.789.205.900 VND 51 ngày
2 vn0109266456 LIÊN DANH VVT - VDTC

CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG SỐ VIỆT NAM

109.789.205.900 VND 109.789.205.900 VND 51 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
# Tên nhà thầu Vai trò
1 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VVT Liên danh chính
2 CÔNG TY CỔ PHẦN GIAO THÔNG SỐ VIỆT NAM Liên danh phụ
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0101435127 Liên danh VETC-ELCOM CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ - VIỄN THÔNG ELCOM Nhà thầu xếp hạng thứ 2
2 vn0107500414 Liên danh VETC-ELCOM CÔNG TY TNHH THU PHÍ TỰ ĐỘNG VETC Nhà thầu xếp hạng thứ 2

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Chi phí thuê thiết bị, phần mềm (Nhà thầu phải có bảng chi phí thuê chi tiết theo tháng đối với từng thành phần thiết bị, phần mềm) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 0 0
2 Ăng-ten RFID Theo quy định tại Chương V 96 Bộ 30.748.300 2.951.836.800
3 Thiết bị đọc thẻ RFID Theo quy định tại Chương V 52 Bộ 162.116.900 8.430.078.800
4 Thiết bị chuyển mạch cho Thiết bị đọc thẻ RFID dự phòng Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 77.337.700 2.010.780.200
5 Cảm biến Laser phát hiện xe Theo quy định tại Chương V 33 Bộ 202.122.800 6.670.052.400
6 Camera quan sát toàn cảnh (Kèm thẻ nhớ 128 GB, bộ cấp nguồn và chân đế) Theo quy định tại Chương V 14 Bộ 43.440.100 608.161.400
7 Đèn báo tình trạng làn Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 9.146.500 439.032.000
8 Tủ điều khiển ETC Theo quy định tại Chương V 22 Bộ 47.070.100 1.035.542.200
9 Thiết bị chuyển mạch Ethernet Managed công nghiệp có cổng quang Theo quy định tại Chương V 44 Bộ 37.930.200 1.668.928.800
10 Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps Theo quy định tại Chương V 88 Bộ 2.344.100 206.280.800
11 Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang Ethernet Theo quy định tại Chương V 22 Bộ 6.172.100 135.786.200
12 Giá treo ăng ten RFID Theo quy định tại Chương V 96 Bộ 2.874.300 275.932.800
13 Tủ chứa thiết bị đọc thẻ RFID Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 5.063.300 131.645.800
14 Giá treo cảm biến laser Theo quy định tại Chương V 33 Bộ 344.300 11.361.900
15 Barrier tự động Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 80.763.100 3.876.628.800
16 Vòng từ Theo quy định tại Chương V 240 Bộ 2.149.400 515.856.000
17 Đèn tín hiệu giao thông Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 9.247.700 443.889.600
18 Bảng báo điện tử Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 17.633.000 846.384.000
19 Camera quan sát làn xe (Kèm thẻ nhớ 128 GB và bộ cấp nguồn) Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 30.022.300 1.441.070.400
20 Camera chụp hình biển số xe Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 146.050.300 7.010.414.400
21 Còi báo động Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 772.200 37.065.600
22 Đèn cảnh báo đầu đảo Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 5.294.300 127.063.200
23 Barrier thủ công Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 10.494.000 503.712.000
24 Trụ gắn bảng báo điện tử và camera Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 1.810.600 86.908.800
25 Máy tính thu phí Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 55.018.700 2.640.897.600
26 Màn hình thu phí Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 3.847.800 184.694.400
27 Bàn điều khiển thủ công Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 7.763.800 372.662.400
28 Tủ điều khiển làn Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 42.258.700 1.014.208.800
29 Thiết bị dò vòng từ Theo quy định tại Chương V 144 Bộ 4.649.700 669.556.800
30 Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 7.355.700 353.073.600
31 Camera quan sát cabin (kèm bộ cấp nguồn) Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 8.552.500 222.365.000
32 Khung chống va cabin Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 20.119.000 523.094.000
33 Khung chống va phía trước đảo Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 17.552.700 456.370.200
34 Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 14.514.500 377.377.000
35 Hộp điện phân phối trong cabin thu phí Theo quy định tại Chương V 26 Bộ 661.100 17.188.600
36 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20A Theo quy định tại Chương V 52 Bộ 30.862.700 1.604.860.400
37 Máy chủ dữ liệu thu phí Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 283.709.800 3.404.517.600
38 Thiết bị ghi lưu trữ video Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 180.263.600 1.261.845.200
39 Ô cứng lưu trữ dung lượng 20TB SATA 7200RPM, 6Gbps Theo quy định tại Chương V 44 Bộ 24.911.700 1.096.114.800
40 Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 62.227.000 373.362.000
41 Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 37.930.200 455.162.400
42 Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps Theo quy định tại Chương V 24 Bộ 2.344.100 56.258.400
43 Bộ định tuyến mạng router Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 125.515.500 1.506.186.000
44 Firewall Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 320.587.300 3.205.873.000
45 Camera quan sát phòng máy chủ (Kèm bộ cấp nguồn) Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 8.552.500 42.762.500
46 Tủ rack 42U Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 30.588.800 152.944.000
47 Tủ điện phân phối Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 13.517.900 67.589.500
48 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 44.107.800 220.539.000
49 Bảng báo điện tử hiển thị thông tin dự án Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 62.689.000 62.689.000
50 Điều hoà treo tường 18000 BTU Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 30.511.800 305.118.000
51 Màn hình quan sát camera Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 15.672.800 78.364.000
52 Bộ lưu điện (UPS) online 20KVA Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 330.007.700 1.980.046.200
53 Cáp điện, cáp mạng, cáp tín hiệu Theo quy định tại Chương V 7 gói 233.031.700 1.631.221.900
54 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20A Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 30.862.700 216.038.900
55 Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 44.107.800 264.646.800
56 Hệ thống tiếp địa < 4 Ohm Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 18.544.900 92.724.500
57 Kênh truyền Leasdline internet tại các trạm thu phí đến Trung tâm điều hành tuyến (100 Mbps) trong 4 năm Theo quy định tại Chương V 5 Gói 29.191.800 145.959.000
58 Kênh truyền Leasdline internet tại Trung tâm điều hành tuyến đến các trạm thu phí (200 Mbps) trong 4 năm Theo quy định tại Chương V 2 Gói 43.787.700 87.575.400
59 Kênh truyền Leasdline internet tại Trung tâm dữ liệu của VEC đến Trung tâm điều hành tuyến (100 Mbps) trong 4 năm Theo quy định tại Chương V 1 Gói 145.960.100 145.960.100
60 Kênh truyền Leasdline (băng thông 4Mbps kết nối hệ thống Backend đến trung tâm dữ liệu VEC) trong 4 năm Theo quy định tại Chương V 1 Gói 87.576.500 87.576.500
61 Chi phí thuê dải tần số cho các thiết bị đầu đọc RFID Theo quy định tại Chương V 1 gói 1.484.696.400 1.484.696.400
62 Màn hình quan sát camera Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 15.672.800 125.382.400
63 Máy chủ dữ liệu thu phí Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 283.709.800 567.419.600
64 Máy chủ ứng dụng và dịch vụ Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 283.709.800 567.419.600
65 Máy chủ ghi hình và lưu trữ dữ liệu Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 564.817.000 564.817.000
66 Bộ điều khiển dung lượng lưu trữ Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 214.008.300 214.008.300
67 Bộ mở rộng dung lượng lưu trữ Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 135.119.600 540.478.400
68 Ô cứng lưu trữ dung lượng 20TB SATA 7200RPM, 6Gbps Theo quy định tại Chương V 74 Bộ 24.911.700 1.843.465.800
69 Bộ chuyển đổi màn hình - Bàn phím - chuột Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 62.227.000 62.227.000
70 Máy tính giám sát - hậu kiểm Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 37.216.300 74.432.600
71 Máy tính làm việc (Trưởng, phó trung tâm) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 37.216.300 74.432.600
72 Máy in laser A4 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 8.354.500 16.709.000
73 Bộ chuyển mạch công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 37.930.200 75.860.400
74 Thiết bị định tuyến Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 234.554.100 469.108.200
75 Thiêt bị tường lửa Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 742.627.600 1.485.255.200
76 Thiết bị chuyển mạch lớp 3 (Core Switch) Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 252.686.500 505.373.000
77 Bộ lưu điện (UPS) online 20KVA Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 330.007.700 330.007.700
78 Tủ rack 42U Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 30.588.800 61.177.600
79 Hệ thống kiểm soát vào ra Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 17.431.700 17.431.700
80 Camera quan sát phòng máy chủ và phòng giám sát hậu kiểm (Kèm bộ cấp nguồn) Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 8.552.500 25.657.500
81 Thiết bị chống sét lan truyền 1 pha 63A Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 44.107.800 44.107.800
82 Tủ điện phân phối Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 13.517.900 13.517.900
83 Cáp HDMI dài 20m Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 1.620.300 12.962.400
84 Điều hoà treo tường 24000 BTU cho phòng máy chủ Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 41.548.100 83.096.200
85 Bàn điều khiển camera Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 16.236.000 16.236.000
86 Hệ thống chống sét lan truyền 4 ôm Theo quy định tại Chương V 1 Hệ thống 18.544.900 18.544.900
87 Hệ điều hành cho máy chủ Theo quy định tại Chương V 14 BQSD 0 0
88 Quyền người dùng truy cập vào máy chủ Theo quy định tại Chương V 70 BQSD 0 0
89 Cơ sở dữ liệu Theo quy định tại Chương V 14 BQSD 0 0
90 Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu Theo quy định tại Chương V 70 BQSD 0 0
91 Bản quyền Phần mềm Enpoit security bảo vệ máy chủ Theo quy định tại Chương V 23 BQSD 28.712.200 660.380.600
92 Bản quyền phần mềm diệt virus bảo vệ máy trạm Theo quy định tại Chương V 4 BQSD 10.126.600 40.506.400
93 Phần mềm quản lý camera tại trung tâm điều hành tuyến Theo quy định tại Chương V 1 BQSD 135.158.100 135.158.100
94 Bản quyền sử dụng phần mềm quản lý video tại trung tâm điều hành tuyến Theo quy định tại Chương V 96 BQSD 2.687.300 257.980.800
95 Phần mềm quản lý hệ thống camera giám sát tại trạm thu phí Theo quy định tại Chương V 7 BQSD 26.534.200 185.739.400
96 Bản quyền kết nối camera tại trạm thu phí Theo quy định tại Chương V 96 BQSD 7.290.800 699.916.800
97 Hệ điều hành cho máy trạm Theo quy định tại Chương V 46 BQSD 0 0
98 Phần mềm quản lý thu phí ETC tại trạm Theo quy định tại Chương V 6 BQSD 93.564.900 561.389.400
99 Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe Theo quy định tại Chương V 48 BQSD 4.678.300 224.558.400
100 Phần mềm nhận dạng biển số Theo quy định tại Chương V 6 BQSD 112.277.000 673.662.000
101 Phần mềm quản lý thu phí ETC tại trung tâm Theo quy định tại Chương V 1 BQSD 673.664.200 673.664.200
102 Chi phí vận chuyển (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 578.668.200 578.668.200
103 Chi phí lắp đặt (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 1.928.889.600 1.928.889.600
104 Chi phí test xe (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 289.344.000 289.344.000
105 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 219.001.200 219.001.200
106 Chi phí vận hành hệ thống Front- End (Nhà thầu phải có bảng chi tiết theo từng năm) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 7.607.377.800 7.607.377.800
107 Chi phí bảo trì hệ thống Front End (Nhà thầu phải có bảng chi tiết theo làn cho từng trạm theo năm) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 9.759.235.200 9.759.235.200
108 Chi phí tháo dỡ, thu hồi hệ thống thiết bị sau khi kết thúc thời gian thuê (Nhà thầu phải có bảng chi tiết theo làn cho từng trạm) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 1.928.889.600 1.928.889.600
109 CHI PHÍ DỊCH VỤ BACK END (Nhà thầu phải có bảng chi tiết các hạng mục để hình thành chi phí dịch vụ Back End theo từng trạm/năm) Theo quy định tại Chương V 1 Gói 9.229.182.600 9.229.182.600
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây