Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên
Chi phí thuê thiết bị, phần mềm (Nhà thầu phải có bảng chi phí thuê chi tiết theo tháng đối với từng thành phần thiết bị, phần mềm)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
0
0
2
Ăng-ten RFID
Theo quy định tại Chương V
96
Bộ
30.748.300
2.951.836.800
3
Thiết bị đọc thẻ RFID
Theo quy định tại Chương V
52
Bộ
162.116.900
8.430.078.800
4
Thiết bị chuyển mạch cho Thiết bị đọc thẻ RFID dự phòng
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
77.337.700
2.010.780.200
5
Cảm biến Laser phát hiện xe
Theo quy định tại Chương V
33
Bộ
202.122.800
6.670.052.400
6
Camera quan sát toàn cảnh (Kèm thẻ nhớ 128 GB, bộ cấp nguồn và chân đế)
Theo quy định tại Chương V
14
Bộ
43.440.100
608.161.400
7
Đèn báo tình trạng làn
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
9.146.500
439.032.000
8
Tủ điều khiển ETC
Theo quy định tại Chương V
22
Bộ
47.070.100
1.035.542.200
9
Thiết bị chuyển mạch Ethernet Managed công nghiệp có cổng quang
Theo quy định tại Chương V
44
Bộ
37.930.200
1.668.928.800
10
Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps
Theo quy định tại Chương V
88
Bộ
2.344.100
206.280.800
11
Thiết bị chuyển đổi tín hiệu I/O sang Ethernet
Theo quy định tại Chương V
22
Bộ
6.172.100
135.786.200
12
Giá treo ăng ten RFID
Theo quy định tại Chương V
96
Bộ
2.874.300
275.932.800
13
Tủ chứa thiết bị đọc thẻ RFID
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
5.063.300
131.645.800
14
Giá treo cảm biến laser
Theo quy định tại Chương V
33
Bộ
344.300
11.361.900
15
Barrier tự động
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
80.763.100
3.876.628.800
16
Vòng từ
Theo quy định tại Chương V
240
Bộ
2.149.400
515.856.000
17
Đèn tín hiệu giao thông
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
9.247.700
443.889.600
18
Bảng báo điện tử
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
17.633.000
846.384.000
19
Camera quan sát làn xe (Kèm thẻ nhớ 128 GB và bộ cấp nguồn)
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
30.022.300
1.441.070.400
20
Camera chụp hình biển số xe
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
146.050.300
7.010.414.400
21
Còi báo động
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
772.200
37.065.600
22
Đèn cảnh báo đầu đảo
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
5.294.300
127.063.200
23
Barrier thủ công
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
10.494.000
503.712.000
24
Trụ gắn bảng báo điện tử và camera
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
1.810.600
86.908.800
25
Máy tính thu phí
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
55.018.700
2.640.897.600
26
Màn hình thu phí
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
3.847.800
184.694.400
27
Bàn điều khiển thủ công
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
7.763.800
372.662.400
28
Tủ điều khiển làn
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
42.258.700
1.014.208.800
29
Thiết bị dò vòng từ
Theo quy định tại Chương V
144
Bộ
4.649.700
669.556.800
30
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 8 cổng Gbps
Theo quy định tại Chương V
48
Bộ
7.355.700
353.073.600
31
Camera quan sát cabin (kèm bộ cấp nguồn)
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
8.552.500
222.365.000
32
Khung chống va cabin
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
20.119.000
523.094.000
33
Khung chống va phía trước đảo
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
17.552.700
456.370.200
34
Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
14.514.500
377.377.000
35
Hộp điện phân phối trong cabin thu phí
Theo quy định tại Chương V
26
Bộ
661.100
17.188.600
36
Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20A
Theo quy định tại Chương V
52
Bộ
30.862.700
1.604.860.400
37
Máy chủ dữ liệu thu phí
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
283.709.800
3.404.517.600
38
Thiết bị ghi lưu trữ video
Theo quy định tại Chương V
7
Bộ
180.263.600
1.261.845.200
39
Ô cứng lưu trữ dung lượng 20TB SATA 7200RPM, 6Gbps
Theo quy định tại Chương V
44
Bộ
24.911.700
1.096.114.800
40
Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
62.227.000
373.362.000
41
Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp 24 cổng Gbps
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
37.930.200
455.162.400
42
Mô-đun SFP quang Single-mode Gbps
Theo quy định tại Chương V
24
Bộ
2.344.100
56.258.400
43
Bộ định tuyến mạng router
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
125.515.500
1.506.186.000
44
Firewall
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
320.587.300
3.205.873.000
45
Camera quan sát phòng máy chủ (Kèm bộ cấp nguồn)
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
8.552.500
42.762.500
46
Tủ rack 42U
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
30.588.800
152.944.000
47
Tủ điện phân phối
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
13.517.900
67.589.500
48
Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
44.107.800
220.539.000
49
Bảng báo điện tử hiển thị thông tin dự án
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
62.689.000
62.689.000
50
Điều hoà treo tường 18000 BTU
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
30.511.800
305.118.000
51
Màn hình quan sát camera
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
15.672.800
78.364.000
52
Bộ lưu điện (UPS) online 20KVA
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
330.007.700
1.980.046.200
53
Cáp điện, cáp mạng, cáp tín hiệu
Theo quy định tại Chương V
7
gói
233.031.700
1.631.221.900
54
Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 20A
Theo quy định tại Chương V
7
Bộ
30.862.700
216.038.900
55
Thiết bị cắt lọc sét 1 pha 63A
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
44.107.800
264.646.800
56
Hệ thống tiếp địa < 4 Ohm
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
18.544.900
92.724.500
57
Kênh truyền Leasdline internet tại các trạm thu phí đến Trung tâm điều hành tuyến (100 Mbps) trong 4 năm
Theo quy định tại Chương V
5
Gói
29.191.800
145.959.000
58
Kênh truyền Leasdline internet tại Trung tâm điều hành tuyến đến các trạm thu phí (200 Mbps) trong 4 năm
Theo quy định tại Chương V
2
Gói
43.787.700
87.575.400
59
Kênh truyền Leasdline internet tại Trung tâm dữ liệu của VEC đến Trung tâm điều hành tuyến (100 Mbps) trong 4 năm
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
145.960.100
145.960.100
60
Kênh truyền Leasdline (băng thông 4Mbps kết nối hệ thống Backend đến trung tâm dữ liệu VEC) trong 4 năm
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
87.576.500
87.576.500
61
Chi phí thuê dải tần số cho các thiết bị đầu đọc RFID
Theo quy định tại Chương V
1
gói
1.484.696.400
1.484.696.400
62
Màn hình quan sát camera
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
15.672.800
125.382.400
63
Máy chủ dữ liệu thu phí
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
283.709.800
567.419.600
64
Máy chủ ứng dụng và dịch vụ
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
283.709.800
567.419.600
65
Máy chủ ghi hình và lưu trữ dữ liệu
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
564.817.000
564.817.000
66
Bộ điều khiển dung lượng lưu trữ
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
214.008.300
214.008.300
67
Bộ mở rộng dung lượng lưu trữ
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
135.119.600
540.478.400
68
Ô cứng lưu trữ dung lượng 20TB SATA 7200RPM, 6Gbps
Theo quy định tại Chương V
74
Bộ
24.911.700
1.843.465.800
69
Bộ chuyển đổi màn hình - Bàn phím - chuột
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
62.227.000
62.227.000
70
Máy tính giám sát - hậu kiểm
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
37.216.300
74.432.600
71
Máy tính làm việc (Trưởng, phó trung tâm)
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
37.216.300
74.432.600
72
Máy in laser A4
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
8.354.500
16.709.000
73
Bộ chuyển mạch công nghiệp 24 cổng Gbps + 4SFP Gbps
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
37.930.200
75.860.400
74
Thiết bị định tuyến
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
234.554.100
469.108.200
75
Thiêt bị tường lửa
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
742.627.600
1.485.255.200
76
Thiết bị chuyển mạch lớp 3 (Core Switch)
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
252.686.500
505.373.000
77
Bộ lưu điện (UPS) online 20KVA
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
330.007.700
330.007.700
78
Tủ rack 42U
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
30.588.800
61.177.600
79
Hệ thống kiểm soát vào ra
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
17.431.700
17.431.700
80
Camera quan sát phòng máy chủ và phòng giám sát hậu kiểm (Kèm bộ cấp nguồn)
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
8.552.500
25.657.500
81
Thiết bị chống sét lan truyền 1 pha 63A
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
44.107.800
44.107.800
82
Tủ điện phân phối
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
13.517.900
13.517.900
83
Cáp HDMI dài 20m
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
1.620.300
12.962.400
84
Điều hoà treo tường 24000 BTU cho phòng máy chủ
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
41.548.100
83.096.200
85
Bàn điều khiển camera
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
16.236.000
16.236.000
86
Hệ thống chống sét lan truyền 4 ôm
Theo quy định tại Chương V
1
Hệ thống
18.544.900
18.544.900
87
Hệ điều hành cho máy chủ
Theo quy định tại Chương V
14
BQSD
0
0
88
Quyền người dùng truy cập vào máy chủ
Theo quy định tại Chương V
70
BQSD
0
0
89
Cơ sở dữ liệu
Theo quy định tại Chương V
14
BQSD
0
0
90
Quyền người dùng truy cập vào cơ sở dữ liệu
Theo quy định tại Chương V
70
BQSD
0
0
91
Bản quyền Phần mềm Enpoit security bảo vệ máy chủ
Theo quy định tại Chương V
23
BQSD
28.712.200
660.380.600
92
Bản quyền phần mềm diệt virus bảo vệ máy trạm
Theo quy định tại Chương V
4
BQSD
10.126.600
40.506.400
93
Phần mềm quản lý camera tại trung tâm điều hành tuyến
Theo quy định tại Chương V
1
BQSD
135.158.100
135.158.100
94
Bản quyền sử dụng phần mềm quản lý video tại trung tâm điều hành tuyến
Theo quy định tại Chương V
96
BQSD
2.687.300
257.980.800
95
Phần mềm quản lý hệ thống camera giám sát tại trạm thu phí
Theo quy định tại Chương V
7
BQSD
26.534.200
185.739.400
96
Bản quyền kết nối camera tại trạm thu phí
Theo quy định tại Chương V
96
BQSD
7.290.800
699.916.800
97
Hệ điều hành cho máy trạm
Theo quy định tại Chương V
46
BQSD
0
0
98
Phần mềm quản lý thu phí ETC tại trạm
Theo quy định tại Chương V
6
BQSD
93.564.900
561.389.400
99
Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe
Theo quy định tại Chương V
48
BQSD
4.678.300
224.558.400
100
Phần mềm nhận dạng biển số
Theo quy định tại Chương V
6
BQSD
112.277.000
673.662.000
101
Phần mềm quản lý thu phí ETC tại trung tâm
Theo quy định tại Chương V
1
BQSD
673.664.200
673.664.200
102
Chi phí vận chuyển (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
578.668.200
578.668.200
103
Chi phí lắp đặt (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
1.928.889.600
1.928.889.600
104
Chi phí test xe (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
289.344.000
289.344.000
105
Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ (Nhà thầu phải có bảng chi tiết cho từng trạm thu phí)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
219.001.200
219.001.200
106
Chi phí vận hành hệ thống Front- End (Nhà thầu phải có bảng chi tiết theo từng năm)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
7.607.377.800
7.607.377.800
107
Chi phí bảo trì hệ thống Front End (Nhà thầu phải có bảng chi tiết theo làn cho từng trạm theo năm)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
9.759.235.200
9.759.235.200
108
Chi phí tháo dỡ, thu hồi hệ thống thiết bị sau khi kết thúc thời gian thuê (Nhà thầu phải có bảng chi tiết theo làn cho từng trạm)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
1.928.889.600
1.928.889.600
109
CHI PHÍ DỊCH VỤ BACK END (Nhà thầu phải có bảng chi tiết các hạng mục để hình thành chi phí dịch vụ Back End theo từng trạm/năm)
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
9.229.182.600
9.229.182.600
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời...
Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.