gói thầu MS-01: Mua vật tư hóa chất

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
gói thầu MS-01: Mua vật tư hóa chất
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
367.380.000 VND
Ngày đăng tải
18:12 13/10/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
833/QĐ-VHH
Cơ quan phê duyệt
Viện Hóa học Môi trường quân sự
Ngày phê duyệt
03/10/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000034195

Hộ kinh doanh TMDV Thái Trụ

367.380.000 VND 10 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 HNO3
10485192
12 Chai 1 lít Nồng độ 65,0%; Khối lượng riêng: 1,384 - 1,416 g/cm3 (ở 20⁰C); Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0,2ppm; Phosphate (PO4) ≤ 0,2ppm; Sulfate (SO4) ≤ 0,5ppm; Các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,2ppm; Al ≤ 0,050ppm; As ≤ 0,010ppm; Ca ≤ 0,100ppm; Cd ≤ 0,010ppm; Cr ≤ 0,02 ppm; Cu ≤ 0,010ppm; Fe ≤ 0,100ppm; Mg ≤ 0,050ppm; Mn ≤ 0,010ppm; Pb ≤ 0,010ppm; Zn ≤ 0,020ppm; Cặn tro (như SO4) ≤ 3ppm. Merck - Đức 750.000
2 HCl
1003171000
12 Chai 1 lít Nồng độ 37,0%; Tạp chất: Bromide (Br) ≤ 50 ppm; Clo tự do ≤ 1 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤1,0 ppm; Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm; các kim loại nặng (như Pb) ≤ 1ppm; Al ≤ 0,050 ppm; As ≤ 0,010 ppm; Ca ≤ 0,300 ppm; Cd ≤ 0,010 ppm; Cr ≤ 0,010 ppm; Cu ≤ 0,010 ppm; Fe ≤ 0,100 ppm; Hg ≤ 0,010 ppm; Mg ≤ 0,050 ppm; Mn ≤ 0,010 ppm; NH₄ ≤ 1 ppm; Zn ≤ 0,100 ppm; Các chất hữu cơ ≤ 5 ppm; tro cặn (như SO₄) ≤ 3 ppm; các chất không bay hơi ≤ 10 ppm. Merck - Đức 680.000
3 H2SO4
1120801000
12 Chai 1 lít Nồng độ 98,0%; Tạp chất: Chloride (Cl) ≤ 0,00001%; Phosphate (PO4) ≤ 0,00005%; Nitrate (NO3) ≤ 0,00002%; Al ≤ 0,000005%; Ca ≤ 0,00002%; Cd ≤ 0,000002%; Cr ≤ 0,000005%; Cu ≤ 0,000001%; Fe ≤ 0,00001%; Mg ≤ 0,000005%; Mn ≤ 0,000001%; NH4 ≤ 0002%; Na ≤ 0,00005%; Ni ≤ 0,000002%; Pb ≤ 0,000002%; Zn ≤ 0,000005%; Các chất làm giảm KMnO4 (như SO2) ≤ 0,0002%; Cặn tro ≤ 0,0005%. Merck - Đức 780.000
4 MnCl2
24896693
15 Lọ 100 gam Độ phủ : 12-14m2/lít/lớp, Kháng kiềm, kháng muối; Chống thấm; Chống rong rêu và nấm mốc Merck - Đức 780.000
5 NH4OH
1054231011
12 Chai 1 lít Độ tinh khiết ≥ 99,9%; Thành phần chính 28% NH3 trong H2O; pH =11,7 ở 20oC; Tỷ trọng 0,9 g/mL ở 25oC Merck - Đức 449.500
6 KMnO4
1050820250
15 Chai 250g Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tạp chất: Không hòa tan ≤ 0,2 %; Cl ≤ 0,02 %; Clorua, Clorat (Như Cl)≤ 0,005 %; SO4 ≤ 0,01 %; N ≤ 0,003 %; Cu ≤ 0,001 %; Fe ≤ 0,002 %; Pb ≤ 0,002 %. Merck - Đức 1.750.000
7 NaNO2
329752451
4 Lọ 500 gam Nồng độ 97%; kim loại nặng Ca £ 100mg/kg; Fe £ 10mg/kg; K £ 50mg/kg… Merck - Đức 1.079.000
8 FeCl3.6H2O
1039430250
6 Lọ 250 gam độ tinh khiết: ≥ 99%; Chất không hòa tan ≤ 0,01%; NO3 ≤ 0,01%; SO4 ≤ 0,01%; Tổng N ≤ 0,001%; Tổng Photpho (như PO4) ≤ 0,01… Merck - Đức 1.250.000
9 NH2OH
24867438
3 Lọ 50g Không màu; chuẩn độ oxi hóa khử với KMnO4: 45,0-55,0% Merck - Đức 1.680.000
10 metyl đỏ
106076
4 Lọ 100g Dạng bột; mất mát khi sấy khô ở 110oC là £ 5%; khoảng pH chuyển tiếp từ đỏ sang vàng là 4,4-6,0 Merck - Đức 5.300.000
11 NH4I
328752286
1 Lọ 100g Độ tinh khiết ≥ 99,0%; màu trắng dến vàng; dạng bột; chuẩn độ bằng AgNO3 ³ 99,0% Merck - Đức 1.850.000
12 Dower AG1-X8 (Nhựa trao đổi anion)
69011-19-4
2 Lọ 500 gam Dạng ion Cl-; số liên kết 100-200 lưới; số liên kết chéo 8%; OH- hình thành nhiệt tối đa ở 66oC; độ ẩm 39-45%; Sigma-Mỹ 52.500.000
13 H2O2
1072101000
12 Chai 1 lít Chai 1000ml, độ tinh khiết ≥ 30,0%; Màu ≤ 10 Hazen; Axit tự do (như H2SO4) ≤ 30 ppm; Cl ≤ 0,5 ppm; NO3 ≤ 2 ppm; PO4 ≤ 1 ppm; SO4 ≤ 1 ppm NH4Cl; KLN (như Pb) ≤ 1 ppm; Tổng N ≤ 4 ppm; Al ≤ 0,5 ppm; As ≤ 0,01 ppm; Ca ≤ 0,2 ppm…Chất không bay hơi ≤ 50 ppm. Merck - Đức 1.240.000
14 NaOH
1064691000
3 Lọ 500g Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tạp chất: Cacbonate (như Na2CO3) ≤ 0,5 %; Chloride (Cl) ≤ 0,0005%; Phosphate (PO4) ≤ 0,0005%; Sulfate (SO4) ≤ 0,0005%; tổng nitrogen (N) ≤ 0,0003 %; Các kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,0005%; Kim loại nặng (như Ag) ≤ 0,0005%; Al ≤ 0,0005%; As ≤ 0,0001%; Ca ≤ 0,0005%; Cu ≤ 0,0002%; Fe ≤ 0,0005%; Hg ≤ 0,00001%; Mg ≤ 0,0005 %; Ni ≤ 0,0005%; Pb ≤ 0,0005%; Zn ≤ 0,001%. Merck - Đức 620.000
15 Na2 SO4
106649
5 Lọ 500g Anhydrous, độ tinh khiết ≥ 99.0% Chloride(Cl) ≤ 0.0005% Phosphate(PO4) ≤ 0.002% Heavy metals(as Pb) ≤ 0.0002% Iron(Fe) ≤ 0.0005%  Merck - Đức 750.000
16 NH3
1054321000
12 Chai 1 lít Nồng độ: 25.0~ 30.0% Sulfate(SO4) ≤ 0.002% Chloride(Cl) ≤ 0.0005% Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005% Iron(Fe) ≤ 0.0003% Carbonate(CO3) ≤ 0.01%  Merck - Đức 420.000
17 Áo blue
HH-B065-2
70 Cái Áo y tế dài tay, chất liệu vải coton, màu trắng, chiều dài qua thắt lưng; Loại size m: 20 cái, loại size L: 10 cái. Việt Nam 250.000
18 Găng tay y tế
VG10024
20 Hộp 100Cái Chất liệu: Cao su tự nhiên; Chiều dài: 24 cm; Size: S, M Việt Nam 120.000
19 Khẩu trang y tế
PH42050
20 Hộp 50c Loại 4 lớp với lớp than hoạt tính; Nẹp mũi giúp điều chỉnh độ khít; Dây đeo tai bằng vật liệu thun đàn hồi; Đạt TCVN 8389-1:2010. Việt Nam 220.000
20 Quần áo BHLĐ
HH-BH10-4
70 Bộ Bộ rời, chất liệu vải Pangrim. Áo có 2 túi trước ngực. Trọng lượng 200±5g/m2. Màu sắc: Phối giữa màu xám và màu xanh, 25 bộ size M; 25 bộ size L Việt Nam 255.000
21 Kính bảo hộ lao động
KKBH00026
70 Cái chất liệu PVC, trong suốt; trọng lượng 100g; chống động sương, hóa chất, tia UV Việt Nam 160.000
22 Giầy BHLĐ
GDA0038
70 Đôi chất liệu da thật; đế và mũi giầy bằng thép; kích cỡ 38-47; trọng lượng 600g Việt Nam 415.000
23 Giấy lau
BH23-05
70 Gói Chất liệu cellulose; Hộp: 200 tờ Việt Nam 35.000
24 Mũ cứng
BH23-05
70 Cái Làm bằng nhựa ABS nguyên sinh, cứng, bền với nhiệt độ và hóa chất; dễ gia công, hút nước thấp, không độc hại, không mùi Việt Nam 150.000
25 Găng tay chịu axit
Ansell 92--670
70 Đôi chất liệu cao su nitrile; chiều dài 320mm; độ dày 0,8mm Việt Nam 139.000
26 Thùng đựng 200L
5387
40 Cái Chất liệu nhựa PVC, màu sắc: trắng, xanh dương; dung tích: 200 lít; Việt Nam 450.000
27 Can 50 lít
TN50
40 Cái Chất liệu nhựa HDPE, màu sắc xanh, trắng ; Chiều cao khoảng 75cm đến 80 cm và đường kính khoảng từ 36 cm đến 40 cm; Trọng lượng 2,5 đến 4kg Việt Nam 70.000
28 Can 5 lít
05C
40 Cái Chất liệu nhựa HDPE Nguyên sinh ; kích thước 180x130x3000mm; màu sắc xanh, trắng Việt Nam 30.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây