Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106707261 | Liên danh TECHNO-VAXUCO |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM |
152.581.849.200 VND | 152.581.849.200 VND | 350 ngày | ||
| 2 | vn0100773645 | Liên danh TECHNO-VAXUCO |
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Vạn Xuân |
152.581.849.200 VND | 152.581.849.200 VND | 350 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP TECHNO VIỆT NAM | Liên danh chính |
| 2 | Tổng công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Vạn Xuân | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100306030 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐIỆN TỬ TIN HỌC HOÁ CHẤT | Nhà thầu không có giá thấp nhất |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp hệ thống EMC dải tần từ 18 GHz lên dải tần 40 GHz |
1 | Hệ thống | 1. Hệ thống thiết bị đo kiểm theo tiêu chuẩn MIL-STD-461G 1.1. Hệ thống thiết bị cho bài đo CE106 và RE103 (dải tần từ 18 GHz đến 40 GHz): 1.1.1: Đức; 1.1.2: Đức; 1.1.3: Singapore; 1.1.4: Anh; 1.1.5: Singapore; 1.1.6: Singapore; 1.1.7. Rack và phụ kiện ghép nối hệ thống. 1.2. Hệ thống thiết bị cho bài đo RS103 (dải tần từ 18 GHz đến 40 GHz, mức 200 V/m): 1.2.1: Séc; 1.2.2: Đức; 1.2.3: Séc; 1.2.4: Đức; 1.2.5: Anh; 1.2.6: Singapore; 1.2.7. Rack và phụ kiện ghép nối hệ thống 1.3. Hệ thống thiết bị cho bài đo RS105: Thụy Sĩ; 1.4. Hệ thống thiết bị cho bài đo CS117: Thụy Sĩ; 2. Hệ thống thiết bị cho các tiêu chuẩn CISPR 32; Tiêu chuẩn IEC 61000-4-6: 2.1. Bộ thiết bị bổ sung cho bài đo EMI (theo tiêu chuẩn CISPR 32): 2.1.1: 2.1.1.1: Đức; 2.1.1.2: Đức; 2.1.1.3: Đức; 2.1.2: 2.1.2.1: Đức; 2.1.2.2: Séc; 2.1.2.3: Đức; 2.1.2.4: Đức; 2.1.3. Phụ kiện ghép nối hệ thống 2.2. Hệ thống thiết bị cho bài đo EMS (Theo tiêu chuẩn IEC 61000-4-6): 2.2.1: Séc; 2.2.2: Đức; 2.2.3: Séc; 2.2.4: Đức; 2.2.5: 2.2.5.1: Mỹ; 2.2.5.2: Mỹ; 2.2.5.3: Mỹ; 2.2.5.4: Mỹ; 2.2.6. Các bộ kẹp điện từ: 2.2.6.1: Mỹ; 2.2.6.2: Mỹ; 2.2.6.3 Mỹ; 2.2.7. Phụ kiện 2.2.7.1: Mỹ; 2.2.7.2: Pháp; 2.2.7.3: Pháp; 2.2.7.4: Mỹ; 2.2.7.5: Mỹ; 2.2.7.6: Mỹ; 2.2.7.7: Mỹ; 2.2.7.8: Mỹ; 2.2.7.9: Mỹ; 2.2.7.10: Mỹ; 2.2.7.11: Mỹ; 2.2.7.12: Mỹ; 2.2.7.13: Mỹ; 2.2.8. Bộ ăng ten 2.2.8.1: Đức; 2.2.8.2: Đức; 2.2.8.3: Đức; 2.2.8.4: Singapore; 2.2.9. Rack và phụ kiện ghép nối hệ thống 3. Trang bị, phụ kiện cho phòng đo: 3.1: Bỉ; 3.2: Bỉ; 3.3: Trung Quốc; 3.4: Trung Quốc; 3.5: Trung Quốc; | 152.581.849.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |