Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301140748 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
640.266.400 | 91.665.000 VND | 12 tháng | |||
| 2 | vn0400459581 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ |
640.266.400 | 130.247.000 VND | 12 tháng | |||
| 3 | vn0102756236 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
640.266.400 | 94.920.000 VND | 12 tháng | |||
| 4 | vn0302597576 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
640.266.400 | 323.434.400 VND | 12 tháng |
1 |
Hexaxim |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg |
300310038123 |
Pháp |
Bơm Tiêm |
100 |
91.665.000 |
|
2 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván |
893410250823 (QLSP-1037-17) |
Việt Nam |
Ống |
1.000 |
34.852.000 |
|
3 |
Influvac Tetra |
Vắc xin phòng Cúm mùa |
870310304024 (VX3-1228-21) |
Hà Lan |
Lọ |
300 |
79.200.000 |
|
4 |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT) |
Vắc xin phòng bệnh uốn ván |
893310323125 (QLVX-881-15) |
Việt Nam |
Ống |
500 |
8.131.000 |
|
5 |
Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBvax |
Vắc xin phòng viêm gan B |
893310036523 (QLVX-1044-17) |
Việt Nam |
Lọ |
100 |
8.064.000 |
|
6 |
Abhayrab |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
QLVX-0805-14 |
Ấn độ |
Lọ |
500 |
94.920.000 |
|
7 |
M-M-R II & Dung Dich Pha 0.5ml 10's |
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 |
QLVX-878-15 |
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ |
Lọ |
100 |
24.984.400 |
|
8 |
Prevenar 13 0.5ml Inj 1's |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
QLVX-H03-1142-19 |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ |
Bơm tiêm |
200 |
215.460.000 |
|
9 |
Synflorix Inj 0.5ml 1Dose |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
300310198325 (QLVX-1079-18) |
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ |
Liều |
100 |
82.990.000 |