Gói thầu PTV số 2: Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô thuộc địa bàn Quân khu 2

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
6
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu PTV số 2: Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô thuộc địa bàn Quân khu 2
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
10.756.600.000 VND
Ngày đăng tải
16:23 19/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
6348/QĐ-XMVT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Cục Xe máy - Vận tải/ Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật
Ngày phê duyệt
19/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn2601014794

XƯỞNG X78 CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT QUÂN KHU 2

10.208.352.000 VND 10.208.352.000 VND 210 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Xe số 1: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.559.200 190.559.200
2 Xe số 2: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.922.000 187.922.000
3 Xe số 3: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 185.909.200 185.909.200
4 Xe số 4: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.459.200 189.459.200
5 Xe số 5: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.682.000 190.682.000
6 Xe số 6: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.839.900 189.839.900
7 Xe số 7: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.289.900 188.289.900
8 Xe số 8: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.239.900 190.239.900
9 Xe số 9: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.179.900 186.179.900
10 Xe số 10: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.609.900 190.609.900
11 Xe số 11: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.354.200 186.354.200
12 Xe số 12: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.299.200 188.299.200
13 Xe số 13: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.699.200 186.699.200
14 Xe số 14: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.781.500 189.781.500
15 Xe số 15: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.631.500 187.631.500
16 Xe số 16: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.093.200 189.093.200
17 Xe số 17: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.536.400 187.536.400
18 Xe số 18: KAMAZ-43253 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.858.700 188.858.700
19 Xe số 19: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 176.475.700 176.475.700
20 Xe số 20: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 177.354.950 177.354.950
21 Xe số 21: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.354.950 175.354.950
22 Xe số 22: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.204.950 175.204.950
23 Xe số 23: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 173.458.200 173.458.200
24 Xe số 24: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 171.784.950 171.784.950
25 Xe số 25: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.704.950 175.704.950
26 Xe số 26: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 174.679.950 174.679.950
27 Xe số 27: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 176.763.200 176.763.200
28 Xe số 28: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.059.950 175.059.950
29 Xe số 29: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 173.618.200 173.618.200
30 Xe số 30: FORD EVEREST Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.004.800 175.004.800
31 Xe số 31: NISSAN X-TRAIL Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.044.700 175.044.700
32 Xe số 32: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 174.124.950 174.124.950
33 Xe số 33: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 176.524.950 176.524.950
34 Xe số 34: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 173.669.950 173.669.950
35 Xe số 35: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 176.003.700 176.003.700
36 Xe số 36: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 185.605.750 185.605.750
37 Xe số 37: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.802.000 187.802.000
38 Xe số 38: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.902.500 188.902.500
39 Xe số 39: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.899.250 187.899.250
40 Xe số 40: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 211.079.200 211.079.200
41 Xe số 41: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 211.040.600 211.040.600
42 Xe số 42: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 208.679.200 208.679.200
43 Xe số 43: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 213.529.200 213.529.200
44 Xe số 44: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 210.088.850 210.088.850
45 Xe số 45: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 213.079.200 213.079.200
46 Xe số 46: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 211.788.850 211.788.850
47 Xe số 47: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 214.763.400 214.763.400
48 Xe số 48: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 215.802.000 215.802.000
49 Xe số 49: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 216.663.400 216.663.400
50 Xe số 50: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 211.640.600 211.640.600
51 Xe số 51: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.885.700 188.885.700
52 Xe số 52: HYUNDAI H1 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.403.900 187.403.900
53 Xe số 53: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.078.700 186.078.700
54 Xe số 54: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.841.700 187.841.700
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây