Gói thầu PTV số 5: Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô thuộc địa bàn Quân khu 5

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
9
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu PTV số 5: Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, đồng bộ xe ô tô thuộc địa bàn Quân khu 5
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
14.276.336.321 VND
Ngày đăng tải
16:22 19/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
6345/QĐ-XMVT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Cục Xe máy - Vận tải/ Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật
Ngày phê duyệt
19/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4200361586

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI KHÁNH

13.559.750.000 VND 13.559.750.000 VND 210 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
34 Xe số 34: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 172.500.000 172.500.000
35 Xe số 35: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 178.700.000 178.700.000
36 Xe số 36: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 166.000.000 166.000.000
37 Xe số 37: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 167.700.000 167.700.000
38 Xe số 38: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 162.200.000 162.200.000
39 Xe số 39: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 175.700.000 175.700.000
40 Xe số 40: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 178.100.000 178.100.000
41 Xe số 41: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 166.300.000 166.300.000
42 Xe số 42: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 170.100.000 170.100.000
43 Xe số 43: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 172.100.000 172.100.000
44 Xe số 44: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 168.800.000 168.800.000
45 Xe số 45: MITSUBISHI ZINGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 169.300.000 169.300.000
46 Xe số 46: MITSUBISHI PAJERO Theo quy định tại Chương V 1 Xe 181.400.000 181.400.000
47 Xe số 47: MITSUBISHI PAJERO Theo quy định tại Chương V 1 Xe 182.100.000 182.100.000
48 Xe số 48: TOYOTA INNOVA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 183.100.000 183.100.000
49 Xe số 49: TOYOTA LANDCRUISER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 198.300.000 198.300.000
50 Xe số 50: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.300.000 189.300.000
51 Xe số 51: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.900.000 187.900.000
52 Xe số 52: TOYOTA HIACE Theo quy định tại Chương V 1 Xe 185.700.000 185.700.000
53 Xe số 53: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 220.400.000 220.400.000
54 Xe số 54: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 216.000.000 216.000.000
55 Xe số 55: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 217.400.000 217.400.000
56 Xe số 56: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 211.200.000 211.200.000
57 Xe số 57: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 210.400.000 210.400.000
58 Xe số 58: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 205.400.000 205.400.000
59 Xe số 59: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 209.100.000 209.100.000
60 Xe số 60: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 213.800.000 213.800.000
61 Xe số 61: HYUNDAI COUNTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 215.500.000 215.500.000
62 Xe số 62: HYUNDAI AERO Theo quy định tại Chương V 1 Xe 210.300.000 210.300.000
63 Xe số 63: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 186.950.000 186.950.000
64 Xe số 64: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 195.200.000 195.200.000
65 Xe số 65: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.000.000 187.000.000
66 Xe số 66: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.300.000 188.300.000
67 Xe số 67: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 180.000.000 180.000.000
68 Xe số 68: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 181.700.000 181.700.000
69 Xe số 69: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 177.800.000 177.800.000
70 Xe số 70: HYUNDAI STAREX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.900.000 190.900.000
71 Xe số 71: HYUNDAI H1 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.900.000 190.900.000
72 Xe số 72: HYUNDAI H1 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 185.300.000 185.300.000
1 Xe số 1: KIA 2700 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 181.100.000 181.100.000
2 Xe số 2: KIA 2700II Theo quy định tại Chương V 1 Xe 179.500.000 179.500.000
3 Xe số 3: KIA 2700II Theo quy định tại Chương V 1 Xe 181.300.000 181.300.000
4 Xe số 4: KIA 2700II Theo quy định tại Chương V 1 Xe 184.800.000 184.800.000
5 Xe số 5: KIA 2700II Theo quy định tại Chương V 1 Xe 179.500.000 179.500.000
6 Xe số 6: KIA 2700II Theo quy định tại Chương V 1 Xe 182.700.000 182.700.000
7 Xe số 7: ISUZU NKR-66P Theo quy định tại Chương V 1 Xe 199.600.000 199.600.000
8 Xe số 8: ISUZU NKR-66P Theo quy định tại Chương V 1 Xe 191.000.000 191.000.000
9 Xe số 9: ISUZU NQR-71R Theo quy định tại Chương V 1 Xe 173.800.000 173.800.000
10 Xe số 10: ISUZU NQR-71R Theo quy định tại Chương V 1 Xe 171.500.000 171.500.000
11 Xe số 11: ISUZU NQR-71R Theo quy định tại Chương V 1 Xe 179.200.000 179.200.000
12 Xe số 12: ISUZU QKR-55F Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.800.000 187.800.000
13 Xe số 13: ISUZU QKR-55F Theo quy định tại Chương V 1 Xe 191.000.000 191.000.000
14 Xe số 14: THACO FOTON Theo quy định tại Chương V 1 Xe 187.600.000 187.600.000
15 Xe số 15: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 194.100.000 194.100.000
16 Xe số 16: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 183.200.000 183.200.000
17 Xe số 17: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 188.500.000 188.500.000
18 Xe số 18: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.100.000 189.100.000
19 Xe số 19: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 190.700.000 190.700.000
20 Xe số 20: TOYOTA HILUX Theo quy định tại Chương V 1 Xe 189.800.000 189.800.000
21 Xe số 21: MAZDA BT50 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 180.700.000 180.700.000
22 Xe số 22: MAZDA BT50 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 177.100.000 177.100.000
23 Xe số 23: MAZDA BT50 Theo quy định tại Chương V 1 Xe 174.500.000 174.500.000
24 Xe số 24: FORD RANGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 216.000.000 216.000.000
25 Xe số 25: FORD RANGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 210.700.000 210.700.000
26 Xe số 26: FORD RANGER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 204.000.000 204.000.000
27 Xe số 27: HYUNDAI MIGHTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 202.400.000 202.400.000
28 Xe số 28: HYUNDAI MIGHTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 197.300.000 197.300.000
29 Xe số 29: HYUNDAI MIGHTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 193.000.000 193.000.000
30 Xe số 30: HYUNDAI MIGHTY Theo quy định tại Chương V 1 Xe 196.600.000 196.600.000
31 Xe số 31: MITSUBISHI TRITON Theo quy định tại Chương V 1 Xe 195.100.000 195.100.000
32 Xe số 32: NISSAN NAVARA Theo quy định tại Chương V 1 Xe 177.700.000 177.700.000
33 Xe số 33: TOYOTA FORTUNER Theo quy định tại Chương V 1 Xe 180.000.000 180.000.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây