Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701781618 | 5701781618 | Công ty TNHH một thành viên thương mại và dịch vụ Gia Hưng |
337.120.000 VND | 2 tháng | Quý 2/2026 |
| 1 | Thịt lợn vai sấn bỏ bì |
Thịt lợn vai sấn bỏ bì
|
956 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 152.000 |
|
| 2 | Xương đuôi lợn |
Xương đuôi lợn
|
80 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 99.000 |
|
| 3 | Thịt gà ta bỏ cổ cánh chân |
Thịt gà ta bỏ cổ cánh chân
|
16 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 4 | Trứng gà ta |
Trứng gà ta
|
80 | kg | Trứng mới, tuôi ngon sạch sẽ, không bị thối, dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 88.000 |
|
| 5 | Trứng chim cút |
Trứng chim cút
|
80 | kg | Trứng mới, tuơi ngon sạch sẽ, không bị thối, dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 122.000 |
|
| 6 | Tôm biển sống loại 1 |
Tôm biển sống loại 1
|
45.6 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 290.000 |
|
| 7 | Cua đá sống |
Cua đá sống
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 8 | Cá Vược |
Cá Vược
|
60 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ (khoảng 3-4kg/1con), không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 205.000 |
|
| 9 | Sườn chặt đầu đuôi |
Sườn chặt đầu đuôi
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 166.000 |
|
| 10 | Thịt bò loại 1 |
Thịt bò loại 1
|
20 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 365.000 |
|
| 11 | Giò lợn sạch |
Giò lợn sạch
|
60 | kg | Tươi ngon, không có hàn the Được đóng gói theo quy định và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 12 | Ngao |
Ngao
|
60 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị ôi thiu dịch bệnh, không có phẩm màu, không có chất bảo quản, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 13 | Bí xanh |
Bí xanh
|
76 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 28.000 |
|
| 14 | Cà rốt |
Cà rốt
|
60 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 28.000 |
|
| 15 | Me chua (Quả chua theo mùa) |
Me chua (Quả chua theo mùa)
|
20 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 35.000 |
|
| 16 | Cà chua |
Cà chua
|
60 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 35.000 |
|
| 17 | Bầu |
Bầu
|
80 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 30.000 |
|
| 18 | Mướp |
Mướp
|
80 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 35.000 |
|
| 19 | Rau mồng tơi |
Rau mồng tơi
|
56 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 20 | Rau đay |
Rau đay
|
40 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 21 | Rau dền |
Rau dền
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 39.000 |
|
| 22 | Rau ngót |
Rau ngót
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 23 | Bí đỏ |
Bí đỏ
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 22.000 |
|
| 24 | Cải ngọt |
Cải ngọt
|
32 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 33.000 |
|
| 25 | Cải thảo |
Cải thảo
|
60 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 26.000 |
|
| 26 | Khoai tây |
Khoai tây
|
20 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không mọc mầm, không bị xanh, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 27 | Rau muống |
Rau muống
|
4 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 28 | Rau ngổ |
Rau ngổ
|
0.8 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 29 | Khoai sọ |
Khoai sọ
|
20 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không mọc mầm, không bị mềm, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 30 | Su su |
Su su
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 28.000 |
|
| 31 | Củ cải |
Củ cải
|
40 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 25.000 |
|
| 32 | Đậu phụ |
Đậu phụ
|
16 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị thiu, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 33 | Hành lá |
Hành lá
|
12 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 34 | Hành khô |
Hành khô
|
8 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị mốc, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 35 | Rau mùi ta |
Rau mùi ta
|
8 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 36 | Thì là |
Thì là
|
6 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị vàng úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 37 | Gừng tươi |
Gừng tươi
|
4 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị héo úa, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 46.000 |
|
| 38 | Đỗ đen L1 |
Đỗ đen L1
|
60 | kg | Đỗ đen xanh lòng, hạt đều đẹp, ngon sạch sẽ, không bị mốc, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 39 | Khoai lang |
Khoai lang
|
16 | kg | Tươi ngon sạch sẽ, không mọc mầm, không bị hà, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 37.000 |
|
| 40 | Hạt sen khô |
Hạt sen khô
|
4 | kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 41 | Bánh đa |
Bánh đa
|
140 | Kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 42 | Bánh phở |
Bánh phở
|
24 | Kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 43 | Ngô ngọt |
Ngô ngọt
|
32 | Kg | Tươi ngon sạch sẽ, không bị dập nát, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm | Việt Nam | 37.000 |
|
| 44 | Đậu xanh tách vỏ |
Đậu xanh tách vỏ
|
8 | Kg | Hạt đều đẹp, ngon sạch sẽ, không bị mốc, thực phẩm phải có nguồn gốc rõ ràng của các đơn vị cung cấp thực phẩm. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 45 | Gạo nếp |
Gạo nếp
|
60 | kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 46 | Gạo tẻ thơm (Gạo Đài thơm) |
Gạo Đài thơm
|
2.200 | kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 47 | Đường trắng |
Đường trắng
|
40 | kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 48 | Bột canh (i- ốt vifon) |
Bột canh (i- ốt vifon)
|
80 | kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 49 | Dầu ăn Simply |
Dầu ăn Simply
|
100 | lít | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 72.000 |
|
| 50 | Nước mắm loại 1 (1L) |
Nước mắm loại 1 (1L)
|
100 | lít | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 51 | Muối sạch (trắng) |
Muối sạch (trắng)
|
30.8 | kg | Được đóng gói theo quy định của nhà sản xuất, các nhãn mác rõ ràng và thời gian sử dụng theo quy định. | Việt Nam | 10.000 |
|