Gói thầu số 01

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 01
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
353.342.000 VND
Ngày đăng tải
14:44 13/07/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
24 /QĐ-MNQL
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Quảng Lợi
Ngày phê duyệt
13/07/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn3300483610 3300483610

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HA VI

353.342.000 VND 30 ngày 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Ti Vi Sam sung 65 inch
QA65QN80HAKXXV
1 Cái Smart AI Tivi Neo QLED Mini LED Samsung Đặc điểm sản phẩm Model: 65Q8FA Màu sắc: Đen Nhà sản xuất: Samsung Xuất xứ sản phẩm: Việt Nam Năm ra mắt : 2025 Thời gian bảo hành: 24 tháng Loại Tivi: Smart AI TV Neo QLED Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Tần số quét: 100 HzBộ vi xử lí: AI NQ4 2.0 Smart Tivi: Có HDR: Có Công nghệ xử lí hình ảnh:Quantum Matrix Technology Slim, Motion Xcelerator 144Hz, Real Depth Enhancer, Neo Quantum HDR, Auto HDR Remastering, HDR Brightness Optimizer, Supreme UHD Dimming, Wide Viewing Angle, EyeComfort, Smart Calibration, Color Booster Pro, AI Generative Wallpap Công nghệ âm thanh: Object Tracking Sound Lite (OTS Lite), Active Voice Amplifier Pro, Adaptive Sound Pro, Tổng công suất loa: 20W Số lượng loa: 2CH Cổng WiFi: Wifi 5 Cổng Internet (LAN): Có Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 1 Cổng Chia sẻ thông minh: Bluetooth 5.3 Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Tìm kiếm bằng giọng nói: Trợ lý ảo Tiếng Việt Bixby: Tìm kiếm bằng giọng nói Tiếng Việt * Cáp HDMI 10m Ugreen 10110, hỗ trợ 4K, chuẩn 2.0 Thông số sản phẩm Chiều dài: 10m -Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s -Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh) -Cáp được cấu tạo từ lõi làm bằng đồng nguyên chất, đầu HDMI được mạ vàng 24k, có chữ Ugreen in nổi ở hai đầu jack cắm. -Hỗ trợ âm thanh Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™, HDCP compliant. -Hỗ trợ HDCP compliant, HDMI Ethernet Channel, Ethernet, 3D, 4K -Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, mở đường cho việc chơi game 3D thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D Việt Nam 30.000.000
2 Giá phơi khăn mặt
MN231001
1 Cái Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; kích thước: 930x650x930. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.700.000
3 Giá đựng ca cốc
MN231002
1 Cái Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc.kích thước 970x450x1020, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.600.000
4 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ô
MN231003
2 Cái Kích thước tủ: Rộng 1.07m x Cao 1.34m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương) Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 7.200.000
5 Tủ đựng chăn, chiếu, màn
MN231004
1 Cái KT: Rộng 1.155 x Cao 1.000 x sâu 460 (mm) gồm 3 ngăn, có 3 của mở. có bánh xe di chuyển Vật liệu: Bằng nhựa ABS nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 7.500.000
6 Giường ngủ của bé
MN231005
25 Cái Xuất xứ: Việt Nam KT: D1200 x R600 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới Chất liệu: Sợi polyester, vải lưới cao cấp kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp Độ co giãn tốt, bền bỉ theo thời gian. Dễ dàng tháo lắp và vệ sinh. Lưới giường là yếu tố quyết định đến độ êm ái khi nằm, giúp phân bổ trọng lượng cơ thể đồng đều. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm phía dưới có 2 thanh đỡ bằng inox KT D55x0,7mm. Gồm 2 cây inox uốn cong đỡ bên dưới giường, 4 cây sắt 2 dài + 2 ngắn Chân giường được đúc bằng nhựa nguyên sinh liền khối chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015. Việt Nam 550.000
7 Bình ủ nước+ giá để
MN231006
1 Cái Vật liệu inox không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 3.130.000
8 Giá để giày dép
MN231007
1 Cái Vật liệu inox không bị oxi hóa, đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.kích thước 1,000x250x700 Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.600.000
9 Bô có ghế tựa và nắp đậy
MN231009
5 Cái Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm: - Bô có nắp đậy. - Ghế có tựa Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 264.000
10 Bàn cho trẻ
MN231014
6 Cái KT: D900 x R480 x C460(mm). Mặt bàn bằng Composite dày 4mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015. Kèm theo chứng nhận xuất xưởng. Kèm theo kết quả thử nghiệm các sản phẩm composite về độ bền kéo đứt (Mpa), độ bền uốn (Mpa), độ bền va đập Charpy (kJ/m2) Việt Nam 650.000
11 Ghế cho trẻ
MN231014
25 Cái Bằng nhựa PVC chịu nước, chịu lực. KT mặt ghế khoảng 260x260, chiều cao khoảng 280mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 200.000
12 Thùng đựng nước có vòi + giá để
MN231016
1 Cái Xuất xứ: Việt Nam Vật liệu không bị oxi hóa, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 3.130.000
13 Thùng đựng rác
MN231017
1 Cái Xuất xứ: Việt Nam Loại thông dụng, có nắp đậy. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 150.000
14 Smart Tivi Sam Sung 4K 55 Inch 55U8000F
MN231018
1 Cái Loại màn hình: LCD Loại đèn nền: Led nền Khả năng kết nối: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3) Hỗ trợ định dạng qua USBFAT16/FAT32/NTFS. Tổng các ngõ vào HDMI 3 (2 ở bên hông,1 ở phía sau) Ngõ vào VIDEO hỗ hợp 1 (Phía dưới) Ngõ ra loa SUBWOOFER 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe) . (Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía dưới). HDMI Tích hợp kênh trao đổi âm thanh (ARC). (Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/cáp) 1 (Bên). Ngõ ra tai nghe 1 (Phía sau). Cổng USB 3 (Bên cạnh). Mã phát USB : PEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG Chuẩn WI-FI: Wi-Fi 802.11b/g/n. Kết nối phương tiện. Ngõ ra âm thanh: 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe). Nõ vào intenet 1 (Phía dưới) Hình ảnh (Panel): Độ phân giải màn hình (Ngang x dọc, Điemr ảnh): 3840 x 2160. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™. Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer. Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i Chế độ hình ảnh: Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, HDR sống động, Video HDR. Motionflow™ XR 200. Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại). Cấu hình loa:Toàn dải (Phản xạ âm trầm) x2, loại loa Bass Reflex Speaker. Công suất âm thanh: 10W + 10W Âm thanh (Xử lý) ĐNA 18.000.000
15 Giá để đồ chơi và học liệu
MN231021
4 Cái Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 2.950.000
16 Gậy thể dục nhỏ
MN232024
25 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 17.000
17 Gậy thể dục to
MN232025
2 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 600mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 20.000
18 Vòng thể dục nhỏ
MN232026
25 Cái Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 48.000
19 Vòng thể dục to
MN232027
2 Cái Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 74.000
20 Bập bênh
MN232028
3 Cái Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.850.000
21 Cổng chui
MN232029
4 Cái Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (67x60x31)cm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 780.000
22 Cột ném bóng
MN232030
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 118cm đến 158cm, đường kính vòng ném khoảng 400mm, kèm theo lưới.Kích thước:53x53x158cmn Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 2.050.000
23 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo
MN232031
6 Bộ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 290.000
24 Hộp thả hình
MN232032
5 Bộ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 170.000
25 Lồng hộp vuông
MN232033
5 Bộ Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 185.000
26 Lồng hộp tròn
MN232034
5 Bộ Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 65.000
27 Bộ xâu hạt
MN232035
10 Bộ Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm khoảng 10 hình cầu có đường kính tối thiểu 32mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 6mm. Chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
28 Bộ xâu dây
MN232036
5 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
29 Búa cọc
MN232037
5 Bộ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc: - Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. - Cọc dài khoảng 50mm,đường kính 20mm được khoang thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. Việt Nam 205.000
30 Búa 3 bi 2 tầng
MN232038
6 Bộ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm. cán dài khoảng 180mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 270.000
31 Các con kéo dây có khớp
MN232039
6 Con Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. Việt Nam 260.000
32 Bộ tháo lắp vòng
MN232040
5 Bộ Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều màu, đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 70.000
33 Bộ xây dựng trên xe 35CT
MN232041
2 Bộ Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 410.000
34 Hàng rào nhựa
MN232042
3 Bộ Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: - Hàng rào có kích thước khoảng (150x50)mm. - Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 115.000
35 Bộ rau, củ, quả
MN232043
3 Bộ Bằng gỗ màu tự nhiên, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 360.000
36 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình
MN232044
2 Bộ Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
37 Đồ chơi các con vật sống dưới nước
MN232045
2 Bộ Gồm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
38 Đồ chơi các con vật sống trong rừng
MN232046
2 Bộ Gồm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
39 Đồ chơi các loại rau, củ, quả
MN232047
2 Bộ Gồm hình các loại rau, củ, quả thông thường, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
40 Tranh ghép các con vật
MN232048
1 Bộ Vật liệu bằng gỗ sơn màu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 150.000
41 Tranh ghép các loại quả
MN232049
1 Bộ Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 150.000
42 Đồ chơi nhồi bông
MN232050
1 Bộ Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước(200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 360.000
43 Đồ chơi với cát
MN232051
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 220.000
44 Bảng quay 2 mặt
MN232052
1 Bộ Khung bằng inox, thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (800x1200)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.850.000
45 Tranh động vật nuôi trong gia đình
MN232053
1 Bộ Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 55.000
46 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
MN232054
1 Bộ Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 98.000
47 Tranh các phương tiện giao thông
MN232055
1 Bộ Gồm các tranh về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 58.000
48 Tranh cảnh báo nguy hiểm
MN232056
1 Bộ Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 58.000
49 Bộ tranh truyện nhà trẻ
MN232057
2 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 320.000
50 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ
MN232058
2 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 350.000
51 Lô tô các loại quả
MN232059
25 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
52 Lô tô các con vật
MN232060
25 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
53 Lô tô các phương tiện giao thông
MN232061
25 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
54 Lô tô các hoa
MN232062
25 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
55 Con rối
MN232063
1 Bộ Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 2.100.000
56 Khối hình to
MN232064
8 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 60mm - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm Việt Nam 140.000
57 Khối hình nhỏ
MN232065
8 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm Việt Nam 120.000
58 Búp bê bé trai
MN232066
4 Con Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 400mm và 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 185.000
59 Búp bê bé gái
MN232067
4 Con Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 400mm và 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 185.000
60 Bộ đồ chơi nấu ăn
MN232068
3 Bộ Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35xx35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 290.000
61 Bộ bàn, ghế, giường, tủ
MN232069
2 Bộ Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 340.000
62 Bộ dụng cụ bác sĩ
MN232070
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 185.000
63 Giường búp bê
MN232071
4 Bộ Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 550.000
64 Xắc xô 2 mặt to
MN232072
1 Cái Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 35.000
65 Xắc xô 2 mặt nhỏ
MN232073
10 Cái Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 25.000
66 Phách gõ
MN232074
10 Cặp Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 15.000
67 Trống cơm
MN232075
10 Cái Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 100.000
68 Xúc xắc
MN232076
12 Cái Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 38.000
69 Trống con
MN232077
20 Cái Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 170.000
70 Bộ nhận biết, tập nói
MN232081
1 Bộ Gồm 5 bộ sách bằng vải thêu. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 3.085.000
71 Giá phơi khăn mặt
MN451001
1 Cái Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; KT: 930x650x930. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.700.000
72 Giá đựng ca cốc
MN451003
1 Cái Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. KT khoảng 970x450x1020, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.600.000
73 Bình ủ nước+ giá để
MN451004
1 Cái Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi kích thước: 65x30. Kèm theo giá để Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 7.500.000
74 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ô
MN451005
3 Cái Kích thước tủ: Rộng 2.14m x Cao 1.02m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương) Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 7.500.000
75 Tủ đựng chăn, màn, chiếu
MN451006
1 Cái KT: Rộng 1.155 x Cao 1.000 x sâu 460 (mm) gồm 3 ngăn, có 3 của mở. có bánh xe di chuyển Vật liệu: Bằng nhựa ABS nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 7.500.000
76 Giường ngủ của bé
MN451007
30 Cái Xuất xứ: Việt Nam KT: D1200 x R600 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới Chất liệu: Sợi polyester, vải lưới cao cấp kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp Độ co giãn tốt, bền bỉ theo thời gian. Dễ dàng tháo lắp và vệ sinh. Lưới giường là yếu tố quyết định đến độ êm ái khi nằm, giúp phân bổ trọng lượng cơ thể đồng đều. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm phía dưới có 2 thanh đỡ bằng inox KT D55x0,7mm. Gồm 2 cây inox uốn cong đỡ bên dưới giường, 4 cây sắt 2 dài + 2 ngắn Chân giường được đúc bằng nhựa nguyên sinh liền khối chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015. Việt Nam 550.000
77 Giá để giày dép
MN451008
1 Cái Vật liệu inox không bị oxi hóa, đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.KT khoảng 1,000x250x700 Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.600.000
78 Thùng đựng nước có vòi
MN451015
2 Cái Vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, kích thước: 50x25, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 3.130.000
79 Thùng đựng rác
MN451016
2 Cái Loại thông dụng có nắp đậy, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 150.000
80 Smart Tivi Sam Sung 4K 55 Inch QA55Q8FAAKXXV
MN451017
1 cái Model: QA55Q8FAAKXXV Màu sắc: Đen Nhà sản xuất: Samsung Xuất xứ sản phẩm: Việt Nam Năm ra mắt : 2025 Thời gian bảo hành: 24 tháng Địa điểm bảo hành: Nguyễn Kim Loại Tivi: Smart AI TV QLED Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K Tần số quét: 50 Hz Bộ vi xử lí: Q4 AI Processor Smart Tivi: Có Tivi 3D: Không Tivi màn hình cong: Không HDR: Có Công nghệ xử lí hình ảnh: Quantum Dot, Quantum HDR+, Dual LED, Motion Xcelerator, Supreme UHD Dimming, EyeComfort, Smart Calibration, Color Booster Pro, AI Generative Wallpaper Góc nhìn: Hãng không công bố Công nghệ âm thanh: Object Tracking Sound (OTS Lite), Active Voice Amplifier, Adaptive Sound+, Q-symphony, Far field voice Tổng công suất loa: 20W Số lượng loa: 2CH Cổng WiFi: Wifi 5 Cổng Internet (LAN): Có Cổng HDMI: 3 cổng Cổng Optical: Hãng không công bố Cổng AV in (Composite / Component): Hãng không công bố Cổng AV out: Hãng không công bố Cổng VGA (RGB / D-Sub): Hãng không công bố Cổng USB: 2 Cổng Chia sẻ thông minh: Bluetooth 5.3 Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Hãng không công bố Bộ nhớ: Hãng không công bố Mạng xã hội: Hãng không công bố Điều khiển bằng cử chỉ: Không Tìm kiếm bằng giọng nói: Trợ lý ảo Tiếng Việt Bixby: Tìm kiếm bằng giọng nói Tiếng Việt Nhận diện khuôn mặt: Không Phụ kiện kèm theo Giá Treo Tivi Phẳng Sát Tường DK75 50-75 inch, dây dẫn HDMI 10m, ổ cắm, dây điện,.... ĐNA 18.000.000
81 Đàn Organ Yamaha PSR-E483
MN451019
1 cái Kích cỡ/Trọng lượng Kích thước Rộng 992 mm (39-1/16”) Cao 136 mm (5-3/8”) Dày 404 mm (15-7/8”) Trọng lượng Trọng lượng 7,0kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin) Hộp đựng Rộng 1068 mm (42-1/16″) Cao 216 mm (8-1/2″) Dày 500 mm (19-11/16″) Giao diện điều khiển Bàn phím Số phím 61 Loại Organ-Style Phím đàn cảm ứng theo lực đánh Có (Soft, Medium, Hard, Off) Hiển thị Loại LCD Ánh sáng nền Có Ngôn ngữ Tiếng Anh Bảng điều khiển Ngôn ngữ Tiếng Anh Các Bộ Điều Khiển Khác Nút điều khiển độ cao Có Biến điệu Không Công tắc Art. Switches Có Núm điều khiển 2 Giọng nói Tạo Âm Công nghệ tạo âm Lấy mẫu AWM Stereo Đa âm Số đa âm (Tối đa) 64 Tính tương thích GM Có XGlite Có Voices Cài đặt sẵn Số giọng 860 (322 Voices + 40 Drum/SFXKits + 40 Arpeggio Voices + 458 XGlite Voices) Giọng Đặc trưng 15 S.Art Lite Voices Tiết tấu nhạc đệm Cài đặt sẵn Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 345 Phân ngón Chế độ hợp âm: Multi Finger, Smart Chord Kiểm soát Tiết Tấu ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN A, MAIN B, TRACK ON/OFF Các đặc điểm khác Cài đặt một nút nhấn (OTS) Có Tự động chơi hợp âm (Auto Chord Play) 100 Chord Progressions + 10 USER Chord Progressions Có thể mở rộng Tiết tấu mở rộng 10 Tính tương thích Định dạng tệp kiểu nhạc (SFF) Biến tấu Loại DSP DSP1: 41 types + DSP2: 12 types Hiệu ứng Motion 57 loại Tiếng Vang 15 loại Thanh 7 loại EQ Master 5 loại Các chức năng Kép/Trộn âm Có Tách tiếng Có Melody Suppressor Có Hòa âm//Echo 26 loại Hợp âm rời (Arpeggio) 164 loại Bài hát Cài đặt sẵn Số lượng bài hát cài đặt sẵn 2 Thu âm Số lượng bài hát 10 Số lượng track 6 (5 Melody + 1 Style) Dung Lượng Dữ Liệu Approx. 19,000 notes (total for all 10 Songs) Định dạng dữ liệu tương thích Phát lại SMF (Định dạng 0 & 1) Thu âm Định dạng tệp gốc (chức năng chuyển đổi SMF 0) Cổng ghi âm USB Thời gian ghi (tối đa) 80 phút (khoảng 0,9 GB) mỗi Bài hát Định dạng Phát lại WAV (44,1 kHz, 16-bit, stereo) Thu âm WAV (44,1 kHz, 16-bit, stereo) Lấy mẫu nhanh Quick Sampling Loại lấy mẫu Oneshot, Loop Mẫu (Preset/Người dùng) 4 Thời gian lấy mẫu Khoảng 9,6 giây Nguồn lấy mẫu AUX IN, MIC INPUT, giao diện audio USB, định dạng tệp WAV Định dạng mẫu Original File Format (16-bit, stereo) Tốc độ lấy mẫu 44.1 kHz Các chức năng USB audio interface 44,1 kHz, 16-bit, stereo Đăng ký Số nút 4 (x 8 nhóm) Kiểm soát Đóng băng Kiểm soát toàn bộ Bộ đếm nhịp Có Dãy Nhịp Điệu 11 – 280 Dịch giọng -12 – 0 – +12 Tinh chỉnh 427,0 – 440,0 – 453,0 Hz (bước tăng xấp xỉ 0,2 Hz) Nút quãng tám Có Loại âm giai 5 Tổng hợp Nút PIANO Có Looper Có Megaboost 2 steps (approx. +3 dB, and +6 dB) Lưu trữ và Kết nối Lưu trữ Bộ nhớ trong Khoảng 1,72 MB Đĩa ngoài Ổ đĩa flash USB Kết nối DC IN 12 V AUX IN Stereo mini jack × 1 Tai nghe Standard stereo phone jack × 1 Foot Switch Yes (Sustain, Arpeggio Hold, Sustain+Arpeggio Hold, Articulation) Pedal phụ Không USB TO DEVICE Yes (USB Type-A) USB TO HOST Yes (USB Type-C™) LINE OUT Standard stereo phone jacks: L/L+R, R Micro Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn x 1 Hệ thống âm thanh Ampli 6 W x 2 Speakers 12 cm x 2 Bộ nguồn Bộ nguồn Bộ đổi nguồn Bộ đổi nguồn PA-150 hoặc bộ tương đương do Yamaha khuyến nghị (đầu ra: DC 12V, 1.5A) Pin Sáu pin cỡ “AA”: pin kiềm (LR6), pin mangan (R6) hoặc pin sạc Ni-MH Tiêu thụ điện 13W (When using PA-150C AC adaptor) Chức năng Tự động Tắt Nguồn Yes (Disabled/5/10/15/30/60/120 minutes) Phụ Kiện Phụ kiện kèm sản phẩm Sách hướng dẫn sử dụng, giá để bản nhạc, bộ đổi nguồn AC*: PA-150 hoặc bộ tương đương do Yamaha khuyến nghị. (Có thể không được bao gồm tùy theo từng khu vực. Vui lòng kiểm tra với đại lý Yamaha.) Trung Quốc 11.500.000
82 Giá để đồ chơi và học liệu
MN451020
5 Cái Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 2.950.000
83 Mô hình hàm răng
MN452022
3 Cái Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước: 70x90x55 )mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 178.000
84 Vòng thể dục nhỏ
MN452023
30 Cái Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 48.000
85 Gậy thể dục nhỏ
MN452024
30 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 17.000
86 Cổng chui
MN452025
5 Cái Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (67x60x31)cm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 780.000
87 Cột ném bóng
MN452026
2 Cái Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 118cm đến 158cm, đường kính vòng ném khoảng 400mm, kèm theo lưới.Kích thước:53x53x158cmKèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 2.050.000
88 Vòng thể dục cho giáo viên
MN452027
1 Cái Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 74.000
89 Gậy thể dục cho giáo viên
MN452028
1 Cái Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 48.000
90 Bộ chun học toán
MN452029
5 Cái Bảng bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 70.000
91 Ghế băng thể dục
MN452030
2 Cái Bằng gỗ MDF, Sơn phủ PU, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước khoảng (2000x200x 200)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.120.000
92 Bục bật sâu
MN452031
4 Cái Bằng gỗ MDF, Sơn phủ PU, kích thước khoảng (400x300x300)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 780.000
93 Nguyên liệu để đan tết
MN452032
1 Bộ Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.200.000
94 Các khối hình học
MN452033
8 Bộ Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 320.000
95 Bộ xâu dây tạo hình
MN452034
8 Hộp Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 390.000
96 Kéo thủ công
MN452035
30 Cái Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 18.000
97 Kéo văn phòng
MN452036
1 Cái Loại thông dụng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 75.000
98 Bộ dinh dưỡng 1
MN452040
1 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
99 Bộ dinh dưỡng 2
MN452041
1 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
100 Bộ dinh dưỡng 3
MN452042
1 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
101 Bộ dinh dưỡng 4
MN452043
1 Bộ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
102 Tháp dinh dưỡng
MN452044
1 Cái Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 18.000
103 Lô tô dinh dưỡng
MN452045
6 Bộ Gồm 50 quân (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, sản phẩm phủ PVE, chịu ẩm, chịu nước, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 18.000
104 Bộ luồn hạt
MN452046
5 Bộ Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 950.000
105 Bộ lắp ghép khối X
MN452047
2 Bộ Vật liệu bằng gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, KT(3,5x3,5x3,5)mm, Sơn 4 màu có thể ghép đa chiều, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 360.000
106 Búp bê bé trai
MN452048
3 Con Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 185.000
107 Búp bê bé gái
MN452049
3 Con Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 185.000
108 Bộ đồ chơi gia đình
MN452050
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 620.000
109 Bộ ghép hình hoa
MN452053
3 Bộ Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 58.000
110 Bộ lắp ráp nút tròn
MN452054
3 Bộ Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 250.000
111 Hàng rào lắp ghép lớn
MN452055
3 Bộ Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350 x 400)mm. Có chân đế. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 130.000
112 Bộ xây dựng ( 51 chi tiết)
MN452056
3 Bộ Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 540.000
113 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây
MN452057
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 220.000
114 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình
MN452058
4 Bộ Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 680.000
115 Đồ chơi các phương tiện giao thông
MN452059
2 Bộ Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 250.000
116 Bộ lắp ráp xe lửa
MN452060
1 bộ Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 440.000
117 Bộ động vật biển
MN452061
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật biển . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
118 Bộ động vật sống trong rừng
MN452062
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừng . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
119 Bộ động vật nuôi trong gia đình
MN452063
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
120 Bộ côn trùng
MN452064
2 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
121 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa
MN452065
1 Bộ Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 98.000
122 Nam châm thẳng
MN452066
3 Cái Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 70.000
123 Kính lúp
MN452067
3 Cái Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 45.000
124 Bể chơi với cát và nước
MN452069
1 Bộ Bằng nhựa nhập khẩu, Hình con Ếch. Kích thước (900x700x37)cm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 5.600.000
125 Cân thăng bằng
MN452070
4 Bộ Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 165.000
126 Bộ làm quen với toán
MN452071
10 Bộ Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 295.000
127 Đồng hồ lắp ráp
MN452072
3 Bộ Vật liệu bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có bánh xe và kim đồng hồ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 165.000
128 Bàn tính học đếm
MN452073
6 Bộ Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 240.000
129 Bộ hình học phẳng
MN452074
30 Túi Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 20.000
130 Ghép nút lớn
MN452075
3 Túi Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 215.000
131 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình
MN452076
3 Bộ Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 350.000
132 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT
MN452077
3 Bộ Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 460.000
133 Tranh ảnh một số nghề nghiệp
MN452078
1 Bộ Tranh ảnh về họat động một số nghề phổ biến liên quan sinh họat hằng ngày của giáo viên, bác sỹ,công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ.Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 320.000
134 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh
MN452079
1 Bộ Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
135 Bảng quay 2 mặt
MN452080
1 Cái Bằng thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.850.000
136 Bộ sa bàn giao thông
MN452081
1 Bộ Bằng gỗ 4 mảnh, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, và các phương tiện giao thông, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 1.100.000
137 Lô tô động vật
MN452082
10 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
138 Lô tô thực vật
MN452083
10 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
139 Lô tô các phương tiện giao thông
MN452084
10 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
140 Lô tô đồ vật
MN452085
10 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
141 Tranh số lượng
MN452086
1 Tờ Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 24.000
142 Đomino học toán
MN452087
3 Bộ Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước khoảng (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 145.000
143 Bộ chữ số và số lượng
MN452088
10 Bộ Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 195.000
144 Lô tô hình và số lượng
MN452089
10 Bộ Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 150.000
145 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi
MN452090
1 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 250.000
146 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi
MN452091
1 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 250.000
147 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề
MN452092
1 Bộ Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 250.000
148 Tranh, ảnh về Bác Hồ
MN452093
1 Bộ Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 58.000
149 Lịch của bé
MN452094
1 Bộ Bằng giấy hoặc chất liệu khác, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 270.000
150 Bộ chữ và số
MN452095
3 Bộ Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2 hoặc vật liệu khác, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước khoảng (40x80)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 15.000
151 Bộ trang phục Công an
MN452096
1 Bộ Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Gồm: 01 Mũ, thắt lưng, còi, Aó, Quần, và huy hiệu, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 450.000
152 Bộ trang phục Bộ đội
MN452097
1 Bộ Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Gồm: 01 Mũ, Aó, Quần, và huy hiệu, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 400.000
153 Bộ trang phục Bác sỹ
MN452098
1 Bộ Vật liệu bằng vãi, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Việt Nam 180.000
154 Bộ trang phục nấu ăn
MN452099
1 Bộ Vật liệu bằng vãi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Việt Nam 108.000
155 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác
MN4520100
1 Bộ Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 700.000
156 Gạch xây dựng
MN4520101
1 Thùng Vật liệu gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 750.000
157 Con rối
MN4520102
1 Bộ Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 2.100.000
158 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp
MN4520103
3 Cái Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 230.000
159 Dập lỗ
MN4520112
1 Cái lọai thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Việt Nam 180.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây