Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3300483610 | 3300483610 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HA VI |
353.342.000 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| 1 | Ti Vi Sam sung 65 inch |
QA65QN80HAKXXV
|
1 | Cái | Smart AI Tivi Neo QLED Mini LED Samsung Đặc điểm sản phẩm Model: 65Q8FA Màu sắc: Đen Nhà sản xuất: Samsung Xuất xứ sản phẩm: Việt Nam Năm ra mắt : 2025 Thời gian bảo hành: 24 tháng Loại Tivi: Smart AI TV Neo QLED Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: 4K Tần số quét: 100 HzBộ vi xử lí: AI NQ4 2.0 Smart Tivi: Có HDR: Có Công nghệ xử lí hình ảnh:Quantum Matrix Technology Slim, Motion Xcelerator 144Hz, Real Depth Enhancer, Neo Quantum HDR, Auto HDR Remastering, HDR Brightness Optimizer, Supreme UHD Dimming, Wide Viewing Angle, EyeComfort, Smart Calibration, Color Booster Pro, AI Generative Wallpap Công nghệ âm thanh: Object Tracking Sound Lite (OTS Lite), Active Voice Amplifier Pro, Adaptive Sound Pro, Tổng công suất loa: 20W Số lượng loa: 2CH Cổng WiFi: Wifi 5 Cổng Internet (LAN): Có Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 1 Cổng Chia sẻ thông minh: Bluetooth 5.3 Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Tìm kiếm bằng giọng nói: Trợ lý ảo Tiếng Việt Bixby: Tìm kiếm bằng giọng nói Tiếng Việt * Cáp HDMI 10m Ugreen 10110, hỗ trợ 4K, chuẩn 2.0 Thông số sản phẩm Chiều dài: 10m -Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s -Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh) -Cáp được cấu tạo từ lõi làm bằng đồng nguyên chất, đầu HDMI được mạ vàng 24k, có chữ Ugreen in nổi ở hai đầu jack cắm. -Hỗ trợ âm thanh Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™, HDCP compliant. -Hỗ trợ HDCP compliant, HDMI Ethernet Channel, Ethernet, 3D, 4K -Thêm mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng tận dụng đầy đủ các thiết bị IP-kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt - Định nghĩa giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video lớn 3D, mở đường cho việc chơi game 3D thực và các ứng dụng rạp hát tại nhà 3D | Việt Nam | 30.000.000 |
|
| 2 | Giá phơi khăn mặt |
MN231001
|
1 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; kích thước: 930x650x930. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.700.000 |
|
| 3 | Giá đựng ca cốc |
MN231002
|
1 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc.kích thước 970x450x1020, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.600.000 |
|
| 4 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ô |
MN231003
|
2 | Cái | Kích thước tủ: Rộng 1.07m x Cao 1.34m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương) Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7.200.000 |
|
| 5 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
MN231004
|
1 | Cái | KT: Rộng 1.155 x Cao 1.000 x sâu 460 (mm) gồm 3 ngăn, có 3 của mở. có bánh xe di chuyển Vật liệu: Bằng nhựa ABS nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7.500.000 |
|
| 6 | Giường ngủ của bé |
MN231005
|
25 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam KT: D1200 x R600 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới Chất liệu: Sợi polyester, vải lưới cao cấp kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp Độ co giãn tốt, bền bỉ theo thời gian. Dễ dàng tháo lắp và vệ sinh. Lưới giường là yếu tố quyết định đến độ êm ái khi nằm, giúp phân bổ trọng lượng cơ thể đồng đều. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm phía dưới có 2 thanh đỡ bằng inox KT D55x0,7mm. Gồm 2 cây inox uốn cong đỡ bên dưới giường, 4 cây sắt 2 dài + 2 ngắn Chân giường được đúc bằng nhựa nguyên sinh liền khối chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015. | Việt Nam | 550.000 |
|
| 7 | Bình ủ nước+ giá để |
MN231006
|
1 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3.130.000 |
|
| 8 | Giá để giày dép |
MN231007
|
1 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.kích thước 1,000x250x700 Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.600.000 |
|
| 9 | Bô có ghế tựa và nắp đậy |
MN231009
|
5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Gồm: - Bô có nắp đậy. - Ghế có tựa Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 264.000 |
|
| 10 | Bàn cho trẻ |
MN231014
|
6 | Cái | KT: D900 x R480 x C460(mm). Mặt bàn bằng Composite dày 4mm chịu nước, chịu lực, không cong vênh, gồm 3 màu: đỏ, cốm, dương. Khung bàn bằng hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép ống Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015. Kèm theo chứng nhận xuất xưởng. Kèm theo kết quả thử nghiệm các sản phẩm composite về độ bền kéo đứt (Mpa), độ bền uốn (Mpa), độ bền va đập Charpy (kJ/m2) | Việt Nam | 650.000 |
|
| 11 | Ghế cho trẻ |
MN231014
|
25 | Cái | Bằng nhựa PVC chịu nước, chịu lực. KT mặt ghế khoảng 260x260, chiều cao khoảng 280mm đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 200.000 |
|
| 12 | Thùng đựng nước có vòi + giá để |
MN231016
|
1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Vật liệu không bị oxi hóa, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3.130.000 |
|
| 13 | Thùng đựng rác |
MN231017
|
1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam Loại thông dụng, có nắp đậy. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 14 | Smart Tivi Sam Sung 4K 55 Inch 55U8000F |
MN231018
|
1 | Cái | Loại màn hình: LCD Loại đèn nền: Led nền Khả năng kết nối: HDCP 2.3 (dành cho HDMI™1/2/3) Hỗ trợ định dạng qua USBFAT16/FAT32/NTFS. Tổng các ngõ vào HDMI 3 (2 ở bên hông,1 ở phía sau) Ngõ vào VIDEO hỗ hợp 1 (Phía dưới) Ngõ ra loa SUBWOOFER 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe) . (Ngõ ra âm thanh kỹ thuật số 1 (Phía dưới). HDMI Tích hợp kênh trao đổi âm thanh (ARC). (Ngõ vào kết nối RF (Mặt đất/cáp) 1 (Bên). Ngõ ra tai nghe 1 (Phía sau). Cổng USB 3 (Bên cạnh). Mã phát USB : PEG1/MPEG2PS/MPEG2TS/AVCHD/MP4Part10/MP4Part2/AVI(XVID)/AVI(MotionJpeg)/WMV9/MKV/WEBM/WAV/MP3/WMA/JPEG Chuẩn WI-FI: Wi-Fi 802.11b/g/n. Kết nối phương tiện. Ngõ ra âm thanh: 1 (Đằng sau / Kết hợp với ngõ ra tai nghe). Nõ vào intenet 1 (Phía dưới) Hình ảnh (Panel): Độ phân giải màn hình (Ngang x dọc, Điemr ảnh): 3840 x 2160. Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display, Công nghệ Live Colour™. Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer. Tín hiệu HDMI™: 4096 x 2160p (24, 50, 60 Hz), 3840 x 2160p (24, 25, 30, 50, 60 Hz), 1080p (30, 50, 60 Hz), 1080/24p, 1080i (50, 60 Hz), 720p (30, 50, 60 Hz), 720/24p, 576p, 576i, 480p, 480i Chế độ hình ảnh: Sống động, Tiêu chuẩn, Tùy chỉnh, Điện ảnh, Thể thao, Ảnh-Sống động, Ảnh-Tiêu chuẩn, Ảnh-Tùy chỉnh, Game, Đồ họa, HDR sống động, Video HDR. Motionflow™ XR 200. Âm thanh (Loa và bộ khuếch đại). Cấu hình loa:Toàn dải (Phản xạ âm trầm) x2, loại loa Bass Reflex Speaker. Công suất âm thanh: 10W + 10W Âm thanh (Xử lý) | ĐNA | 18.000.000 |
|
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN231021
|
4 | Cái | Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2.950.000 |
|
| 16 | Gậy thể dục nhỏ |
MN232024
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 17.000 |
|
| 17 | Gậy thể dục to |
MN232025
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 600mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 20.000 |
|
| 18 | Vòng thể dục nhỏ |
MN232026
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 48.000 |
|
| 19 | Vòng thể dục to |
MN232027
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 74.000 |
|
| 20 | Bập bênh |
MN232028
|
3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong, kích thước khoảng (800x300)mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.850.000 |
|
| 21 | Cổng chui |
MN232029
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhập khẩu; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (67x60x31)cm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 780.000 |
|
| 22 | Cột ném bóng |
MN232030
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 118cm đến 158cm, đường kính vòng ném khoảng 400mm, kèm theo lưới.Kích thước:53x53x158cmn Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2.050.000 |
|
| 23 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MN232031
|
6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 290.000 |
|
| 24 | Hộp thả hình |
MN232032
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 170.000 |
|
| 25 | Lồng hộp vuông |
MN232033
|
5 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185.000 |
|
| 26 | Lồng hộp tròn |
MN232034
|
5 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 65.000 |
|
| 27 | Bộ xâu hạt |
MN232035
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu khác nhau. Gồm khoảng 10 hình cầu có đường kính tối thiểu 32mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 6mm. Chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 28 | Bộ xâu dây |
MN232036
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 29 | Búa cọc |
MN232037
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc: - Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. - Cọc dài khoảng 50mm,đường kính 20mm được khoang thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | Việt Nam | 205.000 |
|
| 30 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN232038
|
6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm. cán dài khoảng 180mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 270.000 |
|
| 31 | Các con kéo dây có khớp |
MN232039
|
6 | Con | Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200x90x90)mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. | Việt Nam | 260.000 |
|
| 32 | Bộ tháo lắp vòng |
MN232040
|
5 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều màu, đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 70.000 |
|
| 33 | Bộ xây dựng trên xe 35CT |
MN232041
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 410.000 |
|
| 34 | Hàng rào nhựa |
MN232042
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: - Hàng rào có kích thước khoảng (150x50)mm. - Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào. Đảm bảo liên kết chắc chắn, an toàn cho trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 115.000 |
|
| 35 | Bộ rau, củ, quả |
MN232043
|
3 | Bộ | Bằng gỗ màu tự nhiên, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 360.000 |
|
| 36 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MN232044
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 37 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN232045
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 38 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN232046
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 39 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN232047
|
2 | Bộ | Gồm hình các loại rau, củ, quả thông thường, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắng trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 40 | Tranh ghép các con vật |
MN232048
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 41 | Tranh ghép các loại quả |
MN232049
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tranh ghép là các loại quả phổ biến, kích thước tối thiểu (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh, không sắc cạnh, kích thước tối thiểu của mỗi chi tiết (35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 42 | Đồ chơi nhồi bông |
MN232050
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước(200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 360.000 |
|
| 43 | Đồ chơi với cát |
MN232051
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 220.000 |
|
| 44 | Bảng quay 2 mặt |
MN232052
|
1 | Bộ | Khung bằng inox, thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (800x1200)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.850.000 |
|
| 45 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
MN232053
|
1 | Bộ | Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 55.000 |
|
| 46 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN232054
|
1 | Bộ | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 98.000 |
|
| 47 | Tranh các phương tiện giao thông |
MN232055
|
1 | Bộ | Gồm các tranh về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58.000 |
|
| 48 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN232056
|
1 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58.000 |
|
| 49 | Bộ tranh truyện nhà trẻ |
MN232057
|
2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320.000 |
|
| 50 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
MN232058
|
2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 350.000 |
|
| 51 | Lô tô các loại quả |
MN232059
|
25 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 52 | Lô tô các con vật |
MN232060
|
25 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 53 | Lô tô các phương tiện giao thông |
MN232061
|
25 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 54 | Lô tô các hoa |
MN232062
|
25 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 55 | Con rối |
MN232063
|
1 | Bộ | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2.100.000 |
|
| 56 | Khối hình to |
MN232064
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 60mm - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm | Việt Nam | 140.000 |
|
| 57 | Khối hình nhỏ |
MN232065
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm | Việt Nam | 120.000 |
|
| 58 | Búp bê bé trai |
MN232066
|
4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 400mm và 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185.000 |
|
| 59 | Búp bê bé gái |
MN232067
|
4 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng, chiều cao khoảng 400mm và 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185.000 |
|
| 60 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN232068
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35xx35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 290.000 |
|
| 61 | Bộ bàn, ghế, giường, tủ |
MN232069
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 340.000 |
|
| 62 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN232070
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185.000 |
|
| 63 | Giường búp bê |
MN232071
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 550.000 |
|
| 64 | Xắc xô 2 mặt to |
MN232072
|
1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 35.000 |
|
| 65 | Xắc xô 2 mặt nhỏ |
MN232073
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 25.000 |
|
| 66 | Phách gõ |
MN232074
|
10 | Cặp | Gồm 2 thanh bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 15.000 |
|
| 67 | Trống cơm |
MN232075
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 100.000 |
|
| 68 | Xúc xắc |
MN232076
|
12 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 38.000 |
|
| 69 | Trống con |
MN232077
|
20 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, có dùi trống. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 170.000 |
|
| 70 | Bộ nhận biết, tập nói |
MN232081
|
1 | Bộ | Gồm 5 bộ sách bằng vải thêu. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3.085.000 |
|
| 71 | Giá phơi khăn mặt |
MN451001
|
1 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, phơi được tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn; KT: 930x650x930. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.700.000 |
|
| 72 | Giá đựng ca cốc |
MN451003
|
1 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc. KT khoảng 970x450x1020, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.600.000 |
|
| 73 | Bình ủ nước+ giá để |
MN451004
|
1 | Cái | Vật liệu inox 304 không bị oxi hóa, dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp để giữ nhiệt, có van vòi kích thước: 65x30. Kèm theo giá để Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7.500.000 |
|
| 74 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 18 ô |
MN451005
|
3 | Cái | Kích thước tủ: Rộng 2.14m x Cao 1.02m x Sâu 0.35m. Kích thước mỗi Ô: rộng 350mm, cao 325mm, sâu 350mm, chất liệu được đúc bằng nhựa PP và ABS nguyên sinh, cánh tủ có 3 màu cơ bản (cam, vàng, dương) Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7.500.000 |
|
| 75 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu |
MN451006
|
1 | Cái | KT: Rộng 1.155 x Cao 1.000 x sâu 460 (mm) gồm 3 ngăn, có 3 của mở. có bánh xe di chuyển Vật liệu: Bằng nhựa ABS nhiều màu sắc, phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 7.500.000 |
|
| 76 | Giường ngủ của bé |
MN451007
|
30 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam KT: D1200 x R600 x C100(mm). Mặt giường bằng lưới Chất liệu: Sợi polyester, vải lưới cao cấp kẻ sọc trắng xanh, bền, đẹp Độ co giãn tốt, bền bỉ theo thời gian. Dễ dàng tháo lắp và vệ sinh. Lưới giường là yếu tố quyết định đến độ êm ái khi nằm, giúp phân bổ trọng lượng cơ thể đồng đều. Khung được làm bằng ống thép Ø21 dày 1.5mm mạ kẽm phía dưới có 2 thanh đỡ bằng inox KT D55x0,7mm. Gồm 2 cây inox uốn cong đỡ bên dưới giường, 4 cây sắt 2 dài + 2 ngắn Chân giường được đúc bằng nhựa nguyên sinh liền khối chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Màu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015. | Việt Nam | 550.000 |
|
| 77 | Giá để giày dép |
MN451008
|
1 | Cái | Vật liệu inox không bị oxi hóa, đủ để tối thiểu 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn.KT khoảng 1,000x250x700 Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.600.000 |
|
| 78 | Thùng đựng nước có vòi |
MN451015
|
2 | Cái | Vật liệu không bị ôxi hoá, dung tích tối thiểu 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, kích thước: 50x25, có chân đế cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 3.130.000 |
|
| 79 | Thùng đựng rác |
MN451016
|
2 | Cái | Loại thông dụng có nắp đậy, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 80 | Smart Tivi Sam Sung 4K 55 Inch QA55Q8FAAKXXV |
MN451017
|
1 | cái | Model: QA55Q8FAAKXXV Màu sắc: Đen Nhà sản xuất: Samsung Xuất xứ sản phẩm: Việt Nam Năm ra mắt : 2025 Thời gian bảo hành: 24 tháng Địa điểm bảo hành: Nguyễn Kim Loại Tivi: Smart AI TV QLED Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: 4K Tần số quét: 50 Hz Bộ vi xử lí: Q4 AI Processor Smart Tivi: Có Tivi 3D: Không Tivi màn hình cong: Không HDR: Có Công nghệ xử lí hình ảnh: Quantum Dot, Quantum HDR+, Dual LED, Motion Xcelerator, Supreme UHD Dimming, EyeComfort, Smart Calibration, Color Booster Pro, AI Generative Wallpaper Góc nhìn: Hãng không công bố Công nghệ âm thanh: Object Tracking Sound (OTS Lite), Active Voice Amplifier, Adaptive Sound+, Q-symphony, Far field voice Tổng công suất loa: 20W Số lượng loa: 2CH Cổng WiFi: Wifi 5 Cổng Internet (LAN): Có Cổng HDMI: 3 cổng Cổng Optical: Hãng không công bố Cổng AV in (Composite / Component): Hãng không công bố Cổng AV out: Hãng không công bố Cổng VGA (RGB / D-Sub): Hãng không công bố Cổng USB: 2 Cổng Chia sẻ thông minh: Bluetooth 5.3 Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Hãng không công bố Bộ nhớ: Hãng không công bố Mạng xã hội: Hãng không công bố Điều khiển bằng cử chỉ: Không Tìm kiếm bằng giọng nói: Trợ lý ảo Tiếng Việt Bixby: Tìm kiếm bằng giọng nói Tiếng Việt Nhận diện khuôn mặt: Không Phụ kiện kèm theo Giá Treo Tivi Phẳng Sát Tường DK75 50-75 inch, dây dẫn HDMI 10m, ổ cắm, dây điện,.... | ĐNA | 18.000.000 |
|
| 81 | Đàn Organ Yamaha PSR-E483 |
MN451019
|
1 | cái | Kích cỡ/Trọng lượng Kích thước Rộng 992 mm (39-1/16”) Cao 136 mm (5-3/8”) Dày 404 mm (15-7/8”) Trọng lượng Trọng lượng 7,0kg (15 lb, 7 oz) (không bao gồm pin) Hộp đựng Rộng 1068 mm (42-1/16″) Cao 216 mm (8-1/2″) Dày 500 mm (19-11/16″) Giao diện điều khiển Bàn phím Số phím 61 Loại Organ-Style Phím đàn cảm ứng theo lực đánh Có (Soft, Medium, Hard, Off) Hiển thị Loại LCD Ánh sáng nền Có Ngôn ngữ Tiếng Anh Bảng điều khiển Ngôn ngữ Tiếng Anh Các Bộ Điều Khiển Khác Nút điều khiển độ cao Có Biến điệu Không Công tắc Art. Switches Có Núm điều khiển 2 Giọng nói Tạo Âm Công nghệ tạo âm Lấy mẫu AWM Stereo Đa âm Số đa âm (Tối đa) 64 Tính tương thích GM Có XGlite Có Voices Cài đặt sẵn Số giọng 860 (322 Voices + 40 Drum/SFXKits + 40 Arpeggio Voices + 458 XGlite Voices) Giọng Đặc trưng 15 S.Art Lite Voices Tiết tấu nhạc đệm Cài đặt sẵn Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn 345 Phân ngón Chế độ hợp âm: Multi Finger, Smart Chord Kiểm soát Tiết Tấu ACMP ON/OFF, SYNC START, SYNC STOP, START/STOP, INTRO/ENDING/rit., MAIN A, MAIN B, TRACK ON/OFF Các đặc điểm khác Cài đặt một nút nhấn (OTS) Có Tự động chơi hợp âm (Auto Chord Play) 100 Chord Progressions + 10 USER Chord Progressions Có thể mở rộng Tiết tấu mở rộng 10 Tính tương thích Định dạng tệp kiểu nhạc (SFF) Biến tấu Loại DSP DSP1: 41 types + DSP2: 12 types Hiệu ứng Motion 57 loại Tiếng Vang 15 loại Thanh 7 loại EQ Master 5 loại Các chức năng Kép/Trộn âm Có Tách tiếng Có Melody Suppressor Có Hòa âm//Echo 26 loại Hợp âm rời (Arpeggio) 164 loại Bài hát Cài đặt sẵn Số lượng bài hát cài đặt sẵn 2 Thu âm Số lượng bài hát 10 Số lượng track 6 (5 Melody + 1 Style) Dung Lượng Dữ Liệu Approx. 19,000 notes (total for all 10 Songs) Định dạng dữ liệu tương thích Phát lại SMF (Định dạng 0 & 1) Thu âm Định dạng tệp gốc (chức năng chuyển đổi SMF 0) Cổng ghi âm USB Thời gian ghi (tối đa) 80 phút (khoảng 0,9 GB) mỗi Bài hát Định dạng Phát lại WAV (44,1 kHz, 16-bit, stereo) Thu âm WAV (44,1 kHz, 16-bit, stereo) Lấy mẫu nhanh Quick Sampling Loại lấy mẫu Oneshot, Loop Mẫu (Preset/Người dùng) 4 Thời gian lấy mẫu Khoảng 9,6 giây Nguồn lấy mẫu AUX IN, MIC INPUT, giao diện audio USB, định dạng tệp WAV Định dạng mẫu Original File Format (16-bit, stereo) Tốc độ lấy mẫu 44.1 kHz Các chức năng USB audio interface 44,1 kHz, 16-bit, stereo Đăng ký Số nút 4 (x 8 nhóm) Kiểm soát Đóng băng Kiểm soát toàn bộ Bộ đếm nhịp Có Dãy Nhịp Điệu 11 – 280 Dịch giọng -12 – 0 – +12 Tinh chỉnh 427,0 – 440,0 – 453,0 Hz (bước tăng xấp xỉ 0,2 Hz) Nút quãng tám Có Loại âm giai 5 Tổng hợp Nút PIANO Có Looper Có Megaboost 2 steps (approx. +3 dB, and +6 dB) Lưu trữ và Kết nối Lưu trữ Bộ nhớ trong Khoảng 1,72 MB Đĩa ngoài Ổ đĩa flash USB Kết nối DC IN 12 V AUX IN Stereo mini jack × 1 Tai nghe Standard stereo phone jack × 1 Foot Switch Yes (Sustain, Arpeggio Hold, Sustain+Arpeggio Hold, Articulation) Pedal phụ Không USB TO DEVICE Yes (USB Type-A) USB TO HOST Yes (USB Type-C™) LINE OUT Standard stereo phone jacks: L/L+R, R Micro Giắc cắm điện thoại stereo chuẩn x 1 Hệ thống âm thanh Ampli 6 W x 2 Speakers 12 cm x 2 Bộ nguồn Bộ nguồn Bộ đổi nguồn Bộ đổi nguồn PA-150 hoặc bộ tương đương do Yamaha khuyến nghị (đầu ra: DC 12V, 1.5A) Pin Sáu pin cỡ “AA”: pin kiềm (LR6), pin mangan (R6) hoặc pin sạc Ni-MH Tiêu thụ điện 13W (When using PA-150C AC adaptor) Chức năng Tự động Tắt Nguồn Yes (Disabled/5/10/15/30/60/120 minutes) Phụ Kiện Phụ kiện kèm sản phẩm Sách hướng dẫn sử dụng, giá để bản nhạc, bộ đổi nguồn AC*: PA-150 hoặc bộ tương đương do Yamaha khuyến nghị. (Có thể không được bao gồm tùy theo từng khu vực. Vui lòng kiểm tra với đại lý Yamaha.) | Trung Quốc | 11.500.000 |
|
| 82 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN451020
|
5 | Cái | Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2.950.000 |
|
| 83 | Mô hình hàm răng |
MN452022
|
3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước: 70x90x55 )mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 178.000 |
|
| 84 | Vòng thể dục nhỏ |
MN452023
|
30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 48.000 |
|
| 85 | Gậy thể dục nhỏ |
MN452024
|
30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 17.000 |
|
| 86 | Cổng chui |
MN452025
|
5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (67x60x31)cm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 780.000 |
|
| 87 | Cột ném bóng |
MN452026
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 118cm đến 158cm, đường kính vòng ném khoảng 400mm, kèm theo lưới.Kích thước:53x53x158cmKèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2.050.000 |
|
| 88 | Vòng thể dục cho giáo viên |
MN452027
|
1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 74.000 |
|
| 89 | Gậy thể dục cho giáo viên |
MN452028
|
1 | Cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 48.000 |
|
| 90 | Bộ chun học toán |
MN452029
|
5 | Cái | Bảng bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 70.000 |
|
| 91 | Ghế băng thể dục |
MN452030
|
2 | Cái | Bằng gỗ MDF, Sơn phủ PU, đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước khoảng (2000x200x 200)mm.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.120.000 |
|
| 92 | Bục bật sâu |
MN452031
|
4 | Cái | Bằng gỗ MDF, Sơn phủ PU, kích thước khoảng (400x300x300)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 780.000 |
|
| 93 | Nguyên liệu để đan tết |
MN452032
|
1 | Bộ | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo, có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.200.000 |
|
| 94 | Các khối hình học |
MN452033
|
8 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320.000 |
|
| 95 | Bộ xâu dây tạo hình |
MN452034
|
8 | Hộp | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 390.000 |
|
| 96 | Kéo thủ công |
MN452035
|
30 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18.000 |
|
| 97 | Kéo văn phòng |
MN452036
|
1 | Cái | Loại thông dụng.Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 75.000 |
|
| 98 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN452040
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 99 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN452041
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 100 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN452042
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 101 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN452043
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 102 | Tháp dinh dưỡng |
MN452044
|
1 | Cái | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18.000 |
|
| 103 | Lô tô dinh dưỡng |
MN452045
|
6 | Bộ | Gồm 50 quân (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, sản phẩm phủ PVE, chịu ẩm, chịu nước, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 18.000 |
|
| 104 | Bộ luồn hạt |
MN452046
|
5 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 950.000 |
|
| 105 | Bộ lắp ghép khối X |
MN452047
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, KT(3,5x3,5x3,5)mm, Sơn 4 màu có thể ghép đa chiều, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 360.000 |
|
| 106 | Búp bê bé trai |
MN452048
|
3 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185.000 |
|
| 107 | Búp bê bé gái |
MN452049
|
3 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 185.000 |
|
| 108 | Bộ đồ chơi gia đình |
MN452050
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 620.000 |
|
| 109 | Bộ ghép hình hoa |
MN452053
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58.000 |
|
| 110 | Bộ lắp ráp nút tròn |
MN452054
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250.000 |
|
| 111 | Hàng rào lắp ghép lớn |
MN452055
|
3 | Bộ | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào khoảng (350 x 400)mm. Có chân đế. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 130.000 |
|
| 112 | Bộ xây dựng ( 51 chi tiết) |
MN452056
|
3 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 540.000 |
|
| 113 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN452057
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 220.000 |
|
| 114 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
MN452058
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 680.000 |
|
| 115 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN452059
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250.000 |
|
| 116 | Bộ lắp ráp xe lửa |
MN452060
|
1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 440.000 |
|
| 117 | Bộ động vật biển |
MN452061
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật biển . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 118 | Bộ động vật sống trong rừng |
MN452062
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật sống trong rừng . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 119 | Bộ động vật nuôi trong gia đình |
MN452063
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại động vật nuôi trong nhà . Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 120 | Bộ côn trùng |
MN452064
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35 x 35 x 35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 121 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN452065
|
1 | Bộ | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 98.000 |
|
| 122 | Nam châm thẳng |
MN452066
|
3 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 70.000 |
|
| 123 | Kính lúp |
MN452067
|
3 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 45.000 |
|
| 124 | Bể chơi với cát và nước |
MN452069
|
1 | Bộ | Bằng nhựa nhập khẩu, Hình con Ếch. Kích thước (900x700x37)cm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 5.600.000 |
|
| 125 | Cân thăng bằng |
MN452070
|
4 | Bộ | Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 165.000 |
|
| 126 | Bộ làm quen với toán |
MN452071
|
10 | Bộ | Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 295.000 |
|
| 127 | Đồng hồ lắp ráp |
MN452072
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ. Gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ, có bánh xe và kim đồng hồ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 165.000 |
|
| 128 | Bàn tính học đếm |
MN452073
|
6 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 240.000 |
|
| 129 | Bộ hình học phẳng |
MN452074
|
30 | Túi | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 20.000 |
|
| 130 | Ghép nút lớn |
MN452075
|
3 | Túi | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 215.000 |
|
| 131 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
MN452076
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 350.000 |
|
| 132 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 CT |
MN452077
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 460.000 |
|
| 133 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
MN452078
|
1 | Bộ | Tranh ảnh về họat động một số nghề phổ biến liên quan sinh họat hằng ngày của giáo viên, bác sỹ,công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ.Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 320.000 |
|
| 134 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh |
MN452079
|
1 | Bộ | Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|
| 135 | Bảng quay 2 mặt |
MN452080
|
1 | Cái | Bằng thép hoặc các vật liệu khác. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100)mm, có chân chắc chắn, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.850.000 |
|
| 136 | Bộ sa bàn giao thông |
MN452081
|
1 | Bộ | Bằng gỗ 4 mảnh, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, và các phương tiện giao thông, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 1.100.000 |
|
| 137 | Lô tô động vật |
MN452082
|
10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 138 | Lô tô thực vật |
MN452083
|
10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 139 | Lô tô các phương tiện giao thông |
MN452084
|
10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 140 | Lô tô đồ vật |
MN452085
|
10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 141 | Tranh số lượng |
MN452086
|
1 | Tờ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 24.000 |
|
| 142 | Đomino học toán |
MN452087
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước khoảng (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 145.000 |
|
| 143 | Bộ chữ số và số lượng |
MN452088
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 195.000 |
|
| 144 | Lô tô hình và số lượng |
MN452089
|
10 | Bộ | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 145 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
MN452090
|
1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250.000 |
|
| 146 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi |
MN452091
|
1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250.000 |
|
| 147 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề |
MN452092
|
1 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 250.000 |
|
| 148 | Tranh, ảnh về Bác Hồ |
MN452093
|
1 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 58.000 |
|
| 149 | Lịch của bé |
MN452094
|
1 | Bộ | Bằng giấy hoặc chất liệu khác, kích thước tối thiểu (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 270.000 |
|
| 150 | Bộ chữ và số |
MN452095
|
3 | Bộ | Bằng giấy Couche định lượng tối thiểu 230g/m2 hoặc vật liệu khác, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước khoảng (40x80)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 15.000 |
|
| 151 | Bộ trang phục Công an |
MN452096
|
1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Gồm: 01 Mũ, thắt lưng, còi, Aó, Quần, và huy hiệu, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 152 | Bộ trang phục Bộ đội |
MN452097
|
1 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Gồm: 01 Mũ, Aó, Quần, và huy hiệu, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 400.000 |
|
| 153 | Bộ trang phục Bác sỹ |
MN452098
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng vãi, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 154 | Bộ trang phục nấu ăn |
MN452099
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng vãi. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | Việt Nam | 108.000 |
|
| 155 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
MN4520100
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 700.000 |
|
| 156 | Gạch xây dựng |
MN4520101
|
1 | Thùng | Vật liệu gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các viên kích thước tối thiểu (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 750.000 |
|
| 157 | Con rối |
MN4520102
|
1 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm, Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 2.100.000 |
|
| 158 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN4520103
|
3 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 230.000 |
|
| 159 | Dập lỗ |
MN4520112
|
1 | Cái | lọai thông dụng. Kèm theo Quy chuẩn - Tiêu chuẩn kỹ thuật - Kích thước - Mầu sắc - Vật liệu đảm bảo yêu cầu chương trình GDMN và Tiêu chuẩn an toàn đồ chơi trẻ em theo quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT và các tiêu chuẩn Hợp quy - Hợp chuẩn theo thông tư số 18/2009/TT-BKHCN; QNVN 3:2009/BKHCN. TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017;TCVN 6238-3:2011;6238-4A:2017; ISO 45001:2008; ISO 14001:2015; ISO 9001:2015 | Việt Nam | 180.000 |
|