Gói thầu số 01: Cung cấp lương thực, thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Cung cấp lương thực, thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.264.990.000 VND
Ngày đăng tải
16:28 27/09/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
Số 338/QĐ-MNĐH
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Đông Hải
Ngày phê duyệt
26/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5702009274

HỢP TÁC XÃ ĐOÀN KÊT TIÊN YÊN

1.264.990.000 VND 8 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ máy Khang Dân (hoặc tương đương)
GBKD
9326.6 Kg Gạo tẻ máy Khang Dân (hoặc tương đương) Việt Nam 19.000
2 Muối iốt
MIOT
71 Kg Muối iốt Việt Nam 14.000
3 Dầu ăn Cái Lân (hoặc tương đương)
RA
272.5 Lít Dầu ăn Cái Lân (hoặc tương đương) Việt Nam 46.000
4 Nước mắm 3 miền (hoặc tương đương)
NM
71 Lít Nước mắm 3 miền (hoặc tương đương) Việt Nam 27.500
5 Hạt nêm Neptune (hoặc tương đương)
HN
115 Kg Hạt nêm Neptune (hoặc tương đương) Việt Nam 80.000
6 Gia vị kho thịt
GV
300 Gói Gia vị kho thịt Việt Nam 7.000
7 Phở
P
510 Kg Phở Việt Nam 16.500
8 Bún
B
510 Kg Bún Việt Nam 16.500
9 Hành củ khô củ nhỏ
HK
80 Kg Hành củ khô củ nhỏ Việt Nam 50.000
10 Tỏi khô
TK
24.6 Kg Tỏi khô Việt Nam 50.000
11 Đường
Đ
400 Kg Đường Việt Nam 28.000
12 Đỗ xanh
ĐX
396 Kg Đỗ xanh Việt Nam 50.000
13 Thịt bò
TB
71 Kg Thịt bò Việt Nam 286.000
14 Gừng
G
35.5 Kg Gừng Việt Nam 35.000
15 Thịt gà Hồ (bỏ chân, cổ, đầu)
TGH
1.039 Kg Thịt gà Hồ (bỏ chân, cổ, đầu) Việt Nam 130.000
16 Cà chua
CC
704 Kg Cà chua Việt Nam 25.000
17 Rau mồng tơi
MT
35.5 Kg Rau mồng tơi Việt Nam 27.000
18 Rau ngót
RN
35.5 Kg Rau ngót Việt Nam 30.000
19 Rau dền
RD
35.5 Kg Rau dền Việt Nam 30.000
20 Rau cúc
RC
35.5 Kg Rau cúc Việt Nam 25.000
21 Rau cải ngọt - cải ngồng
RCN
300 Kg Rau cải ngọt - cải ngồng Việt Nam 25.000
22 Rau cải cuốn (cải thảo)
RC
300 Kg Rau cải cuốn (cải thảo) Việt Nam 17.000
23 Su Su
SS
211 Kg Su Su Việt Nam 15.000
24 Bầu Quả
BQ
190 Kg Bầu Quả Việt Nam 22.000
25 Rau đay
RD
60 Kg Rau đay Việt Nam 30.000
26 Rau diếp thơm
RD
26.4 Kg Rau diếp thơm Việt Nam 25.000
27 Rau mùi
RM
71 Kg Rau mùi Việt Nam 45.000
28 Hành lá
HL
123.1 Kg Hành lá Việt Nam 40.000
29 Bí đao (bí xanh)
288 Kg Bí đao (bí xanh) Việt Nam 22.000
30 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
CR
192 Kg Cà rốt (củ đỏ, vàng) Việt Nam 20.000
31 Bí ngô (bí đỏ)
BN
229 Kg Bí ngô (bí đỏ) Việt Nam 18.000
32 Khoai tây
KL
246.4 Kg Khoai tây Việt Nam 20.000
33 Nghêu ( Ngao biển)
NB
650 Kg Nghêu ( Ngao biển) Việt Nam 28.000
34 Trứng vịt cân
TV
686.4 Kg Trứng vịt cân Việt Nam 70.000
35 Xương ống
71 Kg Xương ống Việt Nam 83.000
36 Xương đuôi lợn
450 Kg Xương đuôi lợn Việt Nam 83.000
37 Gạo nếp cái hoa vàng
GN
123.2 Kg Gạo nếp cái hoa vàng Việt Nam 27.000
38 Thịt lợn nạc vai
TLNV
71 Kg Thịt lợn nạc vai Việt Nam 143.000
39 Thịt lợn vai, mông
TLVM
3612.5 Kg Thịt lợn vai, mông Việt Nam 110.000
40 Tim cật
TC
79.2 Kg Tim cật Việt Nam 200.000
41 Tôm biển ( Tôm bóc nõn tươi)
TB
340 Kg Tôm biển ( Tôm bóc nõn tươi) Việt Nam 170.000
42 Trứng cút
TC
264 Kg Trứng cút Việt Nam 81.000
43 Hà Biển
HB
61.6 Kg Hà Biển Việt Nam 135.000
44 Vạng
V
61.6 Kg Vạng Việt Nam 90.000
45 Giò lợn, chả - mọc
GL
237.6 Kg Giò lợn, chả - mọc Việt Nam 132.000
46 Giấy vệ sinh Anh Duy ( 10 cuộn)(hoặc tương đương)
GVS
684 Cây Giấy vệ sinh Anh Duy ( 10 cuộn)(hoặc tương đương) Việt Nam 55.000
47 Xà phòng rửa tay Litebuoy ( 180gr)(hoặc tương đương)
XP
464 Chai Xà phòng rửa tay Litebuoy ( 180gr)(hoặc tương đương) Việt Nam 38.000
48 Nước lau sàn Sunlight (1 lít)(hoặc tương đương)
NLS
632 Chai - Nước lau sàn Sunlight (1 lít)(hoặc tương đương) Việt Nam 33.000
49 Nước tẩy bồn cầu 500ml(hoặc tương đương)
NT
168 Chai - Nước tẩy bồn cầu 500ml(hoặc tương đương) Việt Nam 28.000
50 Xà phòng Omo 400gram (hoặc tương đương)
XP
192 Gói - Xà phòng Omo 400gram (hoặc tương đương) Việt Nam 22.000
51 Dầu rửa bát Sunlight 4 lít (hoặc tương đương)
DRB
192 Can Dầu rửa bát Sunlight 4 lít (hoặc tương đương) Việt Nam 110.000
52 Găng tay túi bóng
GTTB
104 Hộp Găng tay túi bóng Việt Nam 13.000
53 Găng tay cao su
GTCS
138 Đôi Găng tay cao su Việt Nam 20.000
54 Bối lưới rửa bát
BLRB
224 Cái Bối lưới rửa bát Việt Nam 5.000
55 Bối sắt
BS
224 Cái Bối sắt Việt Nam 5.000
56 Chổi nhựa cước
CC
46 Chiếc Chổi nhựa cước Việt Nam 28.000
57 Chổi chít( Thanh Hao)
CC
46 Chiếc Chổi chít( Thanh Hao) Việt Nam 22.000
58 Túi bóng đen 10kg
TBĐ
88 Kg Túi bóng đen 10kg Việt Nam 35.000
59 Nước sịt kính
NSK
46 Chai Nước sịt kính Việt Nam 33.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây