Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0400447748 |
CÔNG TY TNHH LIÊN HỢP VẬN TẢI VÀ DU LỊCH VI.TRA.CO |
892.500.000 VND | 892.500.000 VND | 50 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8210524276 | Trung tâm dịch vụ ô tô Thanh Đức Gia lai | Kết quả chào giá trực tuyến xếp hạng Nhì | |
| 2 | vn8306078752 | HỘ KINH DOANH PHAN THANH QUANG ( GARAGE AUTO THANH QUANG ) | Kết quả chào giá trực tuyến xếp hạng Ba |
1 |
Gia công bánh đà (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
2 |
Làm gầm (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
3 |
Vệ sinh máy, keo, dầu rửa, vệ sinh máy (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
4 |
Phục hồi bót tay lái (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
5 |
Mạ mài cốt máy (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cây |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
6 |
Vệ sinh súc két nước (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
7 |
Phục hồi trục cam (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
8 |
Gia công mài xoáy xupap (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
9 |
Cẩu máy đại tu động cơ (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
10 |
Cân heo béc (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
6.254.067,0547 |
||
11 |
Làm thủy lực (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
12 |
Làm đồng, vá mục (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
13 |
Sơn dọn nguyên xe (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
16.081.886,712 |
||
14 |
Tháo ráp phần thân vỏ (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
15 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái ngang (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
16 |
Cung cấp và thay mới Bót tay lái (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
7.147.505,2054 |
||
17 |
Cung cấp và thay mới Bơm tay lái (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
8.040.943,356 |
||
18 |
Cung cấp và thay mới Bạc ất phi dê dí (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
19 |
Cung cấp và thay mới Su càng (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.161.469,5959 |
||
20 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc trước (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
21 |
Cung cấp và thay mới Bi chữ thập tay lái (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
22 |
Cung cấp và thay mới Bi chữ thập cạc đăng (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
7 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.161.469,5959 |
||
23 |
Cung cấp và thay mới Su chữ A (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
24 |
Cung cấp và thay mới Piston (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.608.188,6712 |
||
25 |
Cung cấp và thay mới Ất piston (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
26 |
Cung cấp và thay mới Bạc séc măng (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
27 |
Cung cấp và thay mới Bộ ron đại tu máy (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
28 |
Cung cấp và thay mới Nắp xương hàn giải nhiệt (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
6.254.067,0547 |
||
29 |
Cung cấp và thay mới Miễng dên balie (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
30 |
Cung cấp và thay mới Bộ phốt git (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.161.469,5959 |
||
31 |
Cung cấp và thay mới Lọc dầu (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
32 |
Cung cấp và thay mới Xupap hút, xả (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
24 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
33 |
Cung cấp và thay mới Lọc nhớt (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
34 |
Cung cấp và thay mới Nhớt máy (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
34 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
160.818,8671 |
||
35 |
Cung cấp và thay mới Dàn lạnh (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
36 |
Cung cấp và thay mới Lọc ga (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
37 |
Cung cấp và thay mới Van tiết lưu (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
38 |
Cung cấp và thay mới Ga lạnh (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
39 |
Cung cấp và thay mới Siêu ống lạnh (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
40 |
Cung cấp và thay mới Nhớt lạnh (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bình |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
41 |
Cung cấp và thay mới Bộ cầu chì tổng (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
42 |
Cung cấp và thay mới Mô tơ bơm nước rửa kính (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
43 |
Cung cấp và thay mới Đèn pha (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
5.360.628,904 |
||
44 |
Cung cấp và thay mới Cầu chì (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
14 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44.671,9075 |
||
45 |
Cung cấp và thay mới Rờ le (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
10 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44.671,9075 |
||
46 |
Cung cấp và thay mới Dây điện (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
40 |
Mét |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35.737,526 |
||
47 |
Cung cấp và thay mới Chuôi (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
28 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35.737,526 |
||
48 |
Cung cấp và thay mới Than đề (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
49 |
Cung cấp và thay mới Than máy phát (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
50 |
Cung cấp và thay mới Bơm thủy lực chính (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
28.671.242,4715 |
||
51 |
Cung cấp và thay mới Phốt chân cẩu trái phải (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
52 |
Cung cấp và thay mới Phốt ti thủy lực trực chính (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
53 |
Cung cấp và thay mới Nhớt thủy lực (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
100 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
134.015,7226 |
||
54 |
Cung cấp và thay mới Thay mới dè trước sau (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
55 |
Cung cấp và thay mới May ghế (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
56 |
Cung cấp và thay mới Sàn cabin (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
57 |
Cung cấp và thay mới Laphong trần (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
58 |
Cung cấp và thay mới Nhớt máy (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
8 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
160.818,8671 |
||
59 |
Cung cấp và thay mới Tapi cửa (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
60 |
Cung cấp và thay mới Nhớt cầu hộp số (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
8 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
151.884,4856 |
||
61 |
Cung cấp và thay mới Đệm thùng (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
62 |
Cung cấp và thay mới Dầu thắng (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Chai |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
63 |
Cung cấp Vật tư vá mục gồm: que hàn, gió đá, tole thành, tole sàn… (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
64 |
Cung cấp và thay mới Lọc nhớt (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
65 |
Cung cấp Vật tư phần sơn gồm: keo, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn bóng, dung môi, matit, chất phụ gia, băng keo,chất đánh bóng … (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
66 |
Cung cấp và thay mới Lọc gió động cơ (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
714.750,5205 |
||
67 |
Cung cấp Xăng dầu rửa động cơ + keo (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
68 |
Cung cấp và thay mới Lọc nhiên liệu (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
69 |
Gia công bạc cốt ba lăng (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
70 |
Cung cấp và thay mới Lọc điều hòa (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
714.750,5205 |
||
71 |
Cân chỉnh lấc lê cầu trước, sau (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
72 |
Cung cấp và thay mới Chân hộp số (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.161.469,5959 |
||
73 |
Nhân công thợ làm gầm (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
74 |
Cung cấp và thay mới Dây curoa cam (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Sợi |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
75 |
Súc két nước, thay nước làm mát (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
76 |
Cung cấp và thay mới Dây curoa máy (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
3 |
Sợi |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
77 |
Xoáy xupap (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Máy |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
78 |
Cung cấp và thay mới Chụp bụi đầu lắp (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
79 |
Gia công bạc cam (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
80 |
Cung cấp và thay mới Bi tăng đưa curoa (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
81 |
Gia công mạ mài trục cơ (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Trục |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
82 |
Cung cấp và thay mới Bi tăng cam (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
83 |
Gia công lốc máy (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
84 |
Cung cấp và thay mới Bi đỡ cam (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
85 |
Phục hồi bơm nhớt (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
86 |
Cung cấp và thay mới Bi cạc đăng trước (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
87 |
Gia công trục cam (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
88 |
Cung cấp và thay mới Bi cạc đăng sau (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
3 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
89 |
Cẩu máy đại tu động cơ (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
6.254.067,0547 |
||
90 |
Cung cấp và thay mới Bố thắng trước (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.608.188,6712 |
||
91 |
Bảo dưỡng đề, thay than (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
92 |
Cung cấp và thay mới Bố thắng sau (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.608.188,6712 |
||
93 |
Bảo dưỡng máy phát, thay than (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
94 |
Cung cấp và thay mới Rotuyn trụ trên (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
95 |
Làm phần điện (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
96 |
Cung cấp và thay mới Rotuyn trụ dưới (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
97 |
Làm lại hệ thống điện điều hòa (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
98 |
Cung cấp và thay mới Rotuyn lái trong (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
99 |
Tháo ráp phần điện (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
100 |
Cung cấp và thay mới Rotuyn lái ngoài (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
101 |
Làm đồng, vá mục (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
102 |
Cung cấp và thay mới Rotuyn chuyển hướng (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
103 |
Phần sơn dọn nguyên xe (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
17.868.763,0134 |
||
104 |
Cung cấp và thay mới Rotuyn bót lái chính (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
105 |
Tháo ráp phần vỏ (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
106 |
Cung cấp và thay mới Cao su vòng cung (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
107 |
Bảo dưỡng hệ thống cẩu (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
6.254.067,0547 |
||
108 |
Cung cấp và thay mới Cao su đầu rô tuyn (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
109 |
Gia cố toàn Bộ thanh trượt đỡ cẩu (cho xe FAW BIỂN SỐ 76M-2851) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
110 |
Cung cấp và thay mới Ty vòng cung (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
111 |
Cung cấp và thay mới Cao su cân bằng (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
134.015,7226 |
||
112 |
Cung cấp và thay mới Cao su chữ A trên (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
113 |
Cung cấp và thay mới Cao su chữ A dưới (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
114 |
Cung cấp và thay mới Bi bánh trước (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
115 |
Cung cấp và thay mới Bi bánh sau (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
116 |
Cung cấp và thay mới Siêu thắng trước (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
117 |
Cung cấp và thay mới Cuppen bánh trước (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
118 |
Cung cấp và thay mới Cuppen bánh sau (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
119 |
Cung cấp và thay mới Cupben heo côn trên (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
120 |
Cung cấp và thay mới Cupben heo côn dưới (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
121 |
Cung cấp và thay mới Cao su nhíp sau (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
178.687,6301 |
||
122 |
Cung cấp và thay mới Cao su chân máy (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
123 |
Cung cấp và thay mới Tappi sàn xe (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.429.501,0411 |
||
124 |
Cung cấp và thay mới Siêu ống lạnh (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
312.703,3527 |
||
125 |
Cung cấp và thay mới Ga lạnh (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
126 |
Cung cấp và thay mới Nhớt lạnh (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
127 |
Cung cấp và thay mới Lọc điều hòa (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
714.750,5205 |
||
128 |
Cung cấp và thay mới Bình ắc quy 12v - 70Ah (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
129 |
Cung cấp và thay mới Lốp ô tô 235/75R15 (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.127.033,5273 |
||
130 |
Cung cấp và thay mới Miếng gạc che mưa 4 cửa (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
223.359,5377 |
||
131 |
Cung cấp Vật tư vá mục gồm: que hàn, gió đá, tole thành, tole sàn… (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
132 |
Cung cấp Vật tư phần sơn gồm: keo, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn bóng, dung môi, matit, chất phụ gia, băng keo,chất đánh bóng … (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
133 |
Làm đồng, vá mục (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
134 |
Sơn dọn nguyên xe (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
15.188.448,5614 |
||
135 |
Súc két nước (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Lần |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
136 |
Mài bánh đà (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
137 |
Phục hồi turbo (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
138 |
Bảo dưỡng động cơ (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
139 |
Tháo, ráp xe (cho xe FORD RANGER BIỂN SỐ 76C-01083) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
140 |
Cung cấp và thay mới Bơm tay lái (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
7.147.505,2054 |
||
141 |
Cung cấp và thay mới Bạc ất phi dê dí (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
142 |
Cung cấp và thay mới Su càng (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
143 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc trước (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
144 |
Cung cấp và thay mới Đèn pha (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
145 |
Cung cấp và thay mới Cầu chì (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
22 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
53.606,289 |
||
146 |
Cung cấp và thay mới Rờ le (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
15 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
71.475,0521 |
||
147 |
Cung cấp và thay mới Dây điện (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
50 |
Mét |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44.671,9075 |
||
148 |
Cung cấp và thay mới Chuôi (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
44 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35.737,526 |
||
149 |
Cung cấp và thay mới Than đề (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
150 |
Cung cấp và thay mới Than máy phát (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
151 |
Cung cấp Vật tư vá mục gồm: que hàn, gió đá, tole thành, tole sàn… (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
152 |
Cung cấp Vật tư phần sơn gồm: keo, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn bóng, dung môi, matit, chất phụ gia, băng keo,chất đánh bóng … (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
153 |
Gia công bạc cốt ba lăng (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
154 |
Cân chỉnh lấc lê cầu trước, sau (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
155 |
Công thợ làm gầm (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
156 |
Bảo dưỡng đề, thay than (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
157 |
Bảo dưỡng máy phát, thay than (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
158 |
Tháo ráp chạy mới lại hệ thống điện (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
159 |
Làm lại hệ thống điện điều hòa (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
160 |
Làm đồng,vá mục (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
161 |
Sơn dọn nguyên xe (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
17.868.763,0134 |
||
162 |
Tháo ráp phần vỏ (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-10111) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
163 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái ngang (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
164 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn trụ (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
982.781,9657 |
||
165 |
Cung cấp và thay mới Cao su chân máy (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
166 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc trước + sau (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
167 |
Cung cấp và thay mới Bi cạc đăng (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
6 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
168 |
Cung cấp và thay mới Ất nhíp, bạc nhíp trước sau (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
169 |
Cung cấp và thay mới Bố thắng trước sau (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
8 |
Miếng |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
170 |
Cung cấp và thay mới Dầu thắng (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
5 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
223.359,5377 |
||
171 |
Cung cấp và thay mới Cup ben (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
172 |
Cung cấp và thay mới Bi may ơ trước+ sau (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
8 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
173 |
Cung cấp và thay mới Đèn pha (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
174 |
Cung cấp và thay mới Bơm tay lái (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
8.040.943,356 |
||
175 |
Cung cấp và thay mới Khóa chân cẩu (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
176 |
Cung cấp và thay mới Ống thủy lực (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
20 |
Mét |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
177 |
Cung cấp và thay mới Dầu thủy lực (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
100 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
134.015,7226 |
||
178 |
Cung cấp và thay mới Mỡ bảo dưỡng (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
20 |
Kg |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
134.015,7226 |
||
179 |
Cung cấp và thay mới da ghế (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
180 |
Cung cấp và thay mới Tapi sàn (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
181 |
Cung cấp và thay mới Laphong trần (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
182 |
Cung cấp và thay mới Tapi cửa (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
183 |
Cung cấp và thay mới Dàn lạnh (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.127.033,5273 |
||
184 |
Cung cấp và thay mới Lọc ga (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
185 |
Cung cấp và thay mới Van tiết lưu (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
186 |
Cung cấp và thay mới Ga lạnh (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
982.781,9657 |
||
187 |
Cung cấp và thay mới Siêu ống lạnh (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
714.750,5205 |
||
188 |
Cung cấp và thay mới Nhớt lạnh (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Bình |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
189 |
Cung cấp và thay mới Cầu chì (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
22 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
26.803,1445 |
||
190 |
Cung cấp và thay mới Rờ le (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
15 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
44.671,9075 |
||
191 |
Cung cấp và thay mới Dây điện (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
50 |
Mét |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
26.803,1445 |
||
192 |
Cung cấp và thay mới Chuôi (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
44 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
35.737,526 |
||
193 |
Cung cấp và thay mới Than đề (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
194 |
Cung cấp và thay mới Than máy phát (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
195 |
Cung cấp Vật tư vá mục gồm: que hàn, gió đá, tole thành, tole sàn… (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
196 |
Cung cấp Vật tư phần sơn gồm: keo, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn bóng, dung môi, matit, chất phụ gia, băng keo,chất đánh bóng … (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
197 |
Gia công bạc cốt ba lăng (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
198 |
Gia công cân chỉnh lấc lê cầu trước, sau (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
199 |
Gia công phục hồi bót lái (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
200 |
Gia công phục hồi chân chống cẩu (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
4 |
Chân |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
201 |
Bảo dưỡng đề, thay than (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
202 |
Bảo dưỡng máy phát, thay than (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
625.406,7055 |
||
203 |
Tháo ráp chạy mới lại hệ thống điện (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
204 |
Làm lại hệ thống điện điều hòa (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
205 |
Tháo ráp phần điện (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
893.438,1507 |
||
206 |
Thợ làm gầm (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
207 |
Gia cố toàn Bộ thanh trượt đỡ cẩu (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
208 |
Bảo dưỡng hệ thống cẩu (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
209 |
Làm đồng vá mục cabin, thùng, sàn (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
210 |
Sơn toàn bộ xe (cabin, thùng, sàn) (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
16.081.886,712 |
||
211 |
Tháo ráp phần vỏ (cho xe HINO 3 TRONG 1 BIỂN SỐ 76C-05832) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
212 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn trụ trên (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
982.781,9657 |
||
213 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn trụ dưới (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
982.781,9657 |
||
214 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái trong (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
215 |
Cung cấp và thay mới Rô tuyn lái ngoài (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
216 |
Cung cấp và thay mới Su càng A trên (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
217 |
Cung cấp và thay mới Lá côn (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
218 |
Cung cấp và thay mới Mâm ép (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
5.360.628,904 |
||
219 |
Cung cấp và thay mới Bi tê (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
220 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc trước (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.965.563,9315 |
||
221 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc sau (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.965.563,9315 |
||
222 |
Cung cấp và thay mới Ron cánh cửa (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.161.469,5959 |
||
223 |
Cung cấp và thay mới Ron khung cửa (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
4 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
224 |
Cung cấp và thay mới da ghế (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
6.254.067,0547 |
||
225 |
Cung cấp và thay mới Đèn trần (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
714.750,5205 |
||
226 |
Cung cấp Vật tư vá mục gồm: que hàn, gió đá, tole thành, tole sàn… (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
227 |
Cung cấp Vật tư phần sơn gồm: keo, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn bóng, dung môi, matit, chất phụ gia, băng keo,chất đánh bóng … (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
228 |
Gia công bánh đà (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
229 |
Gia công ép su (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
536.062,8904 |
||
230 |
Làm gầm (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
231 |
Làm đồng, vá mục (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
232 |
Sơn dọn nguyên xe (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
13.401.572,26 |
||
233 |
Tháp ráp thân vỏ (cho xe MAZDA BT50 BIỂN SỐ 76C-06770) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
234 |
Cung cấp và thay mới Cao su nhíp trước (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
178.687,6301 |
||
235 |
Cung cấp và thay mới Cao su nhíp sau (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
178.687,6301 |
||
236 |
Cung cấp và thay mới Cao su giảm chấn (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
8 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
312.703,3527 |
||
237 |
Cung cấp và thay mới Bi moay ơ trước (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
238 |
Cung cấp và thay mới Bi moay ơ sau (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
239 |
Cung cấp và thay mới Bầu trợ lực phanh (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.518.844,8561 |
||
240 |
Cung cấp và thay mới Bố thắng (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
8 |
Miếng |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
241 |
Cung cấp và thay mới Su giảm xóc (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
12 |
Cục |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
178.687,6301 |
||
242 |
Cung cấp và thay mới Bi ròng rọc cần thụt (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
6 |
Vòng |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
243 |
Cung cấp và thay mới Bầu trợ lực côn (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
244 |
Cung cấp và thay mới Lá côn (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
8.040.943,356 |
||
245 |
Cung cấp và thay mới Mâm ép (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
10.721.257,808 |
||
246 |
Cung cấp và thay mới Bi tê (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
247 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc trước (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
248 |
Cung cấp và thay mới Giảm xóc sau (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
249 |
Cung cấp và thay mới Phốt may ơ trước (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
250 |
Cung cấp và thay mới Phốt may ơ sau (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
251 |
Cung cấp và thay mới Cup ben thắng (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
252 |
Cung cấp và thay mới Cao su đỡ hộp số (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.233.595,3767 |
||
253 |
Cung cấp và thay mới Ống bô (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
254 |
Cung cấp và thay mới Cùm nhíp trước sau (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
268.031,4452 |
||
255 |
Cung cấp và thay mới Piston (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
4 |
Quả |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.608.188,6712 |
||
256 |
Cung cấp và thay mới Ất, bạc ất piston (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
446.719,0753 |
||
257 |
Cung cấp và thay mới Bạc sắc măng (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
4 |
Máy |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
714.750,5205 |
||
258 |
Cung cấp và thay mới Xy lanh (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
4 |
Nòng |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
982.781,9657 |
||
259 |
Cung cấp và thay mới Bạc biên (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
260 |
Cung cấp và thay mới Bạc balie (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.786.876,3013 |
||
261 |
Cung cấp và thay mới Bạc cam (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
262 |
Cung cấp và thay mới Ron máy đại tu (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.020.471,678 |
||
263 |
Cung cấp và thay mới Phốt đuôi trục cơ (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
264 |
Cung cấp và thay mới Phốt đầu trục cơ (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
265 |
Cung cấp và thay mới Phốt git xupap (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
266 |
Cung cấp và thay mới Nước giải nhiệt (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Can |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
267 |
Cung cấp và thay mới Nhớt máy (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
15 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
160.818,8671 |
||
268 |
Cung cấp và thay mới Lọc nhớt (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
357.375,2603 |
||
269 |
Cung cấp và thay mới Lọc dầu (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
3 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
270 |
Cung cấp và thay mới Bơm nước (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |
||
271 |
Cung cấp và thay mới Phốt thủy lực (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
272 |
Cung cấp và thay mới Phốt nâng (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
273 |
Cung cấp và thay mới Phốt chân (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.608.188,6712 |
||
274 |
Cung cấp và thay mới Phốt cần (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
2.680.314,452 |
||
275 |
Cung cấp và thay mới Ống dầu thủy lực (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
276 |
Cung cấp và thay mới Bi chữ thập thủy lực (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Ổ |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
277 |
Cung cấp và thay mới Rơ le thủy lực (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
804.094,3356 |
||
278 |
Cung cấp và thay mới Dầu thủy lực (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
100 |
Lít |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
134.015,7226 |
||
279 |
Cung cấp và thay mới Ron cánh cửa (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.340.157,226 |
||
280 |
Cung cấp và thay mới da ghế (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
3.573.752,6027 |
||
281 |
Cung cấp Vật tư vá mục gồm: que hàn, gió đá, tole thành, tole sàn… (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
1.072.125,7808 |
||
282 |
Cung cấp Vật tư phần sơn gồm: keo, sơn chống rỉ, sơn lót, sơn màu, sơn bóng, dung môi, matit, chất phụ gia, băng keo,chất đánh bóng … (cho xe THANG Isuzu BIỂN SỐ 76K-3271) |
|
1 |
Xe |
Theo quy định tại Mẫu số 03 |
4.467.190,7533 |