Gói thầu số 01: Vắc xin

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
17
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Vắc xin
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
9.884.997.150 VND
Ngày đăng tải
23:17 28/03/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500077033_2503282308
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Ngày phê duyệt
28/03/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0102756236 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP 210.228.400 210.228.400 6 Xem chi tiết
2 vn0102325568 CÔNG TY TNHH VACXIN SINH PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ANH 163.800.000 183.750.000 1 Xem chi tiết
3 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 1.714.674.700 1.714.674.700 8 Xem chi tiết
4 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 6.404.386.000 6.432.736.400 17 Xem chi tiết
5 vn0103734517 Công ty TNHH Vác xin Thiên Y 264.000.000 264.000.000 1 Xem chi tiết
6 vn0104067464 Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh 175.000.000 175.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 6 nhà thầu 8.932.089.100 8.980.389.500 34
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500095971
1011.G1.036
Varivax
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
>=1350PFU/lọ
001310037823
Tiêm
Bột đông khô kèm lọ dung môi
CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG thứ cấp & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC
CSSX & ĐG sơ cấp: Mỹ, CSĐG thứ cấp & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi
Lọ
400
872.195
348.878.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
2
PP2500095970
1011.G1.035
Varilrix
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
001310177800 (QLVX-1139-19)
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Hộp
200
764.000
152.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
3
PP2500095940
1011.G1.005
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
700
2.572.500
1.800.750.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
4
PP2500095957
1011.G1.022
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
500
1.077.300
538.650.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
5
PP2500095950
1011.G1.015
Influvac Tetra
Vắc xin phòng Cúm mùa
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa : A/ Brisbane/02/2018 (H1N1)pdm09-like stranin ( A/Brisbane/02/2018,IVR-190)-15mcg haemagglutinin; A/South Australia/34/2019 ( H3N2)- like strain ( A/South Australia/34/2019, IVR - 197) - 15mcg haemagglutinin; B/ Washington/02/2019 -like strain ( B/ Washington/02/2019, wild type) -15mcg haemagglutinin; B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Yamagata/16/88 lineage) (B/Phuket/3073/2013, wild type) - 15mcg haemagglutinin
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm chứa 0,5 ml hỗn dịch
Hộp
1.000
264.000
264.000.000
Công ty TNHH Vác xin Thiên Y
N1
12 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
6
PP2500095964
1011.G1.029
Shingrix
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
540310303224
Tiêm bắp
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: Bỉ; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: Pháp; CS đóng gói cấp 2: Ý; CSXX: Bỉ
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Hộp
100
3.395.385
339.538.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
7
PP2500095965
1011.G1.030
Synflorix
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg; 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
800
829.900
663.920.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
48 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
8
PP2500095948
1011.G1.013
Imojev
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
4,0 - 5,8 log PFU
QLVX-1108-18
Tiêm
Bột đông khô
Global Biotech Products Co. Ltd
Thái Lan
Hộp 01 lọ 01 liều vắc xin bột đông khô và 01 lọ 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm
Lọ
700
632.016
442.411.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
9
PP2500095943
1011.G1.008
Heberbiovac HB
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
20mcg/1ml
850310304424 (QLVX-0624-13)
Tiêm bắp sâu
Hỗn dịch tiêm
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB))
CuBa
Hộp 25 lọ x 1ml
Lọ
600
79.905
47.943.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
10
PP2500095953
1011.G1.018
Menactra
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
QLVX-H03-1111-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5 ml
Lọ
350
1.102.000
385.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
11
PP2500095939
1011.G1.004
Bexsero
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
800310090123
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l
Ý
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 01 liều và 02 kim tiêm
Hộp
100
1.529.926
152.992.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
12
PP2500095956
1011.G1.021
Pneumovax 23
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
0,5ml
001310303524
Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V.
CSSX & Đóng gói cấp 1: Mỹ; CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml kèm 2 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
100
820.768
82.076.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
28 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
13
PP2500095951
1011.G1.016
JEEV
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
3mcg/0,5ml
890310108424 (VX3-1178-20)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Biological E. Limited
Ấn Độ
Lọ vắc xin 3 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ
Lọ
50
253.000
12.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
14
PP2500095959
1011.G1.024
Qdenga
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
400310303924
Tiêm dưới da
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Catalent Belgium S.A.
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Bỉ
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm
Liều
300
960.336
288.100.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
18 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
15
PP2500095942
1011.G1.007
Heberbiovac HB
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
10mcg/0,5ml
850310304224 (QLVX-0748-13)
Tiêm bắp sâu
Hỗn dịch tiêm
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB))
CuBa
Hộp 25 lọ x 0,5ml
Lọ
1.700
55.965
95.140.500
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
16
PP2500095966
1011.G1.031
Tetraxim
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30 I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40 I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30I.U.; Giải độc tố uốn ván ≥ 40I.U.; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25 microgam, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 microgam; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU, Týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, Týp 3 (chủng Saukett) 32 DU
QLVX-826-14 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml); Hộp 1 bơm tiêm không gắn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml), kèm với 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm có gắn sẵn kim tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml)
Bơm tiêm
100
418.827
41.882.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
17
PP2500095949
1011.G1.014
Infanrix Hexa
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
300310036823
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
1.000
864.000
864.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
18
PP2500095954
1011.G1.019
M-M-R II
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50
0.5ml
QLVX-878-15
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC)
Bột đông khô pha tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Lọ
500
217.256
108.628.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
19
PP2500095937
1011.G1.002
Adacel
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertactin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2 + 3 (FIM) 5mcg
754310306124
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur Limited
Canada
Hộp 1 lọ x 1 liều; Hộp 5 lọ x 1 liều
Lọ
150
551.250
82.687.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
20
PP2500095963
1011.G1.028
Rotavin
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
≥ 2 triệu PFU/2ml
893310109424 (QLVX-1039-17)
Uống
Dung dịch uống
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Việt Nam
Hộp nhỏ chứa 01 lọ x 2ml; Hộp to chứa 10 hộp nhỏ; Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
80
339.780
27.182.400
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
N4
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
21
PP2500095968
1011.G1.033
Typhim Vi
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
300310647324 (QLVX-964-16) (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Sanofi Pasteur; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc xin 0,5 ml
Bơm tiêm
100
166.075
16.607.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
22
PP2500095961
1011.G1.026
Rotarix
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
≥ 106.0 CCID50
540310037023
Uống
Hỗn dịch uống
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ
Hộp 1 ống x 1,5ml
Ống
500
700.719
350.359.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
23
PP2500095976
1011.G1.041
Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào
Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) 3,25 IU (hàm lượng đo theo chuẩn quốc tế và thử nghiệm ELISA)
3.25 IU/0.5ml/liều
300310305824
Tiêm bắp, tiêm trong da
Vắc xin bột đông khô và dung môi hoàn nguyên
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 1 bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%; Hộp 10 lọ, mỗi lọ 1 liều vắc xin đông khô, kèm 10 bơm tiêm, mỗi bơm tiêm nạp sẵn 0,5ml dung môi NaCl 0,4%
Lọ
1.000
267.033
267.033.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
24
PP2500095962
1011.G1.027
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme LLC.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
80
535.320
42.825.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
25
PP2500095952
1011.G1.017
JEEV
Virus viêm não Nhật Bản bất hoạt, tinh khiết (chủng SA 14-14-2)
6mcg/0,5ml
890310108324 (VX3-1179-20)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Biological E. Limited
Ấn Độ
Lọ vắc xin 6 mcg/0,5ml, Hộp 10 lọ
Lọ
50
352.000
17.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
26
PP2500095944
1011.G1.009
Hexaxim
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
300310038123
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Sanofi Pasteur; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 20 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 1 liều (0,5ml)
Bơm tiêm
500
865.200
432.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
48 tháng kể từ ngày sản xuất bán thành phẩm cuối
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
27
PP2500095947
1011.G1.012
ImmunoHBs 180IU/ml
Human Hepatitis B Immunoglobulin
180 IU/1ml
QLSP-0754-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Kedrion S.p.A
Italia
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
100
1.750.000
175.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
28
PP2500095960
1011.G1.025
Quimi-Hib
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml
850310304324 (QLVX-987-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) (Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB))
CuBa
Hộp 25 lọ x 0,5ml
Lọ
50
194.250
9.712.500
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
29
PP2500095938
1011.G1.003
Avaxim 80U Pediatric
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A, (chủng GBM) bất hoạt 80U
300310250723 (QLVX-1050-17) (có Quyết định gia hạn SĐK)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml
Bơm tiêm
500
436.328
218.164.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
30
PP2500095941
1011.G1.006
Gardasil
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg
0.5ml
QLVX-883-15
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX thuốc thành phẩm: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX thuốc thành phẩm: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan
Hộp 1 lọ x 0,5ml
Lọ
100
1.509.600
150.960.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
31
PP2500095958
1011.G1.023
Priorix
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
≥ 103,0 CCID50; ≥ 103,7 CCID50; ≥ 103,0 CCID50
VX-1225-21
Tiêm dưới da
Bột vắc xin đông khô
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): FIDIA Farmaceutici S.p.a; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.; * Cơ sở sản xuất nước pha tiêm: - Aspen Notre-Dame de Bondeville - Catalent Belgium SA - GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
* CSSX vắc xin (tạo công thức, đóng ống, đông khô): Ý; * CSĐG thành phẩm (Vắc xin và nước pha tiêm): Bỉ; * Cơ sở xuất xưởng thành phẩm: Bỉ; * CSSX nước pha tiêm: Pháp - Bỉ - Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi (nước cất pha tiêm) x 0,5ml và 2 kim tiêm
Hộp
200
270.000
54.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
24 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
32
PP2500095936
1011.G1.001
Speeda
Vắc xin phòng dại (Kháng nguyên virut dại tinh chế chủng L-Pasteur PV-2061)
≥ 2,5 IU
QLVX-1041-17; Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Liaoning Cheng da Biotechnology Co., Ltd
Trung Quốc
Hộp 5 lọ đông khô và 5 ống dung môi nước cất pha tiêm x 0,5ml
Lọ
1.000
163.800
163.800.000
CÔNG TY TNHH VACXIN SINH PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ANH
N5
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
33
PP2500095972
1011.G1.037
Vaxigrip Tetra
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
Mỗi liều 0,5ml vắc xin (dạng mảnh, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09 - sử dụng chủng tương đương (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg HA; A/Darwin/9/2021 (H3N2) - sử dụng chủng tương đương (A/Darwin/9/2021, IVR-228) 15 mcg HA; B/Austria/1359417/2021 - sử dụng chủng tương đương (B/Michigan/01/2021, chủng hoang dã) 15 mcg HA; B/Phuket/3073/2013 – sử dụng chủng tương đương (B/Phuket/3073/2013, chủng hoang dã) 15 mcg HA
300310305924
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất, cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Pasteur (Địa chỉ: Parc Industriel d’Incarville, 27100 Val de Reuil, Pháp); Cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanofi Winthrop Industrie (Địa chỉ cơ sở đóng ống, cơ sở đóng gói thứ cấp: 1051 boulevard Industriel, Le Trait, 76580, Pháp); Cơ sở đóng gói thứ cấp, cơ sở xuất xưởng: Sanofi Pasteur (Địa chỉ:1541 avenue Marcel Mérieux, 69280 Marcy l’Etoile, Pháp)
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5 ml
Bơm Tiêm
1.000
270.000
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
12 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
34
PP2500095967
1011.G1.032
Twinrix
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
720 Elisa units; 20mcg
400310177900 (QLVX-1078-18)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG. ; CS đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A. ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ
Hộp 01 bơm tiêm đóng sẵn một liều vắc xin (1.0 ml) và 1 kim tiêm
Hộp
50
469.900
23.495.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
12 tháng
KQ2500077033_2503282308
28/03/2025
Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây