Gói thầu số 02

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 02
Bên mời thầu
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
296.831.640 VND
Ngày đăng tải
14:53 29/03/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
29/QĐ-MNGX
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Gia Xuyên
Ngày phê duyệt
28/03/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0801259646 0801259646

Công ty TNHH TM Tiến Phúc

296.831.640 VND 5 tháng Từ tháng 4 đến hết tháng 8 năm 2025
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Củ khoai tây
TP1
157 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 24.150
2 Cà chua
TP2
164.4 Kg Quả to đều, chín đỏ, không thối,không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 28.000
3 Củ cà rốt
TP3
127.2 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 21.000
4 Củ cải
TP4
41.5 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 21.000
5 Củ khoai sọ
TP5
40 Kg Củ đều, bở, không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích Việt nam 44.100
6 Củ hành tây
TP6
5 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 23.100
7 Củ dền
TP7
8 Kg Củ đều, không thối, ngon, không có chất kích thích. Việt nam 34.650
8 Gừng củ
TP8
12 Kg Củ đều không thối, mốc, không có chất bảo quản Việt nam 56.700
9 Củ sả
TP9
7 Kg Củ đều, không héo Việt nam 21.000
10 Quả dứa
TP10
32.5 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, mắt to đều, không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt nam 24.150
11 Quả bí xanh
TP11
284 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 31.500
12 Quả bầu
TP12
143.4 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 23.100
13 Quả mướp
TP13
190 Kg Củ to, đều trên dưới, không có ong châm, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 32.000
14 Quả bí ngô (bí đỏ)
TP14
120.4 Kg Củ to, đều, già trên dưới, không ong châm, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 21.000
15 Quả tai chua, me chua tươi
TP15
4 Kg Quả đều không thối, ngon, không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt nam 48.300
16 Hành khô
TP16
24.3 Kg Củ đều, không thối , không nấm mốc, không chất bảo quản Việt nam 58.800
17 Tỏi khô
TP17
2.5 Kg Củ đều, không thối , không nấm mốc, không chất bảo quản Việt nam 69.300
18 Hành lá
TP18
26 Kg Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 52.500
19 Rau mùi
TP19
3.7 Kg Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 52.500
20 Rau răm
TP20
1.8 Kg Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 52.500
21 Thì là
TP21
2.4 Kg Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 52.500
22 Rau ngót
TP22
101 Kg Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 33.000
23 Rau đay
TP23
102.2 Kg Lá tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không biến đổi gen, không chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 25.000
24 Rau mồng tơi
TP24
107 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 24.150
25 Cải thảo
TP25
61 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 21.000
26 Rau cải mơ
TP26
50 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 23.100
27 Rau cải ngọt
TP27
125 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 23.100
28 Lơ xanh
TP28
10 Kg Đối với rau ăn lá phải tươi, mới, ngon, không bị dập nát, không sâu, không có lá úa, lá già, không có tạp chất, không biến đổi gen, không có chất kích thích, chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 37.800
29 Ngô ngọt
TP29
72 Kg Bắp đều, hạt mẩy, không sâu, không thối, không biến đổi gien, không có chất kích thích… chất bảo vệ thực vật, Thu hoạch đúng thời vụ Việt nam 35.700
30 Khoai lang
TP30
40 Kg Củ to, đều trên dưới, không thối, không biến đổi gen, không có chất kích thích..., chất bảo vệ thực vật. Thu hoạch đúng thời vụ. Việt nam 31.500
31 Giá đỗ
TP31
15 Kg Tươi, ngon, không chất kích thích, thân ngắn, mập, trắng. Việt nam 16.800
32 Nấm kim
TP32
0 Kg Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt nam 57.750
33 Nấm đùi gà
TP33
65 Kg Tươi, mới, ngon, không mùi thiu, không chất bảo quản, không chất kích thích Việt nam 55.650
34 Thanh long
TP34
140.5 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt nam 56.700
35 Dưa vàng
TP35
100 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt nam 51.000
36 Dưa hấu miền Nam
TP36
460 Kg Đối với quả ăn tráng miệng phải tươi, ngon, ngọt tự nhiên, không có chất bảo quản, chất kích thích. Việt nam 23.000
37 Chuối tây
TP37
330 Kg Chín đều không chất bảo quản, không chất kích thích. Việt nam 39.900
38 Đậu phụ rán
TP38
100 Kg Đậu mới rán thơm, vàng không chay, không chua Việt nam 38.800
39 Bún khô
TP39
138 Kg Sợi đều, khống nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 36.720
40 Bánh đa gạo
TP40
129 Kg Sợi đều, khống nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 34.560
41 Miến dong
TP41
76 Kg Sợi đều, khống nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 88.560
42 Nước cốt dừa
TP42
10 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 34.560
43 Hạt sen khô
TP43
5.8 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 207.900
44 Nấm hương khô
TP44
2.5 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 309.750
45 Mộc nhĩ
TP45
0.9 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 162.750
46 Đỗ đen hạt nhỏ
TP46
8 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 73.500
47 Đỗ xanh tách vỏ
TP47
125.7 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 52.500
48 Lạc hạt đỏ
TP48
8 Kg Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 94.500
49 Bột sắn dây
TP49
4 Kg Bột trắng, mịn, khô, Không nấm mốc, không chất bảo quản, đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 140.400
50 Đường kính
TP50
27 Kg Khô , không bết , không chảy nước. Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 35.700
51 Muối I ốt tinh
TP51
56 Kg Khô , không bết , không chảy nước. Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 12.960
52 Nước mắm Cát Hải
TP52
52 Kg Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 41.040
53 Mì chính A Jinomoto
TP53
35 Kg Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 89.640
54 Dầu ăn Neptune 1l
TP54
224 Kg Đảm bảo tối thiều 1/2 hạn sử dụng Việt nam 68.040
55 Trứng vịt
TP55
113 Kg Trứng tươi mới. Không có mùi lạ, vỏ tròn , không bị méo mó. Lòng trắng trong, không bị loãng quá, . Lòng đỏ có màu đặc trưng, không bị loãng. Việt nam 68.200
56 Trứng chim cút lột vỏ
TP56
153 Kg Trứng tươi mới. Không có mùi lạ, lòng đỏ tròn, lòng trắng tươi không chuyển màu, không nhận quả vỡ Việt nam 101.500
57 Tôm lớp nhỡ loại 40-50 con/kg
TP57
114.5 Kg Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không có dịch nhớt , không có mùi lạ. Việt nam 307.650
58 Tép đồng
TP58
28 Kg Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không có dịch nhớt , không có mùi lạ. Việt nam 174.300
59 Cá trắm cỏ phi lê
TP59
128.5 Kg Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không lẫn xương không có mùi lạ. Việt nam 153.300
60 Cá rô phi phi lê
TP60
60.8 Kg Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không lẫn xương không có mùi lạ. Việt nam 133.350
61 Cá Tầm nguyên con
TP61
23 Kg Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, . Không lẫn xương không có mùi lạ. Việt nam 294.000
62 Cá thu cắt khúc
TP62
115 Kg Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên , không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bao quản Việt nam 235.200
63 Cá Hồi cắt khúc
TP63
17 Kg Thủy hải sản đông lạnh vẫn giữ được màu sắc, mùi vị tự nhiên , không bị nát, tanh, ươn, ít nhất còn 2/3 hạn sử dụng ghi trên bao bì. Không chất bao quản Việt nam 306.600
64 Lươn làm sạch
TP64
20 Kg Thủy hải sản tươi , sống, đúng chủng loại yêu cầu, mổ sạch bỏ đầu và nội tạng; không có mùi lạ. Việt nam 273.000
65 Ngao
TP65
115 Kg Ngao trắng tươi, sống, đúng chủng loại yêu cầu. Không có con chết, không có mùi lạ, không sạn. Việt nam 18.900
66 Cua đồng
TP66
37 Kg Cua đồng tươi sống, đều con, không có con chết , con bé quá Việt nam 185.850
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây