Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2700484825 | CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH | 771.940.000 | 804.300.000 | 7 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0100976733 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ | 142.500.000 | 142.500.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 3 | vn1400460395 | CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO | 94.560.000 | 126.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0104739902 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ | 161.280.000 | 161.280.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0600309537 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN | 428.840.000 | 431.440.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 6 | vn0500465187 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | 256.500.000 | 256.500.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0700251062 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG PHƯƠNG HỒNG | 72.500.000 | 72.500.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 8 | vn0100108536 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 | 358.386.000 | 358.494.000 | 4 | Xem chi tiết |
| 9 | vn0102302539 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE | 49.000.000 | 49.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 10 | vn0313142700 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | 88.200.000 | 88.200.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 11 | vn0309829522 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | 78.400.000 | 78.400.000 | 2 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 11 nhà thầu | 2.502.106.000 | 2.568.614.000 | 23 | |||
1 |
PP2400355514 |
TCT65.01 |
Gaphyton |
Actiso; Rau đăng đất, Bìm bìm biếc |
Cao đặc Actisô (tương đương 1000mg Actisô) 100mg; Cao đặc Rau đắng đất (tương đương 750mg rau đắng đất) 75mg; Cao đặc bìm bìm biếc (tương đương 60mg bìm bìm biếc) 7,5mg |
VD-25344-16 (gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 9/9/2022) |
Uống |
Viên nén bao đường |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
160.000 |
560 |
89.600.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
1 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
2 |
PP2400355515 |
TCT65.02 |
Livtamy |
Actiso, Rau Má |
Cao khô Actiso (tương đương với 5800 mg lá tươi Actiso) 40 mg; Bột rau má 300 mg |
VD-32638-19 (gia hạn số 90/QĐ-YDCT ngày 22/4/2024) |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 viên |
Viên |
120.000 |
1.575 |
189.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
3 |
PP2400355516 |
TCT65.03 |
Tioga |
Mỗi viên chứa 162 mg cao khô dược liệu tương đương: Cao đặc Actiso 33,33 mg; Sài đất 1,0 g; Thương nhĩ tử 0,34 g; Kim ngân hoa 0,25 g; Hạ khô thảo 0,17 g |
33,33mg
1,0g
0,34g
0,25g
0,17g |
VD-29197-18 |
Uống |
Viên bao đường |
CTCPDP Trường Thọ |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 20 viên |
Viên |
150.000 |
950 |
142.500.000 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường thọ |
3 |
24 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
4 |
PP2400355517 |
TCT65.04 |
Dodylan |
Diệp hạ châu đắng |
550mg |
VD-24483-16 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 60 viên |
Viên |
120.000 |
788 |
94.560.000 |
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
5 |
PP2400355518 |
TCT65.05 |
Bình can
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần. |
2g, 1g, 2g
|
VD-32521-19
|
Uống |
Viên nang cứng
|
Công ty CPDP Me di sun
|
Việt Nam
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
Viên |
120.000 |
1.344 |
161.280.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ |
3 |
36 tháng
|
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
6 |
PP2400355519 |
TCT65.06 |
Bài thạch Danapha |
Cao khô kim tiền thảo+(cao khô hỗn hợp: Nhân trần+Hoàng cầm+ Nghệ+Binh lang+Chỉ thực+ Hậu phác+Bạch mao căn)+Mộc hương+Đại hoàng |
90mg+230mg +100mg+50mg |
VD-19811-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược Danapha |
Việt Nam |
Hôp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.000 |
515 |
20.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
7 |
PP2400355520 |
TCT65.07 |
Viên nang Kim tiền thảo |
Kim tiền thảo, Râu mèo |
2400mg; 1000mg |
VD-21859-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
1.350 |
40.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
8 |
PP2400355521 |
TCT65.08 |
Vphonstar |
Độc hoạt ; Phòng phong ; Tang ký sinh ; Tần giao ; Bạch thược ; Ngưu tất ; Sinh địa ; Cam thảo ; Đỗ trọng ; Tế tân ; Quế nhục ; Nhân sâm ; Đương quy ; Xuyên khung |
Cao khô hỗn hợp 410 mg (tương đương với: Độc hoạt 330 mg; Phòng phong 330 mg; Tang ký sinh 330 mg; Tần giao 330 mg; Bạch thược 330 mg; Ngưu tất 330 mg; Sinh địa 330 mg; Cam thảo 330 mg; Đỗ trọng 330 mg; Tế tân 60 mg; Quế nhục 60 mg; Nhân sâm 100 mg; Đương quy 100 mg; Xuyên khung 50 mg) |
TCT-00034-21 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Vạn Xuân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.150 |
57.500.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
3 |
24 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
9 |
PP2400355522 |
TCT65.09 |
Bạch y phong tê thấp Khải Hà |
Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Bạch linh, Cam thảo, Nhân sâm |
Mỗi 5g hoàn cứng chứa 3g cao khô hỗn hợp tương đương với dược liệu: Độc hoạt 3g; Quế nhục 2g; Phòng phong 2g; Đương quy 2g; Tế tân 2g; Xuyên khung 2g; Tần giao 2g; Bạch thược 2g; Tang ký sinh 2g; Địa hoàng 2g; Đỗ trọng 2g; Nhân sâm 2g; Ngưu Tất 2g; Bạch linh 2g; Cam thảo 2g |
VD-33788-19 (gia hạn số 275/QĐ-QLD ngày 19/9/2024) |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần thương mại dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 10, 15 gói x 5g |
Gói/Túi 5g |
30.000 |
2.440 |
73.200.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
10 |
PP2400355523 |
TCT65.10 |
Phong tê thấp HD New
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh. |
70mg +70mg+70mg+60mg+40mg+80mg+80mg+100mg |
VD-27694-17 (QĐ gia hạn số 38/QĐ-YDCT ngày 07/03/2023)
|
Uống |
viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
|
Việt Nam
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
Viên |
50.000 |
1.450 |
72.500.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG PHƯƠNG HỒNG |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
11 |
PP2400355524 |
TCT65.11 |
FENGSHI-OPC Viên Phong Thấp |
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Tam Thất. |
0,7mg; 852mg; 232mg; 50mg |
VD-19913-13; Gia hạn số: 16/QĐ-YDCT ngày 28/01/2022 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
80.000 |
840 |
67.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
12 |
PP2400355527 |
TCT65.14 |
Viên đại tràng Inberco |
Mộc hương+
Berberin clorid+
Bạch thược+
Ngô thù du |
74,7mg; 40mg; 216mg; 53,4mg |
VD-26211-17; Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.260 |
63.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
13 |
PP2400355528 |
TCT65.15 |
Crila Forte
|
Cao khô Trinh nữ hoàng cung. |
500mg
|
VD-24654-16
|
Uống |
Viên nang cứng
|
Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Dược
|
Việt Nam
|
Hộp 5 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên
|
Viên |
10.000 |
4.900 |
49.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE |
1 |
24 tháng
|
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
14 |
PP2400355529 |
TCT65.16 |
Hoạt huyết dưỡng não |
Đinh lăng, Bạch quả |
Cao đặc rễ Đinh lăng (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) (tương ứng rễ đinh lăng (Radix Polysciacis) 910 mg ) 105 mg; Cao lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) (tương ứng lá bạch quả (Folium Ginkgo biloba) 100 mg) 10 mg |
VD-24472-16 (gia hạn số 818/QĐ-QLD ngày 19/12/2022) |
Uống |
Viên bao đường |
Công ty cổ phần TM Dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 01 vỉ x 20 viên; Hộp 03 vỉ x 20 viên; Hộp 05 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên; |
Viên |
280.000 |
188 |
52.640.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
15 |
PP2400355530 |
TCT65.17 |
Hoạt huyết dưỡng não TP |
Đinh lăng, Bạch quả |
150mg; 75mg |
893200042424 (VD-20303-13) |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 25 gói x 3g |
Gói |
80.000 |
2.700 |
216.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
16 |
PP2400355531 |
TCT65.18 |
Tuần hoàn não Thái Dương |
Cao khô rễ đinh lăng, cao khô lá bạch quả, cao đậu tương lên men |
0,2g+0,033g +0,083g |
VD-27326-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 2,3,5 vỉ x 6 viên nanng cứng |
Viên |
140.000 |
2.916 |
408.240.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
17 |
PP2400355534 |
TCT65.21 |
An thần bổ tâm |
Sinh địa + Đảng sâm + Đan sâm + Huyền sâm + Bạch linh + Ngũ vị tử + Viễn chí + Cát cánh + Đương quy + Thiên môn + Mạch môn + Toan táo nhân + Bá tử nhân + Cam thảo |
Bột hỗn hợp dược liệu (tương đương: Đương quy 72mg; Đan sâm 36mg; Đảng sâm 36mg; Bạch linh 36mg; Cát cánh 36mmg; Táo nhân 72mg; Viễn chí 36mg) 324mg; Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương: Cảm thảo 36mg; Huyền sâm 36mg; Sinh địa 288mg; Ngũ vị tử 72mg; Bá tử nhân 72mg; Mạch môn 72mg; Thiên môn đông 72mg) 129,6mg |
VD-28575-17 (gia hạn số 38/QĐ-QYDCT ngày 7/3/2023) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 lọ 30 viên; hộp 1 lọ 60 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 lọ 100 viên |
Viên |
50.000 |
1.400 |
70.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
3 |
24 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
18 |
PP2400355535 |
TCT65.22 |
Hoastex |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
45g; 11,25g; 83,7mg |
VD-25220-16; Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Uống |
Siro |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 90ml |
Chai 90ml |
3.000 |
35.637 |
106.911.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
19 |
PP2400355536 |
TCT65.23 |
Thuốc ho Astemix |
Húng chanh; Núc nác; Cineol |
500mg; 125mg; 0,883mg/ml; 60ml |
VD-33407-19 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 60ml |
Chai |
3.000 |
29.400 |
88.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
3 |
24 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
20 |
PP2400355539 |
TCT65.26 |
Thuốc ho trẻ em OPC |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol |
16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg |
VD-24238-16; Gia hạn số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Uống |
Nhũ tương uống |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 90ml |
Chai 90ml |
5.000 |
24.255 |
121.275.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
21 |
PP2400355540 |
TCT65.27 |
Hoạt huyết Trường Phúc |
Ngưu tất + Xích thược + Đương quy + Xuyên khung + Ích mẫu + Thục địa |
1,5g + 0,75g + 1,5g + 0,75g + 1,5g + 1,5g |
VD-30094-18 (gia hạn số 56-QĐ-QLD ngày 4/4/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
2.400 |
240.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM HÀ NAM NINH |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
22 |
PP2400355542 |
TCT65.29 |
XOANGSPRAY |
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor |
1g, 0,5g, 0,5g, 0,008g, 0,006g, 0,004g |
VD-20945-14 |
Xịt Mũi |
Dung dịch xịt mũi |
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam |
Việt Nam |
Chai nhựa 20ml |
Chai |
1.000 |
40.000 |
40.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
4 |
24 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |
|
23 |
PP2400355543 |
TCT65.30 |
KHANG MINH TỶ VIÊM NANG |
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. |
600mg, 300mg, 300mg, 300mg, 50mg |
VD-21858-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
1.920 |
38.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
3 |
36 tháng |
24 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
72/QĐ-TTYT |
11/11/2024 |
Trung tâm Y tế thành phố Phủ Lý |