Gói thầu số 03: Cung cấp biểu mẫu y tế cho Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
13
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp biểu mẫu y tế cho Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu năm 2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.412.722.050 VND
Ngày đăng tải
15:21 04/08/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
280/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Ngày phê duyệt
29/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0300441502

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN IN TEM BƯU ĐIỆN

1.066.990.806 VND 1.066.990.806 VND 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1800662406 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THANH THANH Nhà thầu xếp hạng II
2 vnz000019714 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DTCONST Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Theo quy định tại Chương V 30000 Tờ 199,8 5.994.000
2 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 237,6 1.425.600
3 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 12500 Tờ 216 2.700.000
4 Bảng thanh toán viện phí Theo quy định tại Chương V 8400 Tờ 216 1.814.400
5 Bảng theo dõi người bệnh lọc máu chu kỳ ngoại trú (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 9600 Tờ 216 2.073.600
6 Bảng theo dõi tình hình người bệnh Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 216 2.592.000
7 Bảng vật tư y tế sử dụng cho bệnh nhân (khoa mắt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 237,6 1.425.600
8 Bao CT - Scanner Theo quy định tại Chương V 18000 Bao 2.106 37.908.000
9 Bao kết quả điện não đồ Theo quy định tại Chương V 2000 Bao 1.674 3.348.000
10 Bao MRI Theo quy định tại Chương V 3600 Bao 2.700 9.720.000
11 Bao thư nhỏ Theo quy định tại Chương V 1000 Bao 864 864.000
12 Bao thư trung Theo quy định tại Chương V 1500 Bao 918 1.377.000
13 Bao X.quang kỹ thuật số lớn Theo quy định tại Chương V 18000 Bao 1.566 28.188.000
14 Bao X.quang kỹ thuật số nhỏ Theo quy định tại Chương V 80000 Bao 891 71.280.000
15 Bệnh án bỏng (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 150 Tờ 2.619 392.850
16 Bệnh án mắt (bán phần trước) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 1.593 9.558.000
17 Bệnh án mắt (chấn thương) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 50 Tờ 3.888 194.400
18 Bệnh án mắt (đáy mắt) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 20 Tờ 5.076 101.520
19 Bệnh án mắt (glôcôm) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 100 Tờ 3.186 318.600
20 Bệnh án mắt (trẻ em) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 30 Tờ 4.428 132.840
21 Bệnh án ngoại khoa (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 20000 Tờ 972 19.440.000
22 Bệnh án ngoại trú (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 594 7.128.000
23 Bệnh án ngoại trú PHCN (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 2400 Tờ 1.215 2.916.000
24 Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 1.512 1.814.400
25 Bệnh án nhi (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 1.053 6.318.000
26 Bệnh án nội khoa (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 35000 Tờ 972 34.020.000
27 Bệnh án nội trú y học cổ truyền (2 mặt ) Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 1.512 1.814.400
28 Bệnh án PHCN (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 2400 Tờ 1.215 2.916.000
29 Bệnh án PHCN Nhi (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1500 Tờ 1.242 1.863.000
30 Bệnh án phụ khoa (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 1.053 6.318.000
31 Bệnh án răng hàm mặt (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 2.376 2.851.200
32 Bệnh án sản (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 14400 Tờ 1.134 16.329.600
33 Bệnh án tai mũi họng (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 2.376 2.851.200
34 Bệnh án trẻ sơ sinh (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 4800 Tờ 2.322 11.145.600
35 Bệnh án truyền nhiễm (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 2.376 2.376.000
36 Bệnh án Ung Bướu (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 1.296 7.776.000
37 Biên bản xác nhận bệnh nhân bỏ viện Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 415,8 415.800
38 Biên nhận bàn giao nữ trang Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 415,8 498.960
39 Biểu đồ chuyển dạ Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 237,6 1.425.600
40 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 42000 Tờ 199,8 8.391.600
41 Giấy cam kết (v/v Khai đúng thủ tục hành chính) Theo quy định tại Chương V 75000 Tờ 194,4 14.580.000
42 Giấy chứng nhận thương tích (đục đóng đầu) Theo quy định tại Chương V 15 Cuốn 48.816 732.240
43 Giấy khám sức khỏe (Dùng cho người từ đủ 18t trở lên) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 3500 Tờ 837 2.929.500
44 Giấy khám sức khỏe (Dùng cho người từ dưới 18t ) (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 891 1.069.200
45 Giấy khám sức khỏe của người lái xe ( 2 mặt) Theo quy định tại Chương V 240 Bộ 3.240 777.600
46 Kế hoạch chăm sóc người bệnh (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 48000 Tờ 199,8 9.590.400
47 Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh cần ưu tiên quản lý Theo quy định tại Chương V 7200 Tờ 237,6 1.710.720
48 Nhãn: Chất thải sắc nhọn Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 243 1.458.000
49 Phiếu chăm sóc (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 180000 Tờ 189 34.020.000
50 Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 1200 Tờ 415,8 498.960
51 Phiếu chỉ định nội soi Theo quy định tại Chương V 3500 Tờ 399,6 1.398.600
52 Phiếu chỉ định siêu âm mắt (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 237,6 1.425.600
53 Phiếu chiếu /chụp Xquang Theo quy định tại Chương V 30000 Tờ 199,8 5.994.000
54 Phiếu chụp cắt lớp vi tính (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 16800 Tờ 216 3.628.800
55 Phiếu chụp cộng hưởng từ (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 2400 Tờ 405 972.000
56 Phiếu công khai thuốc Theo quy định tại Chương V 480 Cuốn 12.420 5.961.600
57 Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho người bệnh ≥ 16 tuổi, không mang thai) Theo quy định tại Chương V 55000 Tờ 194,4 10.692.000
58 Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho phụ nữ mang thai) Theo quy định tại Chương V 14400 Tờ 216 3.110.400
59 Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho trẻ em) Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 216 2.592.000
60 Phiếu điện tim (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 84000 Tờ 367,2 30.844.800
61 Phiếu đo công suất thủy tinh thể nhân tạo (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 237,6 1.425.600
62 Phiếu đo điện não Theo quy định tại Chương V 2400 Tờ 405 972.000
63 Phiếu duyệt phẩu thuật Theo quy định tại Chương V 8400 Tờ 216 1.814.400
64 Phiếu hẹn trả kết quả giải phẩu bệnh Theo quy định tại Chương V 3600 Tờ 399,6 1.438.560
65 Phiếu khám tiền mê (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 24000 Tờ 199,8 4.795.200
66 Phiếu kiểm soát vật tư y tế sử dụng cho người bệnh tại phòng mổ (khoa mắt ) Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 237,6 1.425.600
67 Phiếu kiểm soát y dụng cụ - vât tư trong cuộc mổ Theo quy định tại Chương V 30000 Tờ 199,8 5.994.000
68 Phiếu kiểm tra trước mổ Theo quy định tại Chương V 30000 Tờ 199,8 5.994.000
69 Phiếu lĩnh và phát máu Theo quy định tại Chương V 8400 Tờ 216 1.814.400
70 Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và sự tham gia (PHCN) Theo quy định tại Chương V 10000 Tờ 216 2.160.000
71 Phiếu siêu âm màu Theo quy định tại Chương V 18000 Tờ 216 3.888.000
72 Phiếu siêu âm thường Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 216 2.592.000
73 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị Theo quy định tại Chương V 8000 Tờ 216 1.728.000
74 Phiếu theo dõi chức năng sống (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 84000 Tờ 194,4 16.329.600
75 Phiếu theo dõi dịch truyền Theo quy định tại Chương V 60000 Tờ 194,4 11.664.000
76 Phiếu theo dõi điều trị (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 350000 Tờ 189 66.150.000
77 Phiếu theo dõi sản phụ (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 15000 Tờ 216 3.240.000
78 Phiếu theo dõi trẻ sơ sinh Theo quy định tại Chương V 15000 Tờ 216 3.240.000
79 Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi cấp cứu (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 216 2.592.000
80 Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi sơ sinh cấp cứu (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 18000 Tờ 216 3.888.000
81 Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh nặng (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 96000 Tờ 189 18.144.000
82 Phiếu thu (mẫu số C40-BB) (đục đóng bìa) Theo quy định tại Chương V 240 Cuốn 18.360 4.406.400
83 Phiếu thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 25000 Tờ 199,8 4.995.000
84 Phiếu thực hiện y lệnh thuốc thường quy (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 96000 Tờ 189 18.144.000
85 Phiếu tóm tắt người bệnh thông tin xin về (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 9600 Tờ 216 2.073.600
86 Phiếu trả thuốc gây nghiện (đục, đóng hông có lưu) Theo quy định tại Chương V 20 Cuốn 47.520 950.400
87 Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 216 2.592.000
88 Phiếu xét nghiệm Theo quy định tại Chương V 7200 Tờ 216 1.555.200
89 Phiếu xét nghiệm đàm Theo quy định tại Chương V 2400 Tờ 405 972.000
90 Phiếu xét nghiệm giải phẩu bệnh sinh thiết( 2 mặt) Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 237,6 1.188.000
91 Phiếu xét nghiệm tế bào Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 415,8 415.800
92 Phiếu xét nghiệm tế bào cổ cung Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 415,8 415.800
93 Phiếu xin cấp (đục, đóng hông có lưu) Theo quy định tại Chương V 35 Cuốn 28.728 1.005.480
94 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Theo quy định tại Chương V 40 Cuốn 28.728 1.149.120
95 Sổ bàn giao thuốc thường trực Theo quy định tại Chương V 40 Cuốn 28.728 1.149.120
96 Sổ Biên bản hội chẩn Theo quy định tại Chương V 12 Cuốn 48.816 585.792
97 Sổ Biên bản kiểm thảo tử vong Theo quy định tại Chương V 12 Cuốn 48.816 585.792
98 Sổ Biên bản xác nhận người bệnh không thân nhân khoa cấp cứu (đục đóng đầu) Theo quy định tại Chương V 10 Cuốn 48.816 488.160
99 Sổ Biên bản xác nhận người bệnh tử vong trước khi vào viện (đục đóng đầu) Theo quy định tại Chương V 6 Cuốn 54.000 324.000
100 Sổ đẻ Theo quy định tại Chương V 25 Cuốn 47.520 1.188.000
101 Sổ khám bệnh Theo quy định tại Chương V 160000 Cuốn 1.620 259.200.000
102 Sổ khám sức khỏe định kỳ (dành cho nhân viên) Theo quy định tại Chương V 500 Cuốn 4.536 2.268.000
103 Sổ khám sức khỏe định kỳ (dành cho hợp đồng khám sức khỏe) Theo quy định tại Chương V 1000 Tờ 891 891.000
104 Sổ phiếu lĩnh thuốc (đục, đóng hông có lưu) Theo quy định tại Chương V 18 Cuốn 47.520 855.360
105 Sổ quản lý máy Theo quy định tại Chương V 960 Cuốn 8.478 8.138.880
106 Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế Theo quy định tại Chương V 60 Cuốn 28.728 1.723.680
107 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em Theo quy định tại Chương V 10200 Cuốn 12.960 132.192.000
108 Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện Theo quy định tại Chương V 6 Cuốn 54.000 324.000
109 Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc độc Theo quy định tại Chương V 18 Cuốn 47.520 855.360
110 Sổ theo dõi xuất, nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất Theo quy định tại Chương V 12 Cuốn 48.816 585.792
111 Thẻ dị ứng (2 mặt) Theo quy định tại Chương V 360 Tờ 432 155.520
112 Trích biên bản kiểm thảo tử vong Theo quy định tại Chương V 600 Tờ 540 324.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây