Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
Hạng mục công việc
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
Theo quy định tại Chương V
30000
Tờ
199,8
5.994.000
2
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật đục thủy tinh thể
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
237,6
1.425.600
3
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
12500
Tờ
216
2.700.000
4
Bảng thanh toán viện phí
Theo quy định tại Chương V
8400
Tờ
216
1.814.400
5
Bảng theo dõi người bệnh lọc máu chu kỳ ngoại trú (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
9600
Tờ
216
2.073.600
6
Bảng theo dõi tình hình người bệnh
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
216
2.592.000
7
Bảng vật tư y tế sử dụng cho bệnh nhân (khoa mắt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
237,6
1.425.600
8
Bao CT - Scanner
Theo quy định tại Chương V
18000
Bao
2.106
37.908.000
9
Bao kết quả điện não đồ
Theo quy định tại Chương V
2000
Bao
1.674
3.348.000
10
Bao MRI
Theo quy định tại Chương V
3600
Bao
2.700
9.720.000
11
Bao thư nhỏ
Theo quy định tại Chương V
1000
Bao
864
864.000
12
Bao thư trung
Theo quy định tại Chương V
1500
Bao
918
1.377.000
13
Bao X.quang kỹ thuật số lớn
Theo quy định tại Chương V
18000
Bao
1.566
28.188.000
14
Bao X.quang kỹ thuật số nhỏ
Theo quy định tại Chương V
80000
Bao
891
71.280.000
15
Bệnh án bỏng (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
150
Tờ
2.619
392.850
16
Bệnh án mắt (bán phần trước) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
1.593
9.558.000
17
Bệnh án mắt (chấn thương) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
50
Tờ
3.888
194.400
18
Bệnh án mắt (đáy mắt) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
20
Tờ
5.076
101.520
19
Bệnh án mắt (glôcôm) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
100
Tờ
3.186
318.600
20
Bệnh án mắt (trẻ em) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
30
Tờ
4.428
132.840
21
Bệnh án ngoại khoa (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
20000
Tờ
972
19.440.000
22
Bệnh án ngoại trú (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
594
7.128.000
23
Bệnh án ngoại trú PHCN (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
2400
Tờ
1.215
2.916.000
24
Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
1.512
1.814.400
25
Bệnh án nhi (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
1.053
6.318.000
26
Bệnh án nội khoa (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
35000
Tờ
972
34.020.000
27
Bệnh án nội trú y học cổ truyền (2 mặt )
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
1.512
1.814.400
28
Bệnh án PHCN (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
2400
Tờ
1.215
2.916.000
29
Bệnh án PHCN Nhi (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1500
Tờ
1.242
1.863.000
30
Bệnh án phụ khoa (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
1.053
6.318.000
31
Bệnh án răng hàm mặt (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
2.376
2.851.200
32
Bệnh án sản (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
14400
Tờ
1.134
16.329.600
33
Bệnh án tai mũi họng (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
2.376
2.851.200
34
Bệnh án trẻ sơ sinh (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
4800
Tờ
2.322
11.145.600
35
Bệnh án truyền nhiễm (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1000
Tờ
2.376
2.376.000
36
Bệnh án Ung Bướu (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
1.296
7.776.000
37
Biên bản xác nhận bệnh nhân bỏ viện
Theo quy định tại Chương V
1000
Tờ
415,8
415.800
38
Biên nhận bàn giao nữ trang
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
415,8
498.960
39
Biểu đồ chuyển dạ
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
237,6
1.425.600
40
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
42000
Tờ
199,8
8.391.600
41
Giấy cam kết (v/v Khai đúng thủ tục hành chính)
Theo quy định tại Chương V
75000
Tờ
194,4
14.580.000
42
Giấy chứng nhận thương tích (đục đóng đầu)
Theo quy định tại Chương V
15
Cuốn
48.816
732.240
43
Giấy khám sức khỏe (Dùng cho người từ đủ 18t trở lên) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
3500
Tờ
837
2.929.500
44
Giấy khám sức khỏe (Dùng cho người từ dưới 18t ) (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
891
1.069.200
45
Giấy khám sức khỏe của người lái xe ( 2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
240
Bộ
3.240
777.600
46
Kế hoạch chăm sóc người bệnh (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
48000
Tờ
199,8
9.590.400
47
Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh cần ưu tiên quản lý
Theo quy định tại Chương V
7200
Tờ
237,6
1.710.720
48
Nhãn: Chất thải sắc nhọn
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
243
1.458.000
49
Phiếu chăm sóc (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
180000
Tờ
189
34.020.000
50
Phiếu chẩn đoán nguyên nhân tử vong (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
1200
Tờ
415,8
498.960
51
Phiếu chỉ định nội soi
Theo quy định tại Chương V
3500
Tờ
399,6
1.398.600
52
Phiếu chỉ định siêu âm mắt (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
237,6
1.425.600
53
Phiếu chiếu /chụp Xquang
Theo quy định tại Chương V
30000
Tờ
199,8
5.994.000
54
Phiếu chụp cắt lớp vi tính (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
16800
Tờ
216
3.628.800
55
Phiếu chụp cộng hưởng từ (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
2400
Tờ
405
972.000
56
Phiếu công khai thuốc
Theo quy định tại Chương V
480
Cuốn
12.420
5.961.600
57
Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho người bệnh ≥ 16 tuổi, không mang thai)
Theo quy định tại Chương V
55000
Tờ
194,4
10.692.000
58
Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho phụ nữ mang thai)
Theo quy định tại Chương V
14400
Tờ
216
3.110.400
59
Phiếu đánh giá dinh dưỡng người bệnh nhập viện (Dùng cho trẻ em)
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
216
2.592.000
60
Phiếu điện tim (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
84000
Tờ
367,2
30.844.800
61
Phiếu đo công suất thủy tinh thể nhân tạo (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
237,6
1.425.600
62
Phiếu đo điện não
Theo quy định tại Chương V
2400
Tờ
405
972.000
63
Phiếu duyệt phẩu thuật
Theo quy định tại Chương V
8400
Tờ
216
1.814.400
64
Phiếu hẹn trả kết quả giải phẩu bệnh
Theo quy định tại Chương V
3600
Tờ
399,6
1.438.560
65
Phiếu khám tiền mê (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
24000
Tờ
199,8
4.795.200
66
Phiếu kiểm soát vật tư y tế sử dụng cho người bệnh tại phòng mổ (khoa mắt )
Theo quy định tại Chương V
6000
Tờ
237,6
1.425.600
67
Phiếu kiểm soát y dụng cụ - vât tư trong cuộc mổ
Theo quy định tại Chương V
30000
Tờ
199,8
5.994.000
68
Phiếu kiểm tra trước mổ
Theo quy định tại Chương V
30000
Tờ
199,8
5.994.000
69
Phiếu lĩnh và phát máu
Theo quy định tại Chương V
8400
Tờ
216
1.814.400
70
Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và sự tham gia (PHCN)
Theo quy định tại Chương V
10000
Tờ
216
2.160.000
71
Phiếu siêu âm màu
Theo quy định tại Chương V
18000
Tờ
216
3.888.000
72
Phiếu siêu âm thường
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
216
2.592.000
73
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
Theo quy định tại Chương V
8000
Tờ
216
1.728.000
74
Phiếu theo dõi chức năng sống (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
84000
Tờ
194,4
16.329.600
75
Phiếu theo dõi dịch truyền
Theo quy định tại Chương V
60000
Tờ
194,4
11.664.000
76
Phiếu theo dõi điều trị (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
350000
Tờ
189
66.150.000
77
Phiếu theo dõi sản phụ (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
15000
Tờ
216
3.240.000
78
Phiếu theo dõi trẻ sơ sinh
Theo quy định tại Chương V
15000
Tờ
216
3.240.000
79
Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi cấp cứu (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
216
2.592.000
80
Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhi sơ sinh cấp cứu (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
18000
Tờ
216
3.888.000
81
Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh nặng (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
96000
Tờ
189
18.144.000
82
Phiếu thu (mẫu số C40-BB) (đục đóng bìa)
Theo quy định tại Chương V
240
Cuốn
18.360
4.406.400
83
Phiếu thực hiện kỹ thuật phục hồi chức năng (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
25000
Tờ
199,8
4.995.000
84
Phiếu thực hiện y lệnh thuốc thường quy (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
96000
Tờ
189
18.144.000
85
Phiếu tóm tắt người bệnh thông tin xin về (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
9600
Tờ
216
2.073.600
86
Phiếu trả thuốc gây nghiện (đục, đóng hông có lưu)
Theo quy định tại Chương V
20
Cuốn
47.520
950.400
87
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV
Theo quy định tại Chương V
12000
Tờ
216
2.592.000
88
Phiếu xét nghiệm
Theo quy định tại Chương V
7200
Tờ
216
1.555.200
89
Phiếu xét nghiệm đàm
Theo quy định tại Chương V
2400
Tờ
405
972.000
90
Phiếu xét nghiệm giải phẩu bệnh sinh thiết( 2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
5000
Tờ
237,6
1.188.000
91
Phiếu xét nghiệm tế bào
Theo quy định tại Chương V
1000
Tờ
415,8
415.800
92
Phiếu xét nghiệm tế bào cổ cung
Theo quy định tại Chương V
1000
Tờ
415,8
415.800
93
Phiếu xin cấp (đục, đóng hông có lưu)
Theo quy định tại Chương V
35
Cuốn
28.728
1.005.480
94
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
Theo quy định tại Chương V
40
Cuốn
28.728
1.149.120
95
Sổ bàn giao thuốc thường trực
Theo quy định tại Chương V
40
Cuốn
28.728
1.149.120
96
Sổ Biên bản hội chẩn
Theo quy định tại Chương V
12
Cuốn
48.816
585.792
97
Sổ Biên bản kiểm thảo tử vong
Theo quy định tại Chương V
12
Cuốn
48.816
585.792
98
Sổ Biên bản xác nhận người bệnh không thân nhân khoa cấp cứu (đục đóng đầu)
Theo quy định tại Chương V
10
Cuốn
48.816
488.160
99
Sổ Biên bản xác nhận người bệnh tử vong trước khi vào viện (đục đóng đầu)
Theo quy định tại Chương V
6
Cuốn
54.000
324.000
100
Sổ đẻ
Theo quy định tại Chương V
25
Cuốn
47.520
1.188.000
101
Sổ khám bệnh
Theo quy định tại Chương V
160000
Cuốn
1.620
259.200.000
102
Sổ khám sức khỏe định kỳ (dành cho nhân viên)
Theo quy định tại Chương V
500
Cuốn
4.536
2.268.000
103
Sổ khám sức khỏe định kỳ (dành cho hợp đồng khám sức khỏe)
Theo quy định tại Chương V
1000
Tờ
891
891.000
104
Sổ phiếu lĩnh thuốc (đục, đóng hông có lưu)
Theo quy định tại Chương V
18
Cuốn
47.520
855.360
105
Sổ quản lý máy
Theo quy định tại Chương V
960
Cuốn
8.478
8.138.880
106
Sổ theo dõi máy/ thiết bị y tế
Theo quy định tại Chương V
60
Cuốn
28.728
1.723.680
107
Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ và trẻ em
Theo quy định tại Chương V
10200
Cuốn
12.960
132.192.000
108
Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện
Theo quy định tại Chương V
6
Cuốn
54.000
324.000
109
Sổ theo dõi xuất - nhập - tồn kho thuốc độc
Theo quy định tại Chương V
18
Cuốn
47.520
855.360
110
Sổ theo dõi xuất, nhập tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất
Theo quy định tại Chương V
12
Cuốn
48.816
585.792
111
Thẻ dị ứng (2 mặt)
Theo quy định tại Chương V
360
Tờ
432
155.520
112
Trích biên bản kiểm thảo tử vong
Theo quy định tại Chương V
600
Tờ
540
324.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Đem lòng yêu vợ con ra yêu cha mẹ thời là hiếu; đem lòng giữ nhà ra giữ nước thời là trung; đem lòng trách người ra trách mình thời ít lỗi; đem lòng dong mình ra dong người thời trọn nghĩa. "
Cảnh Hành Lục
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao.
Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.