Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701466528 |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HDT HẠ LONG |
434.048.253,1543 VND | 434.048.253 VND | 30 ngày |
| 1 | Đường ống | Theo quy định tại Chương V | 0 | 333.127.960 | ||||
| 1.1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V | 0.18 | 100m | 71.293.160,671 | 12.832.769 | ||
| 1.2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo quy định tại Chương V | 4.08 | 100m | 44.781.037,191 | 182.706.632 | ||
| 1.3 | Thử áp lực đường D140mm | Theo quy định tại Chương V | 4.08 | 100m | 3.590.861,677 | 14.650.716 | ||
| 1.4 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D140mm | Theo quy định tại Chương V | 4.08 | 100m | 490.427,115 | 2.000.943 | ||
| 1.5 | Nước cho công tác xúc xả | Theo quy định tại Chương V | 147.706 | m3 | 59.773,664 | 8.828.929 | ||
| 1.6 | Quả mút D140 | Theo quy định tại Chương V | 2 | quả | 3.266.705,376 | 6.533.411 | ||
| 1.7 | Thuê tàu chở vật tư ra đảo và lắp đặt ống trên biển đi và về. | Theo quy định tại Chương V | 2 | chuyến | 20.416.908,6 | 40.833.817 | ||
| 1.8 | Thuê 1 chuyến xe 7 tấn chở ống nước HDPE từ nguồn mua tại kho Dương Kinh - Hải Phòng về Cảng Cái Rồng. | Theo quy định tại Chương V | 1 | chuyến | 6.805.636,2 | 6.805.636 | ||
| 1.9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1.44 | m3 | 2.568.020,14 | 3.697.949 | ||
| 1.10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0.132 | 100m2 | 12.354.605,519 | 1.630.808 | ||
| 1.11 | Bu lông M12 L=400 | Theo quy định tại Chương V | 40 | bộ | 81.667,634 | 3.266.705 | ||
| 1.12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Theo quy định tại Chương V | 40 | 1 cấu kiện | 46.890,83 | 1.875.633 | ||
| 1.13 | Đào đất lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính để lấp ống xifong | Theo quy định tại Chương V | 2.125 | 100m3 | 3.280.414,65 | 6.970.881 | ||
| 1.14 | Đắp đất lấp đường ống | Theo quy định tại Chương V | 206.71 | m3 | 195.893,431 | 40.493.131 | ||
| 2 | Khu nhà trạm | Theo quy định tại Chương V | 0 | 27.178.398 | ||||
| 2.1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 4.75 | m2 | 15.299,069 | 72.671 | ||
| 2.2 | Cửa nhôm xingfa hệ 55 | Theo quy định tại Chương V | 4.75 | m2 | 2.514.887,201 | 11.945.714 | ||
| 2.3 | Gia công sưa chữa, thay thế vật tư lắp dựng lại bộ cổng bị đổ | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 2.232.026,243 | 2.232.026 | ||
| 2.4 | Tháo lắp, thay thế lắp đặt bộ khóa cửa | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ | 808.509,579 | 4.042.548 | ||
| 2.5 | Tháo lắp, thay thế lắp đặt bộ bản lề cửa | Theo quy định tại Chương V | 32 | bộ | 277.669,956 | 8.885.439 | ||
| 3 | Thiết bị điện | Theo quy định tại Chương V | 0 | 51.764.178 | ||||
| 3.1 | Thay tủ hạ thế 400A | Theo quy định tại Chương V | 1 | tủ | 35.702.848 | 35.702.848 | ||
| 3.2 | Thay DCL 22kV | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 15.276.589 | 15.276.589 | ||
| 3.3 | Thay chống sét van hạ thế | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ | 784.741 | 784.741 | ||
| 4 | Sửa chữa đường dây trung thế | Theo quy định tại Chương V | 0 | 21.977.718 | ||||
| 4.1 | Biển tên cột trung thế + an toàn | Theo quy định tại Chương V | 25 | cái | 305.612 | 7.640.300 | ||
| 4.2 | Thay biển. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo quy định tại Chương V | 1 | công/bộ | 100.000 | 100.000 | ||
| 4.3 | Nắp chụp LA (CSV) | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 23.261 | 69.783 | ||
| 4.4 | Nắp chụp cực trên FCO | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 58.929 | 176.787 | ||
| 4.5 | Nắp chụp cực dưới FCO | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 57.377 | 172.131 | ||
| 4.6 | Nắp chụp sứ MBA (cao thế) | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái | 62.030 | 186.090 | ||
| 4.7 | Nắp chụp sứ MBA (hạ thế) | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 46.522 | 186.088 | ||
| 4.8 | Lắp đặt chụp sứ silicon | Theo quy định tại Chương V | 45 | Cái | 168.597 | 7.586.865 | ||
| 4.9 | Nắp chụp hông sứ đơn | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái | 20.000 | 20.000 | ||
| 4.10 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ cách điện | 110.000 | 110.000 | ||
| 4.11 | Khóa đồng | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái | 77.538 | 155.076 | ||
| 4.12 | Cáp CV 1x35 | Theo quy định tại Chương V | 5 | m | 187.341 | 936.705 | ||
| 4.13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái | 8.598 | 34.392 | ||
| 4.14 | Bình bọt | Theo quy định tại Chương V | 1 | bình | 83.501 | 83.501 | ||
| 4.15 | Thí nghiệm MBA 250kVA -22/0,4 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Máy | 4.520.000 | 4.520.000 |