Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
15
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa công trình
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
435.265.000 VND
Ngày đăng tải
11:16 23/05/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
135/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
UBND xã Thắng Lợi
Ngày phê duyệt
02/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5701466528

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HDT HẠ LONG

434.048.253,1543 VND 434.048.253 VND 30 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Đường ống Theo quy định tại Chương V 0 333.127.960
1.1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm Theo quy định tại Chương V 0.18 100m 71.293.160,671 12.832.769
1.2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm Theo quy định tại Chương V 4.08 100m 44.781.037,191 182.706.632
1.3 Thử áp lực đường D140mm Theo quy định tại Chương V 4.08 100m 3.590.861,677 14.650.716
1.4 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D140mm Theo quy định tại Chương V 4.08 100m 490.427,115 2.000.943
1.5 Nước cho công tác xúc xả Theo quy định tại Chương V 147.706 m3 59.773,664 8.828.929
1.6 Quả mút D140 Theo quy định tại Chương V 2 quả 3.266.705,376 6.533.411
1.7 Thuê tàu chở vật tư ra đảo và lắp đặt ống trên biển đi và về. Theo quy định tại Chương V 2 chuyến 20.416.908,6 40.833.817
1.8 Thuê 1 chuyến xe 7 tấn chở ống nước HDPE từ nguồn mua tại kho Dương Kinh - Hải Phòng về Cảng Cái Rồng. Theo quy định tại Chương V 1 chuyến 6.805.636,2 6.805.636
1.9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1.44 m3 2.568.020,14 3.697.949
1.10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V 0.132 100m2 12.354.605,519 1.630.808
1.11 Bu lông M12 L=400 Theo quy định tại Chương V 40 bộ 81.667,634 3.266.705
1.12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo quy định tại Chương V 40 1 cấu kiện 46.890,83 1.875.633
1.13 Đào đất lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính để lấp ống xifong Theo quy định tại Chương V 2.125 100m3 3.280.414,65 6.970.881
1.14 Đắp đất lấp đường ống Theo quy định tại Chương V 206.71 m3 195.893,431 40.493.131
2 Khu nhà trạm Theo quy định tại Chương V 0 27.178.398
2.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 4.75 m2 15.299,069 72.671
2.2 Cửa nhôm xingfa hệ 55 Theo quy định tại Chương V 4.75 m2 2.514.887,201 11.945.714
2.3 Gia công sưa chữa, thay thế vật tư lắp dựng lại bộ cổng bị đổ Theo quy định tại Chương V 1 bộ 2.232.026,243 2.232.026
2.4 Tháo lắp, thay thế lắp đặt bộ khóa cửa Theo quy định tại Chương V 5 bộ 808.509,579 4.042.548
2.5 Tháo lắp, thay thế lắp đặt bộ bản lề cửa Theo quy định tại Chương V 32 bộ 277.669,956 8.885.439
3 Thiết bị điện Theo quy định tại Chương V 0 51.764.178
3.1 Thay tủ hạ thế 400A Theo quy định tại Chương V 1 tủ 35.702.848 35.702.848
3.2 Thay DCL 22kV Theo quy định tại Chương V 1 bộ 15.276.589 15.276.589
3.3 Thay chống sét van hạ thế Theo quy định tại Chương V 1 bộ 784.741 784.741
4 Sửa chữa đường dây trung thế Theo quy định tại Chương V 0 21.977.718
4.1 Biển tên cột trung thế + an toàn Theo quy định tại Chương V 25 cái 305.612 7.640.300
4.2 Thay biển. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo quy định tại Chương V 1 công/bộ 100.000 100.000
4.3 Nắp chụp LA (CSV) Theo quy định tại Chương V 3 cái 23.261 69.783
4.4 Nắp chụp cực trên FCO Theo quy định tại Chương V 3 cái 58.929 176.787
4.5 Nắp chụp cực dưới FCO Theo quy định tại Chương V 3 cái 57.377 172.131
4.6 Nắp chụp sứ MBA (cao thế) Theo quy định tại Chương V 3 cái 62.030 186.090
4.7 Nắp chụp sứ MBA (hạ thế) Theo quy định tại Chương V 4 cái 46.522 186.088
4.8 Lắp đặt chụp sứ silicon Theo quy định tại Chương V 45 Cái 168.597 7.586.865
4.9 Nắp chụp hông sứ đơn Theo quy định tại Chương V 1 cái 20.000 20.000
4.10 Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 15-22kV. Cột tròn Theo quy định tại Chương V 1 bộ cách điện 110.000 110.000
4.11 Khóa đồng Theo quy định tại Chương V 2 cái 77.538 155.076
4.12 Cáp CV 1x35 Theo quy định tại Chương V 5 m 187.341 936.705
4.13 Đầu cốt đồng M35 Theo quy định tại Chương V 4 cái 8.598 34.392
4.14 Bình bọt Theo quy định tại Chương V 1 bình 83.501 83.501
4.15 Thí nghiệm MBA 250kVA -22/0,4 Theo quy định tại Chương V 1 Máy 4.520.000 4.520.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây