Gói thầu số 1: Mua sắm Ấn phẩm

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
11
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Mua sắm Ấn phẩm
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.994.437.500 VND
Ngày đăng tải
17:24 18/03/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2400569154_2503181551
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Ngày phê duyệt
18/03/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn1800662406 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THANH THANH 1.049.593.700 1.497.911.500 1 Xem chi tiết
2 vn1200570337 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI, THIẾT KẾ, QUẢNG CÁO VÀ IN MINH PHƯƠNG 588.416.143 1.681.677.750 1 Xem chi tiết
3 vn1801675133 CÔNG TY TNHH TM DV IN ẤN THANH NHÃ 402.569.150 814.848.250 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 3 nhà thầu 2.040.578.993 3.994.437.500 3
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Bản thỏa thuận xin, cho noãn
500
Tờ
Việt nam
135.000
2
Hướng dẫn lấy tinh trùng của chồng ngày chọc hút trứng
1.500
Tờ
Việt nam
405.000
3
Hướng dẫn người bệnh chọc hút noãn
1.500
Tờ
Việt nam
405.000
4
Hướng dẫn người bệnh chuyển phôi
1.500
Tờ
Việt nam
405.000
5
Hướng dẫn người bệnh sau bơm tinh trùng
1.500
Tờ
Việt nam
405.000
6
Hướng dẫn người bệnh trước chụp HSG
700
Tờ
Việt nam
189.000
7
Hướng dẫn người bệnh trước siêu âm
500
Tờ
Việt nam
135.000
8
Hướng dẫn phân loại và xử trí người bệnh trong các trường hợp khẩn cấp
500
Tờ
Việt nam
135.000
9
Hướng dẫn tiêu chuẩn người cho noãn
500
Tờ
Việt nam
135.000
10
Lịch trình IUI-IVF-CPT (3 tờ)
2.500
Tờ
Việt nam
1.875.000
11
Thông tin thủ tục hành chánh Thụ tinh trong ống nghiệm
1.000
Tờ
Việt nam
270.000
12
Thủ tục hành chính cho, hiến tinh trùng
500
Tờ
Việt nam
135.000
13
Tiêu chuẩn người cho hiến tinh trùng
500
Tờ
Việt nam
135.000
14
Mặt hàng khác có cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật (Khổ A5, Giấy Couche ≥ 200 gsm, In 4 màu, 1 mặt) 20%
2.640
Tờ
Việt nam
712.800
15
Decal nhãn rác lây nhiễm
1.340
Tờ
Việt nam
871.000
16
Decal nhãn rác nguy hại
470
Tờ
Việt nam
305.500
17
Decal nhãn rác tái chế
710
Tờ
Việt nam
461.500
18
Decal nhãn rác thông thường
1.340
Tờ
Việt nam
871.000
19
Mặt hàng khác có cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật (Decan nhựa, Khổ A5, In 4 màu, in 1 mặt) 20%
772
Tờ
Việt nam
501.800
20
Decal bảng quy trình vệ sinh tay thường quy (decal dán form khổ A3)
3.561
Bảng
Việt nam
9.080.550
21
Tem dán Logo Bệnh viện
12.900
Cái
Việt nam
4.515.000
22
Cắt decal (Tem) tròn 30 mm
30.700
Cái
Việt nam
16.271.000
23
Cắt decal (Tem) tròn 70 mm
4.500
Cái
Việt nam
2.925.000
24
Phiếu theo dõi nội mạc tử cung trong chuyển trữ phôi
2.000
Tờ
Việt nam
700.000
25
Phiếu đo điện tâm đồ (ECG)
52.250
Tờ
Việt nam
14.630.000
26
Phiếu siêu âm tim dopper màu
50.000
Tờ
Việt nam
21.500.000
27
Phiếu siêu âm tổng quát dopper màu
327.000
Tờ
Việt nam
147.150.000
28
Phiếu kết quả phân tích chỉ số dinh dưỡng (màu)
24.000
Tờ
Việt nam
6.720.000
29
Phiếu tư vấn dinh dưỡng (màu)
12.000
Tờ
Việt nam
5.040.000
30
Giấy in kết quả xét nghiệm Sinh hóa - Huyết học
480.000
Tờ
Việt nam
136.800.000
31
Phiếu tiêm chủng cá nhân
57.500
Tờ
Việt nam
28.750.000
32
Phiếu đăng ký (HTSS)
7.000
Tờ
Việt Nam
630.000
33
Phiếu đăng ký thông tin
91.500
Tờ
Việt Nam
8.235.000
34
Phiếu giao nhận giặt quần áo
37.800
Tờ
Việt Nam
3.402.000
35
Phiếu hướng dẫn nuôi con bằng sữa mẹ
43.700
Tờ
Việt Nam
3.933.000
36
Phiếu khám chuyên khoa
33.800
Tờ
Việt Nam
3.042.000
37
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị cấy que tránh thai
10.100
Tờ
Việt Nam
909.000
38
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị chấm dứt thai kỳ bằng bằng phương pháp hút chân không
10.000
Tờ
Việt Nam
900.000
39
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị chấm dứt thai kỳ bằng thuốc đến hết 9 tuần
10.000
Tờ
Việt Nam
900.000
40
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị sinh thiết cổ tử cung
10.000
Tờ
Việt Nam
900.000
41
Mặt hàng khác có cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật (Khổ A5, Giấy Ford ≥ 80 gsm, In đen trắng, 1 mặt) 20%
50.780
Tờ
Việt Nam
4.570.200
42
Hướng dẫn phòng ngừa té ngã cho trẻ và hướng dẫn phòng ngừa té ngã người lớn (2 mặt)
7.500
Tờ
Việt Nam
750.000
43
Phiếu tóm tắt điều trị bệnh lý hở eo tử cung
2.250
Tờ
Việt Nam
225.000
44
Phiếu tóm tắt điều trị bệnh lý nhau tiền đạo
2.250
Tờ
Việt Nam
225.000
45
Phiếu tóm tắt điều trị bệnh lý thai chậm tăng trưởng trong tử cung
2.250
Tờ
Việt Nam
225.000
46
Phiếu tóm tắt điều trị bệnh lý tiền sản giật - sản giật
5.250
Tờ
Việt Nam
525.000
47
Phiếu tóm tắt điều trị bệnh lý vết mổ cũ
3.750
Tờ
Việt Nam
375.000
48
Phiếu tóm tắt điều trị khởi phát chuyển dạ bằng Propess
2.250
Tờ
Việt Nam
225.000
49
Phiếu tóm tắt điều trị quá kích buồng trứng
500
Tờ
Việt Nam
100.000
50
Phiếu tóm tắt thông tin điêu trị cung cấp thông tin hưỡng dẫn chiếu đèn vàng da
600
Tờ
Việt Nam
120.000
51
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị theo dõi chuyển dạ trên sản phụ có sẹo mổ cũ lấy thai
9.000
Tờ
Việt Nam
810.000
52
Phiếu tóm tắt thông tin điều trị theo dõi chuyển dạ trên sản phụ nhiễm virus viêm gan B
2.250
Tờ
Việt Nam
225.000
53
Tóm tắt điều trị dọa sinh non
9.000
Tờ
Việt Nam
810.000
54
Theo dõi cử động thai
25.520
Tờ
Việt Nam
2.552.000
55
Mặt hàng khác có cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật (Khổ A5, Giấy Ford ≥ 80 gsm, In đen trắng, 2 mặt) 20%
14.474
Tờ
Việt Nam
1.447.400
56
Bảng kiểm bảo đảm xác định chính xác người bệnh khi cung cấp dịch vụ
5.740
Tờ
Việt Nam
1.033.200
57
Bảng kiểm đo huyết động mạch cánh tay máy đo huyết áp cơ
3.100
Tờ
Việt Nam
558.000
58
Bảng kiểm kỹ thuật đo nhiệt độ bằng nhiệt kế thủy ngân
3.100
Tờ
Việt Nam
558.000
59
Bảng kiểm quy trình bàn giao người bệnh
10.320
Tờ
Việt Nam
1.857.600
60
Bảng kiểm quy trình báo động đỏ nội viện
2.050
Tờ
Việt Nam
369.000
61
Bảng kiểm quy trình phòng ngừa té ngã
5.100
Tờ
Việt Nam
918.000
62
Bảng kiểm quy trình xuất viện
2.600
Tờ
Việt Nam
468.000
63
Cam kết cho noãn của hai vợ chồng người cho noãn
500
Tờ
Việt Nam
90.000
64
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật WHO
15.050
Tờ
Việt Nam
2.709.000
65
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng từ 1 tháng tuổi trở lên (theo QĐ số 1575/QĐ-BYT)
36.050
Tờ
Việt Nam
6.489.000
66
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ dưới 1 tháng theo (QĐ số 1575/QĐ-BYT)
18.600
Tờ
Việt Nam
3.348.000
67
Biên bản cam kết thực hiện phẫu thuật, thủ thuật
22.200
Tờ
Việt Nam
3.996.000
68
Cam đoan chấp nhận thủ thuật gây tê ngoài màng cứng giảm đau trong chuyển dạ sanh ngã âm đạo
20.000
Tờ
Việt Nam
3.600.000
69
Đơn đề nghị Thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
1.500
Tờ
Việt Nam
270.000
70
Giấy cam đoan chấp nhận khởi phát chuyển dạ chấm dứt thai kỳ
22.400
Tờ
Việt Nam
4.032.000
71
Giấy cam kết chấp nhận bỏ thai bằng thuốc theo ý muốn
1.150
Tờ
Việt Nam
207.000
72
Phiếu chỉ định Monitor sản khoa
172.500
Tờ
Việt Nam
31.050.000
73
Phiếu đăng ký KCB theo yêu cầu (khoa HTSS)
2.500
Tờ
Việt Nam
450.000
74
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng phụ nữ không mang thai
15.500
Tờ
Việt Nam
2.790.000
75
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng phụ nữ mang thai
107.500
Tờ
Việt Nam
19.350.000
76
Phiếu gây mê hồi sức
16.500
Tờ
Việt Nam
2.970.000
77
Phiếu thăm khám tiền mê
39.400
Tờ
Việt Nam
7.092.000
78
Phiếu theo dõi truyền dịch
127.000
Tờ
Việt Nam
22.860.000
79
Phiếu theo dõi chức năng sống
137.500
Tờ
Việt Nam
24.750.000
80
Phiếu thông báo kết quả phôi
1.500
Tờ
Việt Nam
270.000
81
Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV
88.000
Tờ
Việt Nam
15.840.000
82
Phiếu đăng ký lớp Yoga
10.000
Tờ
Việt Nam
1.800.000
83
Phiếu cam đoan theo dõi sanh ngả âm đạo
30.450
Tờ
Việt Nam
5.481.000
84
Phiếu theo dõi nộp tiền viện phí
12.500
Tờ
Việt Nam
2.250.000
85
Cam kết chấp nhận rủi ro khi phá thai
36.650
Tờ
Việt Nam
6.597.000
86
Quy trình thụ tinh trong ống nghiệm
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
87
Phiếu chỉ định SLTS tiền sản giật và thai lệch bội nhiễm sắc thể
16.000
Tờ
Việt Nam
2.880.000
88
Giấy cam đoan từ chối phương pháp điều trị
500
Tờ
Việt Nam
250.000
89
Mặt hàng khác có cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật (Khổ A4, Giấy Ford ≥ 80gsm, in đen trắng, 1 mặt) 5%
49.223
Tờ
Việt Nam
8.860.140
90
Bảng kiểm Quy trình chăm sóc thiết yếu bà mẹ, trẻ sơ sinh trong và ngay sau sanh ngã âm đạo( EENC)
1.030
Tờ
Việt Nam
206.000
91
Bảng kiểm Quy trình Giao tiếp- AIDET giữa điều dưỡng và người bệnh
3.400
Tờ
Việt Nam
680.000
92
Bảng kiểm Quy trình khởi phát chuyển dạ bằng Dinoprostone đặt âm đạo
2.000
Tờ
Việt Nam
1.600.000
93
Bảng kiểm Quy trình kỹ thuật cắt may tầng sinh môn
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
94
Bảng kiểm Quy trình kỹ thuật và theo dõi sanh giảm đau trong chuyển dạ
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
95
Bảng kiểm Quy trình PHỎNG VẤN PHỤ NỮ CÓ THAI ≥7 THÁNG
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
96
Bảng kiểm quy trình sặc sữa ở trẻ sơ sinh
2.100
Tờ
Việt Nam
420.000
97
Bảng kiểm Quy trình sử dụng Atosiban trong điều trị dọa sanh non
500
Tờ
Việt Nam
250.000
98
Bảng kiểm Quy trình theo dõi chăm sóc sản phụ tại phòng sanh gia đình
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
99
Bảng kiểm Quy trình theo dõi chuyển dạ trên sản phụ có sẹo mổ lấy thai
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
100
Bảng kiểm quy trình theo dõi phòng 02 giờ đầu sanh .
5.030
Tờ
Việt Nam
905.400
101
Bảng kiểm Quy trình thủ thuật cặp kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sẩy, sau nạo
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
102
Bảng kiểm Quy trình thủ thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
500
Tờ
Việt Nam
250.000
103
Bảng kiểm Quy trình tiếp nhận bệnh theo dõi sản phụ tại khoa sanh
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
104
Bảng kiểm Quy trình tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ
4.050
Tờ
Việt Nam
729.000
105
Bảng kiểm Quy trình Xử trí băng huyết sau sanh
1.000
Tờ
Việt Nam
200.000
106
Bảng kiểm tra nhau thai
1.000
Tờ
Việt Nam
180.000
107
Bảng tự kiểm tra thực hiện HSBA
162.000
Tờ
Việt Nam
29.160.000
108
Biên bản đồng thuận khởi phát chuyển dạ bằng Dinoprostone đặt âm đạo
2.000
Tờ
Việt Nam
360.000
109
Biên bản họp tư vấn giữa khoa - tua trực và thân nhân bệnh nhân
91.500
Tờ
Việt Nam
16.470.000
110
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (thụ tinh nhân tạo)
500
Tờ
Việt Nam
250.000
111
Cam kết thụ tinh trong ống nghiệm
1.500
Tờ
Việt Nam
300.000
112
Giấy cam kết (trữ lạnh phôi, rã đông phôi và chuyển phôi trữ)
1.500
Tờ
Việt Nam
300.000
113
Kế hoạch chăm sóc
252.600
Tờ
Việt Nam
45.468.000
114
Phiếu chăm sóc
101.000
Tờ
Việt Nam
18.180.000
115
Phiếu điều dưỡng
37.500
Tờ
Việt Nam
6.750.000
116
Phiếu khám bệnh vào viện
57.000
Tờ
Việt Nam
10.260.000
117
Phiếu khảo sát thực hiện nuôi con bằng sữa mẹ
9.000
Tờ
Việt Nam
1.620.000
118
Phiếu khảo sát ý kiến người mẹ sinh con tại bệnh viện
1.500
Tờ
Việt Nam
270.000
119
Phiếu kiểm soát người bệnh trước khi chuyển PM
65.600
Tờ
Việt Nam
11.808.000
120
Phiếu kiểm soát y dụng cụ trước khi vào PM
15.000
Tờ
Việt Nam
2.700.000
121
Phiếu theo dõi nang noãn
1.500
Tờ
Việt Nam
270.000
122
Phiếu tổng hợp y lệnh thuốc
131.000
Tờ
Việt Nam
23.580.000
123
Phiếu xét nghiệm tinh dịch
4.500
Tờ
Việt Nam
810.000
124
Thang điểm đánh giá nguy cơ thuyên tắc tĩnh mạch trước và sau sanh
87.500
Tờ
Việt Nam
15.750.000
125
Thang điểm nguy cơ té ngã ở người 15-59 tuổi và phương pháp can thiệp phòng té ngã (2 mặt)
76.000
Tờ
Việt Nam
13.680.000
126
Tờ điều trị
287.000
Tờ
Việt Nam
51.660.000
127
Tư vấn chăm sóc, theo dõi mẹ và bé sau khi xuất viện
12.000
Tờ
Việt Nam
2.160.000
128
Xác nhận chi tiết của giấy báo sinh
70.100
Tờ
Việt Nam
12.618.000
129
Tính điểm caprini
2.000
Tờ
Việt Nam
400.000
130
HD theo dõi và CS trẻ SS thực hiện phương pháp ''Da kề da''
10.000
Tờ
Việt Nam
1.800.000
131
Phiếu truyền máu
5.950
Tờ
Việt Nam
1.071.000
132
Biểu đồ chuyển dạ
51.500
Tờ
Việt Nam
9.270.000
133
Bảng kiểm đánh giá nguy cơ thai kỳ
70.100
Tờ
Việt Nam
12.618.000
134
Bảng kiểm chuẩn bị tiền phẫu
7.000
Tờ
Việt Nam
1.260.000
135
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức
77.000
Tờ
Việt Nam
13.860.000
136
Bảng đánh giá sức khỏe đủ điều kiện thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm và mang thai
1.500
Tờ
Việt Nam
300.000
137
Hồ sơ bệnh án (chồng)
2.500
Tờ
Việt Nam
500.000
138
Phiếu theo dõi nang noãn bơm tinh trùng vào buồng tử cung (màu trắng)
1.500
Tờ
Việt Nam
300.000
139
Bảng tóm tắt các chu kỳ điêu trị
2.500
Tờ
Việt Nam
500.000
140
Phiếu hỗ trợ thai phụ quyết định sanh thường hay sanh mổ
30.000
Tờ
Việt Nam
5.400.000
141
Mặt hàng khác có cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật (Khổ A4, Giấy Ford ≥ 80gsm, in đen trắng, 2 mặt) 5%
87.848
Tờ
Việt Nam
15.812.640
142
Phiếu theo dõi thụ tinh trong ống nghiệm
1.500
Tờ
Việt Nam
300.000
143
Phiếu theo dõi nang noãn bơm tinh trùng vào buồng tử cung (màu xanh)
1.500
Tờ
Việt Nam
300.000
144
Bệnh án phụ khoa (A3)
18.500
Tờ
Việt Nam
6.660.000
145
Bệnh án sản khoa (A3)
35.750
Tờ
Việt Nam
12.870.000
146
Bệnh án sơ sinh (A3)
22.500
Tờ
Việt Nam
8.100.000
147
Bệnh án nhi khoa (A3)
7.500
Tờ
Việt Nam
2.700.000
148
Bệnh án Nam khoa (A3)
200
Tờ
Việt Nam
200.000
149
Phiếu đo điện tâm đồ (A3)
27.000
Tờ
Việt Nam
9.720.000
150
Phiếu hẹn (Bìa cứng xanh ngọc)
15.000
Tờ
Việt Nam
5.400.000
151
Phiếu thăm bệnh (bé gái)
7.500
Tờ
Việt Nam
1.875.000
152
Phiếu thăm bệnh (bé trai)
7.500
Tờ
Việt Nam
1.875.000
153
Bao đũa
111.600
Cái
Việt Nam
20.088.000
154
Bao thư Bệnh viện (Lớn)
200
Cái
Việt Nam
316.000
155
Bao thư Bệnh viện (nhỏ)
1.500
Cái
Việt Nam
1.635.000
156
Bao thư Bệnh viện (vừa)
700
Cái
Việt Nam
875.000
157
Bao thư Công đoàn (nhỏ)
320
Cái
Việt Nam
348.800
158
Bao thư Công đoàn (vừa)
220
Cái
Việt Nam
275.000
159
Bao thư Đảng ủy (nhỏ)
500
Cái
Việt Nam
545.000
160
Bao thư Đảng ủy (vừa)
500
Cái
Việt Nam
625.000
161
Bao X quang kỹ thuật số (loại lớn)
8.000
Cái
Việt Nam
19.520.000
162
Bao X quang kỹ thuật số (loại nhỏ)
10.000
Cái
Việt Nam
19.500.000
163
Bìa HSBA Nhi khoa
7.500
Cái
Việt Nam
17.100.000
164
Bìa HSBA sản bệnh (màu hồng)
21.750
Cái
Việt Nam
38.932.500
165
Bìa HSBA sản khoa (màu trắng)
29.250
Cái
Việt Nam
66.690.000
166
Bìa HSBA phụ khoa (màu vàng)
19.000
Cái
Việt Nam
34.010.000
167
Bìa HSBA sơ sinh (xanh dương)
15.700
Cái
Việt Nam
28.103.000
168
Bìa HSBA ngoại trú (màu trắng)
100
Cái
Việt Nam
179.000
169
Bìa HSBA Nam khoa
200
Cái
Việt Nam
358.000
170
Bìa HSBA khoa Hỗ trợ sinh sản (màu trắng)
2.500
Cái
Việt Nam
4.475.000
171
Hồ sơ khám sức khỏe
1.200
Cái
Việt Nam
13.020.000
172
Hồ sơ tuyển dụng
500
Cái
Việt Nam
2.765.000
173
Túi dịch vụ giặt ủi
50.000
Cái
Việt Nam
138.500.000
174
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án
45
Quyển
Việt Nam
1.480.500
175
Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
25
Quyển
Việt Nam
822.500
176
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa
156
Quyển
Việt Nam
5.132.400
177
Sổ đề nghị cấp đồ dùng, dụng cụ, VT, TTBYT
70
Quyển
Việt Nam
2.793.000
178
Sổ giấy báo đề nghị sửa chữa
80
Quyển
Việt Nam
3.192.000
179
Sổ lệnh điều xe
30
Quyển
Việt Nam
1.197.000
180
Sổ lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần tiền chất
103
Quyển
Việt Nam
4.109.700
181
Sổ lĩnh hóa chất
82
Quyển
Việt Nam
3.271.800
182
Sổ góp ý người bệnh
20
Quyển
Việt Nam
658.000
183
Sổ mời hội chẩn
227
Quyển
Việt Nam
7.468.300
184
Sổ theo dõi sức khỏe chương trình bà mẹ Kangaroo (hồng)
1.000
Quyển
Việt Nam
4.830.000
185
Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao
70
Quyển
Việt Nam
2.793.000
186
Sổ theo dõi sức khỏe chương trình bà mẹ Kangaroo (xanh)
1.000
Quyển
Việt Nam
4.830.000
187
Sổ trả lại thuốc hóa chất, VTYT tiêu hao
30
Quyển
Việt Nam
1.197.000
188
Sổ tài sản y dụng cụ
30
Quyển
Việt Nam
913.500
189
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh
20
Quyển
Việt Nam
609.000
190
Sổ sai sót chuyên môn
10
Quyển
Việt Nam
304.500
191
Sổ phiếu xuất kho
20
Quyển
Việt Nam
798.000
192
Sổ phiếu lĩnh máu
60
Quyển
Việt Nam
2.247.000
193
Sổ lý lịch máy
110
Quyển
Việt Nam
3.349.500
194
Sổ lĩnh VTYT tiêu hao
30
Quyển
Việt Nam
1.123.500
195
Sổ lĩnh thuốc độc
80
Quyển
Việt Nam
2.996.000
196
Sổ lĩnh thuốc
60
Quyển
Việt Nam
2.247.000
197
Sổ dự trù máu
10
Quyển
Việt Nam
374.500
198
Sổ đẻ
46
Quyển
Việt Nam
1.722.700
199
Sổ Khám thai (TCKT)
28.000
Quyển
Việt Nam
88.200.000
200
Sổ Khám phụ khoa
42.000
Quyển
Việt Nam
132.300.000
201
Sổ xin/điều xe cứu thương
50
Quyển
Việt Nam
1.872.500
202
Sổ sức khỏe 0 -> 15tuổi
42.000
Quyển
Việt Nam
261.660.000
203
Sổ Đơn thuốc
690
Quyển
Việt Nam
22.701.000
204
Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
217
Quyển
Việt Nam
8.658.300
205
Sổ bàn giao thuốc thường trực
252
Quyển
Việt Nam
10.054.800
206
Sổ chẩn đoán hình ảnh
100
Quyển
Việt Nam
3.990.000
207
Sổ giao ban
223
Quyển
Việt Nam
8.897.700
208
Sổ khám thai A4 (lưu thông tin tại khoa)
60
Quyển
Việt Nam
2.394.000
209
Sổ kiểm tra
92
Quyển
Việt Nam
3.670.800
210
Sổ lưu mẫu thực phẩm 24h (khoa DD - TC)
12
Quyển
Việt Nam
478.800
211
Sổ thường trực
233
Quyển
Việt Nam
9.296.700
212
Sổ xét nghiệm HIV
30
Quyển
Việt Nam
1.197.000
213
Sổ thủ thuật
51
Quyển
Việt Nam
2.034.900
214
Sổ phẫu thuật
31
Quyển
Việt Nam
1.236.900
215
Sổ kiểm tra trước khi ăn (khoa DD - TC)
12
Quyển
Việt Nam
478.800
216
Sổ kiểm tra nguồn nguyên liệu nhập vào (khoa DD - TC)
14
Quyển
Việt Nam
558.600
217
Sổ giao nhận bệnh phẩm
43
Quyển
Việt Nam
1.715.700
218
Sổ đăng ký tư vấn và xét nghiệm HIV cho PNMT
10
Quyển
Việt Nam
399.000
219
Sổ khám bệnh A3
60
Quyển
Việt Nam
3.570.000
220
Sổ đăng ký bệnh nhân vào viện
45
Quyển
Việt Nam
2.677.500
221
Sổ xét nghiệm
50
Quyển
Việt Nam
1.995.000
222
Sổ Khám thai tiền sản
30
Quyển
Việt Nam
1.785.000
223
Sổ Khám Nam khoa
750
Quyển
Việt Nam
2.362.500
224
Sổ Khám nội khoa Quản lý đái tháo đường thai kỳ
2.250
Quyển
Việt Nam
7.087.500
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây