Gói thầu số 1: Thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
287
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
30.525.759.230 VND
Ngày đăng tải
08:58 14/09/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
339/QĐ-TTYT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
Ngày phê duyệt
11/09/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 1.294.075.000 1.324.120.000 15 Xem chi tiết
2 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 542.033.100 543.062.600 15 Xem chi tiết
3 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 483.895.000 488.088.000 13 Xem chi tiết
4 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 853.523.000 856.904.750 19 Xem chi tiết
5 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 494.578.500 496.945.900 13 Xem chi tiết
6 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 216.554.860 221.889.780 10 Xem chi tiết
7 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 1.096.384.000 1.273.573.500 31 Xem chi tiết
8 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 336.466.000 340.146.000 17 Xem chi tiết
9 vn0301160832 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH 323.450.000 323.450.000 8 Xem chi tiết
10 vn6000460086 Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên 227.725.000 254.080.500 5 Xem chi tiết
11 vn0303760507 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG 83.050.000 83.995.000 2 Xem chi tiết
12 vn0315134695 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀ KIM PHÁT 90.190.000 102.700.000 2 Xem chi tiết
13 vn2001192989 CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA 1.601.885.000 1.787.275.000 21 Xem chi tiết
14 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 47.375.000 81.250.000 1 Xem chi tiết
15 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 1.611.277.500 1.643.868.000 11 Xem chi tiết
16 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 258.237.000 290.338.900 8 Xem chi tiết
17 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 304.408.000 340.463.000 7 Xem chi tiết
18 vn0300470246 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA 881.139.000 1.007.615.000 10 Xem chi tiết
19 vn0301329486 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY 388.500.000 397.000.000 6 Xem chi tiết
20 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 214.210.000 215.168.000 5 Xem chi tiết
21 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 332.796.000 350.796.000 2 Xem chi tiết
22 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 813.630.600 829.588.400 10 Xem chi tiết
23 vn0500465187 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT 320.000.000 320.000.000 4 Xem chi tiết
24 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 502.230.000 502.230.000 4 Xem chi tiết
25 vn0312124321 CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM 165.000.000 165.000.000 1 Xem chi tiết
26 vn1100112319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM 990.750.000 990.750.000 6 Xem chi tiết
27 vn0313040113 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH 443.635.500 470.061.000 11 Xem chi tiết
28 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 143.530.250 200.330.900 8 Xem chi tiết
29 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 441.529.100 449.979.150 10 Xem chi tiết
30 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 304.605.000 304.605.000 8 Xem chi tiết
31 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 423.700.000 423.700.000 6 Xem chi tiết
32 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 550.820.600 581.690.600 10 Xem chi tiết
33 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 218.784.000 244.133.000 5 Xem chi tiết
34 vn0307657959 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT 310.475.000 360.755.000 5 Xem chi tiết
35 vn0312864527 CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM 341.550.000 344.100.000 6 Xem chi tiết
36 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 1.369.130.000 1.453.740.000 13 Xem chi tiết
37 vn0301046079 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN 67.500.000 67.500.000 1 Xem chi tiết
38 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 526.625.000 526.625.000 6 Xem chi tiết
39 vn0302560110 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC 632.802.000 632.802.000 5 Xem chi tiết
40 vn0311051649 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA 183.290.000 221.260.000 4 Xem chi tiết
41 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 56.265.000 58.680.000 2 Xem chi tiết
42 vn0100776036 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ 647.800.000 647.800.000 2 Xem chi tiết
43 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 521.200.000 527.200.000 2 Xem chi tiết
44 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 252.720.000 252.720.000 2 Xem chi tiết
45 vn2200751085 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THẢO 50.750.000 50.750.000 1 Xem chi tiết
46 vn0306602280 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG 51.901.400 51.901.400 3 Xem chi tiết
47 vn2500573637 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU 36.330.000 36.330.000 1 Xem chi tiết
48 vnz000019802 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO 176.400.000 176.400.000 1 Xem chi tiết
49 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C 467.071.500 575.630.000 4 Xem chi tiết
50 vn0305376624 CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG DANH 135.975.000 147.000.000 1 Xem chi tiết
51 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 24.700.000 24.700.000 1 Xem chi tiết
52 vn0312000164 CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN 86.627.400 80.860.600 2 Xem chi tiết
53 vn0312594302 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE 27.000.000 28.350.000 1 Xem chi tiết
54 vn0312461951 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á 118.000.000 123.480.000 2 Xem chi tiết
55 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 54.000.000 54.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 55 nhà thầu 23.138.079.310 24.347.381.980 370
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300262760
TCS.2324.G1.001
SAVI ACARBOSE 25
Acarbose
25mg
VD-28030-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.750
87.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
2
PP2300262761
TCS.2324.G1.002
Acetazolamid
Acetazolamid
250mg
VD-27844-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.900
920
3.588.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
3
PP2300262762
TCS.2324.G1.003
Zentanil 500mg/5ml
Acetyl leucin
500mg/5ml
VD-33432-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x lọ 5ml
Lọ
5.500
12.600
69.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
4
PP2300262763
TCS.2324.G1.004
Vintanil 1000
N-Acetyl – DL – Leucin
1000mg/10ml
VD-27160-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
2.000
24.000
48.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
5
PP2300262764
TCS.2324.G1.005
Gikanin
N-acetyl-dl- leucin
500mg
VD-22909-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
396
99.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
6
PP2300262765
TCS.2324.G1.006
ASPIRIN 81
Acetylsalicylic acid
81mg
VD-29659-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
76
9.880.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
7
PP2300262766
TCS.2324.G1.007
Plavi-AS
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) + Aspirin
75mg + 75mg
893110065623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần US pharma USA
Việt Nam
Hộp 3 vĩ x 10 viên.
Viên
10.000
1.690
16.900.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
8
PP2300262767
TCS.2324.G1.008
Cadirovib
Aciclovir
5%/5g
VD-20103-13
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 5g
Tube
2.000
3.845
7.690.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀ KIM PHÁT
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
9
PP2300262768
TCS.2324.G1.009
Amiparen -10
Acid amin*
10%/200ml
VD-15932-11 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
500
63.000
31.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
10
PP2300262770
TCS.2324.G1.011
Amiparen - 5
Acid amin*
5%/200ml
VD-28286-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 200ml
Chai
300
53.000
15.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
11
PP2300262772
TCS.2324.G1.013
Kidmin
Acid amin*
7,2%/200ml
VD-35943-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 200ml
Túi
1.000
115.000
115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
12
PP2300262778
TCS.2324.G1.019
Thelizin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat)
5mg
VD-24788-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
250.000
81
20.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
13
PP2300262779
TCS.2324.G1.020
Aginmezin 10
Alimemazin
10mg
VD-27747-17
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
970
58.200.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
14
PP2300262781
TCS.2324.G1.022
Misanlugel
Aluminum phosphat
20%/12,4g
VD-32415-19
Uống
hỗn dịch uống
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 26 gói 20g
Gói
350.000
2.100
735.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
15
PP2300262782
TCS.2324.G1.023
SPAS-AGI 60
Alverin citrat
60mg
VD-31063-18
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ; 6 vỉ; 10 vỉ x 10 viên
Viên
55.000
350
19.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
16
PP2300262783
TCS.2324.G1.024
Ambroxol
Ambroxol HCl
15mg/5ml
VD-21200-14. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
1.900
9.150
17.385.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
17
PP2300262784
TCS.2324.G1.025
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
30mg
VD-31730-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
118
5.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
18
PP2300262785
TCS.2324.G1.026
DIAPHYLLIN VENOSUM
Aminophylin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
1.000
17.500
17.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
19
PP2300262786
TCS.2324.G1.027
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid
150mg/3ml
VD-28871-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
1.300
24.000
31.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
20
PP2300262787
TCS.2324.G1.028
AMLODIPIN 5mg
Amlodipin
5mg
VD-29876-18
Uống
viên nang
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
600.000
147
88.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
21
PP2300262788
TCS.2324.G1.029
Amlodipine Stella 10mg
Amlodipin
10mg
VD-30105-18 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
680
34.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
22
PP2300262789
TCS.2324.G1.030
AMOXYCILIN 500mg
Amoxicilin
500mg
VD-20472-14
Uống
viên nang
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
75.000
630
47.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
23
PP2300262790
TCS.2324.G1.031
Midamox 1000
Amoxicilin
1g
VD-21867-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
20.000
1.478
29.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
24
PP2300262792
TCS.2324.G1.033
Midagentin 0,6g
Amoxicilin + Acid clavulanic
0,5g + 0,1g
VD-28672-18 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ dung tích 15ml
Lọ
5.000
18.800
94.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
25
PP2300262794
TCS.2324.G1.035
AUGXICINE 625
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-22533-15
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.701
255.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
26
PP2300262795
TCS.2324.G1.036
Midantin 875/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
875mg + 125mg
VD-25214-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
50.000
2.148
107.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
27
PP2300262799
TCS.2324.G1.040
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
VD-21313-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
55.000
158
8.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
28
PP2300262800
TCS.2324.G1.041
Atorvastatin TP
Atorvastatin
10mg
VD-25689-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.900
57.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
29
PP2300262801
TCS.2324.G1.042
Ezecept 10/10
Atorvastatin + Ezetimibe
10mg + 10mg
893110167023
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.700
47.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
30
PP2300262802
TCS.2324.G1.043
Vincurium
Atracurium besylat
25mg/2,5ml
VD-29228-18 (QĐ gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
1.000
39.000
39.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
31
PP2300262803
TCS.2324.G1.044
ATROPIN SULPHAT
Atropin
0,25mg/1ml
VD-24376-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Chai/Lọ/ Ống
6.000
430
2.580.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
32
PP2300262805
TCS.2324.G1.046
ENTEROGRAN
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/g
QLSP-954-16
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
30.000
3.500
105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
33
PP2300262806
TCS.2324.G1.047
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU/250mg
QLSP-856-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
1.500
37.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
34
PP2300262807
TCS.2324.G1.048
DOMUVAR
Bacillus subtilis
2x10^9 CFU (2 tỷ)/5ml
893400090523 QLSP-902-15 (Quyết định gia hạn số 343/QĐ-QLD, ngày 19/05/2023)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp/8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml
Ống
30.000
5.500
165.000.000
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
35
PP2300262808
TCS.2324.G1.049
BIOSUBTYL-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU/g
QLSP-855-15
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 50 gói x 1 gam
Gói
25.000
1.596
39.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
36
PP2300262809
TCS.2324.G1.050
BACFENZ 20
Baclofen
20mg
VD-30488-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
3.700
92.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
37
PP2300262810
TCS.2324.G1.051
Baclofus 10
Baclofen
10mg
VD-31103-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
798
39.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
38
PP2300262811
TCS.2324.G1.052
Bambuterol 20
Bambuterol hydrochloride
20mg
VD-35816-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
93.500
1.090
101.915.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
39
PP2300262812
TCS.2324.G1.053
Berberin 100mg
Berberin chlorid
100mg
VD-21982-14 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
12.000
483
5.796.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
40
PP2300262813
TCS.2324.G1.054
Betahistin 8 A.T
Betahistin dihydrochlorid
8mg
VD-25651-16
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
39.000
165
6.435.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
41
PP2300262814
TCS.2324.G1.055
Betahistin
Betahistine dihydrochloride
16mg
VD-34690-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
50.000
169
8.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
42
PP2300262815
TCS.2324.G1.056
Betahistin 24 A.T
Betahistine dihydrochloride
24mg
VD-32796-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
355
7.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
43
PP2300262817
TCS.2324.G1.058
SaViProlol 2,5
Bisoprolol
2,5mg
VD-24276-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
125.000
379
47.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
44
PP2300262818
TCS.2324.G1.059
Bihasal 5
Bisoprolol fumarat
5mg
VD-34895-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
105.000
375
39.375.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
45
PP2300262819
TCS.2324.G1.060
BISOPLUS HCT 5/12.5
Bisoprolol + Hydroclorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-18530-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.400
48.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N1
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
46
PP2300262820
TCS.2324.G1.061
Combigan
Brimonidine tartrate + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
2mg/ml + 5mg/ml
VN-20373-17 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
50
183.513
9.175.650
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
21 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
47
PP2300262821
TCS.2324.G1.062
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin
16mg
VD-30270-18
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
630
63.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
48
PP2300262822
TCS.2324.G1.063
BENITA
Budesonide
64mcg/ 0,05ml
VD-23879-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 120 liều
Lọ
750
90.000
67.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
49
PP2300262823
TCS.2324.G1.064
Zensonid
Budesonid
500 mcg/2ml
VD-27835-17
Hít qua máy khí dung
Hỗn dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
11.000
12.600
138.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
50
PP2300262824
TCS.2324.G1.065
Symbicort Turbuhaler
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg
VN-20379-17
Dạng hít
Thuốc bột để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 ống hít 60 liều
Ống
100
219.000
21.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
51
PP2300262825
TCS.2324.G1.066
Calcium Hasan 250mg
Calci Carbonat + Calci Gluconolactat
150mg + 1.470mg
VD-28536-17
Uống
viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 12 viên
Viên
65.000
1.785
116.025.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
52
PP2300262826
TCS.2324.G1.067
Agi-Calci
Calci Carbonat + Vitamin D3
1.250mg + 200UI
VD-23484-15
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.000
100.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
53
PP2300262828
TCS.2324.G1.069
Calci clorid 500mg/ 5ml
Calci clorid dihydrat
500mg/ 5ml
VD-22935-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
1.900
838
1.592.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
54
PP2300262830
TCS.2324.G1.071
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
798
27.930.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
55
PP2300262831
TCS.2324.G1.072
Guarente-8
Candesartan cilexetil
8mg
VD-28461-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
3.375
50.625.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
56
PP2300262832
TCS.2324.G1.073
Cardesartan 12
Candesartan
12mg
VD-35346-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.491
22.365.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
57
PP2300262833
TCS.2324.G1.074
Nady-Candesartan HCT 8/12,5
Candesartan + hydrochlorothiazid
8mg + 12,5mg
VD-35337-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.255
65.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
58
PP2300262834
TCS.2324.G1.075
Indapa
Captopril + hydroclorothiazid
50mg + 25mg
VD-29373-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.500
30.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
59
PP2300262835
TCS.2324.G1.076
Cypdicar 6,25 Tablets
Carvedilol
6,25mg
VN-18254-14
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.750
35.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
60
PP2300262836
TCS.2324.G1.077
AUCARDIL 12,5
Carvedilol
12,5mg
VD-30276-18
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
39.000
615
23.985.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
61
PP2300262840
TCS.2324.G1.081
Biceflexin powder
Cefalexin
250mg
VD-18250-13
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,4g
Gói
30.000
777
23.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
62
PP2300262842
TCS.2324.G1.083
CEFNIRVID 300
Cefdinir
300mg
VD-23688-15
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
2.415
36.225.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
63
PP2300262846
TCS.2324.G1.087
CEFOVIDI
Cefotaxim
1g (1.000mg)
VD-31975-19
Tiêm/ truyền
thuốc bột
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1g
Lọ
70.000
5.670
396.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
64
PP2300262847
TCS.2324.G1.088
Midataxim 2g
Cefotaxim
2g
VD-21323-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
10.765
161.475.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
65
PP2300262848
TCS.2324.G1.089
Ceforipin 200
Cefpodoxim
200mg
VD-20481-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
7.800
78.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
66
PP2300262850
TCS.2324.G1.091
Cefradin 500mg
Cefradin
500mg
VD-31212-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
4.500
67.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH HIỀN
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
67
PP2300262851
TCS.2324.G1.092
Faszeen
Cefradin
250ng
VD-24767-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 20 gói x 2,5g
Gói
10.000
5.450
54.500.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
68
PP2300262852
TCS.2324.G1.093
TV-Zidim 1g
Ceftazidim
1g (1.000mg)
VD-18396-13
Tiêm/ truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
50.000
9.800
490.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
69
PP2300262853
TCS.2324.G1.094
ZOXIMCEF 1 G
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
VD-29359-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
67.000
67.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
70
PP2300262854
TCS.2324.G1.095
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon
1g
VD-24797-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
50.000
6.415
320.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
71
PP2300262856
TCS.2324.G1.097
Cefuroxime 500mg
Cefuroxim
500mg
VD-22940-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.435
73.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
72
PP2300262857
TCS.2324.G1.098
Cefuroxime 250mg
Cefuroxim
250mg
VD-22939-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.361
13.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
73
PP2300262859
TCS.2324.G1.100
CEFUROXIM 1G
Cefuroxim
1g (1.000mg)
VD-35741-22
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 lọ, 10 lọ, 50 lọ, 100 lọ
Chai/Lọ/ Ống/ Túi
2.000
38.400
76.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
74
PP2300262861
TCS.2324.G1.102
AGILECOX 100
Celecoxib
100mg
VD-29651-18
Uống
Viên nang cứng
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
294
88.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
75
PP2300262862
TCS.2324.G1.103
Celecoxib
Celecoxib
200mg
VD-33466-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
250.000
349
87.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
76
PP2300262863
TCS.2324.G1.104
Cetimed 10mg
Cetirizin
10mg
VN-17096-13 (CV gia hạn 265/QĐ-QLD, 11/05/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Medọchemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.000
80.000.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
77
PP2300262864
TCS.2324.G1.105
Cetazin
Cetirizin
10mg
VD-29288-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
130.000
290
37.700.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
78
PP2300262865
TCS.2324.G1.106
Vacoridex
Chlorpheniramin + Dextromethorphan
4mg + 30mg
VD-28205-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
790
79.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
79
PP2300262866
TCS.2324.G1.107
Stugeron
Cinnarizine
25mg
VN-14218-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
OLIC (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Hộp 25 vỉ x 10 viên nén
Viên
100.000
742
74.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
80
PP2300262867
TCS.2324.G1.108
CINNARIZIN 25mg
Cinnarizin
25mg
893100047723
Uống
viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
350.000
58,8
20.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
81
PP2300262869
TCS.2324.G1.110
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
500mg
VD-30407-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
45.000
585
26.325.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
82
PP2300262871
TCS.2324.G1.112
Derminate
Clobetasol propionat
0,05%
VD-35578-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
2.000
9.100
18.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
83
PP2300262873
TCS.2324.G1.114
Clorpheniramin 4mg
Chlorpheniramine maleat
4mg
VD-34186-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
380.000
36
13.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
84
PP2300262875
TCS.2324.G1.116
Stadmazol 100
Clotrimazol
100mg
VD-24576-16 (có CV gia hạn)
Đặt
viên nén đặt âm đạo
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
2.500
3.000
7.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
85
PP2300262876
TCS.2324.G1.117
Zolomax fort
Clotrimazol
500mg
VD-26726-17
Đặt
Viên nén đặt âm đạo
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
1.000
4.935
4.935.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
86
PP2300262877
TCS.2324.G1.118
Terpin-Codein 15
Codein + terpin hydrat
15mg + 100mg
VD-30578-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
612
91.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
87
PP2300262878
TCS.2324.G1.119
Colchicin
Colchicin
1mg
VD-22172-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
39.000
272
10.608.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
88
PP2300262879
TCS.2324.G1.120
ALCOOL 70º
Mỗi chai 60ml chứa: Ethanol 96% 43,75ml
43,75ml/60ml
VD-31793-19
Dùng ngoài
Cồn thuốc Dùng ngoài
Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 1 lít
Chai
3.000
34.114
102.342.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
89
PP2300262881
TCS.2324.G1.122
Deslora
Desloratadin
5mg
VD-26406-17
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên nén bao phim
Viên
25.000
1.575
39.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
90
PP2300262882
TCS.2324.G1.123
DEXAMETHASON
Dexamethason
4mg/ml
VD-28118-17
Tiêm/ truyền
dung dịch
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống 1ml
Ống
3.000
714
2.142.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
91
PP2300262883
TCS.2324.G1.124
Vaco - Pola 2
Dexclorpheniramin
2mg
VD-23114-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 20 viên
Viên
190.000
59
11.210.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
48
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
92
PP2300262884
TCS.2324.G1.125
Dexclorpheniramin 6
Dexclorpheniramin maleat
6mg
VD-30941-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
250.000
142
35.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
93
PP2300262885
TCS.2324.G1.126
Vacoridex 10
Dextromethorphan
10mg
VD-18429-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
190.000
450
85.500.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
94
PP2300262886
TCS.2324.G1.127
Dextromethorphan 15
Dextromethorphan
15mg
VD-25851-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 20 viên
Viên
380.000
158
60.040.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
48
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
95
PP2300262887
TCS.2324.G1.128
Vacoridex 30
Dextromethorphan
30mg
VD-18431-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
230.000
840
193.200.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
96
PP2300262888
TCS.2324.G1.129
Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection
Diazepam
10mg/2ml
VN-19414-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
1.000
8.799
8.799.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
97
PP2300262890
TCS.2324.G1.131
Seduxen 5 mg
Diazepam
5mg
VN-19162-15
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
1.260
1.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
98
PP2300262893
TCS.2324.G1.134
DICLOFENAC
Diclofenac
75mg/3ml
VD-29946-18
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml
Ống
3.900
760
2.964.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
99
PP2300262894
TCS.2324.G1.135
D.E.P
Diethylphtalat
9,5g/ lọ 10g
VS-4958-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Bôi da
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 20 lọ x 10g
Lọ
2.600
8.000
20.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
100
PP2300262896
TCS.2324.G1.137
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
2.600
16.000
41.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
101
PP2300262897
TCS.2324.G1.138
Tilhasan 60
Diltiazem hydroclorid
60mg
VD-32396-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
672
67.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
102
PP2300262898
TCS.2324.G1.139
Diltiazem Stella 60mg
Diltiazem
60mg
VD-27522-17 (có CV gia hạn)
Uống
viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.300
39.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
103
PP2300262899
TCS.2324.G1.140
LUFOGEL
Dioctahedral smectit
3g/20ml
VD-31089-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/20 gói x 20ml
Gói
23.400
5.500
128.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
104
PP2300262901
TCS.2324.G1.142
ISAIAS
Diosmin
600mg
VD-28464-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
5.415
81.225.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
105
PP2300262902
TCS.2324.G1.143
Dacolfort
Diosmin + Hesperidin
450mg + 50mg
VD-30231-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
800
80.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
106
PP2300262903
TCS.2324.G1.144
DIMEDROL
Diphenhydramin
10mg/ml
VD-23761-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Chai/Lọ/ Ống
6.500
470
3.055.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
107
PP2300262904
TCS.2324.G1.145
Dobutamin - BFS
Dobutamin
250mg/5ml
VD-26125-17
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống × 5ml
Ống
600
55.000
33.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
108
PP2300262906
TCS.2324.G1.147
Donalium 20mg
Domperidon
20mg
VD-16778-12
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 100 viên nang
Viên
65.000
500
32.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
109
PP2300262907
TCS.2324.G1.148
A.T Domperidon
Domperidon
5mg/5ml
VD-26743-17
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5 ml
Gói
26.000
840
21.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
110
PP2300262908
TCS.2324.G1.149
AGIMOTI
Domperidon
30mg/30ml
VD-17880-12
Uống
Hỗn dịch uống
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai/Lọ/ Ống
1.200
4.830
5.796.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
111
PP2300262909
TCS.2324.G1.150
GYSUDO
Đồng sulfat
0,225g/90ml
VD-18926-13
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Agimexpharm
Việt Nam
Chai nhựa PP 90ml
Chai/Lọ/ Ống
2.500
4.450
11.125.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
112
PP2300262911
TCS.2324.G1.152
Drotusc
Drotaverin
40mg
VD-25197-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
567
17.010.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
113
PP2300262912
TCS.2324.G1.153
No-Spa 40mg/2ml
Drotaverine hydrochloride
40mg/2ml
VN-23047-22
Tiêm bắp / Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch thuốc tiêm
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co., Ltd.
Hungary
Hộp 5 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
1.500
5.306
7.959.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
114
PP2300262913
TCS.2324.G1.154
Vinopa
Drotaverin hydroclorid
40mg/2ml
VD-18008-12 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
2.500
2.200
5.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
115
PP2300262915
TCS.2324.G1.156
Duphaston
Dydrogesterone
10mg
VN-21159-18
Uống
Viên nén bao phim
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
2.600
7.728
20.092.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
116
PP2300262916
TCS.2324.G1.157
Erilcar 5
Enalapril
5mg
VD-28294-17
Uống
viên nén
Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên nén
Viên
100.000
810
81.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
117
PP2300262917
TCS.2324.G1.158
Erilcar 10
Enalapril
10mg
VD-27305-17
Uống
viên nén
Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên nén
Viên
60.000
1.425
85.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
118
PP2300262918
TCS.2324.G1.159
Enaboston 5 plus
Enalapril + hydrochlorothiazid
5mg + 12,5mg
VD-33419-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.900
38.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
119
PP2300262919
TCS.2324.G1.160
Meyernazid
Enalapril + hydrochlorothiazid
10mg + 12,5mg
VD-34421-20
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.638
49.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
120
PP2300262920
TCS.2324.G1.161
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
1.500
70.000
105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
121
PP2300262921
TCS.2324.G1.162
Gemapaxane
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
VN-16313-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
1.000
95.000
95.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
122
PP2300262922
TCS.2324.G1.163
EPEGIS
Eperison
50mg
VD-23488-15
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
284
56.800.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
123
PP2300262923
TCS.2324.G1.164
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin
30mg/1ml
VN-19221-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 01ml
Ống
1.000
57.750
57.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
124
PP2300262924
TCS.2324.G1.165
Adrenaline-BFS 5mg
Epinephrin (adrenalin)
5mg/5ml
VD-27817-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
650
25.000
16.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
125
PP2300262925
TCS.2324.G1.166
Savi Eprazinone 50
Eprazinon
50mg
VD-21352-14 (CV gia hạn 794/QĐ-QLD, 09/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
52.000
900
46.800.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
126
PP2300262926
TCS.2324.G1.167
ECINGEL
Erythromycin
4%/10g
VD-20169-13
Dùng ngoài
Gel bôi da
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 tube nhựa 10g
Tube
1.200
9.400
11.280.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
127
PP2300262927
TCS.2324.G1.168
Epokine Prefilled injection 2000Units/0,5ml
Erythropoietin tái tổ hợp
2.000UI/0,5ml
VN-14503-12
Tiêm/ truyền
Dung dịch thuốc tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 syringe
Lọ/ Ống/Bơm tiêm
2.000
140.000
280.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
128
PP2300262928
TCS.2324.G1.169
NANOKINE 2000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
2000 IU/1ml
QLSP-920-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
2.500
125.000
312.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
129
PP2300262929
TCS.2324.G1.170
Epokine Prefilled Injection 4000IU/0,4ml
Recombinant Human Erythropoietin alpha
4.000UI/0,4ml
QLSP-0666-13
Tiêm/ truyền
Dung dịch tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 bơm tiêm x 0,4ml
Lọ/ Ống/Bơm tiêm
1.500
245.200
367.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
130
PP2300262930
TCS.2324.G1.171
NANOKINE 4000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
4000 IU/1ml
QLSP-919-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Công nghệ sinh học Dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1ml)
Lọ
1.500
270.000
405.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
131
PP2300262931
TCS.2324.G1.172
Esogas
Esomeprazol
40mg
VD-29952-18
Tiêm/ truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml
Lọ
780
8.862
6.912.360
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
132
PP2300262933
TCS.2324.G1.174
Etocox 200
Etodolac
200mg
VD-30235-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.625
52.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
133
PP2300262934
TCS.2324.G1.175
Etodolac 200
Etodolac
200mg
893110116723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.096
109.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
134
PP2300262935
TCS.2324.G1.176
Bizuca
Etodolac
300mg
VD-29360-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.990
199.500.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
135
PP2300262936
TCS.2324.G1.177
Savi Etodolac 500
Etodolac
500mg
VD-34945-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
2.000
9.000
18.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N2
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
136
PP2300262937
TCS.2324.G1.178
Etomidate Lipuro
Etomidate
20mg/10ml
VN-22231-19
Tiêm
Nhũ tương tiêm
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml
Ống
300
120.000
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
14 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
137
PP2300262938
TCS.2324.G1.179
SAVI ETORICOXIB 30
Etoricoxib
30mg
VD-25268-16 (Công văn gia hạn số 15869e/QLD-ĐK ngày 06/09/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
4.000
140.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
138
PP2300262939
TCS.2324.G1.180
Flexidron 60
Etoricoxib
60mg
VD-21270-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
2.730
68.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
139
PP2300262940
TCS.2324.G1.181
Erxib 90
Etoricoxib
90mg
VD-25403-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
4.000
100.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
140
PP2300262942
TCS.2324.G1.183
LIPAGIM 200
Fenofibrat
200mg
VD-31571-19
Uống
Viên nang cứng
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ; 6 vỉ; 10 vỉ x 10 viên.
Viên
30.000
390
11.700.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
141
PP2300262943
TCS.2324.G1.184
Berodual
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide
0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt
VN-17269-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Xịt
Dung dịch khí dung
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG.
Đức
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)
Bình
150
132.323
19.848.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
142
PP2300262945
TCS.2324.G1.186
Fexofenadin 30 ODT
Fexofenadin
30mg
VD-25404-16
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.500
45.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
143
PP2300262946
TCS.2324.G1.187
Fefasdin 60
Fexofenadin hydroclorid
60mg
VD-26174-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
232
69.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
144
PP2300262948
TCS.2324.G1.189
Fefasdin 120
Fexofenadin hydroclorid
120mg
VD-22476-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
435
52.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
145
PP2300262949
TCS.2324.G1.190
Manduka
Flavoxat HCl
200mg
VD-28472-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
6.000
30.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
146
PP2300262950
TCS.2324.G1.191
MIRENZINE 5
Flunarizin
5mg
VD-28991-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.250
125.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
147
PP2300262951
TCS.2324.G1.192
Mezapizin 10
Flunarizin
10mg
VD-24224-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
93.500
357
33.379.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
148
PP2300262952
TCS.2324.G1.193
Flurbiprofen 50
Flurbiprofen
50mg
VD-35016-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
26.000
1.390
36.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
149
PP2300262953
TCS.2324.G1.194
Axofinen 100
Flurbiprofen natri
100mg
VD-32203-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 3 vĩ x 10 viên
Viên
15.000
1.680
25.200.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
150
PP2300262954
TCS.2324.G1.195
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
650
96.000
62.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
151
PP2300262956
TCS.2324.G1.197
Medskin fusi
Fusidic acid
2%/10g
VD-21213-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Dùng ngoài
kem bôi da
CTCP Dược Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 tuýp x 10g
Tube
1.500
13.500
20.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N4
36 tháng CV 5549/QLD-ĐK ngày 12/4/2016
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
152
PP2300262957
TCS.2324.G1.198
Leer 300
Gabapentin
300mg
VD-22620-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
2.760
13.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
153
PP2300262961
TCS.2324.G1.202
Hasanbest 500/5
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
5mg + 500mg
VD-32392-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Viên
75.000
2.142
160.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
154
PP2300262962
TCS.2324.G1.203
Hasanbest 500/2.5
Glibenclamid + Metformin
2,5mg + 500mg
VD-32391-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên
Viên
75.000
1.785
133.875.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
155
PP2300262963
TCS.2324.G1.204
Pyme Diapro MR
Gliclazid
30mg
VD-22608-15
Uống
viên nén phóng thích kéo dài
Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/30 viên nén phóng thích kéo dài
Viên
250.000
275
68.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
156
PP2300262964
TCS.2324.G1.205
Lazibet MR 60
Gliclazid
60mg
VD-30652-18
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
85.000
661
56.185.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
157
PP2300262965
TCS.2324.G1.206
Glizym-M
Gliclazid + Metformin
80mg + 500mg
VN3-343-21
Uống
Viên nén
M/s Panacea Biotec Pharma Ltd.
Ấn Độ
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
132.000
3.350
442.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
N5
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
158
PP2300262966
TCS.2324.G1.207
Glimepiride 2mg
Glimepiride
2mg
VD-34692-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
190.000
150
28.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
159
PP2300262967
TCS.2324.G1.208
Glimepirid 3 - MV
Glimepirid
3mg
893110119123
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 Vĩ x 10 viên
Viên
121.500
790
95.985.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
160
PP2300262968
TCS.2324.G1.209
Glimepiride 4mg
Glimepiride
4mg
VD-35817-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.500
220
13.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
161
PP2300262969
TCS.2324.G1.210
SAVI GLIPIZIDE 5
Glipizid
5mg
VD-29120-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
2.950
44.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
162
PP2300262970
TCS.2324.G1.211
Vorifend 500
Glucosamin
500mg
VD-32594-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
1.480
222.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
163
PP2300262971
TCS.2324.G1.212
VASOMIN 750
Glucosamin
750mg
VD-25342-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
900
9.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
164
PP2300262972
TCS.2324.G1.213
Vasomin 1000
Glucosamin
1g (1.000mg)
VD-27226-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.500
35.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
165
PP2300262980
TCS.2324.G1.221
Dextrose 30%
Glucose monohydrat tương đương glucose khan
0,3g/ml
VD-21715-14 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
2.600
12.500
32.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
166
PP2300262981
TCS.2324.G1.222
Dextrose 30%
Glucose monohydrat tương đương glucose khan
0,3g/ml
VD-21715-14 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
1.900
16.300
30.970.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
167
PP2300262982
TCS.2324.G1.223
Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
10mg/10ml
VN-18845-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
800
80.283
64.226.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
168
PP2300262983
TCS.2324.G1.224
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
1.300
50.000
65.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
169
PP2300262984
TCS.2324.G1.225
NITRALMYL 0,3
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
0,3mg
VD-34935-21
Đặt dưới lưỡi
Viên nén đặt dưới lưỡi
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.600
160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
170
PP2300262985
TCS.2324.G1.226
Nitralmyl 0,6
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
0,6mg
VD-34179-20
Đặt dưới lưỡi
Viên nén đặt dưới lưỡi
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.100
105.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
171
PP2300262986
TCS.2324.G1.227
GIFULDIN 500
Griseofulvin
500mg
VD-28828-18
Uống
Viên nén
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.250
6.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
172
PP2300262991
TCS.2324.G1.232
SYSEYE
Hydroxypropyl methylcellulose
30mg/10ml - Lọ 15ml
VD-25905-16
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
1.300
30.000
39.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
173
PP2300262992
TCS.2324.G1.233
Laci-eye
Hydroxypropylmethyl cellulose
3mg/1ml x 3ml
VD-27827-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
2.300
15.000
34.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
174
PP2300262994
TCS.2324.G1.235
Scilin R
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
40UI/ml, 10ml
QLSP-0650-13 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm/ truyền
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ x 10ml
Chai/Lọ/ Ống
90
104.000
9.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
175
PP2300262995
TCS.2324.G1.236
INSUNOVA - R (REGULAR)
Insulin người (Insulin có nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
100IU/ml
QLSP-849-15 kèm công văn số 967/QLD-ĐK ngày 18/01/2016 về việc điều chỉnh quyết định cấp SĐK vắc xin, sinh phẩm y tế; quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); công văn số 13878/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v thay đổi tê, địa chỉ cơ sở sản xuất thành phẩm và công văn số 13958/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v tăng hạn dùng của thuốc thành phẩm
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
50
54.000
2.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N5
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
176
PP2300262997
TCS.2324.G1.238
Scilin M30 (30/70)
Insulin người trộn, hỗn hợp
40UI/ml, (30/70) - 10ml
QLSP-0648-13 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm/ truyền
Thuốc tiêm
Bioton S.A
Poland
Hộp 01 lọ x 10ml
Chai/Lọ/ Ống
2.340
104.000
243.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
177
PP2300262999
TCS.2324.G1.240
Diamisu 70/30 Injection
Human Insulin (rDNA origin)
1000IU/ 10ml
QLSP-1051-17
Tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.000
53.400
106.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N5
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
178
PP2300263000
TCS.2324.G1.241
IRBEZYD H 150/12,5
Irbesartan + Hydrochlorothiazide
150mg+12,5mg
VN-15748-12
Uống
Viên nén
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.800
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
179
PP2300263003
TCS.2324.G1.244
Isosorbid
Isosorbid dinitrat (dưới dạng diluted isosorbid dinitrat)
10mg
VD-22910-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
140
35.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
180
PP2300263004
TCS.2324.G1.245
Donox 20mg
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
20mg
VD-29396-18
Uống
Viên nén
Domesco
Việt Nam
Hộp 3 vĩ x 10 viên
Viên
35.000
1.450
50.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THẢO
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
181
PP2300263007
TCS.2324.G1.248
IVABRADINE TABLETS 7.5MG
Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydroclorid)
7,5 mg
VN-22873-21
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.300
53.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
182
PP2300263011
TCS.2324.G1.252
Eyaren Ophthalmic Drops
Kali iodid + natri iodid
(3mg + 3mg)/ml - 10ml
VN-10546-10; Duy trì hiệu lực GĐKLH: 62/QĐ-QLD, 08/02/2023
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Samil Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
600
29.169
17.501.400
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG
N5
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
183
PP2300263012
TCS.2324.G1.253
A.T Zinc
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
10mg
VD-24740-16
Uống
Viên nén phân tán
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
152
1.976.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
184
PP2300263013
TCS.2324.G1.254
BOSUZINC
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg)
10mg/5ml
VD-29692-18
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
15.000
2.200
33.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
185
PP2300263014
TCS.2324.G1.255
Conipa Pure
Kẽm gluconat
10mg/10ml
VD-24551-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa x 10ml
Ống
10.000
4.500
45.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
186
PP2300263017
TCS.2324.G1.258
Inflafen 75
Ketoprofen
75mg
VD-25199-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
19.000
630
11.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
187
PP2300263019
TCS.2324.G1.260
Kozeral
Ketorolac tromethamin
10mg
VD-18511-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
1.800
23.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
188
PP2300263020
TCS.2324.G1.261
LACBIOSYN®
Lactobacillus acidophilus
10^8 CFU
QLSP-939-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.449
57.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
189
PP2300263021
TCS.2324.G1.262
Andonbio
Lactobacillus acidophilus
75mg
VD-20517-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 50 gói x 1g
Gói
50.000
1.220
61.000.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
190
PP2300263023
TCS.2324.G1.264
AGIMIDIN
Lamivudin
100mg
VD-30272-18
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
500
6.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
191
PP2300263025
TCS.2324.G1.266
Blocadip 10
Lercanidipin hydroclorid
10mg
VD-32404-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
20.000
1.134
22.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
192
PP2300263026
TCS.2324.G1.267
ACRITEL-10
Levocetirizin
10mg
VD-28899-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.990
89.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
193
PP2300263027
TCS.2324.G1.268
Masopen 250/25
Levodopa + Carbidopa
250mg + 25mg
VD-34476-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.500
3.486
22.659.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
194
PP2300263028
TCS.2324.G1.269
Eyexacin
Levofloxacin
0,5%/5ml (25mg/5ml)
VD-28235-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.500
8.904
13.356.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
195
PP2300263029
TCS.2324.G1.270
Disthyrox
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
19.000
294
5.586.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
196
PP2300263031
TCS.2324.G1.272
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+0,018mg/1,8ml
VD-21404-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
2.000
4.410
8.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
197
PP2300263033
TCS.2324.G1.274
LISINOPRIL ATB 10MG
Lisinopril
10mg
VN-20702-17
Uống
Viên nén
S.C. Antibiotice S.A.
Romani
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
2.100
31.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N1
48
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
198
PP2300263034
TCS.2324.G1.275
TAZENASE
Lisinopril
20mg
VN-21369-18
Uống
Viên nén
Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A.
Bồ Đào Nha
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
10.000
3.600
36.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N1
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
199
PP2300263035
TCS.2324.G1.276
SaVi Lisinopril 5
Lisinopril
5mg
VD-24852-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
132.500
840
111.300.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N2
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
200
PP2300263037
TCS.2324.G1.278
LoratadinSPM 5mg (ODT)
Loratadin
5mg
VD-19609-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
1.000
13.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
201
PP2300263038
TCS.2324.G1.279
Pyzacar 25 mg
Losartan
25mg
VD-26430-17
Uống
viên nén bao phim
Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/15 viên nén bao phim
Viên
50.000
1.890
94.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
202
PP2300263040
TCS.2324.G1.281
LOSACAR-H
Losartan kali + Hydrochlorothiazide
50mg+12,5mg
VN-16146-13
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Healthcare Ltd.
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
650
19.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
203
PP2300263041
TCS.2324.G1.282
Lacisartan HCT 100/25
Losartan + hydroclorothiazid
100mg + 25mg
VD-35901-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.100
42.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
204
PP2300263042
TCS.2324.G1.283
Vastanic 10
Lovastatin
10mg
VD-30090-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC (USA-NIC Pharma)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.260
25.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
205
PP2300263043
TCS.2324.G1.284
Lovastatin 20mg
Lovastatin
20mg
VD-22237-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.470
29.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
206
PP2300263044
TCS.2324.G1.285
Loxorox
Loxoprofen
60mg
VN-22712-21
Uống
Viên nén
Korea Prime Pharm. Co., Ltd
Korea
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.633
36.330.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
207
PP2300263045
TCS.2324.G1.286
Orgametril
Lynestrenol
5mg
VN-21209-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Uống
Viên nén
N.V. Organon
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
6.500
2.070
13.455.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
208
PP2300263046
TCS.2324.G1.287
Remint-S fort
Gel nhôm hydroxyd khô + Magnesi hydroxyd
400mg + 400mg
VD-21655-14
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
100.000
194
19.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
209
PP2300263047
TCS.2324.G1.288
ALUMASTAD
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
400mg + 306mg
VD-34904-20
Uống
Viên nhai
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/4 vỉ xé x 10 viên
Viên
20.000
1.890
37.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
210
PP2300263048
TCS.2324.G1.289
Varogel S
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
(800,4mg + 611,67mg)/10ml
VD-26519-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
60.000
2.940
176.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
211
PP2300263050
TCS.2324.G1.291
Apigel-Plus
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
(800mg + 800mg + 80mg)/10ml
VD-33983-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Gói
50.000
3.900
195.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
212
PP2300263051
TCS.2324.G1.292
AQUIMA
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd); Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1.333,34 mg); Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg)
460mg (351,9mg)/10ml; 400mg/10ml; 50mg /10ml
VD-32231-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
50.000
3.300
165.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
213
PP2300263052
TCS.2324.G1.293
Suspengel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
(0,8004g + 0,4g + 0,08g)
VD-20872-14
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
Gói
70.000
1.620
113.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
214
PP2300263054
TCS.2324.G1.295
ALUSI
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
(1,25g + 0,625g)/2,5g
VD-32567-19
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 25 gói x 2,5g
Gói
60.000
3.000
180.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
215
PP2300263058
TCS.2324.G1.299
Spamerin
Mebeverin HCl
135mg
VD-28508-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
1.480
19.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N4
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
216
PP2300263059
TCS.2324.G1.300
Metformin 850mg
Metformin
850mg
VD-33620-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
230
57.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
217
PP2300263060
TCS.2324.G1.301
Glumeform 750 XR
Metformin
750mg
VD-35539-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
1.029
36.015.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
218
PP2300263061
TCS.2324.G1.302
Metformin
Metformin
1g (1.000mg)
VD-31992-19
Uống
Viên bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
504
25.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
219
PP2300263062
TCS.2324.G1.303
Comiaryl 2mg/500mg
Metformin hydroclorid+ Glimepirid
500mg + 2mg
VD-33885-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
2.499
374.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
220
PP2300263063
TCS.2324.G1.304
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1g (1.000mg)
VD-27941-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
2.499
62.475.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
221
PP2300263064
TCS.2324.G1.305
BV Medra 8
Methyl prednisolon
8mg
893110063423
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.570
23.550.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
222
PP2300263065
TCS.2324.G1.306
Vinsolon 125
Methyl prednisolone (dưới dạng Methyl prednisolon succinat)
125mg
VD-24345-16 (QĐ Gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi x 2ml
Lọ
2.000
24.000
48.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
223
PP2300263066
TCS.2324.G1.307
Thyperopa forte
Methyldopa
500mg
VD-26833-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.890
28.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
224
PP2300263068
TCS.2324.G1.309
Vincomid
Metoclopramid HCl
10mg/2ml
VD-21919-14 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
6.000
1.160
6.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
225
PP2300263070
TCS.2324.G1.311
Paciflam
Midazolam
5mg/1ml
VN-19061-15 (Quyết định gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
700
20.496
14.347.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
226
PP2300263071
TCS.2324.G1.312
Zodalan
Midazolam
5mg/1ml
VD-27704-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
700
15.750
11.025.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
227
PP2300263072
TCS.2324.G1.313
MIFE 200
Mifepriston
200mg
QLĐB-690-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
650
53.000
34.450.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
228
PP2300263073
TCS.2324.G1.314
Mekomovir
Molnupiravir
200mg
VD3-167-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 04 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
7.744
77.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
N4
12 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
229
PP2300263074
TCS.2324.G1.315
MOLNUPIRAVIR STELLA 400 MG
Molnupiravir
400mg
VD3-168-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp/2 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
9.500
47.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
230
PP2300263075
TCS.2324.G1.316
Molravir 400
Molnupiravir
400mg
VD3-166-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
8.500
59.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
231
PP2300263076
TCS.2324.G1.317
Opiphine
Morphin (Dưới dạng Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml)
10mg/1ml
VN-19415-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
2.000
27.930
55.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
232
PP2300263077
TCS.2324.G1.318
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
Morphin hydroclorid
10mg/1ml
VD-24315-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 25 ống x 1ml
Ống
4.500
6.993
31.468.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
233
PP2300263078
TCS.2324.G1.319
Morphin 30mg
Morphin
30mg
VD-19031-13 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
6.500
7.140
46.410.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
234
PP2300263080
TCS.2324.G1.321
Moxieye
Moxifloxacin
5mg/ml - 10ml
VD-22001-14
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.500
65.000
97.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
235
PP2300263081
TCS.2324.G1.322
Bacterocin Oint
Mupirocin
20mg/g - 5g
VN-21777-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
GENUONE Sciences Inc
Korea
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
1.300
37.000
48.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
236
PP2300263082
TCS.2324.G1.323
Bacterocin Oint
Mupirocin
20mg/g - 15g
VN-21777-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
GENUONE Sciences Inc
Korea
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
800
98.000
78.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
237
PP2300263083
TCS.2324.G1.324
Acetylcystein
Acetylcystein
200mg
VD-33456-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
180.000
200
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
238
PP2300263084
TCS.2324.G1.325
Acecyst
N-acetylcystein
200mg/1,6g
VD-23483-15
Uống
Thuốc bột uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,6g
Gói
65.000
2.050
133.250.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
239
PP2300263085
TCS.2324.G1.326
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid
0,4mg/ml
VD-23379-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.200
29.400
35.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
240
PP2300263086
TCS.2324.G1.327
Naphazolin 0,05% Danapha
Naphazolin hydroclorid
2,5mg/5ml
VD-29627-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 225/QĐ-QLD
Nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mũi
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
3.900
2.625
10.237.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
241
PP2300263087
TCS.2324.G1.328
Ameproxen 500
Naproxen
500mg
VD-25741-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.895
56.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
N4
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
242
PP2300263088
TCS.2324.G1.329
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid
0.9%/10ml
VD-29295-18
Nhỏ mắt, mũi
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Chai/Lọ/ Ống
7.800
1.320
10.296.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
243
PP2300263093
TCS.2324.G1.334
Oresol new
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
(0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g)/ 4,22g
VD-23143-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 4,22g
Gói
13.000
1.050
13.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
244
PP2300263094
TCS.2324.G1.335
Oresol hương cam
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
(0,7g + 0,3g + 0,58g + 4g)/5,6g
VD-30671-18
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 40 gói x 5,6 gam
Gói
10.000
1.680
16.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
245
PP2300263095
TCS.2324.G1.336
Oresol
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
(3,5g + 1,5g+ 2,545g + 20g)/ 27,9g
VD-29957-18
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 27,9g
Gói
6.500
1.491
9.691.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
246
PP2300263097
TCS.2324.G1.338
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/ml x 5ml (0,1%/5ml)
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
780
24.900
19.422.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
247
PP2300263099
TCS.2324.G1.340
BFS-Nabica 8,4%
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
840mg/10ml
VD-26123-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ. Lọ 10ml
Lọ
550
19.740
10.857.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
248
PP2300263100
TCS.2324.G1.341
Leuticast 10
Natri montelukast
10mg
VD-33906-19
Uống
viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
693
9.009.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
249
PP2300263102
TCS.2324.G1.343
SCOFI
Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason
(35.000IU; 60.000IU; 10mg)/ 10ml
VD-32234-19
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.000
37.000
37.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
250
PP2300263103
TCS.2324.G1.344
Eyrus Ophthalmic Suspension
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
(35mg + 60.000UI + 10mg)/10ml
VN-21337-18 Duy trì hiệu lực GĐKLH: 528/QĐ-QLD, 24/07/2023
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Samil Pharm. Co., Ltd
Korea
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
500
58.800
29.400.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
251
PP2300263104
TCS.2324.G1.345
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
VD-30606-18 (QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD, ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
650
5.290
3.438.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
252
PP2300263105
TCS.2324.G1.346
BFS-Neostigmine 0.25
Neostigmin metylsulfat (bromid)
0,25mg/ml
VD-24008-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
650
5.460
3.549.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
253
PP2300263106
TCS.2324.G1.347
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g; 15g; 12,5g; 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
500
145.000
72.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
18 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
254
PP2300263107
TCS.2324.G1.348
BFS-Nicardipin
Nicardipin
10mg/10ml
VD-28873-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 lọ. Lọ 10ml
Lọ
650
84.000
54.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
255
PP2300263108
TCS.2324.G1.349
A.T Nicorandil 5 mg
Nicorandil
5mg
893110149823
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
53.500
1.659
88.756.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
256
PP2300263109
TCS.2324.G1.350
Nikoramyl 5
Nicorandil
5mg
VD-30393-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
3.000
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
257
PP2300263110
TCS.2324.G1.351
A.T Nicorandil 10 mg
Nicorandil
10mg
893110149723
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
2.919
102.165.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
258
PP2300263111
TCS.2324.G1.352
Fascapin -10
Nifedipin
10mg
VD-22524-15
uống
Viên nén bao phim
Cty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
viên
100.000
450
45.000.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
259
PP2300263112
TCS.2324.G1.353
Nizatidin 150-US
Nizatidin
150mg
VD-32262-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
75.000
1.100
82.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HÀ KIM PHÁT
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
260
PP2300263113
TCS.2324.G1.354
NIZTAHIS 300
Nizatidin
300mg
VD-31573-19
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm-Nhà máy sản xuất DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
3.885
135.975.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG DANH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
261
PP2300263114
TCS.2324.G1.355
Linanrex
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat)
1mg/1ml
VD-31225-18
tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
ống
1.800
24.800
44.640.000
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
262
PP2300263115
TCS.2324.G1.356
BFS-Noradrenaline 4mg
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
4mg/4ml x 4ml
VD-27818-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 4ml
Lọ
1.000
54.000
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
263
PP2300263116
TCS.2324.G1.357
BFS-Noradrenaline 10mg
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
10mg/10ml
VD-26771-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
500
145.000
72.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
264
PP2300263118
TCS.2324.G1.359
Nước vô khuẩn MKP
Nước cất pha tiêm
1000ml
VD-29329-18 (Kèm QĐ 136/QĐ-QLD, 01/03/2023)
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
3.000
17.500
52.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
265
PP2300263120
TCS.2324.G1.361
AGIMYCOB
Nystatin + metronidazol + neomycin
100.000UI + 65.000UI + 500mg
VD-29657-18
Đặt
Viên nén đặt phụ khoa
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
2.150
7.525.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
266
PP2300263121
TCS.2324.G1.362
Polygynax
Nystatin + neomycin + polymyxin B
100.000UI - 35.000UI - 35.000UI
VN-21788-19
Đặt
Viên nang mềm đặt âm đạo
Catalent France Beinheim S.A/ Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
2.600
9.500
24.700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
267
PP2300263122
TCS.2324.G1.363
Octreotide
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate)
0,1mg/ml
VN-19094-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M)
Italy
Hộp 10 ống 1ml
Ống
600
92.379
55.427.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
268
PP2300263124
TCS.2324.G1.365
Ofloxacin 300
Ofloxacin
300mg
VD-33117-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
1.260
31.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
269
PP2300263125
TCS.2324.G1.366
Eyflox ophthalmic ointment
Ofloxacin
10,5mg/3,5g (0,3%/3,5g)
VN-17200-13; Duy trì hiệu lực GĐKLH: 62/QĐ-QLD, 08/02/2023
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Samil Pharm. Co., Ltd
Korea
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
100
50.000
5.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
270
PP2300263126
TCS.2324.G1.367
OLEVID
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid)
2mg/ml - Lọ 5ml
VD-27348-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
600
88.000
52.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
271
PP2300263127
TCS.2324.G1.368
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
VD-33461-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
650.000
145
94.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
272
PP2300263128
TCS.2324.G1.369
Atimezon inj
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri monohydrat)
40mg
VD-24136-16
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 lọ + 3 ống dung môi 10ml, Dung môi: Nước cất pha tiêm x10ml
Lọ
850
5.985
5.087.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
273
PP2300263130
TCS.2324.G1.371
Nước Oxy già 3%
Mỗi chai 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
1,2g/20ml
VD-33500-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60 ml
Chai
2.000
1.890
3.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
274
PP2300263131
TCS.2324.G1.372
Vinphatoxin
Oxytocin
10UI/1ml
893114039523 (VD-26323-17) (QĐ Gia hạn số 198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
10.000
6.489
64.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
275
PP2300263132
TCS.2324.G1.373
Dopagan 500mg
Paracetamol
500mg
VD-26461-17 QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.500.000
218
327.000.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
N3
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
276
PP2300263134
TCS.2324.G1.375
VADOL 325 CAPS
Paracetamol (acetaminophen)
325mg
VD-33686-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
195.000
400
78.000.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
277
PP2300263135
TCS.2324.G1.376
Falgankid
Paracetamol (acetaminophen)
160mg/10ml
VD-21506-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa x 10ml
Chai/Lọ/ Ống
5.000
3.150
15.750.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
278
PP2300263136
TCS.2324.G1.377
Falgankid 25mg/ml
Paracetamol (acetaminophen)
250mg/10ml
VD-21507-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa x 10ml
Chai/Lọ/ Ống
10.000
4.410
44.100.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
279
PP2300263137
TCS.2324.G1.378
Biragan 150
Paracetamol (acetaminophen)
150mg
VD-21236-14
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
2.600
1.680
4.368.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
280
PP2300263138
TCS.2324.G1.379
Biragan 300
Paracetamol (acetaminophen)
300mg
VD-23136-15
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
2.600
1.890
4.914.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
281
PP2300263140
TCS.2324.G1.381
Paracetamol A.T inj
Paracetamol
300mg/2ml
VD-26757-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
18.500
6.300
116.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
282
PP2300263141
TCS.2324.G1.382
PARABEST
Paracetamol + Chlorpheniramin
500mg + 2mg
VD-30006-18
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
Hộp/5 vỉ x 4 viên
Viên
30.000
2.650
79.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
283
PP2300263142
TCS.2324.G1.383
Di-Angesic codein 10
Paracetamol + Codein phosphat
500mg + 10mg
VD-28396-17
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
628
62.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
284
PP2300263143
TCS.2324.G1.384
PAROCONTIN
Paracetamol + Methocarbamol
325mg + 400mg
VD-24281-16 (Công văn gia hạn số 7393e/QLD-ĐK, ngày 05/05/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp/3 vỉ x 10 viên
viên
30.000
2.300
69.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
285
PP2300263144
TCS.2324.G1.385
Cerebrolysin
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
215,2mg/10ml
QLSP-845-15
Tiêm
Dung dịch để tiêm, dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Cơ sở xuất xưởng: EVER NEURO PHARMA GmbH (Cơ sở trộn và đóng gói: Ever Pharma Jena GmbH - Germany)
Áo
Hộp 5 ống 10ml
Ống
4.000
101.430
405.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
286
PP2300263145
TCS.2324.G1.386
Mebidopril 8mg
Perindopril
8mg
VD-33635-19
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.880
37.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
287
PP2300263147
TCS.2324.G1.388
VT-Amlopril
Perindopril + amlodipin
4mg + 5mg
VN-22963-21
Uống
Viên nén
USV Private Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.950
79.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
288
PP2300263149
TCS.2324.G1.390
Pethidine-hameln 50mg/ml
Pethidine hydrochloride
50mg/ml-2ml (100mg/2ml)
VN-19062-15 (Quyết định gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
500
19.488
9.744.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
289
PP2300263151
TCS.2324.G1.392
Phenobarbital 0,1g
Phenobarbital
100mg
VD-30561-18
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
189
1.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
290
PP2300263152
TCS.2324.G1.393
VIK 1 INJ
Phytomenadion (Vitamin K1)
10mg/1ml
VN-21634-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Dai Han Pharm. Co., Ltd.
Korean
Hộp 10 ống x 1ml
Chai/Lọ/ Ống
500
11.000
5.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N2
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
291
PP2300263153
TCS.2324.G1.394
Vinphyton 10mg
Phytomenadion
10mg/1ml
VD-28704-18 (QĐ Gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.000
1.640
1.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
292
PP2300263154
TCS.2324.G1.395
PIPERACILLIN 2G
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin natri)
2g
VD-26851-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.000
69.500
69.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
293
PP2300263155
TCS.2324.G1.396
Neuropyl 400
Piracetam
400mg
VD-25094-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
880
61.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
294
PP2300263156
TCS.2324.G1.397
Piracetam
Piracetam
400mg
VD-16393-12
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
265
79.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
295
PP2300263157
TCS.2324.G1.398
Piracetam 800 mg
Piracetam
800mg
VD-32044-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.200
60.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
296
PP2300263160
TCS.2324.G1.401
Hypevas 10
Pravastatin
10mg
VD-26822-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
945
18.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
297
PP2300263161
TCS.2324.G1.402
Fasthan 20
Pravastatin
20mg
VD-28021-17 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
7.150
71.500.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
298
PP2300263162
TCS.2324.G1.403
Posisva 40
Pravastatin
40mg
VD-29793-18
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.800
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
299
PP2300263166
TCS.2324.G1.407
Propofol-Lipuro 1% (10mg/ml)
Propofol
10mg/ml
VN-22233-19
Tiêm/ Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml
Ống
1.300
25.500
33.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
18 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
300
PP2300263167
TCS.2324.G1.408
Propranolol
Propranolol hydroclorid
40mg
893110045423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
600
7.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
301
PP2300263168
TCS.2324.G1.409
Rabepagi 10
Rabeprazol
10mg
VD-28832-18
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.470
88.200.000
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
302
PP2300263169
TCS.2324.G1.410
Ramipril DWP 5mg
Ramipril
5mg
893110058723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
46.500
1.890
87.885.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
303
PP2300263170
TCS.2324.G1.411
AYITE
Rebamipid
100mg
VD-20520-14 (Công văn gia hạn số 6171e/QLD-ĐK ngày 19/04/2021)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/6 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.000
60.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
304
PP2300263171
TCS.2324.G1.412
Repihasan 100
Rebamipid
100mg
VD-34483-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
38.500
567
21.829.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
305
PP2300263172
TCS.2324.G1.413
EUROLUX-2
Repaglinid
2mg
VD-29717-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
5.950
89.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
306
PP2300263174
TCS.2324.G1.415
Rocuronium 50mg
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VD-35273-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
1.000
47.500
47.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
307
PP2300263175
TCS.2324.G1.416
AGIROVASTIN 10
Rosuvastatin
10mg
VD-28823-18
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
375
11.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
308
PP2300263176
TCS.2324.G1.417
ROTINVAST 20
Rosuvastatin
20mg
VD-19837-13
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
625
12.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
309
PP2300263177
TCS.2324.G1.418
Rotundin - SPM (ODT)
Rotundin
30mg
VD-21009-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
1.470
36.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
310
PP2300263178
TCS.2324.G1.419
Rotundin 30
Rotundin
30mg
VD-22913-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
390
19.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
311
PP2300263179
TCS.2324.G1.420
Roxithromycin 50mg
Roxithromycin
50mg
VD-35588-22
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,5g
Gói
12.000
803
9.636.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
312
PP2300263180
TCS.2324.G1.421
Ruxict
Roxithromycin
150mg
VD-31745-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
535
13.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
313
PP2300263181
TCS.2324.G1.422
Atizidin 10mg
Rupatadin
10mg
VD-34656-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.200
42.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
314
PP2300263182
TCS.2324.G1.423
MICEZYM 100
Saccharomyces boulardii
2,26 x 10^9 CFU
QLSP-947-16
Uống
Thuốc bột
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,0 g
Gói
10.000
4.200
42.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
315
PP2300263183
TCS.2324.G1.424
Zencombi
Salbutamol + ipratropium
(2,5mg + 0,5mg)/2,5ml
VD-26776-17
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
1.300
12.600
16.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
316
PP2300263185
TCS.2324.G1.426
Ventolin Nebules
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg
2,5mg/ 2,5ml
VN-20765-17
Dùng cho máy khí dung
Dung dịch khí dung
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Úc
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Ống
15.000
4.575
68.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
317
PP2300263186
TCS.2324.G1.427
Zensalbu nebules 2.5
Salbutamol
2.5mg/2.5ml
VD-21553-14
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2,5ml
Ống
22.000
4.410
97.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
318
PP2300263187
TCS.2324.G1.428
Atisalbu
Salbutamol
2mg/5ml
VD-25647-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Gói
20.000
3.800
76.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
319
PP2300263188
TCS.2324.G1.429
Atisalbu
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
2mg/5ml; 30ml
VD-25647-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 30 ml
Chai
1.200
14.910
17.892.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
320
PP2300263189
TCS.2324.G1.430
Sallet
Salbutamol sulfat
2mg/5ml
VD-34495-20
Uống
Dung dịch uống
Công Ty Cổ Phần Dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
40.000
3.990
159.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
321
PP2300263190
TCS.2324.G1.431
Ventolin Nebules
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg
5mg/ 2,5ml
VN-22568-20
Dùng cho máy khí dung
Dung dịch khí dung
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Úc
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Ống
20.000
8.513
170.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
322
PP2300263191
TCS.2324.G1.432
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/2,5ml
VD-30605-18 (QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD, ngày 24/07/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml
Ống
25.000
8.400
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
323
PP2300263192
TCS.2324.G1.433
Seretide Evohaler DC 25/125mcg
Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticasone propionate (dạng micronised)
25mcg + 125mcg
VN-21286-18
Hít qua đường miệng
Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương)
Glaxo Wellcome S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
300
210.176
63.052.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
324
PP2300263193
TCS.2324.G1.434
Femancia
Sắt fumarat + acid folic
305mg + 350mcg
VD-27929-17
Uống
Viên nang cứng (đỏ)
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
630
63.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
325
PP2300263194
TCS.2324.G1.435
Flathin 125 mg
Simethicon
125mg
VD-35302-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.197
59.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
326
PP2300263195
TCS.2324.G1.436
Simethicone Stella
Simethicon
40mg/0,6ml - 15ml
VD-25986-16 (có CV gia hạn)
Uống
nhũ dịch uống
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 chai 15ml
Chai/Lọ
2.000
19.500
39.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY
N5
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
327
PP2300263196
TCS.2324.G1.437
Sorbitol 5g
Sorbitol
5g
VD-25582-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
30.000
500
15.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
328
PP2300263197
TCS.2324.G1.438
Infecin 3 M.I.U
Spiramycin
3.000.000UI
VD-22297-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
5.000
7.000
35.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
329
PP2300263198
TCS.2324.G1.439
SPIRAMYCIN 1,5MUI
Spiramycin
1.500.000UI
VD-23696-15
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 8 viên
Viên
6.500
1.428
9.282.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
330
PP2300263199
TCS.2324.G1.440
RADAUGYL
Spiramycin + metronidazol
750.000UI + 125mg
VD-19492-13
Uống
viên bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
23.000
1.050
24.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
331
PP2300263200
TCS.2324.G1.441
VEROSPIRON
Spironolacton
50mg
VN-19163-15
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
4.116
53.508.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
332
PP2300263201
TCS.2324.G1.442
Sucramed
Sucralfat
1.000mg/2,6g (1g/2,6g)
VD-20625-14
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2,6g
Gói
12.000
3.300
39.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SONG VIỆT
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
333
PP2300263202
TCS.2324.G1.443
Cotrimoxazol 800/160
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
800mg + 160mg
VD-34201-20
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
427
5.124.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
334
PP2300263203
TCS.2324.G1.444
Suxamethonium chlorid VUAB 100mg
Suxamethonium clorid dihydrat 110 mg (tương đương suxamethonium clorid 100 mg)
100mg
VN-22760-21
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ tiêm truyền
VUAB Pharma a.s.
Cộng Hòa Séc
Hộp 1 lọ
Lọ
1.300
24.000
31.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
335
PP2300263204
TCS.2324.G1.445
Mibetel HCT
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.990
39.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
336
PP2300263205
TCS.2324.G1.446
BART
Tenoxicam
20mg
VN-21793-19
Uống
Viên nén bao phim
Special Products line S.P.A
Ý
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
7.850
39.250.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N1
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
337
PP2300263206
TCS.2324.G1.447
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/ml
VD-20895-14 (QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.000
4.830
4.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
338
PP2300263207
TCS.2324.G1.448
Arimenus
Terbutalin
1mg/ml
VD-26002-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
700
19.950
13.965.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
339
PP2300263211
TCS.2324.G1.452
GLOCKNER-10
Thiamazol
10mg
VD-23920-15 (Công văn gia hạn số 2895e/QLD-ĐK, ngày 10/03/2021)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp/10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
1.890
18.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
340
PP2300263212
TCS.2324.G1.453
Natidof 8
Thiocolchicosid
8mg
VD-23868-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.990
49.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
341
PP2300263213
TCS.2324.G1.454
Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
Mỗi ml dung dịch chứa:Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg
5mg/ml
VN-21434-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
500
42.200
21.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
342
PP2300263214
TCS.2324.G1.455
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
300
86.000
25.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
343
PP2300263215
TCS.2324.G1.456
Tinidazol
Tinidazol
500mg
VD-22177-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
382
1.146.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
344
PP2300263216
TCS.2324.G1.457
Tizalon 4
Tizanidin hydroclorid
4mg
VD-23550-15
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.247
44.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
345
PP2300263217
TCS.2324.G1.458
Tobramycin 0,3%
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
15mg/ 5ml
VD-27954-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
2.600
2.719
7.069.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
346
PP2300263218
TCS.2324.G1.459
Tobidex
Tobramycin + dexamethason
(15mg + 5mg)/5ml
VD-28242-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.900
6.720
26.208.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
347
PP2300263220
TCS.2324.G1.461
Trasolu
Tramadol HCl
100mg/2ml
VD-33290-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
1.500
6.993
10.489.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
348
PP2300263221
TCS.2324.G1.462
BFS-Tranexamic 500mg/10ml
Tranexamic acid
500mg/10ml
VD-24750-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
1.000
14.000
14.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
349
PP2300263222
TCS.2324.G1.463
Cammic
Acid tranexamic
500mg
VD-17592-12 (QĐ gia hạn số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.000
6.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
350
PP2300263224
TCS.2324.G1.465
AGITRITINE 200
Trimebutin maleat
200mg
VD-13753-11
Uống
Viên nén bao phim
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
650
19.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
351
PP2300263225
TCS.2324.G1.466
AGITRITINE 100
Trimebutin maleat
100mg
VD-31062-18
Uống
Viên nén
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
295
19.175.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
352
PP2300263226
TCS.2324.G1.467
Vartel 20mg
Trimetazidin
20mg
VD-25935-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
450.000
600
270.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
353
PP2300263227
TCS.2324.G1.468
Vaspycar MR
Trimetazidin
35mg
VD-24455-16
Uống
viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/30 viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
Viên
450.000
350
157.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
354
PP2300263228
TCS.2324.G1.469
AGIRENYL
Vitamin A
5.000UI
VD-14666-11
Uống
Viên nang
Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
65.000
250
16.250.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
355
PP2300263229
TCS.2324.G1.470
AD Tamy
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
2.000UI + 250UI
GC-297-18
Uống
Viên nang mềm
(Cơ sở nhận gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
560
44.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
N4
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
356
PP2300263230
TCS.2324.G1.471
Vitamin B1
Thiamin nitrat
250mg
VD-26869-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
65.000
229
14.885.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
357
PP2300263232
TCS.2324.G1.473
Vitamin B1+B6+B12
Vitamin B1 + B6 + B12
12,5mg + 12,5mg + 12,5mcg
VD-16608-12
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
300
60.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
358
PP2300263234
TCS.2324.G1.475
Vitamin B6
Pyridoxin hydroclorid
250mg
VD-27923-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
39.000
236
9.204.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
359
PP2300263235
TCS.2324.G1.476
Magnesi B6
Vitamin B6 + magnesi lactat
5mg + 470mg
VD-28004-17
Uống
Viên bao phim
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
345.000
134
46.230.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
360
PP2300263236
TCS.2324.G1.477
CEVIT 500
Vitamin C (acid ascorbic)
500mg/5ml
VD-23690-15
Tiêm/ truyền
dung dịch
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 5ml
Ống
1.200
1.050
1.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
361
PP2300263237
TCS.2324.G1.478
Vitamin C 250
Acid Ascorbic
250mg
VD-35019-21
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
100.000
128
12.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
362
PP2300263238
TCS.2324.G1.479
Vitamin C
Acid Ascorbic
500mg
VD-31749-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
120.000
162
19.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
363
PP2300263241
TCS.2324.G1.482
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E
400UI
VN-17386-13 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023)
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Ltd
Bangladesh
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.850
27.750.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
364
PP2300263242
TCS.2324.G1.483
VITAMIN E 400IU
Vitamin E
400UI
VD-18448-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
450
13.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
365
PP2300263243
TCS.2324.G1.484
Vitamin PP
Nicotinamid
500mg
VD-31750-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
26.000
205
5.330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
366
PP2300263244
TCS.2324.G1.485
HOASTEX
Húng chanh, Núc nác, Cineol
45g; 11,25g; 83,7mg
VD-25220-16
Uống
Siro thuốc
Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 90ml
Chai
3.500
36.750
128.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
367
PP2300263245
TCS.2324.G1.486
HOASTEX
Húng chanh, Núc nác, Cineol
2,5g; 0,625g; 4,65mg.
VD-25220-16
Uống
Siro thuốc
Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5ml
Gói
145.000
2.415
350.175.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
368
PP2300263246
TCS.2324.G1.487
XOANGSPRAY
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
(1g + 0,5g + 0,5g + 0,008g + 0,006g + 0,004g)/20ml
VD-20945-14 (Công văn gia hạn số 8403e/QLD-ĐK ngày 21/05/2021)
Xịt Mũi
Dung dịch xịt mũi
Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam
Việt Nam
Hộp/1 chai 20ml
Chai
2.000
40.000
80.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
369
PP2300263247
TCS.2324.G1.488
Cồn xoa bóp
Ô đầu; Địa liền; Đại hồi; Quế chi; Thiên niên kiện; Huyết giác; Camphora; Riềng
0,6g; 3,0g; 1,2g; 1,2g; 1,8g; 1,8g; 0,6g; 3,0g
VD-32860-19
Dùng ngoài
Cồn thuốc
Chi nhánh Công ty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60ml
Chai
2.500
19.152
47.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
370
PP2300263248
TCS.2324.G1.489
Cồn xoa bóp Jamda
Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế nhục + Thiên niên kiện + Uy linh tiên + Mã tiền + Huyết giác + Xuyên khung + Tế tân + Methyl salicylat
500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg + 500mg+ 500mg + 5ml
VD-21803-14
Dùng ngoài
Cồn xoa bóp
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ xịt 50ml
Chai
3.000
18.000
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
339/QĐ-TTYT
11/09/2023
Trung tâm Y tế huyện Phước Long
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây