Gói thầu số 1: Vật tư y tế (1.375 phần riêng biệt)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
122
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Vật tư y tế (1.375 phần riêng biệt)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
400.955.680.342 VND
Ngày đăng tải
08:48 28/06/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500098218_2506271444
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Ngày phê duyệt
27/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0310688308 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ PHƯƠNG QUANG 5.193.222.198 6.017.665.788 40 Xem chi tiết
2 vn0301789370 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ VÀ VẬT TƯ Y TẾ HOÀNG VIỆT LONG 281.011.500 347.290.990 6 Xem chi tiết
3 vn0308265873 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT DEN TA 357.177.695 556.316.800 8 Xem chi tiết
4 vn0305376624 CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG DANH 863.037.000 1.766.500.000 2 Xem chi tiết
5 vn0305969367 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH KHOA 3.888.190.670 5.412.678.400 25 Xem chi tiết
6 vn0301445732 CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN 3.740.832.060 3.741.200.000 10 Xem chi tiết
7 vn0305193719 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN KỸ THUẬT AN BÌNH 76.620.000 87.250.000 4 Xem chi tiết
8 vn0301925136 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ LIÊN NHA 784.175.600 1.077.471.000 17 Xem chi tiết
9 vn1801707829 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ TOÀN TÂN 1.456.326.660 4.815.407.240 10 Xem chi tiết
10 vn0309539478 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VŨ THUẬN 2.315.721.100 2.747.901.200 25 Xem chi tiết
11 vn0307780776 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HƯNG PHÁT 4.874.189.040 8.076.335.424 49 Xem chi tiết
12 vn1800665083 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MIỀN TÂY 12.506.751.810 22.440.437.238 103 Xem chi tiết
13 vn0304175675 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THỜI THANH BÌNH 662.848.048 932.631.170 13 Xem chi tiết
14 vn0305490038 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ THÀNH KHOA 1.726.527.735 3.165.664.774 26 Xem chi tiết
15 vn0301428254 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐAN LÊ 2.829.991.438 6.655.159.720 24 Xem chi tiết
16 vn0316604569 CÔNG TY TNHH 3N MEDICAL 4.758.442.500 5.028.800.000 6 Xem chi tiết
17 vn0313439941 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG LONG 6.912.150.000 6.934.200.000 4 Xem chi tiết
18 vn0305477703 CÔNG TY CP TM DV XNK VIÊN PHÁT 130.146.740 179.134.000 3 Xem chi tiết
19 vn0600810461 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI AN LÀNH 9.964.935.272 19.047.330.680 37 Xem chi tiết
20 vn3603298529 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HẠNH MINH 359.100.000 501.600.000 1 Xem chi tiết
21 vn0400102101 TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ DANAMECO 3.244.489.610 4.915.025.170 19 Xem chi tiết
22 vn6000420044 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ 1.529.160.700 2.977.052.600 6 Xem chi tiết
23 vn0302160987 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ KỸ THUẬT HOÀNG LỘC 1.791.195.000 2.338.609.660 17 Xem chi tiết
24 vn0310073590 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT AN PHA 1.946.608.500 1.969.566.000 18 Xem chi tiết
25 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 5.681.849.000 5.687.149.000 19 Xem chi tiết
26 vn0105319516 CÔNG TY TNHH Y TẾ NHẬT MINH MEDICAL 7.215.347.254 11.147.126.716 20 Xem chi tiết
27 vn0305398057 CÔNG TY TNHH LAVICOM 1.612.245.000 1.941.492.100 15 Xem chi tiết
28 vn0313979224 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DIÊN NIÊN 43.750.000 44.997.500 1 Xem chi tiết
29 vn0303669801 CÔNG TY TNHH XUÂN VY 164.150.000 478.550.000 4 Xem chi tiết
30 vn1200466287 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM LONG GIANG 6.623.734.780 6.631.832.160 22 Xem chi tiết
31 vn0313922612 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ 2T 817.236.000 1.241.983.440 1 Xem chi tiết
32 vn0312067352 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ N.T.K 9.487.974.250 9.790.000.000 8 Xem chi tiết
33 vn0313581017 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY WEMBLEY MEDICAL 406.238.400 671.577.600 8 Xem chi tiết
34 vn0310631397 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ EMC 1.649.698.626 2.309.483.780 23 Xem chi tiết
35 vn0107885517 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THÁI SƠN 9.519.194.664 9.930.195.746 39 Xem chi tiết
36 vn0105454593 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HADIMED 2.269.298.400 3.015.036.100 9 Xem chi tiết
37 vn5500527178 CÔNG TY CỔ PHẦN SINH 826.528.000 1.184.603.600 5 Xem chi tiết
38 vn0310363437 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NHẬT MINH 3.502.379.120 5.076.919.140 24 Xem chi tiết
39 vn1801159805 CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ KHOA HỌC KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM 950.394.270 1.753.979.200 17 Xem chi tiết
40 vn0102045497 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH 5.802.159.300 5.810.264.175 10 Xem chi tiết
41 vn0110582230 CÔNG TY TNHH KHOA HỌC SỨC KHOẺ BẮC VIỆT 542.682.000 717.767.260 5 Xem chi tiết
42 vn0310623082 CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT MINH LONG 466.860.000 1.071.060.000 9 Xem chi tiết
43 vn0310520947 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC 2.000.820.000 2.184.700.000 10 Xem chi tiết
44 vn0304705467 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT ĐỒNG MINH 872.260.000 942.200.000 3 Xem chi tiết
45 vn0304728672 CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ SINH HỌC THỤY AN 4.265.010.630 5.546.350.980 13 Xem chi tiết
46 vn2801615584 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ AN SINH 10.333.573.000 13.385.230.000 4 Xem chi tiết
47 vn0309545168 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC LỘC 90.825.000 117.600.000 1 Xem chi tiết
48 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 1.092.990.000 2.156.301.250 9 Xem chi tiết
49 vn0105153268 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CAO HÀ ANH ANH 247.250.000 326.025.000 1 Xem chi tiết
50 vn0107512970 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y TẾ VIỆT ĐỨC 349.479.600 349.479.600 4 Xem chi tiết
51 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 1.304.100.000 1.304.100.000 2 Xem chi tiết
52 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 125.400.000 125.400.000 1 Xem chi tiết
53 vn0316329087 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY 4.462.552.000 4.748.580.000 4 Xem chi tiết
54 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 3.589.001.200 6.405.168.000 13 Xem chi tiết
55 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 1.794.691.920 4.162.240.660 10 Xem chi tiết
56 vn0106223574 CÔNG TY CỔ PHẦN MEDCOMTECH 13.440.000 13.600.000 1 Xem chi tiết
57 vn0104500222 Công ty cổ phần dược phẩm An AN 134.400.000 224.000.000 1 Xem chi tiết
58 vn0316166308 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BBA 561.024.000 858.868.650 14 Xem chi tiết
59 vn0316361429 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO SAVINA 39.053.000 65.000.000 1 Xem chi tiết
60 vn0313468156 CÔNG TY TNHH DYNAMED 360.000.000 374.000.000 3 Xem chi tiết
61 vn0302221358 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN THÀNH 105.707.700 143.942.400 1 Xem chi tiết
62 vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 754.407.149 1.061.865.335 16 Xem chi tiết
63 vn3700303206 CÔNG TY TNHH DKSH VIỆT NAM 191.796.660 191.796.660 1 Xem chi tiết
64 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 648.000.000 648.000.000 1 Xem chi tiết
65 vn0305431427 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ Y PHƯƠNG 9.899.262.513 10.888.039.770 49 Xem chi tiết
66 vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 368.330.000 378.830.000 3 Xem chi tiết
67 vn0312732143 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN VẬT TƯ Y TẾ L.A 589.791.300 751.070.420 6 Xem chi tiết
68 vn0303244037 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG 757.747.200 917.466.200 9 Xem chi tiết
69 vn0313554398 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HẠNH NGUYÊN 298.050.000 327.420.000 3 Xem chi tiết
70 vn0312268965 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO 5.207.353.150 5.277.600.880 31 Xem chi tiết
71 vn0303445745 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG 2.695.962.990 4.574.062.700 12 Xem chi tiết
72 vn0312737705 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ VAVI 4.288.983.300 4.325.036.000 34 Xem chi tiết
73 vn0107890612 CÔNG TY CỔ PHẦN NHẬT MINH HOLDINGS GROUP 648.899.000 961.762.304 9 Xem chi tiết
74 vn0102921627 CÔNG TY CỔ PHẦN VIETMEDIC 24.000.000 74.800.000 3 Xem chi tiết
75 vn0100124376 TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP 5.919.592.425 6.098.124.000 15 Xem chi tiết
76 vn0301603121 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ANH KHOA 133.680.000 157.200.000 1 Xem chi tiết
77 vn0101442741 CÔNG TY CỔ PHẦN THIÊN TRƯỜNG 131.040.000 131.040.000 2 Xem chi tiết
78 vn0310745700 CÔNG TY TNHH QUỲNH NGHI 285.000.000 307.120.350 1 Xem chi tiết
79 vn0312778927 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÍN UY 776.870.000 925.840.280 2 Xem chi tiết
80 vn1801350632 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT Y KHOA NAM VIỆT LONG 360.000.000 360.000.000 2 Xem chi tiết
81 vn0106318579 CÔNG TY CỔ PHẦN ACCUTECH VIỆT NAM 225.400.000 455.392.640 2 Xem chi tiết
82 vn0312636538 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ & VẬT TƯ Y TẾ HOA NĂNG 933.467.530 1.245.546.000 1 Xem chi tiết
83 vn0308613665 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ AN PHA 42.654.606.750 42.654.606.750 6 Xem chi tiết
84 vn0106739217 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT HỢP LỰC 460.350.000 460.350.000 3 Xem chi tiết
85 vn0313110385 CÔNG TY TNHH SG PHARMA 570.036.000 688.928.000 9 Xem chi tiết
86 vn0304061396 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÂN LONG 185.473.020 405.897.600 3 Xem chi tiết
87 vn0303291196 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ MAI VIỆT ANH 11.635.768.200 14.171.249.400 14 Xem chi tiết
88 vn0109116700 CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC NHẬT THÁI 214.550.000 255.520.000 4 Xem chi tiết
89 vn0302204137 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ B.M.S 2.382.205.000 2.726.027.400 23 Xem chi tiết
90 vn0108521061 CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ THƯƠNG MẠI TRẦN GIA 281.240.000 411.180.000 1 Xem chi tiết
91 vn0105391978 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NAM GIAO 420.000.000 560.000.000 1 Xem chi tiết
92 vn0108071038 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KIM THÀNH TÂM 763.796.000 798.541.500 4 Xem chi tiết
93 vn0101178800 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ VIỆT NHẬT 16.165.100.000 18.122.055.000 9 Xem chi tiết
94 vn0312376664 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ 2H 4.036.916.000 4.098.152.000 8 Xem chi tiết
95 vn0303318881 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC BÌNH 7.913.493.000 7.914.249.000 4 Xem chi tiết
96 vn1601007795 CÔNG TY CP TRANG THIẾT BỊ Y TẾ AN GIANG 998.400.000 1.270.080.000 1 Xem chi tiết
97 vn0314896845 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HỒNG THỊNH 1.157.967.300 1.158.118.500 3 Xem chi tiết
98 vn0315008683 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ QUANG HƯNG 1.595.400.000 1.600.930.000 3 Xem chi tiết
99 vn0102756236 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP 113.085.000 113.085.000 1 Xem chi tiết
100 vn0108447308 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ KỸ THUẬT Y TẾ - EU 149.526.000 202.350.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 100 nhà thầu 288.341.518.977 361.337.365.600 1110
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Ceivitron
177
Lọ
Ấn Độ
23.364.000
2
Găng tay trần size M (có bột)
26.000
Đôi
Việt Nam
24.934.000
3
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
720
Tép
Việt Nam
15.192.000
4
Dao cắt vi phẫu
3.200
Cái
Nhật Bản
131.040.000
5
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin có chất kháng khuẩn Triclosan số 4/0 dài 75cm kim tròn 26mm, 1/2C
5.100
Tép
Peru
318.729.600
6
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
2.300
Tép
Peru
113.505.000
7
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
5.400
Tép
Peru
337.478.400
8
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
800
Cái
Trung Quốc
8.568.000
9
Túi cuộn tiệt trùng EO 400mmx200m
12
Cuộn
Việt Nam
11.400.000
10
Túi cuộn tiệt trùng EO 300mmx200m
250
Cuộn
Trung Quốc
258.825.000
11
Bao Camera nội soi
1.400
Cái
Việt Nam
7.938.000
12
Dây dẫn đường mật
40
Cái
Đức
140.000.000
13
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở
254
Cái
Mexico
1.445.336.200
14
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
148
Can
Việt Nam
43.660.000
15
Bao tóc
117.500
Cái
Việt Nam
46.060.000
16
Bọc rác 120 (90) x 155 cm, có xếp hông mỗi bên 15 cm
2.600
Kg
Việt Nam
191.100.000
17
Javel 10%
57.604
Lít
Việt Nam
576.040.000
18
Kim rời 18G x 1 1/2
430.000
Cái
Trung Quốc
68.370.000
19
Dây cho ăn không nắp các cỡ
2.710
Cái
Việt Nam
8.536.500
20
Chỉ khâu Silk 3/O + kim tròn
1.306
Tép
Việt Nam
13.935.020
21
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc
6
Sợi
Việt Nam
402.318
22
Dây truyền máu
9.800
Cái
Trung Quốc
44.100.000
23
Fuji 9 các màu A3 + A3,5
23
Hộp
Nhật Bản
28.750.000
24
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
500
Cái
Việt Nam
1.855.000
25
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
6.260
Tép
Pháp
430.531.500
26
Săng Mổ 50x50, TT
5.200
Cái
Việt Nam
8.190.000
27
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính trong 8mm, dài 2.0m
1.000
Cái
Việt Nam
7.645.000
28
Kim châm cứu
4.420.260
Cái
Trung Quốc
861.950.700
29
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học, dùng cho tiệt khuẩn plasma
113
Cuộn
Việt Nam
76.840.000
30
Bọc rác 70(50) x 90 cm, có xếp hông mỗi bên 10 cm
2.310
Kg
Việt Nam
169.785.000
31
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
182.200
Cái
Ấn Độ
1.444.846.000
32
Gạc mét 0,8m - 1,2m
330.760
Mét
Việt Nam
986.326.320
33
Chỉ khâu Silk 2/O
790
Sợi
Việt Nam
12.691.350
34
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
2.200
Cái
Việt Nam
7.590.000
35
Dây cưa xương
522
Sợi
Đức
212.005.080
36
Ống nội phế quản (nội khí quản 2 nòng)
5
Cái
Ba Lan
7.350.000
37
Màng xương không tiêu 25x30mm
70
Cái
Hàn Quốc
115.640.000
38
Gạc dẫn lưu 1x200cmx4 lớp, TT, VKD
5.180
Cuộn
Việt Nam
13.550.880
39
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm mổ mở
351
Cái
Mexico
579.237.750
40
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
400
Lít
Anh
94.289.200
41
Sáp cầm máu xương
345
Cái
Brazil
11.441.235
42
Nẹp đùi
1.784
Cái
Việt Nam
138.242.160
43
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 5cm
8.100
Miếng
Việt Nam
25.272.000
44
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 7/0
2.090
Tép
Pháp
395.010.000
45
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
2.500
Sợi
Trung Quốc
7.612.500
46
Giấy điện tim 110mm x 140mm
770
Xấp
Trung Quốc
19.250.000
47
Giấy cuộn Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học, dùng cho tiệt khuẩn plasma
86
Cuộn
Trung Quốc
82.990.000
48
Tấm lót sản khoa
13.200
Cái
Việt Nam
33.528.000
49
Chỉ Carelon (Nylon) số 7/0, kim tam giác, dài 13 mm, M05E13
120
Tép
Trung Quốc
3.780.000
50
Nút chặn đuôi kim luồn
2.000
Cái
Ấn Độ
2.352.000
51
Băng thun 2 móc
518
Cuộn
Việt Nam
4.351.200
52
Giấy điện tim 80mm x 20m
8.586
Cuộn
Trung Quốc
88.349.940
53
BỘ KHĂN NỘI SOI NIỆU QUẢN
480
Bộ
Việt Nam
50.500.800
54
Kim chọc dò các cỡ
2.800
Cái
Hàn Quốc
70.560.000
55
Mask khí dung người lớn và trẻ em
1.700
Cái
Trung Quốc
14.922.600
56
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 400mmx200m
69
Cuộn
Việt Nam
65.550.000
57
Chỉ khâu Safil violet số 1 + kim tròn (90cm/40mm)
40
Tép
Pháp
2.797.200
58
Bộ dây máy thở 2 nhánh (người lớn)
400
Bộ
Trung Quốc
13.960.800
59
Miếng dán đốt điện
360
Cái
Trung Quốc
7.920.000
60
Keo trám răng trong nha khoa
74
Lọ
Đức
70.300.000
61
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
8.000
Cái
Ấn Độ
117.600.000
62
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 3/0
460
Sợi
Đức
32.562.480
63
Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, dùng điều trị thoát vị bẹn, kích thước 5x10cm
360
Miếng
Peru
162.540.000
64
Clip 100
230
Cái
Anh Quốc
5.750.000
65
Quả lọc thận nhân tạo
7.600
Quả
Pháp
2.553.600.000
66
Stent đường mật bằng nhựa, loại thẳng
69
Cái
Mỹ
57.960.000
67
Khóa ba ngã
68.100
Cái
Ấn Độ
170.181.900
68
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
1.760
Cái
China
297.158.400
69
Chỉ khâu Safile violet 2/0 + kim tròn (70 cm/ 26mm)
248
Tép (Sợi)
Ấn Độ
5.989.200
70
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
8.000
Sợi
Việt Nam
79.800.000
71
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 có co nối riêng tương thích với các loại máy thở
47.000
Cái
Trung Quốc
519.162.000
72
Kim cánh bướm
1.000
Cái
Việt Nam
1.379.000
73
Nẹp cẳng chân
530
Cái
Việt Nam
66.780.000
74
Reamer các số từ số 08 đến 50
3.810
Cây
Việt Nam
129.540.000
75
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
256
Can
Pháp
115.200.000
76
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, sổ 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
500
Tép
Việt Nam
10.000.000
77
Quả lọc hấp phụ 4 - Quả lọc máu hấp phụ cytokines
32
Bộ
Trung Quốc
316.800.000
78
Mảnh ghép Polypropylene 15x15cm
370
Cái
Ý
323.750.000
79
Mask khí dung người lớn và trẻ em
4.700
Bộ
Trung Quốc
40.565.700
80
Bông y tế không thấm nước gói 1 kg
1.071
Gói
Việt Nam
105.707.700
81
Dây hút đàm nhớt có khóa (có nắp)
99.150
Cái
Trung Quốc
160.325.550
82
Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng
17.600
Cái
Việt Nam
10.172.800
83
Màng mổ ioban có phủ iodophur
230
Miếng
Hoa Kỳ
50.600.000
84
Bình khí 100% khí EO
2.280
Bình
Mỹ
1.423.518.000
85
Chỉ khâu gan VICRYL số 1 W9391
172
Tép
Việt Nam
10.294.200
86
Ống thông tiệt trùng hai nhánh các số
24.000
Cái
Trung Quốc
378.000.000
87
Kim gây tê tủy sống G18/20G/ 21G/ 22G/ 25G/ 27G
400
Cái
Hàn Quốc
7.131.600
88
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0 + kim tròn
15.270
tép
Việt Nam
232.485.750
89
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
4.940
Cái
Ấn Độ
248.976.000
90
Bộ Săng vô trùng dùng trong phẫu thuật lấy thai
6.000
Bộ
Việt Nam
1.606.500.000
91
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x 20cm
30
Miếng
Ý
7.455.000
92
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản loại mềm
276
Cái
Trung Quốc
124.200.000
93
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 134 (G18/G20LL)
120
Cái
Séc/ Mexico
43.197.840
94
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut sô 3/0 + kim tròn
36.044
Tép
Trung Quốc
416.308.200
95
Găng tay y tế phẫu thuật các cỡ (số 6,5, 7, 7,5, 8)
652.300
Đôi
Việt Nam
1.662.060.400
96
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
1.200
Cái
Trung Quốc
3.654.000
97
Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0
6.510
Sợi
Mexico
871.715.040
98
Mask khí dung người lớn và trẻ em
65.640
Cái
Trung Quốc
566.538.840
99
Bộ Phin lọc khí, dùng cho người lớn
7.200
Cái
Malaysia
201.549.600
100
Dao siêu âm
46
Cái
Mexico
835.380.700
101
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
100
Cuộn
Trung Quốc
69.690.000
102
Vòng đeo tay bệnh nhân
106.900
Cái
Việt Nam
107.755.200
103
Total etching
23
Ống 3ml + 5tips
Hàn Quốc
1.897.500
104
KIM LASER nội mạch (kim quang)
3.400
Cái
Trung quốc
105.400.000
105
Bơm cho ăn 50ml
600
Cái
Việt Nam
1.477.800
106
Bóng nong 3 lít (Balloon 3 lít)
72
Cái
Trung Quốc
3.324.888
107
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch
2.090
Cuộn
Hàn Quốc
102.044.250
108
Bộ hút đàm kín
240
Cái
Trung Quốc
35.280.000
109
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G
4.400
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
8.962.800
110
Săng mổ có lỗ 50 x 50cm tiệt trùng
8.000
Cái
Việt Nam
13.024.000
111
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
4.600
Lít
Pháp
995.463.000
112
Chỉ khâu Monomax số 1 + kim tròn
240
Tép
Tây Ban Nha
39.362.400
113
Băng keo lụa 5cm x 5m
102.870
Cuộn
Thái Lan/ Châu Á
3.991.356.000
114
Găng khám Nitrile không bột
50.000
Đôi
Mã Lai
105.000.000
115
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần
100
Cái
Trung Quốc
39.053.000
116
Dịch rửa quả lọc thận
2.020
Lít
Malaysia
543.380.000
117
Chạc 3 dịch truyền không dây
2.000
Cái
Ấn Độ
4.620.000
118
Dây nối máy bơm tiêm 140cm
103.540
Cái
Trung Quốc
310.620.000
119
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 358 (G14 8CM, G16 45 CM)
2.400
Cái
Séc/ Mexico
863.956.800
120
Dao phẫu thuật mắt 2.2mm SK22215/ Dao phẫu thuật mắt 2.8mm SK28215/ Dao phẫu thuật mắt 3.2mm SK32215
840
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
82.320.000
121
Chỉ nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 20mm
28.100
Sợi
Việt Nam
413.070.000
122
Phim khô X-quang 20 x 25cm (8x10 inch)
12.000
Tấm
Nhật Bản
210.168.000
123
Lọc vi khuẩn 864
4.600
Cái
Đài Loan
72.450.000
124
Kẹp catheter
162
Cái
Ireland
6.301.800
125
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate, CDH29A
2
Cái
Mexico
18.967.900
126
Bộ dây đo áp lực động mạch xâm lấn Manifold 1 đường
500
Bộ
Trung Quốc
99.750.000
127
Chỉ khâu Nylon 5/O + kim tam giác
515
Sợi
Việt Nam
6.218.625
128
Túi đựng nước tiểu 2 lít có dây treo
4.600
Cái
Việt Nam
17.940.000
129
Bóng kéo sỏi đường mật 3 kênh
80
Cái
Trung Quốc
150.000.000
130
Que thử đường huyết.
11.300
Test
Trung Quốc
37.855.000
131
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polypropylene, số 0 dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
2.980
Tép
Peru
156.450.000
132
Chỉ khâu Nylon 2/0 + kim tam giác
1.500
Tép
Trung Quốc
10.710.000
133
Gòn lót gạc: 20 cmx10cmx2 miếng
194.100
Gói
Việt Nam
444.294.900
134
Chỉ khâu Nylon 3/O + kim tam giác
7.800
Tép
Ấn Độ
99.754.200
135
Composit lỏng
84
Ống
Hàn Quốc
20.160.000
136
Sáp cầm máu xương
380
Miếng
Ấn Độ
6.336.500
137
Ống nuôi ăn dạ dày
400
Cái
Việt Nam
1.195.600
138
Bóng nong đường mật các loại các cỡ
20
Cái
Ireland
153.000.000
139
Ống nội khí quản có bóng các số
7.200
Bộ
Mexico
395.992.800
140
Gòn miếng: 4,5cm x 5,5cm x 10miếng + Gòn lót gạc 6,5cmx4,5cmx 10 miếng
23.600
Gói
Việt Nam
146.202.000
141
Phim khô Laser máy CT Scanner 35 x 43cm
1.500
Tờ
Nhật Bản
57.000.000
142
Catheter chạy thận lọc máu
120
Cái
Mexico
648.000.000
143
Bơm tiêm 20ml
124.000
Cái
Việt Nam
119.660.000
144
Test thử lò hấp
22.610
Gói
Mỹ
2.213.519.000
145
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
48
Can
Việt Nam
14.880.000
146
Chỉ khâu Silk 4/O + kim tam giác
4.240
Sợi
Việt Nam
81.026.400
147
Dây nối máy bơm tiêm
15.000
Sợi
Việt Nam
46.455.000
148
Chỉ không tiêu tông hợp đơn sợi Polypropylene, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
500
Tép
Việt Nam
11.500.000
149
Băng cuộn y tế 0.09x2.5m , không tiệt trùng
11.604
Cuộn
Việt Nam
10.362.372
150
Bóng kéo sỏi đường mật 3 kênh
112
Cái
Đức
425.600.000
151
Vòng đeo tay bệnh nhân
80.660
Cái
Trung Quốc
59.285.100
152
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
5.300
Tép
Pháp
364.507.500
153
Dung dịch súc miệng họng Medoral (chlorhexidin)
1.500
Chai
Việt Nam
87.000.000
154
Bơm tiêm 50ml lệch tâm luer slip phủ silicone dùng cho máy bơm tiêm điện
1.000
Cái
Nhật Bản
9.800.000
155
Thun Chuỗi màu bạc thưa
6
Cuộn
Mỹ
3.300.000
156
Cole protaper F1,F2, F3
7
Hộp
Hàn Quốc
1.925.000
157
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (chai xịt)
1.070
Chai
Việt Nam
94.267.000
158
Dây truyên dịch an toàn loại 20 giọt
3.200
Sợi
Việt Nam
65.923.200
159
Quả lọc thận
730
Quả
Nhật Bản
248.200.000
160
Ống nội khí quản đặt đường miệng/đường mũi các số
1.640
ống
Đài Loan
25.830.000
161
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 400mmx200m
100
Cuộn
Trung Quốc
137.633.600
162
Kiềm sinh thiết sử dụng nhiều lần
2
Cái
Bỉ
11.172.000
163
Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0
300
Tép
Ấn Độ
14.490.000
164
Ống thông dạ dày
47.094
Cái
Việt Nam
148.346.100
165
Cây đè luỡi gỗ tiệt trùng
116.000
Que
Việt Nam
25.984.000
166
Kim gây tê
200
Cái
Nhật Bản
3.776.000
167
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0 + kim tròn 26mm
2.300
Sợi
Việt Nam
35.017.500
168
Gel dẫn truyền điện cơ
7
Lọ
Ý
4.042.500
169
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
20
Cái
Đức
90.000.000
170
Chỉ không tan tự nhiên silk 5/O + kim tam giác
5.100
Sợi
Việt Nam
69.615.000
171
Chỉ khâu Prolene 7/O
240
Tép
Pháp
44.352.000
172
Kim lancet
71.000
cây
Trung Quốc
9.443.000
173
Len đủ số
158
Cây
Việt Nam
5.372.000
174
Chỉ khâu Silk 3/O + kim tròn
60
Tép
Peru
1.323.000
175
Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp, tiệt trùng (30cm x 30cm)
41.000
Cái
Việt Nam
129.150.000
176
Miếng thử lò hấp
10.426
Gói
Mỹ
1.020.705.400
177
Gói gòn gạc VT, NK15
8.400
Gói
Việt Nam
25.225.200
178
Kim rời 18G x 1 1/2
2.245.020
Cái
Trung Quốc
356.958.180
179
Dây truyền dịch kim thường
110.000
Sợi
Trung Quốc
242.000.000
180
Bơm tiêm Insulin 100IU
12.000
Cái
Việt Nam
22.800.000
181
Giấy cắn nha khoa
553
Hộp
Ấn Độ
140.517.300
182
Chỉ khâu Nylon 4/0 + kim tam giác
20
Tép
Trung Quốc
151.200
183
Bộ dây truyền dịch an toàn có đầu nối không kim BD Gravity IV Set With ARD Technology and AutoPrime. SmartSite™ Needle-free System
1.200
Cái
BOSNIA AND HERZEGOVINA
51.879.600
184
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch có 3 đầu nối an toàn không kim BD SmartSite™ Extension Set 3 Needle- Free Valves
1.200
Cái
Tây Ban Nha
126.000.000
185
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc
37.800
Cái
Việt Nam
25.515.000
186
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
153.100
Cái
Trung Quốc
381.219.000
187
Dây dẫn đường mật
163
Cái
Đức
562.350.000
188
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS so 3/0
300
Tép
Ấn Độ
17.640.000
189
Băng bột bó 10cm x 2,7m
14.200
Cuộn
Trung Quốc
90.951.000
190
Dây hút dịch phẫu thuật 4m
200
Bộ
Việt Nam
2.898.000
191
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
1.500
Tép
Peru
33.075.000
192
Dung dịch khử khuẩn bề mặt S5
110.000
ml
Bỉ
40.700.000
193
Găng tay y tế phẫu thuật các cỡ
1.000
Đôi
Mã Lai
6.615.000
194
Que thử đường huyết.
55.300
Test
Taiwan
145.715.500
195
Miếng dán điện tim
344.400
Miếng
Trung Quốc
366.441.600
196
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
3.480
Chai
Việt Nam
240.120.000
197
Chỉ khâu Safil violet số 1 + kim tròn (90cm/40mm)
4.800
Tép
Peru
267.120.000
198
Găng tay y tế không tiệt trùng phủ polymer các cỡ (size S, M, L, XL)
1.748.000
Đôi
Việt Nam
2.081.868.000
199
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x 20cm
30
Miếng
Ý
7.455.000
200
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G
45.420
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
317.622.060
201
Băng bột bó 15cm x 2,7m
880
Cuộn
Trung Quốc
7.299.600
202
Áo phẫu thuật L
3.760
Cái
Việt Nam
82.908.000
203
Săng mổ có lỗ 60cm x 60cm tiệt trùng, vải không dệt
3.000
Cái
Việt Nam
5.829.000
204
Thông hậu môn các số
2.484
Cái
Việt Nam
8.694.000
205
Kim tiêm 26G x 1/2
6.400
Cái
Việt Nam
1.081.600
206
Lentulodài 25mm (Số 30)
24
Cây
Thụy Sỹ
2.254.560
207
Thun buộc mắc cài màu bạc
1.000
Gói
Mỹ
550.000.000
208
Vỉ phân liều 4 ngăn
47.000
Cái
Việt Nam
172.725.000
209
Dung dịch đa enzyme, sát khuẩn, khử trùng dụng cụ chai 1 lít
50
Can
Pháp
20.850.000
210
Foley silicone 3 nhánh
789
Cái
Malaysia
115.983.000
211
Chỉ khâu Silk 5/0 + kim tam giác
1.760
Tép
Việt Nam
18.480.000
212
Dây nối bơm tiêm điện 150 cm
510
Cái
Việt Nam
1.759.500
213
Chỉ phẫu thuật Polycol 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 20mm
2.300
Tép
Ấn Độ
85.974.000
214
Băng keo lụa 5cm x 5m
2.000
Cuộn
Trung Quốc
31.600.000
215
Kim rời 18G x 1 1/2
970.000
Cái
Trung Quốc
154.230.000
216
Cassette sử dụng cho máy mổ Phaco
60
Cái
Mỹ
191.796.660
217
Dây nối máy bơm tiêm 140cm
1.000
Cái
Việt Nam
3.179.000
218
Túi đựng thức ăn cho trọng lực
1.100
Cái
Việt Nam
19.745.000
219
Băng cuộn 9cm x 2,5m
3.680
Cuộn
Đức
143.520.000
220
Rọ kéo sỏi loại 04 dây, độ mở của rọ 22 mm
20
Cái
Bỉ
45.990.000
221
Túi cho ăn nhỏ giọt
20
Cái
Việt Nam
369.000
222
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 1
1.546
Tép
Đức
135.004.450
223
Kim tiêm
10.000
Cái
Việt Nam
1.690.000
224
Túi đựng dịch xả 15L
6.900
Cái
Mỹ
469.200.000
225
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
2.100
Tép
Ấn Độ
26.856.900
226
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính trong 8mm, dài 2.0m
1.100
Bộ
Việt Nam
8.500.800
227
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm
8.580
Miếng
Đài Loan
36.036.000
228
Merocel cầm máu mũi 8cm
820
Miếng
Trung Quốc
34.276.000
229
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
120.400
Bộ
Việt Nam
421.400.000
230
Chi phau thuật coaled VICRYL 2/0 dài 75cm, kim taper point plus CT 26, 1/2C, W9121
600
Tép
Việt Nam
16.500.000
231
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 1
2.896
sợi
Mỹ
299.350.832
232
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
80
Cái
Bỉ
219.240.000
233
Dây truyền dịch kim thường
134.000
Sợi
Trung Quốc
256.074.000
234
Gel siêu âm
2.650
Lít
Việt Nam
47.302.500
235
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
10
Cuộn
Việt Nam
57.950
236
Đầu nối kim luồn không sử dụng kim, có van an toàn
3.680
Cái
Mỹ
69.184.000
237
Nẹp cánh cẳng tay (phải, trái) các số
1.301
Cái
Việt Nam
100.814.490
238
Chất lấy dấu răng giả
40
Bịch
Ý
9.600.000
239
Que thử nhanh đường huyết
350.000
Bộ (que + kim)
Đài Loan
1.323.000.000
240
Kim luồn mạch máu các cỡ
76.000
Cái
Ấn Độ
165.984.000
241
Dây cưa xương
674
Cái
Đức
389.235.000
242
Dây truyên dịch an toàn loại 20 giọt
15.300
Bộ
Việt Nam
39.627.000
243
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90 mm
1.000
Miếng
Trung Quốc/ Châu Á
14.600.000
244
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 5 inch
2.440
Cuộn
Hàn Quốc
158.331.600
245
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần
288
Cái
Trung Quốc
76.320.000
246
Giấy in kết quả siêu âm 110mm x 20m
20
Cuộn
Châu Âu (Ý)
5.355.000
247
Lưới điều trị thoát vị PROLENE soft mesh 15x15cm,SPMH
440
Cái
Ý
418.000.000
248
Kim luồn tĩnh mạch 20G
12.000
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
24.192.000
249
Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn
102
Cái
Trung Quốc
3.560.004
250
Chỉ khâu Silk 2/O (kim tam giác, 24mm, 3/8C, 75cm)
6.720
Sợi
Việt Nam
69.148.800
251
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch
400
Cuộn
Hàn Quốc
18.488.400
252
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
1.500
Cái
Việt Nam
4.332.000
253
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 4 trong 1
231.800
Bộ
Trung Quốc
9.106.263.000
254
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
832
Cuộn
Việt Nam
228.800.000
255
Thông hậu môn các số
200
Cái
Việt Nam
700.000
256
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme, can 5 lít
50
Can
Pháp
90.000.000
257
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, 2% 500 ml
480
Chai
Việt Nam
31.200.000
258
Chỉ khâu Chromic số 1 + kim tròn
720
Tép
Việt Nam
14.184.000
259
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm
4.350
Miếng
Đài Loan
17.356.500
260
Bơm tiêm 3ml
369.000
Cái
Việt Nam
160.515.000
261
Bình thông phổi Siphonage đơn
2.340
Cái
Trung Quốc
128.501.100
262
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
200
Cuộn
Đức
9.000.000
263
Dây nối máy bơm tiêm điện
1.000
Cái
Ấn Độ
8.379.000
264
Ống nội khí quản không bóng các số
2.238
Cái
Trung Quốc
22.693.320
265
Bơm tiêm 20ml
5.000
Cái
Việt Nam
5.590.000
266
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
510
Lít
Việt Nam
61.200.000
267
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
100
Cuộn
Việt Nam
42.500.000
268
Dao phẫu thuật mắt 15 độ SL15022
840
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
48.720.000
269
Bơm cho ăn 50ml
41.780
Cái
Việt Nam
93.378.300
270
Chỉ khâu Silk 3/O + kim tam giác
16.260
Tép
Việt Nam
175.282.800
271
Rọ lấy sỏi đường mật 4 - 6 nhánh
20
Cái
Đức
90.000.000
272
Găng tay khám có bột các cỡ
4.613.000
Đôi
Việt Nam
4.350.059.000
273
Đinh Steinmann các cỡ đầu nhọn/ đầu tam giác
155
Cái
Ấn Độ
9.145.000
274
Bao dây đốt nội soi
70.300
Cái
Việt Nam
310.023.000
275
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 350 mm x200m
44
Cuộn
Việt Nam
29.920.000
276
Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các size
140.000
Đôi
Việt Nam
165.200.000
277
Mask thanh quản số 3,4
14
Cái
Trung Quốc
4.998.000
278
Didecyldimethyl ammonium chloride + Chlorhexidine digluconate
4.240
Lít
Pháp
1.404.160.800
279
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
240
Bộ
Mexico
55.440.000
280
Găng tay trần size M (có bột)
569.200
Đôi
Việt Nam
537.324.800
281
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
200
Cuộn
Hoa Kỳ
25.000.000
282
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cỡ lớn, làm bằng vật liệu Titan cao cấp.
6.900
CÁI
Anh
159.390.000
283
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
103
Cái
Đức
406.850.000
284
Băng keo lụa 5cm x 5m
36.000
Cuộn
Việt Nam
570.600.000
285
Dao cắt 3 kênh Tri-tome pc hoặc tương đương
10
Cái
Đức
42.000.000
286
Mask khí dung người lớn và trẻ em
1.200
Cái
Trung Quốc
10.533.600
287
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 10cm
3.080
Miếng
Đài Loan
9.702.000
288
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0 + kim tròn
3.450
Sợi
Việt Nam
55.786.500
289
Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc
1.335
Miếng
Pháp
77.163.000
290
Dây hút dịch có nối riêng
53.790
Cái
Việt Nam
429.782.100
291
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
500
Cuộn
Việt Nam
60.400.000
292
Đai Desault các số
1.658
Cái
Việt Nam
88.089.540
293
Dao cắt polyp
46
Cái
Trung Quốc
11.500.000
294
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
26.000
Cái
Ấn Độ
382.200.000
295
Bộ dây đo áp lực động mạch xâm lấn Manifold 1 đường
208
Bộ
Ấn Độ
72.028.320
296
Bay trám Composite không dính
58
Cái
Italy
31.900.000
297
Nẹp cánh cẳng tay (phải, trái) các số
506
Cái
Việt Nam
39.209.940
298
Bộ khay vô trùng dùng cho thủ thuật gây tê
11.400
Cái
Việt Nam
359.100.000
299
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x 20cm
50
Miếng
"Thổ Nhĩ Kỳ"
10.530.000
300
Lọc vi khuẩn 864
12.100
Cái
Trung Quốc
133.656.600
301
Túi hậu môn nhân tạo rời xả được, có khử mùi
2.780
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
105.025.620
302
Chỉ khâu Vicryl 3/O + kim tròn
1.420
Tép (Sợi)
Ấn Độ
34.293.000
303
Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G
2.500
Cái
Ấn Độ
32.812.500
304
Túi đo lượng máu sau sanh
28.200
Cái
Việt Nam
130.143.000
305
ASEPTANIOS AD 2 lít
240
Lít
Pháp
630.000.000
306
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
114
Cuộn
Việt Nam
48.450.000
307
Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tròn (75cm, 26mm, 1/2C)
2.350
Tép
Trung Quốc
27.142.500
308
Nội khí quản lò xo
2.400
Cái
Đài Loan
150.696.000
309
Urgosterile 53mm x 70mm
13.000
Miếng
Việt Nam
29.120.000
310
Khoá ba ngã không dây
10.600
Cái
Ấn Độ
24.486.000
311
Lọ đựng nước tiểu
400.600
Lọ
Việt Nam
319.278.200
312
Chỉ khâu Premilene 2/O
300
Tép
Peru
14.805.000
313
Dây truyền dịch có bầu pha thuốc
11.180
Bộ
Việt Nam
28.956.200
314
Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm
2.860
Miếng
Hoa Kỳ
463.963.500
315
Bôi trơn ống tủy
115
Tuýp
Hàn Quốc
23.000.000
316
Chỉ khâu Silk số 1 + kim tròn
1.610
Tép
Việt Nam
23.667.000
317
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
2.400
Bộ
Việt Nam
8.640.000
318
Chỉ không tan tự nhiên silk 2/O + kim tròn
3.490
Sợi
Việt Nam
35.912.100
319
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
1.300
Cuộn
Trung Quốc
7.371.000
320
Mask ampu silicon số 4
30
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
7.560.000
321
Kim luồn có cánh có cổng các cỡ 18-22G
92.256
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
185.988.096
322
Áo phẫu thuật 5 lớp
6.500
Cái
Việt Nam
135.817.500
323
Bơm tiêm Insulin 100IU
42.400
cái
Việt Nam
23.108.000
324
Chỉ phẫu thuật Polycol 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
4.600
Tép
Ấn Độ
171.948.000
325
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
50
Cuộn
Trung Quốc
43.312.500
326
Phim X-quang 30 x 40cm
2.400
Tấm
Bỉ
36.288.000
327
Dung dịch đa enzyme, sát khuẩn, khử trùng dụng cụ can 5 lít
100
Can
Pháp
217.350.000
328
Bơm tiêm 20ml
340.228
Cái
Trung Quốc
367.446.240
329
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m có chỉ thị hóa học, dùng cho tiệt khuẩn plasma (hoặc tương đương)
86
Cuộn
Trung Quốc
94.600.000
330
Kim tiêm 23G X 1"
33.300
Cây
Trung Quốc
5.294.700
331
Bông y tế thấm nước 25g
1.200
Gói/ 25g
Việt Nam
4.284.000
332
Gel siêu âm
1.797
Can
Việt Nam
160.382.250
333
Thòng lọng cắt polyp
12
Cái
Trung Quốc
3.000.000
334
Vật liệu cầm máu
200
Miếng
Ý
8.760.000
335
Dây truyền dịch 20 giọt/ml dài 180cm
4.000
Cái
Ấn Độ
26.376.000
336
Băng thun 3 móc
5.800
Cuộn
Việt Nam
35.774.400
337
Bao dây đốt nội soi
500
Cái
Việt Nam
2.205.000
338
Kim chạy thận nhân tạo đầu tù 16
12.800
Chiếc
Malaysia
113.920.000
339
Giấy in kết quả siêu âm 110mm x 20m
5.540
Cuộn
Hàn Quốc
309.686.000
340
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi can 5 lít
104
Can
Pháp
187.200.000
341
Kim nha 27G ngắn
13.000
Cái
Nhật Bản
20.475.000
342
Bông y tế thấm nước 1kg
824
Kg
Việt Nam
77.002.800
343
Miếng dán điện tim
120.000
Miếng
Ấn độ
327.600.000
344
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 500ml
648
Chai
Việt Nam
27.216.000
345
Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi
1.360
Bộ
China
295.596.000
346
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi can 5 lít
1.810
Lít
Pháp
968.494.800
347
Bơm tiêm nước muối 3ml, 5ml, 10ml
800
Ống
Trung Quốc
13.440.000
348
Dung dịch khử khuẩn bề mặt S5
318
Can
Việt Nam
351.390.000
349
Kim chích cầm máu đại tràng
146
Cái
Trung Quốc
30.660.000
350
Que thử đường huyết.
15.000
Test
Hàn Quốc
113.085.000
351
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
400.000
Cái
Ireland
1.972.000.000
352
Kim gây tê nha khoa 27G(dài)
22.800
Cái
Nhật Bản
35.910.000
353
Catheter động mạch các cỡ
400
Cái
Israel
168.000.000
354
Dây nối máy bơm tiêm
2.200
Cái
Việt Nam
7.590.000
355
Bóng giúp thở, Latex - free, 2L
281
Cái
Trung Quốc
12.976.299
356
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 75mm x 200m
100
Cuộn
Trung Quốc
25.935.000
357
Bộ hút đàm kín
460
Cái
China
36.997.800
358
Mask gây mê người lớn các số 2, 3,4, 5
210
Cái
Trung Quốc
4.305.000
359
Bơm tiêm 10ml 23Gx1ʺ
3.224.494
Cái
Việt Nam
2.131.390.534
360
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ
48
Cái
C.H.Séc
55.339.200
361
Dây truyền dịch 20 giọt/ml dài 180cm
831.000
Cái
Việt Nam
3.315.690.000
362
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa
2.000
Chai
Pháp
288.750.000
363
Dây nối máy bơm tiêm
1.000
Cái
Việt Nam
5.000.000
364
Túi ép phồng 400mm x 100m
104
Cuộn
Việt Nam
87.360.000
365
Stent đường mật bằng nhựa, loại đuôi heo
69
Cái
Mỹ
57.960.000
366
Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm điện
5.940
Cái
Việt Nam
12.355.200
367
Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng
207.600
Miếng
Việt Nam
60.619.200
368
Dây nối bơm tiêm điện 150 cm
72.140
Cái
Việt Nam
205.454.720
369
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
19.600
Cái
Việt Nam
58.702.000
370
Bông viên y tế ɸ 2cm, 500 gram
488
Gói/ 500g
Việt Nam
28.694.400
371
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m
28
Cuộn
Trung Quốc
17.176.460
372
Dây truyền máu
500
Cái
Ấn Độ
2.700.000
373
Chỉ phẫu thuật MONOCRYL số 2/0
230
Tép
Mexico
39.505.490
374
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 25cm
500
Miếng
Trung Quốc/ Châu Á
5.900.000
375
Chỉ không tan tự nhiên silk 3/O + kim tam giác
240
Tép
Việt Nam
2.587.200
376
Dây nuôi ăn dạ dày dài ngày
4.830
Cái
Trung Quốc
620.655.000
377
Chi phẫu thuật tự tiêu tồng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuân sô 2/0. dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
800
Tép
Ấn Độ
47.040.000
378
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 2/0 , dài 75CM, 2kim thẳng 70mm
300
Sợi
Mỹ
39.480.000
379
Băng keo cuộn giấy 1,25cm x 5m (hoặc tương đương)
10
Cuộn
Thái Lan/ Châu Á
117.000
380
Miếng kiểm tra máy hấp tiệt trùng
4.806
Gói
Mỹ
470.507.400
381
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm
9.430
Miếng
Trung Quốc/ Châu Á
70.725.000
382
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
40
Chai
Việt Nam
1.836.000
383
ANIOSPAY 29 1lít
2.100
Lít
Đức
793.800.000
384
Chỉ khâu Silk 2/O (kim tam giác, 24mm, 3/8C, 75cm)
2.204
Tép
Việt Nam
22.855.480
385
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
7.576
Chai
Việt Nam
228.795.200
386
Bông y tế gói 100g
2.520
Gói/ 100g
Việt Nam
31.991.400
387
Bông cầm máu tự tiêu
120
Miếng
Ý
5.256.000
388
Kim chích cầm máu dạ dày
200
Cái
Trung Quốc
42.000.000
389
Kim chọc dò các cỡ
27.220
Cái
Trung Quốc
367.470.000
390
Gòn chèn sheath đặt stent động mạch vành
5.000
Gói
Việt Nam
36.750.000
391
Bộ dây luồn tĩnh mạch 2 đường
2.300
Bộ
Trung Quốc
781.977.000
392
Phim khô Laser 26 x 36 cm
11.000
Tờ
Nhật Bản
291.500.000
393
Bơm tiêm Insulin 100IU
3.540
Cái
Việt Nam
1.929.300
394
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn
380
Ống
Mỹ
86.944.000
395
Chỉ khâu Chromic 2/O 1,5m, không kim
140
Tép
Việt Nam
2.675.400
396
Co nối máy thở (Catheter Mount)
2.925
Cái
Trung Quốc
40.589.640
397
Phim X-quang 25 x 30cm
48.000
Tấm
Trung Quốc
998.400.000
398
Dây nối máy bơm tiêm 140cm
1.000
Cái
Việt Nam
3.345.000
399
Dây cho ăn có nắp (Feeding) các cỡ
12.000
Cái
Ba Lan; Trung Quốc
1.859.760.000
400
Dụng cụ khâu cắt nối tròn (28mm, 31mm)
46
Cái
Mỹ
459.816.000
401
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
15.850
Cuộn
Trung Quốc
106.512.000
402
Sonde foley 2 nhánh, các số
1.800
Cái
Trung Quốc
19.051.200
403
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
15.920
cái
Việt Nam
61.928.800
404
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 2/0
1.400
Tép
Peru
87.494.400
405
Vật liệu cầm máu sợi collagen (Spongel) 5x8cm
800
Miếng
Ý
35.040.000
406
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, 2% 500 ml
360
Chai
Việt Nam
16.020.000
407
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS so 1
500
Tép
Ấn Độ
30.975.000
408
Khăn săn mổ không có lổ 0.6*0.8
6.400
Bộ
Việt Nam
24.192.000
409
Bơm tiêm 10ml 23Gx1ʺ
2.085.200
Cái
Việt Nam
1.292.824.000
410
Kim gai lấy tủy (xanh + đỏ)
500
Vỉ
Thụy Sỹ
126.500.000
411
Hộp phân liều thuốc 3 ngăn
145.500
Cái
Việt Nam
519.435.000
412
Dung dịch khử trùng trên bề mặt
1.000
Lít
Đức
693.000.000
413
Sonde foley 3 nhánh, các số
2.760
Cái
Trung Quốc
38.949.120
414
Đầu kim 23G
357.600
Cái
Trung Quốc
56.858.400
415
Chỉ không tan tự nhiên silk 3/O + kim tam giác
11.500
Tép
Việt Nam
118.335.000
416
Giày y tế
5.000
Đôi
Việt Nam
5.640.000
417
Giấy in nhiệt máy hấp EO
8
Cuộn
Nước sản xuất: Phần Lan Nước chủ sở hữu: Mỹ
5.007.200
418
Dây truyền máu
800
Cái
Việt Nam
6.304.000
419
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 9x20cm
110
Miếng
Thái Lan/ Châu Á
2.178.000
420
Chỉ khâu Chromic 3/O 1,5m, không kim
6.360
Tép
Việt Nam
106.848.000
421
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 1
500
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
16.222.500
422
Vật liệu cầm máu loại Spongostan 7x5x1 cm
20
Miếng
Ý
876.000
423
Khăn trải mổ 2,5 x 3,0m
1.290
Cái
Việt Nam
58.378.950
424
Chỉ khâu Monosyn Violet 3/O + kim tròn
480
Tép
Tây Ban Nha
44.654.400
425
Gòn lót gạc: 20 cm x10cm x 1 miếng + 10 viên gòn
370.200
Gói
Việt Nam
831.839.400
426
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 75mm x 200m
91
Cuộn
Việt Nam
14.560.000
427
Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m
20
Cuộn
Hoa Kỳ
2.500.000
428
Clip kẹp mạch máu có răng chống trượt nhọn- gấp góc các cỡ
4.600
Cái
Trung Quốc
161.000.000
429
Kim tiêm 23G X 1"
10.000
Cái
Việt Nam
1.690.000
430
Dây nối máy thở
200
Cái
Đài Loan
3.150.000
431
Chạc 3 dịch truyền không dây
240
Cái
Việt Nam
1.658.160
432
Dây + nắp bình phổi: (Bình thông phồi )
120
Cái
Trung Quốc
6.589.800
433
Chỉ phau thuật Polycol 3.0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
1.000
Tép (Sợi)
Ấn Độ
24.150.000
434
Gòn chèn FAV chạy thận nhân tạo
126.000
Gói
Việt Nam
522.648.000
435
Gạc mét 0,8m - 1,2m
12.380
Mét
Việt Nam
36.917.160
436
Túi ép phồng 400mm x 100m
125
Cuộn
Việt Nam
105.000.000
437
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
50
Cuộn
Trung Quốc/ Châu Á
10.200.000
438
Dịch nhầy, 2ml
890
ống
Ấn Độ
120.150.000
439
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch
400
Cuộn
Hàn Quốc
21.638.400
440
(Phin) Lọc vi khuẩn và virus không DEHP, có tích hợp cổng đo C02
300
Cái
Anh
7.245.000
441
Kim tiêm
10.000
Cái
Việt Nam
1.650.000
442
Chỉ khâu Vicryl số 1 + kim tròn (90cm/40mm, 1/2C)
1.600
Tép (Sợi)
Ấn Độ
39.560.000
443
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
172
Can
Việt Nam
50.740.000
444
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme, can 5 lít
24
Lít
Việt Nam
3.744.000
445
Giấy điện tim 63mm x 30m
13.170
Cuộn
Trung Quốc
143.263.260
446
Chỉ khâu Chromic 4/O + kim tam giác
720
Tép
Ấn Độ
11.448.000
447
Mask oxy có túi người lớn, trẻ em
500
Cái
Trung Quốc
4.903.500
448
Chỉ khâu Nylon 4/O + kim tam giác
2.940
Tép
Ấn Độ
37.599.660
449
Phim khô Laser 20 x 25cm
92.000
Tấm
Nhật Bản
1.611.288.000
450
Chỉ khâu Nylon 3/O + kim tam giác
12.000
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
252.000.000
451
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm tự động (EC60A)
36
Cái
Mexico
507.011.400
452
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0 + kim tròn 26mm
1.200
Tép
Việt Nam
20.136.000
453
Chỉ khâu Chromic 4/O + kim tròn
664
Tép
Việt Nam
10.109.400
454
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
500
Tép
Peru
31.248.000
455
Khẩu trang y tế 3 lớp đã tiệt trùng
1.246.200
Cái
Việt Nam
517.173.000
456
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 4/0
400
Sợi
Việt Nam
3.990.000
457
Que thử đường huyết và thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim, Lắp đặt máy với số lượng yêu cầu của bệnh viện sau khi trúng thầu.
45.614
Test
Taiwan
120.192.890
458
Kim gây tê ngoài màng cứng (Perifix 420 Complet set)
1.780
Bộ
Trung Quốc
281.240.000
459
Đầu nối kim luồn không sử dụng kim, có van an toàn
3.000
Cái
Mexico
78.000.000
460
Băng phim trong kháng khuẩn có CHG
2.000
Miếng
Hoa Kỳ
324.450.000
461
Nẹp Iselin
1.750
Cái
Việt Nam
16.537.500
462
Kem ngăn ngừa tổn thương da do loét áp lực và hăm tả.
730
Tuýp
Hoa Kỳ
175.200.000
463
Kim gây tê tủy sống G18/20G/ 21G/ 22G/ 25G/ 27G
2.100
Cái
Nhật Bản
51.597.000
464
Phim khô X-quang 20 x 25cm (8x10 inch)
22.000
Tấm
Nhật Bản
385.308.000
465
BỘ KHĂN CẮT ĐỐT NỘI SOI TUYẾN TIỀN LIỆT
480
Bộ
Việt Nam
61.790.400
466
Tăm bông y tế ráy tai 02 đầu
30.100
Que
Việt Nam
2.528.400
467
Giấy điện tim 6 cần tập
80
Xấp
Ý
4.704.000
468
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
17.300
Tép
Pháp
1.209.789.000
469
Miếng dán điện tim
12.000
Cái
Trung Quốc
15.960.000
470
Phim khô Laser 25x30 cm
177.100
Tờ
Nhật Bản
3.896.200.000
471
Canxihydroxit (bột)
12
Hộp
Ấn Độ
1.080.000
472
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
29.000
Cái
Việt Nam
82.650.000
473
(Phin) Lọc vi khuẩn và virus không DEHP, có tích hợp cổng đo C02
1.100
Cái
Malaysia
30.792.300
474
Rọ kéo sỏi loại 04 dây, xoay được
60
Cái
Đức
441.000.000
475
Chỉ khâu Silk 1/O (kim tam giác, 26mm, 3/8C, 75cm)
40
Sợi
Việt Nam
672.000
476
Dụng cụ cắt nối tự động
15
Cái
Trung Quốc
42.934.500
477
Composit lỏng
117
Tuýp
Hàn Quốc
23.400.000
478
Chỉ khâu Silk 5/O + kim tam giác
300
Tép
Việt Nam
3.657.000
479
Lọc vi khuẩn
500
Cái
Trung Quốc
5.523.000
480
Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn
7.220
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
432.117.000
481
Phim khô Laser 10 x 12 inch
144.000
Tờ
Nhật Bản
3.168.000.000
482
Dây nối cứng 140cm
1.000
Cái
Việt Nam
3.450.000
483
Chất lấy dấu Alginat
10
Gói
Nhật Bản
2.300.000
484
Băng đạn nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3.5; dài 60mm, ghim 3.5
276
Cái
Mỹ
1.509.720.000
485
Airway các số
3.030
Cái
Trung Quốc
13.059.300
486
Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em
240
Bộ
Anh
19.908.000
487
Chỉ không tan tự nhiên silk 4/O + kim tròn
1.150
Sợi
Việt Nam
21.976.500
488
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (chai xịt)
1.000
Chai
Đức
315.000.000
489
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin có chất kháng khuẩn Triclosan số 4/0 dài 75cm kim tròn 26mm, 1/2C
1.076
Tép
Pháp
74.001.900
490
Sonde phổi các cỡ
280
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
18.522.000
491
Giấy cuộn Tyvek 250mm x 70m có chỉ thị hóa học, dùng cho tiệt khuẩn plasma (hoặc tương đương)
100
Cuộn
Trung Quốc
172.000.000
492
Chổi đánh bóng
7.313
Cái
Mỹ
30.714.600
493
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
1.340
Cuộn
Trung Quốc
7.035.000
494
Dây truyền dịch 20 giọt/ml dài 180cm
32.248
Bộ
Việt Nam
83.522.320
495
Bơm tiêm 10ml 23Gx1ʺ
116.000
Cái
Việt Nam
71.920.000
496
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
2.208
Chai
Việt Nam
106.646.400
497
Bộ khăn mổ thay khớp
230
Bộ
Việt Nam
43.518.300
498
Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G
322.500
Cái
Malaysia
5.147.100.000
499
Băng keo cá nhân sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm
62.000
Miếng
Việt Nam
10.912.000
500
Băng cố định kim truyền bằng phim trong 1624W
4.000
Miếng
Việt Nam
9.280.000
501
Bơm tiêm 5ml
3.017.600
Cái
Việt Nam
1.297.568.000
502
Mask thanh quản số 3,4
504
Cái
Đài Loan
52.920.000
503
Dao cắt polyp
40
Cái
Trung Quốc
10.000.000
504
Kim luồn tĩnh mạch 16G
1.112
Cái
Ấn Độ
2.546.480
505
Mask gây mê các số 2,3
68
Cái
Trung Quốc
1.394.000
506
Bộ quả lọc máu liên tục M60
19
Bộ
Pháp
125.400.000
507
Chỉ khâu gan Parenchyma dạng bản 3mm, dài 60cm kim tù
24
Tép
Việt Nam
1.436.400
508
Tạp dề y tế 1,10m x 1,20m
3.200
Cái
Việt Nam
8.736.000
509
Que chỉ thị hóa học
19.608
Miếng
Mỹ
183.334.800
510
Phim khô Laser 20 x 25 cm
100.000
Tờ
Nhật Bản
1.500.000.000
511
Lọ hút dịch phế quản
9.200
Cái
Trung quốc
81.880.000
512
Lọc vi khuẩn trẻ em có lỗ đo CO2
600
Cái
Trung Quốc
7.200.000
513
Dây hút đàm nhớt có khóa (có nắp)
237.068
Cái
Việt Nam
670.902.440
514
Chỉ khâu Chromic số 1 + kim tròn
2.600
Sợi
Việt Nam
49.686.000
515
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
2.800
Tép
Peru
138.180.000
516
Kim gây tê nha khoa 27G(dài)
1.200
Cái
Nhật Bản
1.890.000
517
Reamer các số từ số 08 đến 50
420
Cái
Nhật bản
14.280.000
518
Stent đường mật bằng nhựa, loại thẳng
120
Cái
Nhật
133.680.000
519
Lưới điều trị thoát vị 6.4 x 11.4 cm
20
Cái
Đức
7.140.000
520
Băng keo cuộn giấy 1,25cm x 5m (hoặc tương đương)
5.000
Cuộn
Đài Loan
26.250.000
521
Phim khô Laser 35 x 43cm
31.000
Tấm
Nhật Bản
1.210.860.000
522
Tấm trải nylon các cỡ
32.300
Cái
Việt Nam
145.834.500
523
Chỉ phẫu thuật PDS II 4/0
300
Tép
Pháp
25.200.000
524
Ống hút nước bọt
26.014
Cái
Việt Nam
13.111.056
525
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 3 inch
200
Cuộn
Hàn Quốc
9.244.200
526
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 60mm
162
Cái
Mexico
458.221.050
527
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường
90
Bộ
Trung Quốc
44.982.000
528
Kim chích tĩnh mạch đùi 2 nhánh, (cỡ 1215; 1220) (chạy thận nhân tạo)
1.200
Bộ
China
260.820.000
529
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 18G, đầu kim vát 3 mặt
1.000
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
6.993.000
530
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác
46.500
Tép
Ấn Độ
594.688.500
531
Dây Garo
15.364
Cái
Việt Nam
32.110.760
532
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
608
Cuộn
Việt Nam
267.520.000
533
Chỉ khâu Vicryl Rapide 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt V- 34, 36mm, 1/2C
1.400
Tép
Ấn Độ
80.101.000
534
Mask gây mê người lớn các số 2, 3,4, 5
50
Cái
Anh
2.887.500
535
Chỉ khâu Premilene 3/O
412
Tép
Việt Nam
13.126.320
536
Kim luồn an toàn ,có cánh không cửa,có đầu bảo vệ bằng kim loại, 20G ,22G
12.600
Cái
Ấn Độ
105.575.400
537
Chỉ không tan tự nhiên silk 3/O + kim tam giác
1.500
Tép
Ấn Độ
24.067.500
538
Săng mổ không lỗ 60x80cm, tiệt trùng, vải không dệt
2.000
Cái
Việt Nam
5.544.000
539
Sonde foley 2 nhánh, các số
138.394
Cái
Trung Quốc
933.467.530
540
Giấy điện tim 110mm x 140mm
650
Xấp
Trung Quốc
13.636.350
541
Bông y tế thấm nước 25 gam
3.000
Gói
Việt Nam
10.710.000
542
Eugenol
109
Lọ
Ấn Độ
10.355.000
543
Bộ Phin lọc khí, dùng cho người lớn
9.000
Cái
Trung Quốc
125.496.000
544
Kim lancet
121.540
Cây
Trung Quốc
23.821.840
545
Giấy cuộn Tyvek 420mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
100
Cuộn
Trung Quốc
276.300.000
546
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước
9.808
Que
Argentina
27.756.640
547
Chỉ khâu Safil violet số 1 + kim tròn (90cm/40mm)
24.168
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
784.130.760
548
Chỉ khâu Silk 2/O + kim tròn
2.384
Tép
Việt Nam
25.461.120
549
Cole giấy 20,25,30,35
2.543
Cái
Hàn Quốc
4.005.225
550
Băng dính trong suốt cố định kim luồn chống thấm nước 6cm x 8cm
48.000
Cái
Việt Nam
134.400.000
551
Chỉ khâu Vicryl số 1 + kim tròn (90cm/40mm, 1/2C)
1.400
Tép
Peru
81.879.000
552
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, dài 90 cm, kim tròn
2.000
Tép
Ấn Độ
76.020.000
553
Bơm tiêm 5ml
3.561.900
Cái
Việt Nam
1.617.102.600
554
Hộp giấy màu vàng đựng vật sắc nhọn 5 lít
9.790
Cái
Việt Nam
96.216.120
555
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc
12.000
Cái
Việt Nam
14.400.000
556
Chỉ phau thuật Polycol 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
8.000
Tép (Sợi)
Ấn Độ
197.800.000
557
Catheter (Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc
160
Cái
Mexico
464.000.000
558
Test áp suất dùng cho lò hấp tiệt trùng
65.712
Miếng
Mỹ
223.420.800
559
Dây nối máy bơm tiêm
1.000
Cái
Việt Nam
3.250.000
560
Mũi high tròn 1/2
240
Vỉ 5 mũi
Mỹ
16.560.000
561
Băng ghim mổ hở ba hàng ghim, dài 80mm ghim 3.5mm
300
Cái
Mỹ
525.000.000
562
Disposable AV Fistula Needle Sets
200.000
Cái
Malaysia
764.400.000
563
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL so 1
1.500
Tép (Sợi)
Ấn Độ
37.087.500
564
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1 + kim tròn
1.900
Tép
Việt Nam
36.309.000
565
Chỉ khâu Silk 3/O + kim tam giác
6.600
Tép
Ấn Độ
105.897.000
566
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước, size 1,5cm x 20cm
12.220
Miếng
Nước sản xuất: Mỹ Nước chủ sở hữu: Mỹ
41.548.000
567
Sò đánh bóng
9.420
Con
Mỹ
48.984.000
568
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
629
Cuộn
Việt Nam
116.365.000
569
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
36.000
Cái
Việt Nam
136.800.000
570
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
30
Cuộn
Việt Nam
15.600.000
571
Lentulo dài 21mm
32
Vỉ/ 4 cây
Việt Nam
4.352.000
572
Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tam giác (75cm, 26mm, 1/2 C)
2.018
Sợi
Ấn Độ
29.866.400
573
Chỉ khâu Chromic 2/O + kim tròn
7.400
Sợi
Ấn Độ
99.160.000
574
Dụng cụ khâu cắt nối vòng
585
Bộ
Mỹ
5.847.660.000
575
Chỉ khâu Nylon 3/0 + kim tam giác
15.100
Tép
Trung Quốc
104.643.000
576
Chỉ khâu Chromic số 1 + kim tròn
720
Tép
Ấn Độ
19.190.160
577
Giấy Monitoring sản khoa các cỡ
150
Xấp
Trung Quốc
5.131.350
578
Bông y tế viên (Ø30mm)
1.900
Gói
Việt Nam
111.720.000
579
Quả lọc hấp phụ 2 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong ngộ độc cấp
12
Cái
Trung Quốc
70.800.000
580
Bộ khăn nội soi khớp gối
69
Bộ
Việt Nam
11.592.000
581
Bơm tiêm 50ml lệch tâm luer slip phủ silicone dùng cho máy bơm tiêm điện
85.700
Cái
Việt Nam
211.079.100
582
Nút chặn đuôi kim luồn
14.000
Cái
Việt Nam
16.800.000
583
Que thử đường huyết và thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim, Lắp đặt máy với số lượng yêu cầu của bệnh viện sau khi trúng thầu.
386.000
Que+Kim
Trung Quốc
1.657.870.000
584
Kim luồn tĩnh mạch, polyurethane, có cánh có cổng G24
120.000
Cái
Việt Nam
756.000.000
585
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
480
Lít
Việt Nam
57.600.000
586
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 100mm x 50mm/100m
16
Cuộn
Việt Nam
2.880.000
587
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
500
Tép
Ấn Độ
29.400.000
588
Dịch nhầy i- Visc 2.0
2.320
ống
Ấn Độ
313.200.000
589
Giấy cuộn Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học, dùng cho tiệt khuẩn plasma
200
Cuộn
Trung Quốc
277.000.000
590
Rọ kéo sỏi loại 04 dây, xoay được
20
Cái
Bỉ
45.990.000
591
Chỉ khâu Silk 3/O + kim tam giác
12.200
Tép
Việt Nam
125.538.000
592
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
1.000
Cuộn
Trung Quốc
5.250.000
593
Chỉ khâu Vicryl Rapide 2/0 4- kim tròn (90cm/ 35mm, 1/2C)
11.808
Tép
Ấn Độ
409.147.200
594
Bọc rác 50 x 60 cm
2.151
Kg
Việt Nam
158.098.500
595
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 3/0
990
Tép
Mỹ
80.618.670
596
Bộ chuyển tiếp
775
Cái
Mỹ
244.125.000
597
Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m
460
Cuộn
Thái Lan/ Châu Á
66.700.000
598
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 2/0
500
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
16.222.500
599
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
299.400
Cái
Trung Quốc
169.759.800
600
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m
208
Cuộn
Trung Quốc
127.596.560
601
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
40.000
Cái
Trung Quốc
420.000.000
602
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
685
Lít
Pháp
148.237.425
603
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
4.000
Cái
Việt Nam
14.240.000
604
Chỉ khâu Nylon 4/O + kim tam giác
980
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
24.696.000
605
Bóng gây mê các cỡ
80
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
5.863.200
606
Dung dịch đa enzyme, sát khuẩn, khử trùng dụng cụ chai 1 lít
50
Chai
Việt Nam
10.600.000
607
Chỉ khâu Chromic 4/O + kim tam giác (75cm, 16mm, 3/8 C)
400
Tép
Việt Nam
6.624.000
608
Quả lọc thận nhân tạo middleflux 19
1.000
Quả
Nhật Bản
325.000.000
609
Ống nghiệm serum nắp đỏ
236.200
Ống
Việt Nam
125.658.400
610
Găng tay y tế không tiệt trùng các cỡ
708.500
Đôi
Việt Nam
669.532.500
611
Dây truyền máu
500
Bộ
Nhật Bản
11.500.000
612
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng
34.700
Cái
Trung Quốc
483.856.800
613
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch
200
Cuộn
Hàn Quốc
10.819.200
614
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
1.460
Cái
Trung Quốc
3.635.400
615
Găng tay trần size S (có bột)
2.000
Đôi
Việt Nam
1.918.000
616
Đinh Kirschner
1.400
Cái
Ấn Độ
47.600.000
617
Test chỉ thị sinh học nhanh 3h cho hấp hơi nước
690
Ống
Mỹ
58.339.500
618
Chỉ khâu Premilene 2/O
140
Sợi
BỈ
5.439.000
619
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
2.000
Cái
Trung Quốc
1.134.000
620
Thám trâm
365
Cái
Việt Nam
28.762.000
621
Chỉ khâu Silk 2/O + kim tròn
400
Sợi
Việt Nam
4.116.000
622
Chỉ khâu Silk 3/O (loại 01 sợi 150cm)
3.000
Tép
Việt Nam
20.700.000
623
Chỉ không tan tổng họp đơn sợi nylon số 1
160
Tép
Trung Quốc
1.209.600
624
Chỉ khâu Chromic 4/O + kim tam giác
2.880
Sợi
Ấn Độ
45.792.000
625
Dây nuôi ăn dạ dày
1.750
Cái
Việt Nam
5.512.500
626
Băng keo lụa 1,25cm x 5m
3.030
Cuộn
Thái Lan/ Châu Á
50.904.000
627
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
66.248
Sợi
Việt Nam
231.868.000
628
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 500ml
5.980
Chai
Việt Nam
274.482.000
629
Dịch rửa quả lọc thận
2.365
Lít
Thái Lan
792.156.750
630
Quả lọc thận nhân tạo
23.800
Quả
Pháp
8.346.660.000
631
Áo phẫu thuật 5 lớp
2.200
cái
Việt Nam
45.507.000
632
Dây nối máy bơm tiêm
1.000
Sợi
Trung Quốc
13.000.000
633
Băng keo có gạc vô trùng 9 x 25cm
6.000
Miếng
Đài Loan
31.500.000
634
Cây đặt nội khí quản khó Bougie
153
Cái
Anh
54.621.000
635
Ống thông JJ đặt nong niệu quản, đầu mở
480
Cái
Séc
235.196.640
636
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
1.050
Bộ
Trung Quốc
3.726.450
637
Miếng dán điện tim
10.400
Chiếc
Tây Ban Nha
14.456.000
638
Kim chọc dò các cỡ
6.120
Cái
Nhật Bản
115.545.600
639
Chỉ phẫu thuật Polycol 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
2.300
Tép
Ấn Độ
85.974.000
640
Băng thun 3 móc
60.246
Cuộn
Việt Nam
353.523.528
641
Bông y tế thấm nước 100gram
6.000
Gói
Việt Nam
76.170.000
642
Phim khô Laser 35 x 43cm
10.800
Tờ
Nhật Bản
410.400.000
643
Dây cho máy gây mê có van xả + Bóng 2 lít người lớn
8
Cái
Anh
2.310.000
644
Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi
1.150
Bộ
Đức
903.900.000
645
Miếng cầm máu 80x50x10
50
Miếng
Ý
2.190.000
646
Khẩu trang y tế 3 lớp (TT) M1
272.000
Cái
Việt Nam
112.880.000
647
Bơm tiêm Insulin 100IU
2.400
Cái
Việt Nam
1.308.000
648
Giấy đo pH
222
Hộp
Đức
107.670.000
649
Đinh Steinmann các cỡ đầu nhọn/ đầu tam giác
20
Cái
Ấn Độ
1.180.000
650
Bộ lọc khuẩn (Màu xanh)
3.920
Cái
Hàn Quốc
155.584.800
651
Chỉ khâu Silk 6/O + kim tam giác
720
Tép
Ấn Độ
23.348.880
652
Bông gòn lót bó bột 0,15 x 2m
3.960
Cuộn
Việt Nam
31.185.000
653
Găng tay phẫu thuật
10.300
Đôi
Việt Nam
26.769.700
654
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 18G, đầu kim vát 3 mặt
4.100
Cái
Việt Nam
12.710.000
655
Nẹp cổ cứng
1.020
Bộ
Việt Nam
81.396.000
656
Dịch lọc thận nhân tạo (dịch A)
59.980
Can
Việt Nam
10.076.640.000
657
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
1.200
Cái
Trung Quốc
3.654.000
658
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0
230
Tép
Đức
18.112.500
659
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G
4.000
Cái
Ấn Độ
52.500.000
660
Chỉ khâu Chromic 2/O + kim tròn
41.440
Tép
Ấn Độ
555.296.000
661
Phim khô Laser 35 x 43cm
139.000
Tờ
Nhật Bản
5.282.000.000
662
Giấy điện tim 63mm x 30m
1.400
Cuộn
Ý
41.160.000
663
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
700
Cái
Trung Quốc
2.484.300
664
Sâu máy thở
240
Cái
Việt Nam
4.800.000
665
Quả lọc hấp phụ 1 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị trong suy thận mạn
150
Quả
Trung Quốc
378.000.000
666
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm
480
Cái
Đức
120.859.200
667
Kẹp xanh
345
Cái
Ireland
9.832.500
668
Bơm tiêm 1ml, 3ml
277.200
Cái
Việt Nam
120.582.000
669
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
1.440
Chai
Pháp
222.624.000
670
Băng keo chỉ thị hấp nhiệt ướt
1.936
Cuộn
Nước sản xuất: Canada Nước sở hữu: Mỹ
251.292.800
671
Vật liệu cầm máu loại Spongostan 7x5x1 cm
600
Miếng
Ý
26.280.000
672
Cung môi SS hàm trên, hàm dưới các loại
160
Cái
Mỹ
4.000.000
673
Cai máy thở chữ T
20
Cái
Ấn Độ
1.465.800
674
Ống mở khí quản hai nòng các cỡ, có bóng có cửa sổ
348
Cái
Mexico
401.209.200
675
Chỉ khâu Safile violet 2/O + kim tròn (70cm/ 26mm)
48
Tép
Tây Ban Nha
3.265.920
676
Rọ lấy sỏi niệu quản
276
Cái
Ấn Độ
454.848.000
677
Túi đo lượng máu sau sanh
17.900
Cái
Việt Nam
82.608.500
678
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
300
Tép
Pháp
36.225.000
679
Dây nối cứng 140cm
48.000
Sợi
Việt Nam
591.696.000
680
Dây + nắp bình phổi: (Bình thông phồi )
1.220
Bộ
Việt Nam
161.406.000
681
Bông y tế thấm nước 1kg
3.150
Kg
Việt Nam
294.367.500
682
Kim luồn an toàn ,có cánh không cửa,có đầu bảo vệ bằng kim loại, 20G ,22G
2.500
Cái
Ấn Độ
42.000.000
683
Thun Chain dày
6
Cuộn
Mỹ
3.300.000
684
Bơm truyền dịch giảm đau PCA
640
Bộ
Trung Quốc
134.400.000
685
Bông gòn lót bó bột 0,15 x 2m
500
Cuộn
Việt Nam
3.937.500
686
Chỉ khâu Nylon 3/O + kim tam giác
1.000
Tép
Peru
22.050.000
687
Đinh Kirschner một đầu nhọn
1.116
Cái
Ấn Độ
37.944.000
688
Chỉ không tan tự nhiên silk 5/O + kim tam giác
500
Tép
Việt Nam
6.095.000
689
Chỉ khâu Silk 3/O
24
Tép
Việt Nam
327.600
690
Túi cuộn tiệt trùng EO 300mmx200m
319
Cuộn
Việt Nam
197.780.000
691
Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel
1.000
Chai
Việt Nam
49.000.000
692
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polypropylene, số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 1/2C.
930
Tép
Peru
111.321.000
693
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 150 mm x 100m
100
Cuộn
Trung Quốc
42.261.900
694
Lưới điều trị thoát vị 15x15cm
35
Miếng
Peru
29.400.000
695
Bộ dây thở oxy chữ T
16.560
Cái
Trung Quốc
817.236.000
696
Nẹp đùi bàn chân chống xoay dài
1.688
Cây
Việt Nam
212.688.000
697
Mask khí dung người lớn và trẻ em
5.610
Cái
Trung Quốc
49.244.580
698
Bộ Phin lọc khí, dùng cho người lớn
7.600
Cái
Việt Nam
100.320.000
699
Miếng cầm máu 80x50x10
4.820
Miếng
Ý
211.116.000
700
Ống nội khí quản có bóng các số
300
Cái
Trung Quốc
2.520.000
701
Dây truyên dịch an toàn loại 20 giọt
2.500
Bộ
Trung Quốc
43.750.000
702
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm
20
Miếng
Peru
9.870.000
703
Miếng cầm máu 80x50x10
200
Miếng
Ý
8.760.000
704
Chỉ khâu Silk 3/O
240
Tép
Việt Nam
3.945.600
705
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
24
Can
Việt Nam
28.689.600
706
Gòn tiêm thuốc : 30 viên/gói
429.060
Gói
Việt Nam
1.239.125.280
707
Băng dính trong suốt cố định kim luồn chống thấm nước 6cm x 8cm
37.720
Miếng
Đức
471.500.000
708
Dây truyền máu
43.014
Sợi
Trung Quốc
171.625.860
709
Bao rác 30x60cm
5.752
Kg
Việt Nam
391.136.000
710
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
700
Chai
Pháp
108.220.000
711
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng, có kiểm soát dòng máu 16-24G
14.800
Cái
Ấn Độ
186.169.200
712
Chỉ khâu Safil violet số 1 + kim tròn (90cm/40mm)
1.700
Tép
Tây Ban Nha
139.408.500
713
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
82
Tép
Việt Nam
10.977.750
714
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
2.300
Cái
Trung Quốc
409.400.000
715
Giấy cuộn Tyvek 100mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
100
Cuộn
Trung Quốc
69.100.000
716
Găng tay trần size S (có bột)
137.600
Đôi
Việt Nam
129.894.400
717
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mm x100m
228
Cuộn
Việt Nam
82.080.000
718
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
480.100
Đôi
Việt Nam
1.223.774.900
719
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
1.200
Cái
Việt Nam
4.668.000
720
Bơm cho ăn 50ml
57.230
Cái
Việt Nam
140.957.490
721
Phim khô Laser 35 x 43cm
1.000
Tấm
Nhật Bản
39.060.000
722
Phim X-quang 35 x 43cm
46.000
Tấm
Bỉ
1.883.700.000
723
Dung dịch rửa tay diệt huẩn dùng trong ngoại khoa
2.440
Chai
Việt Nam
178.120.000
724
Túi cuộn tiệt trùng EO 200mm x 200m
300
Cuộn
Trung Quốc
208.530.000
725
Phim X-quang 25 x 30cm
3.000
Tấm
Nhật Bản
69.000.000
726
Bộ khăn chụp mạch vành 2 lỗ
200
Bộ
Việt Nam
37.485.000
727
Đai xương đòn các số
3.740
Cái
Việt Nam
92.520.120
728
Túi cuộn tiệt trùng EO 200mm x 200m
352
Cuộn
Việt Nam
130.240.000
729
Mask gây mê các số 2,3
12
Cái
Đài Loan
210.420
730
Dây hút đàm không khóa (không nắp)
730
Cái
Việt Nam
2.065.900
731
Nẹp cẳng tay các số
2.917
Cái
Việt Nam
11.026.260
732
Chỉ khâu Vicryl 3/O + kim tròn
1.200
Tép
Pháp
82.530.000
733
Chỉ khâu Nylon 4/O + kim tam giác
935
Sợi
Việt Nam
9.326.625
734
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 3/0
3.000
Tép
Peru
187.488.000
735
Chỉ khâu Premilene 2/0
60
Tép
Việt Nam
1.266.000
736
Catheter 02 nòng tĩnh mạch đùi cho thận nhân tạo
400
Bộ
Trung Quốc
92.400.000
737
Fuji Plus
6
Hộp
Nhật Bản
11.100.000
738
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 350mm x 55mm/ 100m
136
Cuộn
Việt Nam
97.920.000
739
Thòng lọng cắt polyp độ mở các cỡ
10
Cái
Costa Rica
5.500.000
740
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme, can 5 lít
50
Can
Việt Nam
59.770.000
741
Thun Chain trung bình
6
Cuộn
Mỹ
3.300.000
742
Bao Camera nội soi
14.670
Cái
Việt Nam
83.178.900
743
Vật liệu cầm máu sợi collagen (Spongel) 7cm x 5cm x 1cm
400
Miếng
Hà Lan
37.800.000
744
Găng tay phẫu thuật
829.000
Đôi
Việt Nam
2.113.121.000
745
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
590
Lít
Việt Nam
70.800.000
746
Băng cá nhân
2.493.000
Miếng
Việt Nam
438.768.000
747
Chỉ khâu Silk số 1 + kim tròn
240
Tép
Ấn Độ
4.548.480
748
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng size 6.5 & 7
35.000
Đôi
Việt Nam
90.825.000
749
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
706
Can
Việt Nam
224.508.000
750
Chỉ không tan tự nhiên silk 3/O + kim tròn
11.500
Tép
Việt Nam
114.712.500
751
Nút chặn đuôi kim luồn
30.000
Cái
Trung Quốc
17.010.000
752
Giấy Monitoring sản khoa các cỡ
585
Xấp
Trung Quốc
25.786.215
753
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản
20
Bộ
Ấn Độ
29.400.000
754
Nẹp chống xoay ngắn
461
Cái
Việt Nam
49.082.670
755
Kim gây tê nha khoa 27G (dài)
14.400
Cái
Nhật Bản
22.680.000
756
Bóng giúp thở, Latex - free, 1L
69
Cái
Trung Quốc
3.186.351
757
Mũi khoan chỉnh hình ODB
345
Cái
Hàn Quốc
141.450.000
758
Dây cho ăn có nắp (Feeding) các cỡ
35.324
Cái
Việt Nam
111.270.600
759
Mũi đánh bóng Composite
326
Cái
Hoa Kỳ
30.644.000
760
Giấy cuộn Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
100
Cuộn
Trung Quốc
241.900.000
761
Clip Titan kẹp mạch máu
500
CÁI
Anh Quốc
12.500.000
762
Clorin
1.092
Kg
Ấn độ
98.280.000
763
Khẩu trang y tế
977.062
Cái
Việt Nam
275.531.484
764
Ly uống nước sử dụng 1 lần
204.100
Cái
Việt Nam
44.085.600
765
Băng keo có gạc vô trùng 9 x25cm
1.500
Miếng
Việt Nam
22.800.000
766
Băng bột bó 10cm x 2,7m
1.400
Cuộn
Trung Quốc
8.967.000
767
Chỉ phẫu thuật Polycol 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 20mm
240
Tép (Sợi)
Ấn Độ
5.796.000
768
Sonde foley 1 nhánh, các số
3.700
Cái
Trung Quốc
31.002.300
769
Bơm tiêm 5ml
1.526.800
Cái
Việt Nam
693.167.200
770
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính trong 8mm, dài 2.0m
3.400
Sợi
Việt Nam
26.275.200
771
Gòn miếng nhỏ: 5cmx3cmx20 miếng
23.000
Gói
Việt Nam
79.695.000
772
Bộ đầu thắt tĩnh mạch thực quản
538
Cái
Trung Quốc
306.660.000
773
Que thử đường huyết.
2.000
Test
Trung Quốc
8.032.000
774
Gạc phẫu thuật ổ bụng 8 lớp, tiệt trùng (30cm x 30cm)
219.500
Cái
Việt Nam
691.425.000
775
Lưới điều trị thoát vị 6.4 x 11.4 cm
20
Miếng
Peru
9.870.000
776
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động
8.100
Bộ
Singapore
1.871.100.000
777
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi can 5 lít
120
Lít
Việt Nam
32.160.000
778
Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt (24mmx55m)
874
Cuộn
Nước sản xuất: Canada Nước sở hữu: Mỹ
119.213.600
779
Que thử đường huyết và thiết bị lấy máu dùng 1 lần đã tích hợp kim, Lắp đặt máy với số lượng yêu cầu của bệnh viện sau khi trúng thầu.
57.000
Test
Trung Quốc
190.950.000
780
Kim luồn mạch máu các cỡ
464.000
Cái
Ấn Độ
1.255.027.200
781
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
1.845
Sợi
Việt Nam
18.403.875
782
Quả lọc hấp phụ HA130 hạt Resin điều trị suy thận mạn
200
Quả
Trung Quốc
515.797.800
783
Giấy cuộn Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học, dùng cho tiệt khuẩn plasma
100
Cuộn
Trung Quốc
103.800.000
784
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0 + kim tròn
480
Tép
Ấn Độ
8.625.600
785
Bơm tiêm 50ml
6.560
Cái
Việt Nam
16.157.280
786
Lọ đựng nước tiểu
58.000
Lọ
Việt Nam
51.040.000
787
Băng keo có gạc vô trùng 9 x10cm
1.510
Miếng
Việt Nam
12.835.000
788
Kim cánh bướm
200
Cái
Thái Lan
903.000
789
Bộ dây máy gây mê/giúp thở người lớn, 22mm ID, 150cm
7.200
Bộ
Thổ Nhĩ Kỳ
430.920.000
790
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
5.914
Sợi
Trung Quốc
20.988.786
791
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin có chất kháng khuẩn Triclosan số 4/0 dài 75cm kim tròn 26mm, 1/2C
500
Tép
Peru
31.248.000
792
Bông y tế viên ɸ 3cm, 500 gram
110
Gói/ 500g
Việt Nam
6.468.000
793
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mm x100m
300
Cuộn
Trung Quốc
97.020.000
794
Dây truyền máu
3.880
Cái
Trung Quốc
15.888.600
795
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
120
Lít
Pháp
25.968.600
796
Găng y tế dùng trong sản khoa đã tiệt trùng
14.100
Đôi
Việt Nam
194.580.000
797
Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G
2.500
Cái
Việt Nam
21.625.000
798
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 150mm x 100m
106
Cuộn
Trung Quốc
25.440.000
799
Găng tay y tế phẫu thuật các cỡ
24.000
Đôi
Việt Nam
62.376.000
800
Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2ʺ
712.300
Cái
Việt Nam
286.344.600
801
Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần
20
Cái
Đài Loan
2.940.000
802
Ống thổi đo hô hấp
720
Cái
Hàn Quốc
28.771.200
803
Gel bôi trơn
16
Hộp
Việt Nam
672.000
804
Dịch nhầy phẫu thuật mắt
200
ống
Ấn Độ
27.000.000
805
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
26.000
Cái
Ấn Độ
56.784.000
806
Ống nội khí quản có bóng các số
80.492
Cái
Trung Quốc
676.132.800
807
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 300mmx200m
350
Cuộn
Việt Nam
217.000.000
808
Kim rời 18G x 1 1/2
10.000
Cái
Việt Nam
1.650.000
809
Dây nối máy bơm tiêm điện
600
Cái
Việt Nam
2.070.000
810
Lọc khuẩn khí vào bệnh nhân
2.400
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
42.789.600
811
Quả lọc thận nhân tạo
6.950
Quả
Đức
3.648.750.000
812
Khẩu trang y tế 3 lớp đã tiệt trùng
125.800
Cái
Việt Nam
52.207.000
813
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 1
10.500
Tép
Peru
673.627.500
814
Túi đo lượng máu sau sanh
1.400
Cái
Việt Nam
6.409.200
815
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
4.600
Tép
Peru
227.010.000
816
Tạp dề y tế 1,10m x 1,20m
88.602
Cái
Việt Nam
236.301.534
817
Gòn miếng lớn: 8cm x 8cm x 30 miếng + Gạc lót gòn: 8cmx 9cm x 1miếng
6.900
Gói
Việt Nam
72.450.000
818
Đầu nối kim luồn không sử dụng kim, có van an toàn
1.000
Cái
Nhật Bản
23.000.000
819
Chi phẫu thuật VICRYL PLUS số 2/0
800
Tép
Ấn Độ
47.040.000
820
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2-2,4%
2.345
Lít
Pháp
211.050.000
821
Gel siêu âm
36
Can
Việt Nam
3.213.000
822
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 200mm x 200m
601
Cuộn
Việt Nam
222.370.000
823
Kim gây tê
1.600
Cái
Hàn Quốc
40.320.000
824
Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, dùng điều trị thoát vị bẹn, kích thước 5x10cm
90
Cái
Đức
37.800.000
825
Nút chặn đuôi kim luồn
22.000
Cái
Trung Quốc
12.474.000
826
Miếng cầm máu 80x50x10
1.840
Miếng
Thổ Nhĩ Kì
128.800.000
827
Ống cai thở chữ T
2.784
Cái
Trung Quốc
146.160.000
828
Khâu chỉnh hình các số
300
Cái
Nhật Bản
36.915.000
829
Băng keo cá nhân sợi vải đàn hồi Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm
60.200
Miếng
Thái Lan/ Châu Á
27.090.000
830
Miếng cầm máu 80x50x10
50
miếng
Hà Lan
4.725.000
831
Kim gây tê nha khoa
14.800
Cái
Nhật Bản
23.310.000
832
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
300.000
Cái
Ấn Độ
3.937.500.000
833
Túi đựng nước tiểu 2 lít có dây treo
2.300
Cái
Việt Nam
8.740.000
834
Bao giầy phòng sạch
1.900
Đôi
Việt Nam
3.311.700
835
Quả lọc thận
3.800
Quả
Nhật Bản
1.022.200.000
836
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G
4.000
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
28.560.000
837
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc
6.000
Cái
Việt Nam
3.828.000
838
Bao tóc
3.280
Cái
Việt Nam
2.250.080
839
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
200
Chai
Pháp
26.565.000
840
Lưới điều trị thoát vị kích thước 5x10cm
370
Miếng
Peru
167.055.000
841
Chỉ khâu gan VICRYL số 1 W9391
124
Tép
Mexico
20.202.700
842
Lọc vi khuẩn có cổng đo CO2 có co nối riêng tương thích với các loại máy thở
200
Cái
Trung Quốc
2.200.800
843
Chỉ khâu Nylon 3/O + kim tam giác
6.600
Sợi
Việt Nam
65.835.000
844
Mảnh ghép Polypropylene 10x15cm.
375
Cái
Đức
196.875.000
845
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
12.300
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
671.580.000
846
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần
400
Cái
Trung Quốc
106.000.000
847
Penrose
1.350
Cái
Việt Nam
5.103.000
848
Dây máy hút đàm
80
Cái
Việt Nam
143.120
849
Giấy nhám kẻ bằng inox
194
Miếng
Mỹ/ Nhật Bản
19.012.000
850
Băng đạn nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3.5
69
Cái
Mỹ
377.430.000
851
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác dài 120mm
730
Tép
Việt Nam
97.728.750
852
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
1.150
Cái
Trung quốc
247.250.000
853
Túi đựng nước tiểu 2 lít có dây treo
6.800
Cái
Việt Nam
26.520.000
854
Kim luồn tĩnh mạch 16G
200
Cái
Thái Lan
1.920.000
855
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
500
Tép
Peru
31.248.000
856
Bộ hút đàm kín
2.078
Bộ
China
167.133.540
857
Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình và cở lớn độ dài 12mm, làm vật liệu polymer tan
100
Cái
Mỹ
40.000.000
858
Dung dịch rửa tay diệt huẩn dùng trong ngoại khoa
600
Chai
Việt Nam
40.200.000
859
Dao siêu âm mổ mở cán dài
69
Cái
Mexico
817.996.725
860
Bơm tiêm 20ml
87.000
Cái
Việt Nam
97.266.000
861
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
263
Can
Pháp
118.350.000
862
Giấy cuộn Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
113
Cuộn
Việt Nam
197.750.000
863
Catheter 02 nòng tĩnh mạch đùi cho thận nhân tạo
1.840
Cái
China
399.924.000
864
Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS số 2/0
1.286
Tép
Mỹ
110.612.718
865
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
100
Cuộn
Trung Quốc
51.975.000
866
Băng dán cố định kim luồn có cánh có cổng trong suốt
400
Miếng
Hàn Quốc
1.640.000
867
Chạc 3 dịch truyền không dây
2.200
Cái
Việt Nam
6.465.800
868
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 200mm x 200m
20
Cuộn
Trung Quốc
13.902.000
869
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
724
Lít
Pháp
314.722.800
870
Sonde phổi các cỡ
300
Cái
Ấn Độ
6.600.000
871
Băng bột bó 10cm x 2,7m
13.158
Cuộn
Trung Quốc
89.803.350
872
Bơm tiêm 3ml
300.500
Cái
Việt Nam
120.801.000
873
Merocel cầm máu mũi 8cm
240
Miếng
Việt Nam
9.840.000
874
Khăn gạc tiểu phẫu tiệt trùng NK 09
1.000
Gói
Việt Nam
7.770.000
875
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
2.590
Chai
Việt Nam
108.780.000
876
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 1/2C.
690
Tép
Peru
82.593.000
877
Phim khô X-quang KTS Laser 35x43cm (14x17inch)
7.200
Tấm
Nhật Bản
281.232.000
878
ANIOSPAY 29 1lít
210
Chai
Đức
79.380.000
879
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
46
Can
Việt Nam
28.474.000
880
Cây đè luỡi gỗ tiệt trùng
265.100
Que
Việt Nam
59.382.400
881
Chỉ khâu Nylon 5/O + kim tam giác
870
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
33.708.150
882
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
2.500
Cuộn
Thái Lan/ Châu Á
362.500.000
883
Sonde foley 2 nhánh, các số
800
Cái
Trung Quốc
5.880.000
884
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
798
Can
Việt Nam
493.962.000
885
Dịch lọc thận nhân tạo (dịch B)
102.600
Can
Việt Nam
17.236.800.000
886
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Chlorhexidin gluconate 0.5%, chai 100ml
200
Chai
Việt Nam
3.864.000
887
Chỉ thị sinh học
702
Ống
Mỹ
76.272.300
888
Băng dán cố định kim luồn (30µm 5x7cm)
2.200
Miếng
Việt Nam
7.678.000
889
Băng bột bó thủy tinh, cuộn 4 inch
1.420
Cuộn
Hàn Quốc
84.688.800
890
Dung dịch rửa tay diệt huẩn dùng trong ngoại khoa
5.648
Chai
Việt Nam
314.876.000
891
Giấy điện tim 6 cần tập
8.300
Xấp
Trung Quốc
170.814.000
892
Catheter chạy thận lọc máu
70
Cái
China
15.214.500
893
Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da do loét áp lực
460
Chai
Hoa Kỳ
110.400.000
894
Mask oxy có túi người lớn, trẻ em
30.304
Cái
Trung Quốc
292.736.640
895
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm
3.200
Miếng
Trung Quốc/ Châu Á
28.800.000
896
Miếng dán đốt điện
220
Chiếc
Tây Ban Nha
7.590.000
897
Chỉ khâu Vicryl số 1 + kim tròn (90cm/40mm, 1/2C)
6.400
Tép
Pháp
447.552.000
898
Bộ lọc khuẩn (Màu trắng)
5.570
Cái
Hàn Quốc
221.073.300
899
Dây dao Harmonic màu xám dùng cho dao mổ nội soi (HP 054 Ace)
2
Cái
Mexico
107.396.100
900
Acid etching
155
Lọ
Ấn Độ
14.725.000
901
Vật liệu cầm máu
480
Miếng
Hà Lan
45.360.000
902
Giấy in nhiệt 50mm x 20m
2.351
Cuộn
Trung Quốc
18.760.980
903
Chỉ tan nhanh đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, dài 70cm, kim tam giác DS24 phủ silicone
6.000
Tép
Tây Ban Nha
665.910.000
904
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chât kháng khuẩn sổ 1. dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
500
Tép
Ấn Độ
30.975.000
905
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính trong 8mm, dài 2.0m
93.800
Cái
Việt Nam
724.886.400
906
Sâu máy thở
300
Cái
Trung Quốc
4.630.500
907
Bộ thử nhanh đường huyết
230.000
Bộ
Nhật Bản
2.300.000.000
908
Vật liệu cầm máu tự tiêu
200
Miếng
Hà Lan
18.900.000
909
Khóa ba ngã
1.000
Cái
Trung Quốc
3.045.000
910
Gạc phẫu thuật ổ bụng, 6 lớp, tiệt trùng (40cm x 30cm)
886.300
Miếng
Việt Nam
2.791.845.000
911
Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng 1 lần
10
Cái
Mexico
73.535.000
912
Dây truyền dịch kim thường
55.000
Sợi
Trung Quốc
105.105.000
913
Bông gòn lót bó bột 0,1 x 2m
3.800
Cuộn
Việt Nam
23.940.000
914
Bao giầy phòng sạch
5.800
Đôi
Việt Nam
7.424.000
915
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, 2% 500 ml
1.092
Chai
Việt Nam
48.594.000
916
Bộ dây máy gây mê/giúp thở người lớn, 22mm ID, 150cm
3.608
Cái
Trung Quốc
125.926.416
917
Dây hút nhớt có nắp
15.000
Cái
Việt Nam
42.450.000
918
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Glutaraldehyde 2-2,4%
50
Can
Việt Nam
14.750.000
919
Dây nối máy bơm tiêm điện 75 cm Không có chất phụ gia DEHP
1.400
Cái
Việt Nam
4.830.000
920
Dây truyền dịch 20 giọt
149.200
Bộ
Việt Nam
469.980.000
921
Giấy in kết quả siêu âm 110mm x 20m
2.360
Cuộn
Hàn Quốc
131.924.000
922
Kim nha 27G ngắn
43.400
Cái
Nhật Bản
68.355.000
923
Bộ dây nối truyền dịch hai đầu nối an toàn không kim BD SmartSite™ “Y” Extension Set 2 Needle- Free Valves
1.200
Cái
Tây Ban Nha
93.600.000
924
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
121.500
Đôi
Việt Nam
309.703.500
925
Cung môi NiTi SE hàm trên, hàm dưới các loại
500
Cái
Mỹ
23.000.000
926
Kim luồn an toàn ,có cánh không cửa,có đầu bảo vệ bằng kim loại
61.500
Cái
Malaysia
981.540.000
927
Airway các số
2.200
Cái
Cộng hòa Ấn Độ
7.068.600
928
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
2.700
Cái
Ấn Độ
59.400.000
929
Gạc lưới (10cm x 12cm)
570
Miếng
Pháp
22.572.000
930
Tấm lót đa năng 40 x 60cm
2.400
Tấm
Việt Nam
8.424.000
931
Bao rác 40x60cm
2.230
Kg
Việt Nam
151.640.000
932
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
600
Chai
Việt Nam
24.900.000
933
Kim chích cầm máu dạ dày
178
Cái
Trung Quốc
37.380.000
934
Băng dán cố định kim luồn (30µm 5x7cm)
2.000
Miếng
Việt Nam
4.620.000
935
Phim khô Laser 25 x 30cm
10.000
Tấm
Nhật Bản
230.000.000
936
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 300mmx200m
70
Cuộn
Trung Quốc
72.471.000
937
Bóng nong đường mật/bóng nong cơ vòng
32
Cái
Ireland
244.800.000
938
Bao tóc
49.800
Cái
Việt Nam
19.521.600
939
Dây cho ăn có nắp (Feeding) các cỡ
1.000
Cái
Trung Quốc
2.646.000
940
Bơm tiêm 3ml
153.512
Cái
Việt Nam
66.777.720
941
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
108
Cuộn
Trung Quốc
37.535.400
942
Chỉ khâu Premilene 2/O
30
Tép
Việt Nam
633.000
943
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G
4.000
Cái
Thái Lan
38.400.000
944
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
1.800
Cái
Việt Nam
6.633.000
945
Kim nha 27G ngắn
4.000
Cái
Nhật Bản
6.300.000
946
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản loại cứng
460
Cái
Trung Quốc
101.200.000
947
Gói thay băng không gòn, VT, NK012
38.400
Cái
Việt Nam
52.416.000
948
Chỉ phẫu thuật Polycol 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
11.960
Tép
Ấn Độ
454.599.600
949
Gạc lưới Lipido-colloid linh hoạt
11.700
Miếng
Pháp
463.320.000
950
Quả lọc hấp phụ HA230 hạt Resin điều trị ngộ độc
35
Quả
Trung Quốc
220.500.000
951
Đài cao su
605
Cái
Mỹ
2.541.000
952
Dụng cụ cắt nối tự động
480
Cái
Trung Quốc
1.538.400.000
953
Bao cao su (Bao tránh thai)
55.200
Cái
Việt Nam
34.776.000
954
Kim tiêm 26G x 1/2
1.000
Cái
Việt Nam
169.000
955
Nẹp cổ mềm các số
364
Bộ
Việt Nam
9.784.320
956
Chỉ không tan tự nhiên silk 2/O + kim tam giác
345
Sợi
Việt Nam
3.550.050
957
Gạc y tế khổ 0.8-M1
4.800
Mét
Việt Nam
14.366.400
958
Bơm tiêm 50ml có luer lock cho máy bơm tiêm điện
91.140
Cái
Việt Nam
260.842.680
959
Băng cá nhân
787.600
Miếng
Việt Nam
283.536.000
960
Bột băng nha chu
7
Hộp
Mỹ/ Nhật Bản
8.050.000
961
Ống nội khí quản không bóng các số
240
Bộ
Mexico
13.199.760
962
Chỉ khâu Safile violet 2/O + kim tròn (70cm/ 26mm)
2.916
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
107.163.000
963
Gói làm rốn trẻ sơ sinh, VT, NK12
15.400
Gói
Việt Nam
29.429.400
964
Quả lọc hấp phụ Cytokin HA330 điều trị bệnh lý hồi sức
35
Quả
Trung Quốc
421.669.500
965
Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2ʺ
115.000
Cái
Việt Nam
48.760.000
966
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
130
Bộ
Việt Nam
23.061.740
967
Nẹp lưng các số
1.400
Cái
Việt Nam
82.026.000
968
Nẹp cẳng bàn chân
910
Cái
Việt Nam
85.995.000
969
Kim tiêm
1.910.000
Cái
Trung Quốc
303.690.000
970
Chỉ khâu Chromic 2/O + kim tròn
2.640
Tép
Việt Nam
40.194.000
971
Tấm lót đa năng 40 x 60cm
38.000
Cái
Việt Nam
101.346.000
972
Vật liệu cầm máu mũi các loại
1.220
Miếng
Thổ Nhĩ Kỳ
51.240.000
973
Gòn thay băng có gòn viên, VT, NK02
26.208
Gói
Việt Nam
80.904.096
974
Miếng dán điện tim
6.400
Cái
Trung Quốc
6.809.600
975
Ống thông JJ đặt nong niệu quản, đầu mở
1.932
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
445.886.280
976
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
500
Tép
Peru
32.077.500
977
Thân trụ răng C1 /V3 Platform tiêu chuẩn các loại
60
Cái
Israel
111.240.000
978
Dung dịch đa enzyme, sát khuẩn, khử trùng dụng cụ can 5 lít
323
Can
Việt Nam
386.114.200
979
Giấy in thông số vận hành của máy Steri-Vac, 79mm x 30m
10
Cuộn
Nước sản xuất: Phần Lan Nước chủ sở hữu: Mỹ
6.259.000
980
Gòn miếng lớn: 8cmx7cmx20 miếng
34.500
Gói
Việt Nam
231.115.500
981
Chỉ khâu Vicryl 2/O + kim tròn (75cm/26mm, 1/2C)
1.200
Tép
Pháp
82.530.000
982
Vỉ phân liều 3 ngăn
155.780
Cái
Việt Nam
556.134.600
983
Chỉ khâu Monosyn Violet 4/O + kim tròn
480
Sợi
Tây Ban Nha
44.654.400
984
Bơm tiêm 1ml 26Gx1/2ʺ
15.800
Cái
Việt Nam
6.699.200
985
Giấy lau siêu âm 25 x 40cm
1.608
Kg
Việt Nam
51.057.216
986
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0 + kim tròn 26mm
120
Tép
Ấn Độ
2.387.520
987
Gạc dẫn lưu 0,75x200cmx4 lớp, TT, VKD
6.670
Miếng
Việt Nam
18.909.450
988
Tấm trải phòng mổ
500
Cái
Việt Nam
1.806.000
989
Túi cuộn tiệt trùng EO 350 mm x200m
250
Cuộn
Trung Quốc
300.924.250
990
Băng bột bó 15cm x 2,7m
26.250
Cuộn
Trung Quốc
217.743.750
991
Mask oxy không túi người lớn, trẻ em
520
Bộ
Việt Nam
4.992.000
992
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 100mm x 50mm/100m
200
Cuộn
Trung Quốc
64.680.000
993
Gói gạc mổ nội soi
22.700
Miếng
Việt Nam
27.648.600
994
Kiềm sinh thiết sử dụng nhiều lần
1
Cái
Bỉ
5.586.000
995
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số từ 18G - 24G
2.000
Cái
Ấn Độ
26.250.000
996
Phim X-quang 25 x 30cm
165.000
Tấm
Bỉ
4.435.200.000
997
Cole gutta đủ số
817
Hộp
Hàn Quốc
294.120.000
998
Gạc y tế vô trùng, 8 lớp (5 x 6cm)
44.500
Miếng
Việt Nam
12.148.500
999
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn
660
Miếng
"Thổ Nhĩ Kỳ"
138.996.000
1000
Mask oxy có túi người lớn, trẻ em
500
Cái
Việt Nam
5.700.000
1001
Tấm lót 1,3m x 2m
66.920
Cái
Việt Nam
323.223.600
1002
Mask gây mê người lớn các số 2, 3,4, 5
299
Cái
Đài Loan
5.242.965
1003
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 4 trong 1
20.000
Bộ
Trung Quốc
785.700.000
1004
Chỉ khâu Silk 5/O + kim tam giác
540
Sợi
Việt Nam
7.371.000
1005
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
1.400
Chai
Việt Nam
58.100.000
1006
Chỉ khâu Chromic số 1 + kim tròn
8.760
Tép
Trung Quốc
112.215.600
1007
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
150
Bộ
Trung Quốc
285.000.000
1008
Băng keo lụa cuộn 2.5cm x 5m
6.800
Cuộn
Trung Quốc
33.456.000
1009
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
6.300
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
132.300.000
1010
Trâm dũa ống tủy Reamer (đủ số)
1.558
Cây
Trung Quốc
23.109.814
1011
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 3 hàng ghim, mổ hở, 80- 3.5mm
70
Bộ
Mỹ
448.350.000
1012
Chỉ khâu Silk 3/O + kim tròn
30
Tép
Ấn Độ
436.050
1013
Túi cho ăn trọng lực
13.800
Cái
Việt Nam
237.070.200
1014
Chỉ khâu Nylon 5/0 + kim tam giác
300
Tép
Trung Quốc
2.299.500
1015
Lưỡi dao mổ
122.032
Cái
BỈ
169.014.320
1016
Khăn lót thấm (Underpad) 60cm x 60 cm
48.000
Cái
Việt Nam
227.808.000
1017
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, có chất kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
7.400
Tép
Peru
462.470.400
1018
Catheter động mạch quay 18G/20G.
2.080
Cái
Israel
873.600.000
1019
Giấy cuộn Tyvek 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
100
Cuộn
Trung Quốc
52.000.000
1020
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
12.000
Cái
Ấn Độ
77.868.000
1021
Quả lọc thận nhân tạo High Flux chất liệu polysulfone PRO diện tích 1,9 m2, tiệt khuẩn tia gamma
500
Cái
Đức
210.000.000
1022
Áo phẫu thuật L
2.400
Bộ
Việt Nam
69.600.000
1023
Đinh Kirschner có ren
480
Cái
Ấn Độ
24.000.000
1024
Mặt nạ thở mũi - miệng
276
Cái
Đài Loan
228.942.000
1025
Băng cá nhân
230.800
Miếng
Thái Lan/ Châu Á
138.480.000
1026
Bông gòn lót bó bột 0,1 x 2m
500
Cuộn
Việt Nam
3.150.000
1027
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 150 mm x 100m
48
Cuộn
Trung Quốc
11.520.000
1028
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
40.000
Cái
Ấn Độ
271.320.000
1029
Bóng gây mê 2 lít, 3 lít
91
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
6.669.390
1030
Thun tách kẻ răng sau
2
Gói
Mỹ
2.300.000
1031
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
30.000
cái
Trung Quốc
91.350.000
1032
Phim khô X-quang 20 x25cm (8 x 10 inch)
92.000
Tờ
Nhật Bản
1.380.000.000
1033
Chỉ khâu Nylon 2/O + kim tam giác
2.700
Tép
Thổ Nhĩ Kỳ
56.700.000
1034
Bơm tiêm Insulin 100IU
508.000
Cái
Việt Nam
276.860.000
1035
Dây dẫn dịch bù máy Dialog HDF Online
1.200
Cái
Ý
150.000.000
1036
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
26.500
Bộ
Việt Nam
95.400.000
1037
Mảnh ghép Polypropylene 15x15cm
35
Miếng
Peru
29.400.000
1038
Fuji 9 các màu A3 + A3,5
6
Hộp
Nhật Bản
7.500.000
1039
Bộ Săng vô trùng dùng trong phẫu thuật lấy thai
150
Bộ
Việt Nam
39.375.000
1040
Phim khô X-quang 20 x25cm (8 x 10 inch)
12.000
Tờ
Nhật Bản
180.000.000
1041
Chỉ khâu Silk số 1 + kim tròn
300
Tép
Việt Nam
4.170.000
1042
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 720
620
Bộ
Trung Quốc
130.069.800
1043
Gói gòn viên
18.980
Gói
Việt Nam
24.920.740
1044
Chỉ khâu Silk 2/O (kim tam giác, 24mm, 3/8C, 75cm)
6.000
Tép
Ấn Độ
110.310.000
1045
Dây hút nhớt có nắp
67.500
Cái
Trung Quốc
109.147.500
1046
Bông viên y tế (Ø20mm) 500g
1.200
Gói
Việt Nam
70.560.000
1047
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
200
Cuộn
Thái Lan/ Châu Á
18.400.000
1048
Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm, M20E20
1.000
Tép
Việt Nam
14.700.000
1049
Băng bột bó 15cm x 2,7m
10.400
Cuộn
Trung Quốc
86.268.000
1050
Ống NKQ có bóng chèn
3.200
Cái
Ba Lan
164.572.800
1051
Giấy cuộn Tyvek 420mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ, dùng cho tiệt khuẩn plasma
28
Cuộn
Trung Quốc
77.364.000
1052
Dây nối bơm tiêm điện 150 cm
21.400
Cái
Việt Nam
61.674.800
1053
Phim X-quang 20 x 25cm
87.300
Tấm
Bỉ
1.558.305.000
1054
Airway các số
60.584
Cái
Trung Quốc
199.806.032
1055
Túi cuộn tiệt trùng EO 400mmx200m
250
Cuộn
Trung Quốc
344.084.000
1056
Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tam giác
1.205
Sợi
Ấn Độ
17.834.000
1057
Băng cuộn y tế 0,09m x 2,5m tiệt trùng
107.932
Cuộn
Việt Nam
97.462.596
1058
Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm
1.700
Miếng
Việt Nam
17.136.000
1059
Khẩu trang y tế 3 lớp
473.000
Cái
Việt Nam
196.295.000
1060
Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel
3.080
Chai
Pháp
409.101.000
1061
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
36.000
Cái
Ấn Độ
279.720.000
1062
Dung dịch khử khuẩn môi trường Nocolyse
1.550
Lít
Pháp
5.110.350.000
1063
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
200
Cuộn
Đài Loan
21.000.000
1064
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme, can 5 lít
1.490
Lít
Pháp
647.703.000
1065
Màng mổ ioban
230
Miếng
Hoa Kỳ
34.500.000
1066
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ
35
Bộ
Mỹ
279.998.250
1067
Lentulo dài 21mm
862
Cây
Việt Nam
29.308.000
1068
Túi cuộn tiệt trùng EO 350 mm x200m
24
Cuộn
Việt Nam
16.320.000
1069
Lentulodài 25mm (Số 30)
242
Cây
Việt Nam
8.228.000
1070
Dung dịch đa enzyme, sát khuẩn, khử trùng dụng cụ chai 1 lít
60
Lít
Pháp
28.476.000
1071
Túi hậu môn nhân tạo rời xả được, có khử mùi
3.750
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
184.983.750
1072
Mask oxy không túi người lớn, trẻ em
500
Cái
Việt Nam
4.800.000
1073
Gel bôi trơn
6.178
Tuýp
Việt Nam
154.388.220
1074
Dây thở dùng nhiều lần
476
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
59.876.040
1075
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
215
Cuộn
Đài Loan
22.575.000
1076
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (chai xịt)
150
Chai
Việt Nam
13.215.000
1077
Kim tiêm
610.000
Cái
Trung Quốc
96.990.000
1078
Gói đẻ sạch
17.780
Gói
Việt Nam
653.415.000
1079
Dây truyền dịch
341.928
Bộ
Việt Nam
885.593.520
1080
Găng tay y tế không tiệt trùng có phủ bột talc các cỡ (size S, M, L, XL)
380.000
Đôi
Việt Nam
359.100.000
1081
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 350 mm x200m
62
Cuộn
Trung Quốc
74.629.214
1082
Giấy Monitoring sản khoa các cỡ
4.248
Xấp
Trung Quốc
83.048.400
1083
Chỉ khâu Nylon 10/O + 2 kim hình thang
1.074
Sợi
Việt Nam
134.196.300
1084
Giấy điện tim 50mm x 30m
7.000
Cuộn
Trung Quốc
62.216.000
1085
Cole phụ B, C
1.125
Cái
Thụy Sỹ
4.610.250
1086
Bông y tế thấm nước 1kg
8.676
Kg
Việt Nam
810.772.200
1087
Túi đựng nước tiểu 2 lít có dây treo
131.034
Cái
Trung Quốc
487.053.378
1088
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
250
Bộ
Việt Nam
37.150.000
1089
Dụng cụ phẫu thuật trĩ sử dụng 1 lần
20
Bộ
Trung Quốc
63.420.000
1090
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương
46
Cái
Ý
400.200.000
1091
Băng phim vô trùng trong suốt không thấm nước
2.500
Miếng
Đức
31.250.000
1092
Tấm lót 1,3m x 2m
8.370
Miếng
Việt Nam
39.506.400
1093
Bông gạc ĐVT 8x15cm
1.906
Gói
Việt Nam
2.001.300
1094
Kim gây tê tủy sống G18/20G/ 21G/ 22G/ 25G/ 27G
5.900
Cái
Nhật Bản
111.392.000
1095
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
440
Bộ
Singapore
194.040.000
1096
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mm x100m
300
Cuộn
Việt Nam
108.000.000
1097
Kim chạy thận 17G
289.000
Chiếc
Malaysia
1.104.558.000
1098
Chỉ khâu Chromic 3/O + kim tròn (75cm, 26mm, 1/2C)
1.700
Tép
Trung Quốc
19.635.000
1099
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
14.000
Cái
Việt Nam
16.800.000
1100
Stent đường mật bằng nhựa, loại đuôi heo
120
Cái
Đức
180.000.000
1101
Miếng cầm máu Surgispon 8x5x1cm
600
Miếng
Ý
26.280.000
1102
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
1.000
Đôi
Mã Lai
6.615.000
1103
Clip 200
230
Cái
Anh Quốc
5.750.000
1104
Vật liệu cầm máu sợi collagen (Spongel) 7cm x 5cm x 1cm
600
Miếng
Ý
26.280.000
1105
Sonde foley 3 nhánh, các số
720
Cái
Ấn Độ
41.746.320
1106
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm
1.600
Miếng
Việt Nam
10.912.000
1107
Ống mở khí quản có bóng, cửa sổ, sử dụng nhiều lần số 6/8
14
Cái
Mexico
16.140.600
1108
Dung dịch đa enzyme, sát khuẩn, khử trùng dụng cụ can 5 lít
24
Can
Việt Nam
18.144.000
1109
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
66.600
Miếng
Mỹ
226.440.000
1110
Chỉ khâu Safil violet sổ 1 + kim tròn (90cm/40mm)
12.048
Tép (Sợi)
Ấn Độ
297.886.800
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây