Gói thầu số 14: In ấn sản phẩm phục vụ tham quan, trưng bày

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
7
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 14: In ấn sản phẩm phục vụ tham quan, trưng bày
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.430.000.000 VND
Giá dự toán
3.933.000.000 VND
Ngày đăng tải
10:45 12/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
757/QĐ-BQLDA
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Ngày phê duyệt
12/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0106031128

CÔNG TY TNHH NETANDROID VIỆT NAM

2.245.463.964 VND 2.245.463.964 VND 30 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0106663328 Liên Danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Mỹ thuật Hà Nội, Công ty Cổ phần in và Thương Mại Quốc Duy CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ MỸ THUẬT HÀ NỘI Nhà thầu xếp hạng 2
2 vn0106626319 Liên Danh Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Mỹ thuật Hà Nội, Công ty Cổ phần in và Thương Mại Quốc Duy CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC DUY Nhà thầu xếp hạng 2

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 2.52 m2 594.000 1.496.880
2 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 2.52 m2 216.000 544.320
3 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 9.72 m2 594.000 5.773.680
4 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 9.72 m2 216.000 2.099.520
5 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3632 m2 594.000 2.157.408
6 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3632 m2 216.000 784.512
7 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 5.75 m2 594.000 3.415.500
8 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 5.75 m2 216.000 1.242.000
9 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 5832 m2 594.000 3.464.208
10 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 5832 m2 216.000 1.259.712
11 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 7973 m2 594.000 4.735.962
12 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 7973 m2 216.000 1.722.168
13 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4.6 m2 594.000 2.732.400
14 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4.6 m2 216.000 993.600
15 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 1944 m2 594.000 1.154.736
16 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 1944 m2 216.000 419.904
17 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3145 m2 594.000 1.868.130
18 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3145 m2 216.000 679.320
19 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 16.66 m2 594.000 9.896.040
20 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 16.66 m2 216.000 3.598.560
21 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 2.24 m2 594.000 1.330.560
22 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 2.24 m2 216.000 483.840
23 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 11356 m2 594.000 6.745.464
24 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 11356 m2 216.000 2.452.896
25 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3.06 m2 594.000 1.817.640
26 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3.06 m2 216.000 660.960
27 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 11.2 m2 594.000 6.652.800
28 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 11.2 m2 216.000 2.419.200
29 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3825 m2 594.000 2.272.050
30 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3825 m2 216.000 826.200
31 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 11.2 m2 594.000 6.652.800
32 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 11.2 m2 216.000 2.419.200
33 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3825 m2 594.000 2.272.050
34 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3825 m2 216.000 826.200
35 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 0.75 m2 594.000 445.500
36 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 0.75 m2 216.000 162.000
37 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4094 m2 594.000 2.431.836
38 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4094 m2 216.000 884.304
39 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 0.75 m2 594.000 445.500
40 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 0.75 m2 216.000 162.000
41 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 24.75 m2 594.000 14.701.500
42 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 24.75 m2 216.000 5.346.000
43 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 0.75 m2 594.000 445.500
44 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 0.75 m2 216.000 162.000
45 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3588 m2 594.000 2.131.272
46 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3588 m2 216.000 775.008
47 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 6716 m2 594.000 3.989.304
48 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 6716 m2 216.000 1.450.656
49 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 11475 m2 594.000 6.816.150
50 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 11475 m2 216.000 2.478.600
51 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4.75 m2 594.000 2.821.500
52 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4.75 m2 216.000 1.026.000
53 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 6831 m2 594.000 4.057.614
54 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 6831 m2 216.000 1.475.496
55 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 5 m2 594.000 2.970.000
56 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 5 m2 216.000 1.080.000
57 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4.75 m2 594.000 2.821.500
58 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4.75 m2 216.000 1.026.000
59 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 6831 m2 594.000 4.057.614
60 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 6831 m2 216.000 1.475.496
61 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 6.97 m2 594.000 4.140.180
62 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 6.97 m2 216.000 1.505.520
63 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 5.64 m2 594.000 3.350.160
64 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 5.64 m2 216.000 1.218.240
65 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4.48 m2 594.000 2.661.120
66 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4.48 m2 216.000 967.680
67 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3.2 m2 594.000 1.900.800
68 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3.2 m2 216.000 691.200
69 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 11.22 m2 594.000 6.664.680
70 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 11.22 m2 216.000 2.423.520
71 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 9.4 m2 594.000 5.583.600
72 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 9.4 m2 216.000 2.030.400
73 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4.83 m2 594.000 2.869.020
74 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4.83 m2 216.000 1.043.280
75 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 7.36 m2 594.000 4.371.840
76 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 7.36 m2 216.000 1.589.760
77 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4.25 m2 594.000 2.524.500
78 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4.25 m2 216.000 918.000
79 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 4532 m2 594.000 2.692.008
80 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 4532 m2 216.000 978.912
81 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 5984 m2 594.000 3.554.496
82 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 5984 m2 216.000 1.292.544
83 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 2266 m2 594.000 1.346.004
84 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 2266 m2 216.000 489.456
85 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 16.66 m2 594.000 9.896.040
86 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 16.66 m2 216.000 3.598.560
87 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 2.24 m2 594.000 1.330.560
88 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 2.24 m2 216.000 483.840
89 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 11356 m2 594.000 6.745.464
90 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 11356 m2 216.000 2.452.896
91 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 7.82 m2 594.000 4.645.080
92 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 7.82 m2 216.000 1.689.120
93 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3472 m2 594.000 2.062.368
94 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3472 m2 216.000 749.952
95 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 1.4 m2 594.000 831.600
96 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 1.4 m2 216.000 302.400
97 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 2145 m2 594.000 1.274.130
98 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 2145 m2 216.000 463.320
99 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 2.8 m2 594.000 1.663.200
100 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 2.8 m2 216.000 604.800
101 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 13.09 m2 594.000 7.775.460
102 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 13.09 m2 216.000 2.827.440
103 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3.97 m2 594.000 2.358.180
104 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3.97 m2 216.000 857.520
105 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 1.8 m2 594.000 1.069.200
106 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 1.8 m2 216.000 388.800
107 Formex 3 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 3.75 m2 594.000 2.227.500
108 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 3.75 m2 216.000 810.000
109 Khung thép hộp 60*60*2 hàn, mài, sơn chống rỉ 3 nước Steel frame 60*60*2 welded, ground, and painted with 3 layers of anti-rust paint Theo quy định tại Chương V 132.3 m 3.240.000 428.652.000
110 Tấm HDF dày 18mm liên kết vào khung thép hộp bằng vít Theo quy định tại Chương V 41055 m2 1.296.000 53.207.280
111 Thép tấm dày 2mm uốn, bọc thành hộp sơn tĩnh điện màu theo chỉ định Theo quy định tại Chương V 41055 m2 1.620.000 66.509.100
112 Nét khung giới hạn (Acrylic 5 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hình Theo quy định tại Chương V 882 m2 6.840.000 6.032.880
113 Chữ cắt nổi (Acrylic 5 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hình Theo quy định tại Chương V 1260 Ký tự 486.000 612.360.000
114 Chữ cắt nổi (Acrylic 3 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hình Theo quy định tại Chương V 1680 ký tự 324.000 544.320.000
115 In UV trực tiếp lên tấm thép đã được sơn màu chỉ định tại xưởng Theo quy định tại Chương V 41055 m2 432.000 17.735.760
116 Nét khung giới hạn (Acrylic 5 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hìn Theo quy định tại Chương V 55 m2 432.000 23.760
117 Chữ cắt nổi (Acrylic 5 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hình Theo quy định tại Chương V 720 Ký tự 108.000 77.760.000
118 Chữ cắt nổi (Acrylic 3 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hình Theo quy định tại Chương V 1572 Ký tự 108.000 169.776.000
119 Formex 10 li: cắt laser theo hình Theo quy định tại Chương V 1776 m2 648.000 1.150.848
120 Ảnh đồ hoạ in nguyên gốc Theo quy định tại Chương V 1776 m2 216.000 383.616
121 Nét khung giới hạn (Acrylic 3 li, cắt lase, sơn màu): In UV mặt sau mica tạo mầu, cắt chữ laser theo nội quy đồ họa, cán film kim loại mặt sau, dán lên vách đồ họa bằng keo tàng hình Theo quy định tại Chương V 0.02 m2 6.480.000 129.600
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây