Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT, có giá dự thầu sau thương thảo đảm bảo tỷ lệ tiết kiệm theo quy định của UBND tỉnh Bắc Ninh
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0106178635 | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN SMARTLINK |
7.922.751.693,82 VND | 7.909.566.000 VND | 75 ngày |
1 |
Camera IP bán cầu trong nhà hồng ngoại 2.0 MP |
CNS3628M/Cynix
|
26 |
chiếc |
* Cảm biến ảnh 1/2.8” Độ phân giải 2.0 Megapixel.chuẩn nén hình ảnh H.264-Tốc độ khung hình: 25fps@ 1080P (1920x1080).- Ống kính cố định: 4mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: ≥20 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh (0 Lux).- Chức năng quan sát Ngày và Đêm.- Chức năng chống ngược sáng DWDR.- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).- Chức năng chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.- Chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP67, IK10, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W* Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD ≥ 32Gb |
Korea
|
27.138.320 |
|
2 |
Camera hồng ngoại thân trụ 2.0 MP |
CNS3628K/Cynix
|
7 |
chiếc |
-Cảm biến ảnh 1/2.8” Độ phân giải 2.0 Megapixel.chuẩn nén hình ảnh H.264-Tốc độ khung hình: 25fps@ 1080P (1920x1080).- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC dung lượng lên đến 128GB.- Ống kính: Điều chỉnh từ 2,8mm đến 12mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: ≥50 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh (0 Lux).- Chức năng quan sát Ngày và Đêm.- Chức năng chống ngược sáng DWDR 120dB.- Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB).- Chức năng chống ngược sáng BLC (BackLight Compensation).- Chức năng giảm nhiễu số 3D-DNR.- Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi AGC.- Tiêu chuẩn tương thích ONVIF 2.4.- Tiêu chuẩn chống thấm nước và bụi: IP67 (thích hợp sử dụng trong nhà và ngoài trời).- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động: iPhone, iPad và hệ điều hành Android,…-Nguồn điện: 12VDC, PoE.-Công suất tiêu thụ: 6W.- Nhiệt độ làm việc -30 độ C ~ +60 độ C. |
Korea
|
31.353.300 |
|
3 |
Camera quay quét PTZ 2.0 MP |
CNS4106S8/Cynix
|
7 |
chiếc |
-Cảm biến ảnh 1/2.8” Độ phân giải 2.0 Megapixel.chuẩn nén hình ảnh H.264-Tốc độ khung hình: 25fps@ 1080P (1920x1080).- Độ phân giải: ≥ 2.0 Megapixel, RAM/ROM ≥ 512M/128M- Độ nhậy sáng tối thiểu 0.005Lux@F1.6; B/W: 0.0005Lux@F1.6- Zoom quang ≥ 20x - Zoom số ≥ 16x- Tỷ lệ khung hình: Max. 25/30fps@1080P(1920 x 1080)- Truyền tải tín hiệu thời gian thực khoảng cách xa, điều khiển qua cáp mạng RJ-45 (10 / 100Base-T)- Xoay 360 độ, tốc độ quay 150 độ/giây ~ 300 độ/giây- Tốc độ cài đặt sẵn tối đa 300°/giây; Độ nghiêng: 200°/giây- Tốc độ điều khiển bằng tay Xoay: 1° ~ 250 °/s; Độ nghiêng:1°~ 150°/s- Hỗ trợ DWDR, Day/Night (ICR), DNR (2D&3D), Auto iris, Auto focus, AWB, AGC, BLC- Tầm quan sát xa: 150m- Cài đặt ≥ 256 vị trí, 5 chế độ tự động quét, 8 hành trình, 5 trạm định trước.- Tích hợp ≥ 7/2 alarm in/out- Hỗ trợ IP66 chống thời tiết xấu, bụi bẩn, OSD menu- Nguồn: AC24V/1.5A(±10%), PoE+(802.3at), 13W,23W,Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD/SDHC/SDXC dung lượng ≥ 32GB.- Tiêu chuẩn tương thích ONVIF.- Tiêu chuẩn chống nước và bụi: IP66, chống va đập IK10- Kết nối Web-server, |
Korea
|
73.565.800 |
|
4 |
Đầu lưu trữ dữ liệu camera |
NDVR6108I/Cynix
|
2 |
chiếc |
• Đầu ghi hình ≥ 32 kênh camera IP hỗ trợ phân giải lên đến 4k. Hỗ trợ kết nối cùng lúc Camera CVI /TVI/AHD/Analog.• Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264 với hai luồng dữ liệu với hỗ trợ camera phân giải lên đến 8Mp/ 6Mp/ 5MP/ 4MP/ 3MP/ 1080P/ 1.3MP/ 720P, băng thông đầu vào max 200Mpbs• Hỗ trợ lên đến camera ≥ 8MP, cho xem trực tiếp và phát lại qua mạng máy tính thiết bị di động, cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768, chế độ chia hình 1/4/8/9, hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera. • Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động. xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm out, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips.• Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4, hỗ trợ 4 cổng SATA ≥ 4TB, 3 USB 2.0Ports, 2 cổng RJ4(10/100/1000M) 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh.• Hỗ trợ công nghệ ANG để nâng cao khả năng lưu trữ linh hoạt khi mạng gặp sự cố.• Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời ≥ 128 tài khoản kết nối, điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz, công suất không ổ cứng 16.7W, môi trường làm việc -10 ~ 55 độ C |
Korea
|
75.235.160 |
|
5 |
Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 30 ngày (4TB) |
Western 4TB
|
4 |
chiếc |
HDD lưu trữ dữ liệu ≥ 4TB lưu ≥ 30 ngày- Số vòng quay: 5900 rpm- Chuẩn: sata 3- Bộ nhớ đệm: ≥64MB Cache- Dung lượng: ≥4TB- Tốc độ truyền dữ liệu: ≥6Gb/s |
Thailand
|
14.025.000 |
|
6 |
Bàn điều khiển camera PTZ |
CNS-1600CK/Cynix
|
2 |
chiếc |
Bàn điều khiển camera PTZ - tay điều khiển ,đầu thu DVR/NVR cho nhiều thiết bị cùng kết nối (RS232/422/485 and TCP/IP)Đăng nhập qua web, đơn giản cho kết nối và cấu hình cài đặtNút bấm thoải mái, dễ dàng thao tácCác phím chọn nhanh màn hình Mon A, Mon BTương thích MAXPRO-Net và VideoBloXCấp nguồn qua EthernetUltrakey Lite, Bàn phím điều khiển Maxpro với phím chức năng, cần điều khiển 3D (joystick), màn hình LED |
Korea
|
44.596.244 |
|
7 |
Màn hình LED 43" |
43LV300C-LG
|
3 |
chiếc |
Màn hình hiển thị hình ảnh giám sát cổng vào:Kích Thước Màn Hình: ≥ 43"Độ phân giải: 1366x768Độ màu Gamut: 72%Độ sâu màu: 16.7M colorsTỉ lệ màn hình: 16:9Tỷ lệ tương phản: 600:1Độ sáng ((cd/m2): 200DFC: MegaGóc nhìn: 90/65Thời gian đáp ứng (ms): 5 |
Việt Nam
|
23.945.350 |
|
8 |
Máy tính hiển thị hình ảnh giám sát cổng vào |
ES2710G-Acer
|
1 |
chiếc |
Case máy tính:Intel corei3 (7th Gen) i3-7100 - 3.90 GHz - 4 GB DDR4 SDRAM - 1 TB HDD - Windows 10 Pro - 64 bit DVD-writer DVD-RAM/±R |
China
|
21.914.750 |
|
9 |
Màn hình 19.5" |
V206HQL-Acer
|
1 |
chiếc |
Kích thước màn hình: ≥ 19,5"; ≥16,7 triệu màuĐộ phân giải: 1366 x 768Độ sáng: 200cd/m2Độ tương phản: 100.000.000:1Góc nhìn: 90° vertical/ 65° horizontalThời gian đáp ứng: 5msTín hiệu ngõ vào: 1 VGANguồn điện: 100~240VAC, 50/60Hz |
China
|
3.516.480 |
|
10 |
Máy tính vận hành hệ thống |
X2660G-Acer
|
1 |
chiếc |
Máy tính vận hành hệ thống. Intel® Dual Core™ i3-8100 Processor 6M Cache, 3.60 GHz,Intel® B360 Express Chipset, 4 GB DDR4 2666 MHz UDIMM Up to 32 GB of Dual-channel,1TB 3.5-inch 7200 RPM nâng cấp tới 2TB;Intel® HD Graphics 630,Gigabit Ethernet (10/100/1000 Base -T) |
China
|
35.476.650 |
|
11 |
Bộ chuyển mạch, cấp nguồn truy cập 14 cổng |
6567/Extreme Networks
|
3 |
chiếc |
+ Băng thông chuyển mạch: 28 Gbps+ Tốc độ chuyển mạch gói: 20.8 Mpps+ CPU: ARM Cortex-A9 32-bit processor, 400 MHz clock+ 512 MB DRAM+ 128 MB Flash+ 1.5MB MAC buffer; 128K L2 Cache (CPU)+ 12 cổng 10/100/1000BASE-T POE, hỗ trợ PoE+, tổng công suất PoE lên tới 123W+ 2 cổng quang SFP 1Gbps+ Hỗ trợ đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2 và đinh tuyến ở lớp 3+ Hỗ trợ tính năng bảo mật ACL+ Hỗ trợ quản lý qua Cloud+ Hỗ trợ quản lý qua giao diện Web |
China
|
35.203.740 |
|
12 |
Bộ chuyển mạch, cấp nguồn truy cập 26 cổng |
16569/Extreme Networks
|
2 |
chiếc |
+ Băng thông chuyển mạch: 52 Gbps+ Tốc độ chuyển mạch gói: 38.7 Mpps+ CPU: ARM Cortex-A9 32-bit processor, 400 MHz clock+ 512 MB DRAM+ 128 MB Flash+ 1.5MB MAC buffer; 128K L2 Cache (CPU)+ 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE, hỗ trợ PoE+, tổng công suất PoE lên tới 185W+ 2 cổng quang SFP 1Gbps+ Hỗ trợ đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2 và đinh tuyến ở lớp 3+ Hỗ trợ tính năng bảo mật ACL+ Hỗ trợ quản lý qua Cloud+ Hỗ trợ quản lý qua giao diện Web+ Kích thước 1U chuẩn 19 inch gắn rack |
China
|
124.317.622 |
|
13 |
Bộ chuyển mạch truy cập 26 cổng: |
16568/Extreme Networks
|
1 |
chiếc |
+ Băng thông chuyển mạch: 52 Gbps+ Tốc độ chuyển mạch gói: 38.7 Mpps+ CPU: ARM Cortex-A9 32-bit processor, 400 MHz clock+ 512 MB DRAM+ 128 MB Flash+ 1.5MB MAC buffer; 128K L2 Cache (CPU)+ 24 cổng 10/100/1000BASE-T+ 2 cổng quang SFP 1Gbps+ Hỗ trợ đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2 và đinh tuyến ở lớp 3+ Hỗ trợ tính năng bảo mật ACL+ Hỗ trợ quản lý qua Cloud+ Hỗ trợ quản lý qua giao diện Web+ Kích thước 1U chuẩn 19 inch gắn rack |
China
|
91.340.106 |
|
14 |
Module quang 1G |
10072H/Extreme Networks
|
6 |
chiếc |
+ Chuẩn kết nối: Single mode LC+ Băng thông: 1.25Gbps+ Khoảng cách truyền dữ liệu tối đa: ≥10km+ Bước sóng hoạt động: 1310 nm+ Nhiệt độ hoạt động: -40°Cto 85° C (phù hợp với môi trường công nghiệp)+ Có khả năng thay thế nóng khi thiết bị đang hoạt động |
China
|
22.429.693 |
|
15 |
Bộ lưu điện UPS |
WinnerPro 3K
|
1 |
chiếc |
Bộ lưu điện UPS, sạc trong 4 giờ đạt ≥ 90% dung lượngNguồn: 176V - 264V/Đầu ra: 220VAC 220V±1%, 47Hz-70Hz, Online Double Conversion, Rate Capacity: 3000VA/2700W, standard internal batteries |
China
|
48.774.000 |
|
16 |
Tủ mạng |
N-RACK Cabinet 32U
|
1 |
tủ |
• Tủ được tạo kiểu dáng vuông góc theo từng góc cạnh tủ.• Cửa trước và sau dạng lưới thông gió kết hợp với bộ khóa xoay tiêu chuẩn.• Kích thước: Cao 32U, chiều sâu 600mm, chiều rộng 600mm• Bao gồm 2 quạt tản nhiệt ở nóc tủ + bộ chân đế, bánh xe + chân chỉnh tủ• 4 cửa tháo lắp bốn bên. 2 cửa hông tháo lắp nhanh gọn.• Màu đen, sơn tĩnh điện.• Tùy chọn cửa mê ca hoặc cửa kính cường lực thay cho cửa lưới.• Đáy có lối dẫn cáp vào ra. |
Việt Nam
|
14.135.000 |
|
17 |
Giá cáp quang |
7814A
|
4 |
chiếc |
Giá cáp quang ODF loại 4 cổng đơn mốt, chuẩn 19" 1RU, hỗ trợ 2 khe cắm module adapter, đã bao gồm khay hàn 1 x 24FO.(1x) Bộ khớp nối quang chuẩn SC Duplex, 12 sợi (6 cổng SC kép) |
China
|
8.030.000 |
|
18 |
Cáp HDMI 3m |
HD1080P UG-10250
|
4 |
chiếc |
Cáp HDMI 3m |
China
|
753.500 |
|
19 |
Adaptor cho camera PTZ |
|
7 |
chiếc |
Adaptor 24VDC-5A cho camera PTZ |
China
|
2.139.500 |
|
20 |
Bộ chuyển mạch truy cập 32 cổng |
16532/Extreme Networks
|
1 |
bộ |
+ 24 cổng 10/100/1000BASE-T+ 4 cổng SFP combo, 4 cổng 1GbE SFP có thể nâng cấp lên 10GbE SFP++ 1 nguồn AC PSU, 1 RPS port,+ Băng thông chuyển mạch: 88 Gbps+ Tốc độ chuyển mạch gói: 65Mpps+ CPU: 64-bit MIPS Processor, 1GHz clock, single core+ RAM: 1GB ECC DDR3 ; 4GB eMMC Flash; 1.5MB packet buffer+ Hỗ trợ xếp chồng (stacking) lên tới 8 switch với công nghệ SummitStack-V đạt băng thông 40 Gbps+ Hỗ trợ chuyển mạch thông minh lớp 2 và định tuyến IPv4/IPv6 ở lớp 3+ Hỗ trợ các tính năng bảo mật như Port security, DoS, IP Security+ Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 Audio Video Bridging cho phép truyền tín hiệu audio/video theo thời gian thực+ Hỗ trợ khe cắm nguồn ngoài dự phòng+ Kích thước 1U chuẩn 19 inch gắn rack |
China
|
116.801.190 |
|
21 |
Module quang 1G |
10072H/Extreme Networks
|
1 |
chiếc |
+ Chuẩn kết nối: Single mode LC+ Băng thông: 1.25Gbps+ Khoảng cách truyền dữ liệu tối đa: 10km+ Bước sóng hoạt động: 1310 nm+ Nhiệt độ hoạt động: -40°Cto 85° C (phù hợp với môi trường công nghiệp)+ Có khả năng thay thế nóng khi thiết bị đang hoạt động |
China
|
22.429.693 |
|
22 |
Bộ chuyển mạch truy cập 52 cổng |
16518/Extreme Networks
|
1 |
chiếc |
+ 48 cổng 10/100/1000BASE-T+ 4 cổng 1000BASE-X unpopulated SFP+ 1 nguồn AC PSU+ Băng thông chuyển mạch: 104 Gbps+ Tốc độ chuyển mạch gói: 77.4 Mpps+ Single Core CPU, 500 MHz clock+ 256MB DRAM+ 256MB Compact Flash+ 1.5MB packet buffer+ Hỗ trợ đầy đủ các tính năng chuyển mạch lớp 2+ Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 Audio Video Bridging cho phép truyền tín hiệu audio/video theo thời gian thực+ Kích thước 1U chuẩn 19 inch gắn rack |
China
|
59.030.400 |
|
23 |
Module quang 1G |
10072H/Extreme Networks
|
1 |
chiếc |
+ Chuẩn kết nối: Single mode LC+ Băng thông: 1.25Gbps+ Khoảng cách truyền dữ liệu tối đa: 10km+ Bước sóng hoạt động: 1310 nm+ Nhiệt độ hoạt động: -40°Cto 85° C (phù hợp với môi trường công nghiệp)+ Có khả năng thay thế nóng khi thiết bị đang hoạt động |
China
|
22.429.693 |
|
24 |
Bộ phát sóng không dây chịu tải lớn |
37112 (AP-7632-680B30-WR)/Extreme Networks
|
9 |
bộ |
+ Chuẩn kết nối không dây: IEEE 802.11a/b/g/n/ac+ Băng tần: 2.4GHz và 5GHz (Dual band)+ Chuẩn 802.11ac Wave 2, công nghệ MU-MIMO 2x2:2+ Dải tần số hoạt động: 2412 - 2472 MHz, 5180 - 5825 MHz+ Số người dùng kết nối đồng thời: tối đa 256 trên radio+ Hỗ trợ kết nối Bluetooth+ Kiểu dáng treo trần, tích hợp ăng ten trong+ Băng thông: 1.267Gbps+ Nhiệt độ hoạt động: 0° C tới 40° C+ Nguồn điện: hỗ trợ nguồn DC 12V hoặc PoE |
Taiwan
|
24.106.940 |
|
25 |
Tổng đài |
OpenScape Business X5R
|
1 |
bộ |
- 8 trung kế CO- 1 thuê bao số cho lễ tân- 52 thuê bao analog- Câu chào tự động 10 kênh- Bàn lễ tânCác tính năng chính như sau:+ Hỗ trợ mở rộng lên tới 250 kênh trung kế, 500 số IP, 60 số IP không dây+ Hỗ trợ các công nghệ chuyển mạch TDM, Cordless và IP.+ Hỗ trợ tính năng điện thoại hội nghị 32 kênh+ Tích hợp trên Core Controller hệ thống VoIP cho 500 người sử dụng và 250 kênh trung kế+ Tích hợp hệ thống điện thoại viên tự động với dung lượng tối đa 100 điện thoại viên+ Tích hợp trên Core Controller hệ thống UC và Contact Center cho 150 người sử dụng UC và 64 agent+ Tích hợp hệ thống quản lý IP phone tập trung DLS (deployment service)+ Chuyển cuộc gọi+ Giữ cuộc gọi+ Gác cuộc gọi+ Cuộc gọi chờ+ Nhấc hộ máy+ Chuyển hướng cuộc gọi + Gọi lại+ Hội nghị (Ít nhất 5 bên)+ Mã cá nhân lưu động+ Mã tài khoản + Không quấy rầy + Đường dây nóng+ Nhóm thư ký/ giám đốc+ Đổ chuông phân biệt |
Germany
|
234.954.621 |
|
26 |
Bàn lập trình lễ tân |
Bàn lập trình lễ tân OpenStage 15 T Ice-Blue
|
1 |
chiếc |
+ Đàm thoại 2 chiều chất lượng cao qua micrphone hoặc loa ngoài+ 3 phím danh bạ (menu)+ 8 phím lập trình miễn phí+ 2 phím chức năng cố định+ Bàn phím với 12 phím+ Màn hình hiển thị LCD+ 10 đèn LED tín hiệu màu đỏ |
Germany
|
13.413.400 |
|
27 |
Thiết bị bảo mật, tường lửa tích hợp router, cân bằng tải nhiều đường truyền mạng tốc độ cao bao gồm hỗ trợ chuẩn, đăng ký lọc url và đăng ký phòng chống mối đe dọa trong 1 năm |
PAN-PA-820/Palo Alto
|
1 |
chiếc |
- 4 cổng 10/100/1000 Mbps Ethernet- 8 cổng 1G SFP- 1 cổng quản lý 10/100/1000 Out of Band, 2 cổng HA, 1 cổng console Rj45, 1 cổng Micro USB- Ổ lưu trữ gắn trong: ≥240GB SSD- Tính năng tường lửa:+ Có khả năng hiển thị và kiểm soát hàng nghìn ứng dụng; tạo các ứng dụng tuỳ chỉnh; quản lý lưu lượng truy cập.+ Nhận dạng và kiểm soát người dùng: VPNs, WLAN controllers, Captive Portal, Proxies, AD, eDirectory, Exchange, terminal services, syslog parsing, XML API+ Giải mã và kiểm tra gói tin SSL+ Định tuyến động: RIP, OSPF, BGP, PGP đa giao thức+ Hỗ trợ QoS: policy-based traffic shaping+ Hỗ trợ ảo hoá: Có thể ảo hoá các tường lửa độc lập trên cùng một tường lửa vật lý.+ Bảo vệ chống DoS- Hỗ trợ các tính năng khác (tuỳ chọn): URL filltering, Phân tích mã độc WildFire , Phân tích hành vi- Hỗ trợ các tính năng lọc file và data |
USA
|
235.164.600 |
|
28 |
Gói bảo hành dịch vụ phòng chống mối đe dọa trong 1 năm |
PAN-PA-820-TP ,PAN-SVC-BKLN-820/Palo Alto
|
1 |
gói |
Phần mềm + Key cập nhật dữ liệu từ trang chủ về các mối đe dọa và phần mềm độc hại để ngăn chặn và bảo vệ cho hệ thống. |
USA
|
48.492.675 |
|
29 |
Thanh đấu nối cáp đồng |
AX106504-AP, AX101321
|
2 |
thanh |
Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng màu đen dạng module, chuẩn UTP CAT6, đã bao gồm nhân đấu nối |
China
|
9.780.936 |
|
30 |
Thanh quản lý cáp ngang |
NR1UCMB
|
2 |
thanh |
Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack 19", chiều cao 1U |
Việt Nam
|
360.938 |
|
31 |
"Dây nhảy, đấu nối trong tủ rack |
C6P9102001M
|
62 |
chiếc |
Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1m lõi bện |
China
|
321.602 |
|
32 |
Dây nhảy, đấu nối ngoài outlet |
C6P9102003M
|
36 |
chiếc |
Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 3m lõi bện |
China
|
391.875 |
|
33 |
Giá cáp quang |
AP100041,AP101407
|
1 |
bộ |
Giá cáp quang ODF loại 6 cổng đơn mốt, chuẩn 19" 1RU, hỗ trợ 2 khe cắm module adapter, đã bao gồm khay hàn 1 x 24FO.(1x) Bộ khớp nối quang chuẩn SC Duplex, 12 sợi (6 cổng SC kép) |
China
|
10.312.500 |
|
34 |
Dây hàn quang đơn |
TFSSC900PS01
|
8 |
chiếc |
Dây hàn quang đơn Single mode chuẩn SC chiều dài 2m, bước sóng hoạt động 900um |
China
|
963.050 |
|
35 |
Dây nhảy |
PFSLDSD003MR3XY
|
2 |
chiếc |
Dây nhảy chuẩn LC/SC kép, kích thước lõi 3.0mm, đơn mốt OS2, chiều dài 3m |
China
|
1.650.000 |
|
36 |
Phiến thoại |
6089 1 121-02
|
13 |
chiếc |
+ Dung lượng : 10 đôi dây thoại+ Điện trở cách điện 100MΩ+ Điện trở tiếp xúc ; 10mΩ+ Cường độ điện môi 3 KV, 60Hz AC+ Quá điện áp cao 3 KV quá áp DC+ Băng thông: TIA/EIA 568B.2, CAT5e 100MHz, ITU G.933.2, VDSL2 30MHz+ Nhiệt độ vận hành -200C đến 600C |
China
|
150.282 |
|
37 |
Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" block 5 (50 đôi) |
NRF-BMF50
|
1 |
chiếc |
Lắp trên khung giá chuẩn 19" EIA• Vật liệu: Inox và thép sơn tĩnh điện• Độ dày: 0,7÷1 mm• Dung lượng: 50 đôi dây thoại (chưa bao gồm phiến đấu dây)• Phù hợp với các loại phiến thoại 10 đôi sử dụng trong viễn thông. |
Việt Nam
|
759.000 |
|
38 |
Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" block 15 (150 đôi) |
NRF-MF150
|
1 |
chiếc |
Lắp trên khung giá chuẩn 19" EIA• Vật liệu: Inox và thép sơn tĩnh điện• Độ dày: 0,7÷1 mm• Dung lượng: 150 đôi dây thoại (chưa bao gồm phiến đấu dây)• Phù hợp với các loại phiến thoại 10 đôi sử dụng trong viễn thông. |
Việt Nam
|
1.237.500 |
|
39 |
Bộ lưu điện UPS |
WinnerPro 3K
|
1 |
bộ |
Bộ lưu điện UPS, sạc trong 4 giờ đạt ≥ 90% dung lượngNguồn: 176V - 264V/Đầu ra: 220VAC 220V±1%, 47Hz-70Hz, Online Double Conversion, Rate Capacity: 3000VA/2700W, standard internal batteries |
China
|
48.774.000 |
|
40 |
Tủ mạng |
N-RACK Cabinet 32U
|
1 |
chiếc |
• Tủ được tạo kiểu dáng vuông góc theo từng góc cạnh tủ.• Cửa trước và sau dạng lưới thông gió kết hợp với bộ khóa xoay tiêu chuẩn.• Kích thước: Cao 32U, chiều sâu 600mm, chiều rộng 600mm• Bao gồm 2 quạt tản nhiệt ở nóc tủ + bộ chân đế, bánh xe + chân chỉnh tủ• 4 cửa tháo lắp bốn bên. 2 cửa hông tháo lắp nhanh gọn.• Màu đen, sơn tĩnh điện.• Tùy chọn cửa mê ca hoặc cửa kính cường lực thay cho cửa lưới.• Nóc và đáy có lối dẫn cáp vào ra. |
Việt Nam
|
14.135.000 |
|
41 |
Màn hình LED cố định trong nhà P4 SMD |
Màn hình LED cố định trong nhà P4 SMD
|
48.38 |
m2 |
Bóng LED: SMD2121, IC điều khiển: MBI5124Kích thước module: 160*320mm, Khối lượng điểm ảnh: 40*80pxMật độ điểm ảnh: 40.000px/1m2, Công xuất trung bình: 300W/1m2Công xuất cực đại: 600W/1m2Độ sáng: 1500cd/m2Phương thức điều khiển: 1/20Mức xám: 8 - 16 bitsSố màu hiển thị: tối thiểu ≥ 16,7 triệu - tối đa ≤ 281 nghìn tỷTần số làm mới: 3840HzTần số khung hình: 60HzTuổi thọ (giờ): 100.000 giờĐiện áp làm việc: AC220V/50HzNhiệt độ làm việc: '-10oC ÷ 50oCĐộ ẩm làm việc: 10% ÷ 90%Khoảng cách điều khiển: Enthernet ≤ 100m - Cáp quang < 10kmChuẩn tín hiệu đầu vào: VGA, DVI, HDMI ... (Với BXL hình ảnh)Hệ điều hành tương thích: Window |
China
|
32.484.375 |
|
42 |
Card phát tín hiệu |
Nova MCTRL600
|
2 |
chiếc |
Kích thước MCTRL600 : Khung 1U, Kích thước: 482.6mm (chiều rộng) * 44.45mm (chiều cao) * 250mm(chiều sâu)- Độ phân giải: ≥ 2,3 triệu điểm ảnh- Công suất tối đa cho mỗi kênh: ≥ 101W- Đầu vào HDMI / DVI; Đầu vào âm thanh HDMI / bên ngoài- Nguồn video HD 12bit / 10bit / 8bit- Độ phân giải được hỗ trợ: 2048 × 1152,1920 × 1200,2560 × 960; Độ phân giảiđược hỗ trợ: 1440 × 900; (12bit / 10bit)- 1 giao diện cảm biến ánh sáng;- Cascading hỗ trợ;- Xử lý và trình bày quy mô xám 18bit;- Định dạng video: RGB, YCrCb4: 2: 2, YCrCb4: 4: 4;- Khung vỏ 1U tiêu chuẩn; cung cấp điện độc lập |
China
|
8.157.105 |
|
43 |
Bộ xử lý hình ảnh |
Magnimage module 562
|
1 |
chiếc |
Nhiều đầu vào tín hiệu hỗn hợp analog và kỹ thuật số bao gồm 2 * Video 、 1 *VGA 、 1 * HDMI 、 1 * DVI 、 1 * SDI / HD-SDI / 3G-SDI ;- Đầu ra: 1 * VGA 、 2 * DVI. Mỗi cổng đầu ra tối đa có độ phân giải 1920 * 1200 /60Hz. 1DP, 1SDI- Phóng to đồng bộ , đơn vị độc lập hỗ trợ tối đa 3840 pixel chiều cao hoặc 3840 chiều dọc;- Hỗ trợ ghép hình ảnh đơn + tín hiệu đầu vào xem trước hình ảnh đơn, hoặc ghép đôihình ảnh + tín hiệu đầu vào xem trước hình ảnh kép.- Công nghệ xử lý de-interlace chuyển động thích nghi với nghệ thuật tối tân: khôngcó nhiều hình ảnh lằn lằn hoặc lởm chởm;- chuyển mạch liền mạch, mờ dần trong mờ dần swtiching giữa bất kỳ đầu vào.- Cắt hoặc mờ dần dần để chuyển đổi các chế độ được lưu trước.- Điện áp: 100-240V AC 50/60hz 0.8A- Nhiệt độ hoạt động: 0~45 |
China
|
28.786.725 |
|
44 |
Hộp chứa cards phát |
MSD300
|
1 |
chiếc |
Tính năng, đặc điểm:- Tích hợp 12 giao diện chuẩn HUB75, không có HUB;- Hỗ trợ quét 1/32;- Bộ dữ liệu RGB 24 cho đầu ra thẻ duy nhất;- Hỗ trợ 256 x 226 điểm ảnh;- Hỗ trợ đọc tập tin cấu hình;- Hỗ trợ theo dõi nhiệt độ;- Hỗ trợ phát hiện trạng thái truyền thông mạng;- Hỗ trợ phát hiện điện áp cung cấp điện áp;- Hỗ trợ màu xám cao và làm mới;- Supporst chấm chấm hiệu chỉnh màu sắc;- Hỗ trợ thiết lập trên hình ảnh được lưu trữ;- RoHs tuân thủ các tiêu chuẩn của EU |
China
|
9.771.300 |
|
45 |
Nguồn |
|
1 |
bộ |
"- Công suất tiêu thụ không tải < 0.75W.- Hoạt động được ở nhiệt độ cao lên đế 70 độ C- Chức năng bảo vệ : ngắn mạch, quá tải, quá áp, quá nhiệt độ.- Chống được vọt áp ngõ vào lên đến 300VAC trong 5 giây.- Đạt tiêu chuẩn chống rung 5G khi kiểm tra.- Kích thước nhỏ gọn và chiều cao của bộ nguồn siêu mỏng chỉ có 30mm.- Được làm mát bằng quạt DC.- Điều khiển quạt làm mát ON-OFF.- Hoạt động ở độ cao lên đến 5000m.- Hiệu suất cao, thời gian sống dài và độ ổn định cao.- Điện áp ngõ ra Vout : 5 VDC- Dòng ngõ ra Iout : 60 A- Hiệu suất : 83.5%- Điện áp ngõ vào dãy rộng : 90 ~ 132 VAC / 180 ~ 264 VAC được lựa chọn bởi switch hoặcsử dụng điện áp DC : 240 ~ 370 VDC khi swith ở 230VAC. |
China
|
8.442.225 |
|
46 |
Máy tính điều khiển màn hình LED và chạy chương trình. |
X2660G
|
1 |
case |
Intel® Dual Core™ i3-8100 Processor 6M Cache, 3.60 GHz,Intel® B360 Express Chipset,4 GB DDR4 2666 MHz UDIMM Up to 32 GB of Dual-channel,1TB 3.5-inch 7200 RPM nâng cấp tới 2TB;Intel® HD Graphics 630,Gigabit Ethernet ( 10/100/1000 Base -T ) |
China
|
35.476.650 |
|
47 |
Màn hình 19.5" LED |
Acer V206HQL
|
1 |
chiếc |
Kích thước màn hình: 19,5" Inch LED Wide (V206HQL) ≥ 16,7 triệu màuĐộ phân giải: 1366 x 768Độ sáng: 200cd/m2Độ tương phản: 100.000.000:1Góc nhìn: 90° vertical/ 65° horizontalThời gian đáp ứng: 5msTín hiệu ngõ vào: 1 VGANguồn điện: 100~240VAC, 50/60Hz |
China
|
3.516.480 |
|
48 |
Bộ chuyển đổi quang điện |
GNC-2111S-20A/B
|
1 |
bộ |
Chế độ truy cập: 1000Mbps Gigabit EthernetTiêu chuẩn: IEEE802.3ab 1000Base-T, IEEE802.3z 1000Base-SX / LX Gigabit thernet, IEEE802.1qVLAN, IEEE802.1p QoSBước sóng: 850nm / 1310nm / 1550nmKhoảng cách truyền dẫnSợi kép đa mode: 220m (sợi kích thước: 62.5 / 125μm) / 550m (sợi có kích thước: 50 / 125μm)Chế độ song song kép: 25/40/60 / 80KmSingle-fiber chế độ đơn: 25 / 40Km |
China
|
17.790.300 |
|
49 |
Bộ lưu điện UPS |
WinnerPro 3K
|
1 |
bộ |
Công suất 3KVA; điện áp đầu vào 176V - 264V/ Điện áp ra: 220VAC 220V±1%, 47Hz-70Hz, : 3000VA/2700W. sạc trong 4 giờ đạt ≥ 90% dung lượng |
China
|
48.774.000 |
|
50 |
Tủ mạng |
N-RACK Cabinet 32U
|
1 |
chiếc |
• Tủ được tạo kiểu dáng vuông góc theo từng góc cạnh tủ.• Cửa trước và sau dạng lưới thông gió kết hợp với bộ khóa xoay tiêu chuẩn.• Kích thước: Cao 32U, chiều sâu 600mm, chiều rộng 600mm• Bao gồm 2 quạt tản nhiệt ở nóc tủ + bộ chân đế, bánh xe + chân chỉnh tủ• 4 cửa tháo lắp bốn bên. 2 cửa hông tháo lắp nhanh gọn.• Màu đen, sơn tĩnh điện.• Tùy chọn cửa mê ca hoặc cửa kính cường lực thay cho cửa lưới.• Nóc và đáy có lối dẫn cáp vào ra. |
Việt Nam
|
14.135.000 |
|
51 |
Tủ điện |
|
1 |
bộ |
"- Chất liệu tole sơn tĩnh điện- Kích thước 610*440*230- Đặc tính: tủ trong nhà có cửa- Mục đích sử dụng: để chư AtomatAtomat MCCB- Số cực: 3P- Dòng định mức: 75A- Dòng cắt: 10KA- Mục đích sử dụng: Dùng làm at tổng quản lý điện đầu vàoAtomat MCB- Số cực: 2P- Dòng định mức: 60A- Dòng cắt: 6KA- Mục đích sử dụng: Dùng làm at nhánh quản lý điện đầu ra |
Việt Nam
|
27.472.500 |
|
52 |
Điều khiển trung tâm Digital 8 zone |
X-DCS2000/EN/Honeywell
|
1 |
chiếc |
Điều khiển trung tâm Digital 8 zone
- Tính năng tự động điều chỉnh âm lượng
- Quản lý qua cấu hình phần mềm
- Dung lượng bộ nhớ trong tích hợp sẵn: 1GB- Khả năng mở rộng tối đa: 250 bộ trung tâm (2000 vùng âm thanh)
- Liên kết mạng: Ethernet
- Khả năng cấu hình âm ly dự phòng: 3 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 2 dự phòng cho 1 thiết bị chính; 1 dự phòng cho 1 thiết bị chính hoặc 2 dự phòng cho 2 thiết bị chính
- Nguồn cấp chính: ~100 - 240 V, 50/60 Hz
- Nguồn dự phòng: DC 21.5 V - 28.5 V
- Cầu chì nguồn chính: T2AL 250 V
- Công suất đầu vào tối đa: 120W
- Công suất tiêu thụ: 50W
- Ngõ ra âm thanh: 8, có chức năng dò lỗi
- Loa giám sát: 10 W/ 8 W
- Tốc độ mạng Ethernet: 10 M/ 100 M
- Số cổng mạng Ethernet: 4 |
China
|
138.479.000 |
|
53 |
Micro thông báo khẩn cấp |
HN-PTT/Honeywell
|
1 |
chiếc |
Micro thông báo khẩn cấp
- Dạng micro:Điện động
- Trọng lượng: 30g
- Trở kháng: 500 Ω ± 30% at 1 KHZ
- Độ nhạy: 0 độ - 77 dB ± 3dB (0dB = 1v/ubar 1KHZ)
- Tần số đáp ứng: 50 Hz ~ 15 KHZ |
China
|
4.902.150 |
|
54 |
Âm ly công suất Class D: 1x500W, 100V/70 |
X-DA1500/Honeywell
|
2 |
chiếc |
Âm ly công suất Class D: 1x500W, 100V/70
- Cổng kết nối với bộ điều khiển trung tâm: RJ45
- Tính năng tự động điều chỉnh âm lượng tùy theo độ ồn xung quanh, đảm bảo âm lượng phát ra rõ ràng: Tùy chọn lắp thêm bộ dò âm thanh HN-D32N
- Công suất danh định: 1 x 500 W
- Nguồn chính: ~ 220V-240V, 50/60Hz
- Nguồn dự phòng: ~ 220V-240V, 50/60Hz
- Công suất tiêu thụ: < 720 W
- Bảo vệ nguồn cấp chính: T10 AL 250 V
- Điện áp ngõ ra loa: 100 V/70 V
- Tần số đáp ứng: 70 Hz -18 kHz (+1 dB ̴ -3 dB)
- Độ nhạy ngõ vào: 1.414 V rms
- Trở kháng: 20 KΩ
- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)
- Méo phi tuyến: <0.05 % (tại 1/3 công suất danh định, 1 KHz)
- Cảnh báo: Đèn báo nguồn, Đèn báo lỗi nguồn chính
Đèn báo lỗi nguồn dự phòng, Đèn tín hiệu
Đèn báo tín hiệu Clip, Đèn báo bảo vệ thiết bị |
China
|
77.781.963 |
|
55 |
Âm ly công suất Class D: 2x250W, 100V/70 |
X-DA2250/Honeywell
|
1 |
chiếc |
Âm ly công suất Class D: 2x250W, 100V/70
- Cổng kết nối với bộ điều khiển trung tâm: RJ45
- Tính năng tự động điều chỉnh âm lượng tùy theo độ ồn xung quanh, đảm bảo âm lượng phát ra rõ ràng: Tùy chọn lắp thêm bộ dò âm thanh HN-D32N
- Công suất danh định: 2 x 250 W
- Nguồn chính: ~ 220V-240V, 50/60Hz
- Nguồn dự phòng: ~ 220V-240V, 50/60Hz
- Công suất tiêu thụ: < 720 W
- Bảo vệ nguồn cấp chính: T10 AL 250 V
- Điện áp ngõ ra loa: 100 V/70 V
- Tần số đáp ứng: 70 Hz -18 kHz (+1 dB ̴ -3 dB)
- Độ nhạy ngõ vào: 1.414 V rms
- Trở kháng: 20 KΩ
- Tỉ số Tín hiệu/Nhiễu: >100 dB (with A- Weight)
- Méo phi tuyến: <0.05 % (tại 1/3 công suất danh định, 1 KHz)
- Cảnh báo: Đèn báo nguồn Đèn báo lỗi nguồn chính Đèn báo lỗi nguồn dự phòng
Đèn tín hiệu Đèn báo tín hiệu Clip, Đèn báo bảo vệ thiết bị |
China
|
93.692.610 |
|
56 |
Bàn phím điều khiển âm thanh |
X-NPMS/Honeywell
|
1 |
chiếc |
Bàn phím điều khiển âm thanh có khả năng lập trình, giao diện tiếng Việt, màn hình cảm ứng 7"
- Nguồn cấp: DC 24 V
- Công suất định mức: 11W, - Tần số đáp ứng MIC: 50 Hz ~ 15 KHz
- Tỷ số tín hiệu/nhiễu: > 85 dB, - Tổng méo hài: < 0.05%
- Ngõ vào micro: -44 dB +/- 2dB, - Loa giám sát: 2 W/ 8Ω
- Ngõ vào đường Line: 0dBV (1V), - Ngõ ra đường Line: 0dBV (1V)
- Trở kháng ngõ vào: 10 KΩ, - Kích cỡ màn hình LCD: 7 inch
- Độ phân giải màn hình LCD: 800 x 480, - Tần số lấy mẫu: 44.1 KHz, 16 Bit
- Nhiệt độ vận hành: -10 °C ̴ + 55 °C, - Nhiệt độ lưu trữ kho: -40 °C ̴ +70 °C
- Độ ẩm cho phép: < 95 %, không ngưng tụ |
China
|
72.998.475 |
|
57 |
Đầu đọc |
X-MAP04/Honeywell
|
1 |
chiếc |
Đầu đọc All-in-one: DVD/MP3/FM hỗ trợ giao thức kết nối RS485
- Công nghệ phát âm thanh kỹ thuật số DAB
- Giao tiếp điều khiển từ xa qua RS 485
- Tích hợp trình phát nhạc X-MAP4 cho phép phát các nguồn nhạc từ CD, MP3, FM và DAB.
- X-MAP4 cũng có thể đọc các tập tin âm thanh từ hầu hết các thiết bị như thẻ nhớ gắn vào cổng USB hoặc khe cắm thẻ SD
- Màn LCD hiển thị trạng thái CD/USB/SD |
China
|
28.495.583 |
|
58 |
Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy |
X-NRI/EN/Honeywell
|
1 |
chiếc |
Bộ giao diện mạng, điều khiển báo cháy 32 kênh và 4 nguồn nhạc
- Khả năng quản lý nguồn âm tối đa: 4 nguồn ngoài & 1 nguồn trong thiết bị
- Môi trường chia sẻ nguồn âm: Mạng Ethernet
- Ngõ vào tiếp điểm khô: 32
- Ngõ RS-485 liên kết với hệ thống báo cháy: 2
- Tính năng tự động dò lỗi, LED cảnh báo
- Nguồn cấp chính: -100-240V. 50/60Hz
- Nguồn cấp dự phòng: DC 21 5V 28 5V, - Cầu chì bảo vệ nguồn chính: T2Al 250V
- Công suất danh định: 15W, - Tín hiệu ngõ vào: 1 V 0 dBV
- Trở kháng ngõ vào: 20 K ohm, - Tần số đáp ứng: 60 Hz 16 KHz
- Tín hiệu/Tạp âm: >85dB, - Ngõ vào Trigger: 32 ngõ vào (có thể giám sát)
- Ngõ ra Trigger (dành riêng): 8 ngõ ra (NO, NC và COM)
- Điện áp làm việc tối đa: AC250V/DC 30V, - Dòng điện làm việc tối đa: 2.5 A
- Số cổng mạng: 4, - Lưu trữ âm thanh: Thẻ nhớ 4 GB SD; card gắn trong 1 GB Flash |
China
|
139.557.000 |
|
59 |
Loa âm trần |
L-PCM06EA/Honeywell
|
59 |
chiếc |
Loa âm trần 6/3/1.5W,
- Công suất tối đa: 9 W
- Công suất thực: 6W
- Công suất tại 100V: 6 W/ 3W
- Độ nhạy (1m/1W): 90 dB (+/- 3dB)
- Tần số đáp ứng (-10 dB): 110 Hz - 15 KHz
- Góc phủ (1k Hz/ -6 dB): 160°
- Điện áp ngõ vào: 100V
- Trở kháng: 1.7kΩ/ 3.3kΩ, - Đường kính (Ø x H): Ø 180 x 55 (mm) |
China
|
2.733.500 |
|
60 |
Loa gắn tường |
L-PWP06B/Honeywell/CN
|
6 |
chiếc |
Loa gắn tường 6/3W
- Công suất tối đa: 9 W, - Công suất thực: 6W
- Công suất tại 100V: 6 W/ 3W, - Độ nhạy (1m/1W): 90 dB (+/- 3dB)
- Tần số đáp ứng (-10 dB): 110 Hz - 13 KHz
- Góc phủ (1k Hz/ -6 dB): 120°, - Điện áp ngõ vào: 100V
- Trở kháng: 1.7kΩ/ 3.3kΩ, |
China
|
3.575.000 |
|
61 |
Loa hộp treo tường |
L-PWP10A/Honeywell/CN
|
36 |
chiếc |
Loa hộp treo tường, 10/5W
- Công suất danh định: 10 W
- Điện áp: 100 V, - Độ nhạy: 90 dB
- Tần số đáp ứng: 110 Hz - 13 kHz |
China
|
3.271.400 |
|
62 |
Bộ lưu điện UPS |
WinnerPro 3K
|
1 |
chiếc |
Bộ lưu điện UPS, sạc trong 4 giờ đạt ≥ 90% dung lượng
Nguồn: 176V - 264V/Đầu ra: 220VAC 220V±1%, 47Hz-70Hz, Online Double Conversion, Rate Capacity: 3000VA/2700W, standard internal batteries |
China
|
48.774.000 |
|
63 |
Tủ mạng |
N-RACK Cabinet 32U
|
1 |
chiếc |
• Tủ được tạo kiểu dáng vuông góc theo từng góc cạnh tủ.
• Cửa trước và sau dạng lưới thông gió kết hợp với bộ khóa xoay tiêu chuẩn.
• Kích thước: Cao 32U, chiều sâu 600mm, chiều rộng 600mm
• Bao gồm 2 quạt tản nhiệt ở nóc tủ + bộ chân đế, bánh xe + chân chỉnh tủ
• 4 cửa tháo lắp bốn bên. 2 cửa hông tháo lắp nhanh gọn.
• Màu đen, sơn tĩnh điện.
• Tùy chọn cửa mê ca hoặc cửa kính cường lực thay cho cửa lưới.
• Nóc và đáy có lối dẫn cáp vào ra. |
Việt Nam
|
14.135.000 |