Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3301651699 | 3301651699 | CÔNG TY TNHH MTV TMDV KHÁNH ANH |
210.600.000 VND | 5 ngày | Kể từ ngày Ký Hợp đồng |
| 1 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN452057
|
1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 2 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
MN452058
|
1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bộ gồm 6 dụng cụ cưa, búa, kìm, tua vít, cờ lê, thước góc, xếp gọn trong một thùng đồ nghề. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 680.000 |
|
| 3 | Bể chơi với cát và nước |
MN452069
|
1 | bộ | Bằng nhựa nhập khẩu, Hình con Ếch. Kích thước (900x700x37)cm, Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 4.250.000 |
|
| 4 | Cân thăng bằng |
MN452070
|
1 | cái | Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 375.000 |
|
| 5 | Đồng hồ lắp ráp |
MN452072
|
5 | cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 275.000 |
|
| 6 | Bàn tính học đếm |
MN452073
|
2 | cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 395.000 |
|
| 7 | Ghép nút lớn |
MN452075
|
4 | bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 8 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
MN452076
|
3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm khoảng 15 dụng cụ nhà bếp như bếp ga đơn, bình gas, nồi, chảo có nắp đậy, ấm siêu tốc, cốc uống nước, quả trứng, thớt, dĩa, thìa, đũa, đĩa, bát ăn cơm, .....và một số loại thực phẩm thông dụng. Kích thước túi đựng khoảng 28x28cm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN." | Việt Nam | 295.000 |
|
| 9 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
MN4520100
|
1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35 x35 x 35) mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 850.000 |
|
| 10 | Phản gỗ cho trẻ bằng gỗ |
MN561007
|
6 | Cái | KT: D1200 x R800 x C60(mm) Được sản xuất bằng gỗ thông loại trơn. Vật liệu gỗ phủ bóng, bề mặt phẳng, không cong vênh, độ bền cao, có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 975.000 |
|
| 11 | Bàn cho trẻ |
MN561013
|
3 | cái | KT: D900 x R480 x C460(mm). Mặt bàn bằng nhựa PP, chịu nước, chịu lực, phía dưới có 2 xương bàn dọc và 04 xương bàn ngang. Toàn bộ xương bàn bằng nhựa được đúc liền với mặt bàn nhằm đỡ mặt bàn chắc chắn không cong vênh. Trọng lượng mặt bàn 2,2 kg/chiếc (±0,1 kg). - Chân bàn bằng ống sắt Φ22 dày 1mm mạ kẽm sơn tĩnh điện, chiều cao khoảng 500mm đảm bảo chắc chắn an toàn. Dưới mặt bàn có khung 760x340mm bằng thép hộp 14*14*1,0 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện đỡ mặt bàn, liên kết với chân bàn và bắt vít vào mặt bàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia TCVN 6238-3:2011 về chỉ tiêu mức giới hạn thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại và TCVN 6238-1:2011 về chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải. | Việt Nam | 980.000 |
|
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN561017
|
5 | cái | Xuất xứ: Việt Nam: Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu Gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Việt Nam | 2.950.000 |
|
| 13 | Vòng thể dục nhỏ |
MN562024
|
8 | cái | Xuất xứ: Việt Nam Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 14 | Cổng chui |
MN562027
|
5 | cái | Vật liệu bằng nhựa nguyên sinh cao cấp không độc hại, an toàn, thân thiện với trẻ nhỏ và môi trường hoặc vật liệu khác; Cung chui nhựa hình chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Dễ dàng di chuyển, tháo ráp. Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 650.000 |
|
| 15 | Cột ném bóng |
MN562029
|
2 | cái | Chất liệu nhựa cao cấp với nhiều màu sắc nổi bật và bắt mắt với kiểu dáng thiết kế thời trang, kết cấu bền vững, đem đến cho trẻ nhỏ thời gian thư giãn bổ ích sau những giờ học căng thẳng. Dễ dàng di chuyển hoặc tháo rời, thu gọn rất tiện ích. Kết cấu khung rổ chắc chắn với độ bền cao, bóng chơi mềm mại và có kích thước phù hợp với bàn tay của trẻ. Rổ bóng với lưới đan chắc chắn, ôm giữ bóng chơi hiệu quả. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 2.250.000 |
|
| 16 | Đồ chơi Bowling |
MN562031
|
7 | bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 con ky có chiều cao 200 mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 phù hợp cho trẻ mầm non, kèm theo 02 quả bóng đường kính khoảng 80mm. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 17 | Dây thừng |
MN562032
|
1 | sợi | Loại không dãn, chiều dài khoảng 2,5m; đường kính 10mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 18 | Nguyên liệu đan tết |
MN562033
|
3 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm khoảng 40 giỏ nhựa/ bộ nhiều màu dùng để học đan tết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 850.000 |
|
| 19 | Bộ lắp ráp kỹ thuật |
MN562043
|
3 | bộ | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm ốc vít, clê, búa…bàn êtô. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 680.000 |
|
| 20 | Bộ xếp hình xây dựng 51 ct |
MN562044
|
1 | bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 744.200 |
|
| 21 | Bộ luồn hạt |
MN562045
|
7 | bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính khoảng 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt khoảng (400x300x150)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 725.000 |
|
| 22 | Bộ lắp ghép chữ x |
MN562046
|
3 | bộ | Vật liệu bằng gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, KT(3,5x3,5x3,5)mm, Sơn 4 màu có thể ghép đa chiều, Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 356.000 |
|
| 23 | Đồ chơi các phương tiện giao thông |
MN562047
|
1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại xe ô tô khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 275.000 |
|
| 24 | Bộ lắp ráp xe lửa |
MN562048
|
1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, có dây kéo. KT chi tiết nhỏ nhất 35x35x35,Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 485.000 |
|
| 25 | Bộ sa bàn giao thông |
MN562049
|
1 | bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước tối thiểu (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 1.850.000 |
|
| 26 | Bộ động vật sống dưới nước |
MN562050
|
2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, sản phẩm sắc nét, mềm có kèn bóp kêu, bé chơi phát triển kỹ năng nhận biết, gồm các loại động vật biển khác nhau. Qua đó trẻ dễ dàng nhận biết và phân biệt được các màu sắc của các động vật ở biển. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 27 | Bộ động vật sống trong rừng |
MN562051
|
2 | bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, sản phẩm sắc nét, mềm có kèn bóp kêu, bé chơi phát triển kỹ năng nhận biết, gồm các loại động vật biển khác nhau. Qua đó trẻ dễ dàng nhận biết và phân biệt được các màu sắc của các động vật sống trong rừng. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35) mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 28 | Bộ côn trùng |
MN562053
|
1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, sản phẩm sắc nét, mềm có kèn bóp kêu, bé chơi phát triển kỹ năng nhận biế, gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35) mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 29 | Nam châm thẳng |
MN562055
|
3 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 30 | Kính lúp |
MN562056
|
3 | cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 67.000 |
|
| 31 | Phễu nhựa |
MN562057
|
3 | cái | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 15.000 |
|
| 32 | Ghép nút lớn |
MN562059
|
5 | Bộ | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 33 | Bộ ghép hình hoa |
MN562060
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau, Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 285.000 |
|
| 34 | Bộ chun học toán |
MN562061
|
3 | Bộ | Bảng bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước khoảng (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 95.000 |
|
| 35 | Đồng hồ học số, học hình |
MN562062
|
2 | cái | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác bề mặt phẳng, không sắc cạnh, sơn nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, mặt đồng hồ gồm 12 hình khác nhau có đánh số từ 1 đến 12, lắp ráp được. Kim đồng hồ có thể chỉ các giờ khác nhau. Các cạnh được mài nhãn đảm bảo an toàn khi sử dụng. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 510.000 |
|
| 36 | Bộ hình khối |
MN562065
|
4 | bộ | Bằng gỗ hoặc vật liệu khác, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 khối hình: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu. Kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 195.000 |
|
| 37 | Bộ que tính |
MN562067
|
16 | bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 150mm, đường kính khoảng 0,4mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 15.000 |
|
| 38 | Domino chữ cái và số |
MN562072
|
7 | bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn., in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65 x 35) mm. In các chữ cái tiếng Việt và các chữ số từ 1 đến 10.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 39 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản |
MN562075
|
4 | bộ | Vật liệu bằng giấy couche, định lượng tối thiểu 200g/m2. Gồm 25 cặp có nội dung tương phản, kích thước khoảng (105x75)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 40 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
MN562080
|
1 | bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 517.000 |
|
| 41 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
MN562081
|
1 | bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 517.000 |
|
| 42 | Bộ dụng cụ lao động |
MN562083
|
2 | bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 185.000 |
|
| 43 | Búp bê bé trai |
MN562088
|
1 | con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Búp bê giúp bé phân biệt giới tính, có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 44 | Búp bê bé gái |
MN562089
|
1 | con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 45 | Bộ trang phục Công an |
MN562090
|
1 | bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 495.000 |
|
| 46 | Doanh trại bộ đội |
MN562091
|
1 | bộ | Bằng giấy Duplex định lượng tối thiểu (450g/m2x2) có chân đế hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt 4 màu. Nội dung gồm các hoạt động của bộ đội trong doanh trại. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 275.000 |
|
| 47 | Bộ trang phục công nhân |
MN562093
|
1 | bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 385.000 |
|
| 48 | Bộ trang phục Bác sỹ |
MN562095
|
1 | bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 220.000 |
|
| 49 | Bộ xếp hình xây dựng |
MN562097
|
1 | bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 596.000 |
|
| 50 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN562099
|
1 | bộ | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Giúp bé rèn luyện khả năng cầm nắm, kích thích khả năng nhận biết âm thanh. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 195.000 |
|
| 51 | Smart Tivi Samsung 4K 65 Inch UA65U8500F |
UA65U8500F
|
1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình: 65 Inch Độ phân giải: 4K (Ultra HD) Hệ điều hành: Tizen Công nghệ hình ảnh: Công nghệ Mega Contrast, công nghệ Motion Xcelerator, Công nghệ HDR, Công nghệ UHD Dimming, Công nghệ Contrast Enhancer, Công nghệ Color Booster Bộ xử lý: Bộ xử lý hình ảnh Crystal 4K Tần số quét thực: 50 Hz Tổng công suất loa: 20W Số lượng loa: 2 Âm thanh vòm: Object Tracking Sound (OTS Lite), Adaptive Sound, Q-symphony Kết nối Internet: LAN, Wifi 5 Kết nối không dây: Bluetooth 5.3 USB: 1 x USB – A Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 3 x HDMI Điều khiển tivi bằng điện thoại: Ứng dụng SmartThings Điều khiển bằng giọng nói: Điều khiển giọng nói Bixby Tiếng Việt Remote thông minh: Điều khiển One Remote Control tích hợp Solar Cell Remote Tiện ích thông minh khác: Quick Remote, Universal Gestures, Built-in IoT Hub, Auto Low Latency Mode Hãng sản xuất: Samsung (Thương hiệu : Hàn Quốc) Sản xuất tại: Việt Nam Bảo Hành: 24 Tháng Phụ kiện kèm theo: Chi phí thi công và lắp đặt giao hàng lắp đặt tận nơi và bao gồm phụ kiện dây HDMI 10 mét, giá treo tivi đa năng, đinh vít, nẹp điện dây điện, ổ cắm …. | Việt Nam | 19.150.000 |
|
| 52 | Giá để dày dép |
MN121007
|
1 | Cái | Giá giày dép 5 tầng Khung hộp Kích thước: 1000x1000x250/350mm Có 5 tầng để dép Chân khung giá được làm bằng inox Hộp 15x15 độ dày 0.7mm các thanh nan làm bằng inox ống 9.5 mm độ dày 0.5mm. Các mối hàn đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải và thử lật đổ phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017, và có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. | Việt Nam | 1.900.000 |
|
| 53 | Bóng nhỏ |
MN122020
|
25 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 9.000 |
|
| 54 | Bóng to |
MN122021
|
10 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 55 | Búa cọc |
MN122025
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc: - Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. - Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. - Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 197.000 |
|
| 56 | Xe ngồi có bánh |
MN122030
|
2 | Chiếc | Bằng gỗ, có ghế ngồi và tay nắm phía trước, 4 bánh xe bằng gỗ chắc chắn dùng cho trẻ ngồi đẩy. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 560.000 |
|
| 57 | Lồng hộp vuông |
MN122031
|
5 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 58 | Lồng hộp tròn |
MN122032
|
5 | Bộ | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 59 | Bộ thả vòng |
MN122034
|
2 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều màu, đường kính tối thiểu 35mm.Gồm nhiều chi tiết hình móc xích bằng nhựa nhiều màu, không liền có thể móc vào nhau tạo thành dây xích dài, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 60 | Bộ xếp hình trên xe |
MN122036
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 370.000 |
|
| 61 | Giỏ trái cây |
MN122038
|
2 | Giỏ | Đồ chơi trái cây bằng nhựa gồm nhiều các loại quả trái cây, với thiết kế đẹp mắt, màu sắc tươi sáng, mô phỏng chân thật. Các loại trái cây được đựng trong chiếc giỏ là món đồ chơi vừa dạy bé phân biệt các loại trái cây vừa giúp bé giải trí sau những giờ họ căng thẳng. Bộ sản phẩm gồm giỏ hoặc rổ hoặc túi lưới + trái cây. Sản phẩm đã được cấp giấy chứng nhận Hợp Quy (QUARCERT). | Việt Nam | 450.000 |
|
| 62 | Búp bê bé trai |
MN122039
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Búp bê giúp bé phân biệt giới tính, có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 63 | Búp bê bé gái |
MN122040
|
5 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 64 | Xe cũi thả hình |
MN122044
|
5 | Cái | Bằng gỗ. KT150x200x140mm. Nan 10mm, có dây kéo. Nóc xe khoét 5 lỗ hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật, bán nguyệt. Cũi có 10 khối hình tương ứng để trẻ chọn thả vào. Xe cũi thả hình bằng gỗ phát triển khả ghi nhớ ở trẻ thông qua việc làm quen và nhận biết với những hình khống đơn giản như hình vuông, hình chứ nhật tăng khả năng nhớ của bé. Xe cũi thả hình được làm từ gỗ an toàn, hàng Việt Nam chất lượng cao | Việt Nam | 295.000 |
|
| 65 | Đồ chơi nhồi bông |
MN122045
|
5 | Con | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 280.000 |
|
| 66 | Xếp tháp |
MN122046
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu đảm bảo an toàn. Cấu trúc gồm một trục đường kính khoảng 10mm được gắn vào đế có đường kính khoảng 90mm, vòng tháp nhỏ nhất có đường kính khoảng 50mm, khi xếp chồng lên nhau tạo thành một hình tháp cao khoảng 190mm. Tháo lắp được đầu hề và các vòng tháp. Kích thước tối thiểu của chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 218.000 |
|
| 67 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN122048
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa cao cấp, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm khoảng 15 dụng cụ nhà bếp như bếp ga đơn, bình gas, nồi, chảo có nắp đậy, ấm siêu tốc, cốc uống nước, quả trứng, thớt, dĩa, thìa, đũa, đĩa, bát ăn cơm, .....và một số loại thực phẩm thông dụng. Kích thước túi đựng khoảng 28x28cm Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN." | Việt Nam | 250.000 |
|
| 68 | Xắc xô 2 mặt nhỏ |
MN122050
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 69 | Xắc xô 2 mặt to |
MN122051
|
6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Âm thanh có độ lớn vừa phải, phù hợp với thính giác của trẻ. Các góc sắc được vo tròn, mài nhẵn, không gây xước da bé khi chơi, không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 95.000 |
|
| 70 | Bình ủ nước |
MN231006
|
1 | Cái | Vật liệu bằng vật liệu inox không bị ôxi hoá,bền đẹp, có lớp giữ nhiệt tốt, đảm bảo nước luôn ấm cho mùa đông, vệ sinh an toàn trong sử dụng. Dung tích khoảng 20 lít, thân và nắp đậy 2 lớp, có van vòi tiện lợi, dễ dàng khi lấy nước để dùng. Có giá inox để bình đựng nước. Thiết kế kệ hình trụ tròn có đường kính mặt đựng rộng rãi với cấu trúc dày dặn, chắc chắn. Phía dưới kệ còn được trang bị một ngăn đựng khác, thuận tiện để đặt ly tách hoặc các vật dụng cần thiết khác. Nút bịt chân kệ bằng nhựa chắc chắn, chống trượt tốt, giúp chân kệ bám vào mặt đất dễ dàng hơn. Tay nắm cứng cáp, giúp việc di chuyển được dễ dàng. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 3.450.000 |
|
| 71 | Giá để giày dép |
MN231007
|
1 | Cái | Vật liệu chất liệu inox rất bền và đẹp tiện dụng và đặc biệt không độc hại, không gỉ, dễ lau chùi cho hiệu quả sử dụng lâu dài, thiết kế rất chắc chắn. Đặc biệt rất dễ dàng di chuyển. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.900.000 |
|
| 72 | Bóng nhỏ |
MN232022
|
15 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 80mm. | Việt Nam | 9.000 |
|
| 73 | Bóng to |
MN232023
|
10 | Quả | Vật liệu bằng cao su hoặc nhựa có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 74 | Gậy thể dục nhỏ |
MN232024
|
55 | C¸i | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 75 | Gậy thể dục to |
MN232025
|
2 | C¸i | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 76 | Vòng thể dục nhỏ |
MN232026
|
25 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 77 | Vòng thể dục to |
MN232027
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu hoặc vật liệu khác, đường kính thân vòng khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | Việt Nam | 67.900 |
|
| 78 | Bập bênh |
MN232028
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, thân là hình các con vật, chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang và lật dọc. | Việt Nam | 970.000 |
|
| 79 | Cổng chui |
MN232029
|
4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác; kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | Việt Nam | 650.000 |
|
| 80 | Cột ném bóng |
MN232030
|
2 | c¸i | Vật liệu bằng thép hoặc vật liệu khác có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | Việt Nam | 2.250.000 |
|
| 81 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
MN232031
|
7 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. | Việt Nam | 375.000 |
|
| 82 | Hộp thả hình |
MN232032
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tương ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. | Việt Nam | 275.000 |
|
| 83 | Lồng hộp vuông |
MN232033
|
5 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ hoặc nhựa 4 màu cơ bản có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn; 4 hộp có thể lồng vào nhau, kích thước hộp ngoài cùng khoảng (100x100x100)mm, kích thước hộp trong cùng khoảng (50x50x50)mm. | Việt Nam | 165.000 |
|
| 84 | Lồng hộp tròn |
MN232034
|
5 | Bộ | Gồm 7 trụ tròn côn bằng nhựa hoặc gỗ đồng màu, có các màu khác nhau, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có thể lồng vào nhau, đường kính tối thiểu của trụ ngoài khoảng 80mm, cao 50mm, đường kính tối thiểu của trụ nhỏ nhất khoảng 50mm, cao 35mm. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 85 | Bộ xâu hạt |
MN232035
|
20 | Bé | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa màu khác nhau. Gồm khoảng 10 hình cầu , có đường kính tối thiểu 32mm, có lỗ luồn dây có đường kính lỗ khoảng 6mm. Chiều dài dây xâu tối đa 220mm. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 86 | Bộ xâu dây |
MN232036
|
15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 10 khối hình khác nhau nhiều màu sắc, có lỗ xâu dây, Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm, chiều dài dây xâu tối đa là 220mm. | Việt Nam | 145.000 |
|
| 87 | Bộ búa cọc |
MN232037
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, được cấu trúc: - Bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều. - Cọc dài khoảng 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. - Đầu búa có đường kính khoảng 30mm, dài khoảng 80mm; cán búa có đường kính khoảng 15mm, dài khoảng 120mm. | Việt Nam | 197.000 |
|
| 88 | Búa 3 bi 2 tầng |
MN232038
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có 3 viên bi đường kính khoảng 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa khoảng (35x55)mm, cán dài khoảng 180mm. | Việt Nam | 384.000 |
|
| 89 | Các con kéo dây có khớp |
MN232039
|
3 | Con | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa hình các con vật đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (200 x 90 x 90) mm, kết cấu bằng các khớp nối, có dây kéo. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 395.000 |
|
| 90 | Bộ tháo lắp vòng |
MN232040
|
5 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều mầu, đường kính tối thiểu 35mm. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 91 | Bộ xây dựng trên xe |
MN232041
|
4 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 35 chi tiết: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Có kích thước tối thiểu khối hình chuẩn (35x35x35)mm, các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe. Có dây kéo. | Việt Nam | 395.000 |
|
| 92 | Hàng rào nhựa |
MN232042
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: Hàng rào có kích thước khoảng (150 x 50) mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 130.000 |
|
| 93 | Bộ rau, củ, quả |
MN232043
|
5 | Bộ | Bằng gỗ hoặc nhựa màu tự nhiên, có thớt, dao để cắt, các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết. Kích thước chuẩn tối thiểu cho mỗi chi tiết cắt rời (35x35x35)mm. | Việt Nam | 349.000 |
|
| 94 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
MN232044
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật nuôi trong gia đình, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 95 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
MN232045
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống dưới nước, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 96 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
MN232046
|
2 | Bộ | Gồm hình các con vật sống trong rừng, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các con vật hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 97 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
MN232047
|
2 | Bộ | Gồm hình các loại rau, củ, quả thông thường, kích thước tối thiểu (150x130)mm in 4 màu, 2 mặt trên giấy Duplex định lượng khoảng (450g/m2x2), cán láng, gắn trên đế. Hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các loại rau, củ, quả hình khối, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm | Việt Nam | 230.000 |
|
| 98 | Tranh ghép các con vật |
MN232048
|
1 | Bộ | Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 99 | Tranh ghép các loại quả |
MN232049
|
1 | Bộ | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 100 | Đồ chơi nhồi bông |
MN232050
|
5 | Bộ | Vật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước khoảng (200x100x100)mm. | Việt Nam | 200.000 |
|
| 101 | Đồ chơi với cát |
MN232051
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 102 | Bảng quay 2 mặt |
MN232052
|
1 | Bộ | 1 mặt bảng viết phấn, 1 mặt bằng nhung có thể ghim giấy, tranh, ảnh.. Chân thép có bánh xe tiện dụng khi di chuyển, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100) mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.950.000 |
|
| 103 | Tranh động vật nuôi trong gia đình |
MN232053
|
1 | Bé | Gồm các tranh vật nuôi trong gia đình. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 104 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
MN232054
|
1 | Bé | Gồm các tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 105 | Tranh các phương tiện giao thông |
MN232055
|
1 | Bé | Gồm các tranh về phương tiện giao thông quen thuộc với trẻ. Kích thước tối thiểu (190x270) mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 160.000 |
|
| 106 | Tranh cảnh báo nguy hiểm |
MN232056
|
1 | Bé | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 107 | Bộ tranh truyện nhà trẻ |
MN232057
|
3 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 275.000 |
|
| 108 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
MN232058
|
2 | Bộ | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước tối thiểu (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 275.000 |
|
| 109 | Lô tô các loại quả |
MN232059
|
25 | Bé | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 110 | Lô tô các con vật |
MN232060
|
25 | Bé | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 111 | Lô tô các phương tiện giao thông |
MN232061
|
25 | Bé | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 112 | Lô tô các hoa |
MN232062
|
25 | Bé | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 113 | Con rối |
MN232063
|
3 | Bộ | Bằng vải hoặc các vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước tối thiểu (200x100x100)mm. | Việt Nam | 960.000 |
|
| 114 | Khối hình to |
MN232064
|
11 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (60x60)mm. - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (30x120)mm. - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài tối thiểu 60mm. - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 60mm, cao khoảng 60mm. | Việt Nam | 195.000 |
|
| 115 | Khối hình nhỏ |
MN232065
|
10 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Gồm 14 khối: - 4 khối hình vuông, kích thước tối thiểu (40x40)mm. - 4 khối hình chữ nhật, kích thước tối thiểu (20x80)mm. - 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh có chiều dài tối thiểu 40mm. - 2 khối hình trụ đường kính tối thiểu 40mm, cao khoảng 40mm. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 116 | Búp bê bé trai (cao - thấp) |
MN232066
|
6 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Búp bê giúp bé phân biệt giới tính, có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 117 | Búp bê bé gái (cao- thấp) |
MN232067
|
6 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 118 | Bộ đồ chơi nấu ăn |
MN232068
|
5 | Bộ | Bằng nhựa hoặc vật liệu khác, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết (35x35x35)mm. | Việt Nam | 195.000 |
|
| 119 | Bộ bàn ghế giường tủ |
MN232069
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35). | Việt Nam | 546.000 |
|
| 120 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN232070
|
3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | Việt Nam | 175.000 |
|
| 121 | Giường búp bê |
MN232071
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. | Việt Nam | 325.000 |
|
| 122 | Xắc xô to |
MN232072
|
1 | C¸i | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 123 | Xắc xô nhỏ |
MN232073
|
10 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 124 | Phách gõ |
MN232074
|
20 | §«i | Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 125 | Trống cơm |
MN232075
|
5 | Cái | Vật liệu bằng nhựa, hoặc vật liệu khác, đường kính khoảng 120mm, chiều dài tối thiểu 350mm và có dây đeo. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 126 | Xúc xắc |
MN232076
|
6 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 127 | Trống con |
MN232077
|
15 | Cái | Vật liệu bằng gỗ bọc da, đường kính khoảng 150mm, cò dùi trống | Việt Nam | 245.000 |
|
| 128 | Đất nặn |
MN232078
|
25 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 129 | Bút sáp, phấn vẽ |
MN232079
|
25 | Hộp | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 130 | Bảng con |
MN232080
|
15 | Cái | Vật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 45.000 |
|
| 131 | Bộ nhận biết, tập nói |
MN232081
|
6 | Bộ | Bằng vải hoặc vật liệu khác, gồm các hình có nội dung: "Mẹ và con", "Mầu sắc", "Chúc ngủ ngon", "Khám phá", "Số đếm".... Kích thước mỗi hình tối thiểu (180x180)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 260.000 |
|
| 132 | Bàn giáo viên |
MN341011
|
1 | Cái | Mặt bàn bằng nhựa đúc cao cấp đúc liền nguyên khối, chịu nước, chịu lực, kích thước mặt bàn khoảng (1200 x 600 x 500)mm. Các cạnh được mài nhẵn, bo tròn an toàn, mặt bàn ít bám bẩn. Thiết kế nhỏ gọn, đẹp mắt với trọng lượng nhẹ, siêu tiện lợi với mọi không gian và di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn không gây độc hại và dễ dàng vệ sinh, đảm bảo môi trường học tập luôn sạch sẽ. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.650.000 |
|
| 133 | Ghế giáo viên |
MN341012
|
2 | Cái | Ghế được làm từ chất liệu nhựa đúc theo khuôn. Sản phẩm ghế có độ bền gấp 10 lần so với các sản phẩm ghế thông thường trên thị trường. Phần lưng dựa của ghế nhựa đúc mầm non hơi cong giúp giáo viên thoải mái, dễ chịu khi tựa lưng. Mặt ghế nhám chống trơn trượt, không bám bẩn và dễ dàng vệ sinh. Đặc biệt, ghế có thể chồng gọn lên nhau giúp tiết kiệm diện tích không gian sử dụng, không gây độc hại, không làm kích ứng da. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 350mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 560.000 |
|
| 134 | Thùng đựng nước có vòi |
MN341015
|
1 | Cái | Vật liệu bằng inox SUS201 dung tích 25 lít, có nắp đậy, có van vòi. Chân (giá) để bình nước cao 450mm. Chân có núm cao su giảm chấn. Đảm bảo chắc chắn, an toàn vệ sinh cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp với yêu cầu của Quy chuẩn QCVN12-3:2011/BYT. | Việt Nam | 1.950.000 |
|
| 135 | Cột ném bóng |
MN342025
|
2 | Cái | Chất liệu nhựa cao cấp với nhiều màu sắc nổi bật và bắt mắt với kiểu dáng thiết kế thời trang, kết cấu bền vững, đem đến cho trẻ nhỏ thời gian thư giãn bổ ích sau những giờ học căng thẳng. Dễ dàng di chuyển hoặc tháo rời, thu gọn rất tiện ích. Kết cấu khung rổ chắc chắn với độ bền cao, bóng chơi mềm mại và có kích thước phù hợp với bàn tay của trẻ. Rổ bóng với lưới đan chắc chắn, ôm giữ bóng chơi hiệu quả. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 2.250.000 |
|
| 136 | Cổng chui |
MN342030
|
2 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nguyên sinh cao cấp không độc hại, an toàn, thân thiện với trẻ nhỏ và môi trường hoặc vật liệu khác; Cung chui nhựa hình chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Dễ dàng di chuyển, tháo ráp. Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 650.000 |
|
| 137 | Ghép nút lớn |
MN342045
|
2 | Túi | Khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu các chi tiết được bo tròn không góc cạnh, an toàn cho bé khi chơi. Chi tiết lớn nhỏ có màu sắc sặc sỡ và đẹp mắt, thu hút bé khi chơi đồ chơi. Bé sẽ thỏa sức lắp ráp thành các mô hình theo trí tưởng tượng của trẻ. Đồ chơi còn giúp bé rèn luyện sự khéo léo, tỉ mỉ khi lắp ráp từng chi tiết lại với nhau. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35) mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 285.000 |
|
| 138 | Búp bê bé trai |
MN342047
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Búp bê giúp bé phân biệt giới tính, có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 139 | Búp bê bé gái |
MN342048
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 140 | Bộ dụng cụ bác sỹ |
MN342050
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa không chứa bất kỳ hóa chất nào gây hại cho trẻ, cùng bề mặt nhẵn mịn, không góc cạnh, sản phẩm đảm bảo mang đến sự an toàn tuyệt đối cho bé khi sử dụng. Gồm các dụng cụ thiết bị y tế như tai nghe, đo huyết áp, kính, kéo,... giúp bé dễ nâng tầm hiểu biết, dễ dàng phân loại, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 175.000 |
|
| 141 | Bộ xếp hình trên xe |
MN342051
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 25 chi tiết: Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trên xe có dây kéo. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 395.000 |
|
| 142 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
MN342052
|
2 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35) mm. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 385.000 |
|
| 143 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
MN342054
|
1 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 185.000 |
|
| 144 | Bảng quay 2 mặt |
MN342068
|
1 | Cái | 1 mặt bảng viết phấn, 1 mặt bằng nhung có thể ghim giấy, tranh, ảnh.. Chân thép có bánh xe tiện dụng khi di chuyển, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt. Kích thước bảng tối thiểu (700x1100) mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.950.000 |
|
| 145 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
MN342072
|
7 | Cái | Vật liệu bằng gỗ sơn mầu hoặc vật liệu khác, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng (300x300) mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 475.000 |
|
| 146 | Hộp thả hình |
MN342073
|
7 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (140x140x140)mm, có tối thiểu 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to khoảng (42x42)mm, lỗ nhỏ khoảng (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kích thước tướng ứng với các lỗ. Kích thước tối thiểu của 1 khối chuẩn (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 295.000 |
|
| 147 | Bàn tính học đếm |
MN342074
|
3 | Cái | Vật liệu bằng gỗ hoặc nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 325.000 |
|
| 148 | Tranh, ảnh về Bác Hồ |
MN342079
|
1 | Bộ | Kích thước tối thiểu (190x270)mm, in trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2. Gồm 8 ảnh giới thiệu ảnh Bác Hồ cùng các bạn thiếu nhi, cán láng. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 160.000 |
|
| 149 | Súng bắn keo |
MN342088
|
1 | Cái | Thân súng làm bằng nhựa cứng chắc chắn, không lo bị vỡ và không nóng tay khi sử dụng. Đầu xịt keo được làm bằng sắt, mạ xi không bị gỉ và kiểm soát được dòng chảy của keo. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 220.000 |
|
| 150 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
MN342089
|
1 | Bộ | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Giúp bé rèn luyện khả năng cầm nắm, kích thích khả năng nhận biết âm thanh. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 195.000 |
|
| 151 | Lịch của trẻ |
MN342090
|
1 | Bộ | Bằng giấy hoặc vật liệu khác, kích thước khoảng (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 650.000 |
|
| 152 | Giá để đồ chơi và học liệu |
MN451020
|
1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam: Kích thước: 109x34x82cm ,nhiều màu sắc; giá gồm 7 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ Hoặc vật liệu gỗ, sơn phủ PU, kích thước: (1.200x250x900) nhiều màu sắc; giá gồm 3 ngăn, để đựng đồ chơi; phù hợp với trẻ; đảm bảo chắc chắn, nhẹ nhàng và an toàn cho trẻ | Việt Nam | 2.950.000 |
|
| 153 | Mô hình hàm răng |
MN452022
|
4 | cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 95.000 |
|
| 154 | Gậy thể dục nhỏ |
MN452024
|
11 | cái | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 15.000 |
|
| 155 | Cột ném bóng |
MN452026
|
2 | cái | Chất liệu nhựa cao cấp với nhiều màu sắc nổi bật và bắt mắt với kiểu dáng thiết kế thời trang, kết cấu bền vững, đem đến cho trẻ nhỏ thời gian thư giãn bổ ích sau những giờ học căng thẳng. Dễ dàng di chuyển hoặc tháo rời, thu gọn rất tiện ích. Kết cấu khung rổ chắc chắn với độ bền cao, bóng chơi mềm mại và có kích thước phù hợp với bàn tay của trẻ. Rổ bóng với lưới đan chắc chắn, ôm giữ bóng chơi hiệu quả. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 2.250.000 |
|
| 156 | Nguyên liệu để đan tết |
MN452032
|
0.5 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 850.000 |
|
| 157 | Bộ dinh dưỡng 1 |
MN452040
|
1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ em, đảm bảo không chứa các thành phần độc hại và không gây nguy cơ cho sức khỏe của trẻ khi chơi, hoặc các vật liệu khác. Gồm 10 loại thực phẩm được thiết kế với màu sắc và hình dáng tương tự như thật: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Bộ đồ chơi được đặt trong rổ nhựa và được bọc bên ngoài bằng túi lưới. Điều này giúp trẻ dễ dàng lưu trữ, vận chuyển và duy trì sự ngăn nắp của bộ đồ chơi. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 165.000 |
|
| 158 | Bộ dinh dưỡng 2 |
MN452041
|
1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ em, đảm bảo không chứa các thành phần độc hại và không gây nguy cơ cho sức khỏe của trẻ khi chơi, hoặc các vật liệu khác. Gồm 10 loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Bộ đồ chơi được đặt trong rổ nhựa và được bọc bên ngoài bằng túi lưới. Điều này giúp trẻ dễ dàng lưu trữ, vận chuyển và duy trì sự ngăn nắp của bộ đồ chơi. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 165.000 |
|
| 159 | Bộ dinh dưỡng 3 |
MN452042
|
1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ em, đảm bảo không chứa các thành phần độc hại và không gây nguy cơ cho sức khỏe của trẻ khi chơi, hoặc các vật liệu khác. Gồm 11 loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Bộ đồ chơi được đặt trong rổ nhựa và được bọc bên ngoài bằng túi lưới. Điều này giúp trẻ dễ dàng lưu trữ, vận chuyển và duy trì sự ngăn nắp của bộ đồ chơi. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 165.000 |
|
| 160 | Bộ dinh dưỡng 4 |
MN452043
|
1 | bộ | Vật liệu bằng nhựa an toàn cho trẻ em, đảm bảo không chứa các thành phần độc hại và không gây nguy cơ cho sức khỏe của trẻ khi chơi, hoặc các vật liệu khác. Gồm 6 loại: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, chả giò, chả quế, gà quay, .... Bộ đồ chơi được đặt trong rổ nhựa và được bọc bên ngoài bằng túi lưới. Điều này giúp trẻ dễ dàng lưu trữ, vận chuyển và duy trì sự ngăn nắp của bộ đồ chơi. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 165.000 |
|
| 161 | Bộ lắp ghép thông minh |
MN452047
|
7 | bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 55 chi tiết là bộ đồ chơi xếp hình sáng tạo giúp trẻ phát triển trí thông minh, khả năng tư duy sáng tạo và học hỏi. Bộ sản phẩm được thiết kế để lắp ghép đa chiều, kết hợp với nhau tạo thành các mô hình khác nhau. Mỗi mảnh ghép của bộ đồ chơi là hình vuông với những khớp nối vừa vặn, dễ dàng tháo lắp.Kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35) mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 460.000 |
|
| 162 | Búp bê bé trai |
MN452048
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Búp bê giúp bé phân biệt giới tính, có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 163 | Búp bê bé gái |
MN452049
|
2 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 164 | Bộ đồ chơi gia đình |
MN452050
|
3 | bộ | Vật liệu bằng nhựa hoặc gỗ sơn màu cùng bề mặt nhẵn mịn, không góc cạnh, sản phẩm đảm bảo mang đến sự an toàn tuyệt đối cho bé khi sử dụng. Gồm 6 chi tiết: 01 tủ, 01 ghế dài, 02 ghế nhỏ, 01 bàn, 01 giường. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. Xuất xứ : Việt Nam | Việt Nam | 546.000 |
|
| 165 | Bộ dụng cụ bác sĩ |
MN452051
|
4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa không chứa bất kỳ hóa chất nào gây hại cho trẻ, cùng bề mặt nhẵn mịn, không góc cạnh, sản phẩm đảm bảo mang đến sự an toàn tuyệt đối cho bé khi sử dụng. Gồm các dụng cụ thiết bị y tế như tai nghe, đo huyết áp, kính, kéo,... giúp bé dễ nâng tầm hiểu biết, dễ dàng phân loại, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 175.000 |
|
| 166 | Bộ ghép hình hoa |
MN452053
|
4 | bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau, Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 285.000 |
|
| 167 | Bộ lắp ráp nút tròn |
MN452054
|
6 | bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em QCVN3:2019/BKHCN. | Việt Nam | 285.000 |
|