Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất lẻ, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế, công cụ, dụng cụ y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Long Hồ năm 2025-2026

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
27
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất lẻ, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế, công cụ, dụng cụ y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Long Hồ năm 2025-2026
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
775.138.212 VND
Ngày đăng tải
15:31 30/05/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500062989_2505301344
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LONG HỒ
Ngày phê duyệt
30/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn1800665083 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MIỀN TÂY 207.259.312 272.407.925 34 Xem chi tiết
2 vn0316166308 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BBA 17.047.300 24.477.276 5 Xem chi tiết
3 vn0109073165 CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC BẮC NAM 15.480.000 32.760.000 1 Xem chi tiết
4 vn0310941769 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VÀ XÂY DỰNG GIA QUÂN 4.961.000 5.627.000 3 Xem chi tiết
5 vn1801159805 CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ KHOA HỌC KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM 169.467.153 251.586.991 23 Xem chi tiết
6 vn0307780776 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HƯNG PHÁT 5.866.140 14.392.700 6 Xem chi tiết
7 vn0314087033 CÔNG TY TNHH NAMSION 96.768.000 124.740.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 7 nhà thầu 516.848.905 725.991.892 73
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Gòn thấm nước
125
Kg
Việt Nam
13.282.500
2
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp
91.600
Cái
Việt Nam
38.472.000
3
Lưỡi dao nhọn số 11
1.000
Cái
Trung Quốc
793.000
4
Băng keo lụa y tế
1.260
Cuộn
Trung Quốc
7.805.700
5
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
1.000
Cái
Việt Nam
504.000
6
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 2/0 kim tam giác
360
Tép
Trung Quốc
2.948.400
7
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tam giác
468
Tép
Trung Quốc
3.479.112
8
Găng tay ngắn các cỡ (có bột)
57.370
Đôi
Việt Nam
70.220.880
9
Que thử thai
156
Que
Trung Quốc
350.376
10
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m
12
Cuộn
Trung Quốc
756.000
11
Kim luồn tĩnh mạch 22G
1.440
Cái
Ấn Độ
3.265.920
12
Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh
24
Cái
Việt Nam
93.840
13
Ống nghiệm có chứa chất chống đông Heparin
7.200
Ống
Việt Nam
4.536.000
14
Dây cho ăn các loại, các cỡ
60
Sợi
Việt Nam
210.000
15
Ống ependof 1,5 ml
1.500
Tube
Việt Nam
345.000
16
Khay thử xét nghiệm phát hiện giang mai Treponema pallidum (TP) trên mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương
108
Test
Trung Quốc
691.200
17
Gel siêu âm
12
Can
Việt Nam
1.131.480
18
Bộ rửa dạ dày
12
Bộ
Trung Quốc
1.035.000
19
Băng cá nhân y tế
10.320
Miếng
Việt Nam
2.064.000
20
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ
1.650
Cái
Việt Nam
6.451.500
21
Ống thở oxy 2 gọng trẻ em
1.250
Cái
Việt Nam
4.887.500
22
Kim châm cứu số 3
72.000
Cái
Trung Quốc
15.480.000
23
Que đè lưỡi gỗ
2.000
Que
Việt Nam
540.000
24
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác
643
Tép
Trung Quốc
5.266.170
25
Que thử đường huyết
21.620
Que
Trung Quốc
77.832.000
26
Huyết áp kế người lớn (không ống nghe)
30
bộ
Nhật Bản
11.250.000
27
Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 6 - 26
100
Cái
Trung Quốc
777.000
28
Mask phun khí dung trẻ em
500
Cái
Việt Nam
5.050.000
29
Cồn 70 độ
665
Lít
Việt Nam
13.632.500
30
Kẹp rốn tiệt trùng
100
Chiếc
Việt Nam
105.000
31
Băng thun dán xương sườn
36
Cuộn
Việt Nam
3.096.000
32
Kim luồn tĩnh mạch 24G
1.000
Cái
Cộng Hòa Ấn Độ
2.310.000
33
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim tam giác
714
Tép
Trung Quốc
5.307.876
34
Đầu côn lớn (xanh)
2.004
Cái
Trung Quốc
184.368
35
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác
120
Tép
Trung Quốc
902.160
36
Dây truyền dịch 20 giọt
3.800
Cái
Việt Nam
10.564.000
37
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
5.040
Cái
Việt Nam
2.595.600
38
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 virus Dengue
108
Test
Trung Quốc
4.428.000
39
Kit phát hiện định tính kháng thể HIV-1&2
408
Test
Trung Quốc
5.173.032
40
Ống nghiệm EDTA chân không phun sương, nắp cao su
12.000
Ống
Việt Nam
14.364.000
41
Phim X- Quang 20X25cm
7.200
Tấm
Nhật Bản
96.768.000
42
Cồn 90 độ
91
Lít
Việt Nam
2.529.800
43
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
700
Cái
Việt Nam
882.000
44
Ống tiêm 50 ml nhựa dùng 1 lần
25
Cái
Việt Nam
70.875
45
Kim lấy máu thử đường huyết
16.320
Cái
Trung Quốc
4.145.280
46
Ống nghe
40
Cái
Nhật Bản
4.400.000
47
Mask thở oxy có túi dự trữ/Mask oxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
70
Cái
Trung Quốc
749.700
48
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
17.143
Cái
Việt Nam
8.485.785
49
Cồn tuyệt đối 99.5 độ
6
Lít
Việt Nam
240.000
50
Găng tay tiệt trùng các loại các, các cỡ
2.400
Đôi
Việt Nam
7.744.800
51
Giấy điện tim
60
Cuộn
Trung Quốc
700.560
52
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
600
Test
Việt Nam
2.820.000
53
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác
240
Tép
Trung Quốc
2.116.800
54
Giấy điện tim 3 cần
50
Cuộn
Trung Quốc
633.500
55
Mask phun khí dung người lớn
1.000
Cái
Việt Nam
10.100.000
56
Lọ đựng nước tiểu
804
Cái
Việt Nam
698.676
57
Thông (sonde) Nelaton các số
100
Sợi
Trung Quốc
600.600
58
Giấy y tế
179
kg
Việt Nam
6.587.200
59
Băng thun 3 móc
420
Cuộn
Việt Nam
4.410.000
60
Dây hút đàm nhớt các số
30
Sợi
Việt Nam
70.500
61
Hộp hủy kim
135
Cái
Việt Nam
3.375.000
62
Lưỡi dao bầu số 15
1.000
Cái
Trung Quốc
793.000
63
Giemsa
500
ml
Việt Nam
1.064.000
64
Kim tiêm 18G
2.640
Cái
Việt Nam
514.800
65
Huyết áp kế trẻ em (không ống nghe)
1
bộ
Nhật Bản
375.000
66
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A
30
ml
Ai Cập
223.020
67
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
6
Chai
Việt Nam
1.338.000
68
Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET)
360
Test
Việt Nam
7.606.800
69
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG/IgM của virus Dengue
100
Test
Trung Quốc
3.150.000
70
Ống nội khí quản có bónghoặc không bóng chèn(ballon dài) các số( ống nội khí quản sử dụng lần)
20
Cái
Trung Quốc
197.400
71
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
1.300
Cái
Việt Nam
982.800
72
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B
30
ml
Ai Cập
223.020
73
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
25
Cái
Việt Nam
70.875
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây