Gói thầu số 3: Cung cấp dụng cụ phẫu thuật, nẹp vít

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
75
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 3: Cung cấp dụng cụ phẫu thuật, nẹp vít
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
14.599.128.064 VND
Ngày đăng tải
15:07 30/08/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1151/QĐ-BVRHMTWHN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Ngày phê duyệt
30/08/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0101760825 CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG Y TẾ NHA PHONG 1.437.584.000 1.441.039.000 9 Xem chi tiết
2 vn0312439106 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MEDENT 554.922.000 611.234.400 14 Xem chi tiết
3 vn0304333610 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ - SẢN XUẤT ĐẠI TẤN 135.753.000 194.163.289 13 Xem chi tiết
4 vn0101849706 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG 50.610.000 57.750.000 3 Xem chi tiết
5 vn0314565360 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SIV 28.869.750 28.869.750 3 Xem chi tiết
6 vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 252.915.700 288.396.525 17 Xem chi tiết
7 vn0107386349 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 4V 548.528.150 556.303.650 22 Xem chi tiết
8 vn0109980942 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THANH AN 171.900.000 291.779.250 15 Xem chi tiết
9 vn0101421276 CÔNG TY CỔ PHẦN MEDITRONIC 743.900.000 744.700.000 2 Xem chi tiết
10 vn0100124376 TỔNG CÔNG TY THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT NAM - CTCP 54.600.000 54.600.000 1 Xem chi tiết
11 vn0106845085 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VIỆT TUẤN 519.750.000 519.750.000 1 Xem chi tiết
12 vn0101372043 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ KỸ THUẬT Y TẾ 2.677.334.000 3.057.394.000 28 Xem chi tiết
13 vn0102339271 CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ HẠ LONG 2.397.600.000 2.397.600.000 6 Xem chi tiết
14 vn0303445745 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG 543.750.000 1.911.000.000 2 Xem chi tiết
15 vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 1.584.700.000 1.885.100.000 7 Xem chi tiết
Tổng cộng: 15 nhà thầu 11.702.715.600 14.039.679.864 143
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Bạc đạn dùng cho tay khoan nhanh 4 lỗ loại có đèn
Cartridge for Miniature head, Cartridge for Standard head
14
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
64.400.000
2
Bạc đạn dùng cho tay khoan nhanh 4 lỗ loại không có đèn
Cartridge for PAF-SU, Cartridge for PAF-TU
14
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
36.400.000
3
Banh miệng nhựa các cỡ (dùng để chụp ảnh, gắn mắc cài)
RTCPD1, RTCPD2, RTCPD3, RTCPS1, RTCPS2
100
Cặp
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
7.875.000
4
Bẩy răng các loại
EL34, EL34S, EL32F, EL31F, EL81, EL41, EL52, EL4, EL5, EL73, EL74, EL304W, EL301, EL301A
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
78.750.000
5
Bẩy tách chụp
RECDB
14
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
14.700.000
6
Bình làm ẩm oxy + lưu lượng kế
Bình làm ẩm oxy + lưu lượng kế
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ý
84.000.000
7
Bộ cảm biến IBP - huyết áp động mạch
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Artline có dây nối phụ người lớn, trẻ em (Bộ cảm biến đo huyết áp xâm lấn - IBP)
200
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Israel
103.950.000
8
Bộ gương phẫu thuật hàn ngược
14690; 14902
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
4.620.000
9
Bộ hàn ngược ống tủy
MRFR, MRFL
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
3.416.000
10
Bộ mở màng giáp nhẫn Quicktrach II
Bộ đo áp lực thông khí nhanh (Bộ mở màng giáp nhẫn Quicktrach II)
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.900.000
11
Bóc tách các loại
Dụng cụ nâng vách ngăn 2 đầu Freer 18cm Mã:G14.46.0440.18
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
47.250.000
12
Bóc tách phủ DLC
P24G
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
11.545.000
13
Bóc tách xương to 1 đầu, có cán to
Dụng cụ nâng màng xương Cottle 19cm. Mã: 46.0540.19
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.567.500
14
Bóng đèn LED dùng cho tay khoan nhanh có đèn
LED Assy (P1001066)
11
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
19.800.000
15
Cán dao micro (Cán dao vi phẫu )
15305
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
4.573.800
16
Cáp lưỡng cực
Cáp lưỡng cực
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
49.507.500
17
Cây cào xương đầu thẳng
30495
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
3.885.000
18
Cây cắt dây chằng, cong
PT1
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
3.022.500
19
Cây cắt dây chằng, gập góc
10201; 30018
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
1.253.000
20
Cây cắt dây chằng, thẳng
10201;30016; 30017
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
1.253.000
21
Cây đo túi lợi
BPUNC15
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.670.000
22
Cây đưa MTA phẫu thuật hàn ngược
32305
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
3.759.000
23
Cây đục xương Rhodes
251580
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
3.558.000
24
Cây giữ file
08064
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
1.995.000
25
Cây lật vạt 2,0/1,5mm
P14
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
2.245.000
26
Cây lật vạt 2,0/2,5mm
14438.00
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
4.194.750
27
Cây lèn phẫu thuật hàn ngược
32306; 32307
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
1.680.000
28
Cây nạo Gracey
CGR1-2, CGR11-12, CGR13-14, CGR3-4, CGR5-6, CGR7-8, CGR9-10, CGR15-16, CGR17-18
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
15.960.000
29
Cây nạo huyệt ổ răng
9.041.xxx
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
10.260.000
30
Cây nạo xương
353420
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
31.200.000
31
Cây trám composite chống dính
CSCOM1, CSCOM2, CSCOM3, CSCOM4, CSCOM5, CSCOM6, CSCOM11, CSCOM13, CSCT6, CSCT1, CSCT7, CSCT8, CSCT10
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
33.075.000
32
Cây vén lợi
EPPR3
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
15.750.000
33
Clamp kẹp đê cao su
H010xx
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
24.240.000
34
Curette kẹp giấy cắn
APF2
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
11.755.000
35
Dây cáp điện tim dành cho máy Monitoring theo dõi BN
Dây cáp điện tim dành cho máy theo dõi bệnh nhân
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.000.000
36
Dây nước dùng cho máy siêu âm cắt xương VarioSurg
Dây nước dùng cho máy phẫu thuật siêu âm cắt xương
10
Dây
Theo quy định tại Chương V.
Monaco
19.000.000
37
Dũa xương
WS-504-010
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
5.500.000
38
Dụng cụ gặm xương 15cm
WS-227-021
8
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
7.600.000
39
Dụng cụ gặm xương 18cm
9.003.2
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
3.180.000
40
Dụng cụ kẹp kim 16cm
Kẹp kim phẫu thuật Mayo-Hegar thẳng đầu nhỏ 16cm. Mã: 22.0056.16
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
17.850.000
41
Dụng cụ nạo mặt gốc răng
09857, 09874, 09856,….
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
2.366.700
42
Dụng cụ nạo túi lợi
"SAS5/675 SAS7/877 SAS11/127 SAS13/147"
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
34.630.000
43
Dụng cụ tách xương
WS-488-032
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
19.000.000
44
Dụng cụ tạo đường hầm mini
14446.21
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
12.337.500
45
Dụng cụ tạo đường hầm Sculean
14446.03
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
12.337.500
46
Dụng cụ tháo chụp răng kiểu bấm
21010
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
76.000.000
47
Dụng cụ vén lưỡi
P23
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
46.531.000
48
Dụng cụ vén má uốn dẻo
560140
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ý
19.284.000
49
Gắp bông
Không có
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Prime Tech/ Pakistan
15.750.000
50
Gắp khám
Không có
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Prime Tech/ Pakistan
11.250.000
51
Gắp trơn không rănh
11305
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
2.992.500
52
Kéo bóc tách
WS-021-071
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
11.500.000
53
Kéo cắt chỉ cong, thẳng
-Kéo phẫu thuật Iris cong 11.5cm. Mã: 10.0145.11 - Kéo phẫu thuật Iris thẳng 11.5cm. Mã: 10.0144.11
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
16.170.000
54
Kéo cắt chỉ cong, thẳng chuôi vàng
-Kéo phẫu thuật Iris (cán vàng) cong 11cm. Mã: 09045-11 - Kéo phẫu thuật Iris (cán vàng) thẳng 11cm. Mã: 09044-11
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
93.240.000
55
Kéo Metzenbaum
Kéo phẫu thuật Metzenbaum thẳng 14cm. Mã:AC 100/14
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.008.250
56
Kéo phẫu thuật 12 cm cong
Kéo phẫu thuật Iris nhọn nhọn cong 11.5cm. Mã: AC 451/11
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.352.000
57
Kéo phẫu thuật 12cm cong cán vàng
WS-044-025
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
36.000.000
58
Kéo phẫu thuật 15cm đầu cong
WS-018-054
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
10.500.000
59
Kéo vi phẫu, có răng, cong, 16 cm, siêu mịn
SPV
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
13.488.200
60
Kéo y tế thẳng 18cm đầu tù
Kéo phẫu thuật Standard Tù-tù thẳng 18.5cm. Mã: 10.0010.18
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.851.250
61
Kẹp đê cao su cho răng nanh và răng cửa
CU-DI-H01051
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.329.000
62
Kẹp kim khâu 18 cm cán vàng
9.006.18
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
24.900.000
63
Kẹp lưỡng cực đầu tip 2,0mm
Kẹp lưỡng cực đầu tip 2,0mm
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
47.502.000
64
Kẹp mô có mấu
11335
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
17.115.000
65
Kẹp mô không mấu
30041
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
14.260.000
66
Kẹp phẫu tích 12cm có mấu
Kẹp phẫu tích Semken thẳng 1x2T 12.5cm. Mã: 12.0196.12
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.864.000
67
Kẹp phẫu tích đầu thẳng
Kẹp phẫu tích Narrow 16cm. Mã:12.0012.16
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.937.500
68
Kẹp phẫu tích mấu dọc 15cm
PTG1
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
2.730.000
69
Kìm cắt xương 18cm
WS-237-019
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
6.300.000
70
Kìm đặt đê cao su cho răng sau
RDPL1
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
4.347.000
71
Kìm giữ xương (kìm cá sấu) 17cm
WS-215-024
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
16.500.000
72
Kìm giữ xương (kìm cá sấu) 21 cm
Kẹp giữ xương phẫu thuật Kern có khóa, 21cm. Mã: 28.1002.21
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
8.762.250
73
Kìm kẹp kim 20cm
WS-119-028
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
20.800.000
74
Kìm nhổ răng các loại
FXX2, FXX7, FXX17, FXX18, FX222, FXX13, FXX22, FX53R, FX53L, FX17, FX300, FX301
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
136.500.000
75
Lưỡi cưa dọc dùng cho hệ thống máy Conmed
5053-220/5053-221
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
201.300.000
76
Lưỡi cưa lắc dùng cho hệ thống máy Conmed
5023-102
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
542.600.000
77
Lưỡi cưa tịnh tiến dùng cho hệ thống máy cưa Stryker
5100-137-134
26
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
54.600.000
78
Lưỡi cưa xương dùng cho máy IPC
280S185-04; R390-04
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
519.750.000
79
Nạo ổ răng
URCM10, URCM11, URCM9, URCM2-4, URCL84, URCL85, URCL86, URCL87, URCL88
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
44.100.000
80
Panh cong
WS-082-093
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
1.400.000
81
Panh cong cầm máu
WS-082-085
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
14.000.000
82
Panh cong có mấu to 18cm
Kẹp phẫu thuật Kocher (Ochsner) cong 18cm. Mã: 14.0227.18
11
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
3.811.500
83
Panh cong không mấu phẫu thuật 14cm
WS-079-050
45
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
11.700.000
84
Panh cong nhỏ không mấu bóc tuyến 12cm
WS-076-014
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.200.000
85
Panh cong phẫu thuật không mấu đầu nhỏ (cầm máu) 12,5cm
Kẹp phẫu thuật Halsted-Mosquito (Halstead-Mosquito) cong 12.5cm. Mã: 14.0061.12
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
18.375.000
86
Panh không mấu dài kẹp mạch 18cm
Kẹp phẫu thuật Halsted-Mosquito (Halstead-Mosquito) cong 18cm. Mã: 14.0081.18
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
753.900
87
Panh magill nhỏ 16cm
WS-456-057
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
2.400.000
88
Panh thẳng không mấu kẹp chỉ thép 18cm
Kẹp phẫu tích Narrow 18cm. Mã: 12.0012.18
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.315.500
89
Paraboup 2 đầu nhỏ 12cm
WS-293-034
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
4.500.000
90
Que hàn Composite
CSCOM1, CSCOM2, CSCOM3, CSCOM4, CSCOM5, CSCOM6, CSCOM11, CSCOM13, CSCT6, CSCT1, CSCT7, CSCT8, CSCT10
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
39.690.000
91
Súng trộn Silicon
CGMP5011-1
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.332.000
92
Tay dao điện
Tay dao mổ điện
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.560.000
93
Tay khoan cấy Implant
Tay khoan phẫu thuật implant S-Max SG20 không đèn
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
153.000.000
94
Tay khoan nhanh (các loại) có đèn
Tay khoan nhanh DynaLED có đèn LED, loại 4 lỗ, đầu tiêu chuẩn
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
834.000.000
95
Tay khoan nhanh (các loại) không có đèn
Tay khoan nhanh PanaAir FX, đầu tiêu chuẩn, 4 lỗ
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
144.000.000
96
Tay khoan nhanh nghiêng góc 45 độ
Tay khoan nhanh nghiêng góc 45 độ Ti-Max X450 non optic. 4 lỗ
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
119.880.000
97
Tay khoan phẫu thuật thẳng
6401843
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
150.000.000
98
Tay khoan phẫu thuật
Tay khoan phẫu thuật SGR2-E, dùng cho nha khoa, Mã SH162
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
47.103.000
99
Thám trâm nha chu
EXD5H
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.775.000
100
Thìa lấy khuôn răng Inox các cỡ
Không có
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Prime Tech/ Pakistan
23.610.000
101
Cán tuốc nơ vít 6 cạnh
113-JB-101, 113-JB-201, 113-MJ-103
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
17.955.000
102
Cán tuốc nơ vít cho vít 2,0mm
113-MN- 101
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
11.970.000
103
Kìm cắt nẹp
LX-103 (111-021)
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
23.625.000
104
Lưới tạo hình ổ mắt titanium
16-OR-V20-03, 16-OR-C10-03
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
495.500.000
105
Mesh xương 49x37mm
12-ME-002-01, 12-ME-002-02, 12-ME-002-03
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
59.000.000
106
Mesh xương 99x74mm
12-ME-003-01, 12-ME-003-02, 12-ME-003-03
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
72.750.000
107
Mũi khoan Maxi
112-MX-301
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
59.850.000
108
Mũi khoan Micro
112-MC-302, 122-MC-301
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
35.910.000
109
Mũi khoan Mini
112-MN-302, 112-MN-303
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
299.250.000
110
Nẹp chỉnh hình xương các kiểu các cỡ
25-397-xx-09 25-398-xx-09 25-399-xx-09
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
CHLB Đức
309.000.000
111
Nẹp chỉnh hình xương thẳng các cỡ
25-396-xx-09
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
CHLB Đức
830.000.000
112
Nẹp chữ L 4 lỗ quay trái , quay phải dùng với vít có đường kính 2,0mm
20-LL-304-R, 20-LR-304-R, 20-LL-324, 20-LR-324, 20-LL-304-F, 20-LR-304-F, 20-LL-404-F, 20-LR-404-F, 20-LL-424, 20-LR-424
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
288.000.000
113
Nẹp chữ L 4 lỗ quay trái, quay phải góc 90/100/110 độ
20-LL-104-R, 20-LR-104-R 20-LL-304-R, 20-LR-304-R; 20-LL-404-R, 20-LR-404-R
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
144.000.000
114
Nẹp hình chữ L quay sang phải tạo góc 100 độ
FLR307LA5A
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
62.000.000
115
Nẹp hình chữ L quay sang trái tạo góc 100 độ
FLL307LA5A
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
62.000.000
116
Nẹp kéo giãn xương cố định một đầu cho thân xương hàm dưới có rachet chống tái phát
51-424-xx-09
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
CHLB Đức
481.500.000
117
Nẹp mặt 22 lỗ tự tiêu
52-876-22-04
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
CHLB Đức
127.000.000
118
Nẹp mặt chữ L 6 lỗ bắc cầu, quay trái, phải tự tiêu
52-095-xx-04 52-096-xx-04
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
CHLB Đức
144.000.000
119
Nẹp mini lồi cầu 9 lỗ
20-CN-009-V1
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
27.700.000
120
Nẹp tái tạo 20 lỗ quay trái, quay phải dùng với vít có đường kính 2,4mm
24-RL-020, 24-RR-020
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
84.000.000
121
Nẹp tái tạo đa chức năng 25 lỗ
24-RM-025
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
62.000.000
122
Nẹp tái tạo thẳng 21 lỗ
24-RS-021
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
53.800.000
123
Nẹp tạo hình cằm 4mm
20-CH-004
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
16.800.000
124
Nẹp tạo hình cằm 6mm
20-CH-006
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
11.200.000
125
Nẹp tạo hình cằm 8mm
20-CH-008
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
11.200.000
126
Nẹp thẳng 18 lỗ dùng với vít có đường kính 2,0mm
20-ST-018-M
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
62.990.000
127
Nẹp thẳng 20 lỗ dùng với vít có đường kính 2,0mm
OST310M20
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
448.000.000
128
Nẹp thẳng 4 lỗ
24-ST-104, 24-AE-104, 24-AE-004
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
89.000.000
129
Nẹp thẳng 6 lỗ
24-ST-006, 24-AE-006
60
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
53.400.000
130
Nẹp titan mini loại chữ L 4 lỗ, quay trái/phải
20-LL-304-R, 20-LR-304-R
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
144.000.000
131
Thân tuốc nơ vít
111-010
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
4.494.000
132
Thân tuốc nơ vít cố định hàm
113-MJ-103
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.985.000
133
Thân tuốc nơ vít dùng cho vít có đường kính 1,2mm
113-MC-101
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.985.000
134
Thân tuốc nơ vít dùng cho vít có đường kính 2,0mm
113-MN- 101
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.985.000
135
Thân tuốc nơ vít dùng cho vít có đường kính 2,4mm
113-MX-101
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
5.985.000
136
Vít cố định hàm 8; 10; 12mm
50160XX
4.200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Châu Âu
525.000.000
137
Vít mỏ neo
14-JB-006, 14-JB-008, 16-JB-006, 16-JB-008, 16-JB-010, 16-JB-012, 20-JB-010, 20-JB-012, 16-JB-006H, 16-JB-008H, 20-JB-008H, 20-JB-010H, 20-JB-012H, 20-JS-010, 20-JS-012
2.100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
525.000.000
138
Vít neo chặn có lỗ
D1xxxx
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
225.000.000
139
Vít tự tiêu đường kính 2.1mm dùng đồng bộ với nẹp mặt 22 lỗ tự tiêu
52-521-xx-04
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
CHLB Đức
506.100.000
140
Vít xương đường kính 2,4mm dài 10;12mm
M24010/ M24012
1.500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
184.500.000
141
Vít xương đường kính 2mm dài 14; 16; 18mm
O19014/ O19016/ O19018
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
23.200.000
142
Vít xương đường kính 2mm dài 6; 8; 10; 12mm
O19006/ O19008/ O19010/ O19012
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
580.000.000
143
Vít xương tự bắt, tự khoan
50151XX
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức, Châu Âu
18.750.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây