Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104585642 | Liên danh nhà thầu Công ty CP nội thất Đức Khang và Công ty cổ phần Kamnex và Công ty TNHH Công nghệ IDTECH tên gọi tắt là: Liên danh Đức Khang – Kamnex - IDTECH |
CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT ĐỨC KHANG |
6.520.688.000 VND | 6.520.688.000 VND | 120 ngày | ||
| 2 | vn0106073343 | Liên danh nhà thầu Công ty CP nội thất Đức Khang và Công ty cổ phần Kamnex và Công ty TNHH Công nghệ IDTECH tên gọi tắt là: Liên danh Đức Khang – Kamnex - IDTECH |
CÔNG TY CỔ PHẦN KAMNEX |
6.520.688.000 VND | 6.520.688.000 VND | 120 ngày | ||
| 3 | vn0108105657 | Liên danh nhà thầu Công ty CP nội thất Đức Khang và Công ty cổ phần Kamnex và Công ty TNHH Công nghệ IDTECH tên gọi tắt là: Liên danh Đức Khang – Kamnex - IDTECH |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ IDTECH |
6.520.688.000 VND | 6.520.688.000 VND | 120 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT ĐỨC KHANG | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN KAMNEX | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ IDTECH | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801336846 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HATHACO | - Nhà thầu không kèm Catalogue/hình ảnh của Thiết bị nội thất, Thiết bị Ghế, Thiết bị âm thanh, Máy in mã vạch. Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue Thiết bị màn hình led không có bản dịch tiếng Việt theo yêu cầu của Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Bảng chào đáp ứng kỹ thuật: Không có bản scan ký đóng dấu hợp lệ (không đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Bảng đáp ứng không có cột tài liệu tham chiếu để đối chiếu các thông số chào thầu, không có bản scan ký đóng dấu đính kèm (ko đảm bảo theo mẫu yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có đề xuất thuyết minh phương án vận chuyển hàng hóa đến địa điểm lắp đặt nhưng không đề xuất biện pháp bảo quản để đảm bảo về chất lượng của thiết bị trong quá trình vận chuyển. - Nhà thầu không đề xuất giải pháp bố trí kho, bãi tập kết hàng hóa tại công trình. - Nhà thầu không đề xuất tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa - Nhà thầu không đề xuất biện pháp phối hợp giữa nhà thầu với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn trong quá trình lắp đặt và nghiệm thu hàng hóa. | |
| 2 | vn0306054394 | Liên danh Gói thầu số 35 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT NAM TIẾN | - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: HT + Nhãn hiệu: Viết Vinh + Hãng sản xuất: Viết Vinh. + Tuy nhiên: Tài liệu kỹ thuật có thể hiện: MGP-24X/YAMAHA; DCX-2496/Behringer; AH-105/Soundking; HS-5/Yamaha; TR-9100/TEV; A-2240/Toa; XT-3600/ Soundking; SX-118S/Soundking; SX-115F/Soundking; F-2352C/Toa; AV Smart-8/AV DBX 223XS; Fog Machine1500W/FOG; GTP DMX-512/SVT; Alpha-8/Weinas .... + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bộ xử lý tín hiệu: Nhà thầu đề xuất Kết nối đầu vào: 2 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Kết nối đầu vào: 3 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR). - Loa sub 18": Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Loa full 15’’: Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất nhưng không có tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không liệt kê các tác động đối với môi trường và không đề xuất biện pháp giải quyết trong quá trình cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| 3 | vn0103095691 | Liên danh IB2500561708 | CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ SAO NAM | - Nhà thầu không kèm Catalogue máy in lazer, máy in mã vạch, Thiết bị âm thanh. Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue Thiết bị màn hình led tkhông có bản dịch sang tiếng Việt theo yêu cầu của Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: LDHTAT + Nhãn hiệu: Sao Nam + Hãng sản xuất: Sao Nam. + Tuy nhiên: Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật có thể hiện: Mixer 24-channel, (Yamaha MGP24X); Behringer DCX-2496; (Soundking AH-105); (Yamaha HS-5); (TEV TR-9100); (TOA EM-308); (TOA A-2240); (Soundking XT-3600); (Soundking SX-118S); (Soundking SX-115F); (TOA F-2352C); (GTP DMX-512 … + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bảng chào đáp ứng kỹ thuật: Không có bản word và chỉ có bản scan nhưng không ký đóng dấu (không đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cung cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất biện pháp phối hợp giữa nhà thầu với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn trong quá trình lắp đặt và nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| 4 | vn1800785729 | CÔNG TY CP KIẾN TRÚC NỘI THẤT TINH MỘC | - Nhà thầu không kèm catalogue máy in lazer, máy in mã vạch, Thiết bị âm thanh, màn hình led. - Bộ xử lý tín hiệu: Nhà thầu đề xuất Kết nối đầu vào: 2 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Kết nối đầu vào: 3 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR). - Máy tính: Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh: Máy tính đồng bộ thương hiệu, được công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 02/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024. - Màn Led: Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất nhưng không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. | |
| 5 | vn0303455711 | Liên danh Gói thầu số 35 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI VIẾT VINH | - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: HT + Nhãn hiệu: Viết Vinh + Hãng sản xuất: Viết Vinh. + Tuy nhiên: Tài liệu kỹ thuật có thể hiện: MGP-24X/YAMAHA; DCX-2496/Behringer; AH-105/Soundking; HS-5/Yamaha; TR-9100/TEV; A-2240/Toa; XT-3600/ Soundking; SX-118S/Soundking; SX-115F/Soundking; F-2352C/Toa; AV Smart-8/AV DBX 223XS; Fog Machine1500W/FOG; GTP DMX-512/SVT; Alpha-8/Weinas .... + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bộ xử lý tín hiệu: Nhà thầu đề xuất Kết nối đầu vào: 2 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Kết nối đầu vào: 3 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR). - Loa sub 18": Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Loa full 15’’: Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất nhưng không có tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không liệt kê các tác động đối với môi trường và không đề xuất biện pháp giải quyết trong quá trình cung cấp, lắp đặt hàng hóa. |
| 6 | vn1801347887 | Liên danh IB2500561708 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT PHAN NGÔ | - Nhà thầu không kèm Catalogue máy in lazer, máy in mã vạch, Thiết bị âm thanh. Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue Thiết bị màn hình led tkhông có bản dịch sang tiếng Việt theo yêu cầu của Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: LDHTAT + Nhãn hiệu: Sao Nam + Hãng sản xuất: Sao Nam. + Tuy nhiên: Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật có thể hiện: Mixer 24-channel, (Yamaha MGP24X); Behringer DCX-2496; (Soundking AH-105); (Yamaha HS-5); (TEV TR-9100); (TOA EM-308); (TOA A-2240); (Soundking XT-3600); (Soundking SX-118S); (Soundking SX-115F); (TOA F-2352C); (GTP DMX-512 … + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bảng chào đáp ứng kỹ thuật: Không có bản word và chỉ có bản scan nhưng không ký đóng dấu (không đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cung cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất biện pháp phối hợp giữa nhà thầu với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn trong quá trình lắp đặt và nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DANH MỤC THIẾT BỊ BỔ SUNG |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Máy vi tính bàn |
55 | Bộ | Việt Nam | 13.927.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Máy in laser |
17 | Cái | Trung Quốc | 4.017.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Máy in mã vạch |
11 | Cái | Trung Quốc | 4.735.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Bàn + Ghế (Máy vi tính) |
55 | Bộ | Việt Nam | 6.942.240 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Hệ thống màn hình LED |
1 | Hệ thống | Trung Quốc | 295.695.360 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + HỘI TRƯỜNG (7 TẦNG) |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC - CHỐNG ĐỘC |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ. |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Phòng giao ban, SHC (20 người |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
4 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | KHOA THẬN NHÂN TẠO |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | KHOA THẦN KINH |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Phòng giao ban, SHC (20 người |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
4 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | KHOA NỘI TIẾT |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Phòng giao ban, SHC (20 người |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
4 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | KHOA HUYẾT HỌC |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Phòng giao ban, SHC (20 người |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
4 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | PHỤC VỤ CHUNG |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
56 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Giường đơn (bao gồm vạt giường) |
20 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Bục phát biểu |
1 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Tượng Bác Hồ bán thân cao 70cm; đồng đỏ |
1 | Bộ | Việt Nam | 21.130.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bục đặt tượng Bác Hồ |
1 | Bộ | Việt Nam | 7.070.760 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | Bàn đại biểu cho Hội trường |
12 | Bộ | Việt Nam | 4.071.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Ghế đại biểu cho Hội trường |
24 | Bộ | Việt Nam | 1.713.960 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Ghế phòng cho Hội trường |
236 | Bộ | Việt Nam | 5.249.880 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường |
1 | HT | Việt Nam- Indonexia - Trung Quốc | 498.182.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Bộ bàn ghế phòng khách |
3 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Quầy trực + ghế (1 người) |
6 | Bộ | Việt Nam | 15.963.480 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (6 TẦNG) |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHCN |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Phòng giao ban, SHC (20 người |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
3 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Phòng giao ban, SHC (20 người) |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
3 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | KHOA MẮT |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Phòng giao ban, SHC (20 người) |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
3 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | KHOA TAI - MŨI - HỌNG |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Phòng giao ban, SHC (20 người) |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 90 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
3 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 91 | KHOA RĂNG-HÀM-MẶT |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 92 | Bàn ghế làm việc trưởng khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 6.943.320 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 93 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa |
1 | Bộ | Việt Nam | 12.896.280 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 94 | Tủ đựng tài liệu |
7 | Cái | Việt Nam | 6.941.160 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 95 | Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ |
6 | Bộ | Việt Nam | 6.853.680 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 96 | Phòng giao ban, SHC (20 người) |
1 | Bộ | Việt Nam | 29.998.080 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 97 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
4 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 98 | Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế) |
3 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 99 | PHỤC VỤ CHUNG |
0 | 0 | , | 0 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 100 | Ghế băng chờ 04 chỗ |
32 | Bộ | Việt Nam | 7.432.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 101 | Giường đơn (bao gồm vạt giường) |
20 | Bộ | Việt Nam | 8.142.120 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 102 | Quầy trực + ghế (1 người) |
4 | Bộ | Việt Nam | 15.963.480 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |