Gói thầu số 35: Cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
6
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 35: Cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
6.874.035.564 VND
Giá dự toán
6.547.725.829 VND
Ngày đăng tải
19:43 24/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
276/QĐ-QLDA ngày 24/12/2025
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Bạc Liêu
Ngày phê duyệt
24/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0104585642 Liên danh nhà thầu Công ty CP nội thất Đức Khang và Công ty cổ phần Kamnex và Công ty TNHH Công nghệ IDTECH tên gọi tắt là: Liên danh Đức Khang – Kamnex - IDTECH

CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT ĐỨC KHANG

6.520.688.000 VND 6.520.688.000 VND 120 ngày
2 vn0106073343 Liên danh nhà thầu Công ty CP nội thất Đức Khang và Công ty cổ phần Kamnex và Công ty TNHH Công nghệ IDTECH tên gọi tắt là: Liên danh Đức Khang – Kamnex - IDTECH

CÔNG TY CỔ PHẦN KAMNEX

6.520.688.000 VND 6.520.688.000 VND 120 ngày
3 vn0108105657 Liên danh nhà thầu Công ty CP nội thất Đức Khang và Công ty cổ phần Kamnex và Công ty TNHH Công nghệ IDTECH tên gọi tắt là: Liên danh Đức Khang – Kamnex - IDTECH

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ IDTECH

6.520.688.000 VND 6.520.688.000 VND 120 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
# Tên nhà thầu Vai trò
1 CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT ĐỨC KHANG Liên danh chính
2 CÔNG TY CỔ PHẦN KAMNEX Liên danh phụ
3 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ IDTECH Liên danh phụ
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1801336846 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU HATHACO - Nhà thầu không kèm Catalogue/hình ảnh của Thiết bị nội thất, Thiết bị Ghế, Thiết bị âm thanh, Máy in mã vạch. Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue Thiết bị màn hình led không có bản dịch tiếng Việt theo yêu cầu của Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Bảng chào đáp ứng kỹ thuật: Không có bản scan ký đóng dấu hợp lệ (không đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Bảng đáp ứng không có cột tài liệu tham chiếu để đối chiếu các thông số chào thầu, không có bản scan ký đóng dấu đính kèm (ko đảm bảo theo mẫu yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có đề xuất thuyết minh phương án vận chuyển hàng hóa đến địa điểm lắp đặt nhưng không đề xuất biện pháp bảo quản để đảm bảo về chất lượng của thiết bị trong quá trình vận chuyển. - Nhà thầu không đề xuất giải pháp bố trí kho, bãi tập kết hàng hóa tại công trình. - Nhà thầu không đề xuất tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa - Nhà thầu không đề xuất biện pháp phối hợp giữa nhà thầu với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn trong quá trình lắp đặt và nghiệm thu hàng hóa.
2 vn0306054394 Liên danh Gói thầu số 35 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT NAM TIẾN - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: HT + Nhãn hiệu: Viết Vinh + Hãng sản xuất: Viết Vinh. + Tuy nhiên: Tài liệu kỹ thuật có thể hiện: MGP-24X/YAMAHA; DCX-2496/Behringer; AH-105/Soundking; HS-5/Yamaha; TR-9100/TEV; A-2240/Toa; XT-3600/ Soundking; SX-118S/Soundking; SX-115F/Soundking; F-2352C/Toa; AV Smart-8/AV DBX 223XS; Fog Machine1500W/FOG; GTP DMX-512/SVT; Alpha-8/Weinas .... + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bộ xử lý tín hiệu: Nhà thầu đề xuất Kết nối đầu vào: 2 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Kết nối đầu vào: 3 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR). - Loa sub 18": Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Loa full 15’’: Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất nhưng không có tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không liệt kê các tác động đối với môi trường và không đề xuất biện pháp giải quyết trong quá trình cung cấp, lắp đặt hàng hóa.
3 vn0103095691 Liên danh IB2500561708 CÔNG TY CỔ PHẦN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ SAO NAM - Nhà thầu không kèm Catalogue máy in lazer, máy in mã vạch, Thiết bị âm thanh. Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue Thiết bị màn hình led tkhông có bản dịch sang tiếng Việt theo yêu cầu của Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: LDHTAT + Nhãn hiệu: Sao Nam + Hãng sản xuất: Sao Nam. + Tuy nhiên: Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật có thể hiện: Mixer 24-channel, (Yamaha MGP24X); Behringer DCX-2496; (Soundking AH-105); (Yamaha HS-5); (TEV TR-9100); (TOA EM-308); (TOA A-2240); (Soundking XT-3600); (Soundking SX-118S); (Soundking SX-115F); (TOA F-2352C); (GTP DMX-512 … + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bảng chào đáp ứng kỹ thuật: Không có bản word và chỉ có bản scan nhưng không ký đóng dấu (không đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cung cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất biện pháp phối hợp giữa nhà thầu với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn trong quá trình lắp đặt và nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ.
4 vn1800785729 CÔNG TY CP KIẾN TRÚC NỘI THẤT TINH MỘC - Nhà thầu không kèm catalogue máy in lazer, máy in mã vạch, Thiết bị âm thanh, màn hình led. - Bộ xử lý tín hiệu: Nhà thầu đề xuất Kết nối đầu vào: 2 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Kết nối đầu vào: 3 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR). - Máy tính: Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh: Máy tính đồng bộ thương hiệu, được công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 02/2024/TT-BTTTT ngày 29 tháng 3 năm 2024. - Màn Led: Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh đạt Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất nhưng không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa.
5 vn0303455711 Liên danh Gói thầu số 35 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ - THƯƠNG MẠI VIẾT VINH - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: HT + Nhãn hiệu: Viết Vinh + Hãng sản xuất: Viết Vinh. + Tuy nhiên: Tài liệu kỹ thuật có thể hiện: MGP-24X/YAMAHA; DCX-2496/Behringer; AH-105/Soundking; HS-5/Yamaha; TR-9100/TEV; A-2240/Toa; XT-3600/ Soundking; SX-118S/Soundking; SX-115F/Soundking; F-2352C/Toa; AV Smart-8/AV DBX 223XS; Fog Machine1500W/FOG; GTP DMX-512/SVT; Alpha-8/Weinas .... + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bộ xử lý tín hiệu: Nhà thầu đề xuất Kết nối đầu vào: 2 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Kết nối đầu vào: 3 x XLR và Kết nối đầu ra: 6 x XLR). - Loa sub 18": Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Loa full 15’’: Nhà thầu đề xuất Độ nhậy (1W@1m): 97dB (Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT: Độ nhậy (1W@1m): 99dB). - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cungc cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu có thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất nhưng không có tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không liệt kê các tác động đối với môi trường và không đề xuất biện pháp giải quyết trong quá trình cung cấp, lắp đặt hàng hóa.
6 vn1801347887 Liên danh IB2500561708 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SẢN XUẤT PHAN NGÔ - Nhà thầu không kèm Catalogue máy in lazer, máy in mã vạch, Thiết bị âm thanh. Không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Catalogue Thiết bị màn hình led tkhông có bản dịch sang tiếng Việt theo yêu cầu của Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu có đề xuất Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường tại MẪU SỐ 10B. ĐỀ XUẤT VỀ HÀNG HÓA CỦA NHÀ THẦU: + Ký mã hiệu: LDHTAT + Nhãn hiệu: Sao Nam + Hãng sản xuất: Sao Nam. + Tuy nhiên: Bảng đáp ứng thông số kỹ thuật có thể hiện: Mixer 24-channel, (Yamaha MGP24X); Behringer DCX-2496; (Soundking AH-105); (Yamaha HS-5); (TEV TR-9100); (TOA EM-308); (TOA A-2240); (Soundking XT-3600); (Soundking SX-118S); (Soundking SX-115F); (TOA F-2352C); (GTP DMX-512 … + Kết luận: Hàng hóa do Nhà thầu đề xuất có Nguồn gốc, xuất xứ không rõ ràng. - Bảng chào đáp ứng kỹ thuật: Không có bản word và chỉ có bản scan nhưng không ký đóng dấu (không đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). - Nhà thầu không kèm lài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ vật liệu chào thầu. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thực hiên công việc sản xuất (từ lúc ký hợp đồng cung cấp, tiến hành chào hàng mẫu và sản xuất đại trà). - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực sản xuất. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh giải pháp kỹ thuật chi tiết các bước tiến hành, các nguồn lực phục vụ cho công việc lắp đặt bao gồm: việc bố trí máy móc thiết bị, vật tư, nhân lực phù hợp với tiến độ thực hiện do nhà thầu đề xuất. - Nhà thầu không kèm tài liệu chứng minh được khả năng huy động các nguồn lực lắp đặt hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất biện pháp phối hợp giữa nhà thầu với chủ đầu tư và các đơn vị tư vấn trong quá trình lắp đặt và nghiệm thu hàng hóa. - Nhà thầu không đề xuất thuyết minh kế hoạch đào tạo, chuyển giao công nghệ.

Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Xem chi tiết
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Khối lượng Đơn vị tính Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Tên chương Thao tác
1
DANH MỤC THIẾT BỊ BỔ SUNG
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
2
Máy vi tính bàn
55 Bộ Việt Nam 13.927.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
3
Máy in laser
17 Cái Trung Quốc 4.017.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
4
Máy in mã vạch
11 Cái Trung Quốc 4.735.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
5
Bàn + Ghế (Máy vi tính)
55 Bộ Việt Nam 6.942.240 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
6
Hệ thống màn hình LED
1 Hệ thống Trung Quốc 295.695.360 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
7
KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ + HỘI TRƯỜNG (7 TẦNG)
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
8
KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC - CHỐNG ĐỘC
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
9
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
10
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
11
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
12
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ.
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
13
Phòng giao ban, SHC (20 người
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
14
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
15
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
4 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
16
KHOA THẬN NHÂN TẠO
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
17
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
18
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
19
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
20
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
21
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
22
KHOA THẦN KINH
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
23
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
24
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
25
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
26
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
27
Phòng giao ban, SHC (20 người
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
28
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
29
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
4 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
30
KHOA NỘI TIẾT
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
31
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
32
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
33
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
34
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
35
Phòng giao ban, SHC (20 người
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
36
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
37
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
4 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
38
KHOA HUYẾT HỌC
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
39
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
40
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
41
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
42
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
43
Phòng giao ban, SHC (20 người
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
44
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
45
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
4 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
46
PHỤC VỤ CHUNG
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
47
Ghế băng chờ 04 chỗ
56 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
48
Giường đơn (bao gồm vạt giường)
20 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
49
Bục phát biểu
1 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
50
Tượng Bác Hồ bán thân cao 70cm; đồng đỏ
1 Bộ Việt Nam 21.130.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
51
Bục đặt tượng Bác Hồ
1 Bộ Việt Nam 7.070.760 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
52
Bàn đại biểu cho Hội trường
12 Bộ Việt Nam 4.071.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
53
Ghế đại biểu cho Hội trường
24 Bộ Việt Nam 1.713.960 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
54
Ghế phòng cho Hội trường
236 Bộ Việt Nam 5.249.880 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
55
Hệ thống âm thanh ánh sáng hội trường
1 HT Việt Nam- Indonexia - Trung Quốc 498.182.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
56
Bộ bàn ghế phòng khách
3 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
57
Quầy trực + ghế (1 người)
6 Bộ Việt Nam 15.963.480 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
58
KHỐI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ (6 TẦNG)
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
59
KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU - PHCN
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
60
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
61
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
62
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
63
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
64
Phòng giao ban, SHC (20 người
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
65
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
66
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
3 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
67
KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
68
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
69
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
70
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
71
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
72
Phòng giao ban, SHC (20 người)
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
73
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
74
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
3 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
75
KHOA MẮT
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
76
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
77
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
78
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
79
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
80
Phòng giao ban, SHC (20 người)
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
81
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
82
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
3 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
83
KHOA TAI - MŨI - HỌNG
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
84
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
85
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
86
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
87
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
88
Phòng giao ban, SHC (20 người)
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
89
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
90
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
3 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
91
KHOA RĂNG-HÀM-MẶT
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
92
Bàn ghế làm việc trưởng khoa
1 Bộ Việt Nam 6.943.320 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
93
Bộ bàn ghế họp, tiếp khách khoa
1 Bộ Việt Nam 12.896.280 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
94
Tủ đựng tài liệu
7 Cái Việt Nam 6.941.160 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
95
Bàn + ghế làm việc cho nhân viên, bác sĩ
6 Bộ Việt Nam 6.853.680 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
96
Phòng giao ban, SHC (20 người)
1 Bộ Việt Nam 29.998.080 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
97
Ghế băng chờ 04 chỗ
4 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
98
Bộ bàn, ghế ăn inox (1 bàn + 6 ghế)
3 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
99
PHỤC VỤ CHUNG
0 0 , 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
100
Ghế băng chờ 04 chỗ
32 Bộ Việt Nam 7.432.560 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
101
Giường đơn (bao gồm vạt giường)
20 Bộ Việt Nam 8.142.120 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
102
Quầy trực + ghế (1 người)
4 Bộ Việt Nam 15.963.480 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây