Gói thầu số 4: Danh mục vật tư can thiệp mạch

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
122
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 4: Danh mục vật tư can thiệp mạch
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
111.474.989.500 VND
Ngày đăng tải
14:43 16/09/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
số 3400/QĐ-BVQY103
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Quân Y 103
Ngày phê duyệt
16/09/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0103686870 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CỔNG VÀNG 1.174.212.500 1.174.825.000 5 Xem chi tiết
2 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 9.567.500.000 9.597.500.000 20 Xem chi tiết
3 vn0101866405 CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THẦN CHÂU 1.913.000.000 1.913.000.000 5 Xem chi tiết
4 vn0108573359 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ DMEC 14.059.725.000 14.327.725.000 26 Xem chi tiết
5 vn0313922612 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ 2T 957.337.500 1.202.245.000 6 Xem chi tiết
6 vn0106670188 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT HKT VIỆT NAM 197.400.000 310.000.000 1 Xem chi tiết
7 vn0106515513 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM THÔNG 3.203.300.000 3.223.000.000 8 Xem chi tiết
8 vn0106803656 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ LONG BÌNH 4.911.000.000 4.912.500.000 10 Xem chi tiết
9 vn0107651702 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH THIÊN 773.380.000 1.309.000.000 12 Xem chi tiết
10 vn0106158646 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ HÀ NỘI 596.080.000 1.135.950.000 4 Xem chi tiết
11 vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 2.249.635.000 2.387.800.000 4 Xem chi tiết
12 vn0106520859 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Y TẾ TÂM VIỆT 2.023.000.000 2.023.000.000 4 Xem chi tiết
13 vn0107671392 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ NDK 129.000.000 150.000.000 1 Xem chi tiết
14 vn0108038231 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ KTA 2.075.000.000 2.100.000.000 2 Xem chi tiết
15 vn0106756501 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ Y TẾ MINH LONG 175.500.000 526.500.000 1 Xem chi tiết
16 vn0106215710 Công ty Cổ phần Vật tư và Trang thiết bị Y tế Cường An 431.990.000 495.780.000 10 Xem chi tiết
17 vn0313468156 CÔNG TY TNHH DYNAMED 87.500.000 113.780.000 2 Xem chi tiết
18 vn0101168834 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Kỹ thuật Tràng An 956.180.000 956.180.000 3 Xem chi tiết
19 vn0104639390 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VNT 5.208.250.000 6.247.727.500 17 Xem chi tiết
20 vn0101127443 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THĂNG LONG 3.967.425.000 3.967.425.000 10 Xem chi tiết
21 vn0102153196 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ GIA HÂN 167.200.000 167.200.000 2 Xem chi tiết
22 vn0305920259 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG TÂM THY 663.900.000 663.900.000 6 Xem chi tiết
23 vn0100234876 CÔNG TY TNHH THIÊN VIỆT 714.452.000 717.452.000 4 Xem chi tiết
24 vn0313061995 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CVS MEDICAL 150.000.000 158.000.000 3 Xem chi tiết
25 vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 6.709.300.000 6.918.300.000 13 Xem chi tiết
26 vn0109438401 CÔNG TY CỔ PHẦN HANMEDIC VIỆT NAM 8.302.000.000 8.527.000.000 10 Xem chi tiết
27 vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 1.033.400.000 1.033.400.000 3 Xem chi tiết
28 vn0312041033 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÀ MÁY TRANG THIẾT BỊ Y TẾ USM HEALTHCARE 88.000.000 90.000.000 2 Xem chi tiết
29 vn0105750289 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ DANH 7.885.830.000 9.145.750.000 13 Xem chi tiết
30 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 568.300.000 568.300.000 5 Xem chi tiết
31 vn0105198389 CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP Y TẾ NAM MINH 127.165.000 394.900.000 13 Xem chi tiết
32 vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 1.132.500.000 1.174.800.000 3 Xem chi tiết
33 vn0103672941 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI DƯƠNG 1.948.370.000 2.280.600.000 12 Xem chi tiết
34 vn0108193928 CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VÀ CÔNG NGHỆ TUỆ ĐỨC 2.213.650.000 2.232.850.000 5 Xem chi tiết
35 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 3.732.000.000 3.832.000.000 3 Xem chi tiết
36 vn0102762800 CÔNG TY CỔ PHẦN HTP VIỆT NAM 80.000.000 84.000.000 1 Xem chi tiết
37 vn0106119693 CÔNG TY CỔ PHẦN NOVAMEDIC VIỆT NAM 1.757.800.000 1.777.800.000 7 Xem chi tiết
38 vn0101981687 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHOA HỌC, KỸ THUẬT TRANSMED 150.000.000 275.000.000 1 Xem chi tiết
39 vn0109869479 CÔNG TY TNHH VINACATECH 297.400.000 300.000.000 1 Xem chi tiết
40 vn0309380798 CÔNG TY TNHH SANG THU 319.500.000 319.500.000 2 Xem chi tiết
41 vn0105989937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN LỘC 100.500.000 100.500.000 1 Xem chi tiết
42 vn0101862295 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THỐNG NHẤT 377.700.000 389.700.000 2 Xem chi tiết
43 vn0102598910 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ TẤT THÀNH 896.000.000 1.152.000.000 2 Xem chi tiết
44 vn0106129268 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC LAM 235.000.000 235.000.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 44 nhà thầu 94.306.382.000 100.611.889.500 267
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI
PM1152
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
197.500.000
2
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch
105-5081-153
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
25.500.000
3
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI
2088TC (2088TC-52; 2088TC-58); 405104
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
15.000.000
4
Stent graft phụ cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực kiểu 1
ETLW1610C82EE, ETLW1610C93EE, ETLW1610C124EE, ETLW1610C156EE, ETLW1610C199EE, ETLW1613C82EE, ETLW1613C93EE, ETLW1613C124EE, ETLW1613C156EE, ETLW1613C199EE, ETLW1616C82EE, ETLW1616C93EE, ETLW1616C124EE, ETLW1616C156EE, ETLW1616C199EE, ETLW1620C82EE, ETLW1620C93EE, ETLW1620C124EE, ETLW1620C156EE, ETLW1620C199EE, ETLW1624C82EE, ETLW1624C93EE, ETLW1624C124EE, ETLW1624C156EE, ETLW1624C199EE, ETLW1628C82EE, ETLW1628C93EE, ETLW1628C124EE, ETLW1628C156EE, ETLW1628C199EE, ETEW1010C82EE, ETEW1313C82EE, ETEW2020C82EE, ETEW2424C82EE, ETEW2828C82EE, ETCF2323C49EE, ETCF2525C49EE, ETCF2828C49EE, ETCF3232C49EE, ETCF3636C49EE, Hoặc VAMC2222C100TE, VAMC2424C100TE, VAMC2626C100TE, VAMC2828C100TE, VAMC3030C100TE, VAMC3232C100TE, VAMC3434C100TE, VAMC3636C100TE, VAMC3838C100TE, VAMC4040C100TE, VAMC4242C100TE, VAMC4444C100TE, VAMC4646C100TE, VAMC2222C150TE, VAMC2424C150TE, VAMC2626C150TE, VAMC2828C150TE, VAMC3030C150TE, VAMC3232C150TE, VAMC3434C150TE, VAMC3636C150TE, VAMC3838C150TE, VAMC4040C150TE, VAMC4242C150TE, VAMC4444C150TE, VAMC4646C150TE, VAMC3030C200TE, VAMC3232C200TE, VAMC3434C200TE, VAMC3636C200TE, VAMC3838C200TE, VAMC4040C200TE, VAMC4242C200TE, VAMC4444C200TE, VAMC4646C200TE, VAMC2622C150TE, VAMC2824C150TE, VAMC3026C150TE, VAMC3228C150TE, VAMC3430C150TE, VAMC3632C150TE, VAMC3834C150TE, VAMC4036C150TE, VAMC4238C150TE, VAMC4440C150TE, VAMC4642C150TE
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
170.000.000
5
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số
PM2152
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
360.000.000
6
Vòng xoắn kim loại (coil) nút mạch ngoại biên
NV-2-4-Helix, NV-2-6-Helix, NV-2-8-Helix, NV-3-4-Helix, NV-3-8-Helix, NV-4-8-Helix, NV-4-10-Helix, NV-5-15-Helix, NV-5-20-Helix, NV-6-20-Helix, NV-7-30-Helix, NV-8-30-Helix, NV-9-30-Helix, NV-10-30-Helix, PV-12-30-Helix, PV-14-30-Helix, PV-16-40-Helix, PV-18-40-Helix, PV-20-50-Helix
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
222.000.000
7
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số
2088TC (2088TC-52; 2088TC-58); 405104
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Malaysia
30.000.000
8
Vi ống thông can thiệp loại có khung đầu uốn sẵn
MCC125S-E; MCC135S-E; MCC135M-E; MCC135W-E; MCC150-E; MCCW130-E; MCCW150-E
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
37.380.000
9
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
PM2162
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
1.185.000.000
10
Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình
SEPX-6-20-135, SEPX-6-30-135, SEPX-6-40-135, SEPX-6-60-135, SEPX-7-20-135, SEPX-7-30-135, SEPX-7-40-135, SEPX-7-60-135, SEPX-8-20-135, SEPX-8-30-135, SEPX-8-40-135, SEPX-8-60-135, SEPX-9-20-135, SEPX-9-30-135, SEPX-9-40-135, SEPX-9-60-135, SEPX-10-20-135, SEPX-10-30-135, SEPX-10-40-135, SEPX-10-60-135, SEPX-8-6-30-135, SEPX-8-6-40-135, SEPX-10-7-30-135, SEPX-10-7-40-135
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
530.000.000
11
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
2088TC (2088TC-52; 2088TC-58); 405104
30
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
90.000.000
12
Stent mạch máu não
SFR4-x-xx-xx
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.350.000.000
13
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
PM2272
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
258.000.000
14
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não
PED2-xxx-xx
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
885.000.000
15
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
2088TC (2088TC-52; 2088TC-58); 405104
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
12.000.000
16
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại dài
105181; 105184; 105186; 105187; 105188; 105025; 102633; 102632; 105028; 105029; 105030; 104262; 105190; 105191; 105192; 105193; 105194; 105195; 105196; 105032; 102634; 101335; 105034; 105037; 105038; 105041; 113628; 113632; 105044; 102635; 102636; 105047; 105048; 105051; 105052; 113629; 113633; 105198; 105199; 110964; 110965; 110966
130
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Brazil
4.420.000.000
17
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
PM3542
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
508.000.000
18
Stent động mạch vành phủ thuốc có khả năng nong quá cỡ vượt trội
SCCDSR14150200009; SCCDSR14150200014; SCCDSR14150200016; SCCDSR14150200019; SCCDSR14150200024; SCCDSR14150200029; SCCDSR14150200034; SCCDSR14150200039; SCCDSR14150225009; SCCDSR14150225014; SCCDSR14150225016; SCCDSR14150225019; SCCDSR14150225024; SCCDSR14150225029; SCCDSR14150225034; SCCDSR14150225039; SCCDSR14150250009; SCCDSR14150250014; SCCDSR14150250016; SCCDSR14150250019; SCCDSR14150250024; SCCDSR14150250029; SCCDSR14150250034; SCCDSR14150250039; SCCDSR14150250044; SCCDSR14150250049; SCCDSR14150275009; SCCDSR14150275014; SCCDSR14150275016; SCCDSR14150275019; SCCDSR14150275024; SCCDSR14150275029; SCCDSR14150275034; SCCDSR14150275039; SCCDSR14150275044; SCCDSR14150275049; SCCDSR14150300009; SCCDSR14150300014; SCCDSR14150300016; SCCDSR14150300019; SCCDSR14150300024; SCCDSR14150300029; SCCDSR14150300034; SCCDSR14150300039; SCCDSR14150300044; SCCDSR14150300049; SCCDSR14150350009; SCCDSR14150350014; SCCDSR14150350016; SCCDSR14150350019; SCCDSR14150350024; SCCDSR14150350029; SCCDSR14150350034; SCCDSR14150350039; SCCDSR14150350044; SCCDSR14150350049; SCCDSR14150400009; SCCDSR14150400014; SCCDSR14150400016; SCCDSR14150400019; SCCDSR14150400024; SCCDSR14150400029; SCCDSR14150400034; SCCDSR14150400039; SCCDSR14150400044; SCCDSR14150400049; SCCDSR14150450014; SCCDSR14150450016; SCCDSR14150450019; SCCDSR14150450024; SCCDSR14150450029; SCCDSR14150450034; SCCDSR14150450039
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
738.000.000
19
Bộ dây điện cực tạo nhịp thất trái cho Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
1458Q (1458Q-86); 405149
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
20.000.000
20
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus chứa polymer
FGTZ200008IE; FGTZ200012IE; FGTZ200016IE; FGTZ200020IE; FGTZ200024IE; FGTZ200028IE; FGTZ200032IE; FGTZ200036IE; FGTZ200040IE; FGTZ200044IE; FGTZ200048IE; FGTZ225008IE; FGTZ225012IE; FGTZ225016IE; FGTZ225020IE; FGTZ225024IE; FGTZ225028IE; FGTZ225032IE; FGTZ225036IE; FGTZ225040IE; FGTZ225044IE; FGTZ225048IE; FGTZ250008IE; FGTZ250012IE; FGTZ250016IE; FGTZ250020IE; FGTZ250024IE; FGTZ250028IE; FGTZ250032IE; FGTZ250036IE; FGTZ250040IE; FGTZ250044IE; FGTZ250048IE; FGTZ275008IE; FGTZ275012IE; FGTZ275016IE; FGTZ275020IE; FGTZ275024IE; FGTZ275028IE; FGTZ275032IE; FGTZ275036IE; FGTZ275040IE; FGTZ275044IE; FGTZ275048IE; FGTZ300008IE; FGTZ300012IE; FGTZ300016IE; FGTZ300020IE; FGTZ300024IE; FGTZ300028IE; FGTZ300032IE; FGTZ300036IE; FGTZ300040IE; FGTZ300044IE; FGTZ300048IE; FGTZ350008IE; FGTZ350012IE; FGTZ350016IE; FGTZ350020IE; FGTZ350024IE; FGTZ350028IE; FGTZ350032IE; FGTZ350036IE; FGTZ350040IE; FGTZ350044IE; FGTZ350048IE; FGTZ400008IE; FGTZ400012IE; FGTZ400016IE; FGTZ400020IE; FGTZ400024IE; FGTZ400028IE; FGTZ400032IE; FGTZ400036IE; FGTZ400040IE; FGTZ400044IE; FGTZ400048IE; FGTZ450008IE; FGTZ450012IE; FGTZ450016IE; FGTZ450020IE; FGTZ450024IE; FGTZ450028IE; FGTZ450032IE; FGTZ450036IE; FGTZ450040IE; FGTZ450044IE; FGTZ450048IE.
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
1.900.000.000
21
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng tối ưu hóa thời gian Nhĩ - Thất, Thất - Thất, quản lý rung nhĩ
2088TC (2088TC-52; 2088TC-58); 405104
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
12.000.000
22
Stent mật tụy bằng nhựa
PSC 5/3; PSC 5/5; PSC 5/7; PSC 5/9; PSC 5/12; PSC 7/3; PSC 7/5; PSC 7/7; PSC 7/9; PSC 7/12; BSS 7/5; BSS 7/7; BSS 7/10; BSS 7/12; BSS 7/15; BSS 10/5; BSS 10/7; BSS 10/10; BSS 10/12; BSS 10/15; BS-DP 7/4; BS-DP 7/7; BS-DP 7/10; BS-DP 10/4; BS-DP 10/7; BS-DP 10/10
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
18.900.000
23
Máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI
CD1377-36QC
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
265.000.000
24
Vi dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên
RUN135-16; RUN165-16; RUN165-16A; RUN180-16; RUN180-16A
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
87.000.000
25
Bộ dây điện cực phá rung cho Máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI
7120Q (7120Q-58; 7120Q-65); 7122Q (7122Q-58; 7122Q-65); 405154
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
15.000.000
26
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ chậu)
H749391710xxxxx, H749391711xxxxx (Chi tiết tại file đính kèm)
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
42.000.000
27
Máy tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
CD2377-36QC
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
372.000.000
28
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi, khoeo,…)
H74939031xxxxxx; H74939032xxxxxx; H74939148xxxxxx (Chi tiết tại File đính kèm)
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
190.000.000
29
Bộ dây điện cực phá rung cho Máy tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
7120Q (7120Q-58; 7120Q-65); 7122Q (7122Q-58; 7122Q-65); 405154
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
30.000.000
30
Stent nhớ hình đường mật - mạch máu
8606-6030; 8606-6040; 8606-6060; 8606-6080; 8606-6100; 8606-6120; 8606-6150; 8606-7040; 8606-7060; 8606-7080; 8606-7100; 8606-7120; 8606-7150; 8607-6030; 8607-6040; 8607-6060; 8607-6080; 8607-6100; 8607-6120; 8607-6150; 8607-7040; 8607-7060; 8607-7080; 8607-7100; 8607-7120; 8607-7150; 8608-6030; 8608-6040; 8608-6060; 8608-6080; 8608-6100; 8608-6120; 8608-6150; 8608-7040; 8608-7060; 8608-7080; 8608-7100; 8608-7120; 8608-7150; 8609-6030; 8609-6040; 8609-6060; 8609-6080; 8609-6100; 8609-6120; 8609-7040; 8609-7060; 8609-7080; 8609-7100; 8609-7120; 8610-6030; 8610-6040; 8610-6060; 8610-6080; 8610-6100; 8610-7040; 8610-7060; 8610-7080; 8610-7100; 8612-6040; 8612-6060; 8612-6080; 8612-6100; 8612-7040; 8612-7060; 8612-7080.
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
60.000.000
31
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
2088TC (2088TC-52; 2088TC-58); 405104
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
6.000.000
32
Stent nhựa đường mật các loại đuôi heo
BS-DP 7/4; BS-DP 7/7; BS-DP 7/10; BS-DP 10/4; BS-DP 10/7; BS-DP 10/10; BSS 7/5; BSS 7/7; BSS 7/10; BSS 7/12; BSS 7/15; BSS 10/5; BSS 10/7; BSS 10/10; BSS 10/12; BSS 10/15
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
18.900.000
33
Máy phá rung tim 1 buồng
D140
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
215.000.000
34
Stent nhựa đường mật thân uốn cong
BS-DP 7/4; BS-DP 7/7; BS-DP 7/10; BS-DP 10/4; BS-DP 10/7; BS-DP 10/10; BSS 7/5; BSS 7/7; BSS 7/10; BSS 7/12; BSS 7/15; BSS 10/5; BSS 10/7; BSS 10/10; BSS 10/12; BSS 10/15
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
15.750.000
35
Bộ dây điện cực cho Máy phá rung tim 1 buồng
0672;0673
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hòa Kỳ
50.000.000
36
Stent nhựa đường mật
BS-DP 7/7; BS-DP 7/10; BS-DP 10/7; BS-DP 10/10; BSS 7/5; BSS 7/7; BSS 7/10; BSS 7/12; BSS 7/15; BSS 10/5; BSS 10/7; BSS 10/10; BSS 10/12; BSS 10/15
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
12.600.000
37
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DR tương thích MRI toàn thân ,có thời lượng pin lớn
L131
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
204.000.000
38
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có gập góc
105-5081-153
170
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.445.000.000
39
Dây điện cực cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số DR tương thích MRI toàn thân ,có thời lượng pin lớn
7841;7842
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hòa Kỳ
26.000.000
40
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
103-0608
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
52.000.000
41
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
3830-69
15
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
405.000.000
42
Stent thực quản kim loại qua nội soi tự bung
T1007-CC1804F; T1007-CC1805F; T1007-CC1806F; T1007-CC1807F; T1007-CC1808F; T1007-CC1811F; T1007-CC1812F; T1007-CC2004F; T1007-CC2005F; T1007-CC2006F; T1007-CC2007F; T1007-CC2008F; T1007-CC2011F; T1007-CC2012F; T1007-CC2009F; T1007-CC2010F; T1007-CC1809F; T1007-CC1810F;
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
51.000.000
43
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
IS9000; IS9001; IS9002; IS9003; IS9004; IS9005
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
197.400.000
44
Stent tĩnh mạch từ nitinol
AB9G10040090, AB9G10060090, AB9G10080090, AB9G10100090, AB9G10120090, AB9G10150090, AB9G12060090, AB9G12080090, AB9G12100090, AB9G12120090, AB9G12150090, AB9G14060090, AB9G14080090, AB9G14100090, AB9G14120090, AB9G14150090, AB9G16060090, AB9G16080090, AB9G16100090, AB9G16120090, AB9G16150090, AB9G18060090, AB9G18080090, AB9G18100090, AB9G18120090, AB9G18150090, AB9G20060090, AB9G20080090, AB9G20100090, AB9G20120090, AB9G20150090
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
138.000.000
45
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
407449; 407439; 407451; 407441; 407443; 407446; 407453; 407455; 407457; 407459
45
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
279.000.000
46
Stent trực tràng, đại tràng kim loại qua nội soi tự bung
T1007-CC1804F; T1007-CC1805F; T1007-CC1806F; T1007-CC1807F; T1007-CC1808F; T1007-CC1811F; T1007-CC1812F; T1007-CC2004F; T1007-CC2005F; T1007-CC2006F; T1007-CC2007F; T1007-CC2008F; T1007-CC2011F; T1007-CC2012F; T1007-CC2009F; T1007-CC2010F; T1007-CC1809F; T1007-CC1810F;
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
51.000.000
47
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
408310; 408309
8
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
200.000.000
48
Súng thắt tĩnh mạch thực quản
SLK-6
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
37.500.000
49
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
407200; 407205; 407206; 407201
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
90.000.000
50
Thòng lọng cắt polyp
VDK-SD-23-230-30-A1R
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.520.000
51
Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
EN0020-P
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
1.440.000.000
52
Thòng lọng thắt polyp (can thiệp)
VDK-SD-23-230-15-A1, VDK-SD-23-230-25-A1, VDK-SD-23-230-35-A1
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.000.000
53
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
401890; 401891; 401994; 401443; 401448; 401450; 401860; 401442; 401449; 401451;
35
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
234.325.000
54
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế
JEN-aaa00000 (JEN-02500000 JEN-03000000 JEN-05000000 JEN-10000000 JEN-12000000 JEN-15000000 JEN-25000000)
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
17.600.000
55
Cáp nối catheter chẩn đoán 4 điện cực
401980; 401982; 401983
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
100.000.000
56
Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não
180512CC-V, 180410CC-V, 180615CC-V, 180717CC-V, 180820CC-V, 180923CC-V, 181026CC-V, 181128CC-V, 181231CC-V, 181434CC-V, 181639CC-V, 181844CC-V, 182050CC-V, 100204CC-V, 100307CC-V, 100410CC-V, 100512CC-V, 100615CC-V, 100718CC-V, 100820CC-V, 100924CC-V, 101026CC-V, 180204HC-S-V, 180208HC-S-V, 180304HC-S-V, 180308HC-S-V, 180406HC-S-V, 180410HC-S-V, 180512HC-S-V, 180615HC-S-V, 180520HC-R-V, 180620HC-R-V, 180730HC-R-V, 180830HC-R-V, 180930HC-R-V, 181030HC-R-V, 181230HC-R-V, 181430HC-R-V, 181630HC-R-V, 181830HC-R-V, 182030HC-R-V, 100102HS3D-V, 100103HS3D-V, 100152HS3D-V, 100153HS3D-V, 100154HS3D-V, 100202HS3D-V, 100203HS3D-V, 100204HS3D-V, 100206HS3D-V, 100208HS3D-V, 100254HS3D-V, 100256HS3D-V, 100258HS3D-V, 100304HS3D-V, 100306HS3D-V, 100308HS3D-V, 100310HS3D-V, 100355HS3D-V, 100358HS3D-V, 100406HS3D-V, 100408HS3D-V, 100412HS3D-V, 100415HS3D-V, 100510HS3D-V, 100515HS3D-V, 100520HS3D-V, 100620HS3D-V, 100151HS-V, 100152HS-V, 100153HS-V, 100154HS-V, 100201HS-V, 100202HS-V, 100203HS-V, 100204HS-V, 100206HS-V, 100254HS-V, 100256HS-V, 100304HS-V, 100306HS-V, 100308HS-V, 100404HS-V, 100406HS-V, 100408HS-V, 100506HS-V, 100508HS-V, 100606HS-V, 100608HS-V, 100202HCSR-S-V, 100204HCSR-S-V, 100206HCSR-S-V, 100208HCSR-S-V, 100304HCSR-S-V, 100306HCSR-S-V, 100308HCSR-S-V, 100310HCSR-S-V, 100404HCSR-S-V, 100408HCSR-S-V, 100410HCSR-S-V, 100515HCSR-R-V, 100520HCSR-R-V, 100620HCSR-R-V, 100730HCSR-R-V, 100830HCSR-R-V, 100930HCSR-R-V, 101030HCSR-R-V, 100202CSSR-V, 100254CSSR-V, 100306CSSR-V, 100408CSSR-V, 100412CSSR-V, 100515CSSR-V, 100522CSSR-V, 100618CSSR-V, 100626CSSR-V, 100722CSSR-V, 100731CSSR-V, 100825CSSR-V, 100837CSSR-V, 100933CSSR-V, 101036CSSR-V, 180619CS-V, 180723CS-V, 180827CS-V, 180931CS-V, 181036CS-V, 181139CS-V, 181243CS-V, 181347CS-V, 181451CS-V, 181652CS-V, 181859CS-V, 182065CS-V, 182263CS-V, 182468CS-V
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
590.000.000
57
Catheter chẩn đoán 10 điện cực
401893; 401979; 401863; 401864; 401865
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
246.000.000
58
Stent có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch ngoại biên
BGP1805_2; BGP2205_2; BGP2805_2; BGP3805_2; BGP5805_2; BGP1806_2; BGP2206_2; BGP2806_2; BGP3806_2; BGP5806_2; BGP1807_2; BGP2307_2; BGP2707_2; BGP3707_2; BGP5707_2; BGP1808_2; BGP2708_2; BGP3708_2; BGP5708_2; BGP1809_2; BGP2709_2;BGP3709_2; BGP5709_2; BGP1810_2; BGP2710_2; BGP3710_2; BGP5710_2 BGP1805_1; BGP2205_1; BGP2805_1; BGP3805_1; BGP5805_1; BGP1806_1; BGP2206_1; BGP2806_1; BGP3806_1; BGP5806_1; BGP1807_1; BGP2307_1; BGP2707_1; BGP3707_1; BGP5707_1; BGP1808_1; BGP2708_1; BGP3708_1; BGP5708_1; BGP1809_1; BGP2709_1; BGP3709_1; BGP5709_1; BGP1810_1; BGP2710_1; BGP3710_1; BGP5710_1
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
238.400.000
59
Cáp nối catheter chẩn đoán 10 điện cực
401985; 401986
14
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
77.000.000
60
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
401939; 401940; 401991; 401575; 401915; 401923; 401582
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
90.000.000
61
Cáp nối catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng
401972; 401976; 401977
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
11.000.000
62
Catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng
401904; 401905; 401914; 401908; 401918; 401932
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
127.500.000
63
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng
401972; 401976; 401977
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
11.000.000
64
Catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng
D-AVSE-DF10-F15; D-AVSE-DF10-F20
23
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
1.426.000.000
65
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng
D-AVSE-CBL12
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
90.000.000
66
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
D-AVHD-DF16
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
400.000.000
67
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
D-AVSE-CBL22
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
42.000.000
68
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng
A701157; A701158; A701159
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
270.000.000
69
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng
IBI-85641
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
17.200.000
70
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
402818; 402819; 402820; 402821; 402822; 402823; 402829
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
1.320.000.000
71
Cáp nối cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
402560; 402561
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
51.600.000
72
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối
A-TCSE-DD; A-TCSE-DF; A-TCSE-FF; A-TCSE-FJ; A-TCSE-JJ
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
400.000.000
73
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 2 hướng
A701124; A701125; A701127; A701128; A701129
26
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
1.612.000.000
74
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng
IBI-85641
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
51.600.000
75
Bộ dây truyền dịch cho catheter đốt tưới dung dịch
85785
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
175.000.000
76
Catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 1 hướng
D-AVSE-D10-F15; D-AVSE-D10-F20
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Costa Rica
110.000.000
77
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến
D-AVSE-CBL12
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ; Trung Quốc; Đài Loan.
15.000.000
78
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định loại 4 điện cực
M0044000450; M0044000480; M0044000510; M0044000410; M0044000440; M0044000470; M0044001230; M0044001240; M0044000460; M0044000020; M0044000050; M0044000080; M0044000110; M0044000010; M0044000040; M0044000070; M0044000100; M0044001190; M0044001200; M0044001210; M0044000060; M0044000090; M0044000120; M0044001020; M0044005050; M0044005080; M0044005010; M0044005100; M0044051190; M0044051200; M0044051210;
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
130.000.000
79
Cáp nối với Catheter chẩn đoán 4 cực
M004560003A0
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
15.900.000
80
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khoá
M0044005310; M0044005350; M0044000730; M0044000750; M0044000700; M0044000740; M0045FVS000660; M0044001030; M0044000310; M0044000350; M0044000300; M0044000340; M0044000360; M0046FVS000650
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
160.000.000
81
Cáp nối với Catheter chẩn đoán 10 cực, tay cầm có khoá
M004560001A0
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
20.400.000
82
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khoá
M00420ML2220; M00420M2520; M00420M210350; M00420M54050; M00420M255050
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
165.000.000
83
Cáp nối với Catheter chẩn đoán 20 cực, tay cầm có khoá
M00420S0
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
13.000.000
84
Catheter đốt điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ cơ chế khóa tự động
M004 EPTP4500TH0; M004EPTP4500THK20; M004EPTP4500THN40; M004EPTP4790THK20; M004EPTP4790THN40
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
190.000.000
85
Catheter đốt tưới muối, đầu uốn cong hai hướng. Tích hợp sẵn 2 dây tưới muối.
M004 EPT96200; M004EPT9620K20; M004EPT9620N40/ M0041170
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
177.000.000
86
Cáp nối Catheter đốt tưới muối, đầu uốn cong hai hướng. Tích hợp sẵn 2 dây tưới muối.
M0046710
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
8.000.000
87
Bộ bơm bóng áp lực cao
LP-P-30S-YNP25
410
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
191.880.000
88
Bộ bơm áp lực cao
BM-BID-II30
390
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung quốc
175.500.000
89
Bộ đẩy stent đường mật các cỡ
BPDI-0712/22; BPDI-0720/22; BPDI-0812/22; BPDI-0820/22; BPDI-1012/22; BPDI-1020/22; BPDI-1112/22; BPDI-1120/22
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.500.000
90
Vi ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp thần kinh
105-5091-150, 105-5092-150
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
100.000.000
91
Bộ dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
12673-05
100
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
760.000.000
92
Bộ dụng cụ đóng mạch máu
610132; 610133
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
367.500.000
93
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
H749236310020; H749236310030; H749236310040; H749236310050; H749236310060; H749236310070; H749236310150; H749236310160; H802228240022; H802232390012; H7493948300172; H7493948300170
5
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland, Costa Rica, SWEDEN
216.512.500
94
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành/ngoại biên
VX6HI3; VX7HI3
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
36.500.000
95
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
FS051135-SJ45-IN18-K-S FS061135-SJ45-IN18-K-S FS071135-SJ45-IN18-K-S FS081135-SJ45-IN18-K-S
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
93.000.000
96
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch
H74939352020, H74939352030 + H749A70200
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica, USA
320.000.000
97
Bộ dụng cụ thả dù
SFP5F SFP6F SFP7F SFP8F SFP9F SFP10F SFP12F SFP14F SFA5F SFA6F SFA7F SFA8F SFA9F SFA10F SFA12F SFA14F
4
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
25.200.000
98
Bộ dụng cụ thả dù các loại, các kích cỡ
51DS007; 51DS008; 51DS009; 51DS010; 51DS011; 51DS012; 51DS014; 51US006; 51US007; 51US008; 51US009
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
87.500.000
99
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
SG-64, HG-16-62-28, SA-85, HG-18-90-22, HG-18-90-32, HG-18-90-42, HA-18-114, EC-05
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
145.000.000
100
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
105-5081-153
50
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
425.000.000
101
Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ
KIT-038-01; KIT-038-02
20
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
48.000.000
102
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
FT.902010; FT.902010/VS2; RK-2010
10
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
193.000.000
103
Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch
6022
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
37.500.000
104
Bộ phận phân phối Manifold
LPJD502N LPJD503N LPJD504N LPJD502F LPJD503F LPJD504F
900
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
55.800.000
105
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, giãn nở, không đồng trục hạt khô
V125HS; V725HS; V525HS; V225HS; V325HS;
20
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
672.000.000
106
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
ESBF2314C103EE, ESBF2514C103EE, ESBF2814C103EE, ESBF3214C103EE, ETUF2314C102EE, ETUF2514C102EE, ETUF2814C102EE, ETUF3214C102EE, ETLW1610C82EE, ETLW1610C93EE, ETLW1610C124EE, ETLW1610C156EE, ETLW1610C199EE, ETLW1613C82EE, ETLW1613C93EE, ETLW1613C124EE, ETLW1613C156EE, ETLW1613C199EE, ETLW1616C82EE, ETLW1616C93EE, ETLW1616C124EE, ETLW1616C156EE, ETLW1616C199EE, ETLW1620C82EE, ETLW1620C93EE, ETLW1620C124EE, ETLW1620C156EE, ETLW1620C199EE, ETLW1624C82EE, ETLW1624C93EE, ETLW1624C124EE, ETLW1624C156EE, ETLW1624C199EE, ETLW1628C82EE, ETLW1628C93EE, ETLW1628C124EE, ETLW1628C156EE, ETLW1628C199EE, ETEW1010C82EE, ETEW1313C82EE, ETEW2020C82EE, ETEW2424C82EE, ETEW2828C82EE, ETCF2323C49EE, ETCF2525C49EE, ETCF2828C49EE, ETCF3232C49EE,
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
1.020.000.000
107
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
VAMF2222C100TE, VAMF2424C100TE, VAMF2626C100TE, VAMF2828C100TE, VAMF3030C100TE, VAMF3232C100TE, VAMF3434C100TE, VAMF3636C100TE, VAMF3838C100TE, VAMF4040C100TE, VAMF4242C100TE, VAMF4444C100TE, VAMF4646C100TE, VAMF2222C150TE, VAMF2424C150TE, VAMF2626C150TE, VAMF2828C150TE, VAMF3030C150TE, VAMF3232C150TE, VAMF3434C150TE, VAMF3636C150TE, VAMF3838C150TE, VAMF4040C150TE, VAMF4242C150TE, VAMF4444C150TE, VAMF4646C150TE, VAMF3030C200TE, VAMF3232C200TE, VAMF3434C200TE, VAMF3636C200TE, VAMF3838C200TE, VAMF4040C200TE, VAMF4242C200TE, VAMF4444C200TE, VAMF4646C200TE, VAMF2622C150TE, VAMF2824C150TE, VAMF3026C150TE, VAMF3228C150TE, VAMF3430C150TE, VAMF3632C150TE, VAMF3834C150TE, VAMF4036C150TE, VAMF4238C150TE, VAMF4440C150TE, VAMF4642C150TE
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
280.000.000
108
Bộ thắt dãn tĩnh mạch thực quản 1 tay quay
SBLS-6-F
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
84.000.000
109
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng.
S3TF120; S3TF123; S3TF126; S3TF129
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
685.000.000
110
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
ZSQ3W; ZSQ3R; ZSQ3Y; ZSQ3P; ZSQ3LG; ZSQ3DG; ZSQ6W; ZSQ6R; ZSQ6Y; ZSQ6P; ZSQ6LG; ZSQ10W; ZSQ10R; ZSQ10Y; ZSQ10P; ZSQ10LG; ZSQ10DG; ZSQ20W; ZSQ20R; ZSQ20Y; ZSQ20P; ZSQ20LG;
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
21.000.000
111
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não nhiều đầu
MC172150S, MC172150SX, MC17215045X, MC17215090X, MC172150JX, MC212150S, MC272150S, MC212156S, MC272156S
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
98.500.000
112
Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ
180512CC-V, 180410CC-V, 180615CC-V, 180717CC-V, 180820CC-V, 180923CC-V, 181026CC-V, 181128CC-V, 181231CC-V, 181434CC-V, 181639CC-V, 181844CC-V, 182050CC-V, 100204CC-V, 100307CC-V, 100410CC-V, 100512CC-V, 100615CC-V, 100718CC-V, 100820CC-V, 100924CC-V, 101026CC-V, 180204HC-S-V, 180208HC-S-V, 180304HC-S-V, 180308HC-S-V, 180406HC-S-V, 180410HC-S-V, 180512HC-S-V, 180615HC-S-V, 180520HC-R-V, 180620HC-R-V, 180730HC-R-V, 180830HC-R-V, 180930HC-R-V, 181030HC-R-V, 181230HC-R-V, 181430HC-R-V, 181630HC-R-V, 181830HC-R-V, 182030HC-R-V, 100102HS3D-V, 100103HS3D-V, 100152HS3D-V, 100153HS3D-V, 100154HS3D-V, 100202HS3D-V, 100203HS3D-V, 100204HS3D-V, 100206HS3D-V, 100208HS3D-V, 100254HS3D-V, 100256HS3D-V, 100258HS3D-V, 100304HS3D-V, 100306HS3D-V, 100308HS3D-V, 100310HS3D-V, 100355HS3D-V, 100358HS3D-V, 100406HS3D-V, 100408HS3D-V, 100412HS3D-V, 100415HS3D-V, 100510HS3D-V, 100515HS3D-V, 100520HS3D-V, 100620HS3D-V, 100151HS-V, 100152HS-V, 100153HS-V, 100154HS-V, 100201HS-V, 100202HS-V, 100203HS-V, 100204HS-V, 100206HS-V, 100254HS-V, 100256HS-V, 100304HS-V, 100306HS-V, 100308HS-V, 100404HS-V, 100406HS-V, 100408HS-V, 100506HS-V, 100508HS-V, 100606HS-V, 100608HS-V, 100202HCSR-S-V, 100204HCSR-S-V, 100206HCSR-S-V, 100208HCSR-S-V, 100304HCSR-S-V, 100306HCSR-S-V, 100308HCSR-S-V, 100310HCSR-S-V, 100404HCSR-S-V, 100408HCSR-S-V, 100410HCSR-S-V, 100515HCSR-R-V, 100520HCSR-R-V, 100620HCSR-R-V, 100730HCSR-R-V, 100830HCSR-R-V, 100930HCSR-R-V, 101030HCSR-R-V, 100202CSSR-V, 100254CSSR-V, 100306CSSR-V, 100408CSSR-V, 100412CSSR-V, 100515CSSR-V, 100522CSSR-V, 100618CSSR-V, 100626CSSR-V, 100722CSSR-V, 100731CSSR-V, 100825CSSR-V, 100837CSSR-V, 100933CSSR-V, 101036CSSR-V, 180619CS-V, 180723CS-V, 180827CS-V, 180931CS-V, 181036CS-V, 181139CS-V, 181243CS-V, 181347CS-V, 181451CS-V, 181652CS-V, 181859CS-V, 182065CS-V, 182263CS-V, 182468CS-V
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
590.000.000
113
Bóng đo đường kính lỗ thông các kích cỡ
53SB254; 53SB355
12
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
75.600.000
114
Bóng kéo sỏi 3 kênh can thiệp tiêu hóa
VDK-BAL-23-15/18/20-B
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
9.950.000
115
Bóng kéo sỏi can thiệp tiêu hóa
M00547100/ M00547110/ M00547120/ M00547130/ M00547140/ M00547150
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
59.000.000
116
Bóng nong có dây dẫn can thiệp tiêu hóa
VDK-TBD-18/19/20-60-230
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
26.900.000
117
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
180512CC-V, 180410CC-V, 180615CC-V, 180717CC-V, 180820CC-V, 180923CC-V, 181026CC-V, 181128CC-V, 181231CC-V, 181434CC-V, 181639CC-V, 181844CC-V, 182050CC-V, 100204CC-V, 100307CC-V, 100410CC-V, 100512CC-V, 100615CC-V, 100718CC-V, 100820CC-V, 100924CC-V, 101026CC-V, 180204HC-S-V, 180208HC-S-V, 180304HC-S-V, 180308HC-S-V, 180406HC-S-V, 180410HC-S-V, 180512HC-S-V, 180615HC-S-V, 180520HC-R-V, 180620HC-R-V, 180730HC-R-V, 180830HC-R-V, 180930HC-R-V, 181030HC-R-V, 181230HC-R-V, 181430HC-R-V, 181630HC-R-V, 181830HC-R-V, 182030HC-R-V, 100102HS3D-V, 100103HS3D-V, 100152HS3D-V, 100153HS3D-V, 100154HS3D-V, 100202HS3D-V, 100203HS3D-V, 100204HS3D-V, 100206HS3D-V, 100208HS3D-V, 100254HS3D-V, 100256HS3D-V, 100258HS3D-V, 100304HS3D-V, 100306HS3D-V, 100308HS3D-V, 100310HS3D-V, 100355HS3D-V, 100358HS3D-V, 100406HS3D-V, 100408HS3D-V, 100412HS3D-V, 100415HS3D-V, 100510HS3D-V, 100515HS3D-V, 100520HS3D-V, 100620HS3D-V, 100151HS-V, 100152HS-V, 100153HS-V, 100154HS-V, 100201HS-V, 100202HS-V, 100203HS-V, 100204HS-V, 100206HS-V, 100254HS-V, 100256HS-V, 100304HS-V, 100306HS-V, 100308HS-V, 100404HS-V, 100406HS-V, 100408HS-V, 100506HS-V, 100508HS-V, 100606HS-V, 100608HS-V, 100202HCSR-S-V, 100204HCSR-S-V, 100206HCSR-S-V, 100208HCSR-S-V, 100304HCSR-S-V, 100306HCSR-S-V, 100308HCSR-S-V, 100310HCSR-S-V, 100404HCSR-S-V, 100408HCSR-S-V, 100410HCSR-S-V, 100515HCSR-R-V, 100520HCSR-R-V, 100620HCSR-R-V, 100730HCSR-R-V, 100830HCSR-R-V, 100930HCSR-R-V, 101030HCSR-R-V, 100202CSSR-V, 100254CSSR-V, 100306CSSR-V, 100408CSSR-V, 100412CSSR-V, 100515CSSR-V, 100522CSSR-V, 100618CSSR-V, 100626CSSR-V, 100722CSSR-V, 100731CSSR-V, 100825CSSR-V, 100837CSSR-V, 100933CSSR-V, 101036CSSR-V, 180619CS-V, 180723CS-V, 180827CS-V, 180931CS-V, 181036CS-V, 181139CS-V, 181243CS-V, 181347CS-V, 181451CS-V, 181652CS-V, 181859CS-V, 182065CS-V, 182263CS-V, 182468CS-V
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
2.950.000.000
118
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước
BPPCxxxxxxxxxxx
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
504.000.000
119
Bóng nong động mạch ngoại biên loại bán cứng
AB35W03020080, AB35W03030080, AB35W03040080, AB35W03060080, AB35W03080080, AB35W03100080, AB35W03120080, AB35W03150080, AB35W03200080, AB35W04020080, AB35W04030080, AB35W04040080, AB35W04060080, AB35W04080080, AB35W04100080, AB35W04120080, AB35W04150080, AB35W04200080, AB35W05020080, AB35W05030080, AB35W05040080, AB35W05060080, AB35W05080080, AB35W05100080, AB35W05120080, AB35W05150080, AB35W05200080, AB35W06020080, AB35W06030080, AB35W06040080, AB35W06060080, AB35W06080080, AB35W06100080, AB35W06120080, AB35W06150080, AB35W06200080, AB35W07020080, AB35W07030080, AB35W07040080, AB35W07060080, AB35W07080080, AB35W07100080, AB35W07120080, AB35W07150080, AB35W07200080, AB35W08020080, AB35W08030080, AB35W08040080, AB35W08060080, AB35W08080080, AB35W09020080, AB35W09030080, AB35W09040080, AB35W09060080, AB35W09080080, AB35W10020080, AB35W10030080, AB35W10040080, AB35W10060080, AB35W12020080, AB35W12040080, AB35W12060080, AB35W03020135, AB35W03030135, AB35W03040135, AB35W03060135, AB35W03080135, AB35W03100135, AB35W03120135, AB35W03150135, AB35W03200135, AB35W04020135, AB35W04030135, AB35W04040135, AB35W04060135, AB35W04080135, AB35W04100135, AB35W04120135, AB35W04150135, AB35W04200135, AB35W05020135, AB35W05030135, AB35W05040135, AB35W05060135, AB35W05080135, AB35W05100135, AB35W05120135, AB35W05150135, AB35W05200135, AB35W06020135, AB35W06030135, AB35W06040135, AB35W06060135, AB35W06080135, AB35W06100135, AB35W06120135, AB35W06150135, AB35W06200135, AB35W07020135, AB35W07030135, AB35W07040135, AB35W07060135, AB35W07080135, AB35W07100135, AB35W07120135, AB35W07150135, AB35W07200135, AB35W08020135, AB35W08030135, AB35W08040135, AB35W08060135, AB35W08080135, AB35W09020135, AB35W09030135, AB35W09040135, AB35W09060135, AB35W09080135, AB35W10020135, AB35W10030135, AB35W10040135, AB35W10060135, AB35W12020135, AB35W12040135, AB35W12060135, AB35W05020040, AB35W05030040, AB35W05040040, AB35W05060040, AB35W05080040, AB35W05120040,...
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
350.000.000
120
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu Pebax
08PVQxxxyyyAPO; 12PVQxxxyyyAPO; 15PVQxxxyyyAPO
110
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
770.000.000
121
Bóng nong động mạch ngoại biên
BPPCxxxxxxxxxxx
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
360.000.000
122
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực thấp
SBI04004004P, SBI04006004P, SBI04008004P, SBI05004004P, SBI05006004P, SBI05008004P, SBI06004004P, SBI06006004P, SBI06008004P, SBI07004004P, SBI07006004P, SBI07008004P, SBI08004004P, SBI08006004P, SBI08008004P, SBI09004004P, SBI09006004P, SBI09008004P, SBI10004004P, SBI12004004P, SBI04004008P, SBI04006008P, SBI04008008P, SBI04012008P, SBI04015008P, SBI05004008P, SBI05006008P, SBI05008008P, SBI05012008P, SBI05015008P, SBI06004008P, SBI06006008P, SBI06008008P, SBI06012008P, SBI06015008P, SBI07004008P, SBI07006008P, SBI07008008P, SBI08004008P, SBI08006008P, SBI08008008P, SBI09004008P, SBI09006008P, SBI09008008P, SBI10004008P, SBI12004008P, SBI04004013P, SBI04006013P, SBI04008013P, SBI04012013P, SBI04015013P, SBI05004013P, SBI05006013P, SBI05008013P, SBI05012013P, SBI05015013P, SBI06004013P, SBI06006013P, SBI06008013P, SBI06012013P, SBI06015013P, SBI07004013P, SBI07006013P, SBI07008013P, SBI08004013P, SBI08006013P, SBI08008013P, SBI09004013P, SBI09006013P, SBI09008013P, SBI10004013P, SBI12004013P
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
540.000.000
123
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực cao
BPDPCxxxxxxxxxxxx, BPDPCxxxxxxxxxxx,
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
940.000.000
124
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao
NC-150-8; NC-150-10; NC-150-12; NC-150-15; NC-150-20; NC-200-8; NC-200-10; NC-200-12; NC-200-15; NC-200-20; NC-200-25; NC-225-8; NC-225-10; NC-225-12; NC-225-15; NC-225-20; NC-225-25; NC-225-30; NC-250-8; NC-250-10; NC-250-12; NC-250-15; NC-250-20; NC-250-25; NC-250-30; NC-275-8; NC-275-10; NC-275-12; NC-275-15; NC-275-20; NC-275-25; NC-275-30; NC-300-8; NC-300-10; NC-300-12; NC-300-15; NC-300-20; NC-300-25; NC-300-30; NC-325-8; NC-325-10; NC-325-12; NC-325-15; NC-325-20; NC-325-25; NC-325-30; NC-350-8; NC-350-10; NC-350-12; NC-350-15; NC-350-20; NC-350-25; NC-350-30; NC-375-8; NC-375-10; NC-375-12; NC-375-15; NC-375-20; NC-375-25; NC-375-30; NC-400-8; NC-400-10; NC-400-12; NC-400-15; NC-400-20; NC-400-25; NC-400-30; NC-450-8; NC-450-10; NC-450-12; NC-450-15; NC-450-20; NC-500-8; NC-500-10; NC-500-12; NC-500-15; NC-500-20;
120
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
780.000.000
125
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
XFOR2005; XFOR2010; XFOR2015; XFOR2020; XFOR2505; XFOR2510; XFOR2515; XFOR2520; XFOR2705; XFOR2710; XFOR2715; XFOR2720; XFOR3005; XFOR3010; XFOR3015; XFOR3020; XFOR3205; XFOR3210; XFOR3215; XFOR3220; XFOR3505; XFOR3510; XFOR3515; XFOR3520; XFOR4005; XFOR4010; XFOR4015; XFOR4020; XFOR4505; XFOR4510; XFOR4515; XFOR4520
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan
922.500.000
126
Bóng nong động mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide
Mã hàng Grip TT: 250080660; 250120660; 250160660; 300080660; 300120660; 300160660; 350080660; 350120660; 350160660; 400080660, 400120660; 400160660 Mã hàng Grip: 250080340; 250120340; 250160340; 300080340; 300120340; 300160340; 350080340; 350120340; 350160340; 400080340; 400120340; 400160340
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
1.147.500.000
127
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho can thiệp CTO chất liệu Polyamide
ZE-6-100F; ZE-6-100P; ZE-6-120; ZE-6-200; ZE-6-250; ZE-6-300; ZE-6-350; ZE-6-400; ZE-8-100P; ZE-6-120; ZE-10-150; ZE-10-200; ZE-10-225; ZE-10-250; ZE-10-275; ZE-10-300; ZE-10-350; ZE-10-400; ZE-12-150; ZE-12-200; ZE-12-225; ZE-12-250; ZE-12-275; ZE-12-300; ZE-12-350; ZE-12-400; ZE-15-150; ZE-15-200; ZE-15-225; ZE-15-250; ZE-15-275; ZE-15-300; ZE-15-325; ZE-15-350; ZE-15-375; ZE-15-400; ZE-20-150; ZE-20-200; ZE-20-225; ZE-20-250; ZE-20-275; ZE-20-300; ZE-20-325; ZE-20-350; ZE-20-375; ZE-20-400; ZE-30-200; ZE-30-250; ZE-30-300; ZE-30-350
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật bản
375.000.000
128
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho can thiệp CTO chất liệu Nylon/Pebax
BCPR14150125010; BCPR14150125015; BCPR14150125020; BCPR14150150010; BCPR14150150015; BCPR14150150020; BCPR14150150030; BCPR14150200010; BCPR14150200015; BCPR14150200020; BCPR14150200025; BCPR14150200030; BCPR14150200040; BCPR14150225010; BCPR14150225015; BCPR14150225020; BCPR14150225025; BCPR14150225030; BCPR14150225040; BCPR14150250010; BCPR14150250015; BCPR14150250020; BCPR14150250025; BCPR14150250030; BCPR14150250040; BCPR14150275010; BCPR14150275015; BCPR14150275020; BCPR14150275025; BCPR14150275030; BCPR14150275040; BCPR14150300010; BCPR14150300015; BCPR14150300020; BCPR14150300025; BCPR14150300030; BCPR14150300040; BCPR14150325010; BCPR14150325015; BCPR14150325020; BCPR14150325025; BCPR14150325030; BCPR14150325040; BCPR14150350010; BCPR14150350015; BCPR14150350020; BCPR14150350025; BCPR14150350030; BCPR14150350040; BCPR14150375010; BCPR14150375015; BCPR14150375020; BCPR14150375025; BCPR14150375030; BCPR14150375040; BCPR14150400010; BCPR14150400015; BCPR14150400020; BCPR14150400025; BCPR14150400030; BCPR14150400040; BCPR14150450010; BCPR14150450015; BCPR14150450020; BCPR14150450025; BCPR14150450030; BCPR14150450040; BCPR14150500010; BCPR14150500015; BCPR14150500020
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
140.000.000
129
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
150100350; 150150350; 150200350; 200100350; 200150350; 200200350; 250100350; 250150350; 250200350; 300100350; 300150350; 300200350; 350100350; 350150350; 350200350; 400100350; 400150350; 400200350; 450100350; 450150350; 450200350
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
306.000.000
130
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có thể can thiệp CTO
DC-RR1005HH; DC-RR1210HH; DC-RR1215HH; DC-RR2010HHW; DC-RR2015HHW; DC-RR2020HHW; DC-RR2510HHW; DC-RR2515HHW; DC-RR2520HHW
175
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
1.032.500.000
131
Bóng nong động mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon
RSC1500-08; RSC1500-09; RSC1500-10; RSC1500-11; RSC1500-12; RSC1500-13; RSC1500-14; RSC1500-15; RSC1500-16; RSC1500-17; RSC1500-18; RSC1800-19; RSC1500-20; RSC1750-08; RSC1750-09; RSC1750-10; RSC1750-11; RSC1750-12; RSC1750-13; RSC1750-14; RSC1750-15; RSC1750-16; RSC1750-17; RSC1750-18; RSC1750-19; RSC1750-20; RSC2000-08; RSC2000-09; RSC2000-10; RSC2000-11; RSC2000-12; RSC2000-13; RSC2000-14; RSC2000-15; RSC2000-16; RSC2000-17; RSC2000-18; RSC2000-19; RSC2000-20; RSC2250-08; RSC2250-09; RSC2250-10; RSC2250-11; RSC2250-12; RSC2250-13; RSC2250-14; RSC2250-15; RSC2250-16; RSC2250-17; RSC2250-18; RSC2250-19; RSC2250-20; RSC2500-08; RSC2500-09; RSC2500-10; RSC2500-11; RSC2500-12; RSC2500-13; RSC2500-14; RSC2500-15; RSC2500-16; RSC2500-17; RSC2500-18; RSC2500-19; RSC2500-20.
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
450.000.000
132
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao
EVER1510; EVER1515; EVER1520; EVER2010; EVER2015; EVER2020; EVER2510; EVER2515; EVER2520; EVER2530; EVER3010; EVER3015; EVER3020; EVER3030; EVER3510; EVER3515; EVER3520; EVER3530; EVER4010; EVER4015; EVER4020; EVER4030
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hà Lan
123.000.000
133
Bóng nong động mạch vành đầu to đầu nhỏ
C1-150/125X15; C1-200/175X15; C1-225/200X15; C1-250/225X15; C1-275/250X15; C1-300/275X15; C1-325/300X15; C1-350/325X15; C1-400/375X15; C1-150/125X20; C1-200/175X20; C1-225/200X20; C1-250/225X20; C1-275/250X20; C1-300/275X20; C1-325/300X20; C1-350/325X20; C1-400/375X20; C1-200/150X25; C1-225/175X25; C1-250/200X25; C1-275/225X25; C1-300/250X25; C1-325/275X25; C1-350/300X25; C1-400/350X25; C1-450/400X25; C1-225/175X30; C1- 250/200X30; C1-275/225X30; C1-300/250X30; C1-325/275X30; C1-350/300X30; C1-400/350X30; C1-450/400X30; C1-225/175X35; C1-250/200X35; C1-275/225X35; C1-300/250X35; C1-325/275X35; C1-350/300X35; C1-400/350X35; C1-450/400X35; C1-225/175X40; C1-250/200X40; C1-275/225X40; C1-300/250X40; C1-325/275X40; C1-350/300X40; C1-400/350X40; C1-450/400X40;
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
325.000.000
134
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc chất liệu Polyamide
R 2.00-15; R 2.25-15; R 2.50-15; R 2.75-15; R 3.00-15; R 3.50-15; R 4.00-15 R 2.00-20; R 2.25-20; R 2.50-20; R 2.75-20; R 3.00-20; R 3.50-20; R 4.00-20 R 2.00-25; R 2.25-25; R 2.50-25; R 2.75-25; R 3.00-25; R 3.50-25; R 4.00-25 R 2.00-30; R 2.25-30; R 2.50-30; R 2.75-30; R 3.00-30; R 3.50-30; R 4.00-30
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
180.000.000
135
Bóng nong đường mật (can thiệp)
M00545890/ M00545900/ M00545910/ M00545920/ M00545930/ M00545940/ M00545950/ M00545960
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
35.000.000
136
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
01-000605; 01-000600; 01-000601; 01-000602; 01-000603; 01-000604; 01-000615; 01-000610; 01-000611; 01-000612; 01-000613; 01-000614;
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
440.000.000
137
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não
640CX0201, 640CX0202, 640HX0204, 640HX0206, 640HX0208, 640CX2525, 640CX2535, 640CX2505, 640CX0303, 640CX0304, 640CX0306, 640CX0308, 640CX3505, 640CX3575, 640CX3509, 640CX0404, 640CX0406, 640CX0408, 640CX0410, 640CF0201, 640CF0202, 640CF0304, 640CF0306, 640CF0308, 640CF0404, 640CF0407, 640CF0410, 640CF0412, 640CF0505, 640CF0510, 640CF0515, 640CF0610, 640CF0615, 640CF0620,640CF0715, 640CF0721, 640CF0815, 640CF0824, 640CF0915, 640CF0925, 640CF1030, 640CF1230
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
310.000.000
138
Bóng nong sửa van các kích cỡ
VALP6x2070; VALP7x2070; VALP8x2070; VALP8x2570; VALP8x3070; VALP9x2070; VALP9x2570; VALP9x3070; VALP10x2070; VALP10x3070; VALP10x4070; VALP11x2070; VALP11x3070; VALP12x2070; VALP12x3070; VALP12x4070; VALP13x2070; VALP13x4070; VALP14x2570; VALP14x4070; VALP15x2570; VALP15x4070; VAL16x25110; VAL16x40110; VAL16x45110; VAL18x30110; VAL18x40110; VAL18x45110; VAL18x60110; VAL20x40110; VAL20x45110; VAL20x60110; VAL23x40110; VAL23x45110; VAL23x60110; VAL25x40110; VAL25x45110; VAL25x50110; VAL28x40110; VAL28x60110; VAL30x50110; VAL30x60110; VAL35x60110
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
67.500.000
139
Bóng nong thực quản
VDK-TBD-18/19/20-60-230
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.450.000
140
Bóng nong thực quản, đường mật
M00558600/ M00558610/ M00558620/ M00558630/ M00558640/ M00558650/ M00558660/ M00558670/ M00558680/ M00558690/ M00558700/ M00558710
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
61.000.000
141
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên
ATG80122; ATG80124; ATG80126; ATG80142; ATG80144; ATG80146; ATG80162; ATG80164; ATG80166; ATG80182; ATG80184; ATG80186; ATG80202; ATG80204; ATG80222; ATG80224; ATG80242; ATG80244; ATG80262; ATG80264; ATG120122; ATG120124; ATG120126; ATG120142; ATG120144; ATG120146; ATG120162; ATG120164; ATG120166; ATG120182; ATG120184; ATG120186; ATG120202; ATG120204; ATG120222; ATG120224; ATG120242; ATG120244; ATG120262; ATG120264
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
168.000.000
142
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn
4002Cxxxx; 4004Cxxxx; 4006Cxxxx 4002C0306; 4002C0310; 4002C0408; 4002C0412; 4002C0510; 4002C0610; 4002C0615; 4002C0715; 4002C0720; 4002C0820; 4002C0830; 4002C0925; 4002C0935; 4002C1030; 4002C1040; 4002C1135; 4002C1145; 4002C1235; 4002C1245; 4002C1348; 4002C1450; 4002C1557; 4002C1660; 4002C1857; 4002C2060; 4002C2260; 4002C2457; 4002C2860; 4002C3260; 4004C0306; 4004C0310; 4004C0406; 4004C0408; 4004C0412; 4004C0513; 4004C0615; 4004C0620; 4004C0715; 4004C0720; 4004C0820; 4004C0830; 4004C0925; 4004C0935; 4004C1030; 4004C1040; 4004C1135; 4004C1145; 4004C1235; 4004C1245; 4004C1335; 4004C1348; 4004C1440; 4004C1450; 4004C1645; 4006C0202; 4006C0203; 4006C0204; 4006C0304; 4006C0308; 4006C0310; 4006C0406; 4006C0408; 4006C0410 RBY2Cxxxx; RBY4Cxxxx - RBY2C0312; RBY2C0320; RBY2C0420; RBY2C0435; RBY2C0520; RBY2C0530; RBY2C0620; RBY2C0630; RBY2C0725; RBY2C0825; RBY2C0840; RBY2C1035; RBY2C1260; RBY2C1460; RBY2C1660; RBY2C2060; RBY2C2457; RBY2C2860; RBY2C3260; RBY4C0315; RBY4C0415; RBY4C0620; RBY4C0630; RBY4C0835; RBY4C0860; RBY4C1035; RBY4C1650; RBY4C2060; RBY4C0202.
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
380.000.000
143
Bóng tạo hình mạch máu loại cong
104-4xxx
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
78.000.000
144
Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng
104-4xxx
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
85.000.000
145
Buồng tiêm truyền cấy dưới da tốc độ cao kích
H787CT75STSD0; H787CT80STPD0; H787CT96STSD0; H787CT75STSDNF0; H787CT80STPDNF0; H787CT96STSDNF0; H787CT75STSA0; H787CT80STPA0; H787CT96STSA0
50
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
295.000.000
146
Catherter chụp mạch tạng
RF*XG95107M RF*YG15110M RF*XB4510GM RH*BA25110M RH*BH15110M
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
292.950.000
147
Catherter tiêu huyết khối có lỗ xoắn bên
IS4-45-10; IS4-45-20; IS4-90-5; IS4-90-10; IS4-90-20; IS4-90-30; IS4-90-40; IS4-90-50;FIS4-135-10; FIS4-135-20; FIS4-135-30; FIS4-135-40; FIS4-135-5;FIS4-135-50; FIS4-45-10; FIS4-135-10SQ; FIS4-135-20SQ; FIS4-135-30SQ; FIS4-135-40SQ; FIS4-45-10SQ; FIS4-135-50SQ; FIS4-135-5SQ; FW4-45; FW5-90; IS4-90-50; IS4-135-5; IS4-135-10; IS4-135-20; IS4-135-30; IS4-135-40; IS4-135-50; FIS4-45-20; FIS4-90-10; FIS4-90-20; FIS4-90-30; FIS4-90-40; FIS4-90-5; FIS4-90-50; FIS4-90-20SQ; FIS4-90-30SQ; FIS4-90-40SQ; FIS4-90-50SQ; FIS5-45-10SQ; FIS5-135-10SQ; FIS4-45-20SQ; FW4-90; FW5-135; IS5-45-10; IS5-45-20; IS5-90-5; IS5-90-10; IS5-90-20; IS5-90-30; IS5-90-40; FIS5-45-10; FIS5-90-10; FIS5-90-20; FIS5-90-30; FIS5-90-40; FIS5-45-20; FIS5-90-5; FIS5-135-20SQ; FIS5-135-30SQ; FIS5-135-40SQ; FIS5-45-20SQ; FIS5-135-50SQ; FIS5-135-5SQ; FIS4-90-10SQ; FW4-135; IS5-90-50; IS5-135-5; IS5-135-10; IS5-135-20; IS5-135-30; IS5-135-40; IS5-135-50; FIS5-90-50; FIS5-135-10; FIS5-135-20; FIS5-135-30; FIS5-135-40; FIS5-135-5; FIS5-135-50; FIS5-90-10SQ; FIS5-90-20SQ; FIS5-90-30SQ; FIS5-90-40SQ; FIS5-90-50SQ; FIS5-90-5SQ; FIS4-90-5SQ; FW5-45;
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
95.000.000
148
Catheter ái nước chụp động mạch gan
RF*XG95107M RF*YG15110M RF*XB4510GM RH*BA25110M RH*BH15110M
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
292.950.000
149
Catheter chụp chẩn đoán dùng trong can thiệp mạch máu
ACJL354F1100; ACJL355F1100; ACJL355F1125; ACJL356F1100; ACJL356F1125; ACJL357F1100; ACJL404F1100; ACJL405F1100; ACJL405F1125; ACJL405F1130; ACJL406F1100; ACJL406F1125; ACJL407F1100; ACJL455F1100; ACJL456F1100; ACJL457F1100; ACJL504F1100; ACJL505F1100; ACJL505F1125; ACJL506F1100; ACJL507F1100; ACJL604F1100; ACJL605F1100; ACJL605F1125; ACJL606F1100; ACJL606F1125; ACJL607F1100; ACJR354F1100; ACJR355F1100; ACJR355F1125; ACJR356F1100; ACJR356F1125; ACJR357F1100; ACJR404F1100; ACJR405F1100; ACJR405F1125; ACJR405F1130; ACJR406F1100; ACJR406F1125; ACJR407F1100; ACJR504F1100; ACJR505F1100; ACJR505F1125; ACJR506F1100; ACJR506F1125; ACJR507F1100; ACJR604F1100; ACJR605F1100; ACJR605F1125; ACJR606F1100; ACJR606F1125; ACJR607F1100; ACAL14F1100; ACAL15F1100; ACAL16F1100; ACAL17F1100; ACAR24F1100; ACAR25F1100; ACAR26F1100; ACAR27F1100; ACAR34F1100; ACAR35F1100; ACAR36F1100; ACAR37F1100; ACTIG14F1100; ACTIG15F1100; ACTIG16F1100; ACTIG17F1100; ACPIGS4F1080; ACPIGS4F1110; ACPIGS4F1125; ACPIGS4F1130; ACPIGS5F1065; ACPIGS5F1110; ACPIGS5F1125; ACPIGS5F1130; ACPIGA5F1110; ACPIGB5F1110; ACPIG4F52M65; ACPIG14F52M65; ACPIG14F52M100; ACPIG4F520M65; ACPIG4F520M100; ACPIG5F102M65; ACPIG15F102M65; ACPIG15F102M100; ACPIG5F520M65; ACPIG5F1020M65; ACPIG5F1020M100; ACPIGS6F1080; ACPIGS6F1110; ACPIGS6F1125; ACPIGA6F1110; ACPIGB6F1110; ACPIGS7F1080; ACPIGS7F1110; ACPIGS7F1125; ACMPA14F1100; ACMPA15F1100; ACMPA16F1100; ACMPA17F1100; ACMPA24F1100; ACMPA25F1100; ACMPA26F1100; ACMPA27F1100; ACMPB14F1100; ACMPB15F1100; ACMPB16F1100; ACMPB17F1100; ACMPB24F1100; ACMPB25F1100; ACMPB26F1100; ACMPB27F1100; ACIM4F1100; ACIM5F1100; ACIM6F1100; ACIM7F1100; ACCBL4F1100; ACCBL5F1100 ;ACCBL6F1100; ACCBL7F1100; ACCBR4F1100; ACCBR5F1100; ACCBR6F1100; ACCBR7F1100;
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
22.500.000
150
Catheter chụp chuẩn đoán não loại lòng rộng
RF*XG95107M RF*YG15110M RF*XB4510GM RH*BA25110M RH*BH15110M
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
146.475.000
151
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước
RF*XG95107M RF*YG15110M RF*XB4510GM RH*BA25110M RH*BH15110M
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
390.600.000
152
Catheter chụp động mạch vành 2 bên
AT3105 AT3106
350
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
137.812.500
153
Catheter chụp động mạch vành 2 bên lòng rộng
RQ*5TIG110M; RQ*5TIG112M
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
483.000.000
154
Catheter thông tim
RH*4JR4000M; RH*5JL3500M RH*5JL4000M; RH*5JR3500M; RH*5JR4000M; RH*4MP4020M; RH*5MP4020M; RH*4SP0061M; RH*5SP0061M
700
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
350.000.000
155
Chất tắc mạch dạng lỏng
105-7x00-060
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
87.500.000
156
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus không chứa polymer
15513-NP; 15512-NP; 15514-NP; 25620-NP; 15517-NP; 15518-NP; 25718-NP; 25720-NP; 15521-NP; 15522-NP; 25818-NP; 25820-NP; 15525-NP; 15526-NP; 25918-NP; 25920-NP; 15530-NP; 15531-NP; 15532-NP; 15533-NP; 25801-NP
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.600.000.000
157
Clip chùm (OTSC)
HCCD-0-195-M-C/ HCCD-0-235-L-C
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
175.000.000
158
Clip cầm máu tiêu hóa xoay 360 độ
HC-10-230/26P
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
38.000.000
159
Cuộn nút mạch não thế hệ mới dùng để tạo khung làm đầy
390-0101, 390-0102, 390-0103, 390-0104, 390-01H2, 390-01H3, 390-01H4, 390-0202, 390-0203, 390-0204, 390-0206, 390-0208, 390-02H4, 390-02H6, 390-02H8, 390-0304, 390-0306, 390-0308, 390- 03H5, 390-03H8, 390-03H10, 390-0406, 390-0408, 390-0412, 390-0510, 390-0512, 390-0515, 391-0304, 391-0306, 391-0308, 391-03H6, 391-03H8, 391-0406, 391-0408, 391-0410, 391-0412, 391-0510, 391-0512, 391-0515, 391-0615, 391-0620, 391-0715, 391-0720, 391-0730, 391-0820, 391-0830, 391-0840, 391-0920, 391-0930, 391-0940, 391-1030, 391-1040, 391-1240, 391-1250,391-1450, 391-1650, 392-0304, 392-0306, 392-03H6, 392-03H8, 392-0406, 392-0408, 392-0410, 392-0510, 392-0512, 392-0515, 392-0615, 392-0620, 392-0715, 392-0720, 392-0730, 392-0820, 392-0830, 392-0840, 392-0920, 392-0930, 392-0940, 392-1030, 392-1040, 392-1240, 392-1250, 392-1450, 392-1650, 393-020304, 393-020306, 393-020308, 393-020310, 393-030510, 393-030512, 393-030515, 393-030520, 370-01H1, 370-01H2, 370-01H3, 370-01H4, 370-0202, 370-0203, 370-0204, 370-0206, 370-0208, 370-02H3, 370-02H4, 370-02H6, 370-0303, 370-0304, 370-0306, 370-03H4, 370-03H6, 370-03H8, 370-0404, 370-0406, 370-0408, 371-041010, 371-041015, 371-041020, 371-041030, 372-041010, 372-041015, 372-041020, 372-041030, 373-040810, 373-040815, 373-040820, 373-040830, 373-040840, 373-040850, 373-051210, 373-051215, 373-051220, 373-051230, 373-051240, 373-051250, 373-122020, 373-122030, 373-122040, 373-122050, 375-0209, 375-0312, 375-0412, 375-0515, 375-0620, 376-0209, 376-0312, 376-0412, 376-0515, 376-0620, 376-0720, 376-0730, 376-0820, 376-0830, 376-0930, 376-1030, 376-1040, 376-1230, 376-1240, 377-0720, 377-0730, 377-0820, 377-0830, 377-0930, 377-1030, 377-1040, 377-1230, 377-1240
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
236.800.000
160
Dao cắt cơ vòng 3 kênh (can thiệp)
VDK-KE-0725200-A, VDK-KE-0720200-A, VDK-KE-0730200-A
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.000.000
161
Dao cắt cơ vòng (can thiệp)
M00584150/ M00584160/ M00584170/ M00584180/ M00584190/ M00584120
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
50.490.000
162
Dao cắt cơ vòng đầu kim dạng xiên
VDK-KE-0002200-B
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
16.000.000
163
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu sứ cách điện (can thiệp)
MK-IT-4-195
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27.500.000
164
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa
KD-655Q/ KD-655U
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
109.400.000
165
Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi đại tràng
00711770/ 00711771/ 00711772
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
5.000.000
166
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 600µm và 400µm
ORLFxxxxxx
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
550.000.000
167
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày
00711770/ 00711771/ 00711772/ 00711773/ 00711774/ 00711775
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa Kỳ
10.000.000
168
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi đại tràng
D-201-13404/ D-201-14304
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
16.780.000
169
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản (can thiệp)
SBL-6-O
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
108.675.000
170
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
BL18-6A
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
37.400.000
171
Dây áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
SM-PL-12P030RF-MP; SM-PL-12P050RF-MP; SM-PL-12P100RF-MP; SM-PL-12P150RF-MP;
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
32.025.000
172
Dây bơm thuốc áp lực cao
SM-PL-12P030RF-MP; SM-PL-12P050RF-MP; SM-PL-12P100RF-MP; SM-PL-12P150RF-MP;
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.810.000
173
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp nối)
H74939359310
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
USA
29.000.000
174
Dây dẫn can thiệp mạch máu não loại dài
601414, 601314 601415, 601315
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
136.500.000
175
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
GW1420040, GW1420040X
150
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
898.200.000
176
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh phủ polymer và lớp ái nước
WAIN-CKI-200-BS/ WAIN-CKI-200-BA
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
300.000.000
177
Dây dẫn chụp mạch vành phủ lớp ái nước
AT1902,AT1904
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
129.000.000
178
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
M001465261; M001465021; M001465091; M001465101
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
70.500.000
179
Dây dẫn đường can thiệp mật tụy
SD-S32260; SD-A32260
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.650.000
180
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít, xoắn vặn
AHW14R001S; AHW14R301S; AHW14R001J; AHW14R301J; AHW14R004S; AHW14R304S; AHW14R004J; AHW14R304J
150
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
345.000.000
181
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành
AHW14R001S; AHW14R301S; AHW14R001J; AHW14R301J; AHW14R004S; AHW14R304S; AHW14R004J; AHW14R304J; AHW14R017S; AHW14R317S; AHW14R017J; AHW14R317J; AG149000; AG149001
500
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
1.150.000.000
182
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương tắc mãn tính
AGP140002; AGP140302; APW14R009S; APW14R309S; APW14R005S; APW14R305S; AHW14R007P; AHW14R307P; AHW14R008P; AHW14R308P; AHW14R011P; AHW14R311P
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
550.000.000
183
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho can thiệp tắc động mạch chi dưới
2078172; 2078173; 2078174; 2078175
50
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
UNITED STATES
150.000.000
184
Dây dẫn đường cho bóng và Stent dùng cho tổn thương tắc mãn tính động mạch vành
AGP140002; AGP140302; APW14R009S; APW14R309S; APW14R005S; APW14R305S; AHW14R007P; AHW14R307P; AHW14R008P; AHW14R308P; AHW14R011P; AHW14R311P
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
110.000.000
185
Dây dẫn đường cho catheter can thiệp mạch ngoại biên
M001468540; M001468600
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
867.000.000
186
Dây dẫn đường cho catheter can thiệp mạch vành loại dài
AT1911 AT1912
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
334.320.000
187
Dây dẫn đường cho catheter can thiệp mạch vành
AT1901 AT1903
400
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
167.160.000
188
Dây dẫn đường cho Microtheter
PORT-14-200-1; PORT-14-115-1-EX
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
297.400.000
189
Dây dẫn đường mật
SD-S32260; SD-A32260; SD-S35260; SD-A35260
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.650.000
190
Dây dẫn đường mật, tụy
VDK-ZGW-88-450-A VDK-ZGW-88-450-J
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.125.000
191
Dây dẫn siêu nhỏ can thiệp mạch não
WAIN-CKI-200/ WAIN-CKI-300/ WAIN-CKI-200-RC/ WAIN-CKI-300-RC
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
120.000.000
192
Dây đo áp lực
JEN-aaa00000 (JEN-02500000 JEN-03000000 JEN-05000000 JEN-10000000 JEN-12000000 JEN-15000000 JEN-25000000)
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
70.400.000
193
Dây nối áp lực cao
LPJG30H LPJG60H LPJG90H LPJG120H LPJG150H LPJG180H
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
12.400.000
194
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
5101506
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
100.500.000
195
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
SPD2-030-190, SPD2-030-320, SPD2-040-190, SPD2-040-320, SPD2-050-190, SPD2-050-320, SPD2-060-190, SPD2-060-320, SPD2-070-190, SPD2-070-320
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.300.000.000
196
Dù đóng ống động mạch Occlutech PDA các loại, các kích cỡ
42PDA05; 42PDA06; 42PDA07; 42PDA08; 42PDA10; 42PDA12; 42PDA15; 42PDA18; 43PDA05L; 43PDA06L; 43PDA07L; 43PDA08L; 43PDA10L
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
22.900.000
197
Dù đóng thông liên nhĩ
XJFS08; XJFS10; XJFS12; XJFS14; XJFS16; XJFS18; XJFS20; XJFS22; XJFS24; XJFS26; XJFS28; XJFS30; XJFS32; XJFS34; XJFS36; XJFS38; XJFS40;
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
142.000.000
198
Dù đóng thông liên nhĩ các kích cỡ
29ASD04; 29ASD05; 29ASD06; 29ASD07; 29ASD09; 29ASD10; 29ASD12; 29ASD13; 29ASD15; 29ASD16; 29ASD18; 29ASD19; 29ASD21; 29ASD24; 29ASD27; 29ASD30; 29ASD33; 29ASD36; 29ASD39; 29ASD40
8
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
356.800.000
199
Dù đóng thông liên thất các kích cỡ
84VSD04; 84VSD06; 84VSD08; 84VSD10; 84VSD12
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
53.600.000
200
Dụng cụ bơm bóng can thiệp tiêu hóa
LP- P-30S
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.800.000
201
Dụng cụ cắt coil tự động phát hiện điểm cắt
VG501
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
40.000.000
202
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
04030105; 04030106
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
20.790.000
203
Dụng cụ lấy dị vật mạch não
SK200, SK201, SK400, SK401, SK700, SK701
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
72.500.000
204
Dụng cụ lấy dị vật tiêu hóa
VDK-FG-25-230-C3
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.560.000
205
Dụng cụ lấy dị vật lòng mạch
GN500, GN1000, GN1500, GN2000, GN2500, GN3000, GN3500, GN1001, GN2501
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
135.000.000
206
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên
54-54502; 54-54503; 54-54504; 54-54505; RSR01; RSR02; RSR03; RSR07; RSR08; RSR09; RSR13; RSR14; RSR17; RSR18; RSR04; RSR05; RSR06; RSR10; RSR11; RSR12; RSR15; RSR16; RSR19; RSR20; RSC01; RSC03; RSC05; RSC07; RSC02; RSC04; RSC06; RSC08 54-54501; 54-64501; 54-64506; RSP01; RSP03; 54-74501; 54-74506; RSP02; RSP04; 54-84501; 54-84506; 54-86501; 54-86506; 54-89001; 54-89006;
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
543.900.000
207
Dụng cụ mở đường động mạch ngoại biên
358813; 358814 386590…386594; 444481…444486; 452382…452389
80
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Séc
324.000.000
208
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi loại dài
FS051135-SJ45-IN18-K-S; FS061135-SJ45-IN18-K-S; FS071135-SJ45-IN18-K-S; FS081135-SJ45-IN18-K-S
600
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
186.000.000
209
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
FS041135-SJ45-IN18-K-S; FS051135-SJ45-IN18-K-S; FS061135-SJ45-IN18-K-S; FS071135-SJ45-IN18-K-S; FS081135-SJ45-IN18-K-S
300
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
93.000.000
210
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
RS040725-SS45-IN20-K-S; RS050725-SS45-IN20-K-S; RS060725-SS45-IN20-K-S;
800
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
248.000.000
211
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay chất liệu PVC
RSC051125-HW45-IC20-K-S RSC061125-HW45-IC20-K-S RSC071125-HW45-IC20-K-S
800
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
336.000.000
212
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
DH1.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
4.452.000
213
Giá đỡ lấy huyết khối mạch não
TRPP3155
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Israel
810.600.000
214
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan
DC2V001; DC2V103; DC2V305;
70
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
2.184.000.000
215
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan phủ polymer
10420-TS0; 10720-TS0; 11020-TS0
40
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
1.248.000.000
216
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan dạng hạt khô
V125HS; V725HS; V525HS; V225HS; V325HS;
70
lọ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
2.352.000.000
217
Hạt vi cầu nút mạch không tải thuốc
M0017600121; M0017600151; M0017600221; M0017600251; M0017600321; M0017600351; M0017600421; M0017600451; M0017600621; M0017600651; M0017600821; M0017600851; M0017601151; M0017601121
10
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
20.800.000
218
Hạt vi cầu nút mạch vĩnh viễn
S020GH; S120GH; S220GH; S420GH; S620GH; S820GH; S1020GH;
100
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
580.000.000
219
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều
MD-L-HR- 230-15-135Y
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.760.000
220
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
SP-101
5
Lọ
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
180.000.000
221
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng điều chỉnh được kích thước và hình dạng
ANPP3199
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Israel
126.000.000
222
Stent kéo huyết khối mạch não Loại thay đổi được kích thước và hình dạng
TRPP3155
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Israel
202.650.000
223
Stent mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não cổ rộng và hỗ trợ thả coil
01-001122; 01-001123; 01-001124; 01-001125; 01-001126; 01-001132; 01-001133; 01-001134; 01-001135; 01-001136; 01-001142; 01-001143; 01-001144; 01-001145; 01-001146; 01-001152; 01-001153; 01-001154; 01-001155; 01-001156; 01-001162; 01-001163; 01-001164; 01-001165; 01-001166; 01-001173; 01-001174; 01-001175; 01-001176; 01-001193; 01-001194; 01-001195; 01-001196; 01-001213; 01-001215; 01-001217; 01-001221;
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
272.250.000
224
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
MC172150S, MC172150SX, MC17215045X, MC17215090X, MC172150JX, MC212150S, MC272150S, MC212156S, MC272156S
30
cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
295.500.000
225
Kìm cắt Coils
VG501
70
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
140.000.000
226
Kim chọc mạch máu
SN03; SN03A; SN07; SN09; SN10; SN06; SN13;
1.000
cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
27.000.000
227
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
TL-18N; TL-18S; TL-18C; TL-19N; TL-19S; TL-19.
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hoa kỳ
270.000.000
228
Kim đốt sóng cao tần 3 kim có thể tách rời (can thiệp)
17-15P20, 17-15P25, 17-15P30, 17-15P40, 17-15P50, 17-20P20, 17-20P25, 17-20P30, 17-20P40, 17-20P50, 15-15P20, 15-15P25, 15-15P30, 15-15P40, 15-15P50, 15-20P20, 15-20P25, 15-20P30, 15-20P40, 15-20P50
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
484.000.000
229
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động các cỡ
18-07V05-30X, 18-10V05-30X, 18-15V05-30X, 18-15V15-40X, 17-10V05-30X, 17-15V05-30X, 17-15V15-40X, 17-20V05-30X, 17-20V15-40X, 17-25V05-30X, 17-25V15-40X, 17-35V05-30X, 17-35V15-40X, 16-25V05-30X_V2, 16-25V15-40X_V2, 16-35V05-30X_V2, 16-35V15-40X_V2, 15-10V05-30X, 15-10V15-40X, 15-15V05-30X, 15-15V15-40X, 15-20V05-30X, 15-20V15-40X, 15-25V05-30X, 15-25V15-40X, 15-35V05-30X, 15-35V15-40X
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
412.000.000
230
Kìm gắp dị vật tiêu hóa
VDK-FG-23-230-A1
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.800.000
231
Kim sinh thiết bán tự động
MCX1415-S; MCX1420-S; MCX1610-S; MCX1615-S; MCX1620-S; MCX1810-S; MCX1815-S; MCX1820-S; MCX2010-S; MCX2015-S; MCX2020-S
300
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thổ Nhĩ Kỳ
125.370.000
232
Kìm sinh thiết cơ tim
SU
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
80.000.000
233
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng (can thiệp)
MD-A-BF-2412; MD-A-BF-2416; MD-A-BF-2418; MD-A-BF-2423; MD-B-BF-2412; MD-B-BF-2416; MD-B-BF-2418; MD-B-BF-2423; MD-A-BF1812; MD-A-BF1816; MD-A-BF1818; MD-A-BF1823;
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
21.600.000
234
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần
VDK-FB-23-160-O-P-B1
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
7.780.000
235
Kim sinh thiết qua siêu âm nội soi cho khí phế quản
NA-U401SX-4021/ NA-U401SX-4022
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
830.000.000
236
Kim tiêm cầm máu loại dài
VDK-IN-23-230-2306-A
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
6.480.000
237
Kim tiêm cầm máu trong điều trị dạ dày tá tràng (can thiệp)
SN18-07/230; SN18-05/230
40
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.520.000
238
Kim tiêm xơ
EA-S1816NJ2306/ EA-S1816NJ2506/ EA-S2416NJ2106/ EA-S2416NJ2306/ EA-S2416NJ2506
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.500.000
239
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
FJ.120096; FB.010500; FF.010995; FP.012013; FJ.HOOK; FB.HOOK; FF.HOOK; FP.HOOK
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
228.500.000
240
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, cỡ 2.6 F
CSR135-26P/ CSR150-26P
7
Chiếc
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
108.500.000
241
Micro Catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stent cỡ 1.8Fr
NC-F863A; NC-F865A
7
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật
67.550.000
242
Vợt lấy dị vật
VDK-FG-25-230-C4R
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.600.000
243
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng, tương thích máy Venacure 1470
11403101
220
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.189.000.000
244
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
635002
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
36.750.000
245
Vi ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp mạch gan, mạch tạng
MCV110-E; MCV110Q-E; MCV130-E; MCV135-E; MCV135Q-E; MCV150-E; MCV150M-E
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
373.800.000
246
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành
H7493933515080; H7493933515070; H7493933515060
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
USA
369.000.000
247
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não
105-5056
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
100.000.000
248
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não đầu có thể tách rời
105-5095-000, 105-5096-000
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
99.000.000
249
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ
FRGMIN4.2F120; FRGMIN4.2F120MP; FRGMIN4.2F135; FRGMIN4.2F135MP
10
cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
165.000.000
250
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
FA-55105-1015, FA-55135-1030, FA-55150-1030, FA-55160-1030
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
54.000.000
251
Vi ống thông can thiệp TOCE gan dùng cho các mạch máu chọn lọc 2,7Fr (bao gồm cả dây dẫn đường Guidewire)
WMST105-27HFK/ WMST125-27HFK/ WMST105- 27HFKM/ WMST125-27HFKM
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
200.000.000
252
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch não
RFX…
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
60.000.000
253
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não
 WAIN-FBK-6A80; WAIN-FBK-6S80; WAIN-FBK-6A; WAIN-FBK-6S; WAIN-FBK-6AL; WAIN-FBK-6SL; WAIN-FBK-6A110; WAIN-FBK-6S110; WAIN-FBK-7A80; WAIN-FBK-7S80; WAIN-FBK-7A; WAIN-FBK-7S; WAIN-FBK-7AL; WAIN-FBK-7SL; WAIN-FBK-7A110; WAIN-FBK-7S110; WAIN-FBK-8S80; WAIN-FBK-8S; WAIN-FBK-8SL; WAIN-FBK-8S110; WAIN-FBK-6A80H; WAIN-FBK-6AH; WAIN-FBK-6ALH; WAIN-FBK-6A110H; WAIN-FBK-7A80H; WAIN-FBK-7AH; WAIN-FBK-7ALH; WAIN-FBK-7A110H
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
60.000.000
254
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
GS9090SD, GS9080SD, GS9095SD
5
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
63.000.000
255
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não
FRG6F105_8; FRG6F105_8MP; FRG6F115_8; FRG6F115_8MP; FRGMAX6F95_8; FRGMAX6F95_8MP; FRGMAX6F105_8; FRGMAX6F105_8MP; FRGMAX6F115_8; FRGMAX6F1115_8MP;
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
154.500.000
256
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa
67025090, 67025200, 67025290, 67025400, 67025490, 67025690, 67025600, 67025800, 67025890, 67026000, 67026090, 67025000
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mexico
22.050.000
257
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng
GC595STJB, GC595STVT, GC595STSI, GC595ST, GC595M1, GC595STHH, GC595M1JB, GC595M1VT, GC595M1SI, GC595M2, GC595BU, GC595M1ST, GC595M1HH, GC595M2JB, GC595M2VT, GC595M2SI, GC595M2ST, GC595M2HH, GC595BUJB, GC595BUVT, GC595BUSI, GC595BUST, GC595BUHH, GC695STJB, GC695STVT, GC695STSI, GC695STST, GC695ST, GC695M1, GC695STHH, GC695M1JB, GC695M1VT, GC695M1SI, GC695M2, GC695BU, GC695M1ST, GC695M1HH, GC695M2JB, GC695M2VT, GC695M2SI, GC695M2ST, GC695BUJB, GC695BUVT, GC695BUSI, GC695BUST, GC695BUHH
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
59.880.000
258
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
CR1414140SD
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật bản
49.000.000
259
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não
MC172150S, MC172150SX, MC17215045X, MC17215090X, MC172150JX, MC212150S, MC272150S, MC212156S, MC272156S
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
197.000.000
260
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh
MC172150S, MC172150SX, MC17215045X, MC17215090X, MC172150JX, MC212150S, MC272150S, MC212156S, MC272156S
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
49.250.000
261
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil dệt
REACT-68, REACT-71
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
178.500.000
262
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn
DA6125ST; DA6131ST
50
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
1.437.500.000
263
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm
105-5081-153
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
127.500.000
264
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành
HW60JL350P10000; HW60JL350P10001; HW60JL352P10000; HW60JL352P10001; HW60JL400P10000; HW60JL400P10001; HW60JL402P10000; HW60JL402P10001; HW60JL450P10000; HW60JL450P10001; HW60JL452P10000; HW60JL452P10001; HW60JR350P10000; HW60JR352P10000; HW60JR400P10000; HW60JR402P10000; HW60AL070P10000; HW60AL072P10000; HW60AL100P10000; HW60AL102P10000; HW60AL150P10000; HW60AL152P10000; HW60AL200P10000 HW60AL202P10000; HW60AL070P10002; HW60AL072P10002; HW60AL100P10002; HW60AL102P10002; HW60AL150P10002; HW60AL152P10002; HW60AR100P10000; HW60AR102P10000; HW60AR200P10000; HW60AR202P10000; HW60PB300P10000; HW60PB302P10000; HW60PB350P10000; HW60PB352P10000; HW60PB400P10000; HW60PB402P10000; HW60SP300P10000; HW60SP302P10000; HW60SP350P10000; HW60SP352P10000; HW60SP370P10000; HW60SP372P10000; HW60SP400P10000; HW60SP402P10000; HW60RB070P10000; HW60RB072P10000; HW60RB100P10000; HW60RB102P10000; HW60SC350P10000; HW60SC352P10000; HW60SC400P10000; HW60SC402P10000; HW60HS010P10000; HW60HS012P10000; HW60HS020P10000; HW60HS022P10000; HW60IM000P10000; HW60IM002P10000; HW60MP010P10000; HW60MP012P10000; HW60MP020P10000; HW60MP022P10000; HW70JL350P10000; HW70JL350P10001; HW70JL352P10000; HW70JL352P10001; HW70JL400P10000; HW70JL400P10001; HW70JL402P10000; HW70JL402P10001; HW70JL450P10000; HW70JL450P10001; HW70JL452P10000; HW70JL452P10001; HW70JR350P10000; HW70JR352P10000; HW70JR400P10000; HW70JR402P10000; HW70AL070P10000; HW70AL072P10000; HW70AL100P10000; HW70AL102P10000; HW70AL150P10000; HW70AL152P10000; HW70AL200P10000; HW70AL202P10000; HW70AL070P10002; HW70AL072P10002; HW70AL100P10002; HW70AL102P10002; HW70AL150P10002; HW70AL152P10002; HW70AR100P10000; HW70AR102P10000; HW70AR200P10000; HW70AR202P10000; HW70PB300P10000; HW70PB302P10000; HW70PB350P10000; HW70PB352P10000; HW70PB400P10000; HW70PB402P10000; HW70SP300P10000; HW70SP302P10000; HW70SP350P10000; HW70SP352P10000; HW70SP370P10000; HW70SP372P10000; HW70SP400P10000; HW70SP402P10000; HW70RB070P10000; HW70RB072P10000; HW70RB100P
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
575.000.000
265
Ống thông trợ giúp can thiệp
7833-H0; 7874-20; 7875-20; 7823-20; 7820-B0; 7834-A0; 7859-30; 7859-40; 7846-10; 7875-10; 7874-10; 7877-10; 7876-10; 7838-H0; 7833-50; 7833-80; 7833-90; 7870-10; 7823-90; 7463-20
250
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
475.000.000
266
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên phủ ái nước
H74939212014131; H74939212014151; H74939239018091; H74939239018131; H74939239018151; H74939240035061; H74939240035091; H74939240035131; H74939240035151
100
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
329.000.000
267
Phụ kiện cắt Coils
ID-1-5
25
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
56.250.000
268
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh
E161224
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
50.000.000
269
Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số cho phép chụp MRI
Q50A2
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
191.700.000
270
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp
01-000272; 01-000273; 01-000274; 01-000282; 01-000283; 01-000284; 01-000292; 01-000293; 01-000294; 01-000276; 01-000277;
20
cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
199.600.000
271
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số cho phép chụp MRI
ICQ09B52/ ICQ09B58, VIK7S1
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ, Mexico
48.000.000
272
Stent (giá đỡ) mạch máu não đảo chiều dòng chảy
FRED3507, FRED3511, FRED3516, FRED3524, FRED3536, FRED4007, FRED4012, FRED4017, FRED4026, FRED4038, FRED4508, FRED4513, FRED4518, FRED4528, FRED4539, FRED5009, FRED5014, FRED5019, FRED5029, FRED5514, FRED5526, FREDJR2513, FREDJR2520, FREDJR2526, FREDJR3009, FREDJR3014, FREDJR3021, FREDJR3027
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Costa Rica
540.000.000
273
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
SPSR01
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
225.000.000
274
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính
ANPP3177
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Israel
185.000.000
275
Bộ dây điện cực cho Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
5076-52/ 5076-58
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
25.000.000
276
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ
ANPP3199
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Israel
126.000.000
277
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5 T
SPDRL1
16
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
1.392.000.000
278
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự dãn nỡ dùng trong điều trị xơ vữa hẹp động mạch nội sọ
01-000930; 01-000931; 01-000940; 01-000941; 01-000950; 01-000951;
15
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.065.000.000
279
Bộ dây điện cực cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5 T
5076-52/ 5076-58
32
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
160.000.000
280
Stent có màng bọc dùng cho can thiệp động mạch vành
BG16250; BG16275; BG16300; BG16350; BG16400; BG16450; BG16500; BG18250; BG18275; BG18300; BG18350; BG18400; BG18450; BG18500; BG21250; BG21275; BG21300; BG21350; BG21400; BG21450; BG21500; BG24250; BG24275; BG24300; BG24350; BG24400; BG24450; BG24500; BG08250; BG08275; BG08300; BG08350; BG08400; BG12250; BG12275; BG12300; BG12350; BG12400
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
110.000.000
281
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân có chức năng theo dõi dịch phổi
L211
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
501.000.000
282
Stent tĩnh mạch từ egiloy
M001731000; M001731010; M001731020; M001731030; M001731040; M001731050; M001731060; M001731070; M001731080; M001731090; M001731100; M001731110; M001731120; M001731130; M001731140; M001731150; M001731160; M001731170; M001731180; M001731190; M001731200; M001731210; M001731220; M001731230; M001731240; M001731250; M001731260; M001731270; M001731280; M001731290; M001731300; M001731310; M001731320; M001731330; M001731340; M001731350; M001731360; M001731370; M001731380; M001731390; M001731400; M001731410; M001731600; M001731570; M001731580; M001731670; M001731590; M001731610; M001731620; M001731630; M001731640; M001731650; M001731660; M001731420; M001731430; M001731440; M001731450; M001731460; M001731470; M001731500; M001731510; M001731520; M001731530; M001731540; M001731550; M001731560; M001731480; M001731490.
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
61.800.000
283
Bộ dây điện cực cho Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số tương thích MRI toàn thân có chức năng theo dõi dịch phổi
7841;7842
6
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Hòa Kỳ
39.000.000
284
Stent động mạch chậu bọc màng sinh học vĩnh viễn loại tự nở
ICEF9020S; ICEF9040S; ICEF9060S; ICEF9080S; ICEF90100S; ICEF10020S; ICEF10040S; ICEF10060S; ICEF10080S; ICEF100100S; ICEF12040S; ICEF12060S; ICEF12080S; ICEF120100S; ICEF9020L; ICEF9040L; ICEF9060L; ICEF9080L; ICEF90100L; ICEF10020L; ICEF10040L; ICEF10060L; ICEF10080L; ICEF100100L; ICEF12040L; ICEF12060L; ICEF12080L; ICEF120100L
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Italy
125.000.000
285
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối.
DVME3D4
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
627.000.000
286
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi Nitinol tự bung
PRP35-05-020-080, PRP35-05-030-080, PRP35-05-040-080, PRP35-05-060-080, PRP35-05-080-080, PRP35-05-100-080, PRP35-05-120-080, PRP35-05-150-080, PRP35-06-020-080, PRP35-06-030-080, PRP35-06-040-080, PRP35-06-060-080, PRP35-06-080-080, PRP35-06-100-080, PRP35-06-120-080, PRP35-06-150-080, PRP35-07-020-080, PRP35-07-030-080, PRP35-07-040-080, PRP35-07-060-080, PRP35-07-080-080, PRP35-07-100-080, PRP35-07-120-080, PRP35-07-150-080, PRP35-08-020-080, PRP35-08-030-080, PRP35-08-040-080, PRP35-08-060-080, PRP35-08-080-080, PRP35-08-100-080, PRP35-08-120-080, PRP35-08-150-080, PRP35-05-020-120, PRP35-05-030-120, PRP35-05-040-120, PRP35-05-060-120, PRP35-05-080-120, PRP35-05-100-120, PRP35-05-120-120, PRP35-05-150-120, PRP35-06-020-120, PRP35-06-030-120, PRP35-06-040-120, PRP35-06-060-120, PRP35-06-080-120, PRP35-06-100-120, PRP35-06-120-120, PRP35-06-150-120, PRP35-07-020-120, PRP35-07-030-120, PRP35-07-040-120, PRP35-07-060-120, PRP35-07-080-120, PRP35-07-100-120, PRP35-07-120-120, PRP35-07-150-120, PRP35-08-020-120, PRP35-08-030-120, PRP35-08-040-120, PRP35-08-060-120, PRP35-08-080-120, PRP35-08-100-120, PRP35-08-120-120, PRP35-08-150-120, PRP35DR-06-200-120, PRP35DR-07-200-120, PRP35DR-08-200-120
13
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
286.000.000
287
Dây điện cực sốc cho Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối.
6935M-62/ 6947M-62
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
150.000.000
288
Stent động mạch đùi bọc màng sinh học vĩnh viễn loại tự nở
ICEF6020S; ICEF6040S; ICEF6060S; ICEF6080S; ICEF60100S; ICEF60120S; ICEF60150S; ICEF7020S; ICEF7040S; ICEF7060S; ICEF7080S; ICEF70100S; ICEF70120S; ICEF70150S; ICEF8020S; ICEF8040S; ICEF8060S; ICEF8080S; ICEF80100S; ICEF80120S; ICEF80150S; ICEF6020L; ICEF6040L; ICEF6060L; ICEF6080L; ICEF60100L; ICEF60120L; ICEF60150L; ICEF7020L; ICEF7040L; ICEF7060L; ICEF7080L; ICEF70100L; ICEF70120L; ICEF70150L; ICEF8020L; ICEF8040L; ICEF8060L; ICEF8080L; ICEF80100L; ICEF80120L; ICEF80150L
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Italy
110.000.000
289
Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
W4TR06/ W1TR06
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
660.000.000
290
Stent động mạch ngoại biên dạng Cover Stent
128090;128091;128092; 128093;128094;128095; 128096;128097;128098; 128099;128100;128101
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Brazil
168.000.000
291
Dây điện cực cho Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
5076-52/ 5076-58
6
cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
30.000.000
292
Stent động mạch ngoại biên
SPNBC35 xxx xxx xxxx
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Tây Ban Nha
219.000.000
293
Bộ dây điện cực xoang vành chuyên dụng cho Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
4798-88
3
cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
75.000.000
294
Stent động mạch ngoại biên tự bung
08 APS 05020; 08 APS 05040; 08 APS 05060; 08 APS 05080; 08 APS 05100; 08 APS 05120; 08 APS 05150; 08 APS 05175; 08 APS 05200; 08 APS 06020; 08 APS 06040; 08 APS 06060; 08 APS 06080; 08 APS 06100; 08 APS 06120; 08 APS 06150; 08 APS 06175; 08 APS 06200; 08 APS 07020; 08 APS 07040; 08 APS 07060; 08 APS07080; 08 APS 07100; 08 APS 07120; 08 APS 07150; 08 APS 07175; 08 APS 07200; 08 APS 08020; 08 APS 08040; 08 APS 08060; 08 APS 08080; 08 APS 08100; 08 APS 08120; 08 APS 08150; 08 APS 08175; 08 APS 08200; 08 APS 09020; 08 APS 09040; 08 APS 09060; 08 APS 09080; 08 APS 09100; 08 APS 09120; 08 APS 09150; 08 APS 10020; 08 APS 10040; 08 APS 10060; 08 APS 10080; 08 APS 10100; 08 APS 10120; 08 APS 10150; 08 APS 11020; 08 APS 11040; 08 APS 11060; 08 APS 11080; 08 APS 11100; 08 APS 11120; 08 APS 11150; 12 APS 05020; 12 APS 05040; 12 APS 05060; 12 APS 05080; 12 APS 05100; 12 APS 05120; 12 APS 05150; 12 APS 05175; 12 APS 05200; 12 APS 06020; 12 APS 06040; 12 APS 06060; 12 APS 06080; 12 APS 06100; 12 APS 06120; 12 APS 06150; 12 APS 06175; 12 APS 06200; 12 APS 07020; 12 APS 07040; 12 APS 07060; 12 APS 07080; 12 APS 07100; 12 APS 07120; 12 APS 07150; 12 APS 07175; 12 APS 07200; 12 APS 08020; 12 APS 08040; 12 APS 08060; 12 APS 08080; 12 APS 08100; 12 APS 08120; 12 APS 08150; 12 APS 08175; 12 APS 08200; 12 APS 09020; 12 APS 09040; 12 APS 09060; 12 APS 09080; 12 APS 09100; 12 APS 09120; 12 APS 09150; 12 APS 10020; 12 APS 10040; 12 APS 10060; 12 APS 10080; 12 APS 10100; 12 APS 10120; 12 APS 10150; 12 APS 11020; 12 APS 11040; 12 APS 11060; 12 APS 11080; 12 APS 11100; 12 APS 11120; 12 APS 11150
13
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
273.000.000
295
Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
DTMC2QQ/ DTMC2D1/ DTMC2D4
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sỹ
370.000.000
296
Stent động mạch ngoại biên phủ thuốc
H74939295600470; H74939295600670; H74939295600870; H74939295601070; H74939295601270; H74939295601570; H74939295600410; H74939295600610; H74939295600810; H74939295601010; H74939295601210; H74939295601510; H74939295700470; H74939295700670; H74939295700870; H74939295701070; H74939295701270; H74939295701570; H74939295700410; H74939295700610; H74939295700810; H74939295701010; H74939295701210; H74939295701510.
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
197.500.000
297
Dây điện cực sốc cho Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
6935M-62/ 6947M-62
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
50.000.000
298
Stent động mạch thận
358582…358589; 368711…368714
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
53.700.000
299
Dây điện cực cho Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
5076-52/ 5076-58
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
5.000.000
300
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
1500200-08; 1500200-12; 1500200-15; 1500200-18; 1500200-23; 1500200-28; 1500200-33; 1500200-38; 1500225-08; 1500225-12; 1500225-15; 1500225-18; 1500225-23; 1500225-28; 1500225-33; 1500225-38; 1500250-08; 1500250-12; 1500250-15; 1500250-18; 1500250-23; 1500250-28; 1500250-33; 1500250-38; 1500275-08; 1500275-12; 1500275-15; 1500275-18; 1500275-23; 1500275-28; 1500275-33; 1500275-38; 1500300-08; 1500300-12; 1500300-15; 1500300-18; 1500300-23; 1500300-28; 1500300-33; 1500300-38; 1500325-08; 1500325-12; 1500325-15; 1500325-18; 1500325-23; 1500325-28; 1500325-33; 1500325-38; 1500350-08; 1500350-12; 1500350-15; 1500350-18; 1500350-23; 1500350-28; 1500350-33; 1500350-38; 1500400-08; 1500400-12; 1500400-15; 1500400-18; 1500400-23; 1500400-28; 1500400-33; 1500400-38;
20
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ireland
870.000.000
301
Bộ dây điện cực xoang vành chuyên dụng cho Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
4798-88
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
25.000.000
302
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus cho các ca tổn thương phức tạp
T-CMG2008PC; T-CMG2012PC; T-CMG2016PC; T-CMG2018PC; T-CMG2021PC; T-CMG2024PC; T-CMG2028PC; T-CMG2032PC; T-CMG22508PC; T-CMG22512PC; T-CMG22516PC; T-CMG22518PC; T-CMG22521PC; T-CMG22524PC; T-CMG22528PC; T-CMG22532PC; T-CMG2508PC; T-CMG2512PC; T-CMG2516PC; T-CMG2518PC; T-CMG2521PC; T-CMG2524PC; T-CMG2528PC; T-CMG2532PC; T-CMG27508PC; T-CMG27512PC; T-CMG27516PC; T-CMG27518PC; T-CMG27521PC; T-CMG27524PC; T-CMG27528PC; T-CMG27532PC; T-CMG27540PC; T-CMG3008PC; T-CMG3012PC; T-CMG3016PC; T-CMG3018PC; T-CMG3021PC; T-CMG3024PC; T-CMG3028PC; T-CMG3032PC; T-CMG3040PC; T-CMG3508PC; T-CMG3512PC; T-CMG3516PC; T-CMG3518PC; T-CMG3521PC; T-CMG3524PC; T-CMG3528PC; T-CMG3532PC; T-CMG3540PC; T-CMG4008PC; T-CMG4012PC; T-CMG4016PC; T-CMG4018PC; T-CMG4021PC; T-CMG4024PC; T-CMG4028PC; T-CMG4032PC; T-CMG4040PC
90
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
2.769.300.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây