Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0301449857 | Liên danh CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & KỸ THUẬT RGE và CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MỸ PHƯƠNG | 11.717.580.620 VND | 0 | 11.714.676.720 VND | 150 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & KỸ THUẬT RGE | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MỸ PHƯƠNG | Liên danh phụ |
1 |
Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
18 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
2.475.000 |
|
2 |
Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
12 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
3.646.500 |
|
3 |
Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
385.330 |
|
4 |
Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
165.000 |
|
5 |
Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
330.000 |
|
6 |
Cung cấp và lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Mỹ
|
2.255.000 |
|
7 |
Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicon |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
93.500 |
|
8 |
Cung cấp và lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) kèm theo tủ điều khiển |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Hàn Quốc
|
127.094.000 |
|
9 |
Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x11mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
30 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
985.820 |
|
10 |
Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL) |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
825.000 |
|
11 |
Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
8 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
110.000 |
|
12 |
Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép A20x0,7mm |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
30 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
33.000 |
|
13 |
Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
33.000 |
|
14 |
Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên DCL, FCO, MC đường dây |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
440.000 |
|
15 |
Cung cấp và lắp đặt: Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
825.000 |
|
16 |
Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Cáp đồng trần M 35 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
16 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
412.940 |
|
17 |
Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC 35 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
60 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
715.000 |
|
18 |
Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Ốc siết cáp đồng 35mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
132.000 |
|
19 |
Cung cấp và lắp đặt tiếp địa: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35 mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
17 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
71.500 |
|
20 |
Cách điện đứng polymer 24kV |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
462.000 |
|
21 |
Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN + SIM 3G APN |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Ireland
|
25.850.000 |
|
22 |
Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Trung Quốc
|
1.650.000 |
|
23 |
Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
25 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Trung Quốc
|
93.500 |
|
24 |
Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Trung Quốc
|
55.000 |
|
25 |
Cung cấp và lắp đặt: Dây điện mềm đấu nội bộ tủ 2x2,5mm2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
25 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
60.500 |
|
26 |
Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
137.500 |
|
27 |
Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
2.5 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
55.000 |
|
28 |
Cung cấp và lắp đặt: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại (cho 01 vị trí thiết bị đóng cắt) |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
5 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
3.300.000 |
|
29 |
Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị Firewall tối thiểu 1500 channel VPN |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Trung Quốc
|
358.105.000 |
|
30 |
Cung cấp và lắp đặt: Màn hình phục vụ giám sát tín hiệu tại Tổ SCADA/DMS loại 75 inch, HD 4K, hỗ trợ Screen Mirroring, AirPlay 2 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Việt Nam
|
104.775.000 |
|
31 |
Cung cấp và lắp đặt: Thiết bị HDMI không dây 4K Wifi |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Trung Quốc
|
9.350.000 |
|
32 |
Cung cấp và lắp đặt: Máy tính bộ để bàn (Loại Workstation) cho chức năng remote OTS và PDS tại TTĐK |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Trung Quốc
|
269.852.000 |
|
33 |
Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): Dung lượng hệ thống từ 50.000 datapoint lên 100.000 datapoint |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
1.600.000.000 |
|
34 |
Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): Map clients từ 16 lên 21 |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
210.000.000 |
|
35 |
Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): ADMS Version từ Pr20.0.2 lên Version Released |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
200.000.000 |
|
36 |
Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): License Manager Version từ 20.2.709 lên Version Released |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
950.000.000 |
|
37 |
Cung cấp và lắp đặt Nâng cấp hệ thống SCADA/DMS (trên nền Survalent hiện hữu): Phần mềm định vị, cô lập sự cố và khôi phục cung cấp điện (FLISR) cho phụ tải từ 5 lên Unlimited |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
2.400.000.000 |
|
38 |
Cung cấp và lắp đặt: Phần mềm mô phỏng người vận hành (OTS Single Server) |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
830.000.000 |
|
39 |
Cung cấp và lắp đặt: Phần mềm mô phỏng cho Engineering (PDS Single server) |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
830.000.000 |
|
40 |
Cung cấp và lắp đặt: Data forwarding |
Theo tài liệu kỹ thuật đính kèm E-HSĐXKT
|
1 |
Chức năng |
Theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và HSTK |
Canada
|
330.000.000 |