Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104563656 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á | 58.500.000 | 58.500.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 2 | vn1000350567 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ | 398.750.000 | 400.510.000 | 5 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0106055136 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC | 157.500.000 | 157.500.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0401401489 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT | 98.700.000 | 98.750.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0401906955 | CÔNG TY TNHH BẢO AN PHARMA | 87.450.000 | 87.450.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 6 | vn0500465187 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT | 86.000.000 | 86.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0401696994 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG | 47.500.000 | 47.500.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 8 | vn3200630276 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM | 74.900.000 | 74.900.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 9 | vn3200042637 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ | 787.320.000 | 787.320.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 10 | vn1100112319 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM | 323.400.000 | 323.400.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 11 | vn0500389063 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG | 90.050.000 | 90.050.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 12 | vn0102885697 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN | 192.000.000 | 192.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 13 | vn0313142700 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM | 73.500.000 | 73.500.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 14 | vn0309829522 | CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA | 56.500.000 | 58.900.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 15 | vn0302560110 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC | 165.060.000 | 168.840.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 16 | vn0400102091 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA | 37.500.000 | 37.500.000 | 1 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 16 nhà thầu | 2.734.630.000 | 2.742.620.000 | 30 | |||
1 |
PP2500303610 |
G2N3.17 |
Hoạt huyết thông mạch |
Hoàng kỳ, Đương quy vĩ, Xích thược, Xuyên khung, Địa long, Đào nhân, Hồng hoa. |
6g; 0,3g; 0,3g;0,15g; 0,15g;0,15g; 0,15g |
VD-33851-19 |
uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty CP Dược Quốc Tế Tùng Lộc |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ x 30 viên, 60 viên |
Viên |
60.000 |
3.200 |
192.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
2 |
PP2500303623 |
G2N3.30 |
Viên sáng mắt |
Thục địa, Hoài sơn, Đương qui, Trạch tả, Hà thủ ô đỏ, Thảo quyết minh, Cúc hoa, Hạ khô thảo. |
Mỗi 5g chứa: Thục sơn 800mg; Hoài sơn 800mg; Trạch tả 800mg; Cúc hoa 800mg; Hà thủ ô đỏ 800mg; Thảo quyết minh 800mg; Đương quy 800mg; Hạ khô thảo 500mg |
VD-24072-16 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 10 túi, 20 túi x 5 gam |
Túi |
23.000 |
2.200 |
50.600.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
3 |
PP2500303599 |
G2N3.06 |
Đại tràng TP |
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng đằng, Hoài sơn, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cao đặc Cam thảo, Cao đặc Đảng sâm |
0,65g; 0,35g; 0,4g; 0,42g; 0,25g; 0,54g; 0,35g; 0,35g; 0,35g; 0,04g; 0,22g |
TCT-00012-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 4g |
Gói |
10.000 |
3.800 |
38.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
4 |
PP2500303617 |
G2N3.24 |
KHANG MINH PHONG THẤP NANG |
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh |
400mg, 600mg, 600mg, 600mg |
VD-22473-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
2.100 |
42.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
5 |
PP2500303616 |
G2N3.23 |
VIÊN NANG KIM TIỀN THẢO |
Kim tiền thảo, Râu mèo |
2400mg, 1000mg |
VD-21859-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.450 |
14.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
6 |
PP2500303601 |
G2N3.08 |
Dưỡng cốt Khải Hà |
Cao xương hỗn hợp, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa. |
Mỗi gói 5 g viên hoàn cứng chứa: Cao xương hỗn hợp (Tương đương với xương động vật 7,5 g) 0,75g ; Hoàng bá 2,4 g ; Tri mẫu 0,3 g ; Trần bì 0,6 g ; Bạch thược 0,6 g ; Can khương 0,15 g ; Thục địa 0,6 g. |
VD-34029-20 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 40 gói x 2,5gam |
Gói |
20.000 |
2.000 |
40.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
7 |
PP2500303608 |
G2N3.15 |
Bổ huyết ích não |
Cao khô Đương quy; Cao khô lá bạch quả |
Cao khô Đương quy (tương đương 1,3g dược liệu Đương quy) 0,3g; Cao khô lá bạch quả 0,04g |
VD-29530-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
140.000 |
1.500 |
210.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
8 |
PP2500303625 |
G2N3.32 |
Thuốc ho người lớn OPC |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Menthol, Cineol. |
(16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg; 18mg)/90ml. |
893110311500
(VD-25224-16) |
Uống |
Nhũ tương uống |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 90ml |
Chai |
2.500 |
27.720 |
69.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
9 |
PP2500303596 |
G2N3.03 |
Bài thạch Trường Phúc |
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa |
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Bạch mao căn 0,8g; Đương quy 0,8g; Kim tiền thảo 3,2g; Xa tiền tử 0,8g; Ý dĩ 0,4g ; Sinh địa 0,8g) 700 mg |
VD-32590-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
2.050 |
30.750.000 |
CÔNG TY TNHH BẢO AN PHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
10 |
PP2500303592 |
G2N2.02 |
Phong Thấp trung Ương 1 |
Hy Thiêm; Lá Lốt; Ngưu Tất; Thổ phục Linh |
Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương đương Hy thiêm 1670mg, Lá lốt 330mg, Ngưu tất 670mg, Thổ phục linh 670mg) 287,36mg. |
VD-32545-19 |
Uống |
Viên nang |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco - Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
55.000 |
2.450 |
134.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ |
Nhóm 2 |
24 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
11 |
PP2500303606 |
G2N3.13 |
Thấp khớp Nam Dược |
Tang ký sinh, Độc hoạt, Phòng phong, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ |
Mỗi viên chứa 0,5g cao khô dược liệu tương đương: Tang ký sinh 1,5g; Độc hoạt 1g; Phòng phong 1g; Đỗ trọng 1g; Ngưu tất 1g; Trinh nữ 1g; Hồng hoa 1g; Bạch chỉ 1g; Tục đoạn 1g; Bổ cốt chỉ 0,5g |
VD-34490-20 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Nam Dược |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 10 viên |
Viên |
54.000 |
2.100 |
113.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
12 |
PP2500303622 |
G2N3.29 |
Thanh phế thủy |
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo. |
Mỗi 5 ml chứa các chất được chiết xuất từ các dược liệu: Sinh địa 0,45g; Mạch môn 0,3g; Huyền sâm 0,45g; Bối mẫu 0,2g; Bạch thược 0,2g; Mẫu đơn bì 0,2g; Cam thảo 0,1g |
VD-33790-19 |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp20 ống x 5 ml |
Ống |
10.000 |
3.600 |
36.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
13 |
PP2500303609 |
G2N3.16 |
Hoạt huyết Phúc Hưng |
Bột Đương quy; Cao đặc dược liệu (Thục địa; Ngưu tất; Xuyên khung; Ích mẫu). |
120mg; 240mg (400mg, 400mg, 300mg, 300mg) |
VD-24511-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 20 viên |
Viên |
65.000 |
850 |
55.250.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
14 |
PP2500303602 |
G2N3.09 |
Virelsea |
Diệp Hạ Châu, Chua Ngút, Cỏ Nhọ Nồi |
1500mg; 250mg; 250mg |
VD-32915-19 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
3.500 |
52.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC |
Nhóm 3 |
24 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
15 |
PP2500303611 |
G2N3.18 |
Đương quy bổ huyết P/H |
Cao đặc dược liệu (Hoàng kỳ; Đương quy; Kỷ tử). |
285mg (600mg; 150mg; 200mg) |
VD-24510-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 20 viên. |
Viên |
30.000 |
1.160 |
34.800.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯỢC PHÚC HƯNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
16 |
PP2500303595 |
G2N3.02 |
An thần đông dược việt |
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (bao gồm: Tri mẫu ; Xuyên khung; Cam thảo; Toan táo nhân; Phục linh) |
Cao đặc hỗn hợp dược liệu 500mg (tương đương với 2.160mg dược liệu bao gồm: Tri mẫu 480mg; Xuyên khung 240mg; Cam thảo 160mg; Toan táo nhân 800mg; Phục linh 480mg) |
VD-32655-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt (Đông Dược Việt) |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
3.100 |
62.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT |
Nhóm 3 |
24 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
17 |
PP2500303600 |
G2N3.07 |
Mediphylamin |
Bột chiết bèo hoa dâu (Extractum Azolla microphylla) (tương đương 3,6g dược liệu) |
250 mg |
893200128200 (VD-24351-16) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
25.000 |
1.900 |
47.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN TRUNG |
Nhóm 3 |
36 Tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
18 |
PP2500303607 |
G2N3.14 |
Thấp khớp Vinaplant |
Mỗi gói 3g(tương ứng 15 viên) chứa: Độc hoạt, Quế nhục, Phòng phong; Đương quy, Tế tân, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa, Đỗ trọng, Nhân sâm, Ngưu tất, Phục linh, Cam thảo |
0,22g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g; 0,15g |
VD-35402-21 |
Uống |
Viên hoàn cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g (tương ứng 15 viên) |
Viên |
200.000 |
240 |
48.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
19 |
PP2500303612 |
G2N3.19 |
Thuốc ho Astemix |
Húng chanh; Núc nác ; Cineol |
(2500mg; 625mg; 4,415mg)/5ml; 60ml |
893100264900 (VD-33407-19) |
Uống |
Cao lỏng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 60ml |
Chai |
2.500 |
29.400 |
73.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM |
Nhóm 3 |
24 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
20 |
PP2500303620 |
G2N3.27 |
Colitis Danapha |
Berberin clorid, Cát căn, Nha đảm tử, cao khô, Mộc hương, cao tỏi |
Berberin clorid 63mg; Bột Cát căn (Radix Puerariae) 100mg; Bột Nha đảm tử (Fructus Bruceae) 30mg; Cao khô Mộc hương (Extractum Saussureae) (tương ứng với 250 mg Mộc hương (Radix Saussureae lappae)) 100mg; Cao tỏi (Extractum Allium) (tương ứng với 350mg Tỏi) (Bulbus Alliisativi)) 70mg |
VD-19812-13
(893110563324) |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
2.500 |
37.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
21 |
PP2500303615 |
G2N3.22 |
Thuốc trị viêm đại tràng Tradin extra |
Cao cam thảo 3,5:1; Cao hoàng liên 5,5:1;Cao kha tử 2,5:1; Cao bạch thược 3,5:1; Bột mộc hương; Bột bạch truật |
24mg; 52mg; 260mg; 18mg; 250mg; 50mg |
VD-24477-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
18.000 |
1.350 |
24.300.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC ĐỒNG TÂM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
22 |
PP2500303624 |
G2N3.31 |
Thuốc ho trẻ em OPC |
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol. |
(16,2g; 1,8g; 2,79g; 1,8g; 1,8g; 2,7g; 1,8g; 0,9g; 1,8g; 18mg)/90ml. |
893110311600
(VD-24238-16) |
Uống |
Nhũ tương uống |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 90ml |
Chai |
2.500 |
27.720 |
69.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
23 |
PP2500303594 |
G2N3.01 |
Hoạt Huyết Thông Mạch Trung ương 1 |
Ngưu tất, Đương Quy, Xuyên Khung, Ích Mẫu, Sinh địa, Đan Sâm |
300mg; 500mg; 400mg; 200mg; 400mg; 200mg |
VD-32543-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
1.500 |
105.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC |
Nhóm 3 |
24 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
24 |
PP2500303618 |
G2N3.25 |
Viên xương khớp Fengshi-OPC |
Bột mịn mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Tam thất. |
lượng tương đương 0,7mg Strychnin; 852mg; 232mg; 50mg. |
VD-19913-13 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
882 |
26.460.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
25 |
PP2500303604 |
G2N3.11 |
Ad - Liver |
Cao khô diệp hạ châu; Cao khô nhân trần; Cao khô cỏ nhọ nồi |
Cao khô diệp hạ châu (tương đương với diệp hạ châu 1g) 100mg ; Cao khô nhân trần (tương đương với nhân trần 0,5g) 50mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương với cỏ nhọ nồi 0,5g) 50mg |
VD-31287-18 |
Uống |
Viên nang mềm |
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 12 vỉ x 5 viên |
Viên |
25.000 |
1.468 |
36.700.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DƯỢC PHẨM TÂM TOÀN PHÁT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
26 |
PP2500303593 |
G2N2.03 |
Dưỡng tâm an thần ĐDV |
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi |
Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với 3150mg dược liệu, bao gồm: bình vôi 1200mg, Lá sen 650mg, Lá vông 500mg, Lạc tiên 650mg, Tâm sen 150mg) 315mg. |
VD-35156-21 |
Uống |
Viên nang |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco - Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
55.000 |
2.800 |
154.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ |
Nhóm 2 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
27 |
PP2500303605 |
G2N3.12 |
Tuần hoàn não Thái Dương |
Đinh lăng, bạch quả, đậu tương |
Cao khô rễ đinh lăng (tương đương đinh lăng 1,32g) 0,2g; Cao khô lá bạch quả(tương đương lá bạch quả 0,33g) 0,033g; Cao đậu tương lên men 0,083g |
893200131600 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh Công ty cổ phần Sao Thái Dương tại Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 6 viên |
Viên |
270.000 |
2.916 |
787.320.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
28 |
PP2500303597 |
G2N3.04 |
Đại tràng H/B |
Bạch truật ;Mộc hương ; Hoàng liên, Cam thảo ; Bạch linh ; Đảng sâm; Thần khúc ; Trần bì; Sa nhân ; Mạch nha ; Sơn tra ; Sơn dược; Nhục đậu khấu |
Mỗi viên chứa 280,5 mg cao khô hỗn hỗn hợp tương đương với các dược liệu: Bạch truật 600mg; mộc hương 200mg; hoàng liên 100mg; cam thảo 120mg; bạch linh 400mg; đảng sâm 200mg; thần khúc 200mg; trần bì 400mg; sa nhân 200mg; mạch nha 200mg; sơn tra 200mg; sơn dược 400mg; nhục đậu khấu 400mg. |
VD-30985-18 |
Uống |
Viên |
Công ty CPTM dược VTYT Khải Hà |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
1.700 |
34.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ KHẢI HÀ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
29 |
PP2500303591 |
G2N2.01 |
Atiliver Diệp hạ châu |
Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực |
Cao khô dược liệu 180mg tương đương: 800mg; 200mg; 200mg; 200mg |
VD-22167-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CP Dược phẩm Khang Minh |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
1.950 |
58.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ VIỆT Á |
Nhóm 2 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |
|
30 |
PP2500303603 |
G2N3.10 |
Bổ gan Trường Phúc |
Diệp hạ châu, Đảng sâm, Nhân trần, Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đương quy, Phục linh, Trần bì |
Mỗi viên chứa 700mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương với: Diệp hạ châu 1,2g; Đảng sâm 1,2g; Nhân trần 1,2g; Bạch thược 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,6g; Đương quy 0,6g; Phục linh 0,6g; Trần bì 0,6g |
VD-30093-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Dược thảo Hoàng Thành |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
2.835 |
56.700.000 |
CÔNG TY TNHH BẢO AN PHARMA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
18 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
573/QĐ-BVĐKKVVL |
24/10/2025 |
Bệnh viện Đa khoa Khu Vực Vĩnh Linh |