Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0302375710 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
597.625.000 VND | 12 tháng |
| 1 | - Hoạt chất : Acarbose - Tên thương mại : SaVi Acarbose 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24268-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.822 |
3822 |
|
| 2 | - Hoạt chất : Acarbose- Tên thương mại : SAVI ACARBOSE 25- Hàm lượng : 25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28030-17- Quy cách đóng gói : Hộp/10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.750 |
1750 |
|
| 3 | - Hoạt chất : Aceclofenac- Tên thương mại : Acepental- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32439-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.720 |
4720 |
|
| 4 | - Hoạt chất : Aceclofenac- Tên thương mại : Clanzacr- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-15948-12- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Hàn Quốc | 6.900 |
6900 |
|
| 5 | - Hoạt chất : Acid amin cho bệnh nhân suy thận- Tên thương mại : Nephgold- Hàm lượng : 5,4%- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Túi- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21299-18- Quy cách đóng gói : Thùng carton chứa 10 túi x 250ml | Hàn Quốc | 95.000 |
95000 |
|
| 6 | - Hoạt chất : Alfuzosin HCl - Tên thương mại : " Alsiful S.R. Tablets 10mg "- Hàm lượng : 10mg - Dạng bào chế : Viên nén phóng thích kéo dài |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22539-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Đài Loan | 6.600 |
6600 |
|
| 7 | - Hoạt chất : Ambroxol HCl- Tên thương mại : Ambroxol HCl Tablets 30mg- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21346-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Đài Loan | 1.050 |
1050 |
|
| 8 | - Hoạt chất : Ambroxol hydrochlorid- Tên thương mại : Olesom- Hàm lượng : 30mg/5ml- Dạng bào chế : Siro |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22154-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 100ml | India | 41.454 |
41454 |
|
| 9 | - Hoạt chất : Amisulprid- Tên thương mại : Sulpistad 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33891-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 7.100 |
7100 |
|
| 10 | - Hoạt chất : Amoxicilin- Tên thương mại : Pharmox IMP 1g- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31724-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 5.187 |
5187 |
|
| 11 | - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Claminat 1,2g- Hàm lượng : 1g + 200mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20745-14- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 1,2g | Việt Nam | 35.700 |
35700 |
|
| 12 | - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Lanam SC 200mg/28,5mg- Hàm lượng : 200mg + 28,5mg- Dạng bào chế : Bột pha hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32519-19- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 0,8g | Việt Nam | 6.825 |
6825 |
|
| 13 | - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Biocemet DT 500mg/62,5mg- Hàm lượng : 500 mg + 62,5mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31719-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 9.450 |
9450 |
|
| 14 | - Hoạt chất : Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)- Tên thương mại : Vaslor-40- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28487-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.389 |
1389 |
|
| 15 | - Hoạt chất : Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)- Tên thương mại : Azicine - Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20541-14 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 6 viên | Việt Nam | 3.500 |
3500 |
|
| 16 | - Hoạt chất : Baclofen- Tên thương mại : Bacfenz 20- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30488-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.700 |
3700 |
|
| 17 | - Hoạt chất : Betahistin dihydrochlorid- Tên thương mại : Be-Stedy 24- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15722-12- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | India | 1.533 |
1533 |
|
| 18 | - Hoạt chất : Bezafibrat- Tên thương mại : SaVi Bezafibrate 200- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21893-14- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.700 |
2700 |
|
| 19 | - Hoạt chất : Bisoprolol Fumarat- Tên thương mại : PROLOLSAVI 10 - Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-29115-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.810 |
2810 |
|
| 20 | - Hoạt chất : Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid- Tên thương mại : Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25- Hàm lượng : 2,5mg + 6,25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20806-14- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm) | Việt Nam | 2.200 |
2200 |
|
| 21 | - Hoạt chất : Bupivacain HCl- Tên thương mại : Regivell- Hàm lượng : 5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21647-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 5 ống 4ml | Indonesia | 19.500 |
19500 |
|
| 22 | - Hoạt chất : Calci carbonat + Vitamin D3- Tên thương mại : Totcal Soft capsule- Hàm lượng : 750mg + 100UI- Dạng bào chế : Viên nang mềm |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20600-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 vỉ x 5 viên | Hàn Quốc | 3.900 |
3900 |
|
| 23 | - Hoạt chất : Cefixim- Tên thương mại : Imexime 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30398-18- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 2g | Việt Nam | 6.825 |
6825 |
|
| 24 | - Hoạt chất : Cefixim- Tên thương mại : IMEXIME 50- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31116-18- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 1g | Việt Nam | 5.000 |
5000 |
|
| 25 | - Hoạt chất : Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (2:1))- Tên thương mại : Bacsulfo 1g/0,5g- Hàm lượng : 1g + 0,5g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ - SĐK hoặc Số GPNK : VD-33157-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ, 10 lọ | Việt Nam | 76.500 |
76500 |
|
| 26 | - Hoạt chất : Cefoperazon + Sulbactam- Tên thương mại : Sulraapix 2g- Hàm lượng : 1g + 1g- Dạng bào chế : Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai/lọ/túi/ Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35471-21- Quy cách đóng gói : Hộp 01 lọ, Hộp10 lọ | Việt Nam | 79.000 |
79000 |
|
| 27 | - Hoạt chất : Cefotiam- Tên thương mại : Fotimyd 2000- Hàm lượng : 2g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34242-20- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ | Việt Nam | 124.530 |
124530 |
|
| 28 | - Hoạt chất : celecoxib- Tên thương mại : Fuxicure-400- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19967-16 (CV GIA HẠN SĐK 1037E/QLD-ĐK NGÀY 26/03/2022)- Quy cách đóng gói : hộp 3 vỉ x 10 viên | India | 12.000 |
12000 |
|
| 29 | - Hoạt chất : Diacerein- Tên thương mại : SaViDirein 50- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-18346-13- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.500 |
2500 |
|
| 30 | - Hoạt chất : Dioctahedral smectite- Tên thương mại : GRAFORT- Hàm lượng : 3g- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18887-15- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 20ml | Hàn Quốc | 7.780 |
7780 |
|
| 31 | - Hoạt chất : Diosmin- Tên thương mại : Diosfort- Hàm lượng : 600mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-28020-17- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 15 viên | Việt Nam | 5.950 |
5950 |
|
| 32 | - Hoạt chất : Drotaverin clohydrat- Tên thương mại : Ramasav- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25771-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 600 |
600 |
|
| 33 | - Hoạt chất : Etodolac (micronized)- Tên thương mại : Eltose Hard Capsule- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21955-19- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Hàn Quốc | 3.900 |
3900 |
|
| 34 | - Hoạt chất : Simvastatin + Ezetimib- Tên thương mại : Stazemid 10/10- Hàm lượng : 10mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24278-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 5.800 |
5800 |
|
| 35 | - Hoạt chất : Simvastatin + Ezetimib- Tên thương mại : STAZEMID 20/10- Hàm lượng : 20mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24279-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.780 |
4780 |
|
| 36 | - Hoạt chất : Fenofibrat- Tên thương mại : SaViFibrat 20M- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-29839-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.400 |
2400 |
|
| 37 | - Hoạt chất : Gabapentin- Tên thương mại : Gabarica 400- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24848-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.800 |
3800 |
|
| 38 | - Hoạt chất : Gemfibrozil- Tên thương mại : SaVi Gemfibrozil 600- Hàm lượng : 600mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28033-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.300 |
4300 |
|
| 39 | - Hoạt chất : Ginkgo biloba- Tên thương mại : Galobar Tab- Hàm lượng : 80mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18538-14 (GIA HẠN THEO CV SỐ: 1239E/QLD-ĐK NGÀY 01/04/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp/10 vỉ x 10 viên | Hàn Quốc | 3.800 |
3800 |
|
| 40 | - Hoạt chất : Irbesartan + Hydrochlorothiazide- Tên thương mại : Irbezyd H 300/25- Hàm lượng : 300mg + 25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15750-12- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | India | 9.975 |
9975 |
|
| 41 | - Hoạt chất : Isotretinoin - Tên thương mại : Bomitis- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33107-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 13.500 |
13500 |
|
| 42 | - Hoạt chất : Ivabradin- Tên thương mại : NISTEN-F- Hàm lượng : 7,5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21061-14 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 10241E/QLD-ĐK NGÀY 31/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/4 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 5.500 |
5500 |
|
| 43 | - Hoạt chất : Ketoprofen- Tên thương mại : Kefentech- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Miếng dán |
|
1 | - Đơn vị tính : Miếng- SĐK hoặc Số GPNK : VN-10018-10- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 07 miếng | Hàn Quốc | 9.450 |
9450 |
|
| 44 | - Hoạt chất : Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)- Tên thương mại : Auroliza 30- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22716-21- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên | India | 5.691 |
5691 |
|
| 45 | - Hoạt chất : Lisinopril + Hydrochlorothiazide- Tên thương mại : Auroliza-H- Hàm lượng : 10mg + 12.5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17254-13- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ 14 viên | India | 2.625 |
2625 |
|
| 46 | - Hoạt chất : Mỗi gói 10ml chứa: Gel Nhôm hydroxyd (tương ứng 400mg Al2O3, 612mg Al(OH)3) + Magnesi hydroxyd + Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng 80mg Simethicon) - Tên thương mại : TRIMAFORT- Hàm lượng : Mỗi gói 10ml chứa: 3030,3mg + 800,4mg + 266,7mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20750-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 10ml | Hàn Quốc | 3.950 |
3950 |
|
| 47 | - Hoạt chất : Mecobalamin- Tên thương mại : Methylcobalamin Capsules 1500mg- Hàm lượng : 1500mcg- Dạng bào chế : Viên nang |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22120-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Ấn Độ | 6.500 |
6500 |
|
| 48 | - Hoạt chất : Mequitazin- Tên thương mại : Mezinet tablets 5mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15807-12- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên | Taiwan | 3.749 |
3749 |
|
| 49 | - Hoạt chất : Mesalazin- Tên thương mại : SaVi Mesalazine 500- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim tan trong ruột |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-17946-12- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 7.900 |
7900 |
|
| 50 | - Hoạt chất : Methyl prednisolon- Tên thương mại : Pdsolone-125 mg- Hàm lượng : 125mg- Dạng bào chế : Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21913-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ | India | 63.500 |
63500 |
|
| 51 | - Hoạt chất : Nabumeton- Tên thương mại : Natondix - Hàm lượng : 750mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-29111-18- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 15 viên | Việt Nam | 8.850 |
8850 |
|
| 52 | - Hoạt chất : Nicorandil- Tên thương mại : Nicomen Tablets 5mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22197-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 túi nhôm 10 vỉ x 10 viên | Đài Loan | 3.400 |
3400 |
|
| 53 | - Hoạt chất : Oxacilin- Tên thương mại : Oxacillin IMP 250mg- Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31722-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.200 |
4200 |
|
| 54 | - Hoạt chất : Oxacilin- Tên thương mại : Oxacillin IMP 500mg- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31723-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 7.350 |
7350 |
|
| 55 | - Hoạt chất : Paracetamol + Methocarbamol- Tên thương mại : Nakibu- Hàm lượng : 300mg + 380mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34233-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.000 |
3000 |
|
| 56 | - Hoạt chất : Perindopril erbumin- Tên thương mại : SAVIDOPRIL 8- Hàm lượng : 8mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24274-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.500 |
3500 |
|
| 57 | - Hoạt chất : Pregabalin - Tên thương mại : Davyca-F- Hàm lượng : 150mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-19655-13- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên | Việt Nam | 3.400 |
3400 |
|
| 58 | - Hoạt chất : Rupatadin- Tên thương mại : ZEALARGY- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20664-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | India | 5.900 |
5900 |
|
| 59 | - Hoạt chất : Salbutamol + Ipratropium bromid- Tên thương mại : Duolin Respules- Hàm lượng : (2,5mg + 0,5mg)/2,5ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai/lọ/ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22303-19- Quy cách đóng gói : Hộp 4 túi x 1 khay chứa 5 ống 2,5 ml | Ấn Độ | 15.000 |
15000 |
|
| 60 | - Hoạt chất : Spironolacton- Tên thương mại : Entacron 50- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25262-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.250 |
2250 |
|
| 61 | - Hoạt chất : Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mg- Tên thương mại : Momencef 375mg- Hàm lượng : 375mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31721-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; 1 túi x 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 14.000 |
14000 |
|
| 62 | - Hoạt chất : Telmisartan + hydroclorothiazid- Tên thương mại : Telmisartan 80mg and Hydrochlorothiazid 25mg- Hàm lượng : 80mg + 25mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22763-21- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Ấn Độ | 9.300 |
9300 |
|
| 63 | - Hoạt chất : Telmisartan + Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Telmisartan 80mg and Hydroclorothiazide 12,5mg Tablets- Hàm lượng : 80mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22764-21- Quy cách đóng gói : hộp 3 vỉ x 10 viên | india | 7.560 |
7560 |
|
| 64 | - Hoạt chất : Tiropramide HCl- Tên thương mại : Katies- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : viên nén tròn bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19170-13- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.000 |
2000 |
|
| 65 | - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Haemostop 250mg/5ml- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21943-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml | Indonesia | 6.699 |
6699 |
|
| 66 | - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Haemostop 100mg/ml- Hàm lượng : 100mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21942-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml | Indonesia | 12.469 |
12469 |
|
| 67 | - Hoạt chất : "Trimebutine maleate"- Tên thương mại : Tambutin Tablet- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20523-17 - Quy cách đóng gói : "Hộp 10 vỉ x 10 viên" | Korea | 630 |
630 |
|
| 68 | - Hoạt chất : Trimebutine maleate- Tên thương mại : Meburatin tablet 150mg- Hàm lượng : 150mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-19314-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Korea | 1.950 |
1950 |
|
| 69 | - Hoạt chất : Valsartan + Hydrochlorothiazid- Tên thương mại : Valcickeck H2- Hàm lượng : 160mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20012-16- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên | India | 12.600 |
12600 |
|
| 70 | - Hoạt chất : Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12- Tên thương mại : SAVI 3B - Hàm lượng : 100mg; 100mg; 150mcg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30494-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.540 |
1540 |
|
| 71 | - Hoạt chất : Pyridoxine HCl (Vitamin B6) + Magnesi lactat dihydrat- Tên thương mại : Mangistad- Hàm lượng : 5mg + 470mg- Dạng bào chế : viên nén bao phim tan trong ruột |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23355-15 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 780 |
780 |
|
| 72 | - Hoạt chất : Vitamin C- Tên thương mại : VITAMIN C STELLA 1G- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên nén sủi bọt |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25486-16 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 8714E/QLD-ĐK, NGÀY 26/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/4 vỉ x 4 viên | Việt Nam | 1.900 |
1900 |
|
| 73 | - Hoạt chất : Aceclofenac- Tên thương mại : Aceclonac- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20696-17- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 10 viên | Greece | 5.900 |
5900 |
|
| 74 | - Hoạt chất : Aciclovir- Tên thương mại : Kemivir 800mg- Hàm lượng : 800mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-17097-13 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 678E/QLD-ĐK NGÀY HẾT HẠN 08/02/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên nén | Cyprus | 12.400 |
12400 |
|
| 75 | - Hoạt chất : Ambroxol hydroclorid- Tên thương mại : Drenoxol- Hàm lượng : 30mg/10ml- Dạng bào chế : Siro |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21986-19- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống 10ml | Bồ Đào Nha | 8.900 |
8900 |
|
| 76 | - Hoạt chất : Amiodarone hydrochloride- Tên thương mại : Cordarone 150mg/3ml- Hàm lượng : 150mg/ 3ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20734-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 ống x 3ml | Pháp | 30.048 |
30048 |
|
| 77 | - Hoạt chất : Amlodipin- Tên thương mại : Aldan Tablets 10 mg- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15792-12- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Ba Lan | 690 |
690 |
|
| 78 | - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbH- Hàm lượng : 875mg + 125mg- Dạng bào chế : Cốm pha hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18082-14- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói | Austria | 17.500 |
17500 |
|
| 79 | - Hoạt chất : Atorvastatin- Tên thương mại : Zentocor 40mg- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20475-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Greece | 10.500 |
10500 |
|
| 80 | - Hoạt chất : Atracurium besylate- Tên thương mại : Tracrium- Hàm lượng : 25mg/ 2.5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18784-15- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống | Ý | 46.146 |
46146 |
|
| 81 | - Hoạt chất : Betahistine.2HCL - Tên thương mại : Kernhistine 16mg Tablet- Hàm lượng : 16mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19865-16 (CV GIA HẠN 17916E/QLD-ĐK 25/10/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/03 vỉ x 10 viên | Spain | 1.950 |
1950 |
|
| 82 | - Hoạt chất : Betahistin dihydroclorid- Tên thương mại : Betaserc 24mg- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21651-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên | Pháp | 5.962 |
5962 |
|
| 83 | - Hoạt chất : Betamethason- Tên thương mại : Albaflo- Hàm lượng : 4mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ/ống/chai/ Túi- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22338-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 ống | Italy | 57.750 |
57750 |
|
| 84 | - Hoạt chất : Magnesium gluconat + calcium glycerophosphat- Tên thương mại : Fatig- Hàm lượng : 0,426g + 0,456g- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20359-17- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 ống | Pháp | 5.163 |
5163 |
|
| 85 | - Hoạt chất : Diazepam- Tên thương mại : Diazepam Injection BP 10mg- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15613-12- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 2 ml | Đức | 13.300 |
13300 |
|
| 86 | - Hoạt chất : Diazepam- Tên thương mại : Seduxen 5 mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19162-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Hungary | 1.260 |
1260 |
|
| 87 | - Hoạt chất : Diosmin + Hesperidin- Tên thương mại : Venokern 500mg - Hàm lượng : 450mg + 50mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21394-18- Quy cách đóng gói : Hộp/06 vỉ x 10 viên | Spain | 2.930 |
2930 |
|
| 88 | - Hoạt chất : 1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg- Tên thương mại : Daflon 1000mg- Hàm lượng : 900mg; 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-291-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Pháp | 6.320 |
6320 |
|
| 89 | - Hoạt chất : Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride)- Tên thương mại : Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection- Hàm lượng : 12.5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22334-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 20ml | Germany | 79.800 |
79800 |
|
| 90 | - Hoạt chất : Ebastin- Tên thương mại : Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets - Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán trong miệng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22104-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên | Spain | 9.900 |
9900 |
|
| 91 | - Hoạt chất : Enalapril maleat+ Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Lanetik- Hàm lượng : Enalapril maleat 20mg + Hydroclorothiazid 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22610-20- Quy cách đóng gói : Hộp 8 vỉ x 7 viên | Ý | 6.300 |
6300 |
|
| 92 | - Hoạt chất : Enoxaparin natri- Tên thương mại : Gemapaxane - Hàm lượng : 4000IU/0,4ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Bơm tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16312-13 (CÓ CV GIA HẠN SỐ 15162E/QLD-ĐK NGÀY 19/08/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 6 bơm tiêm | Ý | 70.000 |
70000 |
|
| 93 | - Hoạt chất : Enoxaparin natri- Tên thương mại : Gemapaxane - Hàm lượng : 6000IU/0,6ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Bơm tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16313-13 (CÓ CV GIA HẠN SỐ 15163E/QLD-ĐK NGÀY 19/08/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 6 bơm tiêm | Ý | 95.000 |
95000 |
|
| 94 | - Hoạt chất : Ephedrin hydroclorid- Tên thương mại : Ephedrine Aguettant 30mg/ml- Hàm lượng : 30mg/1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19221-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 01ml | Pháp | 57.750 |
57750 |
|
| 95 | - Hoạt chất : Gliclazid- Tên thương mại : Gliclada 60mg modified - release tablets- Hàm lượng : 60mg- Dạng bào chế : Viên giải phóng có kiểm soát |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN- 21712-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên | Slovenia | 4.800 |
4800 |
|
| 96 | - Hoạt chất : Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)- Tên thương mại : Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18845-15 (CÔNG VĂN 906E/QLD-ĐK NGÀY 14/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 10ml | Germany | 80.283 |
80283 |
|
| 97 | - Hoạt chất : Heparin natri- Tên thương mại : Heparin- Hàm lượng : 25.000UI/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15617-12- Quy cách đóng gói : Hộp 25 lọ x 5ml | Đức | 199.500 |
199500 |
|
| 98 | - Hoạt chất : Insulin Human (rDNA)- Tên thương mại : Insulatard- Hàm lượng : 1000IU/10ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1054-17 - Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 10ml | Pháp | 57.800 |
57800 |
|
| 99 | - Hoạt chất : Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane)- Tên thương mại : Mixtard 30 FlexPen- Hàm lượng : 300IU/3ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Bút tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1056-17 - Quy cách đóng gói : Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo) | Pháp | 68.000 |
68000 |
|
| 100 | - Hoạt chất : Insulin glargine- Tên thương mại : Basaglar- Hàm lượng : 300U/3ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Bút tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : SP3-1201-20- Quy cách đóng gói : Hộp 05 bút tiêm x 3ml | Pháp | 255.000 |
255000 |
|
| 101 | - Hoạt chất : Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)- Tên thương mại : Mixtard 30- Hàm lượng : (700IU+300IU)/10ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1055-17 - Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 10ml | Pháp | 57.800 |
57800 |
|
| 102 | - Hoạt chất : Ketamin- Tên thương mại : Ketamine Hydrochloride Injection- Hàm lượng : 500mg/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20611-17- Quy cách đóng gói : Hộp 25 lọ 10 ml | Đức | 60.800 |
60800 |
|
| 103 | - Hoạt chất : Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate)- Tên thương mại : Duphalac 200ml- Hàm lượng : 10g/15ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20896-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 200ml | Hà Lan | 86.000 |
86000 |
|
| 104 | - Hoạt chất : Lansoprazol- Tên thương mại : Gastevin 30mg- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18275-14; GIA HẠN ĐẾN 22/3/2023- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên | Slovenia | 9.500 |
9500 |
|
| 105 | - Hoạt chất : Levocetirizin- Tên thương mại : Lertazin 5mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17199-13- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Slovenia | 5.040 |
5040 |
|
| 106 | - Hoạt chất : Levothyroxine sodium- Tên thương mại : BERLTHYROX 100- Hàm lượng : 100mcg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-10763-10- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 25 viên | Đức | 535 |
535 |
|
| 107 | - Hoạt chất : Lidocain- Tên thương mại : LIDOCAIN- Hàm lượng : 10% 38g- Dạng bào chế : Thuốc phun mù |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20499-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 38g | Hungary | 159.000 |
159000 |
|
| 108 | - Hoạt chất : Mebeverin hydroclorid- Tên thương mại : Verimed 135mg- Hàm lượng : 135mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20559-17- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vi x 10 viên | Cyprus | 2.700 |
2700 |
|
| 109 | - Hoạt chất : Mequitazin- Tên thương mại : Itametazin - Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-17222-13 CÓ CÔNG VĂN GIA HẠN VISA 12 THÁNG NGÀY 01/03/2021 ĐẾN 01/03/2022 VÀ BẢNG TỒN KHO - Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên | Ý | 4.923 |
4923 |
|
| 110 | - Hoạt chất : Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin)- Tên thương mại : Mesaflor- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21736-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên | Italia | 10.800 |
10800 |
|
| 111 | - Hoạt chất : Metformin hydroclorid- Tên thương mại : Metformin Stella 850mg- Hàm lượng : 850mg- Dạng bào chế : viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26565-17- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 15 viên | Việt Nam | 725 |
725 |
|
| 112 | - Hoạt chất : Methyl ergometrin maleat- Tên thương mại : Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml- Hàm lượng : 0,2mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21836-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 1ml | Đức | 18.900 |
18900 |
|
| 113 | - Hoạt chất : Metoclopramid hydroclorid- Tên thương mại : Elitan- Hàm lượng : 10mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19239-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 1042E/QLD-ĐK NGÀY HẾT HẠN 15/02/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml | Cyprus | 14.200 |
14200 |
|
| 114 | - Hoạt chất : Metoprolol tartrat- Tên thương mại : CARMOTOP 25 MG- Hàm lượng : 25mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21529-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Romania | 1.610 |
1610 |
|
| 115 | - Hoạt chất : Metoprolol tartrat- Tên thương mại : CARMOTOP 50 MG- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21530-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Romania | 2.060 |
2060 |
|
| 116 | - Hoạt chất : Miconazol nitrat- Tên thương mại : Micomedil- Hàm lượng : 2% (kl/kl)- Dạng bào chế : Kem bôi ngoài da |
|
1 | - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18018-14 (CV GIA HẠN ĐẾN NGÀY 28/06/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 01 tuýp 15g | Cyprus | 60.000 |
60000 |
|
| 117 | - Hoạt chất : Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)- Tên thương mại : Denk-air junior 4 mg- Hàm lượng : 4mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22771-21- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên | Đức | 9.135 |
9135 |
|
| 118 | - Hoạt chất : Morphin (Dưới dạng Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml)- Tên thương mại : Opiphine- Hàm lượng : 10mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19415-15 (CÔNG VĂN 1227E/QLD-ĐK NGÀY 17/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml | Germany | 27.930 |
27930 |
|
| 119 | - Hoạt chất : Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)- Tên thương mại : Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection- Hàm lượng : 0,4mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17327-13 (CÔNG VĂN 907E/QLD-ĐK NGÀY 14/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml | Germany | 43.995 |
43995 |
|
| 120 | - Hoạt chất : Nefopam hydroclorid- Tên thương mại : Nefolin- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18368-14 (CV GIA HẠN ĐẾN NGÀY 24/02/2027)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên | Cyprus | 5.250 |
5250 |
|
| 121 | - Hoạt chất : Neostigmine metilsulfate- Tên thương mại : Neostigmine-hameln 0,5mg/ml Injection- Hàm lượng : 0,5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22085-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml | Germany | 12.800 |
12800 |
|
| 122 | - Hoạt chất : Ondansetron- Tên thương mại : Dloe 8- Hàm lượng : 8mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17006-13- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 5 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên | Spain | 24.000 |
24000 |
|
| 123 | - Hoạt chất : Perindopril + Amlodipin- Tên thương mại : Amlessa 8mg/10mg Tablets- Hàm lượng : 8mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22068-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên nén | Slovenia | 8.988 |
8988 |
|
| 124 | - Hoạt chất : Perindopril + Indapamid- Tên thương mại : Prenewel 8mg/2,5mg Tablets- Hàm lượng : 8mg + 2,5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21714-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Slovenia | 9.198 |
9198 |
|
| 125 | - Hoạt chất : Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg;- Tên thương mại : Viacoram 3.5mg/2.5mg- Hàm lượng : 3,5mg; 2,5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-46-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên | Ailen | 5.960 |
5960 |
|
| 126 | - Hoạt chất : Perindopril arginine; Amlodipine- Tên thương mại : Coveram 5mg/5mg- Hàm lượng : 5mg; 5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18635-15- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên | Ailen | 6.589 |
6589 |
|
| 127 | - Hoạt chất : Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg;- Tên thương mại : Viacoram 7mg/5mg- Hàm lượng : 7mg; 5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-47-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên | Ailen | 6.589 |
6589 |
|
| 128 | - Hoạt chất : Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg- Tên thương mại : Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg- Hàm lượng : 5 mg; 1,25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18353-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 30 viên | Pháp | 6.500 |
6500 |
|
| 129 | - Hoạt chất : Perindopril arginine; Indapamide; Amlodipine- Tên thương mại : TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg- Hàm lượng : 5mg; 1,25mg; 5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-11-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên | Ailen | 8.557 |
8557 |
|
| 130 | - Hoạt chất : Pethidin HCl- Tên thương mại : Pethidine-hameln 50mg/ml- Hàm lượng : 100mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19062-15 (QUYẾT ĐINH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 2ml | Germany | 17.997 |
17997 |
|
| 131 | - Hoạt chất : Piperacillin- Tên thương mại : Piperacillin Panpharma 2g- Hàm lượng : 2g- Dạng bào chế : Bột pha dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21835-19- Quy cách đóng gói : Hộp 25 lọ | France | 119.000 |
119000 |
|
| 132 | - Hoạt chất : Piracetam- Tên thương mại : Piracetam-Egis- Hàm lượng : 3g- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19939-16- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 15ml | Hungary | 29.900 |
29900 |
|
| 133 | - Hoạt chất : Piracetam- Tên thương mại : Piracetam-Egis- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16484-13- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 60 viên | Hungary | 1.550 |
1550 |
|
| 134 | - Hoạt chất : Progesteron- Tên thương mại : Progesterone injection BP 25mg- Hàm lượng : 25mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16898-13- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml | Đức | 18.900 |
18900 |
|
| 135 | - Hoạt chất : Promethazine hydrochloride- Tên thương mại : PIPOLPHEN- Hàm lượng : 50mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch thuốc tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19640-16- Quy cách đóng gói : Hộp 100 ống 2ml | Hungary | 15.000 |
15000 |
|
| 136 | - Hoạt chất : Rabeprazol natri- Tên thương mại : Beprasan 10mg- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén kháng dịch vị |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21084-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên | Slovenia | 8.000 |
8000 |
|
| 137 | - Hoạt chất : Repaglinid- Tên thương mại : Enyglid Tablet- Hàm lượng : 1mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22613-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Slovenia | 4.180 |
4180 |
|
| 138 | - Hoạt chất : Salbutamol sulphat- Tên thương mại : Pro Salbutamol Inhaler- Hàm lượng : 0,024g/10ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch khí dung |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19832-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai nhôm 10ml tương đương 200 nhát xịt x 100mcg Salbutamol | Tây Ban Nha | 49.500 |
49500 |
|
| 139 | - Hoạt chất : Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg- Tên thương mại : Ventolin Nebules- Hàm lượng : 5mg/ 2,5ml- Dạng bào chế : Dung dịch khí dung |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22568-20- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml | Úc | 8.513 |
8513 |
|
| 140 | - Hoạt chất : Spiramycin + metronidazole- Tên thương mại : Rodogyl- Hàm lượng : 750000IU; 125mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21829-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên | Italy | 6.800 |
6800 |
|
| 141 | - Hoạt chất : Telmisartan + Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets- Hàm lượng : 40mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN- 21113-18- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 7 viên | Slovenia | 8.900 |
8900 |
|
| 142 | - Hoạt chất : Telmisartan + Hydrochlorothiazide- Tên thương mại : Telsol plus 80mg/12,5mg tablets- Hàm lượng : Telmisartan 80mg+ Hydrochlorothiazide 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-23032-22- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên | Tây Ban Nha | 15.354 |
15354 |
|
| 143 | - Hoạt chất : Tenoxicam- Tên thương mại : Bart- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21793-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Italia | 7.840 |
7840 |
|
| 144 | - Hoạt chất : Tofisopam- Tên thương mại : GRANDAXIN- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15893-12- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên | Hungary | 8.000 |
8000 |
|
| 145 | - Hoạt chất : Tramadol hydrochlorid- Tên thương mại : TRAMADOL 100MG - ROTEXMEDICA- Hàm lượng : 100mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20614-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 2 ml | Đức | 13.735 |
13735 |
|
| 146 | - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Medsamic 250mg/5ml- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20801-17- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống | Cyprus | 11.288 |
11288 |
|
| 147 | - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Medsamic 500mg/5ml- Hàm lượng : 500mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19493-15 (QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml | Cyprus | 21.546 |
21546 |
|
| 148 | - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Medsamic 500mg- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19497-15 (CÔNG VĂN 4511E/QL-ĐK NGÀY 1/4/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng | Cyprus | 3.504 |
3504 |
|
| 149 | - Hoạt chất : Valsartan- Tên thương mại : Vasblock 80mg- Hàm lượng : 80mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19240-15 (QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Cyprus | 4.700 |
4700 |
|
| 150 | - Hoạt chất : Acid Tiaprofenic- Tên thương mại : Sunigam 300- Hàm lượng : 300mg- Dạng bào chế : viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30405-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 10.000 |
10000 |
|
| 151 | - Hoạt chất : Adenosine- Tên thương mại : BFS-Adenosin- Hàm lượng : 3mg/ 1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31612-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ 2ml | Việt Nam | 800.000 |
800000 |
|
| 152 | - Hoạt chất : Aescin- Tên thương mại : Aescin 20mg- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23473-15- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 30 viên | Việt Nam | 2.980 |
2980 |
|
| 153 | - Hoạt chất : Aescin- Tên thương mại : MHAescin 40- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32611-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 5.960 |
5960 |
|
| 154 | - Hoạt chất : Alimemazin- Tên thương mại : ATILENE- Hàm lượng : 2,5mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống/Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26754-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống/gói; 30 ống/gói; 50 ống/gói x 5ml | Việt Nam | 2.600 |
2600 |
|
| 155 | - Hoạt chất : Alphachymotrypsin- Tên thương mại : Usaralphar 4200UI- Hàm lượng : 4200UI- Dạng bào chế : Thuốc bột |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31819-19- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 1g | Việt Nam | 4.500 |
4500 |
|
| 156 | - Hoạt chất : Ambroxol hydroclorid- Tên thương mại : A.T broxom- Hàm lượng : 30mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24125-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 5ml | Việt Nam | 4.200 |
4200 |
|
| 157 | - Hoạt chất : Amiodaron hydroclorid- Tên thương mại : BFS - Amiron- Hàm lượng : 150mg/ 3ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28871-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 3ml | Việt Nam | 24.000 |
24000 |
|
| 158 | - Hoạt chất : Amoxicilin - Tên thương mại : Fabamox 1000DT- Hàm lượng : 1000mg - Dạng bào chế : Viên nén phân tán |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33183-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 4.250 |
4250 |
|
| 159 | - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Iba-Mentin 1000mg/62.5mg- Hàm lượng : 1000mg + 62,5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28065-17- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim | Việt Nam | 15.781 |
15781 |
|
| 160 | - Hoạt chất : Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) - Tên thương mại : ATMUZYN- Hàm lượng : 200mg + 28,5mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32235-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 5.470 |
5470 |
|
| 161 | - Hoạt chất : Ampicilin + Sulbactam- Tên thương mại : Visulin 2g/1g- Hàm lượng : 2g + 1g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27150-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ | Việt Nam | 55.000 |
55000 |
|
| 162 | - Hoạt chất : Atorvastatin - Tên thương mại : Atorpa 30- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD3-40-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.800 |
2800 |
|
| 163 | - Hoạt chất : Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)- Tên thương mại : Azilyo- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Bột đông khô pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ - SĐK hoặc Số GPNK : VD-28855-18- Quy cách đóng gói : Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml | Việt Nam | 94.500 |
94500 |
|
| 164 | - Hoạt chất : Bacillus subtilis- Tên thương mại : Baci-subti- Hàm lượng : ≥ 108 CFU/500mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-840-15- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.900 |
2900 |
|
| 165 | - Hoạt chất : Bacillus subtilis- Tên thương mại : Biosubtyl-II- Hàm lượng : 10^7-10^8 CFU- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-856-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.500 |
1500 |
|
| 166 | - Hoạt chất : Bacillus subtilis- Tên thương mại : DOMUVAR- Hàm lượng : 2x10^9 CFU- Dạng bào chế : Hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-902-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 2345E/QLD-ĐK, NGÀY 01/03/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml | Việt Nam | 5.500 |
5500 |
|
| 167 | - Hoạt chất : Beclometason dipropionat- Tên thương mại : Meclonate- Hàm lượng : 50mcg/liều- Dạng bào chế : Thuốc hít định liều/ phun mù định liều |
|
1 | - Đơn vị tính : Bình/chai/lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25904-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 150 liều 50 mcg; Hỗn dịch xịt mũi | Việt Nam | 56.000 |
56000 |
|
| 168 | - Hoạt chất : Betahistin dihydrochlorid- Tên thương mại : Agihistine 24- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Viên nang |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32774-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên/vỉ | Việt Nam | 2.900 |
2900 |
|
| 169 | - Hoạt chất : Bismuth- Tên thương mại : BISNOL- Hàm lượng : 120mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28446-17- Quy cách đóng gói : Hộp/6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.950 |
3950 |
|
| 170 | - Hoạt chất : Bromhexin hydroclorid- Tên thương mại : Bromhexine A.T- Hàm lượng : 4mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25652-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 5ml | Việt Nam | 1.680 |
1680 |
|
| 171 | - Hoạt chất : Budesonid- Tên thương mại : Zensonid- Hàm lượng : 0,5mg/ 2ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch dùng cho khí dung |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27835-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 2ml | Việt Nam | 12.600 |
12600 |
|
| 172 | - Hoạt chất : Budesonid- Tên thương mại : BENITA- Hàm lượng : 64mcg/ liều xịt, lọ 120 liều- Dạng bào chế : Thuốc xịt mũi |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23879-15- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 120 liều | Việt Nam | 90.000 |
90000 |
|
| 173 | - Hoạt chất : Calci Carbonat- Tên thương mại : Calcichew- Hàm lượng : 1.250mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32869-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 30 viên | Việt Nam | 1.900 |
1900 |
|
| 174 | - Hoạt chất : Calcium carbonate (tương đương 600mg Calci) 1500mg; Vitamin D3 (400UI)- Tên thương mại : Authisix- Hàm lượng : 1500mg; 400UI- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34410-20- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.900 |
3900 |
|
| 175 | - Hoạt chất : Calci lactat pentahydrat- Tên thương mại : FUCALMAX- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống/gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26877-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống nhựa x 10 ml dung dịch uống | Việt Nam | 3.500 |
3500 |
|
| 176 | - Hoạt chất : Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Nady-Candesartan HCT 8/12,5 - Hàm lượng : 8mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35337-21- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 3.255 |
3255 |
|
| 177 | - Hoạt chất : Ginkgo biloba extract + Heptaminol hydrochlorid + Troxerutin- Tên thương mại : Dopolys- Hàm lượng : 7mg + 150mg + 150mg- Dạng bào chế : Viên nang |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-13124-10- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.410 |
2410 |
|
| 178 | - Hoạt chất : Carbocistein- Tên thương mại : Carbocistein tab DWP 250mg- Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35354-21- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 798 |
798 |
|
| 179 | - Hoạt chất : Cefdinir - Tên thương mại : Smodir-DT- Hàm lượng : 300mg- Dạng bào chế : Viên hòa tan nhanh |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27989-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 13.950 |
13950 |
|
| 180 | - Hoạt chất : Cefpodoxim- Tên thương mại : Cefodomid 100 - Hàm lượng : 100mg - Dạng bào chế : Bột pha hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23595-15(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 gói x 1,4g | Việt Nam | 1.300 |
1300 |
|
| 181 | - Hoạt chất : Mỗi gói 4g chứa:Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)- Tên thương mại : Concef 200- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32370-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 gói x 4g | Việt Nam | 12.000 |
12000 |
|
| 182 | - Hoạt chất : Cefpodoxim- Tên thương mại : Cefpodoxim 40mg/5ml- Hàm lượng : 40mg/5ml- Dạng bào chế : Bột/cốm/hạt pha uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai/lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31221-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ để pha 60ml hỗn dịch uống | Việt Nam | 67.000 |
67000 |
|
| 183 | - Hoạt chất : Chlorpheniramin maleat- Tên thương mại : Chlorpheniramine 4mg- Hàm lượng : 4mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25366-16 (KÈM CV GIA HẠN SỐ 12877E/QLD-ĐK NGÀY 06/07/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 5vỉ x 20 viên | Việt Nam | 67 |
67 |
|
| 184 | - Hoạt chất : Cilnidipin - Tên thương mại : Kaldaloc- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33382-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 5.950 |
5950 |
|
| 185 | - Hoạt chất : Ciprofibrat- Tên thương mại : Becalim- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN- 33284-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 7.900 |
7900 |
|
| 186 | - Hoạt chất : Ciprofloxacin- Tên thương mại : Ciprofloxacin 500mg- Hàm lượng : 500mg - Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22942-15(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 638 |
638 |
|
| 187 | - Hoạt chất : Clotrimazol 0,5mg/ml- Tên thương mại : SOVASOL- Hàm lượng : 0,5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28045-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 100ml | Việt Nam | 68.000 |
68000 |
|
| 188 | - Hoạt chất : Clotrimazol- Tên thương mại : Wzitamy TM- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nén đặt âm đạo |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33535-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 6 viên | Việt Nam | 6.000 |
6000 |
|
| 189 | - Hoạt chất : Cồn- Tên thương mại : Alcool 90°- Hàm lượng : 90°- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VS-4855-12- Quy cách đóng gói : Chai 1 lít | Việt Nam | 38.182 |
38182 |
|
| 190 | - Hoạt chất : Cồn 70°- Tên thương mại : Alcool 70°- Hàm lượng : 70°- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Lít- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31793-19- Quy cách đóng gói : Chai 1 lít | Việt Nam | 32.500 |
32500 |
|
| 191 | - Hoạt chất : Cồn 70°- Tên thương mại : Alcool 70°- Hàm lượng : 70°- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31793-19- Quy cách đóng gói : Chai 60ml | Việt Nam | 2.750 |
2750 |
|
| 192 | - Hoạt chất : Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin- Tên thương mại : Leolen Forte- Hàm lượng : 5mg + 3mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24814-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ 10 viên | Việt Nam | 4.200 |
4200 |
|
| 193 | - Hoạt chất : Desloratadin- Tên thương mại : A.T Desloratadin - Hàm lượng : 2,5mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai - SĐK hoặc Số GPNK : VD-24131-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai x 100ml | Việt Nam | 64.260 |
64260 |
|
| 194 | - Hoạt chất : Desloratadin - Tên thương mại : Setbozi- Hàm lượng : 2,5 mg- Dạng bào chế : dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29079-18- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 5ml | Việt Nam | 1.625 |
1625 |
|
| 195 | - Hoạt chất : Diacerein- Tên thương mại : Diacerein 50mg- Hàm lượng : 50mg - Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29797-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 645 |
645 |
|
| 196 | - Hoạt chất : Digoxin- Tên thương mại : Digoxin-BFS- Hàm lượng : 0,25mg/ 1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31618-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ 1ml | Việt Nam | 16.000 |
16000 |
|
| 197 | - Hoạt chất : Dioctahedral smectite- Tên thương mại : Atizal- Hàm lượng : 3g/20ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24739-16- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 20 ml | Việt Nam | 5.880 |
5880 |
|
| 198 | - Hoạt chất : Diosmin- Tên thương mại : Restiva- Hàm lượng : 600mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26892-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 5.000 |
5000 |
|
| 199 | - Hoạt chất : Doxazosin- Tên thương mại : Doxazosin DWP 2mg- Hàm lượng : 2mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35356-21- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.869 |
1869 |
|
| 200 | - Hoạt chất : Enalapril maleat; Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Kenzuda 5/12,5- Hàm lượng : 5mg+12.5mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32025-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.950 |
1950 |
|
| 201 | - Hoạt chất : Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat)- Tên thương mại : Adrenaline-BFS 5mg- Hàm lượng : 5mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27817-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 5ml | Việt Nam | 25.000 |
25000 |
|
| 202 | - Hoạt chất : Recombinant Human Erythropoietin alfa- Tên thương mại : Nanokine 2000 IU- Hàm lượng : 2000 IU/1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-920-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml | Việt Nam | 111.600 |
111600 |
|
| 203 | - Hoạt chất : Recombinant Human Erythropoietin alfa- Tên thương mại : Nanokine 4000 IU- Hàm lượng : 4000 IU/1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-919-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml | Việt Nam | 258.300 |
258300 |
|
| 204 | - Hoạt chất : Ezetimib + Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat)- Tên thương mại : EZEATO- Hàm lượng : 10mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30027-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.405 |
1405 |
|
| 205 | - Hoạt chất : Famotidin- Tên thương mại : Antifacid 20 mg - Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Cốm pha hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34126-20- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói | Việt Nam | 3.486 |
3486 |
|
| 206 | - Hoạt chất : Fexofenadin hydroclorid- Tên thương mại : Fexofenadin OD DWP 60- Hàm lượng : 60mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35359-21- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.491 |
1491 |
|
| 207 | - Hoạt chất : Fluticason propionat- Tên thương mại : MESECA- Hàm lượng : 50mcg/ liều xịt, lọ 60 liều- Dạng bào chế : Thuốc xịt mũi |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23880-15- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 60 liều | Việt Nam | 96.000 |
96000 |
|
| 208 | - Hoạt chất : Fluvastatin- Tên thương mại : Fluvastatin 20mg- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32857-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.515 |
4515 |
|
| 209 | - Hoạt chất : Fluvastatin- Tên thương mại : Fluvastatin 40mg- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30435-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 6.000 |
6000 |
|
| 210 | - Hoạt chất : Gemfibrozil- Tên thương mại : LOPIGIM 600- Hàm lượng : 600mg - Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29664-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.510 |
1510 |
|
| 211 | - Hoạt chất : Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)- Tên thương mại : NITRALMYL 0,3- Hàm lượng : 0,3mg- Dạng bào chế : Viên nén đặt lưới lưỡi |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34935-21- Quy cách đóng gói : Hộp/3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.600 |
1600 |
|
| 212 | - Hoạt chất : Guaiazulen + Dimethicon- Tên thương mại : DIMAGEL- Hàm lượng : 4mg + 300mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33154-19- Quy cách đóng gói : Hộp/3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.000 |
4000 |
|
| 213 | - Hoạt chất : Hydroxypropylmethylcellulose- Tên thương mại : SYSEYE - Hàm lượng : (0,3%) 45mg/15ml- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25905-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 15ml | Việt Nam | 30.000 |
30000 |
|
| 214 | - Hoạt chất : Irbesartan- Tên thương mại : Ibartain MR- Hàm lượng : 150mg- Dạng bào chế : Viên nén tác dụng kéo dài |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-7792-09- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 6.500 |
6500 |
|
| 215 | - Hoạt chất : Ivabradin- Tên thương mại : NISTEN- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20362-13 (QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN SỐ 201/QĐ-QLD, NGÀY 20/04/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp/2 vỉ x 14 viên | Việt Nam | 2.650 |
2650 |
|
| 216 | - Hoạt chất : Ivabradin- Tên thương mại : Aubtin 7.5- Hàm lượng : 7,5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29770-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim | Việt Nam | 4.200 |
4200 |
|
| 217 | - Hoạt chất : Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm gluconat 56mg)- Tên thương mại : Siro Snapcef- Hàm lượng : 8mg/5ml- Dạng bào chế : Siro |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21199-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 100ml siro | Việt Nam | 29.500 |
29500 |
|
| 218 | - Hoạt chất : Kẽm Gluconat- Tên thương mại : Nadyzin- Hàm lượng : Kẽm 10mg (dưới dạng muối gluconat 70mg)- Dạng bào chế : Thuốc bột uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31057-18- Quy cách đóng gói : Hộp 24 gói x 2g | Việt Nam | 1.400 |
1400 |
|
| 219 | - Hoạt chất : Lovastatin- Tên thương mại : Vastanic 10- Hàm lượng : 10 mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30090-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.155 |
1155 |
|
| 220 | - Hoạt chất : Magnesi aspartat + Kali aspartat- Tên thương mại : Pomatat- Hàm lượng : 140mg + 158mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22155-15- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.050 |
1050 |
|
| 221 | - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd- Tên thương mại : MAGALTAB- Hàm lượng : 400mg + 400mg - Dạng bào chế : Viên nén nhai |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29665-18- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 12 viên nén nhai | Việt Nam | 710 |
710 |
|
| 222 | - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd- Tên thương mại : Atirlic - Hàm lượng : 800,4mg + 3030,3mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26749-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 15g | Việt Nam | 3.150 |
3150 |
|
| 223 | - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon- Tên thương mại : Alumag-S- Hàm lượng : 800,4mg + 4596mg + 80mg - Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20654-14- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 15g | Việt Nam | 3.444 |
3444 |
|
| 224 | - Hoạt chất : Nhôm Hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) + Magnesi hydroxyd + Simeticon- Tên thương mại : Lantasim- Hàm lượng : 400mg + 400mg + 30mg- Dạng bào chế : Viên nhai |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32570-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10vỉ x 10 viên | Việt Nam | 506 |
506 |
|
| 225 | - Hoạt chất : Nhôm hydroxyd+ magnesi hydroxyd + Simethicon- Tên thương mại : Digazo- Hàm lượng : 400mg+400mg+40mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31443-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 40 viên | Việt Nam | 3.500 |
3500 |
|
| 226 | - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon- Tên thương mại : Tritenols fort- Hàm lượng : 800mg + 800mg + 100mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26891-17- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói 10ml | Việt Nam | 3.900 |
3900 |
|
| 227 | - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd; Simethicon- Tên thương mại : Fumagate - Fort- Hàm lượng : 800mg; 800mg; 100mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24257-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 10g | Việt Nam | 3.900 |
3900 |
|
| 228 | - Hoạt chất : Magnesi sulfat heptahydrat- Tên thương mại : Magnesi-BFS 15%- Hàm lượng : 750mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22694-15- Quy cách đóng gói : Hộp 50 ống x 5ml | Việt Nam | 3.700 |
3700 |
|
| 229 | - Hoạt chất : meropenem- Tên thương mại : Meropenem 0,25g- Hàm lượng : 0,25g- Dạng bào chế : thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33642-19- Quy cách đóng gói : hộp 10 lọ | Việt Nam | 81.000 |
81000 |
|
| 230 | - Hoạt chất : Metformin hydroclorid- Tên thương mại : Metformine EG 1000mg- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23851-15- Quy cách đóng gói : H/2 vỉ/15 viên nén bao phim | Việt Nam | 550 |
550 |
|
| 231 | - Hoạt chất : methocarbamol- Tên thương mại : Methocarbamol 1g/10ml- Hàm lượng : 1g/10ml- Dạng bào chế : dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33495-19- Quy cách đóng gói : hộp 20 ống x 10ml | Việt Nam | 96.000 |
96000 |
|
| 232 | - Hoạt chất : Methocarbamol- Tên thương mại : Mycotrova 1000- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27941-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.289 |
2289 |
|
| 233 | - Hoạt chất : Methocarbamol - Tên thương mại : Methocarbamol 750mg- Hàm lượng : 750mg - Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26189-17(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 03 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 921 |
921 |
|
| 234 | - Hoạt chất : Morphin sulfat- Tên thương mại : Morphin 30mg- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19031-13 (CÔNG VĂN 1280E/QLD-ĐK NGÀY 17/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 7.140 |
7140 |
|
| 235 | - Hoạt chất : Morphin hydroclorid- Tên thương mại : Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)- Hàm lượng : 10mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24315-16 (CÔNG VĂN 6348E/QLD-ĐK NGÀY 20/04/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 25 ống x 1ml | Việt Nam | 6.993 |
6993 |
|
| 236 | - Hoạt chất : Acetylcystein- Tên thương mại : Phabalysin 600- Hàm lượng : 600mg - Dạng bào chế : Thuốc bột uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33598-19- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 2g | Việt Nam | 4.900 |
4900 |
|
| 237 | - Hoạt chất : Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)- Tên thương mại : BFS-Naloxone- Hàm lượng : 0,4mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23379-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 1ml | Việt Nam | 29.400 |
29400 |
|
| 238 | - Hoạt chất : Natri clorid- Tên thương mại : Natri clorid 0,9%- Hàm lượng : 0,9%; 10ml - Dạng bào chế : Dung dịch nhỏ mắt, mũi |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22949-15(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 20 lọ 10ml | Việt Nam | 1.390 |
1390 |
|
| 239 | - Hoạt chất : Natri clorid 0,9g/100ml- Tên thương mại : NATRI CLORID 0,9% - Hàm lượng : 0,9%/100ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai nhựa - SĐK hoặc Số GPNK : VD-21954-14 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC, CÔNG VĂN 414E/QLD-ĐK NGÀY 05/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH- Quy cách đóng gói : Thùng 80 chai nhựa 100ml | Việt Nam | 5.985 |
5985 |
|
| 240 | - Hoạt chất : Natri clorid 0,9g/100ml- Tên thương mại : NATRI CLORID 0,9%- Hàm lượng : 0,9%/500ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai nhựa - SĐK hoặc Số GPNK : VD-21954-14 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC, CÔNG VĂN 414E/QLD-ĐK NGÀY 05/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH - Quy cách đóng gói : Thùng 20 chai nhựa 500ml | Việt Nam | 6.040 |
6040 |
|
| 241 | - Hoạt chất : Natri clorid 3g/100ml- Tên thương mại : NATRI CLORID 3% - Hàm lượng : 3%/100ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23170-15 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC; QUYẾT ĐỊNH SỐ: 201/QĐ-QLD NGÀY 20/04/2022 V/V GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CÓ HIỆU LỰC 05 NĂM KỂ TỪ NGÀY KÝ (22/4/2022)- Quy cách đóng gói : Thùng 80 chai 100ml | Việt Nam | 8.069 |
8069 |
|
| 242 | - Hoạt chất : Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan- Tên thương mại : Oresol 4,1 g- Hàm lượng : 520mg + 300mg + 580mg + 2700mg- Dạng bào chế : Bột/cốm |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28170-17- Quy cách đóng gói : Hộp 40 gói x 4,1 gam | Việt Nam | 1.050 |
1050 |
|
| 243 | - Hoạt chất : Natri hyaluronat- Tên thương mại : VITOL- Hàm lượng : (0,18%) 21.6mg/12ml- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28352-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 12ml | Việt Nam | 39.000 |
39000 |
|
| 244 | - Hoạt chất : Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason- Tên thương mại : SCOFI- Hàm lượng : 35.000 IU+ 60.000 IU+ 10mg- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32234-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 10ml | Việt Nam | 37.000 |
37000 |
|
| 245 | - Hoạt chất : Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason- Tên thương mại : MEPOLY- Hàm lượng : 35mg+ 100.000 IU+ 10mg- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ tai |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21973-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 10ml | Việt Nam | 37.000 |
37000 |
|
| 246 | - Hoạt chất : Neostigmin metylsulfat- Tên thương mại : BFS-Neostigmine 0.25- Hàm lượng : 0,25 mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24008-15- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 1ml | Việt Nam | 5.460 |
5460 |
|
| 247 | - Hoạt chất : Nicardipin hydroclorid- Tên thương mại : BFS-Nicardipin- Hàm lượng : 10mg/ 10ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28873-18- Quy cách đóng gói : Hộp 20 lọ. Lọ 10ml | Việt Nam | 84.000 |
84000 |
|
| 248 | - Hoạt chất : Nizatidin- Tên thương mại : NIZTAHIS 300- Hàm lượng : 300mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31573-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.536 |
4536 |
|
| 249 | - Hoạt chất : Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 20mg)- Tên thương mại : BFS-Noradrenaline 10mg- Hàm lượng : 10mg/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26771-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 10ml | Việt Nam | 145.000 |
145000 |
|
| 250 | - Hoạt chất : Nước cất pha tiêm - Tên thương mại : NƯỚC CẤT PHA TIÊM - Hàm lượng : 500ml- Dạng bào chế : Dung môi pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23172-15 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC; CÔNG VĂN 425E/QLD-ĐK NGÀY 05/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH - Quy cách đóng gói : Thùng 20 chai 500ml | Việt Nam | 8.400 |
8400 |
|
| 251 | - Hoạt chất : Nước cất pha tiêm- Tên thương mại : Nước vô khuẩn MKP- Hàm lượng : 500ml- Dạng bào chế : Dung môi pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29329-18- Quy cách đóng gói : Chai 500ml | Việt Nam | 8.400 |
8400 |
|
| 252 | - Hoạt chất : Nước oxy già- Tên thương mại : Nước oxy già 3%- Hàm lượng : 3%- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33500-19- Quy cách đóng gói : Chai 1 lít | Việt Nam | 17.010 |
17010 |
|
| 253 | - Hoạt chất : Nước oxy già- Tên thương mại : Nước oxy già 3%- Hàm lượng : 3%- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33500-19- Quy cách đóng gói : Chai 60ml | Việt Nam | 1.625 |
1625 |
|
| 254 | - Hoạt chất : Nystatin- Tên thương mại : Thuốc rơ miệng Nyst- Hàm lượng : 25.000UI- Dạng bào chế : Thuốc bột |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26961-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 gói x 1g | Việt Nam | 1.313 |
1313 |
|
| 255 | - Hoạt chất : Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat)- Tên thương mại : Ondansetron 4mg/2ml- Hàm lượng : 4mg/2ml - Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34716-20- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 2ml | Việt Nam | 13.200 |
13200 |
|
| 256 | - Hoạt chất : Oxacilin- Tên thương mại : Oxacilin 1g- Hàm lượng : 1g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31240-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ | Việt Nam | 27.000 |
27000 |
|
| 257 | - Hoạt chất : Paracetamol- Tên thương mại : Pallas 250mg- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai - SĐK hoặc Số GPNK : VD-34660-20- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai x 100ml | Việt Nam | 54.495 |
54495 |
|
| 258 | - Hoạt chất : Paracetamol (Acetaminophen)- Tên thương mại : Bamyrol 150 Sol- Hàm lượng : 150mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27927-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống 5ml | Việt Nam | 3.050 |
3050 |
|
| 259 | - Hoạt chất : Paracetamol- Tên thương mại : Pamol 250- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33429-19- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống. Ống 5ml | Việt Nam | 2.500 |
2500 |
|
| 260 | - Hoạt chất : Paracetamol (Acetaminophen)- Tên thương mại : Para-OPC 325mg- Hàm lượng : 325mg- Dạng bào chế : Thuốc bột sủi bọt |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31143-18- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 1,6g | Việt Nam | 1.701 |
1701 |
|
| 261 | - Hoạt chất : Paracetamol + Phenylephrin + Chlorpheniramin- Tên thương mại : EUQUIMOL- Hàm lượng : 160mg+ 2,5 mg + 1mg- Dạng bào chế : Thuốc bột uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25105-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 3 gam | Việt Nam | 2.390 |
2390 |
|
| 262 | - Hoạt chất : Perindopril- Tên thương mại : Perindopril 8- Hàm lượng : 8mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35413-21- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.970 |
1970 |
|
| 263 | - Hoạt chất : Phloroglucinol (dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) + Trimethyl phloroglucinol- Tên thương mại : Atiglucinol inj- Hàm lượng : (40mg + 0,04mg)/4ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25642-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 4ml | Việt Nam | 27.993 |
27993 |
|
| 264 | - Hoạt chất : Piperacillin + Tazobactam- Tên thương mại : PIPEBAMID 3,375- Hàm lượng : 3g + 0,375g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26907-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml | Việt Nam | 112.000 |
112000 |
|
| 265 | - Hoạt chất : Piracetam- Tên thương mại : Lifecita 800 DT- Hàm lượng : 800mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33595-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.700 |
4700 |
|
| 266 | - Hoạt chất : Povidon iod- Tên thương mại : POVIDONE-API GEL- Hàm lượng : 10%- Dạng bào chế : Gel |
|
1 | - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34976-21- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp nhôm 10g | Việt Nam | 19.500 |
19500 |
|
| 267 | - Hoạt chất : Povidon Iodin- Tên thương mại : Povidon Iod 10%- Hàm lượng : 10%- Dạng bào chế : Thuốc nước dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21325-14- Quy cách đóng gói : Chai 500ml | Việt Nam | 41.000 |
41000 |
|
| 268 | - Hoạt chất : Povidone iodine- Tên thương mại : POVIDONE- Hàm lượng : 10% - Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-17882-12- Quy cách đóng gói : Chai 90ml | Việt Nam | 7.450 |
7450 |
|
| 269 | - Hoạt chất : Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 31,45mg)- Tên thương mại : SOREDON NN 20- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán trong nước |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31371-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.400 |
4400 |
|
| 270 | - Hoạt chất : Rabeprazol natri- Tên thương mại : Rabepagi 10- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28832-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.890 |
1890 |
|
| 271 | - Hoạt chất : Repaglinid - Tên thương mại : Dimobas 0,5- Hàm lượng : 0,5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33377-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 2.100 |
2100 |
|
| 272 | - Hoạt chất : Dextrose khan 11,365g/250ml;Natri clorid 1,5g/250ml;Kali clorid 75mg/250ml;Natri lactat 750mg/250ml;Calci clorid 2H2O 50mg/250ml- Tên thương mại : LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE- Hàm lượng : 500ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21953-14 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC, QUYẾT ĐỊNH SỐ: 201/QĐ-QLD NGÀY 20/04/2022 V/V GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CÓ HIỆU LỰC 05 NĂM KỂ TỪ NGÀY KÝ (22/4/2022)- Quy cách đóng gói : Thùng 20 chai 500ml | Việt Nam | 11.025 |
11025 |
|
| 273 | - Hoạt chất : Rocuronium bromide- Tên thương mại : Rocuronium-BFS- Hàm lượng : 50mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26775-17- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml | Việt Nam | 67.200 |
67200 |
|
| 274 | - Hoạt chất : Rupatadin- Tên thương mại : Meyeratadin- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30046-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 4.300 |
4300 |
|
| 275 | - Hoạt chất : Saccharomyces boulardii - Tên thương mại : Bolabio- Hàm lượng : 10^9 CFU- Dạng bào chế : Thuốc bột |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-946-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 1g thuốc bột gói nhôm | Việt Nam | 4.700 |
4700 |
|
| 276 | - Hoạt chất : Salbutamol sulfat- Tên thương mại : Sallet- Hàm lượng : 2mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34495-20- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 5ml | Việt Nam | 3.900 |
3900 |
|
| 277 | - Hoạt chất : Sắt (dưới dạng sắt gluconat); Mangan gluconat; Đồng gluconat- Tên thương mại : Atitrime- Hàm lượng : (50mg + 10,78mg + 5mg)/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27800-17- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 10ml | Việt Nam | 3.780 |
3780 |
|
| 278 | - Hoạt chất : Sắt (III) hydroxyd polymaltose- Tên thương mại : Solufemo- Hàm lượng : 100mg/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống/gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD 26830-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 10ml | Việt Nam | 6.800 |
6800 |
|
| 279 | - Hoạt chất : Sắt fumarat + Acid folic- Tên thương mại : Prodertonic- Hàm lượng : 182mg + 0,5mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32294-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 660 |
660 |
|
| 280 | - Hoạt chất : Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat) ; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) ; Đồng (dưới dạng đồng gluconat)- Tên thương mại : HEMAFORT- Hàm lượng : 300mg+ 7,98mg + 4,2mg- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26987-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 60ml | Việt Nam | 38.000 |
38000 |
|
| 281 | - Hoạt chất : Simethicon- Tên thương mại : MOGASTIC 80- Hàm lượng : 80mg - Dạng bào chế : Viên nén nhai |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29666-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 300 |
300 |
|
| 282 | - Hoạt chất : Sucralfat- Tên thương mại : Vagastat- Hàm lượng : 1500mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23645-15- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 15g | Việt Nam | 4.200 |
4200 |
|
| 283 | - Hoạt chất : Tacrolimus- Tên thương mại : CHAMCROMUS 0,03%- Hàm lượng : Mỗi 5g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5 mg - Dạng bào chế : Thuốc mỡ bôi da |
|
1 | - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26293-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 10g | Việt Nam | 52.000 |
52000 |
|
| 284 | - Hoạt chất : Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)- Tên thương mại : Tatopic 0,1%- Hàm lượng : 1mg/1g- Dạng bào chế : Thuốc mỡ bôi da |
|
1 | - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34672-20- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 15g | Việt Nam | 358.900 |
358900 |
|
| 285 | - Hoạt chất : Tramadol HCl- Tên thương mại : Privagin- Hàm lượng : 100mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19966-13 (CÔNG VĂN 8018E/QLD-ĐK NGÀY 14/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 2ml | Việt Nam | 6.993 |
6993 |
|
| 286 | - Hoạt chất : Tranexamic acid- Tên thương mại : Tranexamic acid 500mg/5ml- Hàm lượng : 500mg/5ml - Dạng bào chế : Dung dịch tiêm |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26912-17(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml | Việt Nam | 4.773 |
4773 |
|
| 287 | - Hoạt chất : Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1650mg)- Tên thương mại : AGI-CALCI- Hàm lượng : 600mg - Dạng bào chế : Thuốc bột |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22789-15- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói 1,75g | Việt Nam | 890 |
890 |
|
| 288 | - Hoạt chất : Trimebutin maleat- Tên thương mại : DECOLIC- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Bột pha hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19304-13 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 18532E/QLD-ĐK, NGÀY 18/11/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/20 gói x 1,15g | Việt Nam | 2.100 |
2100 |
|
| 289 | - Hoạt chất : Vitamin B1 + B6 + B12- Tên thương mại : AGI-NEURIN- Hàm lượng : 125mg + 125mg + 125mcg - Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23485-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 255 |
255 |
|
| 290 | - Hoạt chất : Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat- Tên thương mại : Magiebion- Hàm lượng : 5mg + 470mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27238-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.425 |
1425 |
|
| 291 | - Hoạt chất : Vitamin C- Tên thương mại : Vitamin C- Hàm lượng : 100mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23108-15- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml | Việt Nam | 3.150 |
3150 |
|
| 292 | - Hoạt chất : Acid ascorbic- Tên thương mại : A.T Ascorbic syrup- Hàm lượng : 100mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống |
|
1 | - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25624-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 10ml | Việt Nam | 3.150 |
3150 |
|
| 293 | - Hoạt chất : Acid ascobic- Tên thương mại : AGI-VITAC- Hàm lượng : 500mg - Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24705-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 195 |
195 |
|
| 294 | - Hoạt chất : Vitamin E- Tên thương mại : Vitamin E 400- Hàm lượng : 400UI- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22617-15- Quy cách đóng gói : H/10 vỉ/10 viên nang mềm | Việt Nam | 500 |
500 |
|
| 295 | - Hoạt chất : Xylometazolin hydrochlorid- Tên thương mại : Mucome spray- Hàm lượng : 1mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch khí dung |
|
1 | - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24553-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 10ml | Việt Nam | 27.000 |
27000 |
|
| 296 | - Hoạt chất : Acyclovir- Tên thương mại : Acyclovir Stella 800mg- Hàm lượng : 800mg- Dạng bào chế : viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23346-15 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 7 vỉ x 5 viên nén | Việt Nam | 4.000 |
4000 |
|
| 297 | - Hoạt chất : Alfuzosin HCl - Tên thương mại : " Alsiful S.R. Tablets 10mg "- Hàm lượng : 10mg - Dạng bào chế : Viên nén phóng thích kéo dài |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22539-20- Quy cách đóng gói : Viên nén phóng thích kéo dài | Đài Loan | 6.600 |
6600 |
|
| 298 | - Hoạt chất : Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)- Tên thương mại : AMOXICILLIN 250MG- Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : Thuốc cốm pha hỗn dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-18302-13- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 1g | Việt Nam | 2.700 |
2700 |
|
| 299 | - Hoạt chất : Cefixim- Tên thương mại : Infilong- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21791-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 6.300 |
6300 |
|
| 300 | - Hoạt chất : Diltiazem hydroclorid- Tên thương mại : Diltiazem Stella 60mg- Hàm lượng : 60mg- Dạng bào chế : viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27522-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.200 |
1200 |
|
| 301 | - Hoạt chất : Drotaverin clohydrat- Tên thương mại : Drotusc- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25197-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 546 |
546 |
|
| 302 | - Hoạt chất : Drotaverin clohydrat- Tên thương mại : Drotusc Forte- Hàm lượng : 80mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24789-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | Việt Nam | 1.050 |
1050 |
|
| 303 | - Hoạt chất : Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%)- Tên thương mại : Stadnex 20 CAP- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22345-15 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 2.730 |
2730 |
|
| 304 | - Hoạt chất : Esomeprazol- Tên thương mại : STADNEX 40 CAP- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22670-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 10306E/QLD-ĐK, NGÀY 31/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/4 vỉ x 7 viên | Việt Nam | 7.500 |
7500 |
|
| 305 | - Hoạt chất : Losartan- Tên thương mại : Bivitanpo 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31444-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ (nhôm-PVC/PVdC) x 10 viên; 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên | Việt Nam | 4.200 |
4200 |
|
| 306 | - Hoạt chất : Metformin hydroclorid + Gliclazid- Tên thương mại : Melanov-M - Hàm lượng : 500mg + 80mg- Dạng bào chế : Viên nén |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20575-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | India | 3.800 |
3800 |
|
| 307 | - Hoạt chất : Paracetamol + Tramadol hydroclorid- Tên thương mại : Tatanol Ultra- Hàm lượng : 325mg + 37,5mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28305-17- Quy cách đóng gói : H/03 vỉ/10 viên nén bao phim | Việt Nam | 1.890 |
1890 |
|
| 308 | - Hoạt chất : Rabeprazol- Tên thương mại : RAPEED 20- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21577-18- Quy cách đóng gói : Lọ 30 viên | India | 8.000 |
8000 |
|
| 309 | - Hoạt chất : Diclofenac natri- Tên thương mại : Rhomatic Gel α- Hàm lượng : 1%- Dạng bào chế : Gel bôi ngoài da |
|
1 | - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26693-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 30g | Việt Nam | 32.000 |
32000 |
|
| 310 | - Hoạt chất : Fluocinolon acetonid- Tên thương mại : Flucort- Hàm lượng : 0,025%- Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài |
|
1 | - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16771-13- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 15g | Ấn Độ | 22.000 |
22000 |
|
| 311 | - Hoạt chất : Insulin tác dụng chậm, kéo dài- Tên thương mại : GLARITUS- Hàm lượng : 100IU/ml- Dạng bào chế : Dung dịch |
|
1 | - Đơn vị tính : Bút tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1069-17- Quy cách đóng gói : Hộp/01 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm x 3ml | India | 240.000 |
240000 |
|
| 312 | - Hoạt chất : Mỗi 100ml dung dịch chứa: Linezolid 200mg- Tên thương mại : NIRZOLID- Hàm lượng : 600mg/300ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền |
|
1 | - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22054-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai x 300ml | India | 180.000 |
180000 |
|
| 313 | - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicone- Tên thương mại : SILOXOGENE- Hàm lượng : 150mg + 300mg + 40mg- Dạng bào chế : Viên |
|
1 | - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-9364-09 (CVGH: 17198E/QLD-ĐK)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên | India | 3.000 |
3000 |