Gói thầu thuốc Generic

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Số TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Phân loại
Hàng hóa
Loại thông báo
Thông báo thực
Gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Tên dự án
Kế Hoạch Lựa Chọn Nhà Thầu Mua Sắm Thuốc Năm 2021-2022 Của Bệnh Viện Lê Văn Việt
Chủ đầu tư
Bên mời thầu
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Giá dự toán
85.992.963.200 VND
Giá gói thầu
85.992.963.200 VND
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Đóng thầu
09:00 08/06/2022
Hình thức HĐ
Trọn gói
Văn bản phê duyệt
525/QĐ-BV ngày 10/10/2022
Ngày phê duyệt
10/10/2022
Hoàn thành
10:38 17/10/2022
Hình thức đấu thầu
Đấu thầu rộng rãi
Quyết định phê duyệt
Thông báo kết quả chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 0302375710

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ

597.625.000 VND 12 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 - Hoạt chất : Acarbose - Tên thương mại : SaVi Acarbose 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24268-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.822
3822
2 - Hoạt chất : Acarbose- Tên thương mại : SAVI ACARBOSE 25- Hàm lượng : 25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28030-17- Quy cách đóng gói : Hộp/10 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.750
1750
3 - Hoạt chất : Aceclofenac- Tên thương mại : Acepental- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32439-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.720
4720
4 - Hoạt chất : Aceclofenac- Tên thương mại : Clanzacr- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-15948-12- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Hàn Quốc 6.900
6900
5 - Hoạt chất : Acid amin cho bệnh nhân suy thận- Tên thương mại : Nephgold- Hàm lượng : 5,4%- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Túi- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21299-18- Quy cách đóng gói : Thùng carton chứa 10 túi x 250ml Hàn Quốc 95.000
95000
6 - Hoạt chất : Alfuzosin HCl - Tên thương mại : " Alsiful S.R. Tablets 10mg "- Hàm lượng : 10mg - Dạng bào chế : Viên nén phóng thích kéo dài
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22539-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Đài Loan 6.600
6600
7 - Hoạt chất : Ambroxol HCl- Tên thương mại : Ambroxol HCl Tablets 30mg- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21346-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Đài Loan 1.050
1050
8 - Hoạt chất : Ambroxol hydrochlorid- Tên thương mại : Olesom- Hàm lượng : 30mg/5ml- Dạng bào chế : Siro
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22154-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 100ml India 41.454
41454
9 - Hoạt chất : Amisulprid- Tên thương mại : Sulpistad 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33891-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 7.100
7100
10 - Hoạt chất : Amoxicilin- Tên thương mại : Pharmox IMP 1g- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31724-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên Việt Nam 5.187
5187
11 - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Claminat 1,2g- Hàm lượng : 1g + 200mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20745-14- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 1,2g Việt Nam 35.700
35700
12 - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Lanam SC 200mg/28,5mg- Hàm lượng : 200mg + 28,5mg- Dạng bào chế : Bột pha hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32519-19- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 0,8g Việt Nam 6.825
6825
13 - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Biocemet DT 500mg/62,5mg- Hàm lượng : 500 mg + 62,5mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31719-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên Việt Nam 9.450
9450
14 - Hoạt chất : Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)- Tên thương mại : Vaslor-40- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28487-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.389
1389
15 - Hoạt chất : Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)- Tên thương mại : Azicine - Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20541-14 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 6 viên Việt Nam 3.500
3500
16 - Hoạt chất : Baclofen- Tên thương mại : Bacfenz 20- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30488-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.700
3700
17 - Hoạt chất : Betahistin dihydrochlorid- Tên thương mại : Be-Stedy 24- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15722-12- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên India 1.533
1533
18 - Hoạt chất : Bezafibrat- Tên thương mại : SaVi Bezafibrate 200- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21893-14- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.700
2700
19 - Hoạt chất : Bisoprolol Fumarat- Tên thương mại : PROLOLSAVI 10 - Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-29115-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.810
2810
20 - Hoạt chất : Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid- Tên thương mại : Bisoprolol Plus HCT 2.5/6.25- Hàm lượng : 2,5mg + 6,25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20806-14- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm) Việt Nam 2.200
2200
21 - Hoạt chất : Bupivacain HCl- Tên thương mại : Regivell- Hàm lượng : 5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21647-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 5 ống 4ml Indonesia 19.500
19500
22 - Hoạt chất : Calci carbonat + Vitamin D3- Tên thương mại : Totcal Soft capsule- Hàm lượng : 750mg + 100UI- Dạng bào chế : Viên nang mềm
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20600-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 vỉ x 5 viên Hàn Quốc 3.900
3900
23 - Hoạt chất : Cefixim- Tên thương mại : Imexime 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30398-18- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 2g Việt Nam 6.825
6825
24 - Hoạt chất : Cefixim- Tên thương mại : IMEXIME 50- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31116-18- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 1g Việt Nam 5.000
5000
25 - Hoạt chất : Cefoperazon 1g; Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ (2:1))- Tên thương mại : Bacsulfo 1g/0,5g- Hàm lượng : 1g + 0,5g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ - SĐK hoặc Số GPNK : VD-33157-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ, 10 lọ Việt Nam 76.500
76500
26 - Hoạt chất : Cefoperazon + Sulbactam- Tên thương mại : Sulraapix 2g- Hàm lượng : 1g + 1g- Dạng bào chế : Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Chai/lọ/túi/ Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35471-21- Quy cách đóng gói : Hộp 01 lọ, Hộp10 lọ Việt Nam 79.000
79000
27 - Hoạt chất : Cefotiam- Tên thương mại : Fotimyd 2000- Hàm lượng : 2g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34242-20- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ Việt Nam 124.530
124530
28 - Hoạt chất : celecoxib- Tên thương mại : Fuxicure-400- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19967-16 (CV GIA HẠN SĐK 1037E/QLD-ĐK NGÀY 26/03/2022)- Quy cách đóng gói : hộp 3 vỉ x 10 viên India 12.000
12000
29 - Hoạt chất : Diacerein- Tên thương mại : SaViDirein 50- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-18346-13- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.500
2500
30 - Hoạt chất : Dioctahedral smectite- Tên thương mại : GRAFORT- Hàm lượng : 3g- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18887-15- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 20ml Hàn Quốc 7.780
7780
31 - Hoạt chất : Diosmin- Tên thương mại : Diosfort- Hàm lượng : 600mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-28020-17- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 15 viên Việt Nam 5.950
5950
32 - Hoạt chất : Drotaverin clohydrat- Tên thương mại : Ramasav- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25771-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 600
600
33 - Hoạt chất : Etodolac (micronized)- Tên thương mại : Eltose Hard Capsule- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21955-19- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Hàn Quốc 3.900
3900
34 - Hoạt chất : Simvastatin + Ezetimib- Tên thương mại : Stazemid 10/10- Hàm lượng : 10mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24278-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 5.800
5800
35 - Hoạt chất : Simvastatin + Ezetimib- Tên thương mại : STAZEMID 20/10- Hàm lượng : 20mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24279-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.780
4780
36 - Hoạt chất : Fenofibrat- Tên thương mại : SaViFibrat 20M- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-29839-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.400
2400
37 - Hoạt chất : Gabapentin- Tên thương mại : Gabarica 400- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24848-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.800
3800
38 - Hoạt chất : Gemfibrozil- Tên thương mại : SaVi Gemfibrozil 600- Hàm lượng : 600mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28033-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.300
4300
39 - Hoạt chất : Ginkgo biloba- Tên thương mại : Galobar Tab- Hàm lượng : 80mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18538-14 (GIA HẠN THEO CV SỐ: 1239E/QLD-ĐK NGÀY 01/04/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp/10 vỉ x 10 viên Hàn Quốc 3.800
3800
40 - Hoạt chất : Irbesartan + Hydrochlorothiazide- Tên thương mại : Irbezyd H 300/25- Hàm lượng : 300mg + 25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15750-12- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên India 9.975
9975
41 - Hoạt chất : Isotretinoin - Tên thương mại : Bomitis- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33107-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 13.500
13500
42 - Hoạt chất : Ivabradin- Tên thương mại : NISTEN-F- Hàm lượng : 7,5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21061-14 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 10241E/QLD-ĐK NGÀY 31/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/4 vỉ x 7 viên Việt Nam 5.500
5500
43 - Hoạt chất : Ketoprofen- Tên thương mại : Kefentech- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Miếng dán
1 - Đơn vị tính : Miếng- SĐK hoặc Số GPNK : VN-10018-10- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 07 miếng Hàn Quốc 9.450
9450
44 - Hoạt chất : Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)- Tên thương mại : Auroliza 30- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22716-21- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên India 5.691
5691
45 - Hoạt chất : Lisinopril + Hydrochlorothiazide- Tên thương mại : Auroliza-H- Hàm lượng : 10mg + 12.5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17254-13- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ 14 viên India 2.625
2625
46 - Hoạt chất : Mỗi gói 10ml chứa: Gel Nhôm hydroxyd (tương ứng 400mg Al2O3, 612mg Al(OH)3) + Magnesi hydroxyd + Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng 80mg Simethicon) - Tên thương mại : TRIMAFORT- Hàm lượng : Mỗi gói 10ml chứa: 3030,3mg + 800,4mg + 266,7mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20750-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 10ml Hàn Quốc 3.950
3950
47 - Hoạt chất : Mecobalamin- Tên thương mại : Methylcobalamin Capsules 1500mg- Hàm lượng : 1500mcg- Dạng bào chế : Viên nang
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22120-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Ấn Độ 6.500
6500
48 - Hoạt chất : Mequitazin- Tên thương mại : Mezinet tablets 5mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15807-12- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên Taiwan 3.749
3749
49 - Hoạt chất : Mesalazin- Tên thương mại : SaVi Mesalazine 500- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim tan trong ruột
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-17946-12- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 7.900
7900
50 - Hoạt chất : Methyl prednisolon- Tên thương mại : Pdsolone-125 mg- Hàm lượng : 125mg- Dạng bào chế : Thuốc tiêm/thuốc tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21913-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ India 63.500
63500
51 - Hoạt chất : Nabumeton- Tên thương mại : Natondix - Hàm lượng : 750mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-29111-18- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 15 viên Việt Nam 8.850
8850
52 - Hoạt chất : Nicorandil- Tên thương mại : Nicomen Tablets 5mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22197-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 túi nhôm 10 vỉ x 10 viên Đài Loan 3.400
3400
53 - Hoạt chất : Oxacilin- Tên thương mại : Oxacillin IMP 250mg- Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31722-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.200
4200
54 - Hoạt chất : Oxacilin- Tên thương mại : Oxacillin IMP 500mg- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31723-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 7.350
7350
55 - Hoạt chất : Paracetamol + Methocarbamol- Tên thương mại : Nakibu- Hàm lượng : 300mg + 380mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34233-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.000
3000
56 - Hoạt chất : Perindopril erbumin- Tên thương mại : SAVIDOPRIL 8- Hàm lượng : 8mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24274-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.500
3500
57 - Hoạt chất : Pregabalin - Tên thương mại : Davyca-F- Hàm lượng : 150mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VD-19655-13- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên Việt Nam 3.400
3400
58 - Hoạt chất : Rupatadin- Tên thương mại : ZEALARGY- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20664-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên India 5.900
5900
59 - Hoạt chất : Salbutamol + Ipratropium bromid- Tên thương mại : Duolin Respules- Hàm lượng : (2,5mg + 0,5mg)/2,5ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch khí dung
1 - Đơn vị tính : Chai/lọ/ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22303-19- Quy cách đóng gói : Hộp 4 túi x 1 khay chứa 5 ống 2,5 ml Ấn Độ 15.000
15000
60 - Hoạt chất : Spironolacton- Tên thương mại : Entacron 50- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25262-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.250
2250
61 - Hoạt chất : Sultamicilin (dưới dạng Sultamicilin tosilat dihydrat) 375mg- Tên thương mại : Momencef 375mg- Hàm lượng : 375mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31721-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên; 1 túi x 3 vỉ x 7 viên; Hộp 1 túi x 4 vỉ x 7 viên Việt Nam 14.000
14000
62 - Hoạt chất : Telmisartan + hydroclorothiazid- Tên thương mại : Telmisartan 80mg and Hydrochlorothiazid 25mg- Hàm lượng : 80mg + 25mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22763-21- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Ấn Độ 9.300
9300
63 - Hoạt chất : Telmisartan + Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Telmisartan 80mg and Hydroclorothiazide 12,5mg Tablets- Hàm lượng : 80mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22764-21- Quy cách đóng gói : hộp 3 vỉ x 10 viên india 7.560
7560
64 - Hoạt chất : Tiropramide HCl- Tên thương mại : Katies- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : viên nén tròn bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19170-13- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.000
2000
65 - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Haemostop 250mg/5ml- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21943-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml Indonesia 6.699
6699
66 - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Haemostop 100mg/ml- Hàm lượng : 100mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21942-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml Indonesia 12.469
12469
67 - Hoạt chất : "Trimebutine maleate"- Tên thương mại : Tambutin Tablet- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20523-17 - Quy cách đóng gói : "Hộp 10 vỉ x 10 viên" Korea 630
630
68 - Hoạt chất : Trimebutine maleate- Tên thương mại : Meburatin tablet 150mg- Hàm lượng : 150mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-19314-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Korea 1.950
1950
69 - Hoạt chất : Valsartan + Hydrochlorothiazid- Tên thương mại : Valcickeck H2- Hàm lượng : 160mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20012-16- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên India 12.600
12600
70 - Hoạt chất : Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12- Tên thương mại : SAVI 3B - Hàm lượng : 100mg; 100mg; 150mcg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30494-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.540
1540
71 - Hoạt chất : Pyridoxine HCl (Vitamin B6) + Magnesi lactat dihydrat- Tên thương mại : Mangistad- Hàm lượng : 5mg + 470mg- Dạng bào chế : viên nén bao phim tan trong ruột
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23355-15 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên Việt Nam 780
780
72 - Hoạt chất : Vitamin C- Tên thương mại : VITAMIN C STELLA 1G- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên nén sủi bọt
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25486-16 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 8714E/QLD-ĐK, NGÀY 26/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/4 vỉ x 4 viên Việt Nam 1.900
1900
73 - Hoạt chất : Aceclofenac- Tên thương mại : Aceclonac- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20696-17- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 10 viên Greece 5.900
5900
74 - Hoạt chất : Aciclovir- Tên thương mại : Kemivir 800mg- Hàm lượng : 800mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-17097-13 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 678E/QLD-ĐK NGÀY HẾT HẠN 08/02/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên nén Cyprus 12.400
12400
75 - Hoạt chất : Ambroxol hydroclorid- Tên thương mại : Drenoxol- Hàm lượng : 30mg/10ml- Dạng bào chế : Siro
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21986-19- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống 10ml Bồ Đào Nha 8.900
8900
76 - Hoạt chất : Amiodarone hydrochloride- Tên thương mại : Cordarone 150mg/3ml- Hàm lượng : 150mg/ 3ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20734-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 ống x 3ml Pháp 30.048
30048
77 - Hoạt chất : Amlodipin- Tên thương mại : Aldan Tablets 10 mg- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15792-12- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Ba Lan 690
690
78 - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Amoxicillin/acid clavulanic Sandoz GmbH- Hàm lượng : 875mg + 125mg- Dạng bào chế : Cốm pha hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18082-14- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói Austria 17.500
17500
79 - Hoạt chất : Atorvastatin- Tên thương mại : Zentocor 40mg- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20475-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Greece 10.500
10500
80 - Hoạt chất : Atracurium besylate- Tên thương mại : Tracrium- Hàm lượng : 25mg/ 2.5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18784-15- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống Ý 46.146
46146
81 - Hoạt chất : Betahistine.2HCL - Tên thương mại : Kernhistine 16mg Tablet- Hàm lượng : 16mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19865-16 (CV GIA HẠN 17916E/QLD-ĐK 25/10/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/03 vỉ x 10 viên Spain 1.950
1950
82 - Hoạt chất : Betahistin dihydroclorid- Tên thương mại : Betaserc 24mg- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21651-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên Pháp 5.962
5962
83 - Hoạt chất : Betamethason- Tên thương mại : Albaflo- Hàm lượng : 4mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ/ống/chai/ Túi- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22338-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 ống Italy 57.750
57750
84 - Hoạt chất : Magnesium gluconat + calcium glycerophosphat- Tên thương mại : Fatig- Hàm lượng : 0,426g + 0,456g- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20359-17- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 ống Pháp 5.163
5163
85 - Hoạt chất : Diazepam- Tên thương mại : Diazepam Injection BP 10mg- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15613-12- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 2 ml Đức 13.300
13300
86 - Hoạt chất : Diazepam- Tên thương mại : Seduxen 5 mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19162-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Hungary 1.260
1260
87 - Hoạt chất : Diosmin + Hesperidin- Tên thương mại : Venokern 500mg - Hàm lượng : 450mg + 50mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21394-18- Quy cách đóng gói : Hộp/06 vỉ x 10 viên Spain 2.930
2930
88 - Hoạt chất : 1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg- Tên thương mại : Daflon 1000mg- Hàm lượng : 900mg; 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-291-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Pháp 6.320
6320
89 - Hoạt chất : Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride)- Tên thương mại : Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection- Hàm lượng : 12.5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22334-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 20ml Germany 79.800
79800
90 - Hoạt chất : Ebastin- Tên thương mại : Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets - Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán trong miệng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22104-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên Spain 9.900
9900
91 - Hoạt chất : Enalapril maleat+ Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Lanetik- Hàm lượng : Enalapril maleat 20mg + Hydroclorothiazid 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22610-20- Quy cách đóng gói : Hộp 8 vỉ x 7 viên Ý 6.300
6300
92 - Hoạt chất : Enoxaparin natri- Tên thương mại : Gemapaxane - Hàm lượng : 4000IU/0,4ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Bơm tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16312-13 (CÓ CV GIA HẠN SỐ 15162E/QLD-ĐK NGÀY 19/08/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 6 bơm tiêm Ý 70.000
70000
93 - Hoạt chất : Enoxaparin natri- Tên thương mại : Gemapaxane - Hàm lượng : 6000IU/0,6ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Bơm tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16313-13 (CÓ CV GIA HẠN SỐ 15163E/QLD-ĐK NGÀY 19/08/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 6 bơm tiêm Ý 95.000
95000
94 - Hoạt chất : Ephedrin hydroclorid- Tên thương mại : Ephedrine Aguettant 30mg/ml- Hàm lượng : 30mg/1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19221-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 01ml Pháp 57.750
57750
95 - Hoạt chất : Gliclazid- Tên thương mại : Gliclada 60mg modified - release tablets- Hàm lượng : 60mg- Dạng bào chế : Viên giải phóng có kiểm soát
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN- 21712-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 15 viên, hộp 4 vỉ x 15 viên, hộp 8 vỉ x 15 viên Slovenia 4.800
4800
96 - Hoạt chất : Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)- Tên thương mại : Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18845-15 (CÔNG VĂN 906E/QLD-ĐK NGÀY 14/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 10ml Germany 80.283
80283
97 - Hoạt chất : Heparin natri- Tên thương mại : Heparin- Hàm lượng : 25.000UI/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15617-12- Quy cách đóng gói : Hộp 25 lọ x 5ml Đức 199.500
199500
98 - Hoạt chất : Insulin Human (rDNA)- Tên thương mại : Insulatard- Hàm lượng : 1000IU/10ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1054-17 - Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 10ml Pháp 57.800
57800
99 - Hoạt chất : Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane)- Tên thương mại : Mixtard 30 FlexPen- Hàm lượng : 300IU/3ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Bút tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1056-17 - Quy cách đóng gói : Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo) Pháp 68.000
68000
100 - Hoạt chất : Insulin glargine- Tên thương mại : Basaglar- Hàm lượng : 300U/3ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Bút tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : SP3-1201-20- Quy cách đóng gói : Hộp 05 bút tiêm x 3ml Pháp 255.000
255000
101 - Hoạt chất : Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)- Tên thương mại : Mixtard 30- Hàm lượng : (700IU+300IU)/10ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1055-17 - Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 10ml Pháp 57.800
57800
102 - Hoạt chất : Ketamin- Tên thương mại : Ketamine Hydrochloride Injection- Hàm lượng : 500mg/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20611-17- Quy cách đóng gói : Hộp 25 lọ 10 ml Đức 60.800
60800
103 - Hoạt chất : Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate)- Tên thương mại : Duphalac 200ml- Hàm lượng : 10g/15ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20896-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 200ml Hà Lan 86.000
86000
104 - Hoạt chất : Lansoprazol- Tên thương mại : Gastevin 30mg- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18275-14; GIA HẠN ĐẾN 22/3/2023- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên Slovenia 9.500
9500
105 - Hoạt chất : Levocetirizin- Tên thương mại : Lertazin 5mg- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17199-13- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Slovenia 5.040
5040
106 - Hoạt chất : Levothyroxine sodium- Tên thương mại : BERLTHYROX 100- Hàm lượng : 100mcg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-10763-10- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 25 viên Đức 535
535
107 - Hoạt chất : Lidocain- Tên thương mại : LIDOCAIN- Hàm lượng : 10% 38g- Dạng bào chế : Thuốc phun mù
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20499-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 38g Hungary 159.000
159000
108 - Hoạt chất : Mebeverin hydroclorid- Tên thương mại : Verimed 135mg- Hàm lượng : 135mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20559-17- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vi x 10 viên Cyprus 2.700
2700
109 - Hoạt chất : Mequitazin- Tên thương mại : Itametazin - Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên - SĐK hoặc Số GPNK : VN-17222-13 CÓ CÔNG VĂN GIA HẠN VISA 12 THÁNG NGÀY 01/03/2021 ĐẾN 01/03/2022 VÀ BẢNG TỒN KHO - Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên Ý 4.923
4923
110 - Hoạt chất : Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin)- Tên thương mại : Mesaflor- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21736-19- Quy cách đóng gói : Hộp 5 vỉ x 10 viên Italia 10.800
10800
111 - Hoạt chất : Metformin hydroclorid- Tên thương mại : Metformin Stella 850mg- Hàm lượng : 850mg- Dạng bào chế : viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26565-17- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 15 viên Việt Nam 725
725
112 - Hoạt chất : Methyl ergometrin maleat- Tên thương mại : Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml- Hàm lượng : 0,2mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21836-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 1ml Đức 18.900
18900
113 - Hoạt chất : Metoclopramid hydroclorid- Tên thương mại : Elitan- Hàm lượng : 10mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19239-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 1042E/QLD-ĐK NGÀY HẾT HẠN 15/02/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml Cyprus 14.200
14200
114 - Hoạt chất : Metoprolol tartrat- Tên thương mại : CARMOTOP 25 MG- Hàm lượng : 25mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21529-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Romania 1.610
1610
115 - Hoạt chất : Metoprolol tartrat- Tên thương mại : CARMOTOP 50 MG- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21530-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Romania 2.060
2060
116 - Hoạt chất : Miconazol nitrat- Tên thương mại : Micomedil- Hàm lượng : 2% (kl/kl)- Dạng bào chế : Kem bôi ngoài da
1 - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18018-14 (CV GIA HẠN ĐẾN NGÀY 28/06/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 01 tuýp 15g Cyprus 60.000
60000
117 - Hoạt chất : Montelukast ( dưới dạng Natri montelukast)- Tên thương mại : Denk-air junior 4 mg- Hàm lượng : 4mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22771-21- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên Đức 9.135
9135
118 - Hoạt chất : Morphin (Dưới dạng Morphin sulfat 5H2O 10mg/ml)- Tên thương mại : Opiphine- Hàm lượng : 10mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19415-15 (CÔNG VĂN 1227E/QLD-ĐK NGÀY 17/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml Germany 27.930
27930
119 - Hoạt chất : Naloxon HCl (dưới dạng Naloxone hydroclorid dihydrat)- Tên thương mại : Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection- Hàm lượng : 0,4mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17327-13 (CÔNG VĂN 907E/QLD-ĐK NGÀY 14/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml Germany 43.995
43995
120 - Hoạt chất : Nefopam hydroclorid- Tên thương mại : Nefolin- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18368-14 (CV GIA HẠN ĐẾN NGÀY 24/02/2027)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên Cyprus 5.250
5250
121 - Hoạt chất : Neostigmine metilsulfate- Tên thương mại : Neostigmine-hameln 0,5mg/ml Injection- Hàm lượng : 0,5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22085-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml Germany 12.800
12800
122 - Hoạt chất : Ondansetron- Tên thương mại : Dloe 8- Hàm lượng : 8mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-17006-13- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 5 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên Spain 24.000
24000
123 - Hoạt chất : Perindopril + Amlodipin- Tên thương mại : Amlessa 8mg/10mg Tablets- Hàm lượng : 8mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22068-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên nén Slovenia 8.988
8988
124 - Hoạt chất : Perindopril + Indapamid- Tên thương mại : Prenewel 8mg/2,5mg Tablets- Hàm lượng : 8mg + 2,5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21714-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Slovenia 9.198
9198
125 - Hoạt chất : Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg;- Tên thương mại : Viacoram 3.5mg/2.5mg- Hàm lượng : 3,5mg; 2,5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-46-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên Ailen 5.960
5960
126 - Hoạt chất : Perindopril arginine; Amlodipine- Tên thương mại : Coveram 5mg/5mg- Hàm lượng : 5mg; 5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18635-15- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên Ailen 6.589
6589
127 - Hoạt chất : Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besilate) 5mg;- Tên thương mại : Viacoram 7mg/5mg- Hàm lượng : 7mg; 5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-47-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên Ailen 6.589
6589
128 - Hoạt chất : Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg- Tên thương mại : Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg- Hàm lượng : 5 mg; 1,25mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-18353-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 30 viên Pháp 6.500
6500
129 - Hoạt chất : Perindopril arginine; Indapamide; Amlodipine- Tên thương mại : TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg- Hàm lượng : 5mg; 1,25mg; 5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN3-11-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ x 30 viên Ailen 8.557
8557
130 - Hoạt chất : Pethidin HCl- Tên thương mại : Pethidine-hameln 50mg/ml- Hàm lượng : 100mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19062-15 (QUYẾT ĐINH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 2ml Germany 17.997
17997
131 - Hoạt chất : Piperacillin- Tên thương mại : Piperacillin Panpharma 2g- Hàm lượng : 2g- Dạng bào chế : Bột pha dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21835-19- Quy cách đóng gói : Hộp 25 lọ France 119.000
119000
132 - Hoạt chất : Piracetam- Tên thương mại : Piracetam-Egis- Hàm lượng : 3g- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19939-16- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 15ml Hungary 29.900
29900
133 - Hoạt chất : Piracetam- Tên thương mại : Piracetam-Egis- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16484-13- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 60 viên Hungary 1.550
1550
134 - Hoạt chất : Progesteron- Tên thương mại : Progesterone injection BP 25mg- Hàm lượng : 25mg- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16898-13- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 1ml Đức 18.900
18900
135 - Hoạt chất : Promethazine hydrochloride- Tên thương mại : PIPOLPHEN- Hàm lượng : 50mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch thuốc tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19640-16- Quy cách đóng gói : Hộp 100 ống 2ml Hungary 15.000
15000
136 - Hoạt chất : Rabeprazol natri- Tên thương mại : Beprasan 10mg- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén kháng dịch vị
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21084-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên Slovenia 8.000
8000
137 - Hoạt chất : Repaglinid- Tên thương mại : Enyglid Tablet- Hàm lượng : 1mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22613-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Slovenia 4.180
4180
138 - Hoạt chất : Salbutamol sulphat- Tên thương mại : Pro Salbutamol Inhaler- Hàm lượng : 0,024g/10ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch khí dung
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19832-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai nhôm 10ml tương đương 200 nhát xịt x 100mcg Salbutamol Tây Ban Nha 49.500
49500
139 - Hoạt chất : Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg- Tên thương mại : Ventolin Nebules- Hàm lượng : 5mg/ 2,5ml- Dạng bào chế : Dung dịch khí dung
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22568-20- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml Úc 8.513
8513
140 - Hoạt chất : Spiramycin + metronidazole- Tên thương mại : Rodogyl- Hàm lượng : 750000IU; 125mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21829-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên Italy 6.800
6800
141 - Hoạt chất : Telmisartan + Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Tolucombi 40mg/12.5mg Tablets- Hàm lượng : 40mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN- 21113-18- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 7 viên Slovenia 8.900
8900
142 - Hoạt chất : Telmisartan + Hydrochlorothiazide- Tên thương mại : Telsol plus 80mg/12,5mg tablets- Hàm lượng : Telmisartan 80mg+ Hydrochlorothiazide 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-23032-22- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 14 viên Tây Ban Nha 15.354
15354
143 - Hoạt chất : Tenoxicam- Tên thương mại : Bart- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21793-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Italia 7.840
7840
144 - Hoạt chất : Tofisopam- Tên thương mại : GRANDAXIN- Hàm lượng : 50mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-15893-12- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên Hungary 8.000
8000
145 - Hoạt chất : Tramadol hydrochlorid- Tên thương mại : TRAMADOL 100MG - ROTEXMEDICA- Hàm lượng : 100mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20614-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 2 ml Đức 13.735
13735
146 - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Medsamic 250mg/5ml- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20801-17- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống Cyprus 11.288
11288
147 - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Medsamic 500mg/5ml- Hàm lượng : 500mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19493-15 (QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống 5ml Cyprus 21.546
21546
148 - Hoạt chất : Acid tranexamic- Tên thương mại : Medsamic 500mg- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19497-15 (CÔNG VĂN 4511E/QL-ĐK NGÀY 1/4/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cứng Cyprus 3.504
3504
149 - Hoạt chất : Valsartan- Tên thương mại : Vasblock 80mg- Hàm lượng : 80mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-19240-15 (QUYẾT ĐỊNH 232/QĐ-QLD NGÀY 29/4/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Cyprus 4.700
4700
150 - Hoạt chất : Acid Tiaprofenic- Tên thương mại : Sunigam 300- Hàm lượng : 300mg- Dạng bào chế : viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30405-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 10.000
10000
151 - Hoạt chất : Adenosine- Tên thương mại : BFS-Adenosin- Hàm lượng : 3mg/ 1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31612-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ 2ml Việt Nam 800.000
800000
152 - Hoạt chất : Aescin- Tên thương mại : Aescin 20mg- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23473-15- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 30 viên Việt Nam 2.980
2980
153 - Hoạt chất : Aescin- Tên thương mại : MHAescin 40- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32611-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 5.960
5960
154 - Hoạt chất : Alimemazin- Tên thương mại : ATILENE- Hàm lượng : 2,5mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống/Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26754-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống/gói; 30 ống/gói; 50 ống/gói x 5ml Việt Nam 2.600
2600
155 - Hoạt chất : Alphachymotrypsin- Tên thương mại : Usaralphar 4200UI- Hàm lượng : 4200UI- Dạng bào chế : Thuốc bột
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31819-19- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 1g Việt Nam 4.500
4500
156 - Hoạt chất : Ambroxol hydroclorid- Tên thương mại : A.T broxom- Hàm lượng : 30mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24125-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 5ml Việt Nam 4.200
4200
157 - Hoạt chất : Amiodaron hydroclorid- Tên thương mại : BFS - Amiron- Hàm lượng : 150mg/ 3ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28871-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 3ml Việt Nam 24.000
24000
158 - Hoạt chất : Amoxicilin - Tên thương mại : Fabamox 1000DT- Hàm lượng : 1000mg - Dạng bào chế : Viên nén phân tán
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33183-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 7 viên Việt Nam 4.250
4250
159 - Hoạt chất : Amoxicilin + Acid clavulanic- Tên thương mại : Iba-Mentin 1000mg/62.5mg- Hàm lượng : 1000mg + 62,5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28065-17- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 7 viên nén bao phim Việt Nam 15.781
15781
160 - Hoạt chất : Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) - Tên thương mại : ATMUZYN- Hàm lượng : 200mg + 28,5mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32235-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 10 viên Việt Nam 5.470
5470
161 - Hoạt chất : Ampicilin + Sulbactam- Tên thương mại : Visulin 2g/1g- Hàm lượng : 2g + 1g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27150-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ Việt Nam 55.000
55000
162 - Hoạt chất : Atorvastatin - Tên thương mại : Atorpa 30- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD3-40-20- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.800
2800
163 - Hoạt chất : Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)- Tên thương mại : Azilyo- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Bột đông khô pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ - SĐK hoặc Số GPNK : VD-28855-18- Quy cách đóng gói : Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml Việt Nam 94.500
94500
164 - Hoạt chất : Bacillus subtilis- Tên thương mại : Baci-subti- Hàm lượng : ≥ 108 CFU/500mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-840-15- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.900
2900
165 - Hoạt chất : Bacillus subtilis- Tên thương mại : Biosubtyl-II- Hàm lượng : 10^7-10^8 CFU- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-856-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.500
1500
166 - Hoạt chất : Bacillus subtilis- Tên thương mại : DOMUVAR- Hàm lượng : 2x10^9 CFU- Dạng bào chế : Hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-902-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 2345E/QLD-ĐK, NGÀY 01/03/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml Việt Nam 5.500
5500
167 - Hoạt chất : Beclometason dipropionat- Tên thương mại : Meclonate- Hàm lượng : 50mcg/liều- Dạng bào chế : Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
1 - Đơn vị tính : Bình/chai/lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25904-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 150 liều 50 mcg; Hỗn dịch xịt mũi Việt Nam 56.000
56000
168 - Hoạt chất : Betahistin dihydrochlorid- Tên thương mại : Agihistine 24- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Viên nang
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32774-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên/vỉ Việt Nam 2.900
2900
169 - Hoạt chất : Bismuth- Tên thương mại : BISNOL- Hàm lượng : 120mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28446-17- Quy cách đóng gói : Hộp/6 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.950
3950
170 - Hoạt chất : Bromhexin hydroclorid- Tên thương mại : Bromhexine A.T- Hàm lượng : 4mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25652-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 5ml Việt Nam 1.680
1680
171 - Hoạt chất : Budesonid- Tên thương mại : Zensonid- Hàm lượng : 0,5mg/ 2ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch dùng cho khí dung
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27835-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 2ml Việt Nam 12.600
12600
172 - Hoạt chất : Budesonid- Tên thương mại : BENITA- Hàm lượng : 64mcg/ liều xịt, lọ 120 liều- Dạng bào chế : Thuốc xịt mũi
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23879-15- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 120 liều Việt Nam 90.000
90000
173 - Hoạt chất : Calci Carbonat- Tên thương mại : Calcichew- Hàm lượng : 1.250mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32869-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 30 viên Việt Nam 1.900
1900
174 - Hoạt chất : Calcium carbonate (tương đương 600mg Calci) 1500mg; Vitamin D3 (400UI)- Tên thương mại : Authisix- Hàm lượng : 1500mg; 400UI- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34410-20- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.900
3900
175 - Hoạt chất : Calci lactat pentahydrat- Tên thương mại : FUCALMAX- Hàm lượng : 500mg- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống/gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26877-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống nhựa x 10 ml dung dịch uống Việt Nam 3.500
3500
176 - Hoạt chất : Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Nady-Candesartan HCT 8/12,5 - Hàm lượng : 8mg + 12,5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35337-21- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 3.255
3255
177 - Hoạt chất : Ginkgo biloba extract + Heptaminol hydrochlorid + Troxerutin- Tên thương mại : Dopolys- Hàm lượng : 7mg + 150mg + 150mg- Dạng bào chế : Viên nang
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-13124-10- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.410
2410
178 - Hoạt chất : Carbocistein- Tên thương mại : Carbocistein tab DWP 250mg- Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35354-21- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 798
798
179 - Hoạt chất : Cefdinir - Tên thương mại : Smodir-DT- Hàm lượng : 300mg- Dạng bào chế : Viên hòa tan nhanh
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27989-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên Việt Nam 13.950
13950
180 - Hoạt chất : Cefpodoxim- Tên thương mại : Cefodomid 100 - Hàm lượng : 100mg - Dạng bào chế : Bột pha hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23595-15(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 gói x 1,4g Việt Nam 1.300
1300
181 - Hoạt chất : Mỗi gói 4g chứa:Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)- Tên thương mại : Concef 200- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Thuốc bột pha hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32370-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 gói x 4g Việt Nam 12.000
12000
182 - Hoạt chất : Cefpodoxim- Tên thương mại : Cefpodoxim 40mg/5ml- Hàm lượng : 40mg/5ml- Dạng bào chế : Bột/cốm/hạt pha uống
1 - Đơn vị tính : Chai/lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31221-18- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ để pha 60ml hỗn dịch uống Việt Nam 67.000
67000
183 - Hoạt chất : Chlorpheniramin maleat- Tên thương mại : Chlorpheniramine 4mg- Hàm lượng : 4mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25366-16 (KÈM CV GIA HẠN SỐ 12877E/QLD-ĐK NGÀY 06/07/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 5vỉ x 20 viên Việt Nam 67
67
184 - Hoạt chất : Cilnidipin - Tên thương mại : Kaldaloc- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33382-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 5.950
5950
185 - Hoạt chất : Ciprofibrat- Tên thương mại : Becalim- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN- 33284-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 7.900
7900
186 - Hoạt chất : Ciprofloxacin- Tên thương mại : Ciprofloxacin 500mg- Hàm lượng : 500mg - Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22942-15(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 638
638
187 - Hoạt chất : Clotrimazol 0,5mg/ml- Tên thương mại : SOVASOL- Hàm lượng : 0,5mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28045-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 100ml Việt Nam 68.000
68000
188 - Hoạt chất : Clotrimazol- Tên thương mại : Wzitamy TM- Hàm lượng : 200mg- Dạng bào chế : Viên nén đặt âm đạo
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33535-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 6 viên Việt Nam 6.000
6000
189 - Hoạt chất : Cồn- Tên thương mại : Alcool 90°- Hàm lượng : 90°- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VS-4855-12- Quy cách đóng gói : Chai 1 lít Việt Nam 38.182
38182
190 - Hoạt chất : Cồn 70°- Tên thương mại : Alcool 70°- Hàm lượng : 70°- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Lít- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31793-19- Quy cách đóng gói : Chai 1 lít Việt Nam 32.500
32500
191 - Hoạt chất : Cồn 70°- Tên thương mại : Alcool 70°- Hàm lượng : 70°- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31793-19- Quy cách đóng gói : Chai 60ml Việt Nam 2.750
2750
192 - Hoạt chất : Cytidin-5monophosphat disodium + Uridin- Tên thương mại : Leolen Forte- Hàm lượng : 5mg + 3mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24814-16- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ 10 viên Việt Nam 4.200
4200
193 - Hoạt chất : Desloratadin- Tên thương mại : A.T Desloratadin - Hàm lượng : 2,5mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Chai - SĐK hoặc Số GPNK : VD-24131-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai x 100ml Việt Nam 64.260
64260
194 - Hoạt chất : Desloratadin - Tên thương mại : Setbozi- Hàm lượng : 2,5 mg- Dạng bào chế : dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29079-18- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 5ml Việt Nam 1.625
1625
195 - Hoạt chất : Diacerein- Tên thương mại : Diacerein 50mg- Hàm lượng : 50mg - Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29797-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 645
645
196 - Hoạt chất : Digoxin- Tên thương mại : Digoxin-BFS- Hàm lượng : 0,25mg/ 1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31618-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ 1ml Việt Nam 16.000
16000
197 - Hoạt chất : Dioctahedral smectite- Tên thương mại : Atizal- Hàm lượng : 3g/20ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24739-16- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 20 ml Việt Nam 5.880
5880
198 - Hoạt chất : Diosmin- Tên thương mại : Restiva- Hàm lượng : 600mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26892-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 5.000
5000
199 - Hoạt chất : Doxazosin- Tên thương mại : Doxazosin DWP 2mg- Hàm lượng : 2mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35356-21- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.869
1869
200 - Hoạt chất : Enalapril maleat; Hydroclorothiazid- Tên thương mại : Kenzuda 5/12,5- Hàm lượng : 5mg+12.5mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32025-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.950
1950
201 - Hoạt chất : Adrenalin (dưới dạng Adrenalin tartrat)- Tên thương mại : Adrenaline-BFS 5mg- Hàm lượng : 5mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27817-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 5ml Việt Nam 25.000
25000
202 - Hoạt chất : Recombinant Human Erythropoietin alfa- Tên thương mại : Nanokine 2000 IU- Hàm lượng : 2000 IU/1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-920-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml Việt Nam 111.600
111600
203 - Hoạt chất : Recombinant Human Erythropoietin alfa- Tên thương mại : Nanokine 4000 IU- Hàm lượng : 4000 IU/1ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-919-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ dung dịch tiêm 1ml Việt Nam 258.300
258300
204 - Hoạt chất : Ezetimib + Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium trihydrat)- Tên thương mại : EZEATO- Hàm lượng : 10mg + 10mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30027-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.405
1405
205 - Hoạt chất : Famotidin- Tên thương mại : Antifacid 20 mg - Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Cốm pha hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34126-20- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói Việt Nam 3.486
3486
206 - Hoạt chất : Fexofenadin hydroclorid- Tên thương mại : Fexofenadin OD DWP 60- Hàm lượng : 60mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35359-21- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.491
1491
207 - Hoạt chất : Fluticason propionat- Tên thương mại : MESECA- Hàm lượng : 50mcg/ liều xịt, lọ 60 liều- Dạng bào chế : Thuốc xịt mũi
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23880-15- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 60 liều Việt Nam 96.000
96000
208 - Hoạt chất : Fluvastatin- Tên thương mại : Fluvastatin 20mg- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32857-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.515
4515
209 - Hoạt chất : Fluvastatin- Tên thương mại : Fluvastatin 40mg- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30435-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 6.000
6000
210 - Hoạt chất : Gemfibrozil- Tên thương mại : LOPIGIM 600- Hàm lượng : 600mg - Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29664-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.510
1510
211 - Hoạt chất : Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)- Tên thương mại : NITRALMYL 0,3- Hàm lượng : 0,3mg- Dạng bào chế : Viên nén đặt lưới lưỡi
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34935-21- Quy cách đóng gói : Hộp/3 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.600
1600
212 - Hoạt chất : Guaiazulen + Dimethicon- Tên thương mại : DIMAGEL- Hàm lượng : 4mg + 300mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33154-19- Quy cách đóng gói : Hộp/3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.000
4000
213 - Hoạt chất : Hydroxypropylmethylcellulose- Tên thương mại : SYSEYE - Hàm lượng : (0,3%) 45mg/15ml- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25905-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 15ml Việt Nam 30.000
30000
214 - Hoạt chất : Irbesartan- Tên thương mại : Ibartain MR- Hàm lượng : 150mg- Dạng bào chế : Viên nén tác dụng kéo dài
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-7792-09- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 6.500
6500
215 - Hoạt chất : Ivabradin- Tên thương mại : NISTEN- Hàm lượng : 5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20362-13 (QUYẾT ĐỊNH GIA HẠN SỐ 201/QĐ-QLD, NGÀY 20/04/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp/2 vỉ x 14 viên Việt Nam 2.650
2650
216 - Hoạt chất : Ivabradin- Tên thương mại : Aubtin 7.5- Hàm lượng : 7,5mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29770-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim Việt Nam 4.200
4200
217 - Hoạt chất : Kẽm nguyên tố (dưới dạng kẽm gluconat 56mg)- Tên thương mại : Siro Snapcef- Hàm lượng : 8mg/5ml- Dạng bào chế : Siro
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21199-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 100ml siro Việt Nam 29.500
29500
218 - Hoạt chất : Kẽm Gluconat- Tên thương mại : Nadyzin- Hàm lượng : Kẽm 10mg (dưới dạng muối gluconat 70mg)- Dạng bào chế : Thuốc bột uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31057-18- Quy cách đóng gói : Hộp 24 gói x 2g Việt Nam 1.400
1400
219 - Hoạt chất : Lovastatin- Tên thương mại : Vastanic 10- Hàm lượng : 10 mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30090-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.155
1155
220 - Hoạt chất : Magnesi aspartat + Kali aspartat- Tên thương mại : Pomatat- Hàm lượng : 140mg + 158mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22155-15- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.050
1050
221 - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd- Tên thương mại : MAGALTAB- Hàm lượng : 400mg + 400mg - Dạng bào chế : Viên nén nhai
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29665-18- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 12 viên nén nhai Việt Nam 710
710
222 - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd- Tên thương mại : Atirlic - Hàm lượng : 800,4mg + 3030,3mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26749-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 15g Việt Nam 3.150
3150
223 - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon- Tên thương mại : Alumag-S- Hàm lượng : 800,4mg + 4596mg + 80mg - Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-20654-14- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 15g Việt Nam 3.444
3444
224 - Hoạt chất : Nhôm Hydroxid (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) + Magnesi hydroxyd + Simeticon- Tên thương mại : Lantasim- Hàm lượng : 400mg + 400mg + 30mg- Dạng bào chế : Viên nhai
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32570-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10vỉ x 10 viên Việt Nam 506
506
225 - Hoạt chất : Nhôm hydroxyd+ magnesi hydroxyd + Simethicon- Tên thương mại : Digazo- Hàm lượng : 400mg+400mg+40mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31443-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 40 viên Việt Nam 3.500
3500
226 - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + Simethicon- Tên thương mại : Tritenols fort- Hàm lượng : 800mg + 800mg + 100mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26891-17- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói 10ml Việt Nam 3.900
3900
227 - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd; Simethicon- Tên thương mại : Fumagate - Fort- Hàm lượng : 800mg; 800mg; 100mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24257-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 10g Việt Nam 3.900
3900
228 - Hoạt chất : Magnesi sulfat heptahydrat- Tên thương mại : Magnesi-BFS 15%- Hàm lượng : 750mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22694-15- Quy cách đóng gói : Hộp 50 ống x 5ml Việt Nam 3.700
3700
229 - Hoạt chất : meropenem- Tên thương mại : Meropenem 0,25g- Hàm lượng : 0,25g- Dạng bào chế : thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33642-19- Quy cách đóng gói : hộp 10 lọ Việt Nam 81.000
81000
230 - Hoạt chất : Metformin hydroclorid- Tên thương mại : Metformine EG 1000mg- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23851-15- Quy cách đóng gói : H/2 vỉ/15 viên nén bao phim Việt Nam 550
550
231 - Hoạt chất : methocarbamol- Tên thương mại : Methocarbamol 1g/10ml- Hàm lượng : 1g/10ml- Dạng bào chế : dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33495-19- Quy cách đóng gói : hộp 20 ống x 10ml Việt Nam 96.000
96000
232 - Hoạt chất : Methocarbamol- Tên thương mại : Mycotrova 1000- Hàm lượng : 1000mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27941-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.289
2289
233 - Hoạt chất : Methocarbamol - Tên thương mại : Methocarbamol 750mg- Hàm lượng : 750mg - Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26189-17(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 03 vỉ x 10 viên Việt Nam 921
921
234 - Hoạt chất : Morphin sulfat- Tên thương mại : Morphin 30mg- Hàm lượng : 30mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19031-13 (CÔNG VĂN 1280E/QLD-ĐK NGÀY 17/02/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 7 viên Việt Nam 7.140
7140
235 - Hoạt chất : Morphin hydroclorid- Tên thương mại : Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)- Hàm lượng : 10mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24315-16 (CÔNG VĂN 6348E/QLD-ĐK NGÀY 20/04/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 25 ống x 1ml Việt Nam 6.993
6993
236 - Hoạt chất : Acetylcystein- Tên thương mại : Phabalysin 600- Hàm lượng : 600mg - Dạng bào chế : Thuốc bột uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33598-19- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 2g Việt Nam 4.900
4900
237 - Hoạt chất : Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)- Tên thương mại : BFS-Naloxone- Hàm lượng : 0,4mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23379-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 1ml Việt Nam 29.400
29400
238 - Hoạt chất : Natri clorid- Tên thương mại : Natri clorid 0,9%- Hàm lượng : 0,9%; 10ml - Dạng bào chế : Dung dịch nhỏ mắt, mũi
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22949-15(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 20 lọ 10ml Việt Nam 1.390
1390
239 - Hoạt chất : Natri clorid 0,9g/100ml- Tên thương mại : NATRI CLORID 0,9% - Hàm lượng : 0,9%/100ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Chai nhựa - SĐK hoặc Số GPNK : VD-21954-14 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC, CÔNG VĂN 414E/QLD-ĐK NGÀY 05/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH- Quy cách đóng gói : Thùng 80 chai nhựa 100ml Việt Nam 5.985
5985
240 - Hoạt chất : Natri clorid 0,9g/100ml- Tên thương mại : NATRI CLORID 0,9%- Hàm lượng : 0,9%/500ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Chai nhựa - SĐK hoặc Số GPNK : VD-21954-14 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC, CÔNG VĂN 414E/QLD-ĐK NGÀY 05/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH - Quy cách đóng gói : Thùng 20 chai nhựa 500ml Việt Nam 6.040
6040
241 - Hoạt chất : Natri clorid 3g/100ml- Tên thương mại : NATRI CLORID 3% - Hàm lượng : 3%/100ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23170-15 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC; QUYẾT ĐỊNH SỐ: 201/QĐ-QLD NGÀY 20/04/2022 V/V GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CÓ HIỆU LỰC 05 NĂM KỂ TỪ NGÀY KÝ (22/4/2022)- Quy cách đóng gói : Thùng 80 chai 100ml Việt Nam 8.069
8069
242 - Hoạt chất : Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid + Glucose khan- Tên thương mại : Oresol 4,1 g- Hàm lượng : 520mg + 300mg + 580mg + 2700mg- Dạng bào chế : Bột/cốm
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28170-17- Quy cách đóng gói : Hộp 40 gói x 4,1 gam Việt Nam 1.050
1050
243 - Hoạt chất : Natri hyaluronat- Tên thương mại : VITOL- Hàm lượng : (0,18%) 21.6mg/12ml- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28352-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 12ml Việt Nam 39.000
39000
244 - Hoạt chất : Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason- Tên thương mại : SCOFI- Hàm lượng : 35.000 IU+ 60.000 IU+ 10mg- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32234-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 10ml Việt Nam 37.000
37000
245 - Hoạt chất : Neomycin + Polymyxin B + Dexamethason- Tên thương mại : MEPOLY- Hàm lượng : 35mg+ 100.000 IU+ 10mg- Dạng bào chế : Thuốc nhỏ mắt, Thuốc nhỏ tai
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21973-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 10ml Việt Nam 37.000
37000
246 - Hoạt chất : Neostigmin metylsulfat- Tên thương mại : BFS-Neostigmine 0.25- Hàm lượng : 0,25 mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24008-15- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 1ml Việt Nam 5.460
5460
247 - Hoạt chất : Nicardipin hydroclorid- Tên thương mại : BFS-Nicardipin- Hàm lượng : 10mg/ 10ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28873-18- Quy cách đóng gói : Hộp 20 lọ. Lọ 10ml Việt Nam 84.000
84000
248 - Hoạt chất : Nizatidin- Tên thương mại : NIZTAHIS 300- Hàm lượng : 300mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31573-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.536
4536
249 - Hoạt chất : Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 20mg)- Tên thương mại : BFS-Noradrenaline 10mg- Hàm lượng : 10mg/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26771-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ x 10ml Việt Nam 145.000
145000
250 - Hoạt chất : Nước cất pha tiêm - Tên thương mại : NƯỚC CẤT PHA TIÊM - Hàm lượng : 500ml- Dạng bào chế : Dung môi pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23172-15 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC; CÔNG VĂN 425E/QLD-ĐK NGÀY 05/02/2021 V/V DUY TRÌ HIỆU LỰC GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH - Quy cách đóng gói : Thùng 20 chai 500ml Việt Nam 8.400
8400
251 - Hoạt chất : Nước cất pha tiêm- Tên thương mại : Nước vô khuẩn MKP- Hàm lượng : 500ml- Dạng bào chế : Dung môi pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29329-18- Quy cách đóng gói : Chai 500ml Việt Nam 8.400
8400
252 - Hoạt chất : Nước oxy già- Tên thương mại : Nước oxy già 3%- Hàm lượng : 3%- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33500-19- Quy cách đóng gói : Chai 1 lít Việt Nam 17.010
17010
253 - Hoạt chất : Nước oxy già- Tên thương mại : Nước oxy già 3%- Hàm lượng : 3%- Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33500-19- Quy cách đóng gói : Chai 60ml Việt Nam 1.625
1625
254 - Hoạt chất : Nystatin- Tên thương mại : Thuốc rơ miệng Nyst- Hàm lượng : 25.000UI- Dạng bào chế : Thuốc bột
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26961-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 gói x 1g Việt Nam 1.313
1313
255 - Hoạt chất : Ondansetron (dạng ondansetron hydroclorid dihydrat)- Tên thương mại : Ondansetron 4mg/2ml- Hàm lượng : 4mg/2ml - Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34716-20- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống 2ml Việt Nam 13.200
13200
256 - Hoạt chất : Oxacilin- Tên thương mại : Oxacilin 1g- Hàm lượng : 1g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31240-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 lọ Việt Nam 27.000
27000
257 - Hoạt chất : Paracetamol- Tên thương mại : Pallas 250mg- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Chai - SĐK hoặc Số GPNK : VD-34660-20- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai x 100ml Việt Nam 54.495
54495
258 - Hoạt chất : Paracetamol (Acetaminophen)- Tên thương mại : Bamyrol 150 Sol- Hàm lượng : 150mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27927-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống 5ml Việt Nam 3.050
3050
259 - Hoạt chất : Paracetamol- Tên thương mại : Pamol 250- Hàm lượng : 250mg/5ml- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33429-19- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống. Ống 5ml Việt Nam 2.500
2500
260 - Hoạt chất : Paracetamol (Acetaminophen)- Tên thương mại : Para-OPC 325mg- Hàm lượng : 325mg- Dạng bào chế : Thuốc bột sủi bọt
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31143-18- Quy cách đóng gói : Hộp 20 gói x 1,6g Việt Nam 1.701
1701
261 - Hoạt chất : Paracetamol + Phenylephrin + Chlorpheniramin- Tên thương mại : EUQUIMOL- Hàm lượng : 160mg+ 2,5 mg + 1mg- Dạng bào chế : Thuốc bột uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25105-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 3 gam Việt Nam 2.390
2390
262 - Hoạt chất : Perindopril- Tên thương mại : Perindopril 8- Hàm lượng : 8mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-35413-21- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.970
1970
263 - Hoạt chất : Phloroglucinol (dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) + Trimethyl phloroglucinol- Tên thương mại : Atiglucinol inj- Hàm lượng : (40mg + 0,04mg)/4ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25642-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 4ml Việt Nam 27.993
27993
264 - Hoạt chất : Piperacillin + Tazobactam- Tên thương mại : PIPEBAMID 3,375- Hàm lượng : 3g + 0,375g- Dạng bào chế : Thuốc bột pha tiêm
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26907-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ loại dung tích 20 ml Việt Nam 112.000
112000
265 - Hoạt chất : Piracetam- Tên thương mại : Lifecita 800 DT- Hàm lượng : 800mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33595-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.700
4700
266 - Hoạt chất : Povidon iod- Tên thương mại : POVIDONE-API GEL- Hàm lượng : 10%- Dạng bào chế : Gel
1 - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34976-21- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp nhôm 10g Việt Nam 19.500
19500
267 - Hoạt chất : Povidon Iodin- Tên thương mại : Povidon Iod 10%- Hàm lượng : 10%- Dạng bào chế : Thuốc nước dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21325-14- Quy cách đóng gói : Chai 500ml Việt Nam 41.000
41000
268 - Hoạt chất : Povidone iodine- Tên thương mại : POVIDONE- Hàm lượng : 10% - Dạng bào chế : Dung dịch dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-17882-12- Quy cách đóng gói : Chai 90ml Việt Nam 7.450
7450
269 - Hoạt chất : Prednisolon (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 31,45mg)- Tên thương mại : SOREDON NN 20- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên nén phân tán trong nước
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31371-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.400
4400
270 - Hoạt chất : Rabeprazol natri- Tên thương mại : Rabepagi 10- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28832-18- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.890
1890
271 - Hoạt chất : Repaglinid - Tên thương mại : Dimobas 0,5- Hàm lượng : 0,5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-33377-19- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 2.100
2100
272 - Hoạt chất : Dextrose khan 11,365g/250ml;Natri clorid 1,5g/250ml;Kali clorid 75mg/250ml;Natri lactat 750mg/250ml;Calci clorid 2H2O 50mg/250ml- Tên thương mại : LACTATED RINGER'S AND DEXTROSE- Hàm lượng : 500ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21953-14 KÈM CÔNG VĂN SỐ 14017/QLD-ĐK NGÀY 23/7/2018 V/V THAY ĐỔI TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ, CÔNG TY SẢN XUẤT, CẬP NHẬT TÊN CÔNG TY ĐĂNG KÝ VÀ SẢN XUẤT THUỐC TRÊN MẪU NHÃN THUỐC VÀ TỜ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC, QUYẾT ĐỊNH SỐ: 201/QĐ-QLD NGÀY 20/04/2022 V/V GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM CÓ HIỆU LỰC 05 NĂM KỂ TỪ NGÀY KÝ (22/4/2022)- Quy cách đóng gói : Thùng 20 chai 500ml Việt Nam 11.025
11025
273 - Hoạt chất : Rocuronium bromide- Tên thương mại : Rocuronium-BFS- Hàm lượng : 50mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26775-17- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml Việt Nam 67.200
67200
274 - Hoạt chất : Rupatadin- Tên thương mại : Meyeratadin- Hàm lượng : 10mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-30046-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 4.300
4300
275 - Hoạt chất : Saccharomyces boulardii - Tên thương mại : Bolabio- Hàm lượng : 10^9 CFU- Dạng bào chế : Thuốc bột
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-946-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 1g thuốc bột gói nhôm Việt Nam 4.700
4700
276 - Hoạt chất : Salbutamol sulfat- Tên thương mại : Sallet- Hàm lượng : 2mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34495-20- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 5ml Việt Nam 3.900
3900
277 - Hoạt chất : Sắt (dưới dạng sắt gluconat); Mangan gluconat; Đồng gluconat- Tên thương mại : Atitrime- Hàm lượng : (50mg + 10,78mg + 5mg)/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27800-17- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 10ml Việt Nam 3.780
3780
278 - Hoạt chất : Sắt (III) hydroxyd polymaltose- Tên thương mại : Solufemo- Hàm lượng : 100mg/10ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống/gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD 26830-17- Quy cách đóng gói : Hộp 20 ống x 10ml Việt Nam 6.800
6800
279 - Hoạt chất : Sắt fumarat + Acid folic- Tên thương mại : Prodertonic- Hàm lượng : 182mg + 0,5mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-32294-19- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 660
660
280 - Hoạt chất : Sắt (dưới dạng Sắt (II) gluconat) ; Mangan (dưới dạng Mangan gluconat dihydrat) ; Đồng (dưới dạng đồng gluconat)- Tên thương mại : HEMAFORT- Hàm lượng : 300mg+ 7,98mg + 4,2mg- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26987-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai 60ml Việt Nam 38.000
38000
281 - Hoạt chất : Simethicon- Tên thương mại : MOGASTIC 80- Hàm lượng : 80mg - Dạng bào chế : Viên nén nhai
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-29666-18- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 300
300
282 - Hoạt chất : Sucralfat- Tên thương mại : Vagastat- Hàm lượng : 1500mg- Dạng bào chế : Hỗn dịch uống
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23645-15- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói x 15g Việt Nam 4.200
4200
283 - Hoạt chất : Tacrolimus- Tên thương mại : CHAMCROMUS 0,03%- Hàm lượng : Mỗi 5g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1,5 mg - Dạng bào chế : Thuốc mỡ bôi da
1 - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26293-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 10g Việt Nam 52.000
52000
284 - Hoạt chất : Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)- Tên thương mại : Tatopic 0,1%- Hàm lượng : 1mg/1g- Dạng bào chế : Thuốc mỡ bôi da
1 - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-34672-20- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 15g Việt Nam 358.900
358900
285 - Hoạt chất : Tramadol HCl- Tên thương mại : Privagin- Hàm lượng : 100mg/2ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19966-13 (CÔNG VĂN 8018E/QLD-ĐK NGÀY 14/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 ống x 2ml Việt Nam 6.993
6993
286 - Hoạt chất : Tranexamic acid- Tên thương mại : Tranexamic acid 500mg/5ml- Hàm lượng : 500mg/5ml - Dạng bào chế : Dung dịch tiêm
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26912-17(CV GIA HẠN SỐ: 4781/QLD-ĐK; NGÀY 02/06/2022 ĐƯỢC GIA HẠN ĐẾN 31/12/2022)- Quy cách đóng gói : Hộp 5 ống x 5ml Việt Nam 4.773
4773
287 - Hoạt chất : Calci (dưới dạng Tricalci phosphat 1650mg)- Tên thương mại : AGI-CALCI- Hàm lượng : 600mg - Dạng bào chế : Thuốc bột
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22789-15- Quy cách đóng gói : Hộp 30 gói 1,75g Việt Nam 890
890
288 - Hoạt chất : Trimebutin maleat- Tên thương mại : DECOLIC- Hàm lượng : 24mg- Dạng bào chế : Bột pha hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-19304-13 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 18532E/QLD-ĐK, NGÀY 18/11/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/20 gói x 1,15g Việt Nam 2.100
2100
289 - Hoạt chất : Vitamin B1 + B6 + B12- Tên thương mại : AGI-NEURIN- Hàm lượng : 125mg + 125mg + 125mcg - Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23485-15- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 255
255
290 - Hoạt chất : Vitamin B6 + Magnesi lactat dihydrat- Tên thương mại : Magiebion- Hàm lượng : 5mg + 470mg- Dạng bào chế : Viên nang mềm
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27238-17- Quy cách đóng gói : Hộp 6 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.425
1425
291 - Hoạt chất : Vitamin C- Tên thương mại : Vitamin C- Hàm lượng : 100mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23108-15- Quy cách đóng gói : Hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml Việt Nam 3.150
3150
292 - Hoạt chất : Acid ascorbic- Tên thương mại : A.T Ascorbic syrup- Hàm lượng : 100mg/5ml- Dạng bào chế : Dung dịch uống
1 - Đơn vị tính : Ống- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25624-16- Quy cách đóng gói : Hộp 30 ống x 10ml Việt Nam 3.150
3150
293 - Hoạt chất : Acid ascobic- Tên thương mại : AGI-VITAC- Hàm lượng : 500mg - Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24705-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 195
195
294 - Hoạt chất : Vitamin E- Tên thương mại : Vitamin E 400- Hàm lượng : 400UI- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22617-15- Quy cách đóng gói : H/10 vỉ/10 viên nang mềm Việt Nam 500
500
295 - Hoạt chất : Xylometazolin hydrochlorid- Tên thương mại : Mucome spray- Hàm lượng : 1mg/ml- Dạng bào chế : Dung dịch khí dung
1 - Đơn vị tính : Lọ- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24553-16- Quy cách đóng gói : Hộp 1 lọ 10ml Việt Nam 27.000
27000
296 - Hoạt chất : Acyclovir- Tên thương mại : Acyclovir Stella 800mg- Hàm lượng : 800mg- Dạng bào chế : viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-23346-15 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 7 vỉ x 5 viên nén Việt Nam 4.000
4000
297 - Hoạt chất : Alfuzosin HCl - Tên thương mại : " Alsiful S.R. Tablets 10mg "- Hàm lượng : 10mg - Dạng bào chế : Viên nén phóng thích kéo dài
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22539-20- Quy cách đóng gói : Viên nén phóng thích kéo dài Đài Loan 6.600
6600
298 - Hoạt chất : Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)- Tên thương mại : AMOXICILLIN 250MG- Hàm lượng : 250mg- Dạng bào chế : Thuốc cốm pha hỗn dịch
1 - Đơn vị tính : Gói- SĐK hoặc Số GPNK : VD-18302-13- Quy cách đóng gói : Hộp 12 gói x 1g Việt Nam 2.700
2700
299 - Hoạt chất : Cefixim- Tên thương mại : Infilong- Hàm lượng : 400mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-21791-14- Quy cách đóng gói : Hộp 1 vỉ x 10 viên Việt Nam 6.300
6300
300 - Hoạt chất : Diltiazem hydroclorid- Tên thương mại : Diltiazem Stella 60mg- Hàm lượng : 60mg- Dạng bào chế : viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-27522-17- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.200
1200
301 - Hoạt chất : Drotaverin clohydrat- Tên thương mại : Drotusc- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-25197-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 546
546
302 - Hoạt chất : Drotaverin clohydrat- Tên thương mại : Drotusc Forte- Hàm lượng : 80mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-24789-16- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên Việt Nam 1.050
1050
303 - Hoạt chất : Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%)- Tên thương mại : Stadnex 20 CAP- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22345-15 (CÓ CV GIA HẠN)- Quy cách đóng gói : Hộp 4 vỉ x 7 viên Việt Nam 2.730
2730
304 - Hoạt chất : Esomeprazol- Tên thương mại : STADNEX 40 CAP- Hàm lượng : 40mg- Dạng bào chế : Viên nang cứng
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-22670-15 (CÔNG VĂN GIA HẠN SỐ 10306E/QLD-ĐK, NGÀY 31/05/2021)- Quy cách đóng gói : Hộp/4 vỉ x 7 viên Việt Nam 7.500
7500
305 - Hoạt chất : Losartan- Tên thương mại : Bivitanpo 100- Hàm lượng : 100mg- Dạng bào chế : Viên nén bao phim
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-31444-19- Quy cách đóng gói : Hộp 3 vỉ (nhôm-PVC/PVdC) x 10 viên; 3 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên Việt Nam 4.200
4200
306 - Hoạt chất : Metformin hydroclorid + Gliclazid- Tên thương mại : Melanov-M - Hàm lượng : 500mg + 80mg- Dạng bào chế : Viên nén
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-20575-17- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên India 3.800
3800
307 - Hoạt chất : Paracetamol + Tramadol hydroclorid- Tên thương mại : Tatanol Ultra- Hàm lượng : 325mg + 37,5mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VD-28305-17- Quy cách đóng gói : H/03 vỉ/10 viên nén bao phim Việt Nam 1.890
1890
308 - Hoạt chất : Rabeprazol- Tên thương mại : RAPEED 20- Hàm lượng : 20mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-21577-18- Quy cách đóng gói : Lọ 30 viên India 8.000
8000
309 - Hoạt chất : Diclofenac natri- Tên thương mại : Rhomatic Gel α- Hàm lượng : 1%- Dạng bào chế : Gel bôi ngoài da
1 - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VD-26693-17- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 30g Việt Nam 32.000
32000
310 - Hoạt chất : Fluocinolon acetonid- Tên thương mại : Flucort- Hàm lượng : 0,025%- Dạng bào chế : Thuốc dùng ngoài
1 - Đơn vị tính : Tuýp- SĐK hoặc Số GPNK : VN-16771-13- Quy cách đóng gói : Hộp 1 tuýp 15g Ấn Độ 22.000
22000
311 - Hoạt chất : Insulin tác dụng chậm, kéo dài- Tên thương mại : GLARITUS- Hàm lượng : 100IU/ml- Dạng bào chế : Dung dịch
1 - Đơn vị tính : Bút tiêm- SĐK hoặc Số GPNK : QLSP-1069-17- Quy cách đóng gói : Hộp/01 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm x 3ml India 240.000
240000
312 - Hoạt chất : Mỗi 100ml dung dịch chứa: Linezolid 200mg- Tên thương mại : NIRZOLID- Hàm lượng : 600mg/300ml- Dạng bào chế : Dung dịch tiêm truyền
1 - Đơn vị tính : Chai- SĐK hoặc Số GPNK : VN-22054-19- Quy cách đóng gói : Hộp 1 chai x 300ml India 180.000
180000
313 - Hoạt chất : Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicone- Tên thương mại : SILOXOGENE- Hàm lượng : 150mg + 300mg + 40mg- Dạng bào chế : Viên
1 - Đơn vị tính : Viên- SĐK hoặc Số GPNK : VN-9364-09 (CVGH: 17198E/QLD-ĐK)- Quy cách đóng gói : Hộp 10 vỉ x 10 viên India 3.000
3000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây