Gói thầu thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
34
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
5.450.977.450 VND
Ngày đăng tải
08:47 23/05/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
76/QĐ-VNCB
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
Ngày phê duyệt
16/05/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0500235049
0500235049
49.130.200
49.359.200
11
Xem chi tiết
2
vn0302375710
0302375710
146.345.000
146.345.000
6
Xem chi tiết
3
vn0300483319
0300483319
24.460.000
24.460.000
4
Xem chi tiết
4
vn0100109699
0100109699
784.066.210
792.213.910
22
Xem chi tiết
5
vn0103053042
0103053042
628.842.000
630.442.000
10
Xem chi tiết
6
vn0301140748
0301140748
46.250.000
47.600.000
3
Xem chi tiết
7
vn0106290901
0106290901
175.000.000
175.000.000
1
Xem chi tiết
8
vn0104067464
0104067464
447.530.000
447.530.000
7
Xem chi tiết
9
vn0102195615
0102195615
99.750.000
99.750.000
1
Xem chi tiết
10
vn1800156801
1800156801
207.391.500
232.453.000
7
Xem chi tiết
11
vn0500465187
0500465187
76.075.000
76.075.000
5
Xem chi tiết
12
vn0400102091
0400102091
172.004.900
204.994.900
7
Xem chi tiết
13
vn0109035096
0109035096
114.282.000
114.282.000
4
Xem chi tiết
14
vn0301171961
0301171961
106.000.000
106.000.000
1
Xem chi tiết
15
vn0104752195
0104752195
29.600.000
30.300.000
3
Xem chi tiết
16
vn0102980502
0102980502
58.275.000
58.275.000
1
Xem chi tiết
17
vn0106231141
0106231141
54.000.000
54.000.000
1
Xem chi tiết
18
vn0101153450
0101153450
642.600.000
647.640.000
1
Xem chi tiết
19
vn1300382591
1300382591
54.600.000
62.400.000
1
Xem chi tiết
20
vn0107763798
0107763798
8.700.000
9.660.000
1
Xem chi tiết
21
vn0312594302
0312594302
10.500.000
11.340.000
1
Xem chi tiết
22
vn0101400572
0101400572
27.000.000
27.000.000
1
Xem chi tiết
23
vn0104628582
0104628582
69.500.000
69.500.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 23 nhà thầu
4.031.901.810
4.116.620.010
100
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300029691
G1.1
Atropin sulfat
Atropin sulfat
0,25mg/1ml
VD-24376-16 (gia hạn GĐKLH theo QĐ 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty CP dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống
600
450
270.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
2
PP2300029694
G1.4
Lidocain
Lidocain hydroclodrid
3,8g/38g
VN-20499-17
Dùng ngoài
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
10
159.000
1.590.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
3
PP2300029698
G1.8
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
5mg/ml
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
5
39.380
196.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
4
PP2300029699
G1.9
Fresofol 1% Mct/Lct Inj 20ml 5's
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
3.000
25.900
77.700.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
5
PP2300029700
G1.10
NEOSTIGMIN KABI
Neostigmin methylsulfat 0,5mg/ml
0,5mg/ml
VD-34331-20
Tiêm bắp- tiêm tĩnh mạch- tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
500
5.300
2.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
6
PP2300029701
G1.11
Rocuronium Kabi 10mg/ml Inj 10x5ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
1.000
46.440
46.440.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
7
PP2300029703
G1.13
Cofidec 200mg
Celecoxib
200mg
VN-16821-13
Uống
viên nang cứng
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
9.100
27.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
8
PP2300029705
G1.15
A.T Ibuprofen syrup
Ibuprofen
100mg/5ml x 60ml
VD-25631-16 + qđ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
300
19.450
5.835.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
9
PP2300029707
G1.17
Kevindol
Ketorolac trometamol
30mg/1ml
VN-22103-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Esseti Farmaceutici S.r.l
Italy
Hộp 3 ống 1ml
Ống
5.000
35.000
175.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT THÁI BÌNH
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
10
PP2300029708
G1.18
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
2.258
2.258.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
11
PP2300029709
G1.19
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Paracetamol
300mg
VN-21217-18
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
2.641
2.641.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
12
PP2300029710
G1.20
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
1.000
1.890
1.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
13
PP2300029711
G1.21
Partamol -Codein eff.
Paracetamol + codein phosphat
500mg + 30mg
VD-14577-11; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 4 viên
Viên
5.000
2.630
13.150.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
14
PP2300029712
G1.22
Colchicine capel 1mg
Colchicin
1mg
VN-22201-19
Uống
Viên
S.C. Zentiva S.A.
Romania
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
6.000
5.200
31.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
15
PP2300029713
G1.23
Vorifend 500
Glucosamin
500mg
VD-32594-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.400
4.200.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
16
PP2300029719
G1.29
Dimedrol
Diphenhydramin
10mg/1ml
VD-23761-15 (gia hạn GĐKLH theo QĐ 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty CP dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Lọ/ống
1.000
500
500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
17
PP2300029720
G1.30
Xonatrix forte
Fexofenadin hydroclorid
180mg
VD-34679-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
9.000
1.150
10.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
18
PP2300029721
G1.31
Pollezin
Levocetirizin dihydrochlorid
5mg
VN-20500-17
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
4.600
23.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
19
PP2300029722
G1.32
Promethazin
Promethazin hydroclorid
2%/10g
VD-24422-16 (gia hạn GĐKLH theo QĐ 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
300
5.800
1.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
20
PP2300029724
G1.34
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 250ml
Chai
20
94.500
1.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
21
PP2300029725
G1.35
Carbamazepin 200mg
Carbamazepin
200 mg
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QLD-ĐK
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
500
924
462.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
22
PP2300029726
G1.36
Mezapentin 600
Gabapentin
600mg
VD-27886-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.890
5.670.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
23
PP2300029727
G1.37
Garnotal
Phenobarbital
100mg
VD-24084-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.900
231
438.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
24
PP2300029731
G1.41
Medocef 1g
Cefoperazon
1g
VN-22168-19
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Medochemie Ltd Factory C
Cyprus
Hộp 50 lọ
Lọ
2.000
53.000
106.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
25
PP2300029732
G1.42
Tobrin 0.3%
Tobramycin
3mg/ml (0.3%)
VN-20366-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Balkanpharma Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
100
35.000
3.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
26
PP2300029734
G1.44
Dex-Tobrin
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfate) + Dexamethasone
3mg/1ml + 1mg/1ml
VN-16553-13 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Balkanpharma Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
100
43.040
4.304.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
27
PP2300029735
G1.45
Azicine
Azithromycin
250mg
VD-20541-14; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
Viên
7.000
3.600
25.200.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
28
PP2300029736
G1.46
Daphazyl
Spiramycin + metronidazol
750.000IU + 125mg
VD-28787-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
1.500
37.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
29
PP2300029737
G1.47
Erylik
Tretinoin + Erythromycin
(0,025% + 4%)/30g
VN-10603-10
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Laboratoires Chemineau
Pháp
Hộp 1 ống nhôm 30g
Tuýp
100
113.000
11.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
30
PP2300029738
G1.48
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl)
0,2%; 0,25ml
VN-18541-14
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 15 ống x 0.25ml
Ống
1.000
8.600
8.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
31
PP2300029740
G1.50
Tetracyclin 1%
Tetracyclin hydroclorid
1%/5g
VD-26395-17 (gia hạn GĐKLH theo QĐ 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tra mắt
Mỡ tra mắt
Công ty CP dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 100 tuýp x 5g
Tuýp
600
3.200
1.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
48
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
32
PP2300029741
G1.51
Linezolid Kabi 2mg/ml Bag 10's
Linezolid
2mg/ml
VN-23162-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Norge AS
Na Uy
Thùng 10 túi 300ml
Túi
100
682.000
68.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
33
PP2300029742
G1.52
Medskin Acyclovir 200
Aciclovir
200mg
VD-20576-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
3.500
848
2.968.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
34
PP2300029743
G1.53
Aciclovir 5%
Aciclovir
5%/5g
VD-18434-13 (gia hạn GĐKLH theo QĐ 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
260
4.150
1.079.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
35
PP2300029745
G1.55
Fluzinstad 5
Flunarizin
5mg
VD-25479-16; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
970
3.880.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
36
PP2300029747
G1.57
ACNOTIN 20
Isotretinoin USP
20mg
VN-18371-14 kèm công văn số 3302/QLD-ĐK ngày 07/3/2016 V/v thay đổi tên, địa chỉ của nhà đăng ký và nhà sản xuất; quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110
Uống
Viên nang mềm
Mega Lifesciences Public Company Limited.
Thailand
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
13.360
6.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
37
PP2300029750
G1.60
Volulyte 6% Bag 20's
Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30gam; Natri acetat trihydrate 2,315gam; Natri clorid 3,01gam; Kali clorid 0,15gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15gam
6%, 500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
200
84.900
16.980.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
38
PP2300029751
G1.61
Nitromint
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
0,08g/10g
VN-20270-17
Xịt dưới lưỡi
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 10g
Lọ
10
150.000
1.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
39
PP2300029752
G1.62
Nikoramyl 10
Nicorandil
10mg
VD-34178-20
Uống
Viên nang cứng (trắng - tím)
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
3.885
58.275.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ T.N.T
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
40
PP2300029753
G1.63
Nikoramyl 5
Nicorandil
5mg
VD-30393-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
2.940
14.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
41
PP2300029754
G1.64
Vastec 35 MR
Trimetazidin
35mg
VD-27571-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim giải phóng biến đổi
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
380.000
404
153.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
42
PP2300029755
G1.65
Ocedetan 8/12,5
Candesartan + hydrochlorothiazid
8mg + 12,5mg
VD-34355-20
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên (Hộp 50 viên)
Viên
32.000
2.898
92.736.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
43
PP2300029757
G1.67
Tazenase
Lisinopril
20mg
VN-21369-18
Uống
Viên nén
Bluepharma Indústria Farmacêutica S.A
Portugal
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
15.000
3.600
54.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
44
PP2300029758
G1.68
Lorista H
Losartan + Hydrochlorothiazide
50mg + 12,5mg
VN-18276-14 (CV gia hạn số: 1254e/QLD-ĐK đến 01/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
5.355
642.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NAM ĐỒNG
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
45
PP2300029759
G1.69
Egilok
Metoprolol tartrat
25mg
VN-22910-21
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ x 60 viêm
Viên
5.000
1.585
7.925.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
46
PP2300029760
G1.70
Egilok
Metoprolol tartrate
50mg
VN-18891-15
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ x 60 viêm
Viên
5.000
2.250
11.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
47
PP2300029761
G1.71
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
20
124.999
2.499.980
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
48
PP2300029762
G1.72
BEATIL 4mg/5mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary)
Perindopril tert- butylamin; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
4mg+5mg
VN-20510-17
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Polska Sp. zo.o
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
4.200
54.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
49
PP2300029763
G1.73
Coveram 5-5 Tab 5mg/5mg 30's
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
2.000
6.589
13.178.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
50
PP2300029764
G1.74
Mibetel HCT
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
3.990
99.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
N3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
51
PP2300029765
G1.75
Bixebra 5 mg
Ivabradin
5mg
VN-22877-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
1.200
7.250
8.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
52
PP2300029766
G1.76
Aspirin Stella 81mg
Aspirin
81mg
VD-27517-17; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 28 viên
Viên
22.000
340
7.480.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
53
PP2300029767
G1.77
Fenostad 200
Fenofibrat
200mg
VD-25983-16; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
2.100
378.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
54
PP2300029768
G1.78
POSISVA 40
Pravastatin
40mg
VD-29793-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.750
10.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
55
PP2300029769
G1.79
Pusadin plus
Fusidic acid + betamethason
(20mg + 1mg)/g x 5g
VD-25375-16 (gia hạn giấy ĐKLH theo QĐ số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
200
21.000
4.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
56
PP2300029771
G1.81
TP Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%/500ml
VD-31909-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty CP dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
1.600
5.980
9.568.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
57
PP2300029773
G1.83
Malthigas
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
200mg + 200mg + 25mg
VD-28665-18
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
546
9.828.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
58
PP2300029774
G1.84
A.T Sucralfate
Sucralfat
1g
VD-25636-16 + qđ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
7.000
1.945
13.615.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
59
PP2300029775
G1.85
Modom's
Domperidon
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
279
418.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
60
PP2300029776
G1.86
Expas 40
Drotaverin clohydrat
40mg
VD-27563-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
520
6.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
61
PP2300029777
G1.87
Sorbitol 5g
Sorbitol
5g
VD-25582-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
3.000
448
1.344.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
62
PP2300029778
G1.88
Enterogermina
Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/5 ml
QLSP-0728-13 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Hỗn dịch uống
Sanofi S.p.A
Ý
Hộp 02 vỉ x 10 ống x 05ml
Ống
2.000
6.564
13.128.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
63
PP2300029780
G1.90
Faskit
Kẽm Gluconat
70mg
VD-30383-18
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
2.000
1.050
2.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
64
PP2300029781
G1.91
Andonbio
Lactobacillus acidophilus
75mg
VD-20517-14
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Liên doanh dược phẩm Mebiphar -Austrapharm
Việt Nam
Hộp 50 gói x 1g
Gói
20.000
1.195
23.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
65
PP2300029782
G1.92
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 kèm công văn 10227/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 v/v đính chính dạng bào chế trong tờ hướng dẫn sử dụng và công văn số 805e/QLD-ĐK ngày 09/02/2021 V/v duy trì hiệu lực giấy phép lưu hành; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/20222 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022))
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
700
6.500
4.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
66
PP2300029784
G1.94
DilodinDHG
Diosmin + hesperidin
450mg + 50mg
VD-22030-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
1.490
11.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng CV 20289/QLD-ĐK ngày 29/10/2015
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
67
PP2300029786
G1.96
Espumisan L 40mg 30ml 1s
Simethicon
40mg/ml
VN-22001-19
Uống
Nhũ dịch uống
Berlin Chemie AG
Đức
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ giọt
Lọ
150
53.300
7.995.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
68
PP2300029788
G1.98
Betamethason
Betamethason
0,064%/30g
VD-28278-17 (gia hạn GĐKLH theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty CP dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
300
31.500
9.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
60
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
69
PP2300029789
G1.99
Dexamethasone
Dexamethason phosphat
4mg/1ml
VD-25856-16 (gia hạn giấy ĐKLH theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty CP dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 1ml
Lọ/ống
700
776
543.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
70
PP2300029791
G1.101
Glumerif 4
Glimepirid
4mg
VD-22032-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
830
4.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
71
PP2300029792
G1.102
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
25
60.000
1.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
72
PP2300029793
G1.103
Insulatard FlexPen
Insulin người
300IU/3ml
QLSP-1031-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
270
153.999
41.579.730
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
73
PP2300029794
G1.104
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.700
56.500
152.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
74
PP2300029795
G1.105
Mixtard 30 FlexPen
Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane)
300IU/3ml
QLSP-1056-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
1.200
69.000
82.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
75
PP2300029796
G1.106
STIMUFER
Metformin hydrochloride
750mg
VN-22783-21 Công văn 463/QĐ-QLD ngày 5/8/2021 về việc sửa đổi thông tin tại Danh mục thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành của Cục QLD.
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Athena Drug Delivery Solutions Pvt.Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
1.800
324.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
76
PP2300029799
G1.109
Betaserc 16mg Tablets 3x20's
Betahistine dihydrochloride
16mg
VN-17206-13
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories SAS
Pháp
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
3.000
1.986
5.958.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
77
PP2300029800
G1.110
Otofa (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati; địa chỉ: 70, avenue du Général de Gaulle 92800 Puteaux, Pháp
Rifamycin
200.000IU/10ml
VN-22225-19
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ tai
Pharmaster
Pháp
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.000
90.000
90.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
78
PP2300029804
G1.114
Tanganil 500 mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
4.612
18.448.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
79
PP2300029805
G1.115
Acetakan 120
Ginkgo biloba
120mg
VD-33364-19
Uống
viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình hòa
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
1.350
1.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
80
PP2300029807
G1.117
Neuropyl 400
Piracetam
400mg
VD-25094-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
730
65.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
81
PP2300029809
G1.119
BENITA
Budesonide
64mcg/ 0,05ml
VD-23879-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 120 liều
Lọ
300
90.000
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
82
PP2300029811
G1.121
Sallet
Salbutamol sulfat
2mg/5ml
VD-34495-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
ống
1.000
3.660
3.660.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
83
PP2300029812
G1.122
Ventolin Nebules 5mg/ 2.5ml 6x5's
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg
5mg/ 2,5ml
VN-22568-20
Dùng cho máy khí dung
Dung dịch khí dung
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd.
Úc
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml
Ống
1.500
8.513
12.769.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
84
PP2300029813
G1.123
Seretide Evohaler DC 25/250mcg 120d
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
1.350
278.090
375.421.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
85
PP2300029814
G1.124
Ambroxol
Ambroxol
3mg/ml x 60ml
VD-21200-14. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
2.000
9.280
18.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
86
PP2300029816
G1.126
Neo-Codion (xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati, địa chỉ: 70, Avenue du General de Gaulle 92800 Puteaux, France)
Codein camphosulphonat+ sulfogaiacol + cao mềm Grindelia
25mg + 100mg + 20mg
VN-18966-15
Uống
Viên
Sophartex
Pháp
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.585
10.755.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
N1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
87
PP2300029820
G1.130
Stacytine 200 CAP
Acetylcystein
200mg
VD-22667-15; QĐ gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
22.000
710
15.620.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
88
PP2300029821
G1.131
Kaleorid Tab 600mg 30's
Kali chlorid
600mg
VN-15699-12
Uống
Viên bao phim giải phóng chậm
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S)
Đan Mạch
Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim giải phóng chậm
Viên
2.000
2.100
4.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
89
PP2300029822
G1.132
Dipartate
Magnesi aspartat + kali aspartat
140mg + 158mg
VD-26641-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
6.000
1.008
6.048.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
90
PP2300029823
G1.133
Oresol 245
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
0,52g + 0,3g + 0,58g + 2,7g
VD-22037-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 20 gói x 4,1g
Gói
35.000
805
28.175.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
91
PP2300029826
G1.136
GLUCOSE 10%
Mỗi 100ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat ) 10g
10%/500ml
VD-25876-16 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
60
10.460
627.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
92
PP2300029827
G1.137
GLUCOSE 5%
Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g
5%/500ml
VD-28252-17 công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
200
8.925
1.785.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
93
PP2300029829
G1.139
NATRI CLORID 0,9%
Natri clorid 0,9g/100ml
0,9%/500ml
VD-21954-14 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc, kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
11.000
7.500
82.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
94
PP2300029832
G1.142
RINGER LACTATE
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid 3g Kali clorid 0,2g; Natri lactat 1,6g; Calci clorid.2H2O 0,135g;
500ml
VD-22591-15 kèm công văn số 14017/QLD-ĐK ngày 23/7/2018 V/v thay đổi tên công ty đăng ký, công ty sản xuất, cập nhật tên công ty đăng ký và sản xuất thuốc trên mẫu nhãn thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
4.000
8.022
32.088.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
95
PP2300029833
G1.143
Savprocal D
Calci carbonat + vitamin D3
750mg + 200IU
VD-30502-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.390
69.500.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
96
PP2300029834
G1.144
Vitamin A-D
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
2.500UI + 200UI
VD-19550-13 (gia hạn giấy ĐKLH theo QĐ số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nang mềm
Công ty CP dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 10viên
Viên
60.000
320
19.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
24
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
97
PP2300029839
G1.149
Magnesi - B6
Vitamin B6 + magnesi lactat
5mg + 470mg
VD-27702-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x10 viên
Viên
80.000
600
48.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
N2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
98
PP2300029842
G1.152
Effe-C TP
Vitamin C
500mg
VD-29387-18
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh
Việt Nam
Hộp 5 vỉ xé x 4 viên
Viên
16.000
1.200
19.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
N4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
99
PP2300029843
G1.153
Incepavit 400 capsule
Vitamin E acetat
400mg (tương đương 400UI)
VN-17386-13
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Ltd.
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.800
3.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
N2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
100
PP2300029844
G1.154
Vitamin PP
Vitamin PP
50mg
VD-27556-17
Uống
Viên nén
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 30viên
Viên
11.000
60
660.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
N4
36
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76/QĐ-VNCB
16/05/2023
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây