Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304373099 | CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT | 993.630.600 | 1.000.830.600 | 8 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0301140748 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC | 782.063.750 | 782.063.750 | 5 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0302597576 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 | 3.028.430.700 | 3.028.430.700 | 10 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 3 nhà thầu | 4.804.125.050 | 4.811.325.050 | 23 | |||
1 |
PP2400049028 |
VX2 |
Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated
(Freeze-Dried)
|
Vắc xin phối hợp phòng 3 bệnh: Sởi - Quai bị - Rubella |
NLT 1000 CCID50
NLT 5000 CCID50
NLT 1000 CCID50
|
QLVX-1045-17
|
Tiêm |
Bột đông khô
|
Serum Institute of India Private Limited
|
Ấn Độ
|
Hộp 50 lọ bột + 50 ống dung môi nước cất pha tiêm 0,5ml
|
Liều |
300 |
152.019 |
45.605.700 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 5 |
24 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
2 |
PP2400049029 |
VX3 |
Tetraxim |
Sau khi hoàn nguyên, một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu >= 30I.U, Giải độc tố uốn ván >= 40I.U; Các kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà 25 mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25 mcg; Virus bại liệt (bất hoạt) týp 1 (chủng Mahoney) 40 DU; týp 2 (chủng MEF-1) 8 DU; týp 3 (chủng Sauketf) 32 DU |
0.5ml/ liều |
QLVX-826-14 |
Tiêm bắp |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều 0,5ml vắc xin; Hộp 1 bơm tiêm không gắn kim tiêm, nạp sẵn 1 liều (0,5ml), kèm với 2 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm, mỗi bơm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin |
Bơm tiêm |
250 |
418.827 |
104.706.750 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
3 |
PP2400049030 |
VX4 |
Infanrix Hexa |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván |
300310036823 |
Tiêm bắp |
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm |
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm |
Liều |
500 |
864.000 |
432.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
4 |
PP2400049031 |
VX5 |
Hexaxim |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. |
0.5ml/ liều |
300310038123 |
Tiêm bắp |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) và 02 kim tiêm |
Bơm tiêm |
300 |
865.200 |
259.560.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
48 tháng |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
5 |
PP2400049032 |
VX6 |
Boostrix |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
300310036923 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm |
Hộp |
100 |
598.000 |
59.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
6 |
PP2400049033 |
VX7 |
Prevenar 13 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
QLVX-H03-1142-19 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt |
Bơm tiêm |
450 |
1.077.300 |
484.785.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
7 |
PP2400049034 |
VX8 |
INFLUVAC TETRA
|
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều |
870310304024
(VX3-1228-21)
|
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm
|
Abbott Biologicals B.V
|
Hà Lan
|
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch.
|
Liều |
1.700 |
264.000 |
448.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 1 |
12 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
8 |
PP2400049035 |
VX9 |
INFLUVAC TETRA |
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên) |
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều |
870310304024
(VX3-1228-21) |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Abbott Biologicals B.V |
Hà Lan |
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch. |
Liều |
1.200 |
264.000 |
316.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 1 |
12 tháng |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
9 |
PP2400049036 |
VX10 |
Menactra |
1 liều (0,5 ml):
- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg);
- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg);
- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg);
- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg);
- Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) |
0.5ml/ liều |
QLVX-H03-1111-18 |
Tiêm bắp |
Thuốc tiêm |
Sanofi Pasteur Inc. |
Mỹ |
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml |
Lọ |
250 |
1.102.000 |
275.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 5 |
24 tháng |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
10 |
PP2400049037 |
VX11 |
VA-MENGOC-BC
|
Vắc xin phòng Não mô cầu (nhóm B; nhóm C) |
0,5ml/liều |
850310110724
(QLVX-H02-985-16)
|
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm
|
Instituto Finlay de Vacunas
|
Cu Ba
|
Hộp 10 lọ x 0,5ml (1 liều)
|
Liều |
350 |
175.392 |
61.387.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 5 |
36 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
11 |
PP2400049038 |
VX12 |
Typhim Vi |
Polysaccharide của Salmonella typhi chủng Ty2 |
25mcg/ 0,5ml/ liều |
QLVX-964-16 |
Tiêm bắp hay tiêm dưới da |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc xin (0,5 ml) |
Bơm tiêm |
200 |
166.075 |
33.215.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
12 |
PP2400049039 |
VX13 |
Varivax |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
>=1350PFU/lọ |
QLVX-909-15 |
Tiêm |
Bột đông khô kèm lọ dung môi |
CSSX & ĐG sơ cấp: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG thứ cấp & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC |
CSSX & ĐG sơ cấp: Mỹ, CSĐG thứ cấp & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ |
Hộp 1 lọ bột đơn liều kèm 1 lọ dung môi |
Lọ |
400 |
813.200 |
325.280.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
13 |
PP2400049041 |
VX15 |
Varilrix |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU |
≥ 103,3 PFU |
QLVX-1139-19 |
Tiêm dưới da |
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm |
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ |
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm |
Hộp |
300 |
764.000 |
229.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
14 |
PP2400049042 |
VX16 |
Rotarix |
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
≥ 106.0 CCID50 |
540310037023 (QLVX-1049-17) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ |
Hộp 1 ống x 1,5ml |
Ống |
300 |
700.719 |
210.215.700 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
15 |
PP2400049043 |
VX17 |
Gardasil |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg |
0.5ml |
QLVX-883-15 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V |
CSSX: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan |
Hộp 1 lọ x 0,5ml |
Lọ |
200 |
1.509.600 |
301.920.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
16 |
PP2400049044 |
VX18 |
Gardasil 9 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
0.5ml |
VX3-1234-21 |
Tiêm bắp |
Hỗn Dịch Tiêm |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V |
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm |
Bơm tiêm |
200 |
2.572.500 |
514.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
17 |
PP2400049045 |
VX19 |
Vắc xin uốn ván hấp phụ (TT)
|
Vắc xin phòng Uốn ván |
≥ 40 IU/0,5ml |
QLVX-881-15
|
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm
|
Viện vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
|
Việt Nam
|
Hộp 20 ống (0,5ml/ống chứa 1 liều vắc xin)
|
Liều |
300 |
14.784 |
4.435.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
18 |
PP2400049046 |
VX20 |
Avaxim 80U Pediatric |
Mỗi liều 0,5ml chứa Virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U |
0.5ml/ liều |
300310250723 (QLVX-1050-17) |
Tiêm bắp |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) |
Bơm tiêm |
250 |
436.328 |
109.082.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
19 |
PP2400049047 |
VX21 |
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp - Gene-HBVAX
|
Vắc xin phòng Viêm gan B |
10mcg/0,5ml/liều |
893310036423
(QLVX-1043-17)
|
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm
|
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
|
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 0,5ml
|
Liều |
100 |
49.245 |
4.924.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
20 |
PP2400049048 |
VX22 |
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBVAX
|
Vắc xin phòng Viêm gan B |
20mcg/1ml/liều |
893310036523 (QLVX-1044-17)
|
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm
|
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
|
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 1ml
|
Liều |
1.200 |
80.640 |
96.768.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
21 |
PP2400049049 |
VX23 |
Vắc xin Viêm não Nhật Bản - JEVAX
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
1ml/liều |
QLVX-0763-13
|
Tiêm |
Dung dịch tiêm
|
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
|
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 1ml
|
Liều |
250 |
59.640 |
14.910.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT |
Nhóm 4 |
24 tháng
|
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
22 |
PP2400049050 |
VX24 |
Imojev |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
4,0 - 5,8 log PFU |
QLVX-1108-18 |
Tiêm |
Bột đông khô |
Global Biotech Products Co. Ltd |
Thái Lan |
Hộp 01 lọ 01 liều vắc xin bột đông khô và 01 lọ 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm |
Lọ |
400 |
554.400 |
221.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 5 |
36 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |
|
23 |
PP2400049051 |
VX25 |
Synflorix |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
1mcg; 3mcg |
QLVX-1079-18 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm |
Liều |
300 |
829.900 |
248.970.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
48 |
12 tháng |
63/QĐ-TTYT |
16/07/2024 |
TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 1 |