Gói thầu thuốc Generic thuộc KHLCNT cung cấp thuốc lần 7 năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
1
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic thuộc KHLCNT cung cấp thuốc lần 7 năm 2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
10.829.771.100 VND
Ngày đăng tải
16:10 06/01/2026
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
12/QĐ-BVNTW
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Ngày phê duyệt
06/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0110764921 CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO 75.600.000 75.600.000 1 Xem chi tiết
2 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 10.728.625.000 10.728.625.000 3 Xem chi tiết
3 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 25.546.100 25.546.100 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 3 nhà thầu 10.829.771.100 10.829.771.100 5
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500583199
G.3
Beyfortus
Nirsevimab (cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
100mg/1ml
001410321925
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc. Cơ sở xuất xưởng: AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (1ml) kèm theo 2 kim tiêm; Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (1ml)
Bơm tiêm
500
12.386.000
6.193.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
04 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
12/QĐ-BVNTW
06/01/2026
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
2
PP2500583201
G.5
Twinrix
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
400310177900
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX dạng bào chế và đóng gói sơ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals NL der SmithKline Beecham Pharma GmbH & Co. KG ; CS đóng gói thứ cấp: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A.
CSSX dạng bào chế & CS đóng gói sơ cấp: Đức ; CS đóng gói thứ cấp & CS xuất xưởng: Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều vắc xin (1 ml) và 1 kim tiêm
Liều
50
510.922
25.546.100
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
04 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
12/QĐ-BVNTW
06/01/2026
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
3
PP2500583197
G.1
Barycela inj.
Mỗi 0,5ml vắc xin sau khi hoàn nguyên chứa Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực (Chủng: MAV/06, dòng tế bào: MRC-5) ≥ 3.800 PFU
≥ 3.800 PFU
880310322325
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
GC Biopharma Corp.
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 lọ dung môi 0,7ml; Hộp 10 lọ bột đông khô pha tiêm + 10 lọ dung môi 0,7ml
Lọ
100
756.000
75.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN WINBIO
2
24 tháng
04 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
12/QĐ-BVNTW
06/01/2026
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
4
PP2500583200
G.4
Beyfortus
Nirsevimab (Cách ghi hoạt chất tại Hoa Kỳ: Nirsevimab-alip)
50mg/0,5ml
001410322025
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm và đóng gói sơ cấp: Patheon Manufacturing Services LLC Cơ sở đóng gói thứ cấp: 1. Sharp Packaging Services, LLC; 2. Packaging Coordinators, LLC; 3. Sanofi Pasteur Inc. Cơ sở xuất xưởng: AstraZeneca Pharmaceuticals LP
Hoa Kỳ
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) kèm theo 2 kim tiêm; Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml)
Bơm tiêm
300
11.260.000
3.378.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
04 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
12/QĐ-BVNTW
06/01/2026
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
5
PP2500583198
G.2
Menquadfi
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
Mỗi liều 0,5ml chứa: Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp)*10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W135) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg; Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp)* 10mcg *được cộng hợp với chất mang là protein giải độc tố uốn ván khoảng 55mcg
001310047625
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 lọ x 1 liều 0,5ml
Lọ
700
1.653.750
1.157.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
48 tháng
04 tháng kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
12/QĐ-BVNTW
06/01/2026
BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây