Hiệu chuẩn thiết bị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
9
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Hiệu chuẩn thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
195.177.000 VND
Ngày đăng tải
09:48 07/07/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
405/QĐ-CCPT6
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 6
Ngày phê duyệt
07/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1800271434

Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ

190.090.500 VND 190.090.500 VND 240 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1801618576 CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM ĐỊNH VÀ ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG CẦN THƠ Không đạt kĩ thuật

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (1 điểm nhiệt độ), 2 lần/năm Theo quy định tại Chương V 3 Cái 252.000 756.000
2 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (2 điểm nhiệt độ), 2 lần/ năm Theo quy định tại Chương V 6 Cái 378.000 2.268.000
3 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh max (3 điểm nhiệt độ), 2 lần/ năm Theo quy định tại Chương V 2 Cái 504.000 1.008.000
4 Nhiệt kế điện tử 2 đầu dò (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 252.000 252.000
5 Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử 17 đầu dò (40 điểm nhiệt độ dương, 3 điểm nhiệt độ âm 20, 1 điểm nhiệt độ âm 70) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 5.145.000 5.145.000
6 Hiệu chuẩn Nhiệt kế hồng ngoại (1 điểm nhiệt hồng ngoại âm, 1 điểm nhiệt hồng ngoại dương) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 546.000 1.092.000
7 Hiệu chuẩn Ẩm - nhiệt kế (40%; 60%; 80%; 240C), 2 lần/năm Theo quy định tại Chương V 12 Cái 882.000 10.584.000
8 Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.1-2ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 945.000 1.890.000
9 Hiệu chuẩn Transfer pipet 0.5-10ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 945.000 1.890.000
10 Hiệu chuẩn Transfer pipet 2-20ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 5 Cái 525.000 2.625.000
11 Hiệu chuẩn Transfer pipet 10-100ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 525.000 1.575.000
12 Hiệu chuẩn Transfer pipet 20-200ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 420.000 2.520.000
13 Hiệu chuẩn Transfer pipet 100-1000ul (toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 420.000 2.520.000
14 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 7 Cái 525.000 3.675.000
15 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.050.000 1.050.000
16 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt (4 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.100.000 2.100.000
17 Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 1.050.000 8.400.000
18 Hiệu chuẩn Nồi hấp tiệt trùng (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 1.575.000 4.725.000
19 Hiệu chuẩn Tủ ủ (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 11 Cái 525.000 5.775.000
20 Hiệu chuẩn Tủ ủ (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 12 Cái 1.050.000 12.600.000
21 Hiệu chuẩn Tủ sấy tiệt trùng (1 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 5 Cái 840.000 4.200.000
22 Hiệu chuẩn Cân 2 số lẻ Theo quy định tại Chương V 2 Cái 420.000 840.000
23 Hiệu chuẩn Máy ủ mẫu (2 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 4 Cái 1.050.000 4.200.000
24 Hiệu chuẩn Máy ly tâm lạnh Theo quy định tại Chương V 3 Cái 525.000 1.575.000
25 Hiệu chuẩn Tủ an toàn sinh học cấp II Theo quy định tại Chương V 5 Cái 4.200.000 21.000.000
26 Hiệu chuẩn Tủ hút Theo quy định tại Chương V 3 Cái 2.625.000 7.875.000
27 Hiệu chuẩn Bộ nguồn điện di gel Theo quy định tại Chương V 3 Cái 420.000 1.260.000
28 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + 3 đầu dò (5 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.520.000 2.520.000
29 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 26 Cái 126.000 3.276.000
30 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (2 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 16 Cái 189.000 3.024.000
31 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (4 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 315.000 315.000
32 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm) Theo quy định tại Chương V 6 Cái 210.000 1.260.000
33 Hiệu chuẩn Nhiệt kế + đầu dò (1 điểm nhiệt độ âm, 1 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 7 Cái 273.000 1.911.000
34 Kiểm định an toàn áp suất nồi hấp Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.836.000 1.836.000
35 Kiểm định đồng hồ đo áp suất (nồi hấp, bình khí nén) Theo quy định tại Chương V 11 Cái 52.500 577.500
36 Hiệu chuẩn Lò nung (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 1.050.000 3.150.000
37 Hiệu chuẩn Máy đo độ dẫn điện (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.155.000 2.310.000
38 Hiệu chuẩn Cân kỹ thuật (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 8 Cái 420.000 3.360.000
39 Hiệu chuẩn Cân phân tích (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 525.000 1.050.000
40 Hiệu chuẩn Nhiệt kế điện tử (05 đầu dò: 04 đầu dò 2 điểm nhiệt độ dương, 1 điểm nhiệt độ âm; 01 đầu dò 4 điểm nhiệt độ dương) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.625.000 2.625.000
41 Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế chỉ thị (đo tâm sản phẩm) -10 ; -5; 0; 5; 10 độ C Theo quy định tại Chương V 1 Cái 504.000 504.000
42 Hiệu chuẩn Nhiệt kế hồng ngoại (-10 ; -5; 0; 5; 10 độ C) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 504.000 1.008.000
43 Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế (Nhiệt độ: 20, 25, 30, 35 độ C; ẩm độ 40, 60, 80 %RH) Theo quy định tại Chương V 9 Cái 441.000 3.969.000
44 Hiệu chuẩn Nhiệt ẩm kế và đầu dò nhiệt (02 điểm nhiệt độ dương và 01 điểm nhiệt độ âm) Theo quy định tại Chương V 15 Cái 273.000 4.095.000
45 Hiệu chuẩn pH kế 1 điện cực (03 điểm pH) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.155.000 1.155.000
46 Hiệu chuẩn pH kế 2 điện cực (03 điểm pH/điện cực) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.155.000 1.155.000
47 Hiệu chuẩn Thiết bị đo quang phổ UV-vis (Toàn dãy) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.150.000 3.150.000
48 Hiệu chuẩn Tủ sấy chân không (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 840.000 840.000
49 Hiệu chuẩn Tủ sấy (03 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.890.000 1.890.000
50 Hiệu chuẩn Tủ sấy (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.365.000 1.365.000
51 Hiệu chuẩn Tủ sấy (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 840.000 840.000
52 Hiệu chuẩn Tủ ấm (01 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 525.000 525.000
53 Hiệu chuẩn Tủ ấm (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.050.000 1.050.000
54 Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.050.000 1.050.000
55 Hiệu chuẩn Bộ làm khô bằng khí Ni tơ (04 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 3 Cái 2.100.000 6.300.000
56 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt có lắc (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.050.000 2.100.000
57 Hiệu chuẩn Bể điều nhiệt thường (02 điểm nhiệt độ) Theo quy định tại Chương V 2 Cái 1.050.000 2.100.000
58 Hiệu chuẩn thiết bị đo BOD Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 525.000 525.000
59 Hiệu chuẩn máy đo độ đục Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 1.155.000 1.155.000
60 Hiệu chuẩn, bảo trì hệ thống ELISA Theo quy định tại Chương V 2 Hệ 6.300.000 12.600.000
61 Hiệu chuẩn Nhiệt kế thủy tinh -10; 0; 20; 40; 60; 80 độ C Theo quy định tại Chương V 4 Cái 525.000 2.100.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây