HL.G04: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
15
Số KHLCNT
Tên gói thầu
HL.G04: Đo vẽ, lập hồ sơ cấp đất
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.561.358.213 VND
Giá dự toán
1.470.238.327 VND
Ngày đăng tải
08:56 12/05/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500040590_2505120849
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Ngày phê duyệt
12/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0104228739

CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT VÀ ĐO ĐẠC HÀ ĐÔNG

1.118.945.950,983 VND 1.118.945.951 VND 60 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn2802934287 CÔNG TY CỔ PHẦN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG DUY NGUYÊN Nhà thầu xếp hạng thứ tư
2 vn0103149298 Liên danh Công ty cổ phần trắc địa địa chính và công trình số 1 và Công ty cổ phần trắc địa bản đồ Minh Long. CÔNG TY CỔ PHẦN TRẮC ĐỊA ĐỊA CHÍNH VÀ CÔNG TRÌNH SỐ 1 Nhà thầu xếp hạng thứ hai
3 vn0105901844 CÔNG TY CỔ PHẦN TRẮC ĐỊA ĐỊA CHÍNH VÀ XÂY DỰNG THĂNG LONG Nhà thầu xếp hạng thứ ba
4 vn5500375447 Liên danh Công ty cổ phần trắc địa địa chính và công trình số 1 và Công ty cổ phần trắc địa bản đồ Minh Long. CÔNG TY CP TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ MINH LONG Nhà thầu xếp hạng thứ hai
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Lưới địa chính
28
Điểm
Theo quy định tại Chương V
3.756.733
2
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích < 100 m2
34
Thửa
Theo quy định tại Chương V
861.110
3
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ 100-300 m2
50
Thửa
Theo quy định tại Chương V
1.022.569
4
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >300-500 m2
84
Thửa
Theo quy định tại Chương V
1.087.851
5
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >500-1000 m2
67
Thửa
Theo quy định tại Chương V
1.324.307
6
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2
67
Thửa
Theo quy định tại Chương V
1.814.413
7
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2
17
Thửa
Theo quy định tại Chương V
2.798.610
8
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ 1ha - 10ha
17
Thửa
Theo quy định tại Chương V
3.358.332
9
Đo vẽ hành lang tỷ lệ 1/1000
0.5
ha
Theo quy định tại Chương V
2.949.270
10
Cắm mốc GPMB chân cột phục vụ kiểm đếm đền bù
448
Mốc
Theo quy định tại Chương V
501.584
11
Cắm mốc GPMB tiếp địa phục vụ kiểm đếm đền bù
896
Mốc
Theo quy định tại Chương V
501.584
12
Cắm mốc GPMB hành lang phục vụ kiểm đếm đền bù
75
Mốc
Theo quy định tại Chương V
501.584
13
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc chân cột
90
Mốc
Theo quy định tại Chương V
501.584
14
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc tiếp địa cột
179
Mốc
Theo quy định tại Chương V
501.584
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây