Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0104228739 |
CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT VÀ ĐO ĐẠC HÀ ĐÔNG |
1.118.945.950,983 VND | 1.118.945.951 VND | 60 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn2802934287 | CÔNG TY CỔ PHẦN TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG DUY NGUYÊN | Nhà thầu xếp hạng thứ tư | |
| 2 | vn0103149298 | Liên danh Công ty cổ phần trắc địa địa chính và công trình số 1 và Công ty cổ phần trắc địa bản đồ Minh Long. | CÔNG TY CỔ PHẦN TRẮC ĐỊA ĐỊA CHÍNH VÀ CÔNG TRÌNH SỐ 1 | Nhà thầu xếp hạng thứ hai |
| 3 | vn0105901844 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRẮC ĐỊA ĐỊA CHÍNH VÀ XÂY DỰNG THĂNG LONG | Nhà thầu xếp hạng thứ ba | |
| 4 | vn5500375447 | Liên danh Công ty cổ phần trắc địa địa chính và công trình số 1 và Công ty cổ phần trắc địa bản đồ Minh Long. | CÔNG TY CP TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ MINH LONG | Nhà thầu xếp hạng thứ hai |
1 |
Lưới địa chính |
|
28 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
3.756.733 |
||
2 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích < 100 m2 |
|
34 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
861.110 |
||
3 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ 100-300 m2 |
|
50 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1.022.569 |
||
4 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >300-500 m2 |
|
84 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1.087.851 |
||
5 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >500-1000 m2 |
|
67 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1.324.307 |
||
6 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >1000-3000 m2 |
|
67 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
1.814.413 |
||
7 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ >3000-10.000 m2 |
|
17 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
2.798.610 |
||
8 |
Trích đo thửa đất đất khu vực ngoài đô thị bao gồm công tác ngoại nghiệp và nội nghiệp, Thửa có diện tích từ 1ha - 10ha |
|
17 |
Thửa |
Theo quy định tại Chương V |
3.358.332 |
||
9 |
Đo vẽ hành lang tỷ lệ 1/1000 |
|
0.5 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
2.949.270 |
||
10 |
Cắm mốc GPMB chân cột phục vụ kiểm đếm đền bù |
|
448 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
501.584 |
||
11 |
Cắm mốc GPMB tiếp địa phục vụ kiểm đếm đền bù |
|
896 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
501.584 |
||
12 |
Cắm mốc GPMB hành lang phục vụ kiểm đếm đền bù |
|
75 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
501.584 |
||
13 |
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc chân cột |
|
90 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
501.584 |
||
14 |
Khôi phục mốc phục vụ giai đoạn thi công, Khôi phục 20% mốc tiếp địa cột |
|
179 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
501.584 |