In ấn biểu mẫu, hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
23
Số KHLCNT
Tên gói thầu
In ấn biểu mẫu, hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
703.642.000 VND
Ngày đăng tải
15:39 20/01/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
61/QĐ-BVĐK
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
Ngày phê duyệt
16/01/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0101988890

CÔNG TY CỔ PHẦN IN SÁCH VÀ XÂY DỰNG CAO MINH

590.323.680 VND 590.323.680 VND 12 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3100133048 CÔNG TY CỔ PHẦN IN QUẢNG BÌNH Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất
2 vn3200571542 CÔNG TY CỔ PHẦN IN VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ GIÁO DỤC QUẢNG TRỊ Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất
3 vn3200575071 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN HIỆP TRINH Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất
4 vn3200631456 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LAN LAN QUẢNG TRỊ Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất
5 vn0102595740 TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất
6 vn3200139212 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SONG LAM Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất
7 vn3000107277 CÔNG TY CP IN HÀ TĨNH Giá dự thầu sau giảm giá cao hơn nhà thầu xếp hạng thứ nhất

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
22 Bệnh án ngoại trú Răng hàm mặt: Theo quy định tại Chương V 400 Cái 3.024 1.209.600
23 Bệnh án ngoại trú HBV: Theo quy định tại Chương V 400 Cái 3.024 1.209.600
24 Bệnh án ngoại trú nội: Theo quy định tại Chương V 500 Cái 3.024 1.512.000
25 Giấy hẹn lấy bệnh án: Theo quy định tại Chương V 7000 Tờ 108 756.000
26 Giấy chứng nhận hiến máu tình nguyện: Theo quy định tại Chương V 3000 Tờ 270 810.000
27 Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện: Theo quy định tại Chương V 3000 Tờ 189 567.000
28 Phiếu nhận đồ vải: Theo quy định tại Chương V 45000 Tờ 270 12.150.000
29 Phiếu truyền máu: Theo quy định tại Chương V 7000 Tờ 189 1.323.000
30 Phiếu theo dõi trẻ sơ sinh: Theo quy định tại Chương V 6000 Tờ 189 1.134.000
31 Phiếu tiệt khuẩn: Theo quy định tại Chương V 50000 Tờ 216 10.800.000
32 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật (khoa GMHS): Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 189 2.268.000
33 Bảng Gây mê hồi sức: Theo quy định tại Chương V 12000 Tờ 189 2.268.000
34 Phiếu siêu âm tim: Theo quy định tại Chương V 15000 Tờ 270 4.050.000
35 Phiếu siêu âm màu: Theo quy định tại Chương V 60000 Tờ 270 16.200.000
36 Phiếu siêu âm nhi: Theo quy định tại Chương V 5000 Tờ 270 1.350.000
37 Sổ bàn giao bệnh nhân nặng và y lệnh ngoài giờ: Theo quy định tại Chương V 150 Quyển 12.960 1.944.000
38 Sổ giao ban trưởng khoa: Theo quy định tại Chương V 20 Quyển 29.160 583.200
39 Sổ theo dõi thủ thuật: Theo quy định tại Chương V 30 Quyển 29.160 874.800
40 Sổ theo dõi phẫu thuật: Theo quy định tại Chương V 30 Quyển 29.160 874.800
41 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh: Theo quy định tại Chương V 30 Quyển 29.160 874.800
42 Bảng kiểm soát VTTH trong mổ: Theo quy định tại Chương V 150 Quyển 45.360 6.804.000
43 Sổ đi buồng: Theo quy định tại Chương V 150 Quyển 12.960 1.944.000
44 Sổ lưu kết quả chụp cắt lớp: Theo quy định tại Chương V 40 Quyển 29.160 1.166.400
45 Sổ lưu kết quả siêu âm: Theo quy định tại Chương V 20 Quyển 29.160 583.200
46 Sổ lưu kết quả kỹ thuật số XQ: Theo quy định tại Chương V 40 Quyển 29.160 1.166.400
47 Sổ thường trực lãnh đạo: Theo quy định tại Chương V 15 Quyển 29.160 437.400
48 Sổ thường trực điều dưỡng trưởng: Theo quy định tại Chương V 12 Quyển 29.160 349.920
49 Sổ thường trực: Theo quy định tại Chương V 180 Quyển 23.760 4.276.800
50 Sổ hành chính: Theo quy định tại Chương V 100 Quyển 23.760 2.376.000
51 Sổ giao ban: Theo quy định tại Chương V 100 Quyển 12.960 1.296.000
52 Sổ lĩnh vật dụng y tế tiêu hao: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
53 Sổ khám bệnh: Theo quy định tại Chương V 60 Quyển 29.160 1.749.600
54 Sổ lệnh điều xe: Theo quy định tại Chương V 25 Quyển 29.160 729.000
55 Sổ theo dõi sao hồ sơ bệnh án: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
56 Sổ kiểm tra: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
57 Sổ họp: Theo quy định tại Chương V 25 Quyển 29.160 729.000
58 Sổ nhật ký sử dụng máy: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
59 Sổ thường trực phòng truyền máu: Theo quy định tại Chương V 5 Quyển 29.160 145.800
60 Sổ thường trực huyết học đông máu (khoa HHTM): Theo quy định tại Chương V 5 Quyển 29.160 145.800
61 Sổ định nhóm máu (khoa HHTM): Theo quy định tại Chương V 5 Quyển 29.160 145.800
62 Sổ cấp phát máu (khoa HHTM): Theo quy định tại Chương V 5 Quyển 29.160 145.800
63 Sổ theo dõi vật tư (khoa HHTM): Theo quy định tại Chương V 5 Quyển 29.160 145.800
64 Sổ biên bản bàn giao vật tư (khoa HHTM): Theo quy định tại Chương V 2 Quyển 34.560 69.120
65 Sổ giao quần áo bệnh nhân: Theo quy định tại Chương V 30 Quyển 29.160 874.800
66 Sổ giao nhận phim: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
67 Sổ giao nhận phim nội trú: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
68 Sổ giao nhận phim ngoại trú: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
69 Sổ bàn giao thuốc thường trực: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
70 Sổ bàn giao y dụng cụ thường trực: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
71 Sổ thẻ kho VTYTTH (khoa Dược): Theo quy định tại Chương V 30 Quyển 29.160 874.800
72 Sổ thẻ kho hóa chất - sinh phẩm (khoa Dược): Theo quy định tại Chương V 15 Quyển 29.160 437.400
73 Sổ họp Hội đồng thuốc và điều trị (khoa Dược): Theo quy định tại Chương V 2 Quyển 34.560 69.120
74 Sổ theo dõi nhiệt độ ẩm, nhiệt độ (khoa Dược): Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
75 Sổ kiểm nhập dược liệu vị thuốc cổ truyền: Theo quy định tại Chương V 2 Quyển 34.560 69.120
76 Sổ kiểm nhập thuốc Gây nghiện- Hướng thần: Theo quy định tại Chương V 5 Quyển 29.160 145.800
77 Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện: Theo quy định tại Chương V 10 Quyển 29.160 291.600
78 Sổ đưa thuốc vật tư y tế (khoa Dược): Theo quy định tại Chương V 20 Quyển 29.160 583.200
79 Sổ thẻ kho thuốc khoa Dược: Theo quy định tại Chương V 50 Quyển 29.160 1.458.000
80 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa: Theo quy định tại Chương V 20 Quyển 28.080 561.600
81 Sổ khám bệnh ung bướu: Theo quy định tại Chương V 300 Quyển 5.832 1.749.600
82 Sổ khám bệnh (bệnh nhân ngoại trú): Theo quy định tại Chương V 40000 Quyển 2.052 82.080.000
1 Bì đựng phim XQ: Theo quy định tại Chương V 70000 Cái 1.296 90.720.000
2 Bì phim cộng hưởng từ (MRI): Theo quy định tại Chương V 5000 Cái 7.560 37.800.000
3 Bì đựng phim Ctiscan 80 dãy (160 lát cắt) nội trú: Theo quy định tại Chương V 6000 Cái 3.996 23.976.000
4 Bì đựng phim MRI nội trú: Theo quy định tại Chương V 7000 Cái 3.996 27.972.000
5 Bì đựng phim Ctiscan 80 dãy (160 lát cắt) ngoại trú: Theo quy định tại Chương V 4000 Cái 7.776 31.104.000
6 Bì Ctiscan: Theo quy định tại Chương V 8000 Cái 4.320 34.560.000
7 Bệnh án da liễu: Theo quy định tại Chương V 700 Cái 3.132 2.192.400
8 Bệnh án Nhi: Theo quy định tại Chương V 6000 Cái 3.132 18.792.000
9 Bệnh án Nội: Theo quy định tại Chương V 12000 Cái 3.132 37.584.000
10 Bệnh án Sản: Theo quy định tại Chương V 6000 Cái 3.132 18.792.000
11 Bệnh án Ngoại: Theo quy định tại Chương V 12000 Cái 3.132 37.584.000
12 Bệnh án Tâm thần kinh: Theo quy định tại Chương V 600 Cái 3.456 2.073.600
13 Bệnh án ngoại trú Nội thận - Tiết niệu - TNT: Theo quy định tại Chương V 1500 Cái 3.024 4.536.000
14 Bệnh án Ung bướu: Theo quy định tại Chương V 6000 Cái 3.132 18.792.000
15 Bệnh án Mắt:. Theo quy định tại Chương V 1500 Cái 3.348 5.022.000
16 Bệnh án Tai Mũi Họng: Theo quy định tại Chương V 1500 Cái 3.024 4.536.000
17 Bệnh án Răng Hàm Mặt:. Theo quy định tại Chương V 1500 Cái 3.024 4.536.000
18 Bệnh án Phục hồi chức năng: Theo quy định tại Chương V 600 Cái 3.240 1.944.000
19 Bệnh án Y học cổ truyền: Theo quy định tại Chương V 1000 Cái 3.456 3.456.000
20 Bệnh án sơ sinh: Theo quy định tại Chương V 600 Cái 3.240 1.944.000
21 Bệnh án phụ khoa: Theo quy định tại Chương V 1000 Cái 3.132 3.132.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây