In ấn biểu mẫu, sổ sách tại Bệnh viện Sản - Nhi Kiên Giang

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
20
Số KHLCNT
Tên gói thầu
In ấn biểu mẫu, sổ sách tại Bệnh viện Sản - Nhi Kiên Giang
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.964.221.000 VND
Ngày đăng tải
10:16 23/09/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
248/QĐ-BVSNKG
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN SẢN NHI KIÊN GIANG
Ngày phê duyệt
23/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000019714

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DTCONST

954.868.500 VND 954.868.500 VND 12 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0101181842 CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI Nhà thầu xếp hạng thứ 10, không đánh giá E-HSDT
2 vn0101988890 CÔNG TY CỔ PHẦN IN SÁCH VÀ XÂY DỰNG CAO MINH Nhà thầu xếp hạng thứ 4, không đánh giá E-HSDT
3 vn1700418394 CÔNG TY CỔ PHẦN SÁCH - THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC KIÊN GIANG Nhà thầu xếp hạng thứ 9, không đánh giá E-HSDT
4 vn1600192305 CÔNG TY CP IN AN GIANG Nhà thầu xếp hạng thứ 3, không đánh giá E-HSDT
5 vn0107772993 CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ IN HÒA PHÁT Nhà thầu xếp hạng thứ 12, không đánh giá E-HSDT
6 vn1700110137 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ KIẾN THIẾT KIÊN GIANG Nhà thầu xếp hạng thứ 8, không đánh giá E-HSDT
7 vn0314742154 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ IN ẤN LÂM GIA BẢO Nhà thầu xếp hạng thứ 7, không đánh giá E-HSDT
8 vn1800662406 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THANH THANH Nhà thầu xếp hạng thứ 5, không đánh giá E-HSDT
9 vn0317920197 CÔNG TY TNHH SX-TM-DV TÂN HY Nhà thầu xếp hạng thứ 6, không đánh giá E-HSDT
10 vn1600807319 Công ty TNHH Thanh Ngân Nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT
11 vn4100692055 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN HIỀN SINH Nhà thầu xếp hạng thứ 11, không đánh giá E-HSDT
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
BỆNH ÁN NHI KHOA
50.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
2
BỆNH ÁN PHỤ KHOA
20.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
3
BỆNH ÁN SẢN KHOA
50.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
4
BỆNH ÁN SƠ SINH
30.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
5
BỆNH ÁN NGOẠI KHOA
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
6
BỆNH ÁN RĂNG HÀM MẶT
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
7
BỆNH ÁN TAI MŨI HỌNG
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
8
BỆNH ÁN RĂNG HÀM MẶT (NGOẠI TRÚ)
3.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
9
BỆNH ÁN MẮT (TRẺ EM)
1.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
10
BỆNH ÁN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (NGOẠI TRÚ)
500
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
11
BỆNH ÁN TAY CHÂN MIỆNG
5.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
12
Hồ sơ phá thai
30.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
1.188
13
Phiếu sàng lọc nguy cơ suy dinh dưỡng cho bệnh nhi ngoại trú
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
14
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng bệnh nhi nội trú
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
15
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dành cho người từ 18 tuổi không mang thai
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
16
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dành cho phụ nữ mang thai
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
17
Phiếu sàng lọc và đánh giá dinh dưỡng bệnh nhi Sơ sinh
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
18
Phiếu theo dõi truyền dịch
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
19
Phiếu theo dõi điều trị
200.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
20
Tờ biểu đồ chuyển dạ
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
21
Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh
10.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
22
Phiếu khám chuyên khoa
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
23
Phiếu gây mê hồi sức
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
24
Phiếu điều trị trẻ sơ sinh sau sinh
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
25
Phiếu nhận định phân loại người bệnh tại khoa cấp cứu
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
26
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú
70.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
27
Giấy chấp nhận xét nghiệm HIV
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
81
28
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật, gây mê hồi sức
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
29
Giấy đăng ký dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
30
Biên bản kiểm thảo tử vong
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
31
Phiếu cung cấp thông tin về người bệnh tại khoa Hồi sức cấp cứu
5.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
32
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
33
Đơn thuốc
300
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
6.480
34
Sổ thủ thuật khoa Sanh
30
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
35
Sổ theo dõi Kangaroo
1.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
1.188
36
Phiếu yêu cầu sửa chữa
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
37
Sổ Chẩn đoán hình ảnh
80
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
38
Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện
300
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
39
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
40
Bảng kiểm tra hồ sơ bệnh án
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
41
Bảng kiểm chuẩn bị và bàn giao người bệnh trước phẫu thuật thủ thuật
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
42
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ dưới 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
43
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng từ 1 tháng tuổi trở lên tại các cơ sở tiêm chủng thuộc bệnh viện
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
44
Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người từ 18 tuổi trở lên
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
45
Bảng kiểm giám sát nhiễm khuẩn vết mổ
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
46
Phiếu điều tra nhiễm khuẩn bệnh viện
300
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
47
Giám sát vệ sinh môi trường bệnh viện các khoa phòng
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
48
Giám sát vệ sinh môi trường bệnh viện (nhân viên dịch vụ môi trường bệnh viện)
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
49
Phiếu quan sát thực hành phân loại chất thải
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
50
Bảng kiểm giám sát tuân thủ thực hành viêm phổi liên quan đến thở máy
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
51
Bảng kiểm giám sát duy trì đường truyền trung tâm
200
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
52
Phiếu quan sát tuân thủ vệ sinh tay của NVYT
500
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
53
Phiếu theo dõi ICU
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
297
54
Phiếu chăm sóc
200.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
55
Bảng ghi thuốc
85.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
135
56
Sổ giao ban
100
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
57
Nhật ký vận hành máy
500
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
58
Giấy đi đường
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
59
Phiếu thu tiền sổ khám bệnh
3.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
19.440
60
Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh
100
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
8.640
61
Sổ đi buồng trưởng khoa
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
16.200
62
Lắc dán tay
15.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
1.296
63
Sổ ghi tên thuốc
50
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
43.200
64
Bao phim Xquang
30.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
2.592
65
Bảng theo dõi sinh hiệu nước xuất nhập
30.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
129,6
66
Phiếu điện tim
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
297
67
Phiếu siêu âm Doppler
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
486
68
Phiếu siêu âm tổng quát
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
486
69
Phiếu siêu âm tim
50.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
486
70
Phiếu theo dõi 2 giờ đầu sau sanh
20.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
324
71
Sổ khám bệnh
50.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
1.404
72
Số tiêm ngừa
20.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
1.404
73
Bao thư A4
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
972
74
Bao thư A5
100.000
Cái
Theo quy định tại Chương V
648
75
Giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi
2.000
Tờ
Theo quy định tại Chương V
432
76
Sổ giao nhận hồ sơ bệnh án
1.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
15.120
77
Sổ khám sức khỏe nhân viên
1.000
Cuốn
Theo quy định tại Chương V
9.180
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây