Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0400495597 |
CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀN MỸ ĐÀ NẴNG |
136.519.600 VND | 136.519.600 VND | 120 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0401557969 | Bệnh viện 199 Bộ Công an | Không đánh giá |
1 |
Khám Nội tổng hợp, Da liễu |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
51.800 |
||
2 |
Mắt |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
3 |
Tai – Mũi – Họng (TMH) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
4 |
Răng – Hàm – Mặt (RHM); |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
5 |
Khám phụ khoa + vú |
|
45 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
6 |
Siêu âm bụng tổng quát |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
60.200 |
||
7 |
Siêu âm tuyến Giáp |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
88.900 |
||
8 |
Siêu âm Vú 2 bên: Nữ giới |
|
45 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
60.200 |
||
9 |
Siêu âm tử cung phần phụ (Nữ) |
|
45 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
0 |
||
10 |
Chụp X-Quang ngực thẳng (KTS), chỉ in film các trường hợp có bệnh lý |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
66.500 |
||
11 |
Điện tim thường/Điện tâm đồ |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
44.800 |
||
12 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi/Công thức máu |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
42.000 |
||
13 |
Định lượng Glucose (máu)/Đường huyết |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
17.500 |
||
14 |
Định lượng Cholesterol toàn phần và Triglycerid (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
56.000 |
||
15 |
Định lượng HDL-C và LDL-C (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
66.500 |
||
16 |
Đo hoạt độ GOT và GPT (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
35.700 |
||
17 |
Đo độ hoạt GGT (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
29.400 |
||
18 |
Định lượng Urê và Creatinin (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
50.400 |
||
19 |
Định lượng acid Uric (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
24.500 |
||
20 |
Định lượng Calci toàn phần (máu) |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
15.400 |
||
21 |
Tổng phân tích nước tiểu |
|
191 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
35.000 |
||
22 |
Tầm soát ung thư buồng trứng (CA125): Nữ giới từ 40 tuổi trở lên |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
152.600 |
||
23 |
Tầm soát ung thư Vú (CA15-3): Nữ giới từ 40 tuổi trở lên |
|
10 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
152.600 |