Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0316968647 | Liên danh nhà thàu meditex-icare | CÔNG TY TNHH Y TẾ ICARE |
301.850.000 VND | 120 ngày |
| 2 | vn0316968647 | Liên danh nhà thàu meditex-icare | CÔNG TY TNHH MEDITEX VIỆT NAM |
301.850.000 VND | 120 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH Y TẾ ICARE | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY TNHH MEDITEX VIỆT NAM | Liên danh phụ |
| 1 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm Tecnis Eyhance |
ICB00
|
20 | Cái / chiếc | 1. Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự, trong suốt, 1 mảnh, phi cầu, càng chữ C. 2. Tăng cường tầm nhìn trung gian 3. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, lọc tia UV. 4. Thiết kế 3 điểm cố định 5. Bờ sau vuông 360 độ được xử lý mờ chống chói 6. Đường kính thấu kính 6mm, chiều dài tổng 13mm 7. Góc càng 0 độ 8. Dải Diop +5D đến +34D, bước nhảy 0.5D 9. Chỉ số ABBE = 55 10. Chỉ số khúc xạ 1.47 11. Chỉ số cầu sai -0.27µm 12. Dùng kèm Injector kiểu xoay. 13. Vết mổ 2.2mm 14. ACD tiếp xúc: 5.4mm 15. A-Constant: 118.8 | Mỹ/ Hà Lan | 5.200.000 |
|
| 2 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm Tecnis Optiblue Simplicity |
DCB00V
|
50 | Cái / chiếc | 1. Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu , màu vàng, 1 mảnh, phi cầu, càng chữ C. 3. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, lọc tia UV. 4. Thiết kế 3 điểm cố định 5. Bờ sau vuông 360 độ được xử lý mờ chống chói 6. Đường kính thấu kính 6mm, chiều dài tổng 13mm 7. Góc càng 0 độ 8. Dải Diop +5D đến +34D, bước nhảy 0.5D 9. Chỉ số ABBE = 55 10. Chỉ số khúc xạ 1.47 11. Chỉ số cầu sai -0.27µm 12. Lắp sẵn trong cartrigde và Injector. 13. Vết mổ 2.2mm 14. ACD tiếp xúc: 5.4mm 15. A-Constant: 118.8 | Mỹ | 3.448.000 |
|
| 3 | Dao phẫu thuật nhãn khoa 45 độ, khe rạch 2.8mm (an toàn) |
MSL28SK
|
12 | Cái | Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon(gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2.8mm, dày: 0.14mm, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Công nghệ chóng chói mặt trên lưỡi dao với tỉ lệ phản quang ≤ 6,5%. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Đầu lưỡi dao có nắp an toàn bảo vệ gắn liền trên thân dao. Vỏ nhựa bảo vệ (chịu nhiệt cao), trượt trên thân dao. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Việt Nam | 250.000 |
|
| 4 | Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ (an toàn) |
MST15SK
|
12 | Cái | Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon (gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Dao thẳng, góc 15 độ, độ dày 0.14mm, hai mặt vát. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Công nghệ chóng chói mặt trên lưỡi dao với tỉ lệ phản quang ≤ 6,5%. Đầu lưỡi dao có nắp an toàn bảo vệ gắn liền trên thân dao. Vỏ nhựa bảo vệ (chịu nhiệt cao), trượt trên thân dao. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Việt Nam | 150.000 |
|
| 5 | Dung dịch nhuộm bao Tissue Blue |
Tissue Blue
|
15 | Lọ | - Dùng nhuộm bao trước trong quá trình mổ Phaco, không ảnh hưởng đến nội mô giác mạc. - Đựng trong lọ thủy tinh. - Độ PH từ 6.8 đến 7.6. Dung tích ≥ 1ml. - Thành phần Trypan Blue 0.6mg/ml; Sodium Chloride IP 8.2 mg; Sterile Aqueous Base. | Ấn Độ | 210.000 |
|
| 6 | Chất nhầy Pe-Ha-Visco Plus 2.4% |
Pe-Ha-Visco Plus 2.4%
|
50 | Lọ | Chất nhầy Hydroxypropyl methylcellulose nồng độ 2.4%, độ nhớt khoảng 6000-8000 mPas, trọng lượng phân tử 130.000 Daltons, độ thẩm thấu 270 - 400 mOsm/kg, pH 6.8 - 7.5. Bảo quản ở nhiệt độ 2° - 25°C. Được vô trùng bằng phương pháp hơi nước. Quy cách ống 2ml /hộp | Đức | 350.000 |
|