Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000034534 | HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG THUẬN THÀNH |
96.456.000 VND | 15 ngày |
| 1 | Chuyên đề: Nội dung cơ bản của Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp; và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 2 | Chuyên đề: Nội dung cơ bản Luật Quản lý sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 3 | Chuyên đề: Luật Phòng không nhân dân và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 4 | Chuyên đề: Luật sửa đổi bổ sung một số điều Luật sĩ quan QĐND Việt Nam và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 5 | Chuyên đề: Một số điểm mới của Luật đường bộ và Luật trật tự an toàn giao thông đường bộ và các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 6 | Chuyên đề: Thực trạng và quy định pháp luật về in, phát hành mua bán hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nước; một số biện pháp phòng ngừa ngăn chặn in, phát hành, mua, bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách Nhà nước trong Quân đội |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 7 | Chuyên đề: Dấu hiệu nhận biết, biện pháp phòng ngừa và gợi ý cách xử lý các nhóm hành vi vi phạm kỷ luật, mất an toàn, tâm lý bất thường và tư tưởng có thể nảy sinh trong Binh chủng |
Tài liệu
|
20 | Quyển | In ấn nội dung theo File gửi kèm, thiết kế bìa đóng quyển khổ A4 | Việt Nam | 150.000 |
|
| 8 | Luật Hôn nhân gia đình năm 2014 văn bản hướng dẫn và các tài liệu tham khảo. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 65.000 |
|
| 9 | Bộ luật Dân sự năm 2015 và các văn bản hướng thi hành. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 112.500 |
|
| 10 | Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 sửa đổi năm 2019, 2020, 2022, 2023, 2024, 2025. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 156.500 |
|
| 11 | Luật Tố tụng hành chính năm 2015 sửa đổi. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 95.000 |
|
| 12 | Luật Nghĩa vụ quân sự (hiện hành) sửa đổi, bổ sung năm 2019 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 27.000 |
|
| 13 | Luật Quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng năm 2015 sửa đổi bổ sung năm 2025. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 33.000 |
|
| 14 | Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2018, 2023). |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 34.000 |
|
| 15 | Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015 sửa đổi. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 25.000 |
|
| 16 | Luật An toàn thông tin mạng (hiện hành) sửa đổi bổ sung năm 2018. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 18.000 |
|
| 17 | Luật Tiếp cận thông tin năm 2016 sửa đổi. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 15.000 |
|
| 18 | Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 sửa đổi. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 15.000 |
|
| 19 | Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2017. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 98.000 |
|
| 20 | Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017 sửa đổi, bổ sung năm 2024. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 35.000 |
|
| 21 | Luật Quốc phòng năm 2018 (sửa đổi bổ sung năm 2023, 2024, 2025) |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 41.400 |
|
| 22 | Luật Cảnh sát biển Việt Nam và văn bản hướng thi hành. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 81.000 |
|
| 23 | Luật An ninh mạng năm 2018 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 17.000 |
|
| 24 | Luật Tố cáo năm 2018 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 20.000 |
|
| 25 | Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 20.000 |
|
| 26 | Luật Bảo vệ bí mật nhà nước năm 2018 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 21.000 |
|
| 27 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao năm 2018 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 19.000 |
|
| 28 | Luật Công an nhân dân năm 2018 sửa đổi năm 2023 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 50.000 |
|
| 29 | Luật Giáo dục đại học năm 2018 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 19.000 |
|
| 30 | Luật Dân quân tự vệ năm 2019 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 20.000 |
|
| 31 | Luật Lực lượng dự bị động viên năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 35.000 |
|
| 32 | Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 14.000 |
|
| 33 | Luật Thi hành án hình sự năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 32.000 |
|
| 34 | Luật Giáo dục năm 2019 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 16.000 |
|
| 35 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 69.000 |
|
| 36 | Bộ luật Lao động năm 2019 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 50.000 |
|
| 37 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ công chức và Luật Viên chức năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 54.000 |
|
| 38 | Luật Xuất nhập cảnh của công dân Việt Nam năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 16.000 |
|
| 39 | Luật Chứng khoán năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 51.000 |
|
| 40 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 17.000 |
|
| 41 | Luật Biên phòng Việt Nam năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 17.000 |
|
| 42 | Luật Cư trú năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 21.000 |
|
| 43 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xây dựng năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 50.000 |
|
| 44 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống thiên tai và đê điều năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 17.000 |
|
| 45 | Luật Đầu tư (sửa đổi) năm 2020 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 48.000 |
|
| 46 | Luật Doanh nghiệp năm 2020 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 52.000 |
|
| 47 | Luật Thanh niên năm 2020 (sửa đổi, bổ sung năm 2025) |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 25.000 |
|
| 48 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2020 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 45.000 |
|
| 49 | Luật Đầu tư, đối tác công tư năm 2020 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 32.000 |
|
| 50 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Quốc hội năm 2020 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 20.000 |
|
| 51 | Luật Xử lý vi phạm hành chính sửa đổi năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 40.000 |
|
| 52 | Luật Thỏa thuận quốc tế năm 2020 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 14.000 |
|
| 53 | Luật Người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 21.000 |
|
| 54 | Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người HIV/AIDS sửa đổi năm 2020. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 14.000 |
|
| 55 | Luật Tố tụng hình sự năm 2015 sửa đổi, bổ sung năm 2021. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 128.000 |
|
| 56 | Luật Phòng, chống bạo lực gia đình năm 2022. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 248.000 |
|
| 57 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật sở hữu trí tuệ năm 2022. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 65.000 |
|
| 58 | Luật Thanh tra năm 2022. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 33.000 |
|
| 59 | Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở năm 2022. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 40.000 |
|
| 60 | Luật Tần số vô tuyến điện năm 2022 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 22.000 |
|
| 61 | Luật Phòng, chống rửa tiền năm 2022 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 22.000 |
|
| 62 | Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 30.000 |
|
| 63 | Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 52.000 |
|
| 64 | Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 20.000 |
|
| 65 | Luật Đấu thầu năm 2023 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 30.000 |
|
| 66 | Luật Giá năm 2023 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 26.000 |
|
| 67 | Luật Giao dịch điện tử năm 2023 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 15.000 |
|
| 68 | Luật Hợp tác xã năm 2023 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 33.000 |
|
| 69 | Luật Công an nhân dân năm 2023 và văn bản hướng dẫn thi hành |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 52.400 |
|
| 70 | Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở năm 2023 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 35.000 |
|
| 71 | Luật giao dịch điện tử năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 35.000 |
|
| 72 | Luật Nhà ở năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 53.500 |
|
| 73 | Luật Căn cước công dân năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 22.500 |
|
| 74 | Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 35.000 |
|
| 75 | Luật Viễn thông năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 36.000 |
|
| 76 | Luật Tài nguyên nước năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 38.000 |
|
| 77 | Luật Phòng thủ dân sự năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 30.000 |
|
| 78 | Luật Quản lý, bảo vệ công trình quốc phòng và khu vực quân sự năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 25.000 |
|
| 79 | Luật Khám chữa bệnh năm 2023. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 260.000 |
|
| 80 | Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai năm 2024. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 109.000 |
|
| 81 | Luật Các Tổ chức tín dụng năm 2024 |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 62.000 |
|
| 82 | Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản năm 2024. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 45.000 |
|
| 83 | Luật Thủ đô năm 2024. |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 40.000 |
|
| 84 | Luật Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Hệ thống văn bản quy định hướng dẫn chi tiết thi hành |
Sách luật
|
20 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của NXB | Việt Nam | 323.000 |
|