MS04

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
MS04
Chủ đầu tư
Bên mời thầu
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
664.620.000 VND
Ngày đăng tải
20:22 28/02/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
53/QĐ-TMN
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON AN LƯU
Ngày phê duyệt
24/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn2301234439

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM XANH ĐẠI PHONG

664.620.000 VND 6 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Xương cổ
.
330 Kg . Việt Nam 86.000
2 Bánh mỳ
.
300 Cái . Việt Nam 1.750
3 Đường thốt nốt
.
4 Kg . Việt Nam 28.000
4 Đường trắng xuất khẩu
.
189 Kg . Việt Nam 28.000
5 Đậu Phụ
.
330 Kg . Việt Nam 3.000
6 Đỗ xanh tách vỏ
.
22 Kg . Việt Nam 40.000
7 Đỗ đen xanh lòng
.
105 Kg . Việt Nam 75.000
8 Gia vị thịt kho tàu
.
28 Gói . Việt Nam 7.000
9 Khoai môn
.
18 Kg . Việt Nam 50.000
10 Mỡ lợn sống
.
2 Kg . Việt Nam 80.000
11 Rau ngót
.
30 Kg . Việt Nam 30.000
12 Trứng cút
.
110 Kg . Việt Nam 950
13 Tép đồng
.
30 Kg . Việt Nam 195.000
14 Bắp cải
.
13 Kg . Việt Nam 20.000
15 Chuối lùn
.
27 Kg . Việt Nam 2.500
16 Cải canh
.
15 Kg . Việt Nam 20.000
17 Cải cúc (tần ô)
.
15 Kg . Việt Nam 20.000
18 Dưa vàng
.
12 Kg . Việt Nam 30.000
19 Lạc hạt
.
4 Kg . Việt Nam 65.000
20 Quả quýt
.
4 Kg . Việt Nam 40.000
21 Rau Cải
.
85 Kg . Việt Nam 20.000
22 Su su
.
15 Kg . Việt Nam 22.000
23 Thanh Long đỏ
.
24 Kg . Việt Nam 40.000
24 Vừng vàng
.
1 Kg . Việt Nam 75.000
25 Xoài Thái
.
4 Kg . Việt Nam 35.000
26 Xương ống
.
85 Kg . Việt Nam 70.000
27 Bánh phở
.
395 Kg . Việt Nam 20.000
28 Bí đao (bí xanh)
.
270 Kg . Việt Nam 25.000
29 Bí đỏ
.
85 Kg . Việt Nam 22.000
30 Bầu
.
10 Kg . Việt Nam 25.000
31 Bột canh vifon
.
66 Kg . Việt Nam 23.000
32 Bột nếp
.
50 Kg . Việt Nam 32.000
33 Bột sắn dây
.
6 Kg . Việt Nam 125.000
34 Cua rạm
.
95 Kg . Việt Nam 195.000
35 Cà chua
.
130 Kg . Việt Nam 20.000
36 Cà rốt (củ đỏ, vàng)
.
145 Kg . Việt Nam 20.000
37 Dưa hấu
.
200 Kg . Việt Nam 25.000
38 Dầu ăn Neptune
.
135 Lít . Việt Nam 310.000
39 Dừa nạo sợi
.
2 Kg . Việt Nam 55.000
40 Gạo nếp cái Hoa Vàng
.
20 Kg . Việt Nam 32.000
41 Gạo tẻ thơm
.
2.500 Kg . Việt Nam 21.000
42 Gừng tươi
.
10 Kg . Việt Nam 60.000
43 Hành lá
.
30 Kg . Việt Nam 30.000
44 Hạt nêm Aji-ngon
.
40 Kg . Việt Nam 120.000
45 Khoai sọ
.
95 Kg . Việt Nam 38.000
46 Khoai tây
.
280 Kg . Việt Nam 22.000
47 Miến dong
.
65 Kg . Việt Nam 60.000
48 Mì gạo
.
120 Kg . Việt Nam 35.000
49 Mướp
.
15 Kg . Việt Nam 25.000
50 Nước mắm cốt cá cơm
.
25 Lít . Việt Nam 78.000
51 Rau mùi
.
10 Kg . Việt Nam 30.000
52 Rau mồng tơi
.
300 Kg . Việt Nam 20.000
53 Rau đay
.
170 Kg . Việt Nam 25.000
54 Sữa chua vinamik 110ml
.
110 Kg . Việt Nam 60.000
55 SP sữa Nutifood học đường
.
435 Kg . Việt Nam 259.000
56 Thịt bò
.
85 Kg . Việt Nam 285.000
57 Thịt gà ta (bỏ chân, cổ)
.
200 Kg . Việt Nam 140.000
58 Thịt lợn mông sấn bỏ bì
.
270 Kg . Việt Nam 132.000
59 Thịt lợn nạc vai bỏ bì
.
1.110 Kg . Việt Nam 138.000
60 Thịt ngan (Bỏ chân)
.
110 Kg . Việt Nam 135.000
61 Trứng vịt
.
330 Kg . Việt Nam 65.000
62 Tôm biển
.
70 Kg . Việt Nam 330.000
63 Vừng ( trắng, đen)
.
1 Kg . Việt Nam 75.000
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây