Mua bổ sung hóa chất lần 05 năm 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua bổ sung hóa chất lần 05 năm 2025
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
489.869.830 VND
Ngày đăng tải
17:58 06/11/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
4719/QĐ-BVCB
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Ngày phê duyệt
04/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0309781158 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH 469.019.830 469.019.830 17 Xem chi tiết
2 vn3100137028 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUẢNG BÌNH 2.850.000 2.850.000 1 Xem chi tiết
3 vn0108533363 CÔNG TY TNHH ECOMED 18.000.000 18.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 3 nhà thầu 489.869.830 489.869.830 19
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 C.f.a.s. Proteins
11355279216
5 ml Dung dịch định chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa bộ Protein, Thành phần: huyết thanh với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học (Ferritin, CRP). Đức 274.126
2 CA 125 II CalSet II
07030207190
4 ml Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm CA 125, Thành phần: hỗn hợp huyết thanh chứa CA 125. Đức 367.133
3 C.f.a.s.
10759350190
36 ml Dung dịch định chuẩn cho các chất thử sinh hóa, Thành phần: huyết thanh với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học. Đức 42.347
4 ISE Standard High
11183982216
30 ml Dung dịch chuẩn điện cực chọn lọc ion ở nồng độ cao dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa, Thành phần: Na+, K+, Cl-; Đức 10.878
5 IRON2
03183696122
1.000 test Xét nghiệm dùng để định lượng sắt trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần: -Acid citric; thiourea -Natri ascorbate; FerroZine Đức 4.446
6 PreciControl ClinChem Multi 1
05947626190
20 ml Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa ở ngưỡng bình thường, Thành phần: Huyết thanh với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học. Đức 101.588
7 PreciControl ClinChem Multi 2
05947774190
20 ml Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm sinh hóa ở ngưỡng bệnh lý, Thành phần: Huyết thanh với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học. Đức 101.588
8 Thuốc nhuộm Gram
không
10 bộ Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Việt Nam 285.000
9 Test nhanh chuẩn đoán HBsAg
R0040S
2.000 test Phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B( HBsAg) có mặt trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần Trung Quốc 9.000
10 Chất thử định lượng LDL-cholesterol
07005717190
6.400 test Chất thử sinh hóa để định lượng LDL-cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người, Thành phần: - Đệm; 4 aminoantipyrine; ascorbate oxidase; peroxidase ... - Đệm; cholesterol esterase; cholesterol oxidase; peroxidase … ; Đức 15.297
11 ISE Reference Electrolyte
10820652216
3.500 ml Dung dịch định lượng natri, kali và chloride sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE Reference Đức 653
12 Elecsys Troponin T hs
09315322190
5.400 test Chất thử miễn dịch để định lượng troponin T tim trong huyết thanh và huyết tương người, Thành phần: -Vi hạt phủ Streptavidin -Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim. Đức 46.200
13 Troponin T hs CalSet
09315365190
12 ml Dung dịch định chuẩn cho xét nghiệm định lượng troponin T tim, Thành phần: huyết thanh người chứa troponin T với 2 khoảng nồng độ. Đức 275.625
14 PreciControl Troponin
05095107190
24 ml Chất thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng troponin T tim, Thành phần: huyết thanh chứa troponin T và troponin I với hai khoảng nồng độ. Đức 110.250
15 Elecsys Vitamin D total III
09038078190
500 test Xét nghiệm dùng để định lượng 25 hydroxyvitamin D toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: -Thuốc thử tiền xử lý 1: Dithiothreitol -Thuốc thử tiền xử lý 2: Natri hydroxide -Vi hạt phủ Streptavidin -Protein gắn kết vitamin D - 25-hydroxyvitamin D. Đức 171.675
16 Calset Vitamin D total III
09038116190
8 ml Chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin D Thành phần: huyết thanh chứa 25 OH vitamin D3 với hai khoảng nồng độ. Đức 525.000
17 Ammonia/Ethanol/CO2 Calibrator
20751995190
8 ml Dung dịch định chuẩn xét nghiệm định lượng ethanol, NH3L Thành phần: Dung dịch đệm nước chứa ammonia, ethanol và natri bicarbonate. Đức 164.190
18 IUBC
04536355190
1.000 test Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh Khoảng đo 3-125 μmol/L (16.8-700 μg/dL, 0.17-7 mg/L) Đức 5.653
19 PreciControl Cardiac II
04917049190
16 ml Chất thử kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch định lượng bộ tim mạch, Thành phần: huyết thanh chứng. Đức 199.781
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây