Mua lương thực, thực phẩm

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
16
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua lương thực, thực phẩm
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
5.045.399.162 VND
Ngày đăng tải
14:48 30/12/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
719/QĐ-TTDLTN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TRUNG TÂM DƯỠNG LÃO THỊ NGHÈ
Ngày phê duyệt
30/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0313143888 0313143888

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN PHÚC LONG FOOD

4.781.183.900 VND 4.781.183.900 VND 4.781.183.900 VND 365 ngày 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3801204360 3801204360 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TM DV PHƯƠNG AN Xem nội dung chi tiết tại BCĐG đính kèm
2 vn0314098525 0314098525 CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SÀI GÒN BẢO MINH Xem nội dung chi tiết tại BCĐG đính kèm

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Xem chi tiết
STT Danh mục hàng hóa Khối lượng Đơn vị tính Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Tên chương Thao tác
1
Bông cải trắng
80 kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
2
Quýt đường
220 kg Việt Nam 44.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
3
Bông cải xanh
80 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
4
Nước ngọt các loại
2500 Chai Việt Nam 9.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
5
Bông hẹ
50 kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
6
Bưởi xanh
35 Kg Việt Nam 60.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
7
Ngó sen
20 kg Việt Nam 62.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
8
Đu đủ
32 Kg Việt Nam 31.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
9
Cà tím
10 kg Việt Nam 26.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
10
Thanh long
15 Kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
11
Cà rốt
350 kg Việt Nam 30.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
12
Táo đỏ
12 Kg Việt Nam 93.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
13
Cà chua
290 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
14
Củ dền
50 kg Việt Nam 30.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
15
Củ cải trắng
280 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
16
Củ cải muối
30 kg Việt Nam 42.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
17
Củ sắn
40 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
18
Củ năng
15 kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
19
Củ hủ dừa
22 kg Việt Nam 74.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
20
Củ sen
30 kg Việt Nam 73.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
21
Củ kiệu ngâm
6 kg Việt Nam 145.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
22
Củ nghệ tươi
15 kg Việt Nam 39.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
23
Chanh không hạt
80 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
24
Chanh dây
50 kg Việt Nam 49.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
25
Tắc
190 kg Việt Nam 25.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
26
Cam sành vỏ mỏng (dùng nấu ăn)
50 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
27
Đậu bắp
250 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
28
Đậu que
180 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
29
Đậu hà lan hạt
20 kg Việt Nam 149.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
30
Đậu đen xanh lòng
20 kg Việt Nam 70.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
31
Đậu đỏ
20 kg Việt Nam 73.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
32
Đậu phộng rang sẵn
15 kg Việt Nam 60.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
33
Đậu phộng sống
30 kg Việt Nam 59.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
34
Đậu xanh cà
20 kg Việt Nam 67.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
35
Đậu xanh hột
20 kg Việt Nam 67.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
36
Đậu trắng tươi
30 kg Việt Nam 83.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
37
Đậu xanh không vỏ
20 kg Việt Nam 67.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
38
Đu đủ xanh
290 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
39
Dưa leo
120 kg Việt Nam 25.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
40
Trái gấc tươi
50 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
41
Gừng
20 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
42
Hành tím
180 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
43
Hành phi
50 kg Việt Nam 126.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
44
Hành tây còn vỏ
180 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
45
Khổ qua
450 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
46
Khoai mỡ tím
450 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
47
Khoai môn cao
350 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
48
Khoai tây
520 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
49
Khoai từ gọt vỏ
350 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
50
Khoai lang Nhật
50 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
51
Me
50 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
52
Mướp
380 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
53
Ớt sừng đỏ
100 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
54
Ớt hiểm
40 kg Việt Nam 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
55
Ớt chuông các loại
120 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
56
Rong biển
220 gói Hàn Quốc 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
57
Tỏi củ cô đơn
150 kg Việt Nam 147.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
58
Su hào
250 kg Việt Nam 30.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
59
Su su
450 kg Việt Nam 30.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
60
Thơm gọt
250 trái Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
61
Tiêu xay
20 kg Việt Nam 246.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
62
Tiêu xanh (trái)
10 kg Việt Nam 159.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
63
Nấm mèo khô
10 kg Việt Nam 192.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
64
Nấm mèo sợi
10 kg Việt Nam 201.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
65
Nấm rơm đen
95 kg Việt Nam 149.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
66
Nấm bào ngư
150 kg Việt Nam 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
67
Nấm đùi gà
90 kg Việt Nam 121.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
68
Nấm đông cô khô
10 kg Việt Nam 270.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
69
Nấm hương khô
10 kg Việt Nam 275.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
70
Nấm kim châm
80 bịch Việt Nam 14.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
71
Nấm mỡ
15 kg Việt Nam 159.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
72
Nấm tuyết khô
5 kg Việt Nam 397.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
73
Hạt sen tươi
20 kg Việt Nam 196.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
74
Dừa nạo trắng
120 kg Việt Nam 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
75
Nước cốt dừa lon
100 lon Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
76
Nước dừa tươi
220 lít Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
77
Bột chiên xù
50 gói Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
78
Bột bán
20 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
79
Bột bắp
10 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
80
Bột khoai
20 kg Việt Nam 46.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
81
Bột năng
10 kg Việt Nam 44.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
82
Bột nghệ
10 kg Việt Nam 126.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
83
Bột ngọt
550 kg Việt Nam 67.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
84
Bột thơm vani
140 ống Việt Nam 2.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
85
Bơ thực vật
20 hộp Việt Nam 60.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
86
Dầu ăn
950 lít Việt Nam 52.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
87
Dầu hào chay
30 chai Việt Nam 26.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
88
Dầu hào
80 chai Việt Nam 52.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
89
Dầu mè
30 chai Việt Nam 68.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
90
Đường cát trắng tinh luyện
800 kg Việt Nam 35.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
91
Đường cát vàng
150 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
92
Đường phèn
50 kg Việt Nam 42.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
93
Hạt nêm chay
150 gói Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
94
Hạt nêm
35 gói Việt Nam 128.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
95
Hạt điều màu
20 kg Việt Nam 187.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
96
Hắc xì dầu
15 chai Hồng Kong 70.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
97
Nước mắm
950 Chai Việt Nam 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
98
Nước mắm chay
30 chai Việt Nam 53.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
99
Nước tương
20 chai Việt Nam 21.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
100
Muối hột
20 kg Việt Nam 10.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
101
Muối tinh sấy
250 kg Việt Nam 11.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
102
Giấm chua
80 chai Việt Nam 24.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
103
Gia vị cá kho
100 gói Việt Nam 11.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
104
Gia vị bún bò
50 Gói Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
105
Gia vị bún riêu
50 Gói Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
106
Gia vị súp hủ tiếu
220 Gói Việt Nam 10.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
107
Gia vị bò kho
50 Gói Việt Nam 7.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
108
Gia vị nấu Phở (8 vị)
50 gói Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
109
Gia vị tiềm gà
50 gói Việt Nam 19.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
110
Gia vị Lẩu thái
30 gói Việt Nam 19.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
111
Bột cà ri
50 gói Việt Nam 8.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
112
Gia vị lagu
50 gói Việt Nam 11.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
113
Màu gạch cua/tôm 2g
35 ống Việt Nam 5.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
114
Mắm ruốc huế
8 hủ Việt Nam 72.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
115
Mắm tôm
50 chai Việt Nam 42.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
116
Mè rang sẵn
3 kg Việt Nam 149.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
117
Ngũ vị hương
50 gói Việt Nam 7.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
118
Táo tàu đỏ không hạt
8 kg Việt Nam 126.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
119
Tương đen
20 chai Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
120
Tương hột vàng
45 hủ Việt Nam 18.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
121
Tương ớt
150 chai Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
122
Tương cà
50 chai Việt Nam 18.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
123
Phổ tay khô
5 kg Việt Nam 177.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
124
Sa tế tôm
60 hủ Việt Nam 21.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
125
Bánh bao
800 cái Việt Nam 20.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
126
Bánh giò
800 cái Việt Nam 19.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
127
Bánh mì lạt
1200 Việt Nam 3.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
128
Bánh canh bột gạo
450 kg Việt Nam 18.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
129
Bánh canh bột lọc
450 kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
130
Bánh ướt
150 kg Việt Nam 18.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
131
Bánh hỏi
80 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
132
Bánh phở
450 kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
133
Bún gạo khô
40 kg Việt Nam 44.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
134
Bún tươi
300 kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
135
Bún bò (cọng to)
250 kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
136
Miến
50 gói Việt Nam 42.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
137
Miến dong Bắc (sợi to)
60 Kg Việt Nam 70.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
138
Mì ý
30 Bịch Việt Nam 74.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
139
Bánh tráng đa nướng
90 cái Việt Nam 11.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
140
Bánh phồng tôm
50 gói Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
141
Hủ tiếu khô dai, mềm
350 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
142
Mì trứng
80 Gói Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
143
Sợi mì quảng tươi
170 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
144
Nui ống
80 bịch Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
145
Vỏ hoành thánh tươi
80 Bịch Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
146
Gạo thơm
6000 kg Việt Nam 19.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
147
Nếp Bắc
150 kg Việt Nam 24.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
148
Nếp Cẩm
50 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
149
Sữa chua các loại
4000 hộp Việt Nam 8.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
150
Sữa chua uống
3800 chai Việt Nam 6.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
151
Sữa tươi các loại
3800 Hộp Việt Nam 8.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
152
Sữa bột
140 hộp Việt Nam 458.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
153
Sữa bột
140 hộp Việt Nam 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
154
Sữa nước
1700 chai Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
155
Sữa đặc
60 lon Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
156
Yến sào
1710 Việt Nam 46.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
157
Tổ yến tinh chế
70 hộp Việt Nam 3.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
158
Váng sữa ăn
1500 Hộp Đức 17.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
159
Bánh plan
1500 Hủ Việt Nam 8.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
160
Rau câu các loại
1500 Hủ Việt Nam 14.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
161
Tàu hủ tươi
1500 Hủ Việt Nam 18.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
162
Mì gói
900 gói Việt Nam 8.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
163
Miến gói
950 gói Việt Nam 11.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
164
Cháo gói
400 gói Việt Nam 4.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
165
Cà phê hòa tan
9560 gói Việt Nam 3.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
166
Chả lụa chay
40 kg Việt Nam 88.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
167
Ham thịt chay
20 kg Việt Nam 163.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
168
Heo quay chay
25 kg Việt Nam 168.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
169
Sườn non chay
20 kg Việt Nam 224.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
170
Chả giò xốp chay
150 gói Việt Nam 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
171
Chả nấm bào ngư
50 gói Việt Nam 121.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
172
Tàu hủ ky lá khô
10 gói Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
173
Tàu hủ ky sợi khô
10 gói Việt Nam 79.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
174
Đậu hủ chiên bi
50 Kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
175
Đậu hủ chiên lớn
1500 Miếng Việt Nam 3.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
176
Đậu hủ non
350 Cây Việt Nam 17.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
177
Đậu hủ trắng lớn
220 Miếng Việt Nam 3.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
178
Bánh chưng lớn
150 Cái Việt Nam 130.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
179
Chả lụa
80 kg Việt Nam 187.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
180
Chả quế chiên
180 kg Việt Nam 216.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
181
Chà bông thịt
8 kg Việt Nam 354.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
182
Nem nướng
120 hộp Việt Nam 216.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
183
Lạp xưởng
40 gói Việt Nam 133.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
184
Xúc xích
40 gói Việt Nam 24.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
185
Bọng (xương gà)
50 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
186
Cánh gà khúc giữa
280 kg Việt Nam 117.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
187
Đùi gà 1/4
1300 kg Việt Nam 70.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
188
Đùi tỏi gà
300 kg Việt Nam 88.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
189
Gà ta
150 kg Việt Nam 142.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
190
Ức gà file
80 kg Việt Nam 80.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
191
Gà quay
80 con Việt Nam 226.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
192
Vịt quay
80 con Việt Nam 315.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
193
Trứng cút
9093 quả Việt Nam 1.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
194
Trứng gà
6500 quả Việt Nam 3.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
195
Trứng vịt
3500 quả Việt Nam 4.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
196
Trứng vịt muối
120 quả Việt Nam 7.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
197
Bò viên
80 Gói Việt Nam 142.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
198
Nạm bò
220 Kg Việt Nam 196.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
199
Thịt bò file
150 Kg Việt Nam 266.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
200
Sườn bò chặt sẵn
40 Kg Việt Nam 185.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
201
Cá diêu hồng
520 kg Việt Nam 88.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
202
Cá cam cắt khúc không đầu
200 kg Việt Nam 100.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
203
Cá hường làm sạch
170 kg Việt Nam 94.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
204
Cá nục tươi làm sạch
150 kg Việt Nam 80.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
205
Cá bạc má làm sạch
150 kg Việt Nam 88.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
206
Cá trê làm sạch không đầu
120 kg Việt Nam 74.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
207
Cá hú khúc giữa cắt khoanh
200 kg Việt Nam 112.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
208
Cá bớp khúc giữa cắt khoanh
70 kg Việt Nam 433.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
209
Cá ngừ khúc giữa cắt khúc
150 kg Việt Nam 98.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
210
Cá chẽm khúc giữa cắt khoanh
200 kg Việt Nam 167.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
211
Cá lóc bông khúc giữa cắt khoanh
250 kg Việt Nam 128.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
212
Cá lăng khúc giữa cắt khoanh
120 kg Việt Nam 295.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
213
Cá basa khúc giữa cắt khoanh
210 kg Việt Nam 103.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
214
Cá bông lau khúc giữa cắt khoanh
180 kg Việt Nam 165.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
215
Cá thu khúc giữa cắt khoanh
60 kg Việt Nam 290.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
216
Cá thác lát (nạo sẵn)
30 kg Việt Nam 233.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
217
Cá basa phi lê
150 kg Việt Nam 91.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
218
Cá diêu hồng phi lê
150 kg Việt Nam 173.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
219
Phi lê cá rô phi
120 kg Việt Nam 205.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
220
Ba rô hành sơ chế
10 kg Việt Nam 45.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
221
Cá chẽm phi lê
120 kg Việt Nam 243.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
222
Bạc hà
50 kg Việt Nam 25.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
223
Cá hồi phi lê không da
60 kg Việt Nam 482.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
224
Cải thảo
180 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
225
Cá lóc phi lê
150 kg Việt Nam 191.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
226
Cải ngọt
185 kg Việt Nam 24.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
227
Cá thu phi lê
80 kg Việt Nam 346.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
228
Cải bẹ xanh
180 kg Việt Nam 24.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
229
Cá mòi
100 Hộp Việt Nam 21.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
230
Cải bẹ trắng
180 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
231
Cá viên
60 gói Việt Nam 55.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
232
Cải con
50 kg Việt Nam 35.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
233
Chả cá ba sa tươi
120 gói Việt Nam 54.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
234
Cải dún
150 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
235
Chả cá chiên ngon
150 kg Việt Nam 123.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
236
Cải thìa
190 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
237
Nghêu tươi sống
150 kg Việt Nam 60.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
238
Cần tàu
15 kg Việt Nam 46.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
239
Ruột hến tươi
220 kg Việt Nam 140.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
240
Cần tây
15 kg Việt Nam 46.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
241
Ruột hàu sữa tươi
200 kg Việt Nam 157.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
242
Dưa cải muối chua
100 kg Việt Nam 56.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
243
Khô cá lù đù lớn, rút xương
150 kg Việt Nam 196.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
244
Giá
100 kg Việt Nam 16.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
245
Khô cá dứa (nạc) 1 nắng
100 kg Việt Nam 299.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
246
Hẹ lá
80 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
247
Khô cá lóc (nạc) 1 nắng
100 kg Việt Nam 233.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
248
Lá cẩm
10 kg Việt Nam 79.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
249
Tôm khô
50 kg Việt Nam 561.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
250
Lá giang lặt sẵn
60 kg Việt Nam 65.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
251
Thịt ếch
120 kg Việt Nam 140.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
252
Lá chanh
5 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
253
Mực trứng
150 kg Việt Nam 320.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
254
Lá dứa
20 kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
255
Mực lá
150 kg Việt Nam 364.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
256
Rau ngót
100 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
257
Mực ống
150 kg Việt Nam 336.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
258
Rau má cọng nhỏ
180 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
259
Mắm xay (mắm cá linh)
30 kg Việt Nam 131.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
260
Rau muống xanh
150 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
261
Cua đồng xay
50 kg Việt Nam 84.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
262
Rau muống cọng (không lá)
20 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
263
Thịt càng cua lớn
17 kg Việt Nam 556.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
264
Rau muống bào
20 kg Việt Nam 34.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
265
Thịt càng ghẹ lớn
17 kg Việt Nam 546.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
266
Rau tần ô
80 kg Việt Nam 39.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
267
Tép bạc
350 kg Việt Nam 226.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
268
Rau mồng tơi
355 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
269
Tôm sú sống
120 kg Việt Nam 344.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
270
Rau thì là
15 kg Việt Nam 46.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
271
Chả giò xốp con tôm
170 gói Việt Nam 79.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
272
Rau dền xanh, đỏ
350 kg Việt Nam 29.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
273
Giò trước heo cắt khúc
1000 kg Việt Nam 140.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
274
Rau salad xoan
80 kg Việt Nam 32.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
275
Mọc sống
160 kg Việt Nam 149.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
276
Rau thơm các loại
50 kg Việt Nam 46.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
277
Nạc dăm (đầu dòn )
980 kg Việt Nam 147.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
278
Rau xà lách các loại
450 kg Việt Nam 44.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
279
Nạc đùi
500 kg Việt Nam 147.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
280
Rau om
20 kg Việt Nam 37.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
281
Sườn cốt lết dạt xương,cắt miếng
300 kg Việt Nam 142.800 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
282
Ngò rí
90 kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
283
Sườn non cắt khúc
300 kg Việt Nam 197.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
284
Ngò gai
20 kg Việt Nam 42.200 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
285
Sườn già cắt khúc
950 kg Việt Nam 162.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
286
Hành lá
380 kg Việt Nam 51.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
287
Thịt ba rọi ít mỡ
320 kg Việt Nam 168.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
288
Sả cây
20 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
289
Thịt ba rọi rút xương
100 kg Việt Nam 196.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
290
Sả bằm
40 kg Việt Nam 25.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
291
Thịt đùi
2920 kg Việt Nam 140.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
292
Bắp cải trắng
350 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
293
Thịt nách
100 kg Việt Nam 130.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
294
Bắp non
15 kg Việt Nam 60.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
295
Xương ống heo có thịt cắt sẵn
100 kg Việt Nam 107.700 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
296
Bắp Mỹ
30 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
297
Xương giá heo có thịt cắt sẵn
350 kg Việt Nam 79.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
298
Bắp tách hạt
8 kg Việt Nam 74.900 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
299
Heo quay
50 kg Việt Nam 325.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
300
Bầu
380 kg Việt Nam 24.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
301
Chuối sứ
1720 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
302
Bí đỏ
450 kg Việt Nam 24.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
303
Chuối cau
640 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
304
Bí xanh
385 kg Việt Nam 28.100 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
305
Dưa hấu
1000 kg Việt Nam 23.400 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây