Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0107385105 | Liên danh Cửa hàng vật tư thiết bị hóa chất Hải Phương và Đại lý Thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y giống gia cầm, vật tư nông nghiệp Trương Thị Ánh | 1.520.012.000 VND | 1.520.012.000 VND | 750 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Cửa hàng vật tư thiết bị hóa chất Hải Phương | Liên danh chính |
| 2 | Đại lý Thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y giống gia cầm, vật tư nông nghiệp Trương Thị Ánh | Liên danh phụ |
1 |
Cao men |
Merck-Đức
|
30 |
Kg |
- Muối NaCl ≤ 2%
- Chỉ số PH (2% dung dịch) 4,5 – 6,5
- Độ ẩm ≤ 6%
- Nitơ tổng số ≥ 9%
- Tinh khiết ≥ 98% |
Merck-Đức
|
3.935.000 |
|
2 |
Cao thịt |
Merck-Đức
|
30 |
Kg |
- Dạng bột mịn màu vàng
- pH (2%): 6 – 7
- Protein ≥ 78%
- Tinh khiết ≥ 98% |
Merck-Đức
|
3.935.000 |
|
3 |
Tryptone |
Merck-Đức
|
30 |
Kg |
- Dạng bột màu be
- Chỉ số pH (2%): 6,8 |
Merck-Đức
|
3.975.000 |
|
4 |
Cao men công nghiệp |
Việt Nam
|
780 |
Kg |
- Dạng bột mịn
- pH (2%): 6 – 7
- Nitơ tổng số ≥ 9%
- Muối NaCl ≤ 2%
- Tinh khiết ≥ 95% |
Việt Nam
|
320.000 |
|
5 |
Cao thịt công nghiệp |
Việt Nam
|
900 |
Kg |
- Dạng bột mịn
- pH (2%): 6 - 7
- Protein ≥ 78%
- Tinh khiết ≥ 95% |
Việt Nam
|
380.000 |
|
6 |
Pepton công nghiệp |
Việt Nam
|
300 |
Kg |
- Chỉ số pH: 7,2
- Độ hoà tan: 25g/l |
Việt Nam
|
447.000 |
|
7 |
Aga nuôi vi sinh vật |
Merck-Đức
|
30 |
Lọ |
- Màu sắc: Vàng nhạt
- Chỉ số pH: 6,8 ở 20oC
- Độ ẩm ≤ 12%
- Quy cách đóng gói: 1kg/lọ |
Merck-Đức
|
3.500.000 |
|
8 |
Biotin |
Merck-Đức
|
19 |
Lọ |
- Tinh khiết ≥ 99%
- Quy cách đóng gói: 1kg/lọ |
Merck-Đức
|
1.940.000 |
|
9 |
Na2HPO4 |
Merck-Đức
|
60 |
Lọ |
- Dạng tinh thể màu trắng
- Chỉ số pH: 8 – 11
- Quy cách đóng gói: 1kg/lọ |
Merck-Đức
|
800.000 |
|
10 |
NaH2PO4 |
Merck-Đức
|
60 |
Lọ |
- Tinh khiết ≥ 98%
- Quy cách đóng gói: 1kg/lọ |
Merck-Đức
|
800.000 |
|
11 |
K2HPO4 |
Merck-Đức
|
60 |
Kg |
Tinh khiết ≥ 99% |
Merck-Đức
|
450.000 |
|
12 |
KH2PO4 |
Merck-Đức
|
60 |
Kg |
- Dạng tinh thể
- Tinh khiết ≥ 99% |
Merck-Đức
|
900.000 |
|
13 |
Streptomycine |
Merck-Đức
|
30 |
Lọ |
- Phù hợp nuôi cấy tế bào
- Là một loại kháng sinh
- Hiệu lực: ≥ 720 I.U/mg
- Quy cách đóng gói: 25g/lọ |
Merck-Đức
|
447.000 |
|
14 |
Tween 80 |
Merck-Đức
|
18 |
Lọ |
- Chất lỏng, màu vàng
- Nhớt nhẹ
- Quy cách đóng gói: 500ml/lọ |
Merck-Đức
|
1.000.000 |
|
15 |
Glycerol |
Merck-Đức
|
60 |
Lit |
- Dạng lỏng không màu |
Merck-Đức
|
650.000 |
|
16 |
(NH4)2SO4 |
Merck-Đức
|
60 |
Kg |
Tinh khiết ≥ 99% |
Merck-Đức
|
412.600 |
|
17 |
Vắc xin dịch tả lợn |
Dịch tả lợn đông khô/TW-XI-12
|
250 |
Liều |
- Liều lượng: 1 liều/con
- Vắc-xin nhược độc đông khô chủng GPE (-) nuôi cấy trên môi trường tế bào, mỗi liều (2ml) chứa 10³ TCID50 virus vắc-xin. |
Việt Nam
|
20.000 |
|
18 |
Vắc xin tụ huyết trùng lợn |
Vắc Xin Tụ Huyết Trùng Lợn/TW-X2-211
|
250 |
Liều |
- Liều lượng: 1 liều/con
- Mỗi ml vacxin chứa 10 tỷ tế bào vi khuẩn Pasteurella suiseptica, chủng FgHc.
- Chất bổ trợ: Keo phèn |
Việt Nam
|
20.000 |
|
19 |
Vắc xin lở mồm, long móng lợn |
Aftopor bivalent
|
250 |
Liều |
- Liều lượng: 1 liều/con
- Kháng nguyên lở mồm long móng vô hoạt, Type O (Omanisa + O3039);
- Mỗi liều chứa 15µg kháng nguyên cho mỗi chủng, đảm bảo ít nhất 3PD50 cho mỗi hiệu giá;
- Chất bổ trợ: nhũ dầu kép gồm Paraffin nhẹ, Sorbotan Mono Oleate, Mannide Mono Oleate và Polysorleate. |
Việt Nam
|
40.000 |
|
20 |
Vắc xin tụ huyết trùng bò |
Vacxin tụ huyết trùng trâu bò/TW IV-4
|
50 |
Liều |
- Liều lượng: 1 liều/con
- Mỗi liều vắc-xin có chứa ít nhất 10 tỷ tế bào vi khuẩn Pasteurella multocida.
- Chất bổ trợ: Nhũ dầu. |
Việt Nam
|
25.000 |
|
21 |
Vắc xin lở mồm, long móng bò |
Aftovax Monovalent type O
|
50 |
Liều |
- Liều lượng: 1 liều/con
- Kháng nguyên:Vi-rút lở mồm long móng vô hoạt có chứa một hoặc nhiều chủng vi-rút lưu hành trong vùng Type O, A.C, Asia 1, SAT 1, SAT 2, SAT 3.
- Mỗi liều chứa ít nhất 3DP50 cho mỗi hiệu giá.
- Bao bì không dập, nứt, vỡ, bảo quản trong nhiệt độ: 2-8oC |
Việt Nam
|
73.720 |