Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0311684930 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MYONE |
1.204.653.600 VND | 1.204.653.600 VND | 275 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3800138683 | Nguyễn Thị Ánh | E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Cụ thể: Thông số kỹ thuật của hàng hóa nhà thầu chào không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (đối với các mặt hàng có STT theo E-HSMT 11, 13, 16). Bên mời thầu có ra công văn làm rõ E-HSDT ngày 09/4/2024, tuy nhiên nhà thầu không trả lời làm rõ E-HSDT cho nên Bên mời thầu tiến hành đánh giá E-HSDT của nhà thầu theo E-HSDT nhà thầu nộp trước thời điểm đóng thầu => đánh giá Không đạt. | |
| 2 | vn3800126078 | LIÊN DANH HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ HIỀN VÀ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN PHÁT | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN NGUYỄN THỊ HIỀN | Theo Biên bản mở thầu, nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 3 theo thứ tự giá dự thầu từ thấp đến cao |
| 3 | vn3701688943 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI PHÁT LỢI | Theo Biên bản mở thầu, nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 4 theo thứ tự giá dự thầu từ thấp đến cao | |
| 4 | vn4200870671 | CƠ SỞ PHONG PHÚ | Theo Biên bản mở thầu, nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 5 theo thứ tự giá dự thầu từ thấp đến cao | |
| 5 | vn3801075429 | LIÊN DANH HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊ HIỀN VÀ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN PHÁT | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TOÀN PHÁT | Theo Biên bản mở thầu, nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 3 theo thứ tự giá dự thầu từ thấp đến cao |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đánh răng |
900 | Cây | VIỆT NAM | 7.452 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Chiếu |
900 | Chiếc | VIỆT NAM | 43.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Dép |
900 | Đôi | VIỆT NAM | 30.240 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Gối + áo gối |
900 | Bộ | VIỆT NAM | 41.040 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Kem đánh răng 180mg |
1900 | Tuýt | VIỆT NAM | 23.980 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Khăn tắm |
900 | Cái | VIỆT NAM | 16.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Mền lông dầy |
700 | Cái | VIỆT NAM | 145.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Muỗng nhựa |
1000 | Cái | VIỆT NAM | 4.860 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Ca nhựa có nắp 1lit |
950 | Cái | VIỆT NAM | 10.260 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Tô nhựa có nắp 1,3lit |
950 | Cái | VIỆT NAM | 24.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Sữa tắm gội toàn thân |
900 | Chai | VIỆT NAM | 44.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | XB gội, sửa tắm Sunsilk (hoặc tương đương) 6g |
5000 | Gói | VIỆT NAM | 968 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Bột giặt Ômo (hoặc tương đương) 800g |
1200 | Bịch | VIỆT NAM | 39.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bột giặt Surf (hoặc tương đương) 800g |
600 | Bịch | VIỆT NAM | 24.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Dau goi Romano (hoặc tương đương) 180g (175ml) |
239 | Chai | VIỆT NAM | 41.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Dầu gội Clear (hoặc tương đương) 175ml |
884 | Chai | VIỆT NAM | 53.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Mùng tuyn (1,2 x 1,8m) |
700 | Cái | VIỆT NAM | 48.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Nón tai bèo |
900 | Cái | VIỆT NAM | 24.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Xà bông cục |
1700 | Cục | VIỆT NAM | 12.650 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Quần lót nam |
2200 | Cái | VIỆT NAM | 11.880 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Áo khoát |
900 | Cái | VIỆT NAM | 140.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Áo thun có tay cọc |
900 | Cái | VIỆT NAM | 34.560 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Quần áo Kaki |
1700 | Bộ | VIỆT NAM | 138.240 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Quần áo thun bộ |
1700 | Bộ | VIỆT NAM | 102.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Quần đùi |
2000 | Cái | VIỆT NAM | 30.240 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |