Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500266617 | HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG ĐIỆN TỬ NỘI THẤT VĂN PHÒNG NGUYỄN NGỌC SÁNG |
251.927.000 VND | 20 ngày |
| 1 | Điều hòa Funiki HIH12TMU |
HIH12TMU
|
1 | Bộ | Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU; Công nghệ Inverter: Inverter; Loại máy: 2 chiều; Tiêu thụ điện Làm lạnh: 1213W | Làm nóng: 1088W Nhãn năng lượng 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.67); Kích thước dàn lạnh: 805x194x285mm/Trọng lượng: 7.6kg; Kích thước dàn nóng: 720x270x495mm/Trọng lượng: 23.2kg; Loại Gas sử dụng: R-32 | Malaysia | 9.450.000 |
|
| 2 | Attomat nổi |
Atomat
|
1 | Cái | Khả năng chống điện giật: không chạm tới các bộ phận mạng điện; Không biến dạng, phồng rộp dưới tác động của ngoại quan; Sản xuất theo tiêu chuẩn IEC60898 | Việt Nam | 120.000 |
|
| 3 | Dây điện 2x1,5 (Cu/PVC) |
DD2x1.5
|
15 | Mét | Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.; Số lõi: 2; Tiết diện: 2x1.5mm2; Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6; Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2; Điện áp danh định: 300/500V; Dạng mẫu mã: hình ô van. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 4 | Giá treo điều hòa bé |
GTĐH1
|
1 | Bộ | Chất liệu (thép U, V có độ dày 1-2mm, được xử lý chống gỉ), khả năng chịu lực (phù hợp với từng mức công suất máy lạnh), loại giá (chữ L, giá ngồi, giá ngang); Kích thước: Dài 40 x cao 25cm | Việt Nam | 110.000 |
|
| 5 | Ống đồng Ø6 + Ø10 |
ODØ6-10
|
8 | Mét | Độ dày ống: 6.1; Chất liệu: Ống đồng đỏ nguyên chất, với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng truyền nhiệt tốt và chống ăn mòn.; Lớp cách nhiệt: Được bọc sẵn gen cách nhiệt giúp chống thất thoát nhiệt, tăng hiệu suất hoạt động của máy lạnh và tăng độ bền.; Đường kính: Ống vào (gas lỏng) là Ø6mm, ống ra (gas hơi) là Ø10mm | Việt Nam | 200.000 |
|
| 6 | Ống nước thải mềm |
ONT
|
2 | Mét | Ống nhựa ruột gà mềm | Việt Nam | 15.000 |
|
| 7 | Phụ kiện ĐH |
PKĐH
|
1 | Bộ | Phụ kiện ĐH (Đai, ốc, Vit nở, bảo ôn, Băng cuốn, băng dính điện, que hàn đồng, gas hàn,…) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 8 | Điều hòa Funiki HIH24TMU |
HIH24TMU
|
1 | Bộ | Loại điều hòa treo tường 2 chiều lạnh/sưởi- Công nghệ Inverter: Inverter- Công suất lạnh 24000BTU (2.5HP)- Môi chất làm lạnh: R410- Điện áp vào: 1 pha – 220V- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.959kWh/ 1.962kWh- Kích thước khối trong nhà (D x R x C) 1080x336x226 mm/ Trọng lượng: 14.4kg- Kích thước khối ngoài trời (D x R x C) 845x363x702 mm/ Trọng lượng: 52.7kg | Malaysia | 17.000.000 |
|
| 9 | Attomat 30A (đế + mặt) |
Atomat30A
|
1 | Cái | Dòng định mức (In): 30A; Điện áp: 110V-220V; Tần số 50-60Hz.; Số cực: Phổ biến là 2 cực (cho hệ thống 1 pha); Dòng rò tác động: Nếu là aptomat chống giật (RCBO/ELCB), dòng rò tác động thường là 30mA | Việt Nam | 350.000 |
|
| 10 | Dây điện 2x2,5 (Cu/PVC) |
DD2x2,5
|
55 | Mét | Ruột dẫn: Đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.; Số lõi: 2; Tiết diện: 2x2.5mm2; Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6; Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2; Điện áp danh định: 300/500V; Dạng mẫu mã: Hình ô van. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 11 | Giá treo điều hòa to |
GTĐH2
|
1 | Bộ | Chất liệu (thép U, V có độ dày 1-2mm, được xử lý chống gỉ), khả năng chịu lực (phù hợp với từng mức công suất máy lạnh), loại giá (chữ L, giá ngồi, giá ngang); kích thước: Dài 90 x cao 45cm | Việt Nam | 200.000 |
|
| 12 | Ống đồng Ø10 + Ø12 |
ODØ10-12
|
14 | Mét | Độ dày ống: 6.1; Chất liệu: Ống đồng đỏ nguyên chất, với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng truyền nhiệt tốt và chống ăn mòn.; Lớp cách nhiệt: Được bọc sẵn gen cách nhiệt giúp chống thất thoát nhiệt, tăng hiệu suất hoạt động của máy lạnh và tăng độ bền. Đường kính: Ống vào (gas lỏng) là Ø10mm, ống ra (gas hơi) là Ø12mm | Việt Nam | 250.000 |
|
| 13 | Ống nước thải mềm |
ONT
|
3 | Mét | Ống nhựa ruột gà mềm | Việt Nam | 15.000 |
|
| 14 | Phụ kiện ĐH |
PKĐH
|
1 | Bộ | Phụ kiện ĐH (Đai, ốc, Vit nở, bảo ôn, Băng cuốn, băng dính điện, que hàn đồng, gas hàn,…) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 15 | Điều hòa Funiki HSH12TMU |
HSH12TMU
|
11 | Bộ | Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU; Màu sắc: Trắng; Loại máy: điều hòa treo tường 2 chiều ; Tiện ích: Tự động báo lỗi; Công nghệ làm lạnh nhanh Chế độ làm lạnh nhanh Turbo; Chế độ gió Đảo chiều lên xuống; Kích thước dàn lạnh 805 x 194 x 285 mm; Trọng lượng dàn lạnh 8.1 kg; Kích thước dàn nóng 720 x 270 x 495 mm; Trọng lượng dàn nóng 25.6 kg | Malaysia | 9.350.000 |
|
| 16 | Attomat nổi |
Atomat
|
11 | Cái | Khả năng chống điện giật: không chạm tới các bộ phận mạng điện; Không biến dạng, phồng rộp dưới tác động của ngoại quan; Sản xuất theo tiêu chuẩn IEC60898 | Việt Nam | 120.000 |
|
| 17 | Dây điện 2x1,5 (Cu/PVC) |
DD2x1.5
|
167 | Mét | Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.; Số lõi: 2; Tiết diện: 2x1.5mm2; Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6; Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2; Điện áp danh định: 300/500V; Dạng mẫu mã: hình ô van. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 18 | Giá treo điều hòa bé |
GTĐH1
|
11 | Bộ | Chất liệu (thép U, V có độ dày 1-2mm, được xử lý chống gỉ), khả năng chịu lực (phù hợp với từng mức công suất máy lạnh), loại giá (chữ L, giá ngồi, giá ngang); Kích thước: Dài 40 x cao 25cm | Việt Nam | 110.000 |
|
| 19 | Ống đồng Ø6 + Ø10 |
ODØ6-10
|
100 | Mét | Độ dày ống: 6.1; Chất liệu: Ống đồng đỏ nguyên chất, với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng truyền nhiệt tốt và chống ăn mòn.; Lớp cách nhiệt: Được bọc sẵn gen cách nhiệt giúp chống thất thoát nhiệt, tăng hiệu suất hoạt động của máy lạnh và tăng độ bền.; Đường kính: Ống vào (gas lỏng) là Ø6mm, ống ra (gas hơi) là Ø10mm | Việt Nam | 200.000 |
|
| 20 | Ống nước thải mềm |
ONT
|
35 | Mét | Ống nhựa ruột gà mềm | Việt Nam | 15.000 |
|
| 21 | Phụ kiện ĐH |
PKĐH
|
11 | Bộ | Phụ kiện ĐH (Đai, ốc, Vit nở, bảo ôn, Băng cuốn, băng dính điện, que hàn đồng, gas hàn,…) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 22 | Ống PVC |
OPVC
|
7 | Mét | Chất liệu: làm từ nhựa Polyvinyl Chloride (PVC) nguyên sinh; Đường kính: Ø21 | Việt Nam | 35.000 |
|
| 23 | Điều hòa Funiki HSH24TMU |
HSH24TMU
|
1 | Bộ | Công suất làm lạnh: 24000 BTU; Màu sắc: Trắng; Loại máy: điều hòa treo tường 2 chiều; Tiêu thụ điện Làm lạnh: 2044W | Làm nóng: 2060W; Kích thước dàn lạnh 1040 x 220 x 327 mm; Trọng lượng dàn lạnh 13.7 kg; Kích thước dàn nóng 890 x 342 x 673 mm; Trọng lượng dàn nóng 47.9 kg; Loại Gas sử dụng: R-32 | Malaysia | 16.500.000 |
|
| 24 | Attomat 30A (đế + mặt) |
Atomat30A
|
1 | Cái | Dòng định mức (In): 30A; Điện áp: 110V-220V; Tần số 50-60Hz.; Số cực: Phổ biến là 2 cực (cho hệ thống 1 pha); Dòng rò tác động: Nếu là aptomat chống giật (RCBO/ELCB), dòng rò tác động thường là 30mA | Việt Nam | 350.000 |
|
| 25 | Dây điện 2x4 |
DD2x4
|
32 | Mét | Dây điện 2x4 | Việt Nam | 35.000 |
|
| 26 | Giá treo điều hòa to |
GTĐH2
|
1 | Bộ | Chất liệu (thép U, V có độ dày 1-2mm, được xử lý chống gỉ), khả năng chịu lực (phù hợp với từng mức công suất máy lạnh), loại giá (chữ L, giá ngồi, giá ngang); kích thước: Dài 90 x cao 45cm | Việt Nam | 200.000 |
|
| 27 | Ống đồng Ø10 + Ø12 |
ODØ10-12
|
21 | Mét | Độ dày ống: 6.1; Chất liệu: Ống đồng đỏ nguyên chất, với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng truyền nhiệt tốt và chống ăn mòn.; Lớp cách nhiệt: Được bọc sẵn gen cách nhiệt giúp chống thất thoát nhiệt, tăng hiệu suất hoạt động của máy lạnh và tăng độ bền. Đường kính: Ống vào (gas lỏng) là Ø10mm, ống ra (gas hơi) là Ø12mm | Việt Nam | 250.000 |
|
| 28 | Ống nước thải mềm |
ONT
|
5 | Mét | Ống nhựa ruột gà mềm | Việt Nam | 15.000 |
|
| 29 | Phụ kiện ĐH |
PKĐH
|
1 | Bộ | Phụ kiện ĐH (Đai, ốc, Vit nở, bảo ôn, Băng cuốn, băng dính điện, que hàn đồng, gas hàn,…) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 30 | Ống PVC |
OPVC
|
8 | Mét | Chất liệu: làm từ nhựa Polyvinyl Chloride (PVC) nguyên sinh; Đường kính: Ø21 | Việt Nam | 35.000 |
|
| 31 | Điều hòa Sumikura H120 (12/2C) |
H120
|
1 | Bộ | Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU; Độ ồn trung bình; Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) : 39/35/29; Độ ồn khối ngoài (dB) : 52; Loại Gas: R32; Kích thước/Khối lượng dàn lạnh: 805x270x197 mm/ 8 kg; Kích thước/ Khối lượng dàn nóng: 730x530x250 mm/ 26 kg | Malaysia | 8.250.000 |
|
| 32 | Attomat nổi |
Atomat
|
1 | Cái | Khả năng chống điện giật: không chạm tới các bộ phận mạng điện; Không biến dạng, phồng rộp dưới tác động của ngoại quan; Sản xuất theo tiêu chuẩn IEC60898 | Việt Nam | 120.000 |
|
| 33 | Dây điện 2x1,5 (Cu/PVC) |
DD2x1.5
|
5 | Mét | Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.; Số lõi: 2; Tiết diện: 2x1.5mm2; Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6; Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2; Điện áp danh định: 300/500V; Dạng mẫu mã: hình ô van. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 34 | Giá treo điều hòa bé |
GTĐH1
|
1 | Bộ | Chất liệu (thép U, V có độ dày 1-2mm, được xử lý chống gỉ), khả năng chịu lực (phù hợp với từng mức công suất máy lạnh), loại giá (chữ L, giá ngồi, giá ngang); Kích thước: Dài 40 x cao 25cm | Việt Nam | 110.000 |
|
| 35 | Ống đồng Ø6 + Ø10 |
ODØ6-10
|
6 | Mét | Độ dày ống: 6.1; Chất liệu: Ống đồng đỏ nguyên chất, với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng truyền nhiệt tốt và chống ăn mòn.; Lớp cách nhiệt: Được bọc sẵn gen cách nhiệt giúp chống thất thoát nhiệt, tăng hiệu suất hoạt động của máy lạnh và tăng độ bền.; Đường kính: Ống vào (gas lỏng) là Ø6mm, ống ra (gas hơi) là Ø10mm | Việt Nam | 200.000 |
|
| 36 | Ống nước thải mềm |
ONT
|
3 | Mét | Ống nhựa ruột gà mềm | Việt Nam | 15.000 |
|
| 37 | Phụ kiện ĐH |
PKĐH
|
1 | Bộ | Phụ kiện ĐH (Đai, ốc, Vit nở, bảo ôn, Băng cuốn, băng dính điện, que hàn đồng, gas hàn,…) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 38 | Điều hòa Sumikura APS/APO-092DC 9000BTU 1 chiều inverter |
APS/APO-092DC
|
1 | Bộ | Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 12.000 BTU; Độ ồn trung bình; Độ ồn khối trong (dB) (cao/trung bình/thấp) : 39/35/29; Độ ồn khối ngoài (dB) : 52; Loại Gas: R32; Kích thước/Khối lượng dàn lạnh: 805x270x197 mm/ 8 kg; Kích thước/ Khối lượng dàn nóng: 730x530x250 mm/ 26 kg | Malaysia | 7.200.000 |
|
| 39 | Attomat nổi |
Atomat
|
1 | Cái | Khả năng chống điện giật: không chạm tới các bộ phận mạng điện; Không biến dạng, phồng rộp dưới tác động của ngoại quan; Sản xuất theo tiêu chuẩn IEC60898 | Việt Nam | 120.000 |
|
| 40 | Dây điện 2x1,5 (Cu/PVC) |
DD2x1.5
|
10 | Mét | Ruột dẫn: đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ.; Số lõi: 2; Tiết diện: 2x1.5mm2; Kết cấu: nhiều sợi bện tròn cấp 5, cấp 6; Mặt cắt danh định: từ 0,5 mm2 đến 10 mm2; Điện áp danh định: 300/500V; Dạng mẫu mã: hình ô van. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 41 | Giá treo điều hòa bé |
GTĐH1
|
1 | Bộ | Chất liệu (thép U, V có độ dày 1-2mm, được xử lý chống gỉ), khả năng chịu lực (phù hợp với từng mức công suất máy lạnh), loại giá (chữ L, giá ngồi, giá ngang); Kích thước: Dài 40 x cao 25cm | Việt Nam | 110.000 |
|
| 42 | Ống đồng Ø6 + Ø10 |
ODØ6-10
|
6 | Mét | Độ dày ống: 6.1; Chất liệu: Ống đồng đỏ nguyên chất, với hàm lượng đồng cao, đảm bảo khả năng truyền nhiệt tốt và chống ăn mòn.; Lớp cách nhiệt: Được bọc sẵn gen cách nhiệt giúp chống thất thoát nhiệt, tăng hiệu suất hoạt động của máy lạnh và tăng độ bền.; Đường kính: Ống vào (gas lỏng) là Ø6mm, ống ra (gas hơi) là Ø10mm | Việt Nam | 200.000 |
|
| 43 | Ống nước thải mềm |
ONT
|
2 | Mét | Ống nhựa ruột gà mềm | Việt Nam | 15.000 |
|
| 44 | Phụ kiện ĐH |
PKĐH
|
1 | Bộ | Phụ kiện ĐH (Đai, ốc, Vit nở, bảo ôn, Băng cuốn, băng dính điện, que hàn đồng, gas hàn,…) | Việt Nam | 100.000 |
|
| 45 | Ghế gấp G01 |
GG01
|
10 | Chiếc | Là loại ghế tĩnh, chân gấp; Ghế gấp chân khung ống thép mạ Ø22, ốp tựa bằng tôn, đệm tựa mút bọc PVC; Kích thước: Rộng 445; sâu 505 – cao 850 mm | Việt Nam | 520.000 |
|
| 46 | Loa kéo |
BNIB T12
|
1 | Cái | Trọng lượng: 12 kg (trọng lượng thực); Chất liệu thùng: Gỗ; Củ loa Bass: 30 cm; Công suất khởi động: 30W; Công suất tối đa: 250W; Phụ kiện đi kèm: 2 micro không dây; Kích thước: 58 x 36 x 25 cm | Trung Quốc | 5.650.000 |
|
| 47 | Ổn áp 1PA |
LIOA 1PA
|
1 | Cái | Công suất: 3 KVA (3000 VA)Số Pha: 1 phaNguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiềuTần số: 49Hz - 62HzHiệu suất: Tối thiểu 98%Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ (ở điện áp 1 chiều 500V)Độ bền điện: Đã được kiểm tra ở điện áp 2000V trong 1 phútNhiệt độ môi trường: -5°C đến +40°CĐộ ẩm cho phép: <90% so với độ ẩm tương đối | Việt Nam | 7.800.000 |
|
| 48 | Quạt cây ĐC 91 có điều khiển |
ĐC91ĐK
|
1 | Cái | Công suất: 46W; Điện áp: 220V/50Hz; Tốc độ gió: 3 cấp độ; Đường kính sải cánh: Khoảng 400mm (40cm); Lưu lượng gió: Khoảng 73-76,19 m³/phút; Chất liệu: Thân và cánh quạt làm bằng nhựa cao cấp (ABS); Chức năng điều khiển: Có điều khiển từ xa; Chức năng hẹn giờ: Có chế độ hẹn giờ tắt từ 1, 2, 4, hoặc 8 giờ | Việt Nam | 1.100.000 |
|
| 49 | Quạt đảo trần ĐC91: QĐT400 (Cơ) |
QĐT400KK
|
7 | Cái | Màu sắc: Màu ghi trung tính, phù hợp nhiều không gian; Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: 46W – tiết kiệm điện; Số cấp tốc độ: 3 cấp điều chỉnh linh hoạt; Lưu lượng gió: 73,16 m%/phút – làm mát nhanh, đều. | Việt Nam | 630.000 |
|
| 50 | Quạt đảo trần ĐC91: QĐT400ĐK |
QĐT400ĐK
|
8 | Cái | Loại quạt: Quạt đảo trần; Sải cánh: 40cm; Công suất: 46W; Tốc độ gió3 tốc độ; Điều khiển từ xa: Có; Lưu lượng gió: 73,16 m3/phút; Nguồn điện áp: 220V/50Hz | Việt Nam | 780.000 |
|
| 51 | Quạt treo tường 2 dây ĐC91 không điều khiển |
QTT91KK
|
11 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: 46W; Số cấp tốc độ: 03; Lưu lượng gió: 73,16 m3/min; Đường kính sải cánh: ~400mm | Việt Nam | 600.000 |
|
| 52 | Quạt treo tường điện cơ 91 có điều khiển |
QTT91ĐK
|
11 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz; Công suất: 48W; Sải cánh: 40cm; Số cánh quạt: 3 cánh; Lưu lượng gió: 85,49 m³/phút; Tốc độ gió: 3 tốc độ; Điều khiển: Có điều khiển từ xa; Chất liệu cánh: Nhựa; Lồng quạt: Kim loại sơn tĩnh điện | Việt Nam | 750.000 |
|