Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106322303 | Công ty Cổ phần cung cấp vật tư y tế và thiết bị Việt Nam |
1.273.229.000 VND | 15 tháng |
| 1 | Băng lọc bụi |
KT149248091
|
22 | cuộn | Chất liệu: Sợi thủy tinh | G7 | 2.125.500 |
|
| 2 | Bộ màng bơm, van, gioăng đệm |
0
|
6 | bộ | Màng bơm: Làm bằng vật liệu tổng hợp hoặc PTFE hoặc vật liệu tương tự Van một chiều Gioăng: cao su chịu nhiệt | G7 | 6.350.000 |
|
| 3 | Cồn lau dụng cụ |
0
|
130 | L | Đóng chai: 1 lít - Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90% - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 1/2 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | Việt Nam | 35.000 |
|
| 4 | Cầu chì |
0
|
1 | Cái | Chịu nhiệt: lên đến 75 độ C Điện Áp vào: Lên đến 250V Dòng out Max: 5A | G7 | 249.340 |
|
| 5 | Giấy A4 |
0
|
208 | ram | - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - Giấy A4, định lượng 70 gsm/500 tờ | Việt Nam | 65.000 |
|
| 6 | Giấy lau |
34155
|
122 | hộp | 286 tờ/hộp, màu trắng, kích thước: 4.39" x 8.2", dễ dàng lau sạch chất lỏng, bụi và hạt nhỏ, Hệ thống phân phối chống tĩnh điện giúp giảm xơ sợi và phóng điện tĩnh điện (rất phù hợp cho môi trường nhạy cảm như phòng thí nghiệm). | Đài Loan | 199.800 |
|
| 7 | Gioăng (O-Ring) |
0
|
3 | Bộ | Chất liệu cao su tổng hợp/nhựa chịu dầu, chịu mài mòn, kích thước phù hợp với thiết bị, đảm bảo độ kín, chống rò rỉ khí | G7 | 5.201.280 |
|
| 8 | Khí chuẩn Mix |
QA 135
|
1 | bình | - Nồng độ: SO2 60-90ppm; NO 60-90ppm; CO 800-1000ppm - Độ chính xác: ≤ ± 5%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc ≥ 150 bar. | Việt Nam | 48.600.000 |
|
| 9 | Filter element |
0
|
8 | cái | 24 pieces per package | G7 | 8.032.500 |
|
| 10 | Mực máy in laser |
0
|
18 | hộp | Hộp mực máy in laser; Tương thích với máy in HP | Việt Nam | 600.000 |
|
| 11 | Nước cất |
0
|
260 | lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S - Độ dẫn tại 25oC: 1 MS.cm-1 - Sử dụng cho cảm biển DI Water - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): còn ít nhất 1/2 thời gian từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | Việt Nam | 25.000 |
|
| 12 | Nước rửa đầu đo |
0
|
150 | lít | Đóng chai: 1 L - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): Còn ít nhất 1/2 thời gian từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | Romania | 300.000 |
|
| 13 | Pin chuyên dụng |
0
|
184 | cái | Pin AA 1,5V | Indonesia | 35.000 |
|
| 14 | Silicagel |
0
|
26 | gram | Trong suốt, không mùi, không độc. Không ăn mòn và không phân hủy các vật liệu mà nó tiếp xúc | Trung Quốc | 3.575 |
|
| 15 | Sổ công tác |
0
|
14 | cuốn | Bìa khổ A5 | Việt Nam | 30.000 |
|
| 16 | Than hoạt tính |
0
|
4.000 | gram | Than hoạt tính có màu đen, không mùi, không vị, khối lượng riêng nhẹ, chịu nhiệt tốt, và có tính trơ hóa học với nhiều loại axit và bazơ. | Trung Quốc | 5.500 |
|
| 17 | Xà phòng |
0
|
26 | kg | Xà phòng vệ sinh, không độc hại, hoà tan, tẩy sạch các vết dầu mỡ, các vết bẩn. Sử dụng thích hợp cho các bề mặt bám dầu mỡ, máy móc cơ khí kim loại. | Việt Nam | 47.000 |
|
| 18 | Bàn làm việc |
0
|
2 | cái | Bàn có thiết kế nhẹ, dễ di chuyển, lắp đặt nhanh chóng, đảm bảo an toàn, phù hợp với nhiều không gian | Việt Nam | 300.000 |
|
| 19 | Bình cứu hỏa |
0
|
1 | cái | Cấu tạo (thân bình, van, vòi phun), loại chất chữa cháy (bột khô, nước, CO2), trọng lượng, áp suất hoạt động, phạm vi xả, thời gian xả, và khả năng ứng dụng với các loại đám cháy cụ thể | Việt Nam | 500.000 |
|
| 20 | Bộ chuyển đổi tín hiệu để nối mạng Modem |
0
|
1 | bộ | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu nối tiếp (RS-232/RS-485/RS-422) sang Ethernet, cho phép kết nối và truyền dữ liệu từ thiết bị quan trắc lên hệ thống mạng/LAN/Internet | Trung Quốc | 2.500.000 |
|
| 21 | Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul |
0
|
1 | bộ | Từ 20-35 chi tiết nhỏ: Chất liệu: Thép cao cấp, xử lý nhiệt, độ cứng cao, chịu lực tốt Đầu khẩu 1/2" (Các kích thước: khẩu 10–32mm, khẩu bugi 16 & 21mm) Đầu khẩu 1/4" (Các kích thước: khẩu 4–14mm, khẩu sâu 6–13mm) Cần nối dài, khớp nối, cần chữ T, tay vặn tự động 1/2" & 1/4" Đầu chuyển đổi, mũi vít S2 & CRV, chìa lục giác 3 cỡ Máy vặn vít kèm sạc | Đài loan | 7.500.000 |
|
| 22 | Bộ lưu điện 6KVA |
0
|
1 | cái | Điện áp đầu ra có thể cài đặt: 200, 208, 220, 230,240Vac Thiết kế bộ sạc pin thông minh để tối ưu hóa hiệu suất pin Tương thích với máy phát điện | Việt Nam | 50.000.000 |
|
| 23 | Cặp đựng tài liệu |
0
|
3 | cái | Cặp đựng tài liệu A4 bằng nhựa cứng | Việt nam | 20.000 |
|
| 24 | Đầu đo khí tượng |
0
|
1 | cái | Thông số kỹ thuật đo: Nhiệt độ ngoài trời: -40 … +60 °C (sai số ±1 °C) Độ ẩm ngoài trời: 1 … 99 %RH (sai số ±4 % trong khoảng 20–80 %) Áp suất khí quyển: 300 … 1100 hPa (sai số ±3 hPa) Tốc độ gió: 0 … 50 m/s (sai số ±1 m/s <5 m/s; ±10% >5 m/s) | Trung Quốc | 6.400.000 |
|
| 25 | Dây điện đôi dài 50m |
0
|
4 | dây | Dây điện 2 pha, điện áp ~220V | Việt Nam | 300.000 |
|
| 26 | Đèn neon 40W |
0
|
5 | bộ | Công suất 40W, điện áp hoạt động 220V/50-60Hz (có thể biến động từ 150-250V), tuổi thọ cao từ 20.000 đến 30.000 giờ, hiệu suất phát sáng từ 90-110 lm/W | Việt Nam | 40.000 |
|
| 27 | Dép xốp |
0
|
31 | đôi | Chất liệu nhẹ, mềm, êm ái, đàn hồi cao, khả năng chống thấm nước, chống hóa chất, cách nhiệt và hấp thụ va đập tốt | Việt Nam | 25.000 |
|
| 28 | Ghế tựa |
0
|
2 | cái | Chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái. Ghế có tính cơ động có thể gấp lại khi không sử dụng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 29 | Hai giá đỡ thiết bị |
0
|
26 | cái | Khả năng chống ăn mòn và va đập Vật liệu chế tạo bằng thép, hợp kim nhôm Khả năng chịu lực | Việt Nam | 2.000.000 |
|
| 30 | Máy ổn áp 3 pha cho hệ thống 15 kVA |
0
|
1 | cái | Máy ổn áp 3 pha công suất 15 kVA, dải điện áp vào rộng, điện áp ra ổn định 380V ±2%. Dùng để đảm bảo nguồn điện ổn định, bảo vệ thiết bị | Việt Nam | 14.720.000 |
|
| 31 | Mũ cứng |
0
|
16 | cái | Vỏ mũ bền bỉ làm từ nhựa cứng (như HDPE, ABS) để chống va đập và xuyên thủng, hệ thống lỗ thông hơi giúp thoáng khí, hệ thống treo và dây đai để điều chỉnh kích thước và cố định mũ. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 32 | Ổ cắm điện có cầu chì |
0
|
4 | cái | Dùng cho dòng điện 220v, tối thiểu 4 phích cắm có khả năng tự ngắt mạch để bảo vệ thiết bị khi dòng điện vượt quá mức an toàn (quá tải hoặc ngắn mạch) | Việt Nam | 120.000 |
|
| 33 | Ô che mưa, che nắng |
0
|
3 | cái | Ô che mưa càm tay. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 34 | Quần áo BHLĐ |
0
|
16 | bộ | Chất liệu bền bỉ, thoáng khí, chống hóa chất/tia UV, thấm hút mồ hôi tốt, thiết kế rộng rãi, tiện dụng, đường may chắc chắn | Việt Nam | 50.000 |
|
| 35 | Tất sợi |
0
|
31 | đôi | Độ mềm mịn, khả năng thấm hút, độ bền, độ đàn hồi, khả năng giữ nhiệt, và cảm giác khi tiếp xúc với da | Việt Nam | 7.000 |
|
| 36 | Tủ lắp đặt thiết bị có hệ thống dây điện và các bộ lọc ẩm |
0
|
1 | cái | Vỏ tủ làm bằng thép/tôn sơn tĩnh điện, dày tùy loại, bên trong có khoang và module chứa thiết bị, dây điện lắp đặt theo thiết kế, đảm bảo an toàn và bảo dưỡng thuận tiện. | Đài Loan | 5.000.000 |
|
| 37 | Ủng |
0
|
4 | đôi | Chất liệu bền bỉ, thoáng khí | Việt Nam | 44.000 |
|
| 38 | Găng tay y tế |
0
|
7 | hộp | Cao su, không bột | Việt Nam | 120.000 |
|
| 39 | Khẩu trang y tế |
0
|
6 | hộp | Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi. | Nhật Bản | 442.800 |
|
| 40 | Nhíp |
0
|
6 | cái | Nhựa PP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 41 | Giấy lọc bụi PM2,5: chất liệu Glass, kích thước 47mm |
1882-047
|
3 | hộp (100 tờ/hộp) | Cấp lọc: EPM 2000 Đường kính: 47 mm Lưu lượng khí danh định: 5,6 giây/100 ml/in² Độ dày danh định: 450 µm Khối lượng riêng danh định: 85 g/m² Nhiệt độ tối đa khuyến nghị: 550 °C Vật liệu: Thủy tinh borosilicate Chất kết dính: Không chứa chất kết dính (Binder Free | TQ | 2.664.900 |
|
| 42 | Bút ghi kính |
0
|
20 | cái | Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. | Việt Nam | 24.000 |
|
| 43 | Giấy lọc bụi PM2,5: chất liệu Quartz, kích thước 47mm |
7202
|
10 | hộp (25 tờ/hộp) | Lưu lượng khí (ở 0,7 bar / 70 kPa / 10 psi): 73 L/phút/cm² Đường kính: 47 mm Vật liệu: Thạch anh tinh khiết, không chất kết dính (Pure quartz, no binder) Nhiệt độ vận hành tối đa: 1093 °C Khả năng giữ aerosol điển hình: 99,90% Độ dày lọc điển hình: 432 µm Trọng lượng lọc điển hình: 5,8 mg/cm² Lưu lượng nước: 220 (ml/phút/cm², giá trị tham chiếu) | Mỹ | 4.098.600 |
|
| 44 | Đĩa pettry 47mm |
0
|
5 | 100 đĩa/hộp | Kích thước 47mm, chất liệu nhựa polystyrene hoặc PP | TQ | 10.692.000 |
|
| 45 | Aceton |
0
|
3 | Chai 1L | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. | Đức | 650.000 |
|
| 46 | Ammonium ion(II) sulfate ((NH4)2SO4) |
0
|
2 | 500g/hộp | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S | Đức | 1.100.000 |
|
| 47 | Dung dịch chuẩn Potassium (K+) 1000 mg/l dùng cho IC |
H007.W.L1
|
1 | Lọ/100ml | Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai. | Bungari | 2.200.000 |
|
| 48 | Giấy thử pH |
0
|
4 | hộp | Dùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ rang | Đức | 350.000 |
|
| 49 | Hydro chloric acid 30% (HCl) Suprapur |
1003181000
|
2 | lọ 1000ml | Hàm lượng ≥30% Suprapur® - siêu tinh khiết Độ màu ≤ 10 Hazen Fe (Iron) ≤5.0 ppb Cu (Copper) ≤1.0 ppb Zn (Zinc) ≤1.0 ppb Thể tích: 1L/chai | Đức | 12.439.656 |
|
| 50 | Khí Argon |
GAr
|
10 | Bình | - Nồng độ Ar: ~ 99,999%. - Thể tích bình ≥45L; Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. | Việt Nam | 7.884.000 |
|
| 51 | Khí Heli |
Ghe
|
2 | Bình | - Nồng độ He: ~ 99,999%. -Thể tích bình ≥45L; Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Sai số nạp 10% | Singapore | 18.055.000 |
|
| 52 | Nitric Acid 65% (HNO3) Suprapur |
0
|
1 | chai 1 lít | Hàm lượng: 65% Siêu tinh khiết; Hàm lượng Fe: ≤ 2ppb Hàm lượng Cu: ≤ 0,5ppb | Đức | 24.010.344 |
|
| 53 | Dung dịch chuẩn Na+ dùng cho IC |
H010.W.L1
|
1 | Lọ/100ml | Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai | Bungari | 2.170.000 |
|
| 54 | Dung dịch chuẩn Ca+ dùng cho IC |
H002.W.L1
|
1 | Lọ/100ml | Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai | Bungari | 2.175.000 |
|
| 55 | Dung dịch chuẩn Mg2+ dùng cho IC |
H009.W.L1
|
1 | Lọ/100ml | Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai | Bungari | 2.170.000 |
|
| 56 | Khí Mix (He 95%, CH4 5% ) |
Mix 2 He, CH4
|
1 | Bình | Thể tích: ≥45L Nồng độ: He ~95%; CH4 ~5% - Áp suất 135 bar - Sai số nạp 10% | Việt Nam | 18.055.000 |
|
| 57 | Khí Mix (He 90%, O2 10%) |
Mix 2 He, O2
|
1 | Bình | Thể tích: ≥45L Nồng độ: He ~95%; O2 ~10% - Áp suất 135 bar - Sai số nạp 10% | Việt Nam | 18.055.000 |
|
| 58 | Thuốc thử Silylating mixture II |
85432-10ML
|
1 | Lọ/10ml | Ngoại quan (Màu sắc): Vàng nhạt đến vàng Ngoại quan (Dạng): Dung dịch lỏng Chỉ số khúc xạ N20/D: 1.434 – 1.438 Phổ NMR Proton: Phù hợp với cấu trúc | EU, Mỹ hoặc tương đương. | 12.352.176 |
|
| 59 | Acetonitril |
1000304000
|
1 | Chai 2.5L | Tinh khiết HPLC hoặc tương đương | Đức | 1.998.000 |
|
| 60 | Pyridine |
270970-4X25ML
|
1 | Lọ 25 mL | Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết 99,8% | EU, Mỹ hoặc tương đương. | 13.618.800 |
|
| 61 | Bộ tạo pha động EGC 500 MSA for IC |
075779
|
1 | Bộ | Nồng độ (Concentration): 0.1 – 100 mM Tốc độ dòng (Flow Rate): 0.10 – 3.00 mL/phút Thiết bị tương thích (For Use With Equipment): Hệ thống Integrion, ICS-5000+, ICS-6000 HPIC Áp suất (Pressure): Tối đa 34.5 MPa (5000 psi) Dung môi (Solvents): Không có dung môi (No solvents) Loại (Type): Cartridge tạo dung dịch rửa (Eluent Generator Cartridge – MSA) Đơn vị (Unit Size): 1 cái (Each) | Mỹ | 132.989.850 |
|
| 62 | Áo blue |
0
|
8 | cái | Vật liệu >90% cotton | Việt Nam | 220.000 |
|
| 63 | Bình định mức 100 ml |
0
|
2 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 450.000 |
|
| 64 | Bình định mức 1000 ml |
0
|
4 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 590.000 |
|
| 65 | Bình định mức 250 ml |
0
|
4 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 450.000 |
|
| 66 | Bình định mức 25ml |
0
|
3 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 315.000 |
|
| 67 | Bình định mức 50 ml |
0
|
3 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 400.000 |
|
| 68 | Bình tam giác 250 ml |
0
|
4 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 130.000 |
|
| 69 | Bình tam giác 500ml |
0
|
6 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 190.000 |
|
| 70 | Bình tia 500ml |
0
|
3 | Bình | Nhựa PP | Ý | 200.000 |
|
| 71 | Chai thủy tinh 250ml |
0
|
8 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Việt Nam | 40.000 |
|
| 72 | Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K |
0
|
2 | Hộp (10c) | Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro | Nhật Bản | 1.382.400 |
|
| 73 | Micropipet 1ml |
011.06.901
|
3 | cái | Loại điều chỉnh thể tích 100 - 1000 µl, được hiệu chuẩn riêng lẻ theo tiêu chuẩn ISO 8655 | Đức | 3.300.000 |
|
| 74 | Micropipet 5ml |
0
|
1 | cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | Đức | 3.500.000 |
|
| 75 | Ống đong 250ml |
0
|
2 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 400.000 |
|
| 76 | Ống hút |
0
|
1 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 35.000 |
|
| 77 | Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) |
0
|
4 | cái | Nhựa PP chia vạch | Đức | 30.000 |
|
| 78 | Pipet 10ml |
0
|
3 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 150.000 |
|
| 79 | Ống phá mẫu thể tích 50ml, Nhựa Polypropylene |
0
|
1 | 20 ống/hộp | Nhựa Polypropylene | Mỹ | 1.800.000 |
|
| 80 | Giấy lọc Whatman No.1 |
1001-110
|
5 | 100 cái/hộp | Đường kính (Diameter): 110 mm Vật liệu (Material): Xenlulo (Cellulose) Hàm lượng tro danh định (Nominal Ash Content): 0.06% Độ dày danh định (Nominal Thickness): 180 µm Kích thước hạt giữ lại điển hình trong dung dịch (Typical Particle Retention in Liquid): 11 µm | Anh | 529.200 |
|
| 81 | Ống nghiệm thủy tinh 30ml có nắp xoáy |
0
|
5 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 110.000 |
|
| 82 | Phễu thủy tinh |
0
|
4 | cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | Đức | 120.000 |
|
| 83 | Bộ lọc màng 0,2 µm, Teflon |
6784-2502
|
4 | Hộp (50 chiếc) | Màng lọc syringe (syringe filter) đường kính 25 mm, vật liệu PTFE (Polytetrafluoroethylene), kích thước lỗ lọc 0.2 µm, không tiệt trùng (non-sterile), 50 cái/hộp. | Anh | 2.349.000 |
|
| 84 | Lọ nhựa PP, nắp vặn, 2ml |
V2-PC-2
|
3 | Túi (100 cái) | Lọ Vials 2 mL, PP trong suốt, nắp vặn 9-425 | TQ | 1.500.000 |
|
| 85 | Nắp vặn nhựa PP cho lọ nhựa 2ml |
SC2-20
|
3 | Túi (100 cái) | Nắp vặn PP màu xanh kèm septa trắng/silicone đỏ 9 mm | TQ | 1.500.000 |
|
| 86 | Lọ micro Vials 300 uL |
V2-P
|
3 | Túi (100 cái) | Lọ micro Vials 300 uL, PP trong suốt, nắp vặn 9-425 | TQ | 4.200.000 |
|
| 87 | Đầu típ micropipet, nhựa polypropylen, 100 ul |
0
|
1 | 500c/túi | Nhựa Polypropylene | Đức hoặc tương đương | 324.000 |
|
| 88 | Đầu típ micropipet, nhựa polypropylen, 200 ul |
0
|
1 | 500c/túi | Nhựa Polypropylene | Đức hoặc tương đương | 324.000 |
|
| 89 | Đầu típ pipet, nhựa polypropylen, 1ml |
0
|
1 | 500c/túi | Nhựa Polypropylene | Đức hoặc tương đương | 297.000 |
|
| 90 | Ống chiết 15 mL, polypropylene |
430791
|
4 | Túi (50 cái) | 15 mL làm bằng polypropylene (PP), nắp CentriStar™, tiệt trùng, 50 ống mỗi túi | Mỹ hoặc tương đương | 950.000 |
|
| 91 | Cột DB-5MS (30mx 0.25mmx 0.25µm) |
122-5532
|
1 | hộp | Cột sắc ký khí (GC Column): Chiều dài: 30 m Đường kính trong: 0,25 mm Độ dày lớp pha tĩnh: 0,25 µm | Mỹ | 30.758.328 |
|
| 92 | Cột phân tích IonPac AS19 (4x250mm) |
62885
|
1 | Cái | Tốc độ dòng (Flow Rate): 1.0 – 2.0 mL/phút Áp suất tối đa (Max. Pressure): 3000 psi (207 bar) Tương thích dung môi (Solvent Compatibility): pH 0–14, 0–100% dung môi HPLC Đường kính (Diameter): 4 mm Chiều dài (Length): 250 mm | Mỹ | 85.335.120 |
|
| 93 | Cột bảo vệ AS19 (4x50mm) |
62887
|
1 | Cái | Áp suất tối đa (Max. Pressure): 3000 psi (207 bar) Khả năng tương thích dung môi (Solvent Compatibility): pH 0–14, 0–100% dung môi HPLC Đường kính (Diameter): 4 mm Chiều dài (Length): 50 mm | Mỹ | 28.338.660 |
|
| 94 | Bộ triệt nền ADRS (4mm) |
88666
|
1 | Cái | Dòng điện (Amperage): 500 mA Tốc độ dòng (Flow Rate): Tối đa 3 mL/phút Áp suất vận hành khuyến nghị (Pressure): 30 – 100 psi Khoảng nhiệt độ hoạt động (Temperature Range): 15 °C – 50 °C Loại (Type): Bộ khử nền anion động (Anion Dynamically Regenerated Suppressor) | Mỹ | 77.029.380 |
|
| 95 | Màng lọc Cellulose Acetate, lỗ lọc 0.45 µm, Ø 47mm, 100c/Hộp) |
11106-47-N
|
4 | 100 cái/Hộp | Màng lọc Cellulose acetate, loại 111, kích thước lỗ lọc 0.45 µm, màu trắng, đường kính 47 mm, đóng gói 100 màng/hộp | Đức | 1.778.000 |
|