Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc và phân tích chất lượng không khí

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm công cụ, dụng cụ phục vụ công tác quan trắc và phân tích chất lượng không khí
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
1.275.560.765 VND
Ngày đăng tải
21:43 04/10/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
846/QĐ-QTMB
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Ngày phê duyệt
30/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0106322303

Công ty Cổ phần cung cấp vật tư y tế và thiết bị Việt Nam

1.273.229.000 VND 15 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Băng lọc bụi
KT149248091
22 cuộn Chất liệu: Sợi thủy tinh G7 2.125.500
2 Bộ màng bơm, van, gioăng đệm
0
6 bộ Màng bơm: Làm bằng vật liệu tổng hợp hoặc PTFE hoặc vật liệu tương tự Van một chiều Gioăng: cao su chịu nhiệt G7 6.350.000
3 Cồn lau dụng cụ
0
130 L Đóng chai: 1 lít - Cồn công nghiệp, nồng độ ethanol ≥ 90% - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): ít nhất 1/2 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Việt Nam 35.000
4 Cầu chì
0
1 Cái Chịu nhiệt: lên đến 75 độ C Điện Áp vào: Lên đến 250V Dòng out Max: 5A G7 249.340
5 Giấy A4
0
208 ram - Giấy in cao cấp đẹp, trắng, mịn - Giấy A4, định lượng 70 gsm/500 tờ Việt Nam 65.000
6 Giấy lau
34155
122 hộp 286 tờ/hộp, màu trắng, kích thước: 4.39" x 8.2", dễ dàng lau sạch chất lỏng, bụi và hạt nhỏ, Hệ thống phân phối chống tĩnh điện giúp giảm xơ sợi và phóng điện tĩnh điện (rất phù hợp cho môi trường nhạy cảm như phòng thí nghiệm). Đài Loan 199.800
7 Gioăng (O-Ring)
0
3 Bộ Chất liệu cao su tổng hợp/nhựa chịu dầu, chịu mài mòn, kích thước phù hợp với thiết bị, đảm bảo độ kín, chống rò rỉ khí G7 5.201.280
8 Khí chuẩn Mix
QA 135
1 bình - Nồng độ: SO2 60-90ppm; NO 60-90ppm; CO 800-1000ppm - Độ chính xác: ≤ ± 5%. - Vỏ bình: chất liệu nhôm - Khí nền N2. Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc ≥ 150 bar. Việt Nam 48.600.000
9 Filter element
0
8 cái 24 pieces per package G7 8.032.500
10 Mực máy in laser
0
18 hộp Hộp mực máy in laser; Tương thích với máy in HP Việt Nam 600.000
11 Nước cất
0
260 lít Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S - Độ dẫn tại 25oC: 1 MS.cm-1 - Sử dụng cho cảm biển DI Water - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): còn ít nhất 1/2 thời gian từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Việt Nam 25.000
12 Nước rửa đầu đo
0
150 lít Đóng chai: 1 L - Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. - Hạn sử dụng (từ ngày đặt hàng): Còn ít nhất 1/2 thời gian từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng Romania 300.000
13 Pin chuyên dụng
0
184 cái Pin AA 1,5V Indonesia 35.000
14 Silicagel
0
26 gram Trong suốt, không mùi, không độc. Không ăn mòn và không phân hủy các vật liệu mà nó tiếp xúc Trung Quốc 3.575
15 Sổ công tác
0
14 cuốn Bìa khổ A5 Việt Nam 30.000
16 Than hoạt tính
0
4.000 gram Than hoạt tính có màu đen, không mùi, không vị, khối lượng riêng nhẹ, chịu nhiệt tốt, và có tính trơ hóa học với nhiều loại axit và bazơ. Trung Quốc 5.500
17 Xà phòng
0
26 kg Xà phòng vệ sinh, không độc hại, hoà tan, tẩy sạch các vết dầu mỡ, các vết bẩn. Sử dụng thích hợp cho các bề mặt bám dầu mỡ, máy móc cơ khí kim loại. Việt Nam 47.000
18 Bàn làm việc
0
2 cái Bàn có thiết kế nhẹ, dễ di chuyển, lắp đặt nhanh chóng, đảm bảo an toàn, phù hợp với nhiều không gian Việt Nam 300.000
19 Bình cứu hỏa
0
1 cái Cấu tạo (thân bình, van, vòi phun), loại chất chữa cháy (bột khô, nước, CO2), trọng lượng, áp suất hoạt động, phạm vi xả, thời gian xả, và khả năng ứng dụng với các loại đám cháy cụ thể Việt Nam 500.000
20 Bộ chuyển đổi tín hiệu để nối mạng Modem
0
1 bộ Thiết bị chuyển đổi tín hiệu nối tiếp (RS-232/RS-485/RS-422) sang Ethernet, cho phép kết nối và truyền dữ liệu từ thiết bị quan trắc lên hệ thống mạng/LAN/Internet Trung Quốc 2.500.000
21 Bộ làm sạch đường ống mẫu và modul
0
1 bộ Từ 20-35 chi tiết nhỏ: Chất liệu: Thép cao cấp, xử lý nhiệt, độ cứng cao, chịu lực tốt Đầu khẩu 1/2" (Các kích thước: khẩu 10–32mm, khẩu bugi 16 & 21mm) Đầu khẩu 1/4" (Các kích thước: khẩu 4–14mm, khẩu sâu 6–13mm) Cần nối dài, khớp nối, cần chữ T, tay vặn tự động 1/2" & 1/4" Đầu chuyển đổi, mũi vít S2 & CRV, chìa lục giác 3 cỡ Máy vặn vít kèm sạc Đài loan 7.500.000
22 Bộ lưu điện 6KVA
0
1 cái Điện áp đầu ra có thể cài đặt: 200, 208, 220, 230,240Vac Thiết kế bộ sạc pin thông minh để tối ưu hóa hiệu suất pin Tương thích với máy phát điện Việt Nam 50.000.000
23 Cặp đựng tài liệu
0
3 cái Cặp đựng tài liệu A4 bằng nhựa cứng Việt nam 20.000
24 Đầu đo khí tượng
0
1 cái Thông số kỹ thuật đo: Nhiệt độ ngoài trời: -40 … +60 °C (sai số ±1 °C) Độ ẩm ngoài trời: 1 … 99 %RH (sai số ±4 % trong khoảng 20–80 %) Áp suất khí quyển: 300 … 1100 hPa (sai số ±3 hPa) Tốc độ gió: 0 … 50 m/s (sai số ±1 m/s <5 m/s; ±10% >5 m/s) Trung Quốc 6.400.000
25 Dây điện đôi dài 50m
0
4 dây Dây điện 2 pha, điện áp ~220V Việt Nam 300.000
26 Đèn neon 40W
0
5 bộ Công suất 40W, điện áp hoạt động 220V/50-60Hz (có thể biến động từ 150-250V), tuổi thọ cao từ 20.000 đến 30.000 giờ, hiệu suất phát sáng từ 90-110 lm/W Việt Nam 40.000
27 Dép xốp
0
31 đôi Chất liệu nhẹ, mềm, êm ái, đàn hồi cao, khả năng chống thấm nước, chống hóa chất, cách nhiệt và hấp thụ va đập tốt Việt Nam 25.000
28 Ghế tựa
0
2 cái Chịu lực tốt tạo cảm giác êm ái và thoải mái. Ghế có tính cơ động có thể gấp lại khi không sử dụng. Việt Nam 80.000
29 Hai giá đỡ thiết bị
0
26 cái Khả năng chống ăn mòn và va đập Vật liệu chế tạo bằng thép, hợp kim nhôm Khả năng chịu lực Việt Nam 2.000.000
30 Máy ổn áp 3 pha cho hệ thống 15 kVA
0
1 cái Máy ổn áp 3 pha công suất 15 kVA, dải điện áp vào rộng, điện áp ra ổn định 380V ±2%. Dùng để đảm bảo nguồn điện ổn định, bảo vệ thiết bị Việt Nam 14.720.000
31 Mũ cứng
0
16 cái Vỏ mũ bền bỉ làm từ nhựa cứng (như HDPE, ABS) để chống va đập và xuyên thủng, hệ thống lỗ thông hơi giúp thoáng khí, hệ thống treo và dây đai để điều chỉnh kích thước và cố định mũ. Việt Nam 20.000
32 Ổ cắm điện có cầu chì
0
4 cái Dùng cho dòng điện 220v, tối thiểu 4 phích cắm có khả năng tự ngắt mạch để bảo vệ thiết bị khi dòng điện vượt quá mức an toàn (quá tải hoặc ngắn mạch) Việt Nam 120.000
33 Ô che mưa, che nắng
0
3 cái Ô che mưa càm tay. Việt Nam 110.000
34 Quần áo BHLĐ
0
16 bộ Chất liệu bền bỉ, thoáng khí, chống hóa chất/tia UV, thấm hút mồ hôi tốt, thiết kế rộng rãi, tiện dụng, đường may chắc chắn Việt Nam 50.000
35 Tất sợi
0
31 đôi Độ mềm mịn, khả năng thấm hút, độ bền, độ đàn hồi, khả năng giữ nhiệt, và cảm giác khi tiếp xúc với da Việt Nam 7.000
36 Tủ lắp đặt thiết bị có hệ thống dây điện và các bộ lọc ẩm
0
1 cái Vỏ tủ làm bằng thép/tôn sơn tĩnh điện, dày tùy loại, bên trong có khoang và module chứa thiết bị, dây điện lắp đặt theo thiết kế, đảm bảo an toàn và bảo dưỡng thuận tiện. Đài Loan 5.000.000
37 Ủng
0
4 đôi Chất liệu bền bỉ, thoáng khí Việt Nam 44.000
38 Găng tay y tế
0
7 hộp Cao su, không bột Việt Nam 120.000
39 Khẩu trang y tế
0
6 hộp Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene PP. Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi. Nhật Bản 442.800
40 Nhíp
0
6 cái Nhựa PP Việt Nam 50.000
41 Giấy lọc bụi PM2,5: chất liệu Glass, kích thước 47mm
1882-047
3 hộp (100 tờ/hộp) Cấp lọc: EPM 2000 Đường kính: 47 mm Lưu lượng khí danh định: 5,6 giây/100 ml/in² Độ dày danh định: 450 µm Khối lượng riêng danh định: 85 g/m² Nhiệt độ tối đa khuyến nghị: 550 °C Vật liệu: Thủy tinh borosilicate Chất kết dính: Không chứa chất kết dính (Binder Free TQ 2.664.900
42 Bút ghi kính
0
20 cái Mực đậm, độ bền màu cao, ghi tốt trên nhiều loại bề mặt. Việt Nam 24.000
43 Giấy lọc bụi PM2,5: chất liệu Quartz, kích thước 47mm
7202
10 hộp (25 tờ/hộp) Lưu lượng khí (ở 0,7 bar / 70 kPa / 10 psi): 73 L/phút/cm² Đường kính: 47 mm Vật liệu: Thạch anh tinh khiết, không chất kết dính (Pure quartz, no binder) Nhiệt độ vận hành tối đa: 1093 °C Khả năng giữ aerosol điển hình: 99,90% Độ dày lọc điển hình: 432 µm Trọng lượng lọc điển hình: 5,8 mg/cm² Lưu lượng nước: 220 (ml/phút/cm², giá trị tham chiếu) Mỹ 4.098.600
44 Đĩa pettry 47mm
0
5 100 đĩa/hộp Kích thước 47mm, chất liệu nhựa polystyrene hoặc PP TQ 10.692.000
45 Aceton
0
3 Chai 1L Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S. Đức 650.000
46 Ammonium ion(II) sulfate ((NH4)2SO4)
0
2 500g/hộp Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Đức 1.100.000
47 Dung dịch chuẩn Potassium (K+) 1000 mg/l dùng cho IC
H007.W.L1
1 Lọ/100ml Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai. Bungari 2.200.000
48 Giấy thử pH
0
4 hộp Dùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ rang Đức 350.000
49 Hydro chloric acid 30% (HCl) Suprapur
1003181000
2 lọ 1000ml Hàm lượng ≥30% Suprapur® - siêu tinh khiết Độ màu ≤ 10 Hazen Fe (Iron) ≤5.0 ppb Cu (Copper) ≤1.0 ppb Zn (Zinc) ≤1.0 ppb Thể tích: 1L/chai Đức 12.439.656
50 Khí Argon
GAr
10 Bình - Nồng độ Ar: ~ 99,999%. - Thể tích bình ≥45L; Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. Việt Nam 7.884.000
51 Khí Heli
Ghe
2 Bình - Nồng độ He: ~ 99,999%. -Thể tích bình ≥45L; Áp suất bình khí: ≥ 2000 psi hoặc 150 bar. - Sai số nạp 10% Singapore 18.055.000
52 Nitric Acid 65% (HNO3) Suprapur
0
1 chai 1 lít Hàm lượng: 65% Siêu tinh khiết; Hàm lượng Fe: ≤ 2ppb Hàm lượng Cu: ≤ 0,5ppb Đức 24.010.344
53 Dung dịch chuẩn Na+ dùng cho IC
H010.W.L1
1 Lọ/100ml Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai Bungari 2.170.000
54 Dung dịch chuẩn Ca+ dùng cho IC
H002.W.L1
1 Lọ/100ml Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai Bungari 2.175.000
55 Dung dịch chuẩn Mg2+ dùng cho IC
H009.W.L1
1 Lọ/100ml Dùng làm chất chuẩn cho IC, Nồng độ 1000 mg/L ± 10 mg/L Được chứng nhận theo ISO 17034, 17025 Liên kết chuẩn NIST SRM Thể tích: 100ml/chai Bungari 2.170.000
56 Khí Mix (He 95%, CH4 5% )
Mix 2 He, CH4
1 Bình Thể tích: ≥45L Nồng độ: He ~95%; CH4 ~5% - Áp suất 135 bar - Sai số nạp 10% Việt Nam 18.055.000
57 Khí Mix (He 90%, O2 10%)
Mix 2 He, O2
1 Bình Thể tích: ≥45L Nồng độ: He ~95%; O2 ~10% - Áp suất 135 bar - Sai số nạp 10% Việt Nam 18.055.000
58 Thuốc thử Silylating mixture II
85432-10ML
1 Lọ/10ml Ngoại quan (Màu sắc): Vàng nhạt đến vàng Ngoại quan (Dạng): Dung dịch lỏng Chỉ số khúc xạ N20/D: 1.434 – 1.438 Phổ NMR Proton: Phù hợp với cấu trúc EU, Mỹ hoặc tương đương. 12.352.176
59 Acetonitril
1000304000
1 Chai 2.5L Tinh khiết HPLC hoặc tương đương Đức 1.998.000
60 Pyridine
270970-4X25ML
1 Lọ 25 mL Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết 99,8% EU, Mỹ hoặc tương đương. 13.618.800
61 Bộ tạo pha động EGC 500 MSA for IC
075779
1 Bộ Nồng độ (Concentration): 0.1 – 100 mM Tốc độ dòng (Flow Rate): 0.10 – 3.00 mL/phút Thiết bị tương thích (For Use With Equipment): Hệ thống Integrion, ICS-5000+, ICS-6000 HPIC Áp suất (Pressure): Tối đa 34.5 MPa (5000 psi) Dung môi (Solvents): Không có dung môi (No solvents) Loại (Type): Cartridge tạo dung dịch rửa (Eluent Generator Cartridge – MSA) Đơn vị (Unit Size): 1 cái (Each) Mỹ 132.989.850
62 Áo blue
0
8 cái Vật liệu >90% cotton Việt Nam 220.000
63 Bình định mức 100 ml
0
2 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 450.000
64 Bình định mức 1000 ml
0
4 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 590.000
65 Bình định mức 250 ml
0
4 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 450.000
66 Bình định mức 25ml
0
3 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 315.000
67 Bình định mức 50 ml
0
3 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 400.000
68 Bình tam giác 250 ml
0
4 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 130.000
69 Bình tam giác 500ml
0
6 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 190.000
70 Bình tia 500ml
0
3 Bình Nhựa PP Ý 200.000
71 Chai thủy tinh 250ml
0
8 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Việt Nam 40.000
72 Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K
0
2 Hộp (10c) Chất liệu >90% cotton. không dệt propylene Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro Nhật Bản 1.382.400
73 Micropipet 1ml
011.06.901
3 cái Loại điều chỉnh thể tích 100 - 1000 µl, được hiệu chuẩn riêng lẻ theo tiêu chuẩn ISO 8655 Đức 3.300.000
74 Micropipet 5ml
0
1 cái Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 Đức 3.500.000
75 Ống đong 250ml
0
2 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 400.000
76 Ống hút
0
1 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 35.000
77 Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp)
0
4 cái Nhựa PP chia vạch Đức 30.000
78 Pipet 10ml
0
3 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 150.000
79 Ống phá mẫu thể tích 50ml, Nhựa Polypropylene
0
1 20 ống/hộp Nhựa Polypropylene Mỹ 1.800.000
80 Giấy lọc Whatman No.1
1001-110
5 100 cái/hộp Đường kính (Diameter): 110 mm Vật liệu (Material): Xenlulo (Cellulose) Hàm lượng tro danh định (Nominal Ash Content): 0.06% Độ dày danh định (Nominal Thickness): 180 µm Kích thước hạt giữ lại điển hình trong dung dịch (Typical Particle Retention in Liquid): 11 µm Anh 529.200
81 Ống nghiệm thủy tinh 30ml có nắp xoáy
0
5 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 110.000
82 Phễu thủy tinh
0
4 cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A Đức 120.000
83 Bộ lọc màng 0,2 µm, Teflon
6784-2502
4 Hộp (50 chiếc) Màng lọc syringe (syringe filter) đường kính 25 mm, vật liệu PTFE (Polytetrafluoroethylene), kích thước lỗ lọc 0.2 µm, không tiệt trùng (non-sterile), 50 cái/hộp. Anh 2.349.000
84 Lọ nhựa PP, nắp vặn, 2ml
V2-PC-2
3 Túi (100 cái) Lọ Vials 2 mL, PP trong suốt, nắp vặn 9-425 TQ 1.500.000
85 Nắp vặn nhựa PP cho lọ nhựa 2ml
SC2-20
3 Túi (100 cái) Nắp vặn PP màu xanh kèm septa trắng/silicone đỏ 9 mm TQ 1.500.000
86 Lọ micro Vials 300 uL
V2-P
3 Túi (100 cái) Lọ micro Vials 300 uL, PP trong suốt, nắp vặn 9-425 TQ 4.200.000
87 Đầu típ micropipet, nhựa polypropylen, 100 ul
0
1 500c/túi Nhựa Polypropylene Đức hoặc tương đương 324.000
88 Đầu típ micropipet, nhựa polypropylen, 200 ul
0
1 500c/túi Nhựa Polypropylene Đức hoặc tương đương 324.000
89 Đầu típ pipet, nhựa polypropylen, 1ml
0
1 500c/túi Nhựa Polypropylene Đức hoặc tương đương 297.000
90 Ống chiết 15 mL, polypropylene
430791
4 Túi (50 cái) 15 mL làm bằng polypropylene (PP), nắp CentriStar™, tiệt trùng, 50 ống mỗi túi Mỹ hoặc tương đương 950.000
91 Cột DB-5MS (30mx 0.25mmx 0.25µm)
122-5532
1 hộp Cột sắc ký khí (GC Column): Chiều dài: 30 m Đường kính trong: 0,25 mm Độ dày lớp pha tĩnh: 0,25 µm Mỹ 30.758.328
92 Cột phân tích IonPac AS19 (4x250mm)
62885
1 Cái Tốc độ dòng (Flow Rate): 1.0 – 2.0 mL/phút Áp suất tối đa (Max. Pressure): 3000 psi (207 bar) Tương thích dung môi (Solvent Compatibility): pH 0–14, 0–100% dung môi HPLC Đường kính (Diameter): 4 mm Chiều dài (Length): 250 mm Mỹ 85.335.120
93 Cột bảo vệ AS19 (4x50mm)
62887
1 Cái Áp suất tối đa (Max. Pressure): 3000 psi (207 bar) Khả năng tương thích dung môi (Solvent Compatibility): pH 0–14, 0–100% dung môi HPLC Đường kính (Diameter): 4 mm Chiều dài (Length): 50 mm Mỹ 28.338.660
94 Bộ triệt nền ADRS (4mm)
88666
1 Cái Dòng điện (Amperage): 500 mA Tốc độ dòng (Flow Rate): Tối đa 3 mL/phút Áp suất vận hành khuyến nghị (Pressure): 30 – 100 psi Khoảng nhiệt độ hoạt động (Temperature Range): 15 °C – 50 °C Loại (Type): Bộ khử nền anion động (Anion Dynamically Regenerated Suppressor) Mỹ 77.029.380
95 Màng lọc Cellulose Acetate, lỗ lọc 0.45 µm, Ø 47mm, 100c/Hộp)
11106-47-N
4 100 cái/Hộp Màng lọc Cellulose acetate, loại 111, kích thước lỗ lọc 0.45 µm, màu trắng, đường kính 47 mm, đóng gói 100 màng/hộp Đức 1.778.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây