Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0401772765 | CÔNG TY TNHH HÀ THUẬN THẢO |
121.635.000 VND | 45 ngày |
| 1 | Áo mổ 3 tà (Vải kaki xanh) |
1
|
50 | Chiếc | Chất liệu: Vải kaki hoặc tương đương Màu sắc: Xanh lá cây Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 214.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.2 x 18.6 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 645/Z x 639/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 84.7 x 48.4 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (0.9)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.9 ± 0.5 Cotton 13.1 ± 0.5 Quy cách may: Theo Thông tư 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế | Việt Nam | 357.000 |
|
| 2 | Săng vải kaki xanh; Kích thước: 150cm x 150cm |
2
|
100 | Cái | Chất liệu: Vải kaki hoặc tương đương Màu sắc: Xanh lá cây Kích thước: 150 cm x 150cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 214.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.2 x 18.6 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 645/Z x 639/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 84.7 x 48.4 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (0.9)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.9 ± 0.5 Cotton 13.1 ± 0.5 Quy cách may: May xung quanh. | Việt Nam | 214.200 |
|
| 3 | Săng vải kaki xanh; Kích thước: 75cm x 100cm |
3
|
100 | Cái | Chất liệu: Vải kaki hoặc tương đương Màu sắc: xanh lá cây Kích thước: 75cm x 100cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 214.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.2 x 18.6 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 645/Z x 639/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 84.7 x 48.4 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (0.9)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.9 ± 0.5 Cotton 13.1 ± 0.5 Quy cách may: May xung quanh | Việt Nam | 173.400 |
|
| 4 | Ga trắng vải thô chun 2 đầu; Kích thước: 90cm x 190cm x 16cm |
4
|
100 | Cái | Chất liệu: Vải thô, kaki hoặc tương đương Màu sắc: Trắng Kích thước: 90 cm x 190cm x 16cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 204.7 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 425 x 208 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.9 x 19.5 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 597/Z x 589/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 86.6 x 50.2 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (1.3)x(0.0) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.3 ± 0.5 Cotton 13.7 ± 0.5 Quy cách may: May chun 2 đầu, in logo bệnh viện. | Việt Nam | 193.800 |
|
| 5 | Gối bông bệnh nhân (Vỏ + ruột); Kích thước: 45 cm x 65cm |
5
|
30 | Cái | Chất liệu: + Vỏ vải thô, kaki hoặc tương đương; + Ruột chất liệu bông, 100% cotton Trọng lượng: 0,7 kg ± 0,1 kg Màu sắc: Trắng Kích thước: 45 cm x 65cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 204.7 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 425 x 208 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.9 x 19.5 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 597/Z x 589/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 86.6 x 50.2 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (1.3)x(0.0) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.3 ± 0.5 Cotton 13.7 ± 0.5 Quy cách may: Vỏ gối may xung quanh, có miệng chờ không đính cúc, in logo bệnh viện. | Việt Nam | 153.000 |
|
| 6 | Áo bệnh nhân (Vải lon xanh hoà bình) |
6
|
200 | Chiếc | Chất liệu: vải lon hoặc Kate hoặc tương đương Màu sắc: Xanh hòa bình Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 109.2 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460x317±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 45.9x46.4±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 948/Zx847/Z±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 13.9x9.6 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.8 ±0.5 Cotton 35.2 ±0.5 Quy cách may: Theo Thông tư 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế, in logo bệnh viện cách mép trên túi áo ngực 2cm Chiếc 200 | Việt Nam | 173.400 |
|
| 7 | Tạp dề chống thấm nước (Vải vinilon) |
7
|
50 | Chiếc | Chất liệu: Vải vinilon | Việt Nam | 127.500 |
|