Mua sắm đồ vải năm 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm đồ vải năm 2025
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
121.635.000 VND
Ngày đăng tải
07:00 27/08/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
539/QĐ-BV
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Đông Hưng
Ngày phê duyệt
26/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0401772765

CÔNG TY TNHH HÀ THUẬN THẢO

121.635.000 VND 45 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Áo mổ 3 tà (Vải kaki xanh)
1
50 Chiếc Chất liệu: Vải kaki hoặc tương đương Màu sắc: Xanh lá cây Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 214.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.2 x 18.6 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 645/Z x 639/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 84.7 x 48.4 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (0.9)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.9 ± 0.5 Cotton 13.1 ± 0.5 Quy cách may: Theo Thông tư 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế Việt Nam 357.000
2 Săng vải kaki xanh; Kích thước: 150cm x 150cm
2
100 Cái Chất liệu: Vải kaki hoặc tương đương Màu sắc: Xanh lá cây Kích thước: 150 cm x 150cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 214.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.2 x 18.6 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 645/Z x 639/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 84.7 x 48.4 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (0.9)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.9 ± 0.5 Cotton 13.1 ± 0.5 Quy cách may: May xung quanh. Việt Nam 214.200
3 Săng vải kaki xanh; Kích thước: 75cm x 100cm
3
100 Cái Chất liệu: Vải kaki hoặc tương đương Màu sắc: xanh lá cây Kích thước: 75cm x 100cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 214.4 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 430 x 212 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.2 x 18.6 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 645/Z x 639/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 84.7 x 48.4 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (0.9)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.9 ± 0.5 Cotton 13.1 ± 0.5 Quy cách may: May xung quanh Việt Nam 173.400
4 Ga trắng vải thô chun 2 đầu; Kích thước: 90cm x 190cm x 16cm
4
100 Cái Chất liệu: Vải thô, kaki hoặc tương đương Màu sắc: Trắng Kích thước: 90 cm x 190cm x 16cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 204.7 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 425 x 208 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.9 x 19.5 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 597/Z x 589/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 86.6 x 50.2 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (1.3)x(0.0) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.3 ± 0.5 Cotton 13.7 ± 0.5 Quy cách may: May chun 2 đầu, in logo bệnh viện. Việt Nam 193.800
5 Gối bông bệnh nhân (Vỏ + ruột); Kích thước: 45 cm x 65cm
5
30 Cái Chất liệu: + Vỏ vải thô, kaki hoặc tương đương; + Ruột chất liệu bông, 100% cotton Trọng lượng: 0,7 kg ± 0,1 kg Màu sắc: Trắng Kích thước: 45 cm x 65cm Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 204.7 ± 0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 425 x 208 ±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (Ne) (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 19.9 x 19.5 ± 0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 597/Z x 589/Z ±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 86.6 x 50.2 ± 0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330 2021) (DọcxNgang) (1.3)x(0.0) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP) (ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 86.3 ± 0.5 Cotton 13.7 ± 0.5 Quy cách may: Vỏ gối may xung quanh, có miệng chờ không đính cúc, in logo bệnh viện. Việt Nam 153.000
6 Áo bệnh nhân (Vải lon xanh hoà bình)
6
200 Chiếc Chất liệu: vải lon hoặc Kate hoặc tương đương Màu sắc: Xanh hòa bình Thông số: Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 109.2 ±0.2 Mật độ vải (Sợi/10CM) (ISO 7211-2:1984) (DọcxNgang) 460x317±2 Độ nhỏ sợi tách ra từ vải (ISO 7211-5:2020) (DọcxNgang) 45.9x46.4±0.2 Độ săn sợi tách ra từ vải (X/M) (ISO 7211-4:1984) (DọcxNgang) 948/Zx847/Z±2 Độ bền xé rách (N) (ISO 13937-1:2000) (DọcxNgang) 13.9x9.6 ±0.2 Sự thay đổi kích thước sau 1 chu kỳ giặt (%) (ISO 5077:2007/ISO 6330:2021) (DọcxNgang) (-1.1)x(-0.1) ±0.2 Độ bền màu giặt ở 40°C (CẤP)(ISO 105-C06 A1S:2010) 4-5 Hàm lượng formaldehyde (PPM) (ISO 14184-1:2011) không phát hiện (<16PPM) Định tính và định lượng nguyên liệu (%) (ISO 1833:2019) Polyester 64.8 ±0.5 Cotton 35.2 ±0.5 Quy cách may: Theo Thông tư 45/2015/TT-BYT của Bộ Y tế, in logo bệnh viện cách mép trên túi áo ngực 2cm Chiếc 200 Việt Nam 173.400
7 Tạp dề chống thấm nước (Vải vinilon)
7
50 Chiếc Chất liệu: Vải vinilon Việt Nam 127.500
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây