Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0314700958 |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ TÂN BÌNH DƯƠNG |
896.982.000 VND | 896.982.000 VND | 24 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0305744081 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỜI TRANG SẮC NẮNG | Không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT (Không xếp hạng) | |
| 2 | vn0315993182 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - THIẾT KẾ VINACONS | Nhà thầu xếp hạng 3 | |
| 3 | vn0311684930 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MYONE | Nhà thầu xếp hạng 2 |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bác sĩ (Nam) |
184 | Bộ | Việt Nam | 395.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Quần áo bác sĩ (Nữ) |
158 | Bộ | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Quần áo điều dưỡng (Nam) |
84 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Quần áo điều dưỡng - nữ hộ sinh (Nữ) |
430 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Quần áo kỹ thuật viên (Nam) |
36 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Quần áo kỹ thuật viên (Nữ) |
40 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Quần áo kỹ thuật viên VLTL - PHCN (Nam) |
8 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Quần áo kỹ thuật viên VLTL – PHCN (Nữ) |
4 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Quần áo dược sĩ (Nam) |
20 | Bộ | Việt Nam | 395.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Quần áo dược sĩ (Nữ) |
100 | Bộ | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Quần áo nhân viên hành chính (Nam) |
48 | Bộ | Việt Nam | 550.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Váy áo nhân viên hành chính |
128 | Bộ | Việt Nam | 500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Quần áo bảo trì - cây xanh (Nam) |
20 | Bộ | Việt Nam | 430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Quần áo hộ lý (Nữ) |
64 | Bộ | Việt Nam | 360.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Quần áo nhân viên lái xe (Nam) |
16 | Bộ | Việt Nam | 430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Quần áo bảo vệ (Nam) |
36 | Bộ | Việt Nam | 430.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Quần áo kỹ thuật viên gây mê hồi sức (Nam) |
8 | Bộ | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Quần áo kỹ thuật viên gây mê hồi sức (Nữ) |
12 | Bộ | Việt Nam | 400.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Quần áo nhân viên dinh dưỡng (Nữ) |
4 | Bộ | Việt Nam | 375.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Nón cánh chuồn chuồn (điều dưỡng nữ, nữ hộ sinh) |
418 | Cái | Việt Nam | 25.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Nón tròn (bác sĩ, điều dưỡng nam, dược sĩ, ktv, hộ lý) |
694 | Cái | Việt Nam | 18.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Nón bảo vệ |
36 | Cái | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Quần áo bệnh nhân người lớn |
250 | Bộ | Việt Nam | 215.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bộ váy áo sản phụ |
30 | Bộ | Việt Nam | 210.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Quần áo kỹ thuật viên khu phẫu thuật, gây mê hồi sức |
70 | Bộ | Việt Nam | 218.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | Áo choàng thân nhân |
30 | Cái | Việt Nam | 186.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Áo choàng bệnh nhân chẩn đoán hình ảnh |
10 | Cái | Việt Nam | 176.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Váy cho bệnh nhân chẩn đoán hình ảnh |
70 | Cái | Việt Nam | 95.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Săng mổ 2 lớp 60cm x 60cm |
20 | Tấm | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Săng mổ 2 lớp 90cm x 90cm |
100 | Tấm | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Săng mổ 2 lớp 1m2 x 1m2 |
40 | Tấm | Việt Nam | 200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Săng mổ 2 lớp 1m4 x 1m4 |
110 | Tấm | Việt Nam | 235.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Săng mổ 2 lớp 1m4 x 2m |
20 | Tấm | Việt Nam | 325.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Săng mổ 2 lớp 90cm x 90cm có lỗ |
30 | Tấm | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Drap trải giường |
800 | Tấm | Việt Nam | 155.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Ống chân 100cm x 42cm |
30 | Cái | Việt Nam | 60.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Săng sanh 2 lớp 80cm x 87cm |
40 | Cái | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Săng sanh 2 lớp 80cm x 87cm có lỗ |
20 | Cái | Việt Nam | 80.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Áo phẫu thuật (áo mổ, nội soi) |
90 | Cái | Việt Nam | 210.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Quần có lỗ cho bệnh nhân nội soi |
30 | Cái | Việt Nam | 100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Áo choàng cho nhân viên phòng chạy mẫu xét nghiệm và phòng vi sinh |
10 | Cái | Việt Nam | 190.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Săng phòng nội soi 100cm x 140cm |
20 | Cái | Việt Nam | 135.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Drap trải nôi 90cm x 110cm |
10 | Tấm | Việt Nam | 70.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Quần bệnh nhân cột dây 1 bên |
30 | Cái | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Quần bệnh nhân cột dây 2 bên |
30 | Cái | Việt Nam | 90.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |