Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102982450 | Công ty TNHH Dịch vụ vật tư khoa học kỹ thuật THT |
92.315.132 VND | 45 ngày |
| 1 | Nước cất |
-
|
30 | lít | Nước cất 1 lần | Việt Nam | 10.000 |
|
| 2 | ph4 |
HI7004L
|
1.000 | ml | - Dung dịch chuẩn pH 4.01 NIST - Độ chính xác ±0.01 pH @25°C | Rumani | 1.100 |
|
| 3 | ph10 |
HI7010L
|
1.000 | ml | - Dung dịch chuẩn pH10.01 - Độ chính xác ±0.01 pH @25°C | Rumani | 1.100 |
|
| 4 | Cồn lau dụng cụ |
-
|
42.5 | lít | Độ tinh khiết 96% | Việt Nam | 36.000 |
|
| 5 | Dung dịch điện cực DO |
HI7040L
|
1.500 | ml | Dung dịch chuẩn oxy 0 mg/L Độ chính xác ±0.1 @25°C | Rumani | 1.100 |
|
| 6 | Xenlulo |
9004-34-6
|
500 | g | Độ tinh khiết 90% | Trung Quốc | 738 |
|
| 7 | Giấy lọc |
PL11
|
20 | hộp | Đường kính phi 11 | Trung Quốc | 135.000 |
|
| 8 | FeCl3. 6H2O |
10025-77-1
|
500 | g | Độ tinh khiết 99% | Trung Quốc | 272 |
|
| 9 | CaCl2 |
10043-52-4
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 98 % | Trung Quốc | 178 |
|
| 10 | MgSO4.7H2O |
10034-99-8
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | Trung Quốc | 196 |
|
| 11 | KH2PO4 |
7778-77-0
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | Trung Quốc | 272 |
|
| 12 | K2HPO4 |
7758-11-4
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 396 |
|
| 13 | Na2HPO4 |
7558-79-4
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 738 |
|
| 14 | NH4Cl |
12125-02-9
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,995 % | Trung Quốc | 196 |
|
| 15 | Gluco |
50-99-7
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 97,5 % | Trung Quốc | 272 |
|
| 16 | Polyseed |
P-110
|
50 | viên | Chất mồi BOD dùng trong quy trình phân tích nhu cầu oxy sinh học (BOD5). | Mỹ | 110.000 |
|
| 17 | Glutamic |
56-86-0
|
250 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 2.792 |
|
| 18 | H2SO4 đậm đặc |
7664-93-9
|
1.500 | ml | Độ tinh khiết ≥ 95 % | Trung Quốc | 120 |
|
| 19 | Ag2SO4 |
10294-26-5
|
30 | g | Độ tinh khiết ≥ 98,5 % | Trung Quốc | 50.000 |
|
| 20 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O |
7783-85-9
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 236 |
|
| 21 | C12H8N2.H2O |
5144-89-8
|
15 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | Trung Quốc | 39.600 |
|
| 22 | FeSO4.7H2O |
7782-63-0
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | Trung Quốc | 178 |
|
| 23 | Kaliphatalat |
877-24-7
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | Trung Quốc | 840 |
|
| 24 | Dung dịch NH4+ chuẩn |
1198120500
|
500 | ml | Màu sắc: Không màu Khối lượng riêng: 0.99 g/cm3 (20°C) Trạng thái: Lỏng pH 5.4 (H₂O, 20°C) | Đức | 2.900 |
|
| 25 | NaC7H5NaO3 |
54-21-7
|
250 | g | Khối lượng mol: 160.10 g/mol Dạng: Tinh thể kết tinh không màu hoặc trắng, hoặc dạng vảy óng ánh Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, ethanol, và ete | Trung Quốc | 700 |
|
| 26 | Na3C6H5O7.2H2O |
1545801
|
500 | g | Khối lượng phân tử: 294.10 g/mol. Ngoại quan: Tinh thể màu trắng, không mùi. Độ hòa tan: Tan nhiều trong nước, không tan trong ethanol. | Trung Quốc | 236 |
|
| 27 | NaClO |
7681-52-9
|
500 | ml | Khối lượng phân tử: 74.44 g/mol Trạng thái: Dạng lỏng, màu vàng nhạt Mùi: Hơi hắc, gây khó chịu | Trung Quốc | 178 |
|
| 28 | NaOH |
1310-73-2
|
5.000 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 178 |
|
| 29 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O |
13755-38-9
|
100 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 6.980 |
|
| 30 | C3N3O3Cl2Na.2H2O |
51580-86-0
|
100 | g | Trọng lượng phân tử: 255.97416 g/mol (đối với dạng dihydrat) Hàm lượng clo hoạt tính: Khoảng 56% - 60% Ngoại quan: Dạng hạt, bột, hoặc viên nén | Trung Quốc | 8.900 |
|
| 31 | Giấy thử pH |
PH14
|
50 | tệp | Khoảng pH: 1-14, bao gồm các mức pH: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14. Thang đo này giúp phân loại dung dịch có tính axit, bazơ hoặc trung tính. | Trung Quốc | 10.000 |
|
| 32 | CHCl3 |
67-66-3
|
500 | ml | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 396 |
|
| 33 | Sulfaniamide |
63-74-1
|
100 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 5.500 |
|
| 34 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine |
1465-25-4
|
100 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 98.000 |
|
| 35 | KMnO4 |
7722-64-7
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 272 |
|
| 36 | HCl |
7647-01-0
|
13.500 | ml | Độ tinh khiết 37% | Trung Quốc | 138 |
|
| 37 | NH3 |
7664-41-7
|
500 | ml | Độ tinh khiết 25% | Trung Quốc | 120 |
|
| 38 | H3PO4 |
7664-38-2
|
500 | ml | Độ tinh khiết 85% | Trung Quốc | 272 |
|
| 39 | Dung dịch chuẩn NaNO2 |
1198990500
|
500 | ml | Màu sắc: Không màu Trạng thái: Lỏng pH: 7 (H₂O, 20°C) | Đức | 2.900 |
|
| 40 | C7H5NaO3 |
54-21-7
|
250 | g | Khối lượng mol: 160.10 g/mol. Ngoại quan: Dạng tinh thể hoặc bột màu trắng, có thể có ánh lấp lánh. Độ hòa tan: Dễ hòa tan trong nước, tạo thành dung dịch trong suốt. | Trung Quốc | 700 |
|
| 41 | Dung dịch NH3 đặc |
7664-41-7
|
500 | ml | Độ tinh khiết 25% | Trung Quốc | 120 |
|
| 42 | Dung dịch chuẩn NaNO3 |
1198110500
|
500 | ml | - Hình thể: lỏng,không màu - Mật độ: 1,00 g / cm3 (20 ° C) - Giá trị pH: 6 (H₂O, 20 ° C) | Đức | 2.900 |
|
| 43 | Kali antimontatrat |
28300-74-5
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 1.100 |
|
| 44 | (NH4)6Mo7O24.4H2O |
12054-85-2
|
500 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 2.360 |
|
| 45 | Axit ascorbic |
50-81-7
|
100 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 2.980 |
|
| 46 | HNO3 |
7697-37-2
|
3.000 | ml | Độ tinh khiết 65% | Trung Quốc | 138 |
|
| 47 | H2O2 |
7722-84-1
|
3.100 | ml | Khối lượng mol: 34.01 g/mol Trạng thái: Chất lỏng trong suốt, hơi nhớt hơn nước Màu sắc: Không màu Mùi: Nhẹ, đặc trưng | Trung Quốc | 178 |
|
| 48 | Canh thang lactose LT |
M1003-500G
|
2.500 | g | - Xuất hiện ở dạng kem màu vàng đồng nhất hoặc dạng dung dịch trong suốt màu hổ phách nhạt đến trung bình mà không có kết tủa. mà không có kết tủa - pH: (ở 25 ° C) 6.9 ± 0,2 | Ấn Độ | 2.900 |
|
| 49 | Canh thang BGBL |
M121-500G
|
5.000 | g | - Mục đích sử dụng : Brilliant Green Bile Broth 2% được khuyến nghị để phát hiện và xác nhận vi khuẩn coliform trong nước, nước thải, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa. - Thành phần Gms / Lít : + Peptone 10.000 + Lactose 10.000 + Bile # 20.000 + Brilliant green 0,0133 + Độ pH cuối cùng (ở 25 °C) 7,2 ± 0,2 | Ấn Độ | 2.900 |
|
| 50 | p-Dimetylamin benzadehyt |
100-10-7
|
125 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 27.920 |
|
| 51 | Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua |
637-01-4
|
30 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 90.400 |
|
| 52 | C4H9OH |
71-36-3
|
5.000 | ml | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 396 |
|
| 53 | Pepton |
91079-38-8
|
2.650 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 738 |
|
| 54 | Lactoza |
63-42-3
|
5.000 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 290 |
|
| 55 | Chất chiết nấm men |
RM027-500G
|
1699.9 | g | Dạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi. | Ấn Độ | 2.900 |
|
| 56 | Bromothymol xanh |
76-59-5
|
24 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 55.000 |
|
| 57 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua |
298-96-4
|
30 | g | Độ tinh khiết ≥ 99 % | Trung Quốc | 272.000 |
|
| 58 | Agar |
-
|
2 | kg | Dạng bột, màu kem, nhiệt độ nóng chảy khoảng 85-95°C, và nhiệt độ hóa gel khoảng 32-45°C | Việt Nam | 550.000 |
|
| 59 | Bông |
-
|
3 | kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được loại bỏ tạp chất. | Việt Nam | 226.000 |
|