Mua sắm hóa chất phục vụ lấy mẫu và phân tích mẫu

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất phục vụ lấy mẫu và phân tích mẫu
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
92.315.132 VND
Ngày đăng tải
11:23 08/07/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
1556/QĐ-ĐHTL
Cơ quan phê duyệt
Trường Đại học Thủy Lợi
Ngày phê duyệt
26/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0102982450

Công ty TNHH Dịch vụ vật tư khoa học kỹ thuật THT

92.315.132 VND 45 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Nước cất
-
30 lít Nước cất 1 lần Việt Nam 10.000
2 ph4
HI7004L
1.000 ml - Dung dịch chuẩn pH 4.01 NIST - Độ chính xác ±0.01 pH @25°C Rumani 1.100
3 ph10
HI7010L
1.000 ml - Dung dịch chuẩn pH10.01 - Độ chính xác ±0.01 pH @25°C Rumani 1.100
4 Cồn lau dụng cụ
-
42.5 lít Độ tinh khiết 96% Việt Nam 36.000
5 Dung dịch điện cực DO
HI7040L
1.500 ml Dung dịch chuẩn oxy 0 mg/L Độ chính xác ±0.1 @25°C Rumani 1.100
6 Xenlulo
9004-34-6
500 g Độ tinh khiết 90% Trung Quốc 738
7 Giấy lọc
PL11
20 hộp Đường kính phi 11 Trung Quốc 135.000
8 FeCl3. 6H2O
10025-77-1
500 g Độ tinh khiết 99% Trung Quốc 272
9 CaCl2
10043-52-4
500 g Độ tinh khiết ≥ 98 % Trung Quốc 178
10 MgSO4.7H2O
10034-99-8
500 g Độ tinh khiết ≥ 99,5 % Trung Quốc 196
11 KH2PO4
7778-77-0
500 g Độ tinh khiết ≥ 99,5 % Trung Quốc 272
12 K2HPO4
7758-11-4
500 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 396
13 Na2HPO4
7558-79-4
500 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 738
14 NH4Cl
12125-02-9
500 g Độ tinh khiết ≥ 99,995 % Trung Quốc 196
15 Gluco
50-99-7
500 g Độ tinh khiết ≥ 97,5 % Trung Quốc 272
16 Polyseed
P-110
50 viên Chất mồi BOD dùng trong quy trình phân tích nhu cầu oxy sinh học (BOD5). Mỹ 110.000
17 Glutamic
56-86-0
250 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 2.792
18 H2SO4 đậm đặc
7664-93-9
1.500 ml Độ tinh khiết ≥ 95 % Trung Quốc 120
19 Ag2SO4
10294-26-5
30 g Độ tinh khiết ≥ 98,5 % Trung Quốc 50.000
20 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O
7783-85-9
500 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 236
21 C12H8N2.H2O
5144-89-8
15 g Độ tinh khiết ≥ 99,5 % Trung Quốc 39.600
22 FeSO4.7H2O
7782-63-0
500 g Độ tinh khiết ≥ 99,5 % Trung Quốc 178
23 Kaliphatalat
877-24-7
500 g Độ tinh khiết ≥ 99,5 % Trung Quốc 840
24 Dung dịch NH4+ chuẩn
1198120500
500 ml Màu sắc: Không màu Khối lượng riêng: 0.99 g/cm3 (20°C) Trạng thái: Lỏng pH 5.4 (H₂O, 20°C) Đức 2.900
25 NaC7H5NaO3
54-21-7
250 g Khối lượng mol: 160.10 g/mol Dạng: Tinh thể kết tinh không màu hoặc trắng, hoặc dạng vảy óng ánh Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, ethanol, và ete Trung Quốc 700
26 Na3C6H5O7.2H2O
1545801
500 g Khối lượng phân tử: 294.10 g/mol. Ngoại quan: Tinh thể màu trắng, không mùi. Độ hòa tan: Tan nhiều trong nước, không tan trong ethanol. Trung Quốc 236
27 NaClO
7681-52-9
500 ml Khối lượng phân tử: 74.44 g/mol Trạng thái: Dạng lỏng, màu vàng nhạt Mùi: Hơi hắc, gây khó chịu Trung Quốc 178
28 NaOH
1310-73-2
5.000 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 178
29 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O
13755-38-9
100 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 6.980
30 C3N3O3Cl2Na.2H2O
51580-86-0
100 g Trọng lượng phân tử: 255.97416 g/mol (đối với dạng dihydrat) Hàm lượng clo hoạt tính: Khoảng 56% - 60% Ngoại quan: Dạng hạt, bột, hoặc viên nén Trung Quốc 8.900
31 Giấy thử pH
PH14
50 tệp Khoảng pH: 1-14, bao gồm các mức pH: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14. Thang đo này giúp phân loại dung dịch có tính axit, bazơ hoặc trung tính. Trung Quốc 10.000
32 CHCl3
67-66-3
500 ml Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 396
33 Sulfaniamide
63-74-1
100 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 5.500
34 N-(1-naphyl)-ethyllediamine
1465-25-4
100 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 98.000
35 KMnO4
7722-64-7
500 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 272
36 HCl
7647-01-0
13.500 ml Độ tinh khiết 37% Trung Quốc 138
37 NH3
7664-41-7
500 ml Độ tinh khiết 25% Trung Quốc 120
38 H3PO4
7664-38-2
500 ml Độ tinh khiết 85% Trung Quốc 272
39 Dung dịch chuẩn NaNO2
1198990500
500 ml Màu sắc: Không màu Trạng thái: Lỏng pH: 7 (H₂O, 20°C) Đức 2.900
40 C7H5NaO3
54-21-7
250 g Khối lượng mol: 160.10 g/mol. Ngoại quan: Dạng tinh thể hoặc bột màu trắng, có thể có ánh lấp lánh. Độ hòa tan: Dễ hòa tan trong nước, tạo thành dung dịch trong suốt. Trung Quốc 700
41 Dung dịch NH3 đặc
7664-41-7
500 ml Độ tinh khiết 25% Trung Quốc 120
42 Dung dịch chuẩn NaNO3
1198110500
500 ml - Hình thể: lỏng,không màu - Mật độ: 1,00 g / cm3 (20 ° C) - Giá trị pH: 6 (H₂O, 20 ° C) Đức 2.900
43 Kali antimontatrat
28300-74-5
500 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 1.100
44 (NH4)6Mo7O24.4H2O
12054-85-2
500 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 2.360
45 Axit ascorbic
50-81-7
100 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 2.980
46 HNO3
7697-37-2
3.000 ml Độ tinh khiết 65% Trung Quốc 138
47 H2O2
7722-84-1
3.100 ml Khối lượng mol: 34.01 g/mol Trạng thái: Chất lỏng trong suốt, hơi nhớt hơn nước Màu sắc: Không màu Mùi: Nhẹ, đặc trưng Trung Quốc 178
48 Canh thang lactose LT
M1003-500G
2.500 g - Xuất hiện ở dạng kem màu vàng đồng nhất hoặc dạng dung dịch trong suốt màu hổ phách nhạt đến trung bình mà không có kết tủa. mà không có kết tủa - pH: (ở 25 ° C) 6.9 ± 0,2 Ấn Độ 2.900
49 Canh thang BGBL
M121-500G
5.000 g - Mục đích sử dụng : Brilliant Green Bile Broth 2% được khuyến nghị để phát hiện và xác nhận vi khuẩn coliform trong nước, nước thải, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa. - Thành phần Gms / Lít : + Peptone 10.000 + Lactose 10.000 + Bile # 20.000 + Brilliant green 0,0133 + Độ pH cuối cùng (ở 25 °C) 7,2 ± 0,2 Ấn Độ 2.900
50 p-Dimetylamin benzadehyt
100-10-7
125 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 27.920
51 Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua
637-01-4
30 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 90.400
52 C4H9OH
71-36-3
5.000 ml Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 396
53 Pepton
91079-38-8
2.650 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 738
54 Lactoza
63-42-3
5.000 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 290
55 Chất chiết nấm men
RM027-500G
1699.9 g Dạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi. Ấn Độ 2.900
56 Bromothymol xanh
76-59-5
24 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 55.000
57 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua
298-96-4
30 g Độ tinh khiết ≥ 99 % Trung Quốc 272.000
58 Agar
-
2 kg Dạng bột, màu kem, nhiệt độ nóng chảy khoảng 85-95°C, và nhiệt độ hóa gel khoảng 32-45°C Việt Nam 550.000
59 Bông
-
3 kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được loại bỏ tạp chất. Việt Nam 226.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây