Mua sắm hóa chất theo máy Cobas C311, XN550, CS-1600, Cobas E411, Cobas E611, LabUreader Plus 2 (khoa Xét nghiệm)

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất theo máy Cobas C311, XN550, CS-1600, Cobas E411, Cobas E611, LabUreader Plus 2 (khoa Xét nghiệm)
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
497.821.036 VND
Ngày đăng tải
10:08 29/08/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
225/QĐ-BVUB
Cơ quan phê duyệt
BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Ngày phê duyệt
27/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn1800665083 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MIỀN TÂY 9.800.000 106.458.140 5 Xem chi tiết
2 vn0101268476 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM 16.953.300 16.953.300 1 Xem chi tiết
3 vn0309781158 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH 6.847.500 374.409.596 13 Xem chi tiết
Tổng cộng: 3 nhà thầu 33.600.800 497.821.036 19
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin
P90411317
4.500 ml Sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang. Bảo quản: 1-30°C Sau khi mở nắp ổn định 60 ngày Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L Singapore 3.834
2 Hóa chất ly giải trên kênh đo bạch cầu
ZPPAL337564
10.000 ml Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động. Sử dụng để nhuộm tế bào có nhân trong mẫu giúp phân loại bạch cầu. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Singapore 2.310
3 Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo phân loại bạch cầu
CV377552
84 ml Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Nhật Bản 486.905
4 Thuốc thử dùng để xác định thời gian Prothrombin (PT)
B421240
120 ml 1. Mục đích sử dụng: để xác định thời gian đông máu prothrombin (PT) 2. Đóng gói dạng đông khô, thành phần chứa: thromboplastion (yếu tố mô tái tổ hợp với phospholipid tổng hợp), calcium, chất trung hòa heparin, chất đệm, chất ổn định. 3. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 10 ngày khi bảo quản ở 2 - 8 độ C Đức 128.376
5 Hóa chất định lượng Fibrinogen
B423325
20 ml 1. Mục đích sử dụng: để định lượng fibrinogen trong huyết tương 2. Đóng gói dạng thuốc thử đông khô, thành phần chứa thrombin bò, chất ổn định, chất đệm. 3. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở 2 - 8 độ C, 8 giờ khi bảo quản ở 15 - 25 độ C. Đức 490.000
6 Que thử nước tiểu 11 thông số
ANA-9901-1
3.850 Que Xác định các thông số nước tiểu trên các máy bán tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH value, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu Thành phần: muối Diazonium, muối nitroprusside, 2,6-dichloro-phenol-indophenol, Glucose oxidase, Peroxidase, O-Toluidine hydrochloride, Tetra-bromophenol blue, Isopropylbenzol-hydroperoxide, Tetramethylbenzidine-dihydrochloride, xanh Bromthymol, đỏ Methyl, Sulfanilic acid, Tetrahydrobenzol[h]quinolon-3-ol , Carboxylic acid ester, Xanh Bromothymol" Analyticon Biotechnologies GmbH, Đức sản xuất cho 77 Elektronika Kft, Hungary 4.914
7 Thuốc thử cho xét nghiệm GLUCOSE
4404483190
5.600 Test Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người Đức 1.748
8 Thuốc thử cho xét nghiệm AST (GOT)
20764949322
1.500 Test Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống cobas c. Đức 2.713
9 Thuốc thử cho xét nghiệm ALT (GPT)
20764957322
2.500 Test Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống cobas c. Đức 2.713
10 Thuốc thử cho xét nghiệm HbA1c
5336163190
300 Test Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng nồng độ mmol/ mol hemoglobin (IFCC) và % hemoglobin A1c (DCCT/NGSP) trong máu toàn phần hoặc mẫu ly huyết trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. Đức 40.017
11 Thuốc thử ly huyết cho xét nghiệm HbA1c
4528182190
55 ml Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm Tina‑quant Hemoglobin A1c Gen.3 trên hệ thống cobas c. Đức 20.924
12 Bóng đèn HALOGEN
4813707001
1 Cái Bóng đèn dùng trên máy sinh hóa tự động Nhật Bản 7.326.000
13 Cốc chứa mẫu
10394246001
6.000 Cái Một hộp chứa nhỏ dùng để chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn Áo 336
14 Thuốc thử cho xét nghiệm CA 15-3
3045838214
2.500 Test Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người giúp hỗ trợ theo dõi bệnh nhân ung thư vú. Trung Quốc 77.098
15 Thuốc thử cho xét nghiệm CEA
11731629322
1.300 Test Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh và huyết tương người. Đức 44.056
16 Thuốc thử cho xét nghiệm TSH
8429324190
1.000 Test Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng thyrotropin trong huyết thanh và huyết tương người. Đức 26.923
17 Thuốc thử cho xét nghiệm CA 125
11776223214
600 Test Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh và huyết tương người. Trung Quốc 77.098
18 Chất hiệu chuẩn FT3
9077871190
4 ml FT3 III CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys FT3 III trên máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Đức 305.944
19 Chất phụ gia pha loãng với nước cất cho máy miễn dịch
11930346122
2.500 ml Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất trên máy phân tích cobas e 411, tăng cường hiệu quả rửa giữa các bước và cần thiết cho tất cả các xét nghiệm miễn dịch. Đức 2.739
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây