Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1800665083 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MIỀN TÂY | 9.800.000 | 106.458.140 | 5 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0101268476 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM | 16.953.300 | 16.953.300 | 1 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0309781158 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH MINH | 6.847.500 | 374.409.596 | 13 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 3 nhà thầu | 33.600.800 | 497.821.036 | 19 | |||
| 1 | Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin |
P90411317
|
4.500 | ml | Sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang. Bảo quản: 1-30°C Sau khi mở nắp ổn định 60 ngày Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L | Singapore | 3.834 |
|
| 2 | Hóa chất ly giải trên kênh đo bạch cầu |
ZPPAL337564
|
10.000 | ml | Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động. Sử dụng để nhuộm tế bào có nhân trong mẫu giúp phân loại bạch cầu. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% | Singapore | 2.310 |
|
| 3 | Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo phân loại bạch cầu |
CV377552
|
84 | ml | Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ tế bào dòng chảy nhuộm huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% | Nhật Bản | 486.905 |
|
| 4 | Thuốc thử dùng để xác định thời gian Prothrombin (PT) |
B421240
|
120 | ml | 1. Mục đích sử dụng: để xác định thời gian đông máu prothrombin (PT) 2. Đóng gói dạng đông khô, thành phần chứa: thromboplastion (yếu tố mô tái tổ hợp với phospholipid tổng hợp), calcium, chất trung hòa heparin, chất đệm, chất ổn định. 3. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 10 ngày khi bảo quản ở 2 - 8 độ C | Đức | 128.376 |
|
| 5 | Hóa chất định lượng Fibrinogen |
B423325
|
20 | ml | 1. Mục đích sử dụng: để định lượng fibrinogen trong huyết tương 2. Đóng gói dạng thuốc thử đông khô, thành phần chứa thrombin bò, chất ổn định, chất đệm. 3. Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: 5 ngày khi bảo quản ở 2 - 8 độ C, 8 giờ khi bảo quản ở 15 - 25 độ C. | Đức | 490.000 |
|
| 6 | Que thử nước tiểu 11 thông số |
ANA-9901-1
|
3.850 | Que | Xác định các thông số nước tiểu trên các máy bán tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH value, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu Thành phần: muối Diazonium, muối nitroprusside, 2,6-dichloro-phenol-indophenol, Glucose oxidase, Peroxidase, O-Toluidine hydrochloride, Tetra-bromophenol blue, Isopropylbenzol-hydroperoxide, Tetramethylbenzidine-dihydrochloride, xanh Bromthymol, đỏ Methyl, Sulfanilic acid, Tetrahydrobenzol[h]quinolon-3-ol , Carboxylic acid ester, Xanh Bromothymol" | Analyticon Biotechnologies GmbH, Đức sản xuất cho 77 Elektronika Kft, Hungary | 4.914 |
|
| 7 | Thuốc thử cho xét nghiệm GLUCOSE |
4404483190
|
5.600 | Test | Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy người | Đức | 1.748 |
|
| 8 | Thuốc thử cho xét nghiệm AST (GOT) |
20764949322
|
1.500 | Test | Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng aspartate aminotransferase (AST) trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống cobas c. | Đức | 2.713 |
|
| 9 | Thuốc thử cho xét nghiệm ALT (GPT) |
20764957322
|
2.500 | Test | Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng alanine aminotransferase (ALT) trong huyết thanh và huyết tương người trên các hệ thống cobas c. | Đức | 2.713 |
|
| 10 | Thuốc thử cho xét nghiệm HbA1c |
5336163190
|
300 | Test | Xét nghiệm in vitro dùng để định lượng nồng độ mmol/ mol hemoglobin (IFCC) và % hemoglobin A1c (DCCT/NGSP) trong máu toàn phần hoặc mẫu ly huyết trên các hệ thống Roche/Hitachi cobas c. | Đức | 40.017 |
|
| 11 | Thuốc thử ly huyết cho xét nghiệm HbA1c |
4528182190
|
55 | ml | Thuốc thử ly huyết được sử dụng như chất pha loãng cho xét nghiệm Tina‑quant Hemoglobin A1c Gen.3 trên hệ thống cobas c. | Đức | 20.924 |
|
| 12 | Bóng đèn HALOGEN |
4813707001
|
1 | Cái | Bóng đèn dùng trên máy sinh hóa tự động | Nhật Bản | 7.326.000 |
|
| 13 | Cốc chứa mẫu |
10394246001
|
6.000 | Cái | Một hộp chứa nhỏ dùng để chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn | Áo | 336 |
|
| 14 | Thuốc thử cho xét nghiệm CA 15-3 |
3045838214
|
2.500 | Test | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng CA 15‑3 trong huyết thanh và huyết tương người giúp hỗ trợ theo dõi bệnh nhân ung thư vú. | Trung Quốc | 77.098 |
|
| 15 | Thuốc thử cho xét nghiệm CEA |
11731629322
|
1.300 | Test | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh và huyết tương người. | Đức | 44.056 |
|
| 16 | Thuốc thử cho xét nghiệm TSH |
8429324190
|
1.000 | Test | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng thyrotropin trong huyết thanh và huyết tương người. | Đức | 26.923 |
|
| 17 | Thuốc thử cho xét nghiệm CA 125 |
11776223214
|
600 | Test | Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh và huyết tương người. | Trung Quốc | 77.098 |
|
| 18 | Chất hiệu chuẩn FT3 |
9077871190
|
4 | ml | FT3 III CalSet được dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys FT3 III trên máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. | Đức | 305.944 |
|
| 19 | Chất phụ gia pha loãng với nước cất cho máy miễn dịch |
11930346122
|
2.500 | ml | Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất trên máy phân tích cobas e 411, tăng cường hiệu quả rửa giữa các bước và cần thiết cho tất cả các xét nghiệm miễn dịch. | Đức | 2.739 |
|